Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 dự kiến 30 tỷ đồng; Từ nguồn vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 dự kiến 36 tỷ đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 17:35:00 đến ngày 2021-10-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường, hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình điện có cấp điện áp tương đương (có Văn bản, tài liệu chứng minh về cấp công trình)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.Trình độ kỹ sư trở lên, Chuyên nghành Điện.Có hợp đồng lao động với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên, chuyên ngành điện.Có hợp đồng lao động với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân được đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp ĐT.302B đoạn từ nút giao ĐT.302 đến cầu Tranh 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 dự kiến 30 tỷ đồng; Từ nguồn vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 dự kiến 36 tỷ đồng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình Giao thông tỉnh Vĩnh Phúc, địa chỉ: Số 09, Đường Mê Linh, phường Liên Bảo, TP.Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc. Số 38 - 40 Đường Nguyễn Trãi - Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc; điện thoại/fax: 02113 861 169. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột đúp MT18-24 | MT18-24(16) | 2 | Móng |
| 2 | Tiếp địa CR3-3 | RC-3 | 2 | Bộ |
| 3 | Đào lấp Tiếp địa đường dây RC-3 | ĐL-RC-3 | 2 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông NPC.I-16-190-13.0 | NPC.I-16-190-13.0 | 4 | Cột |
| 5 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | X1BL | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 | X2BC-22 | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-22d | X2BC-22d | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n | X2BC-22n | 1 | Bộ |
| 9 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp ngang XRK-6n | XRK-6n | 1 | Bộ |
| 10 | Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 | GC-14-16 | 2 | Bộ |
| 11 | Dây nhôm lõi thép AC120/19 | AC120 | 348,36 | M |
| 12 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | SĐD-24 | 11 | Quả |
| 13 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện | CK-Silicone-24 | 6 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện | Silicone-24.2 | 12 | Chuỗi |
| 15 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | A50-240 | 18 | Cái |
| 16 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | BBAT+TC | 2 | Cái |
| 17 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM150 | AM150 | 6 | Cái |
| 18 | Kéo dây vượt đường Ôtô > 10m, tiết diện dây ≤ 95mm2 | KD95VGT> 10m | 1 | Vị trí |
| 19 | Chi phí thí nghiệm phần đường dây trung thế | 1 | Khoản | |
| 20 | Vận chuyển đường dài | 1 | Khoản | |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi | 1 | Khoản | |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng cột li tâm đơn M1 | M1 | 10 | Móng |
| 2 | Móng cột li tâm đúp M3 | M3 | 9 | Móng |
| 3 | Móng cột li tâm đúp đi sát mương bê tông M1A | M1A | 38 | Móng |
| 4 | Móng cột li tâm đúp đi sát mương bê tông M3A | M3A | 9 | Móng |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RLL | RLL | 24 | Bộ |
| 6 | Đào lấp tiếp địa lặp lại | 24 | Bộ | |
| 7 | Cột bê tông | NPC.I-8,5-190-4.3 | 11 | Cột |
| 8 | Cột bê tông | NPC.I-10-190-4.3 | 73 | Cột |
| 9 | Xà lệch hạ thế cột tròn đơn X2L-34 | X2L-34 | 27 | Bộ |
| 10 | Xà lệch hạ thế cột tròn đúp dọc X2L-34d | X2L-34d | 7 | Bộ |
| 11 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CD-1 | CD-1 | 32 | Bộ |
| 12 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | CD-2 | 25 | Bộ |
| 13 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE4x70 | AL/XLPE4x70 | 578,215 | M |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE4x95 | AL/XLPE4x95 | 1 | M |
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn 0,6/1kV AL/XLPE4x120 | AL/XLPE4x120 | 1.931,7 | M |
| 16 | Ghíp đa năng A25x150 | A25-150 | 208 | Cái |
| 17 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x50-95 | KH4x50-95 | 22 | Bộ |
| 18 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 | KH4x95-120 | 149 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm + công tơ | 1 | Khoản | |
| 20 | Tháo hạ thu hồi | 1 | Khoản | |
| 21 | Chi phí vận chuyển đường dài | 1 | Khoản | |
| 22 | Chi phí thí nghiệm phần đường dây hạ thế | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường, hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Đã làm chỉ huy trưởng công trường của 02 công trình điện có cấp điện áp tương đương (có Văn bản, tài liệu chứng minh về cấp công trình)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.Trình độ kỹ sư trở lên, Chuyên nghành Điện.Có hợp đồng lao động với Nhà thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư trở lên, chuyên ngành điện.Có hợp đồng lao động với Nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | công nhân được đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Cần trục tự hành | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi