Gói thầu: 01.XL: Xây dựng nhà hiệu bộ và nhà đa chức năng Trường THCS Thụ Hậu, huyện Lộc Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008289-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng nhà hiệu bộ và nhà đa chức năng Trường THCS Thụ Hậu, huyện Lộc Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách cấp trên và huy động các nguồn hợp pháp khác giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 18:02:00 đến ngày 2021-10-14 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,829,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3286178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6572356E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.216.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cẩu tự hành ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng nhà hiệu bộ và nhà đa chức năng Trường THCS Thụ Hậu, huyện Lộc Hà theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Xây dựng Nhà hiệu bộ và nhà đa năng Trường THCS Thụ Hậu, huyện Lộc Hà 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện; nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách cấp trên và huy động các nguồn hợp pháp khác giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c và không yêu cầu tài liệu chứng minh kèm theo) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Hà
Địa chỉ: TT.Lộc Hà, huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Hà, huyệnLộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,1213 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 28,3902 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 29,2043 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 32,5347 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,2052 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1135 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,0332 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,228 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,7982 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,4078 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,316 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,528 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,485 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 54,3452 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 76,9794 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,065 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 25,6177 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,4539 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,4141 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 38,3025 | m3 |
| 21 | Ốp đá chẻ thanh hóa chân móng tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M25, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 59,725 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,2446 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 102,34 | m |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,145 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 44,8812 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 16,2446 | m2 |
| 27 | Lát gạch Terazo, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,1239 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,4517 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,6076 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,6014 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,473 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,1949 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 5,8928 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,8756 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,1759 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,8921 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 47,338 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 7,8379 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 9,9239 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 90,1017 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,5043 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4649 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1843 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,7812 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,5268 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5547 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3315 | tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,1199 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 52,68 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 52,68 | m2 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,2924 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,718 | m2 |
| 53 | Gia công lan can | Mô tả KT theo chương V | 0,4389 | tấn |
| 54 | Sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 18,4211 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 18,4211 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 210,9262 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,5356 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,3969 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,5549 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,5549 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 5,2228 | 100m2 |
| 62 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 269,276 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 230,2994 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 944,2284 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 546,6542 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 408,0361 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.280,8692 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 163,16 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 312,58 | m |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 676,8836 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,6258 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 297,294 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 204,5493 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 129,5784 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 638,3355 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.468,7536 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly hệ 4500; phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 25,92 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly hệ 4500; phụ kiện 3 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 31,29 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 66 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất >0,5m2 bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 3,5056 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 15,4514 | m2 |
| 83 | Sản xuất hoa sắt cửa 16x16x1,2 | Mô tả KT theo chương V | 69,36 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 69,36 | m2 |
| 85 | Gia công hệ khung dàn (thanh thép hộp gia cường vách kính) | Mô tả KT theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 8,1648 | 100m2 |
| 88 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 5,8401 | m2 |
| 89 | Khung giá đỡ bàn đá | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Vách ngăn vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 4,2 | m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 42,6258 | m2 |
| 92 | Đắp chữ tên công trình | Mô tả KT theo chương V | 1 | tb |
| 93 | Lắp tủ điện 400x250 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt tủ điện 300x200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 20, 30A | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Mô tả KT theo chương V | 1.200 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Mô tả KT theo chương V | 870 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x16+1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 2.100 | m |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn Led D300; 40W _ Compact | Mô tả KT theo chương V | 31 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 74 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 9 | hộp |
| 114 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 3,4 | m |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 119 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 120 | Bật đỡ dây thép 15x3 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 130 | cái |
| 121 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Bulon | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 123 | Đồng lá | Mô tả KT theo chương V | 2 | miếng |
| 124 | Sơn | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 30 | 1m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 128 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 129 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 130 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 131 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 132 | Máy bơm điện chân không 2500W | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 76 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 2,05 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 90 | cái |
| 158 | Nẹp ống + đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 200 | bộ |
| 159 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 160 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,2305 | 100m3 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,5116 | m3 |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,0383 | m3 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 164 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,4824 | m3 |
| 166 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,0977 | m3 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,002 | tấn |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 169 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 170 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 56,56 | m2 |
| 171 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,712 | m2 |
| 172 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 56,56 | m2 |
| 173 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,2008 | m2 |
| 174 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,064 | m3 |
| 175 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 176 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 177 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 178 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 21,3887 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 36,1034 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,5469 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 30,6593 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,2338 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,196 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,7003 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7287 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,9145 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,4246 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 110,0113 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,1702 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,423 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2432 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,4619 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,7093 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 2,061 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,5373 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,9073 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 29,3008 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,9446 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,8389 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 54,4254 | m2 |
| 24 | Cắt chỉ kiến trúc | Mô tả KT theo chương V | 25,86 | m |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 94,14 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 27,2127 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 60,5533 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,4955 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ | Mô tả KT theo chương V | 24,28 | m2 |
| 30 | Lát gạch Terazzo, KT 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 12,3053 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,7992 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4168 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1528 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,4126 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,0547 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 4,3279 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,1759 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,3123 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,0236 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36,8266 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 4,8008 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 7,637 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 57,5415 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,5223 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1562 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4491 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,6519 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 67,9027 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 75,6408 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,5496 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 47,6143 | m3 |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 200,456 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,6146 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 900,099 | m2 |
| 55 | Cắt chỉ kiến trúc | Mô tả KT theo chương V | 278,04 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 287,8 | m |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 283,9152 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 867,3497 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 610,4856 | m2 |
| 60 | Cắt chỉ kiến trúc trụ | Mô tả KT theo chương V | 114,72 | m |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,3132 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 428,3932 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.294,6033 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.019,9384 | m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 70,8433 | m3 |
| 66 | Thi công Sơn EPOXY sau khi mài nhẵm bê tông | Mô tả KT theo chương V | 354,2164 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 189,1508 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch 300x300, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,2908 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 77,84 | m2 |
| 70 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m2 |
| 71 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 72 | Lắp dựng khung giá đỡ bàn đá | Mô tả KT theo chương V | 4,176 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng COMPACT HPL chịu nước, màu ghi xám dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả KT theo chương V | 12,21 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 10,4528 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 394,104 | m2 |
| 76 | Chống thấm bằng phương pháp màng khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 394,104 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt lam chắn nắng | Mô tả KT theo chương V | 30,996 | m2 |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 6,3909 | tấn |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 6,3909 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 166,236 | 1m2 |
| 81 | Gia công xà gồ thép C120x50x15x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,8003 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,8003 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 269,12 | 1m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn vòm | Mô tả KT theo chương V | 4,6368 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm việt pháp kính dày 8,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 30 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng Vách cố định trên cửa đi, khung nhôm việt pháp kính dày 8,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 6 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay, khung nhôm việt pháp kính dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 19,54 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ 2600, khung nhôm việt pháp kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 40,2 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng Vách cố định trên cửa đi, khung nhôm việt pháp kính dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 18,38 | m2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện) | Mô tả KT theo chương V | 0,98 | m2 |
| 91 | Sản xuất hoa sắt sơn tĩnh điện cửa đi, cửa sổ hoa sắt thép hộp 16x16 | Mô tả KT theo chương V | 56,78 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 7,1773 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Mô tả KT theo chương V | 23,4144 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian hoàn thiện 2 tháng, đơn giá vật liệu x2) | Mô tả KT theo chương V | 11,8133 | 100m2 |
| 95 | Đắp biểu tượng olympic | Mô tả KT theo chương V | 1 | tb |
| 96 | Lắp đặt hộp tổng 3 MODUN | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp điện chiếu sáng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt đèn LED- 220W chóa nhôm và phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn LED tuýp 1x36W-1.2m | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn LED HIGHBAY-100W | Mô tả KT theo chương V | 23 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat MCB 2P, 40A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat MCB 2P, 20A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 370 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt dây tiếp địa màu vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 116 | Lắp đặt dây tiếp địa màu vàng xanh CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 160 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 38 | m |
| 119 | Phụ kiện đấu cáp | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Bản đồng tiếp đất 300*100*5mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Cáp đồng bện 70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 9 | md |
| 122 | Băng đồng tiếp đất 25*3mm | Mô tả KT theo chương V | 21 | md |
| 123 | Cọc tiếp địa bọc đồng D16, L=2,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 124 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem 11,34kg | Mô tả KT theo chương V | 22 | kg |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,376 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,082 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,076 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 130 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 131 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa - Đường kính42mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 144 | Van phao tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 146 | Máy bơm Q=10m3/h; H=25m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC CLASS 2 - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC CLASS 2 - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x27mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42x27mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Đắc co D42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Cút nhựa ren D27x21 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 168 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,8694 | m3 |
| 169 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,092 | tấn |
| 171 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,0964 | m3 |
| 172 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày | Mô tả KT theo chương V | 3,5734 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 175 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,5901 | m3 |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 177 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,092 | m2 |
| 178 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,652 | m2 |
| 179 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,4288 | m2 |
| 180 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0583 | 100m3 |
| 181 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 182 | Bình khí CO2 MT3 chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 183 | Hộp chứa bình cứu hỏa 600x800x0,2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 184 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả KT theo chương V | 4 | bảng |
| 185 | Gía đỡ bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 188 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 189 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 172 | m |
| 190 | Bật đỡ dây thép 15x3 dài 150 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 191 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 46 | 1m3 |
| 193 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,46 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3286178E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6572356E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.216.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 12 | Cẩu tự hành ≥ 3T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi