Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 17:57:00 đến ngày 2021-10-14 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,127,465,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.638E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường, hàng rào, cổng; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục phòng cháy chữa cháy và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 8.489.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.489.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 16.978.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.489.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.978.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc sư;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 12-Cốp pha (kèm theo cây chống) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1200 |
| 13-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Trung tâm Hành chính công thị xã Bến Cát 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành thì Nhà thầu được phép đề xuất Nhà thầu phụ, thì Nhà thầu phụ đó phải có Giấy xác nhận phù hợp theo yêu cầu ở trên. Trong E-HSDT Nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho Nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên Nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. b. Tính hợp lệ của thiết bị: Riêng đối với thiết bị máy lạnh các loại, máy bơm cấp nước các loại, máy bơm chữa cháy các loại, kim thu sét, trung tâm báo cháy và đầu báo cháy các loại nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: b.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). b.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list khi thiết bị về công trình và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 6,9 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 5,546 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 5,714 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất nâng nền | Đáp ứng mục III chương V | 268,138 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 2,681 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III chương V | 29,442 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III chương V | 84,301 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III chương V | 1,131 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III chương V | 9,308 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 31,769 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III chương V | 24,575 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Đáp ứng mục III chương V | 2,425 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 76,492 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 161,523 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 9,594 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 17,384 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 61,819 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 1,865 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,368 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng mục III chương V | 2,928 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,16 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 7,364 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 14,418 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục III chương V | 0,753 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 2,488 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,114 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,485 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,228 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,403 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,952 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,053 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,022 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,134 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 5,036 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,575 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 6,96 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,698 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 19,272 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,22 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,251 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,052 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,521 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,79 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngang | Đáp ứng mục III chương V | 2,97 | tấn |
| 45 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Đáp ứng mục III chương V | 2,97 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 0,307 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,307 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 99,817 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M24, L=150 | Đáp ứng mục III chương V | 54 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M18, L=600 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=180 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ốp alu, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 87,08 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 6,009 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 140,005 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 9,028 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,38 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 15,766 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 25,605 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 12,996 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 8,878 | m3 |
| 61 | Căng lưới thép gia cố chống nứt tường | Đáp ứng mục III chương V | 218,14 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 56,233 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 697,44 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 953,612 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 362,135 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 472,59 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 675,12 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 209,19 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 255,95 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 132,4 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 148,7 | m |
| 72 | Kẻ joint | Đáp ứng mục III chương V | 180,8 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 2.016,07 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 1.612,85 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.115,808 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 2.513,112 | m2 |
| 77 | Xếp gạch ống không nung 8x8x18cm | Đáp ứng mục III chương V | 13,567 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 3,876 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 874,002 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 874,002 | m2 |
| 81 | Quét polyurethane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 874,002 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1.024,6 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 600x600 , vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 605,96 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh vân nổi 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 83 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh vân nổi 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 51,3 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 9,92 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng khung inox 304, đỡ lavabo, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 9,8 | m |
| 88 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 8,046 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 46,473 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 84,768 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600mm | Đáp ứng mục III chương V | 53,35 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600mm | Đáp ứng mục III chương V | 226,86 | m2 |
| 93 | Công tác ốp đá marble tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục III chương V | 92,639 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá tổ ông kích thước 150x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 46,297 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt trần nhôm clip-in 600x600 (hệ khung trần và móc treo theo quy cách nhà sản xuất đảm bảo ổn định và bền vững), bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 1.185,85 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa đi bản lề, kính cường lực dày 10ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 37,2 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa đi khung nhôm, sơn tỉnh điện, dày 2 đến 3,5mm, kính cường lực dày 8ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 70,02 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm, sơn tỉnh điện, dày 1,4 đến 2mm, kính dày cường lực 8ly (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 91,74 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 198,96 | m2 |
| 100 | Sản xuất khung nhôm, sơn tỉnh điện, dày 2 đến 3,5mm, kính dày cường lực 8ly (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 80,99 | m2 |
| 101 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng mục III chương V | 80,99 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng lam gỗ conwood, kt 100x50mm, cách khoảng 50mm (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 40,19 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng lam nhôm chữ Z, che nắng (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 27,04 | m2 |
| 104 | Sản xuất vách ngăn compact HPL không thấm nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo inox 304) | Đáp ứng mục III chương V | 30,69 | m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng khung + kẹp inox 304, kính tráng thủy dày 5ly, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 8,33 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ, chống đứng sắt tay vịn gỗ, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 53,9 | m |
| 107 | Sản xuất lan can thanh đứng sắt la kích thước 40x5mm, sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ kích thước 30x60mm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 30,78 | m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng mục III chương V | 30,78 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng chữ inox 304, mạ đồng cắt CNC, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng quốc huy bằng đồng, mạ vàng đường kính 800mm, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 11,347 | 100m2 |
| 112 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 3,233 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,032 | 100m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 1,293 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,086 | 100m2 |
| 116 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 10,28 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 59,437 | m2 |
| 118 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 44,9 | m |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 4,49 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 4,49 | m2 |
| 121 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 11,225 | m2 |
| 122 | Công tác ốp đá tổ ông kích thước 150x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 53,777 | m2 |
| 123 | Cung cấp, đắp đất mùn trồng cây | Đáp ứng mục III chương V | 10,629 | m3 |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,885 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 10,248 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,755 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,232 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 5,995 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 11,277 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 1,309 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 4,392 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 2,269 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 3,032 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,542 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,224 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Đáp ứng mục III chương V | 0,441 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,431 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,35 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,306 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,106 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,709 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,164 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,634 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,228 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 14,178 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 5,834 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 78,758 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 91,686 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 55,285 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 78,758 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 146,971 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 225,729 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | Đáp ứng mục III chương V | 53,425 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Đáp ứng mục III chương V | 53,425 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 53,425 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá tổ ông kích thước 150x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 69,326 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá marble vào tường có chốt bằng inox | Đáp ứng mục III chương V | 24,336 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng kính cường lực dày 10mm, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 1,7 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cửa xếp tự động, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 9,4 | m |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng mô tơ cửa cổng lùa tự động | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ inox 304, mạ đồng, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| C | TỔNG THỂ CÁC HẠNG MỤC PHỤ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Đáp ứng mục III chương V | 16,545 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 5,762 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 5,762 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối sỏi đỏ lớp trên | Đáp ứng mục III chương V | 1,7 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 127,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,123 | 100m2 |
| 7 | Xoa nền | Đáp ứng mục III chương V | 850 | m2 |
| 8 | Thi công khe co giãn chống nứt | Đáp ứng mục III chương V | 86 | 10m |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,801 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,008 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,801 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III chương V | 0,801 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩa | Đáp ứng mục III chương V | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,042 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 11,659 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,969 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,516 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 1,453 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Đáp ứng mục III chương V | 6,364 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Đáp ứng mục III chương V | 19,092 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 0,191 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III chương V | 12,802 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 1,136 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 7,138 | m3 |
| 26 | Nắp thăm khung thép, tấm inox 304 | Đáp ứng mục III chương V | 0,49 | m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,128 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,025 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,109 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,204 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,51 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,599 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,006 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,032 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,892 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,966 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,023 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,211 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,661 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp đặt mạch ngừng water stop | Đáp ứng mục III chương V | 31,2 | m |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 113,008 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt thang xuống bể Inox 304, Ø60x1,2, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng lưới thép hàn D5, ô 50x100mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 9,99 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng vách cemboad dày 10mm, cột thép (bao gồm các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 32,67 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 65,34 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 65,34 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng bu lông M18, l=400mm | Đáp ứng mục III chương V | 24 | bộ |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 0,271 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 0,271 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 0,113 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 0,113 | tấn |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 0,147 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,147 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 26,75 | m2 |
| 55 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,228 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 1,591 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,016 | 100m2 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng mới cỏ lá gừng | Đáp ứng mục III chương V | 0,36 | 100m2 |
| E | ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,083 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,224 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,049 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,045 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,037 | tấn |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng mục III chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1,456 | m2 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,462 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,462 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,462 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Đáp ứng mục III chương V | 120 | m |
| 19 | Khoang giếng tiếp địa | Đáp ứng mục III chương V | 1 | giếng |
| 20 | Cọc đồng L=2,4m | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cọc |
| 21 | Lắp dựng cần đèn STK D60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cần đèn |
| 22 | Lắp đèn LED 100W (trọn bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 23 | Khung móng trụ STK 8m, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cần đèn STK + trụ đèn, H=8m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cột |
| 25 | Lắp bóng đèn LED 100W | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x70mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 28 | Mối Hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 7 | mối |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,24 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,24 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa cam HDPE 130/100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cam HDPE 50/40 | Đáp ứng mục III chương V | 1,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cam HDPE 65/50 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cam HDPE 40/30 | Đáp ứng mục III chương V | 2,03 | 100m |
| 35 | Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha,quá áp,thấp áp 3p-380v | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bộ bảo vệ quá dòng, chạm đất, 3p-380v | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt biến dòng hạ thế đo lường 1p-100/5a | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt biến dòng hạ thế bảo vệ 1p-100/5a | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ chuyển mạch volt kế | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ chuyển mạch ampe kế | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn báo pha (vàng-xanh-đỏ) | Đáp ứng mục III chương V | 18 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ hiển thị ampe kế 300a | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ hiển thị volt kế (ac 0-500v) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 44 | Di dời trụ điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,076 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,061 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,015 | 100m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,457 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng mục III chương V | 0,046 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,002 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,013 | tấn |
| 52 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng mục III chương V | 0,001 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt gió mềm có bảo ôn D150 | Đáp ứng mục III chương V | 138 | m |
| 55 | Lắp đặt trunking 250x50+nắp | Đáp ứng mục III chương V | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt trunking 100x50+nắp | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt co ngang trunking 250x50 +nắp | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê ngang trunking 250x50 +nắp | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối giảm đều trunking 250-100+nắp | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt co lên trunking 250x50 +nắp | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt co ngang trunking 100x50 +nắp | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chì 2a | Đáp ứng mục III chương V | 21 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 64 | Hóa chất ram | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 65 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 1Cx70mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 2,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx35mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 2Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx35mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1Cx10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,8 | 100m |
| 72 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1Cx16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1,8 | 100m |
| 73 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx6mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | 100m |
| 77 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | 100m |
| 78 | Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 25 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Đáp ứng mục III chương V | 1.000 | m |
| 80 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Đáp ứng mục III chương V | 500 | m |
| 81 | Lắp đặt ống điện PVC Ø32 | Đáp ứng mục III chương V | 300 | m |
| 82 | Lắp đặt máng đèn led âm trần 600x600 có chóa phản quang,sử dụng 3 bóng tuýp led 0,6m | Đáp ứng mục III chương V | 82 | bộ |
| 83 | Lắp đặt máng đèn led panel âm trần 600x600 50w | Đáp ứng mục III chương V | 56 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 24w | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt máng đèn led đôi 1,2m có chóa phản quang,sử dụng 2 bóng tuýp led 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt máng đèn led đơn 1,2m có chóa phản quang,sử dụng 1 bóng tuýp led 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần 75w | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt hút âm tường 2 chiều 840cmh/h | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt hút âm trần nối ống gió 1440 m3/h | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn led âm trần tròn 12w | Đáp ứng mục III chương V | 21 | bộ |
| 91 | Lắp đặt máy lạnh 1,5 HP | Đáp ứng mục III chương V | 3 | máy |
| 92 | Lắp đặt máy lạnh 2 HP | Đáp ứng mục III chương V | 10 | máy |
| 93 | Lắp đặt máy lạnh 2.5 HP | Đáp ứng mục III chương V | 16 | máy |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 3 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 77 | cái |
| 98 | Dimmer mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | Cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Đáp ứng mục III chương V | 3 | tủ |
| 100 | Lắp đặt tủ điện 9 module | Đáp ứng mục III chương V | 3 | tủ |
| 101 | Lắp đặt tủ điện 400x200x600 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | tủ |
| 102 | Lắp đặt tủ điện 300x200x500 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | tủ |
| 103 | Lắp đặt tủ điện 1200x350x1500 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 104 | Lắp đặt MCCB 4P-150A-25KA | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-15KA | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-15KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-25KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCCB 3P-25A-15KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 3P-32A-15KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 3P-25A-15KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5KA | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA | Đáp ứng mục III chương V | 29 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KA | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-4,5KA | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA-4,5KA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ATS 3P-4POLE, 200A-25KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 123 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 7 | lô |
| 124 | Lắp đặt trụ thép STK D49, bao gồm phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt kim thu sét stormaster -ese-gi-bán kính 51m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 126 | khoan giếng tiếp địa sâu 25m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | giếng |
| 127 | cọc tiếp địa d16, l=2,4m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cọc |
| 128 | Lắp đặt sứ đỡ cáp thoát sét | Đáp ứng mục III chương V | 15 | sứ |
| 129 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 150 | m |
| 130 | Mối Hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 1 | mối |
| 131 | Hộp đo điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 132 | Lắp đặt ống điện PVC Ø32 | Đáp ứng mục III chương V | 70 | m |
| 133 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 nối bằng phương pháp hàn | Đáp ứng mục III chương V | 0,8 | 100m |
| 135 | Cáp quang 4 cor | Đáp ứng mục III chương V | 240 | m |
| 136 | cọc tiếp địa d16, l=2,4m | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cọc |
| 137 | Hộp đo điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m |
| 139 | Mối Hàn hóa nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 3 | mối |
| 140 | Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KA | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 10,2 | m3 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,102 | 100m3 |
| 143 | Lắp đặt tủ rack 36U-D600 kt 1820x600x800 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 144 | Lắp đặt tủ rack 10U-D500 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 145 | Lắp đặt modem quang 4forts | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt bộ router 4 forts | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt swicht 40 fort +path panel 40 fort | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt swicht 08 fort +path panel 08 fort | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt conveter quang-thoại | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt conveter quang - tivi | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 151 | Tổng đài 8 trung kế, 40 máy nhánh | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 152 | bộ phát wifi âm trần | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 153 | bộ nguồn dự phòng ups 6 kva | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 154 | bộ khuếch đại tín hiệu tivi 45db | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt cáp mạng UPT cat6 | Đáp ứng mục III chương V | 600 | m |
| 156 | Lắp đặt cat tivi rg6 | Đáp ứng mục III chương V | 150 | m |
| 157 | Cáp điện thoại 2 đôi | Đáp ứng mục III chương V | 550 | m |
| 158 | Lắp đặt phiến đấu idf 40 pair | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 159 | bộ chia tivi 1-8 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt hạt ổ cắm tivi + mặt nạ + đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt hạt ổ cắm (data-tel)+mặt nạ+đế âm | Đáp ứng mục III chương V | 25 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Đáp ứng mục III chương V | 700 | m |
| 163 | Lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Đáp ứng mục III chương V | 300 | m |
| 164 | Lắp đặt ống điện PVC Ø32 | Đáp ứng mục III chương V | 200 | m |
| 165 | Hộp trung gian 100x100 | Đáp ứng mục III chương V | 50 | hộp |
| 166 | Lắp đặt trunking 250x50+nắp | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 167 | Lắp đặt trunking 100x50+nắp | Đáp ứng mục III chương V | 15 | m |
| 168 | Lắp đặt co ngang trunking 250x50 +nắp | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối giảm đều trunking 250-100+nắp | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt co lên trunking 250x50 +nắp | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 171 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 172 | Trung tâm báo cháy 8 zone, chống sét lan truyền, bộ accquy 2AH | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 173 | Đầu báo khói | Đáp ứng mục III chương V | 40 | bộ |
| 174 | Chuông báo | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 175 | Nút nhấn khẩn | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 176 | Điện trở đầu cuối | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 177 | Box trung gian 100x100 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | hộp |
| 178 | Thi công khe co giãn chống nứt | Đáp ứng mục III chương V | 7 | 10m |
| 179 | Lắp đặt ống thép STK Ø60, dày 2,9m | Đáp ứng mục III chương V | 0,7 | 100m |
| 180 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 200 | m |
| 181 | Cáp CXV/FR 2Cx1,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 1.100 | m |
| 182 | Lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Đáp ứng mục III chương V | 800 | m |
| 183 | Lắp đặt đèn exit | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 184 | Đèn emergency | Đáp ứng mục III chương V | 25 | bộ |
| 185 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 186 | Lắp đặt bình CO2 loại MT5 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 187 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 188 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC loại MFZ8 | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 190 | Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm) | Đáp ứng mục III chương V | 24 | bộ |
| 191 | Lắp đặt hộp pccc trong nhà+van khóa d60+cuộn dây d50 + vòi lăng phun d50 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 192 | Lắp đặt họng chờ cấp nước pccc D114,2 đầu ra D65 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (gồm 2 cuộn dây d65+2 vòi lăng phun d65) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống thép STK D140, dày 3,2mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống thép STK D114, dày 3,2mm | Đáp ứng mục III chương V | 2,8 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống thép STK D90, dày 3,2mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống thép STK D60, dày 3,2mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,15 | 100m |
| 199 | Lắp đặt co STK D140 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt co STK D114 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 201 | Lắp đặt co STK D90 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt co STK D60 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê STK D114 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê giảm STK D90-60 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê giảm STK D114-90 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt co giảm STK D90-60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê giảm STK D114-60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm pccc(db-pccc) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 209 | Lắp đặt van 1 chiều D114 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt van 1 chiều D60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt van khoá D140 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van khoá D114 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt van khoá D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống mềm chóng rung D140 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống mềm chóng rung D114 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống mềm chóng rung D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y lược STK D140 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt Y lược STK D60 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 219 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,48 | 100m3 |
| 220 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,119 | 100m3 |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,21 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,27 | 100m3 |
| 223 | Sản xuất, lắp đặt gạch thẻ (1m2/70 viên) | Đáp ứng mục III chương V | 4.200 | viên |
| 224 | Sơn sắt thép bằng sơn bitum, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 133,199 | m2 |
| 225 | Lắp đặt công tắc áp lực | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt van xả khí xả khí tự động | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt luppe d60+mặt bích stk d60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt luppe d140+mặt bích stk d140 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp bích thép STK d140 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 231 | Lắp bích thép STK d114 | Đáp ứng mục III chương V | 26 | cái |
| 232 | Lắp bích thép STK d60 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 233 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 234 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,294 | 100m3 |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,124 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,17 | 100m3 |
| 237 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 1,372 | m3 |
| 238 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,512 | m3 |
| 239 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 7,706 | m3 |
| 240 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,089 | 100m2 |
| 241 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,784 | 100m2 |
| 242 | Gia công thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng mục III chương V | 0,843 | tấn |
| 243 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 7 | cấu kiện |
| 244 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng mục III chương V | 0,058 | tấn |
| 245 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 4,48 | m2 |
| 246 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,462 | tấn |
| 247 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,051 | 100m3 |
| 248 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,021 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,03 | 100m3 |
| 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,238 | m3 |
| 251 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,27 | m3 |
| 252 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,352 | m3 |
| 253 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,014 | 100m2 |
| 254 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,14 | 100m2 |
| 255 | Gia công thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Đáp ứng mục III chương V | 0,187 | tấn |
| 256 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cấu kiện |
| 257 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng mục III chương V | 0,011 | tấn |
| 258 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 0,8 | m2 |
| 259 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,08 | tấn |
| 260 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,864 | 100m3 |
| 261 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 1,192 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 1,864 | 100m3 |
| 263 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 8,64 | m3 |
| 264 | Lắp đặt gối cống D400 | Đáp ứng mục III chương V | 90 | cái |
| 265 | Lắp đặt ống bê tông Ø400 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | Đáp ứng mục III chương V | 30 | đoạn ống |
| 266 | Jon cao su nối ống bê tông Ø400 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | đoạn ống |
| 267 | Lắp đặt các loại đồng hồ nước kiểu cánh quạt DN50 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt van cổng DN63 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt van khóa 1 chiều DN63 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt van phao cơ D63 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt khớp nối ren trong DN63 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt khớp nối ren ngoài DN63 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 273 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,016 | 100m3 |
| 274 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,005 | 100m3 |
| 275 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,011 | 100m3 |
| 276 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,154 | m3 |
| 277 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,18 | m3 |
| 278 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,056 | m3 |
| 279 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cấu kiện |
| 280 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,012 | 100m2 |
| 281 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,007 | 100m2 |
| 282 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,003 | tấn |
| 283 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,468 | m3 |
| 284 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 0,4 | m2 |
| 285 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 1,872 | m2 |
| 286 | Lắp đặt van khóa D25 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 287 | Lắp đặt co PPR D63 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 288 | Lắp đặt co PPR D40 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 289 | Lắp đặt co PPR D25 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 290 | Lắp đặt tê giảm PPR D63-25 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt nối giảm PPR D63-25 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN20 | Đáp ứng mục III chương V | 0,15 | 100m |
| 294 | Lắp đặt T PPR D25 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 1,7 | 100m |
| 296 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,275 | 100m3 |
| 297 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,175 | 100m3 |
| 298 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,275 | 100m3 |
| 299 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 300 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 301 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm bộ xả | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 302 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 303 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngã | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 304 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 305 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 306 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng mục III chương V | 9 | cái |
| 307 | Phễu thu sàn 150x150 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 308 | Lắp đặt vòi nước | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 309 | Lắp đặt lavabo có bệ + xi phông + vòi rửa (trọn bộ) | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 310 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,442 | 100m3 |
| 311 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,127 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,315 | 100m3 |
| 313 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,882 | m3 |
| 314 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 3,008 | m3 |
| 315 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,775 | m3 |
| 316 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cấu kiện |
| 317 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,045 | 100m2 |
| 318 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,148 | 100m2 |
| 319 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,104 | tấn |
| 320 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 6,597 | m3 |
| 321 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 43,716 | m2 |
| 322 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 10,49 | m2 |
| 323 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,308 | 100m3 |
| 324 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 0,101 | 100m3 |
| 325 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,207 | 100m3 |
| 326 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,484 | m3 |
| 327 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,26 | m3 |
| 328 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,248 | m3 |
| 329 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cấu kiện |
| 330 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,026 | 100m2 |
| 331 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,108 | 100m2 |
| 332 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng mục III chương V | 0,053 | tấn |
| 333 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 5,595 | m3 |
| 334 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 35,28 | m2 |
| 335 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 5,76 | m2 |
| 336 | Cung cấp, lắp đặt đá 40x60 | Đáp ứng mục III chương V | 0,102 | m3 |
| 337 | Cung cấp, lắp đặt than xỉ | Đáp ứng mục III chương V | 0,102 | m3 |
| 338 | Cung cấp, lắp đặt đá 10x20 | Đáp ứng mục III chương V | 0,102 | m3 |
| 339 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 340 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 inox304 | Đáp ứng mục III chương V | 21 | cái |
| 341 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,7 | 100m |
| 342 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 4,17 | 100m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 100m |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 100m |
| 345 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 50 | cái |
| 346 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 150 | cái |
| 347 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 348 | Lắp đặt lơi uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 349 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-90 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 350 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-60 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 351 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-60 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 352 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 353 | Lắp đặt T cong uPVC D114 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 354 | Lắp đặt T cong uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 355 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 356 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 357 | Lắp đặt nối giảm uPVC D60-42 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 358 | Lắp đặt co giảm uPVC D60-42 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 359 | Lắp đặt co giảm uPVC D42-34 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 360 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 361 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 362 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 363 | Lắp đặt co uPVC D60 | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 364 | Lắp đặt co uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 365 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114-60 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 366 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90-60 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 367 | Lắp đặt thông tắc uPVC D90 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 368 | Lắp nắp bít(bít trơn) d114 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 369 | Lắp nắp bít(bít trơn) d90 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 370 | Lắp nắp bít(bít trơn) d42 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 371 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 372 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bể |
| 373 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bể |
| 374 | Lắp đặt van phao điện | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 375 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 376 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 377 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | 100m |
| 378 | Lắp đặt co giảm ren trong PPR D25-20 - PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 379 | Lắp đặt tê giảm ren trong PPR D25-20 - PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 380 | Lắp đặt co PPR D40 - PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 381 | Lắp đặt co PPR D32 - PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 382 | Lắp đặt co PPR D25 - PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 383 | Lắp đặt nối giảm ren trong PPR D32-25 - PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 384 | Lắp đặt co giảm ren trong PPR D40-25 - PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 385 | Lắp đặt tê PPR D32 - PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 386 | Lắp đặt tê giảm PPR D40-25 - PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 387 | Lắp đặt tê giảm PPR D32-25 - PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 388 | Lắp đặt tê PPR D25 - PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 389 | Lắp đặt van khóa PPR DN40-PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 390 | Lắp đặt van khóa PPR DN32-PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 391 | Lắp đặt van khóa PPR DN25-PN10 | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 392 | Lắp đặt van khóa uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 393 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 394 | Lắp đặt co uPVC D42 | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 395 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN9 | Đáp ứng mục III chương V | 0,12 | 100m |
| 396 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 1,5HP (GẮN TƯỜNG) | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 2 | Máy lạnh 2HP (GẮN TƯỜNG) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy lạnh 2HP (ÂM TRẦN) | Đáp ứng mục III chương V | 9 | bộ |
| 4 | Máy lạnh 2,5HP (ÂM TRẦN) | Đáp ứng mục III chương V | 16 | bộ |
| 5 | Máy bơm diesel 40hp-q=85m³/h,h=70m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | máy |
| 6 | Máy bơm điện 3p 40hp-q=85m³/h,h=70m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | máy |
| 7 | Máy bơm bù áp 3.0hp-q=5.0m³/h,h=71m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | máy |
| 8 | Máy bơm ly tâm 18M3/H,3P-380V-5,5HP | Đáp ứng mục III chương V | 3 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.638E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường, hàng rào, cổng; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục phòng cháy chữa cháy và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 8.489.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.489.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 16.978.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.489.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.978.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc sư;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ quản lý phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 2 |
| 2 | Máy hàn nhiệt | . | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch | . | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | . | 5 |
| 6 | Máy đầm bàn bê tông | . | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 8 | Máy khoan | . | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 5 |
| 10 | Tời điện | . | 1 |
| 11 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 600 |
| 12 | Cốp pha (kèm theo cây chống) | ĐVT: m2 | 1200 |
| 13 | Máy thuỷ bình (*) | . | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 15 | Xe đào (*) | . | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | . | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) | . | 2 |
| 18 | Máy vận thăng (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi