Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980228-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210963882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 17:57:00 đến ngày 2021-10-14 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,127,465,596 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.638E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường, hàng rào, cổng; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục phòng cháy chữa cháy và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 8.489.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.489.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 16.978.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.489.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc sư;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 600
12-Cốp pha (kèm theo cây chống)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: m2
- Số lượng tối thiểu 1200
13-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe đào (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ ≥ 5T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trung tâm Hành chính công thị xã Bến Cát
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Kiến Xanh. Địa chỉ: Số 5, lô E2, khu dân cư Hiệp Thành 2, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Xây dựng Thương mại Cường Phát. Địa chỉ: Số 1369/103, đường Lê Hồng Phong, tổ 87, khu 5, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; + Cơ quan thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM. + Tư vấn thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông, Hạ tầng, Xây dựng số 7. Địa chỉ: Số 94, đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 7, phường Hiệp Thành, Tp.TDM, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a. Chứng chỉ năng lực của tổ chức a.1. Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; a.2. Riêng hạng mục thi công phòng cháy chữa cháy: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) được phân chia phụ trách thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải cung cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành thì Nhà thầu được phép đề xuất Nhà thầu phụ, thì Nhà thầu phụ đó phải có Giấy xác nhận phù hợp theo yêu cầu ở trên. Trong E-HSDT Nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho Nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên Nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. b. Tính hợp lệ của thiết bị: Riêng đối với thiết bị máy lạnh các loại, máy bơm cấp nước các loại, máy bơm chữa cháy các loại, kim thu sét, trung tâm báo cháy và đầu báo cháy các loại nhà thầu phải chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: b.1. Đối với tất cả thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). b.2. Đối với tất cả thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), tờ khai hải quan, packing list khi thiết bị về công trình và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bến Cát. Địa chỉ: Đường Hùng Vương, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 565 685 - Fax: (0274) 3 558 123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Đường 30/4, khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 663 - Fax: (0274) 3 564 185.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Bến Cát. + Địa chỉ: Khu phố 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 564 341 - Fax: (0274) 3 565 191.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V6,9100m3
2Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III chương V5,546m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V5,714100m3
4Cung cấp đất nâng nềnĐáp ứng mục III chương V268,138m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V2,681100m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmĐáp ứng mục III chương V29,442m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmĐáp ứng mục III chương V84,301m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III chương V1,131m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III chương V9,308m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V31,769m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III chương V24,575m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mĐáp ứng mục III chương V2,425m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V76,492m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V161,523m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V9,594m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V17,384m3
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V61,819m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V1,865100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,368100m2
20Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngĐáp ứng mục III chương V2,928100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,16100m2
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V7,364100m2
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V14,418100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng mục III chương V0,753100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V2,488100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,114tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,485tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục III chương V0,228tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,403tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,952tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,053tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,022tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,134tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V5,036tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,575tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V6,96tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,698tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V19,272tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,22tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,251tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,052tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,521tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,79tấn
44Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công dầm ngangĐáp ứng mục III chương V2,97tấn
45Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnĐáp ứng mục III chương V2,97tấn
46Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V0,307tấn
47Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,307tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V99,817m2
49Cung cấp, lắp đặt bu lông M24, L=150Đáp ứng mục III chương V54bộ
50Cung cấp, lắp đặt bu lông M18, L=600Đáp ứng mục III chương V20bộ
51Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=180Đáp ứng mục III chương V6bộ
52Cung cấp, lắp đặt ốp alu, bao gồm phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V87,08m2
53Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V6,009m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III chương V140,005m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III chương V9,028m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,38m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V15,766m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V25,605m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III chương V12,996m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III chương V8,878m3
61Căng lưới thép gia cố chống nứt tườngĐáp ứng mục III chương V218,14m2
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V56,233m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V697,44m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V953,612m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V362,135m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V472,59m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V675,12m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V209,19m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V255,95m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V132,4m
71Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V148,7m
72Kẻ jointĐáp ứng mục III chương V180,8m
73Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V2.016,07m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V1.612,85m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V1.115,808m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V2.513,112m2
77Xếp gạch ống không nung 8x8x18cmĐáp ứng mục III chương V13,567m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V3,876m3
79Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V874,002m2
80Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V874,002m2
81Quét polyurethane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V874,002m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1.024,6m2
83Lát nền, sàn, tiết diện gạch nhám 600x600 , vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V605,96m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh vân nổi 600x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V83m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch thạch anh vân nổi 300x600mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V51,3m2
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V9,92m2
87Sản xuất lắp dựng khung inox 304, đỡ lavabo, bao gồm phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V9,8m
88Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V8,046m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V46,473m2
90Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V84,768m2
91Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x600mmĐáp ứng mục III chương V53,35m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 300x600mmĐáp ứng mục III chương V226,86m2
93Công tác ốp đá marble tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng mục III chương V92,639m2
94Công tác ốp đá tổ ông kích thước 150x300mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V46,297m2
95Cung cấp, lắp đặt trần nhôm clip-in 600x600 (hệ khung trần và móc treo theo quy cách nhà sản xuất đảm bảo ổn định và bền vững), bao gồm phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V1.185,85m2
96Sản xuất cửa đi bản lề, kính cường lực dày 10ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng mục III chương V37,2m2
97Sản xuất cửa đi khung nhôm, sơn tỉnh điện, dày 2 đến 3,5mm, kính cường lực dày 8ly (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng mục III chương V70,02m2
98Sản xuất cửa sổ khung nhôm, sơn tỉnh điện, dày 1,4 đến 2mm, kính dày cường lực 8ly (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng mục III chương V91,74m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V198,96m2
100Sản xuất khung nhôm, sơn tỉnh điện, dày 2 đến 3,5mm, kính dày cường lực 8ly (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng mục III chương V80,99m2
101Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng mục III chương V80,99m2
102Sản xuất, lắp dựng lam gỗ conwood, kt 100x50mm, cách khoảng 50mm (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng mục III chương V40,19m2
103Sản xuất, lắp dựng lam nhôm chữ Z, che nắng (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng mục III chương V27,04m2
104Sản xuất vách ngăn compact HPL không thấm nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo inox 304)Đáp ứng mục III chương V30,69m2
105Sản xuất, lắp dựng khung + kẹp inox 304, kính tráng thủy dày 5ly, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Đáp ứng mục III chương V8,33m2
106Sản xuất, lắp dựng lan can gỗ, chống đứng sắt tay vịn gỗ, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Đáp ứng mục III chương V53,9m
107Sản xuất lan can thanh đứng sắt la kích thước 40x5mm, sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ kích thước 30x60mm (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Đáp ứng mục III chương V30,78m2
108Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng mục III chương V30,78m2
109Sản xuất, lắp dựng chữ inox 304, mạ đồng cắt CNC, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Đáp ứng mục III chương V2bộ
110Sản xuất, lắp dựng quốc huy bằng đồng, mạ vàng đường kính 800mm, (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo)Đáp ứng mục III chương V2bộ
111Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V11,347100m2
112Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III chương V3,233m3
113Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,032100m3
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V1,293m3
115Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,086100m2
116Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V10,28m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V59,437m2
118Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V44,9m
119Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V4,49m2
120Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V4,49m2
121Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V11,225m2
122Công tác ốp đá tổ ông kích thước 150x300mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V53,777m2
123Cung cấp, đắp đất mùn trồng câyĐáp ứng mục III chương V10,629m3
B HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,885100m3
2Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III chương V10,248m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,755100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,232100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V5,995m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V11,277m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V1,309m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V4,392m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V2,269m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V3,032m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,542100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,224100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngĐáp ứng mục III chương V0,441100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,431100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,35100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,306tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,106tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,709tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,164tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,634tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,228tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III chương V14,178m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V5,834m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V78,758m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V91,686m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V55,285m2
27Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V78,758m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V146,971m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V225,729m2
30Gia công hàng rào song sắtĐáp ứng mục III chương V53,425m2
31Lắp dựng hàng rào song sắtĐáp ứng mục III chương V53,425m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V53,425m2
33Công tác ốp đá tổ ông kích thước 150x300mm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V69,326m2
34Công tác ốp đá marble vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng mục III chương V24,336m2
35Sản xuất, lắp dựng kính cường lực dày 10mm, bao gồm phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V1,7m2
36Sản xuất, lắp dựng cửa xếp tự động, bao gồm phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V9,4m
37Sản xuất, lắp dựng mô tơ cửa cổng lùa tự độngĐáp ứng mục III chương V1bộ
38Sản xuất, lắp dựng bộ chữ inox 304, mạ đồng, bao gồm phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V1bộ
C TỔNG THỂ CÁC HẠNG MỤC PHỤ
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyĐáp ứng mục III chương V16,545100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V5,762100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V5,762100m3
4Thi công móng cấp phối sỏi đỏ lớp trênĐáp ứng mục III chương V1,7100m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V127,5m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,123100m2
7Xoa nềnĐáp ứng mục III chương V850m2
8Thi công khe co giãn chống nứtĐáp ứng mục III chương V8610m
9Đào đất móng băng, rộng Đáp ứng mục III chương V0,801m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,008100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V0,801m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III chương V0,801m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,02100m2
14Ván khuôn thép, ván khuôn bó vĩaĐáp ứng mục III chương V0,08100m2
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,042m3
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V11,659m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,969100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,516100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V1,453100m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cmĐáp ứng mục III chương V6,364m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmĐáp ứng mục III chương V19,092m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V0,191m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mĐáp ứng mục III chương V12,802m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V1,136m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V7,138m3
26Nắp thăm khung thép, tấm inox 304Đáp ứng mục III chương V0,49m2
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,128100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,025100m2
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,109100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,204100m2
31Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,51100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,599tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,006tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,032tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,892tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,966tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,023tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,211tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,661tấn
40Sản xuất lắp đặt mạch ngừng water stopĐáp ứng mục III chương V31,2m
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V113,008m2
42Sản xuất lắp đặt thang xuống bể Inox 304, Ø60x1,2, bao gồm phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V1bộ
43Sản xuất, lắp dựng lưới thép hàn D5, ô 50x100mm, (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng mục III chương V9,99m2
44Sản xuất, lắp dựng vách cemboad dày 10mm, cột thép (bao gồm các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng mục III chương V32,67m2
45Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V65,34m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V65,34m2
47Sản xuất, lắp dựng bu lông M18, l=400mmĐáp ứng mục III chương V24bộ
48Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V0,271tấn
49Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III chương V0,271tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V0,113tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V0,113tấn
52Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V0,147tấn
53Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,147tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V26,75m2
55Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mmĐáp ứng mục III chương V0,228100m2
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V1,591m3
57Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,016100m2
D CÂY XANH
1Trồng mới cỏ lá gừngĐáp ứng mục III chương V0,36100m2
E ĐIỆN - NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,01100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,004100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,006100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V0,1m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V0,083m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V0,224m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V0,049m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V1cấu kiện
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,008100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,045100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,005100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,037tấn
13Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng mục III chương V0,021tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V1,456m2
15Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,462100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,462100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,462100m3
18Sản xuất, lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầmĐáp ứng mục III chương V120m
19Khoang giếng tiếp địaĐáp ứng mục III chương V1giếng
20Cọc đồng L=2,4mĐáp ứng mục III chương V7cọc
21Lắp dựng cần đèn STK D60Đáp ứng mục III chương V1cần đèn
22Lắp đèn LED 100W (trọn bộ)Đáp ứng mục III chương V1bộ
23Khung móng trụ STK 8m, bao gồm phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V4Bộ
24Lắp dựng cần đèn STK + trụ đèn, H=8mĐáp ứng mục III chương V4cột
25Lắp bóng đèn LED 100WĐáp ứng mục III chương V4bộ
26Lắp đặt cáp đồng trần 1x70mm2Đáp ứng mục III chương V60m
27Lắp đặt cáp đồng trần 1x50mm2Đáp ứng mục III chương V60m
28Mối Hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V7mối
29Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,24100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,24100m3
31Lắp đặt ống nhựa cam HDPE 130/100Đáp ứng mục III chương V0,6100m
32Lắp đặt ống nhựa cam HDPE 50/40Đáp ứng mục III chương V1,5100m
33Lắp đặt ống nhựa cam HDPE 65/50Đáp ứng mục III chương V0,4100m
34Lắp đặt ống nhựa cam HDPE 40/30Đáp ứng mục III chương V2,03100m
35Lắp đặt bộ bảo vệ mất pha,quá áp,thấp áp 3p-380vĐáp ứng mục III chương V1cái
36Lắp đặt bộ bảo vệ quá dòng, chạm đất, 3p-380vĐáp ứng mục III chương V1cái
37Lắp đặt biến dòng hạ thế đo lường 1p-100/5aĐáp ứng mục III chương V6cái
38Lắp đặt biến dòng hạ thế bảo vệ 1p-100/5aĐáp ứng mục III chương V3cái
39Lắp đặt bộ chuyển mạch volt kếĐáp ứng mục III chương V1cái
40Lắp đặt bộ chuyển mạch ampe kếĐáp ứng mục III chương V1cái
41Lắp đặt đèn báo pha (vàng-xanh-đỏ)Đáp ứng mục III chương V18bộ
42Lắp đặt đồng hồ hiển thị ampe kế 300aĐáp ứng mục III chương V1cái
43Lắp đặt đồng hồ hiển thị volt kế (ac 0-500v)Đáp ứng mục III chương V1cái
44Di dời trụ điệnĐáp ứng mục III chương V1cái
45Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,076100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,061100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,015100m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V1,457m3
49Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiĐáp ứng mục III chương V0,046100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,002tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,013tấn
52Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng mục III chương V0,001tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V2cấu kiện
54Lắp đặt gió mềm có bảo ôn D150Đáp ứng mục III chương V138m
55Lắp đặt trunking 250x50+nắpĐáp ứng mục III chương V70m
56Lắp đặt trunking 100x50+nắpĐáp ứng mục III chương V80m
57Lắp đặt co ngang trunking 250x50 +nắpĐáp ứng mục III chương V10cái
58Lắp đặt tê ngang trunking 250x50 +nắpĐáp ứng mục III chương V6cái
59Lắp đặt nối giảm đều trunking 250-100+nắpĐáp ứng mục III chương V2cái
60Lắp đặt co lên trunking 250x50 +nắpĐáp ứng mục III chương V8cái
61Lắp đặt co ngang trunking 100x50 +nắpĐáp ứng mục III chương V2cái
62Lắp đặt cầu chì 2aĐáp ứng mục III chương V21bộ
63Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởĐáp ứng mục III chương V2hộp
64Hóa chất ramĐáp ứng mục III chương V1
65Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 1Cx70mm2Đáp ứng mục III chương V2,4100m
66Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx35mm2Đáp ứng mục III chương V0,2100m
67Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 4Cx16mm2Đáp ứng mục III chương V0,2100m
68Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA 2Cx4.0mm2Đáp ứng mục III chương V2100m
69Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx35mm2Đáp ứng mục III chương V0,2100m
70Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx25mm2Đáp ứng mục III chương V0,2100m
71Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1Cx10mm2Đáp ứng mục III chương V0,8100m
72Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1Cx16mm2Đáp ứng mục III chương V1,8100m
73Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx16mm2Đáp ứng mục III chương V0,5100m
74Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx10mm2Đáp ứng mục III chương V0,2100m
75Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx6mm2Đáp ứng mục III chương V6100m
76Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4mm2Đáp ứng mục III chương V20100m
77Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2,5mm2Đáp ứng mục III chương V20100m
78Lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1,5mm2Đáp ứng mục III chương V25100m
79Lắp đặt ống điện PVC Ø20Đáp ứng mục III chương V1.000m
80Lắp đặt ống điện PVC Ø25Đáp ứng mục III chương V500m
81Lắp đặt ống điện PVC Ø32Đáp ứng mục III chương V300m
82Lắp đặt máng đèn led âm trần 600x600 có chóa phản quang,sử dụng 3 bóng tuýp led 0,6mĐáp ứng mục III chương V82bộ
83Lắp đặt máng đèn led panel âm trần 600x600 50wĐáp ứng mục III chương V56bộ
84Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 24wĐáp ứng mục III chương V2bộ
85Lắp đặt máng đèn led đôi 1,2m có chóa phản quang,sử dụng 2 bóng tuýp led 1,2mĐáp ứng mục III chương V2bộ
86Lắp đặt máng đèn led đơn 1,2m có chóa phản quang,sử dụng 1 bóng tuýp led 1,2mĐáp ứng mục III chương V1bộ
87Lắp đặt quạt trần 75wĐáp ứng mục III chương V3cái
88Lắp đặt quạt hút âm tường 2 chiều 840cmh/hĐáp ứng mục III chương V7cái
89Lắp đặt quạt hút âm trần nối ống gió 1440 m3/hĐáp ứng mục III chương V14cái
90Lắp đặt đèn led âm trần tròn 12wĐáp ứng mục III chương V21bộ
91Lắp đặt máy lạnh 1,5 HPĐáp ứng mục III chương V3máy
92Lắp đặt máy lạnh 2 HPĐáp ứng mục III chương V10máy
93Lắp đặt máy lạnh 2.5 HPĐáp ứng mục III chương V16máy
94Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 1 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V9cái
95Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V15cái
96Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 3 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V13cái
97Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V77cái
98Dimmer mặt 1 + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V2Cái
99Lắp đặt tủ điện 6 moduleĐáp ứng mục III chương V3tủ
100Lắp đặt tủ điện 9 moduleĐáp ứng mục III chương V3tủ
101Lắp đặt tủ điện 400x200x600Đáp ứng mục III chương V2tủ
102Lắp đặt tủ điện 300x200x500Đáp ứng mục III chương V2tủ
103Lắp đặt tủ điện 1200x350x1500Đáp ứng mục III chương V1tủ
104Lắp đặt MCCB 4P-150A-25KAĐáp ứng mục III chương V4cái
105Lắp đặt MCCB 3P-50A-15KAĐáp ứng mục III chương V5cái
106Lắp đặt MCCB 3P-32A-15KAĐáp ứng mục III chương V1cái
107Lắp đặt MCCB 3P-80A-25KAĐáp ứng mục III chương V1cái
108Lắp đặt MCCB 3P-25A-15KAĐáp ứng mục III chương V1cái
109Lắp đặt MCB 3P-32A-15KAĐáp ứng mục III chương V1cái
110Lắp đặt MCB 3P-25A-15KAĐáp ứng mục III chương V1cái
111Lắp đặt MCB 2P-32A-6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
112Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAĐáp ứng mục III chương V3cái
113Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAĐáp ứng mục III chương V3cái
114Lắp đặt MCB 1P-32A-6KAĐáp ứng mục III chương V1cái
115Lắp đặt MCB 1P-25A-6KAĐáp ứng mục III chương V3cái
116Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAĐáp ứng mục III chương V7cái
117Lắp đặt MCB 1P-20A-4,5KAĐáp ứng mục III chương V16cái
118Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KAĐáp ứng mục III chương V29cái
119Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KAĐáp ứng mục III chương V12cái
120Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-4,5KAĐáp ứng mục III chương V12cái
121Lắp đặt RCBO 2P-20A-30mA-4,5KAĐáp ứng mục III chương V2cái
122Lắp đặt ATS 3P-4POLE, 200A-25KAĐáp ứng mục III chương V1bộ
123Vật tư phụĐáp ứng mục III chương V7
124Lắp đặt trụ thép STK D49, bao gồm phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V1cái
125Lắp đặt kim thu sét stormaster -ese-gi-bán kính 51mĐáp ứng mục III chương V1cái
126khoan giếng tiếp địa sâu 25mĐáp ứng mục III chương V2giếng
127cọc tiếp địa d16, l=2,4mĐáp ứng mục III chương V1cọc
128Lắp đặt sứ đỡ cáp thoát sétĐáp ứng mục III chương V15sứ
129Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng mục III chương V150m
130Mối Hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V1mối
131Hộp đo điện trởĐáp ứng mục III chương V2hộp
132Lắp đặt ống điện PVC Ø32Đáp ứng mục III chương V70m
133Vật tư phụĐáp ứng mục III chương V1
134Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 nối bằng phương pháp hànĐáp ứng mục III chương V0,8100m
135Cáp quang 4 corĐáp ứng mục III chương V240m
136cọc tiếp địa d16, l=2,4mĐáp ứng mục III chương V3cọc
137Hộp đo điện trởĐáp ứng mục III chương V1hộp
138Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng mục III chương V40m
139Mối Hàn hóa nhiệtĐáp ứng mục III chương V3mối
140Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KAĐáp ứng mục III chương V1bộ
141Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Đáp ứng mục III chương V10,2m3
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,102100m3
143Lắp đặt tủ rack 36U-D600 kt 1820x600x800Đáp ứng mục III chương V1tủ
144Lắp đặt tủ rack 10U-D500Đáp ứng mục III chương V1tủ
145Lắp đặt modem quang 4fortsĐáp ứng mục III chương V2cái
146Lắp đặt bộ router 4 fortsĐáp ứng mục III chương V2cái
147Lắp đặt swicht 40 fort +path panel 40 fortĐáp ứng mục III chương V1cái
148Lắp đặt swicht 08 fort +path panel 08 fortĐáp ứng mục III chương V1cái
149Lắp đặt conveter quang-thoạiĐáp ứng mục III chương V1cái
150Lắp đặt conveter quang - tiviĐáp ứng mục III chương V1cái
151Tổng đài 8 trung kế, 40 máy nhánhĐáp ứng mục III chương V1tủ
152bộ phát wifi âm trầnĐáp ứng mục III chương V2cái
153bộ nguồn dự phòng ups 6 kvaĐáp ứng mục III chương V1cái
154bộ khuếch đại tín hiệu tivi 45dbĐáp ứng mục III chương V1cái
155Lắp đặt cáp mạng UPT cat6Đáp ứng mục III chương V600m
156Lắp đặt cat tivi rg6Đáp ứng mục III chương V150m
157Cáp điện thoại 2 đôiĐáp ứng mục III chương V550m
158Lắp đặt phiến đấu idf 40 pairĐáp ứng mục III chương V1cái
159bộ chia tivi 1-8Đáp ứng mục III chương V1cái
160Lắp đặt hạt ổ cắm tivi + mặt nạ + đế âmĐáp ứng mục III chương V1cái
161Lắp đặt hạt ổ cắm (data-tel)+mặt nạ+đế âmĐáp ứng mục III chương V25cái
162Lắp đặt ống điện PVC Ø20Đáp ứng mục III chương V700m
163Lắp đặt ống điện PVC Ø25Đáp ứng mục III chương V300m
164Lắp đặt ống điện PVC Ø32Đáp ứng mục III chương V200m
165Hộp trung gian 100x100Đáp ứng mục III chương V50hộp
166Lắp đặt trunking 250x50+nắpĐáp ứng mục III chương V60m
167Lắp đặt trunking 100x50+nắpĐáp ứng mục III chương V15m
168Lắp đặt co ngang trunking 250x50 +nắpĐáp ứng mục III chương V4cái
169Lắp đặt nối giảm đều trunking 250-100+nắpĐáp ứng mục III chương V1cái
170Lắp đặt co lên trunking 250x50 +nắpĐáp ứng mục III chương V4cái
171Vật tư phụĐáp ứng mục III chương V1
172Trung tâm báo cháy 8 zone, chống sét lan truyền, bộ accquy 2AHĐáp ứng mục III chương V1tủ
173Đầu báo khóiĐáp ứng mục III chương V40bộ
174Chuông báoĐáp ứng mục III chương V9bộ
175Nút nhấn khẩnĐáp ứng mục III chương V9bộ
176Điện trở đầu cuốiĐáp ứng mục III chương V3bộ
177Box trung gian 100x100Đáp ứng mục III chương V10hộp
178Thi công khe co giãn chống nứtĐáp ứng mục III chương V710m
179Lắp đặt ống thép STK Ø60, dày 2,9mĐáp ứng mục III chương V0,7100m
180Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Đáp ứng mục III chương V200m
181Cáp CXV/FR 2Cx1,5mm2Đáp ứng mục III chương V1.100m
182Lắp đặt ống điện PVC Ø20Đáp ứng mục III chương V800m
183Lắp đặt đèn exitĐáp ứng mục III chương V8bộ
184Đèn emergencyĐáp ứng mục III chương V25bộ
185Vật tư phụĐáp ứng mục III chương V1
186Lắp đặt bình CO2 loại MT5Đáp ứng mục III chương V12bộ
187Lắp đặt bảng nội quy PCCCĐáp ứng mục III chương V12bộ
188Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyĐáp ứng mục III chương V12bộ
189Lắp đặt bình chữa cháy ABC loại MFZ8Đáp ứng mục III chương V12bộ
190Lắp đặt giá đặt bình chữa cháy (Tôn sơn tĩnh điện KT: 200mmx400mm)Đáp ứng mục III chương V24bộ
191Lắp đặt hộp pccc trong nhà+van khóa d60+cuộn dây d50 + vòi lăng phun d50Đáp ứng mục III chương V5bộ
192Lắp đặt họng chờ cấp nước pccc D114,2 đầu ra D65Đáp ứng mục III chương V1cái
193Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (gồm 2 cuộn dây d65+2 vòi lăng phun d65)Đáp ứng mục III chương V2bộ
194Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàĐáp ứng mục III chương V2cái
195Lắp đặt ống thép STK D140, dày 3,2mmĐáp ứng mục III chương V0,3100m
196Lắp đặt ống thép STK D114, dày 3,2mmĐáp ứng mục III chương V2,8100m
197Lắp đặt ống thép STK D90, dày 3,2mmĐáp ứng mục III chương V0,6100m
198Lắp đặt ống thép STK D60, dày 3,2mmĐáp ứng mục III chương V0,15100m
199Lắp đặt co STK D140Đáp ứng mục III chương V6cái
200Lắp đặt co STK D114Đáp ứng mục III chương V30cái
201Lắp đặt co STK D90Đáp ứng mục III chương V5cái
202Lắp đặt co STK D60Đáp ứng mục III chương V3cái
203Lắp đặt tê STK D114Đáp ứng mục III chương V10cái
204Lắp đặt tê giảm STK D90-60Đáp ứng mục III chương V6cái
205Lắp đặt tê giảm STK D114-90Đáp ứng mục III chương V3cái
206Lắp đặt co giảm STK D90-60Đáp ứng mục III chương V2cái
207Lắp đặt tê giảm STK D114-60Đáp ứng mục III chương V1cái
208Lắp đặt tủ điều khiển bơm pccc(db-pccc)Đáp ứng mục III chương V1tủ
209Lắp đặt van 1 chiều D114Đáp ứng mục III chương V2cái
210Lắp đặt van 1 chiều D60Đáp ứng mục III chương V1cái
211Lắp đặt van khoá D140Đáp ứng mục III chương V2cái
212Lắp đặt van khoá D114Đáp ứng mục III chương V3cái
213Lắp đặt van khoá D60Đáp ứng mục III chương V2cái
214Lắp đặt ống mềm chóng rung D140Đáp ứng mục III chương V2cái
215Lắp đặt ống mềm chóng rung D114Đáp ứng mục III chương V2cái
216Lắp đặt ống mềm chóng rung D60Đáp ứng mục III chương V2cái
217Lắp đặt Y lược STK D140Đáp ứng mục III chương V2cái
218Lắp đặt Y lược STK D60Đáp ứng mục III chương V2cái
219Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,48100m3
220Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,119100m3
221Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,21100m3
222Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,27100m3
223Sản xuất, lắp đặt gạch thẻ (1m2/70 viên)Đáp ứng mục III chương V4.200viên
224Sơn sắt thép bằng sơn bitum, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V133,199m2
225Lắp đặt công tắc áp lựcĐáp ứng mục III chương V3cái
226Lắp đặt công tắc dòng chảyĐáp ứng mục III chương V3cái
227Lắp đặt van xả khí xả khí tự độngĐáp ứng mục III chương V2cái
228Lắp đặt luppe d60+mặt bích stk d60Đáp ứng mục III chương V1cái
229Lắp đặt luppe d140+mặt bích stk d140Đáp ứng mục III chương V2cái
230Lắp bích thép STK d140Đáp ứng mục III chương V15cái
231Lắp bích thép STK d114Đáp ứng mục III chương V26cái
232Lắp bích thép STK d60Đáp ứng mục III chương V10cái
233Vật tư phụĐáp ứng mục III chương V1
234Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,294100m3
235Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,124100m3
236Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,17100m3
237Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V1,372m3
238Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V1,512m3
239Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V7,706m3
240Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,089100m2
241Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,784100m2
242Gia công thép hình mạ kẽm nhúng nóngĐáp ứng mục III chương V0,843tấn
243Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V7cấu kiện
244Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng mục III chương V0,058tấn
245Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V4,48m2
246Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,462tấn
247Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,051100m3
248Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,021100m3
249Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,03100m3
250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V0,238m3
251Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V0,27m3
252Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V1,352m3
253Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,014100m2
254Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,14100m2
255Gia công thép hình mạ kẽm nhúng nóngĐáp ứng mục III chương V0,187tấn
256Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V1cấu kiện
257Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng mục III chương V0,011tấn
258Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V0,8m2
259Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,08tấn
260Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V1,864100m3
261Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V1,192100m3
262Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V1,864100m3
263Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V8,64m3
264Lắp đặt gối cống D400Đáp ứng mục III chương V90cái
265Lắp đặt ống bê tông Ø400 bằng cần trục, đoạn ống dài 4mĐáp ứng mục III chương V30đoạn ống
266Jon cao su nối ống bê tông Ø400Đáp ứng mục III chương V30đoạn ống
267Lắp đặt các loại đồng hồ nước kiểu cánh quạt DN50Đáp ứng mục III chương V1cái
268Lắp đặt van cổng DN63Đáp ứng mục III chương V2cái
269Lắp đặt van khóa 1 chiều DN63Đáp ứng mục III chương V1cái
270Lắp đặt van phao cơ D63Đáp ứng mục III chương V1cái
271Lắp đặt khớp nối ren trong DN63Đáp ứng mục III chương V2cái
272Lắp đặt khớp nối ren ngoài DN63Đáp ứng mục III chương V2cái
273Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,016100m3
274Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,005100m3
275Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,011100m3
276Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V0,154m3
277Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V0,18m3
278Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V0,056m3
279Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V1cấu kiện
280Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,012100m2
281Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,007100m2
282Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,003tấn
283Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,468m3
284Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V0,4m2
285Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V1,872m2
286Lắp đặt van khóa D25Đáp ứng mục III chương V4cái
287Lắp đặt co PPR D63Đáp ứng mục III chương V6cái
288Lắp đặt co PPR D40Đáp ứng mục III chương V15cái
289Lắp đặt co PPR D25Đáp ứng mục III chương V10cái
290Lắp đặt tê giảm PPR D63-25Đáp ứng mục III chương V2cái
291Lắp đặt nối giảm PPR D63-25Đáp ứng mục III chương V1cái
292Lắp đặt ống nhựa PPR D63, PN20Đáp ứng mục III chương V0,2100m
293Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN20Đáp ứng mục III chương V0,15100m
294Lắp đặt T PPR D25Đáp ứng mục III chương V1cái
295Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN10Đáp ứng mục III chương V1,7100m
296Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,275100m3
297Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,175100m3
298Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,275100m3
299Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmĐáp ứng mục III chương V1tủ
300Vật tư phụĐáp ứng mục III chương V1
301Lắp đặt chậu tiểu nam kèm bộ xảĐáp ứng mục III chương V7bộ
302Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục III chương V9bộ
303Lắp đặt vòi xịt bồn cầu kèm van góc 3 ngãĐáp ứng mục III chương V9bộ
304Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III chương V9cái
305Lắp đặt hộp đựng xà phòngĐáp ứng mục III chương V9cái
306Lắp đặt giá treoĐáp ứng mục III chương V9cái
307Phễu thu sàn 150x150Đáp ứng mục III chương V10cái
308Lắp đặt vòi nướcĐáp ứng mục III chương V5bộ
309Lắp đặt lavabo có bệ + xi phông + vòi rửa (trọn bộ)Đáp ứng mục III chương V9bộ
310Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,442100m3
311Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,127100m3
312Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,315100m3
313Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V0,882m3
314Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V3,008m3
315Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V1,775m3
316Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V4cấu kiện
317Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,045100m2
318Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,148100m2
319Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,104tấn
320Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V6,597m3
321Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V43,716m2
322Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V10,49m2
323Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,308100m3
324Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V0,101100m3
325Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,207100m3
326Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V0,484m3
327Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V1,26m3
328Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V1,248m3
329Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V4cấu kiện
330Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,026100m2
331Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,108100m2
332Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III chương V0,053tấn
333Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Đáp ứng mục III chương V5,595m3
334Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V35,28m2
335Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V5,76m2
336Cung cấp, lắp đặt đá 40x60Đáp ứng mục III chương V0,102m3
337Cung cấp, lắp đặt than xỉĐáp ứng mục III chương V0,102m3
338Cung cấp, lắp đặt đá 10x20Đáp ứng mục III chương V0,102m3
339Vật tư phụĐáp ứng mục III chương V1
340Lắp đặt cầu chắn rác d90 inox304Đáp ứng mục III chương V21cái
341Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN9Đáp ứng mục III chương V0,7100m
342Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN9Đáp ứng mục III chương V4,17100m
343Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN9Đáp ứng mục III chương V1100m
344Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN9Đáp ứng mục III chương V0,6100m
345Lắp đặt lơi uPVC D114Đáp ứng mục III chương V50cái
346Lắp đặt lơi uPVC D90Đáp ứng mục III chương V150cái
347Lắp đặt lơi uPVC D60Đáp ứng mục III chương V30cái
348Lắp đặt lơi uPVC D42Đáp ứng mục III chương V5cái
349Lắp đặt Y giảm uPVC D114-90Đáp ứng mục III chương V2cái
350Lắp đặt Y giảm uPVC D114-60Đáp ứng mục III chương V10cái
351Lắp đặt Y giảm uPVC D90-60Đáp ứng mục III chương V10cái
352Lắp đặt Y uPVC D114Đáp ứng mục III chương V15cái
353Lắp đặt T cong uPVC D114Đáp ứng mục III chương V20cái
354Lắp đặt T cong uPVC D90Đáp ứng mục III chương V4cái
355Lắp đặt Y uPVC D90Đáp ứng mục III chương V20cái
356Lắp đặt Y uPVC D60Đáp ứng mục III chương V15cái
357Lắp đặt nối giảm uPVC D60-42Đáp ứng mục III chương V20cái
358Lắp đặt co giảm uPVC D60-42Đáp ứng mục III chương V15cái
359Lắp đặt co giảm uPVC D42-34Đáp ứng mục III chương V15cái
360Lắp đặt thỏ uPVC D90Đáp ứng mục III chương V10cái
361Lắp đặt tê uPVC D60Đáp ứng mục III chương V10cái
362Lắp đặt tê uPVC D42Đáp ứng mục III chương V2cái
363Lắp đặt co uPVC D60Đáp ứng mục III chương V15cái
364Lắp đặt co uPVC D42Đáp ứng mục III chương V10cái
365Lắp đặt tê giảm uPVC D114-60Đáp ứng mục III chương V10cái
366Lắp đặt tê giảm uPVC D90-60Đáp ứng mục III chương V10cái
367Lắp đặt thông tắc uPVC D90Đáp ứng mục III chương V4cái
368Lắp nắp bít(bít trơn) d114Đáp ứng mục III chương V10cái
369Lắp nắp bít(bít trơn) d90Đáp ứng mục III chương V10cái
370Lắp nắp bít(bít trơn) d42Đáp ứng mục III chương V20cái
371Vật tư phụĐáp ứng mục III chương V1
372Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Đáp ứng mục III chương V1bể
373Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Đáp ứng mục III chương V1bể
374Lắp đặt van phao điệnĐáp ứng mục III chương V2cái
375Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10Đáp ứng mục III chương V0,2100m
376Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10Đáp ứng mục III chương V0,2100m
377Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Đáp ứng mục III chương V1100m
378Lắp đặt co giảm ren trong PPR D25-20 - PN10Đáp ứng mục III chương V30cái
379Lắp đặt tê giảm ren trong PPR D25-20 - PN10Đáp ứng mục III chương V30cái
380Lắp đặt co PPR D40 - PN10Đáp ứng mục III chương V10cái
381Lắp đặt co PPR D32 - PN10Đáp ứng mục III chương V10cái
382Lắp đặt co PPR D25 - PN10Đáp ứng mục III chương V20cái
383Lắp đặt nối giảm ren trong PPR D32-25 - PN10Đáp ứng mục III chương V2cái
384Lắp đặt co giảm ren trong PPR D40-25 - PN10Đáp ứng mục III chương V2cái
385Lắp đặt tê PPR D32 - PN10Đáp ứng mục III chương V2cái
386Lắp đặt tê giảm PPR D40-25 - PN10Đáp ứng mục III chương V2cái
387Lắp đặt tê giảm PPR D32-25 - PN10Đáp ứng mục III chương V2cái
388Lắp đặt tê PPR D25 - PN10Đáp ứng mục III chương V20cái
389Lắp đặt van khóa PPR DN40-PN10Đáp ứng mục III chương V1cái
390Lắp đặt van khóa PPR DN32-PN10Đáp ứng mục III chương V1cái
391Lắp đặt van khóa PPR DN25-PN10Đáp ứng mục III chương V4cái
392Lắp đặt van khóa uPVC D42Đáp ứng mục III chương V2cái
393Lắp đặt tê uPVC D42Đáp ứng mục III chương V2cái
394Lắp đặt co uPVC D42Đáp ứng mục III chương V6cái
395Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN9Đáp ứng mục III chương V0,12100m
396Vật tư phụĐáp ứng mục III chương V1
F THIẾT BỊ
1Máy lạnh 1,5HP (GẮN TƯỜNG)Đáp ứng mục III chương V3bộ
2Máy lạnh 2HP (GẮN TƯỜNG)Đáp ứng mục III chương V1bộ
3Máy lạnh 2HP (ÂM TRẦN)Đáp ứng mục III chương V9bộ
4Máy lạnh 2,5HP (ÂM TRẦN)Đáp ứng mục III chương V16bộ
5Máy bơm diesel 40hp-q=85m³/h,h=70mĐáp ứng mục III chương V1máy
6Máy bơm điện 3p 40hp-q=85m³/h,h=70mĐáp ứng mục III chương V1máy
7Máy bơm bù áp 3.0hp-q=5.0m³/h,h=71mĐáp ứng mục III chương V1máy
8Máy bơm ly tâm 18M3/H,3P-380V-5,5HPĐáp ứng mục III chương V3máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8191E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.638E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính) trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục sân đường, hàng rào, cổng; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục điện nhẹ; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục phòng cháy chữa cháy và phần thiết bị kèm theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 8.489.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây dựng tương tự;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 8.489.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 16.978.000.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Tài liệu chứng minh- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản nghiệm thu thành công trình theo hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng) và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình. Đồng thời, nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.489.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.978.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực từ hạng III trở lên theo quy định (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV);- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần kiến trúc 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kiến trúc sư;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
4 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
5 Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hệ thống cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc Quản lý xây dựng);- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
7 Cán bộ quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
8 Cán bộ quản lý phần phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực theo quy định hiện hành;- Đã tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)b. Lưu ý: (Chi tiết nội dung tại E-HSMT đính kèm)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .2
2 Máy hàn nhiệt .1
3 Máy cắt gạch .4
4 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .2
5 Máy đầm dùi bê tông .5
6 Máy đầm bàn bê tông .1
7 Máy đầm cóc .2
8 Máy khoan .4
9 Máy trộn bê tông, trộn vữa .5
10 Tời điện .1
11 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) ĐVT: bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)600
12 Cốp pha (kèm theo cây chống) ĐVT: m21200
13 Máy thuỷ bình (*) .2
14 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
15 Xe đào (*) .1
16 Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) .1
17 Ô tô tự đổ ≥ 5T (*) .2
18 Máy vận thăng (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->