Gói thầu: Gói thầu số 1 (thi công xây lắp): Mở rộng hồ phòng ngừa ứng phó sự cố từ 10.000m³ lên 28.000m³
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (thi công xây lắp): Mở rộng hồ phòng ngừa ứng phó sự cố từ 10.000m³ lên 28.000m³ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 17:52:00 đến ngày 2021-10-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,383,724,501 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất ≥ 18.000m³;- Tương tự về quy mô công việc: (i) Số lượng hợp đồng bằng 2: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất ≥ 18.000m³ bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có tối thiểu có 1 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất ≥ 18.000m³ bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND và tổng giá trị công việc xây lắp hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất ≥ 18.000m³ của tất cả hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: + Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; hóa đơn VAT đầy đủ giá trị; + Bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất từ 18.000m³ trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công xây dựng 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất từ 18.000m³ trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với cán bộ ngành xây dựng).- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất từ 18.000m³ trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất từ 18.000m³ trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS (kiểm soát, đảm bảo chất lượng công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng.- Đã phụ trách KCS 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất từ 18.000m³ trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc địa hoặc trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã phụ trách KCS 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất từ 18.000m³ trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 10T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,80 m3 (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 12T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ CÔNG NGHIỆP ĐỒNG NAI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 (thi công xây lắp): Mở rộng hồ phòng ngừa ứng phó sự cố từ 10.000m³ lên 28.000m³ Hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Nhơn Trạch 2, hạng mục: Mở rộng hồ phòng ngừa ứng phó sự cố từ 10.000m³ lên 28.000m³ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020, tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CHỦ ĐẦU TƯ: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2, địa chỉ: H22 Khu Phố 7,Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai.
BÊN MỜI THẦU: Công ty Cổ phần Dịch vụ Công nghiệp Đồng Nai, địa chỉ: B33, KP.13, Phường Hố Nai, Thành phố Biên Hoà, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2. Địa chỉ: H22 Khu Phố 7,Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, Tp. Biên Hòa,Đồng Nai Điện thoại: 02513.817.742 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2. Địa chỉ: H22 Khu Phố 7,Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, Tp. Biên Hòa,Đồng Nai Điện thoại: 02513.817.742 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: KHÔNG |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỒ SỰ CỐ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 114,24 | m3 |
| 2 | Xúc lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,142 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,142 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,142 | 100m3/km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (80%KL đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 140,917 | 100m3 |
| 6 | Đào đất hồ sự cố bằng thủ công, đất cấp III (20%KL đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.522,927 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 176,147 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 176,147 | 100m3/km |
| 9 | San đầm đất đáy hồ bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,958 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường xung quanh hồ bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m3 |
| 11 | Trải bạt HDPE dày 1,5mm hồ sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 54,54 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép rốn thu nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép rốn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,094 | 100m2 |
| 14 | Bê tông rốn thu nước đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,714 | m3 |
| 15 | Cung cấp phụ gia chống thấm B6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,714 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, dầm gia cố mái taluy đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,395 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm gia cố mái taluy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,025 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,484 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,236 | m3 |
| 20 | Cung cấp phụ gia chống thấm B6 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,236 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hành lang đi bộ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,641 | tấn |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,24 | m3 |
| 23 | Cung cấp phụ gia chống thấm B6 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,24 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. tấm đan gia cố mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 4,366 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 5,302 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,5 | m3 |
| 27 | Cung cấp phụ gia chống thấm B6 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,5 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 3.096 | cái |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khối beton chặn bạt đáy hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,501 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 chặn bạt đáy hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,88 | m3 |
| 31 | Cung cấp phụ gia chống thấm B6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,88 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 557 | cái |
| B | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt gối cống, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy bơm đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước thải 3phase công suất 75kw (bơm từ hồ hoàn thiện về hồ sự cố) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống Inox SS304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút Inox SS304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Nối ống Inox SS304 bằng mặt bích, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | mối nối |
| 10 | Cung cấp mặt bích Inox SS304 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp nối bằng ống nối, đường kính cút 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 11,9 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,726 | 100m |
| C | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc từ 3phase 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển Inox SS304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất ≥ 18.000m³;- Tương tự về quy mô công việc: (i) Số lượng hợp đồng bằng 2: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất ≥ 18.000m³ bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có tối thiểu có 1 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất ≥ 18.000m³ bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND và tổng giá trị công việc xây lắp hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất ≥ 18.000m³ của tất cả hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.200.000.000 VND.Tài liệu chứng minh: + Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; hóa đơn VAT đầy đủ giá trị; + Bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất từ 18.000m³ trở lên. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách thi công xây dựng 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất từ 18.000m³ trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với cán bộ ngành xây dựng).- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất từ 18.000m³ trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng.- Đã phụ trách thanh quyết toán 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất từ 18.000m³ trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách KCS (kiểm soát, đảm bảo chất lượng công trình) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành xây dựng.- Đã phụ trách KCS 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất từ 18.000m³ trở lên. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc địa hoặc trắc đạc.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã phụ trách KCS 01 công trình thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hồ phòng ngừa sự cố/hồ hoàn thiện có công suất từ 18.000m³ trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng: 10T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu | Dung tích gầu: 0,80 m3 (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy gia nhiệt | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 12T (kèm theo giấy đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi