Gói thầu: Gói thầu thiết bị số 01: Cung cấp lắp đặt thiết bị mua sắm thông thường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 18:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu thiết bị số 01: Cung cấp lắp đặt thiết bị mua sắm thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210925980 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 18:05:00 đến ngày 2021-10-14 18:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,054,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 1 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn, bản sao biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình trong đó chi phí mua sắm lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy đạt tối thiểu 25% và chi phí lắp đặt thiết bị điện, điện tử khác đạt tối thiểu 25% giá trị của hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung, Trưởng nhóm kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện, điện tử, điện lạnh, nhiệt lạnh;- Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.(Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công lắp đặt đồ gỗ nội thất (bàn, ghế..) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, cử nhân ngành Lâm nghiệp hoặc Kiến trúc sư.(Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, cân chỉnh hệ thống màn hình led |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, cử nhân chuyên ngành điện, điện tử viễnthông hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo hành và khắc phục sự màn LED do Hãng sản xuất cấp còn hiệu lực.(Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử máy móc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, cử nhân chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông.(Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt màn sập chống cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực.(Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán.(Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, cử nhân bảo hộ lao động.(Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thiết bị số 01: Cung cấp lắp đặt thiết bị mua sắm thông thường Xây dựng nhà văn hóa huyện Đông ANh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đảm bảo theo yêu cầu Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - File Scan bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, đối với văn bản sử dụng ngoại ngữ nước ngoài phải được dịch thuật tiếng Việt công chứng hoặc chứng thực: + Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đối với hàng hóa nêu tại mục 2 Chương III: Giấy chứng nhận xuất xứ và Giấy chứng nhận chất lượng hoặc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương. + Xác nhận của nhà cung cấp về việc cam kết cung cấp các dịch vụ liên quan đối với các hàng hóa được quy định tại mục 2 Chương III. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm được Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu tại mục E-CDNT 10.1 (g) và 10.2 (c). (Chủ đầu tư, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự và bản gốc các tài liệu trong hồ sơ để xác minh, làm rõ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Đông Anh; Số 68, đường Cao Lỗ, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh (trong khuôn viên UBND huyện Đông Anh); Điện thoại: 024.3883.4630; Fax: 024.3883.2627. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn lạnh đặt sàn nối ống gió | 2 | Dàn | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dàn nóng giải nhiệt gió | 2 | Dàn | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Hệ thống rèm ngăn cháy | 1 | HT | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Màn hình Led P4 sân khấu chính | 82,58 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Màn hình Led P4 cánh gà | 35,39 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Card điều khiển (sending card) | 4 | Chiếc | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ xử lý hình ảnh | 2 | Chiếc | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hệ thống giàn khung đỡ màn hình và các phụ kiện kèm theo | 118 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ rack đựng thiết bị 15U | 1 | Tủ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phần mềm trình chiếu LED | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Hệ thống mô tơ kéo ngang phông hậu | 1 | HT | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn trang điểm | 28 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế trang điểm | 28 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ để đồ | 20,7 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ghế tựa | 8 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ghế tựa | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bàn làm việc | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn uống nước | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ Sofa | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tủ tài liệu | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bàn làm việc | 14 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ghế làm việc | 34 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ để đồ | 7 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Kệ sắt | 2 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bàn làm việc | 4 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ thấp | 6 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Biển tên phòng | 49 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Biển chỉ dẫn | 10 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Rèm cuốn roman | 171,57 | m2 | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bàn làm việc chuyên dụng phòng thu | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn làm việc phòng đọc | 1 | Cái | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Máy trạm workstation chuyên dụng cho phát thanh | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Màn hình monitor xử lý biên tập | 2 | Chiếc | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Phần mềm sản xuất chương trình phát thanh | 1 | Licent | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thiết bị xử lý âm thanh kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bàn trộn mixer | 1 | Chiếc | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Micro dạng mu rùa cho phát thanh viên | 2 | Chiếc | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Loa kiểm tra | 2 | Chiếc | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tai nghe kiểm âm | 3 | Chiếc | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ chia tín hiệu tai nghe | 1 | Chiếc | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đèn phòng đọc | 2 | Chiếc | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ chuẩn dây kết nối đồng bộ thiết bị | 1 | Bộ | Mục 2, Chương V, phần 2 yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã ký hợp đồng, thực hiện hợp đồng và hoàn thành thanh quyết toán toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu ký hợp đồng. + Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 đồng.+ Số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 1 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 đồng.* Cung cấp bản sao có chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự và tài liệu đính kèm sau: + Nếu công trình chưa hoàn thành, chưa hết tiến độ hoặc hết tiến độ nhưng có lý do chính đáng chưa hoàn thành công việc hoặc đã hoàn thành nhưng chưa có biên bản bản giao, biên bản thanh lý hợp đồng thì cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và bản sao biên bản gia hạn, bản sao biên bản xác nhận của Chủ đầu tư tại thời điểm dự thầu.+ Với công trình đã hoàn thành cung cấp bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng.- Trong đó 01 đơn vị hợp đồng tương tự được hiểu là: + Hợp đồng mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình trong đó chi phí mua sắm lắp đặt thiết bị Phòng cháy chữa cháy đạt tối thiểu 25% và chi phí lắp đặt thiết bị điện, điện tử khác đạt tối thiểu 25% giá trị của hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh xét trên từng lĩnh vực tham dự, từng thành viên liên danh đã thực hiện và hoàn thành các hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị do nhà thầu đảm nhận thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng giá trị hợp đồng tối thiểu lĩnh vực tham dự nhân với tỷ lệ tham gia trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Quản lý chung, Trưởng nhóm kỹ thuật) | 1 | - Là kỹ sư điện, điện tử, điện lạnh, nhiệt lạnh;- Có chứng chỉ Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực.(Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công lắp đặt đồ gỗ nội thất (bàn, ghế..) | 1 | - Là kỹ sư, cử nhân ngành Lâm nghiệp hoặc Kiến trúc sư.(Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, cân chỉnh hệ thống màn hình led | 2 | - Là kỹ sư, cử nhân chuyên ngành điện, điện tử viễnthông hoặc công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo hành và khắc phục sự màn LED do Hãng sản xuất cấp còn hiệu lực.(Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử máy móc | 1 | - Là kỹ sư, cử nhân chuyên ngành điện hoặc điện tử viễn thông.(Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lắp đặt màn sập chống cháy | 1 | - Là kỹ sư có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực.(Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 2 | - Là kỹ sư, cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán.(Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 2 | - Là kỹ sư, cử nhân bảo hộ lao động.(Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên. Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm quy định tại mục 2 Chương III). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi