Gói thầu: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học số 1 Hòa Tiến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 18:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học số 1 Hòa Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20211006370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 18:21:00 đến ngày 2021-10-14 18:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,569,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5853E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét: Hạng mục dân dụng, phân loại công trình dân dụng cấp III, công trình trường học Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.194.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 10/2016 - 10/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 10/2016 - 10/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 10/2016 - 10/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | giám sát phụ trách hạng mục PCCC (Phòng cháy chữa cháy) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực phù hợp với gói thầu:+ Đã được đào tạo giám sát, thi công lĩnh vực phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát phụ trách PCCC đối với hạng mục PCCC của công trình dân dụng (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã từng hoàn thành nhiệm vụ đội trưởng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học số 1 Hòa Tiến Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học số 1 Hòa Tiến 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, UBND huyện Hòa Vang, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tôn. UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT 02363.696.087 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính UBND huyện Hòa Vang, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT :0236.3846792 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,675 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,257 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,587 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,237 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,519 | 100m2 |
| 11 | Xây móng gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,909 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,082 | 100 m3 |
| 13 | Đắp đất nền nhà công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100 m3 |
| 17 | Rải lớp nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,987 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,716 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,514 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,467 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,722 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,044 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,135 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,027 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,188 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | Tấn |
| 31 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,375 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,21 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn giằng chân tường, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,522 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,73 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam bê tông vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,247 | 1 m3 |
| 40 | Cốt thép lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 1 tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn LBT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,675 | 100 m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 43 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | 1 m3 |
| 44 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung (5,5x9x19)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,516 | 1 m3 |
| 45 | Xây bậc cầu thang, cột trụ bằng gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,299 | 1 m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x19)cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,336 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 1m2 |
| 48 | Căng lưới thủy tinh cố tường gạch không nung (Knc=0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,505 | 1 m2 |
| 49 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100 m3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,12 | 1 m2 |
| 51 | Trát trụ, cột và lam đứng, cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,388 | 1 m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,25 | 1 m2 |
| 53 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,929 | 1 m2 |
| 54 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,73 | 1 m2 |
| 55 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,478 | 1 m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,88 | 1 m2 |
| 57 | Láng sê nô dày 1 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,71 | 1 m2 |
| 58 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm sê nô (2 lớp, ĐM 1.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,42 | 1 m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,1 | 1 m |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 cm XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,12 | 1 m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 60x60 cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,575 | 1 m2 |
| 62 | Ôp tường WC bằng gạch Granite 30x60 cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,336 | 1 m2 |
| 63 | Ôp chân tường Granite 10x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,96 | 1 m2 |
| 64 | Lát đá Granite màu đen bậc tam cấp (Bao gồm cả căt roan chống trượt mặt bậc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,201 | 1 m2 |
| 65 | Lát đá Granite màu đen bậc cầu thang (Bao gồm cả cắt roan chống trượt mặt bậc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,906 | 1 m2 |
| 66 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | Tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan can Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,32 | m2 |
| 68 | GCLD lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm Aluking ASC -P150x23 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,45 | m2 |
| 69 | GCLD thanh nẹp nhôm KT 3000x120x4mm (Tạo vị trí khe nún) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Thanh |
| 70 | Gia công xà gồ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | Tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | Tấn |
| 72 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,235 | 100 m2 |
| 73 | Tấm tôn úp mái KT 0.47x 600x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | md |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1m2 |
| 75 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,929 | 1m2 |
| 76 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,41 | 1m2 |
| 77 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751,526 | 1m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Jotun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,13 | 1m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Jotun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.147,455 | 1m2 |
| 80 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 81 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,324 | m2 |
| 82 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 83 | SXLD cửa sổ 2 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 84 | SXLD cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 85 | Gia công khung bảo vệ cửa bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 1 tấn |
| 86 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m2 |
| 87 | LD trần thạch cao khung xương chìm tấm thạch cao dày 9mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,93 | m2 |
| 88 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Gạch ốp, lát các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,888 | 10 m2 |
| 89 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Xi măng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,032 | Tấn |
| 90 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Kính các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,052 | 10 m2 |
| 91 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,603 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | Tấn |
| 93 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | 100 m2 |
| 94 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | Tấn |
| 95 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | Tấn |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,86 | 100 m2 |
| 97 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | Tấn |
| 98 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471,1 | 1 m2 |
| 99 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,32 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ cột + kim thu sét trên mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công. |
| 101 | Phá dỡ kết cấu gạch đá = máy khoan BT 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,15 | m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,213 | m3 |
| 103 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,11 | 1 m2 |
| 104 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,606 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100 m3 |
| 106 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100 m3 |
| 107 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100 m3 |
| 108 | Đục tẩy bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,76 | 1 m2 |
| 109 | Đục tẩy bề mặt dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | 1 m2 |
| 110 | Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | 1 lỗ |
| 111 | Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 lỗ |
| 112 | Keo cấy thép Ramset Epcon G5-650ml | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,002 | bình |
| 113 | Quét phụ gia liên kết SIKADUR 732 (Liên kết BT cũ và BT mới, ĐM 0.8kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | 1 m2 |
| 114 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | 1 m3 |
| 115 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,259 | 1 m3 |
| 116 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,525 | 1 m3 |
| 117 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,162 | 1 m3 |
| 118 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | Tấn |
| 119 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | Tấn |
| 120 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | Tấn |
| 121 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,158 | Tấn |
| 122 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,376 | Tấn |
| 123 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | Tấn |
| 124 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | Tấn |
| 125 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | Tấn |
| 126 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | Tấn |
| 127 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,267 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,505 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn giằng chân tường, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,078 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,125 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam bê tông vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,247 | 1 m3 |
| 133 | Cốt thép lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 1 tấn |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,675 | 100 m2 |
| 135 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 136 | Xây bậc cầu thang, cột trụ bằng gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,251 | 1 m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x19)cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,107 | 1 m3 |
| 138 | Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | 1m2 |
| 139 | Căng lưới thủy tinh cố tường gạch không nung (Knc=0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,36 | 1 m2 |
| 140 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100 m3 |
| 141 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,24 | 1 m2 |
| 142 | Trát trụ, cột và lam đứng, cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,624 | 1 m2 |
| 143 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,77 | 1 m2 |
| 144 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,88 | 1 m2 |
| 145 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,26 | 1 m2 |
| 146 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,762 | 1 m2 |
| 147 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,996 | 1 m2 |
| 148 | Láng sê nô dày 1 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | 1 m2 |
| 149 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm sê nô (2 lớp, ĐM 1.5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,04 | 1 m2 |
| 150 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,5 | 1 m |
| 151 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 cm XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,4 | 1 m2 |
| 152 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 60x60 cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,78 | 1 m2 |
| 153 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 30x30 cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,74 | 1 m2 |
| 154 | Ôp tường WC bằng gạch Granite 30x60 cm, XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,056 | 1 m2 |
| 155 | Ôp chân tường Granite 10x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,61 | 1 m2 |
| 156 | Lát đá Granite màu đen bậc cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,102 | 1 m2 |
| 157 | Lát đá Granite màu đen bàn rửa Lavabo... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 1 m2 |
| 158 | Lát đá Granite màu đen bậc cầu thang Bao gồm cả cắt roan chống trượt mặt bậc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,604 | 1 m2 |
| 159 | Gia công lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | Tấn |
| 160 | Lắp dựng lan can cầu thang Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1m2 |
| 162 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | Tấn |
| 163 | SX tôn mạ màu dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,136 | m2 |
| 164 | Tấm tôn úp mái KT 0.47x 600x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | md |
| 165 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,315 | 100 m2 |
| 166 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,88 | 1m2 |
| 167 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,73 | 1m2 |
| 168 | Bả 1 lớp =bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688,646 | 1m2 |
| 169 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,766 | 1m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.066,526 | 1m2 |
| 171 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 172 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,914 | m2 |
| 173 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 174 | SXLD cửa sổ 2 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 175 | SXLD cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 176 | SXLD vách ngăn WC bằng tấm compact HPL dày 12mm + PK inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m2 |
| 177 | LD trần thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,74 | m2 |
| 178 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Gạch ốp, lát các loại. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,232 | 10 m2 |
| 179 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Xi măng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,356 | Tấn |
| 180 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Kính các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,352 | 10 m2 |
| 181 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,829 | m3 |
| 182 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,573 | Tấn |
| 183 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,315 | 100 m2 |
| 184 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | Tấn |
| 185 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng Vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | Tấn |
| 186 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà cột, trụ mặt ngoài nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,967 | m2 |
| 187 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 644,967 | 1m2 |
| 188 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,113 | 100 m2 |
| 189 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,438 | 1 m2 |
| 190 | SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | m2 |
| 191 | SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,278 | m2 |
| 192 | SXLD cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m2 |
| 193 | SXLD cửa sổ 2 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,68 | m2 |
| 194 | SXLD cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=20x1.9mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=25x2.3mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=32x2.9mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=40x3.7mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=50x4.6mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút 90 độ PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút 90 độ PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút 90 độ PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút 90 độ PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút 90 độ PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 205 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê 90 độ PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 206 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê 90 độ PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 207 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê 90 độ PPR d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 208 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê 90 độ PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 209 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê 90 độ PPR d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 210 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê 90 độ PPR d=32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 211 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê 90 độ PPR d=40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 212 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê 90 độ PPR d=50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 213 | Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê 90 độ PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 214 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 215 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 216 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 217 | Lắp đặt Côn nhựa nối = PP hàn Côn thu PPR d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 218 | Lắp đặt Côn thu nhựa nối = PP hàn Côn thu PPR d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 219 | Lắp đặt Côn nhựa nối = PP hàn Côn thu PPR d=40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 220 | Lắp đặt Côn nhựa nối = PP hàn Côn thu PPR d=50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 221 | Lắp đặt nắp bít nhựa nối = PP hàn Nắp bít PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 222 | Lắp đặt nắp bít nhựa nối = PP hàn Nắp bít PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 223 | Lắp đặt nắp bít nhựa nối = PP hàn Nắp bít PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 224 | Lắp đặt nắp bít nhựa nối = PP hàn Nắp bít PPR d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 225 | Lắp đặt nắp bít nhựa nối = PP hàn Nắp bít PPR d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 226 | Lắp đặt Van góc bằng đồng d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 227 | Lắp đặt Van khóa bằng đồng d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 228 | Lắp đặt Van khóa bằng đồng d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 229 | Lắp đặt Van khóa bằng đồng d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 230 | Lắp đặt Co ren trong nhựa nối = PP hàn Co ren trong PPR d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 231 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 232 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 233 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 234 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 235 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 236 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=49x2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 237 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | 100m |
| 238 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 239 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=114x4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 240 | LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co 45 độ PVC d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 241 | LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co 45 độ PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Cái |
| 242 | LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co 45 độ PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 243 | LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co 45 độ PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 244 | LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co 90 độ PVC d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 245 | LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co 90 độ PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 246 | LĐ Tê nhựa PVC nối=PP dán keo Tê 90 độ PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 247 | LĐ Tê nhựa PVC nối=PP dán keo Tê 90 độ PVC d=114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 248 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y 45 độ PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 249 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y 45 độ PVC d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 250 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y 45 độ PVC d=114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 251 | LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y 45 độ PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 252 | LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối giảm PVC d=60x49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 253 | LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối giảm PVC d=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 254 | LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối giảm PVC d=114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 255 | LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 256 | LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 257 | LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 258 | LĐ Con thỏ ngăn mùi PVC nối=PP dán keo Con thỏ PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 259 | LĐ Thông tắc sàn PVC nối=PP dán keo Thông tắc sàn PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 260 | LĐ Thông tắc sàn PVC nối=PP dán keo Thông tắc sàn PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 261 | LĐ Tê kiểm tra + Nắp bít PVC nối=PP dán keo Tê kiểm tra + Nắp bít PVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 262 | LĐ Tê kiểm tra + Nắp bít PVC nối=PP dán keo Tê kiểm tra + Nắp bít PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 263 | Lắp đặt van khóa bằng nhựa d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 264 | Lắp phễu thu inox KT 100x100mm d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 265 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 266 | Lắp đặt Lavabo + Vòi + PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Bộ |
| 267 | Lắp đặt Chậu xí bệt + PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 Bộ |
| 268 | Lắp Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 269 | Lắp đặt Chậu tiểu nam +PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 Bộ |
| 270 | Lắp gương soi KT 1200x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 271 | Lắp gương soi KT 600x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 272 | Lắp hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 273 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 274 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích bể 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bể |
| 275 | Lắp đặt máy bơm nước Q=4.5m3/h, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 276 | Vật tư phụ hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 277 | Lắp đặt Đèn âm trần, bóng Led 220v-7w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 278 | Lắp đặt Đèn Tuýp bóng Led 1.2m, 220v-3x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Bộ |
| 279 | Lắp đặt Đèn Tuýp bóng Led 1.2m, 220v-2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | 1 Bộ |
| 280 | Lắp đặt Đèn gắn trần, bóng Led 220v-9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 Bộ |
| 281 | Lắp đặt Đèn Exit 220V-3W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 282 | Lắp đặt Đèn sự cố 220v- 2x6w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Bộ |
| 283 | Lắp đặt Đèn Led gắn tường E27, bóng Led 220v-9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 284 | Lắp đặt Đèn đường bóng Led 220V-80w+PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 285 | Lắp dặt Đèn Tuýp Led đơn dài 0.6m,gắn trần máng đèn chống nổ 220v-10w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 286 | Lắp đặt Quạt gắn trần 220V-47w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| 287 | Lắp đặt Quạt gắn tường 220V-47w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 288 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 289 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 290 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 291 | Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 292 | Dimmer điều khiển quạt 220v-100w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Bộ |
| 293 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường 220v-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 294 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 220v-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 295 | LĐ Aptomat 3 pha, 4 cực MCCB 50A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 296 | LĐ Aptomat 3 pha, 3 cực MCCB 32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 297 | LĐ Aptomat 1 pha, 2cực MCB 40A,32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 298 | LĐ Aptomat 1 pha, 1 cực MCB 40A,32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 299 | LĐ Aptomat 1 pha, 1 cực MCB 25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 300 | LĐ Aptomat 1 pha, 1 cực 25A, 20A, 16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 301 | LĐ Aptomat 1 pha, 1 cực MCB 10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 302 | LĐ Aptomat 1 pha, 2 cực RCBO 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 303 | LĐ Contactor 1 pha 2 cực MC 20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 304 | Lắt đặt Tủ điện, vỏ tủ tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 305 | Lắt đặt Tủ điện âm tường loại 10 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 306 | Lắt đặt Tủ điện âm tường loại 8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 307 | Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 308 | Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/FR (4Cx6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 309 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1m |
| 310 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | 1m |
| 311 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693 | 1m |
| 312 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | 1m |
| 313 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.326 | 1m |
| 314 | Lắp đặt Cáp đồng trần Cu d=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | 1m |
| 315 | LĐ ống đi chìm nhựa HDPE d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | 1 m |
| 316 | LĐ ống đi chìm nhựa HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | 1 m |
| 317 | LĐ ống đi chìm nhựa PVC d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 m |
| 318 | LĐ ống đi chìm nhựa PVC d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | 1 m |
| 319 | LĐ ống đi chìm nhựa PVC d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.510 | 1 m |
| 320 | Vật tư phụ HT điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 321 | Lắp đặt kim thu sét thông minh INGESCO PDC 6.3 RP=114M + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 322 | Lắp đặt Trụ đỡ bằng sắt tráng kẽm D65, H=3.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 323 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 1 m3 |
| 324 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 325 | Lắp đặt cáp thoát sét Cu d=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 326 | LĐ ống đi chìm nhựa PVC d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m |
| 327 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 328 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 329 | Phụ kiện lắp đặt chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 330 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IR 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 331 | Lắp đặt ổ cắm đơn Data, bao gồm đế, nhân RJ45, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 332 | Switch 12 Port RJ45 +2Port SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 333 | Lắp đặt dây cáp HDMI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1m |
| 334 | Lắp đặt Cáp mạng Cat6 -UTP Cable | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | 1m |
| 335 | Lắp đặt Cáp quang 2FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | 1m |
| 336 | LĐ ống đi chìm nhựa PVC d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | 1 m |
| 337 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IR 30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 338 | Đầu ghi hình kỹ thuật số loại 8kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 339 | ổ cứng lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 340 | Màn hình màu 17 inch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 341 | Bộ lưu điện Santak Blazer 2000EH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 342 | Lắp đặt điện nhẹ, camera+ Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 343 | Đào đường cáp Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6 | 1 m3 |
| 344 | Băng bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 345 | Xếp gạch thẻ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.160 | viên |
| 346 | Đắp đất nền móng công trình nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6 | 1 m3 |
| 347 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | 1 m3 |
| 348 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 1 m3 |
| 349 | Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 1 m3 |
| 350 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 351 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | 1 m3 |
| 352 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 1 tấn |
| 353 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 354 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 1 tấn |
| 355 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | Tấn |
| 356 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 357 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 358 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tự động 3 bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 359 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1m |
| 360 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m |
| 361 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1m |
| 362 | LĐ ống nhựa đặt chìm PVC d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 m |
| 363 | Lắp đặt Van hút DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 364 | Lắp đặt Van hút DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 365 | Lắp đặt Y lọc DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 366 | Lắp đặt Y lọc DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 367 | Lắp đặt Van chặn DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 368 | Lắp đặt Van chặn ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 369 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 370 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 371 | Lắp đặt Van 1 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 372 | Lắp đặt Van 1 chiều ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 373 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 10kg.cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 374 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 375 | Lắp đặt Van xả khí tự động DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 376 | Lắp đặt Bích nối DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 377 | Lắp đặt Bích bịt DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 378 | Lắp đặt Bích nối DN80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 379 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 380 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 381 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 382 | Lắp đặt Van chặn tay gạt DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 383 | Lắp đặt Tủ chữa cháy KT 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hộp |
| 384 | Lắp đặt Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 385 | Cuộn vòi chữa cháy DN50, 16bar, 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 386 | Lăng phun chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 387 | Bình bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bình |
| 388 | Bình CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bình |
| 389 | Quả cầu chữa cháy tự động 6kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 390 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 391 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS ống thép tráng kẽm DN100x3,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 392 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS ống thép tráng kẽm DN80x3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 393 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS ống thép tráng kẽm DN65x2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 394 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS ống thép tráng kẽm DN50x2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 395 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS ống thép tráng kẽm DN25x2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 396 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,687 | 1m2 |
| 397 | Phá dỡ nền gạch ximăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | 1 m2 |
| 398 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 399 | Đào đường ống Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,25 | 1 m3 |
| 400 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | 100 m3 |
| 401 | Băng báo hiệu đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 402 | Bê tông nền,Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | 1 m3 |
| 403 | Lát gạch sân Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5 | 1 m2 |
| 404 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | 100 m3 |
| 405 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | 100 m3 |
| 406 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,574 | 100 m3 |
| 407 | Lắp Tủ báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 408 | Bình ắc quy 12V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 409 | Lắp đặt Thiết bị đế và đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 410 | Lắp đặt Thiết bị đế và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 411 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 412 | Lắp Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 413 | Lắp Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 414 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 415 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.449 | 1m |
| 416 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa luồn dây điện d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.449 | 1 m |
| 417 | Kiểm định thiết bị PCCC, nghiệm thu PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 418 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 419 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.667,6 | m2 |
| 420 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 844,68 | m2 |
| 421 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.541,16 | 1 m2 |
| 422 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876,44 | 1 m2 |
| 423 | Quét Sikatop Seal 109 VN (2 lớp) (ĐM 1kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,76 | m2 |
| 424 | Láng sê nô dày 2 cm Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,28 | 1 m2 |
| 425 | Lắp dựng dàn giáo thép trong nhà Chiều cao chuẩn 3.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | 100 m2 |
| 426 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,615 | 100 m2 |
| 427 | Lắp đặt Đèn Tuýp Led đôi dài 1,2m gắn trần 220v-2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 Bộ |
| 428 | Lắp đặt Đèn Led vuông gắn trần 220v-9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 Bộ |
| 429 | Lắp đặt Đèn Exit 220V-3W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 430 | Lắp đặt Đèn sự cố 220v- 2x6w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Bộ |
| 431 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 220V-47w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 432 | Lắp đặt quạt treo tường 220V-47w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 433 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 434 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 435 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều (Hạt+ mặt nạ+đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 436 | Dimmer điều khiển quạt 220v-100w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 437 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 438 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 439 | LĐ Aptomat 2 pha MCB 50A -15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 440 | LĐ Aptomat 2 pha MCB 32A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 441 | LĐ Aptomat 1 pha MCB 32A -10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 442 | LĐ Aptomat 1 pha MCB 25A,20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 443 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 444 | Lắt đặt Tủ điện loại 10 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 445 | Lắt đặt Tủ điện loại 6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 446 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1m |
| 447 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | 1m |
| 448 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492 | 1m |
| 449 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.950 | 1m |
| 450 | LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=30x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m |
| 451 | LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 m |
| 452 | LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | 1 m |
| 453 | LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=15x9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770 | 1 m |
| 454 | Lô vật tư phụ HT điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 455 | Tháo dỡ HT điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công. |
| 456 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.506,2 | m2 |
| 457 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.275,32 | m2 |
| 458 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.101 | 1 m2 |
| 459 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.495,63 | 1 m2 |
| 460 | Quét Sikatop Seal 109 VN (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,44 | m2 |
| 461 | Láng sê nô dày 2 cm Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,9 | 1 m2 |
| 462 | Lắp dựng dàn giáo thép trong nhà Chiều cao chuẩn 3.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,426 | 100 m2 |
| 463 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | 100 m2 |
| 464 | Lắp đặt Đèn Tuýp Led đơn dài 1,2m gắn trần 220v-1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 465 | Lắp đặt Đèn Tuýp Led đôi dài 1,2m gắn trần 220v-2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 1 Bộ |
| 466 | Lắp đặt Đèn Led vuông gắn trần 220v-9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 Bộ |
| 467 | Lắp đặt Đèn Exit 220V-3W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 468 | Lắp đặt Đèn sự cố 220v- 2x6w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Bộ |
| 469 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 220V-47w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 470 | Lắp đặt quạt treo tường 220V-47w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 471 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 472 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 473 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 474 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều (Hạt+ mặt nạ+đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 475 | Dimmer điều khiển quạt 220v-100w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 476 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 477 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 478 | LĐ Aptomat 2 pha MCB 63A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 479 | LĐ Aptomat 2 pha MCB 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 480 | LĐ Aptomat 1 pha MCB 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 481 | LĐ Aptomat 1 pha MCB 25A,20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 482 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 483 | Lắt đặt Tủ điện loại 10 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 484 | Lắt đặt Tủ điện loại 8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 485 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1m |
| 486 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555 | 1m |
| 487 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | 1m |
| 488 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.020 | 1m |
| 489 | LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=30x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m |
| 490 | LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | 1 m |
| 491 | LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | 1 m |
| 492 | LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=15x9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.290 | 1 m |
| 493 | Lô vật tư phụ HT điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 494 | Tháo dỡ HT điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | công. |
| 495 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.436,01 | m2 |
| 496 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.322,4 | m2 |
| 497 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.276,74 | 1 m2 |
| 498 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.345,57 | 1 m2 |
| 499 | Quét Sikatop Seal 109 VN (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 923,08 | m2 |
| 500 | Láng sê nô dày 2 cm Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,77 | 1 m2 |
| 501 | Ldựng dàn giáo thép trong nhà Chiều cao chuẩn 3.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,466 | 100 m2 |
| 502 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,555 | 100 m2 |
| 503 | Lắp đặt Đèn Tuýp Led đơn dài 1,2m gắn trần 220v-1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 504 | Lắp đặt Đèn Tuýp Led đôi dài 1,2m gắn trần 220v-2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | 1 Bộ |
| 505 | Lắp đặt Đèn Led vuông gắn trần 220v-9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 Bộ |
| 506 | Lắp đặt Đèn Exit 220V-3W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 507 | Lắp đặt Đèn sự cố 220v- 2x6w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 Bộ |
| 508 | Lắp đặt Đèn gắn tường E27, bóng Led 220v-9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 509 | Lắp đặt Đèn đường bóng Led 220V-80w+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 510 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 220V-47w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 511 | Lắp đặt quạt treo tường 220V-47w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 512 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 513 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 514 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều (Hạt+ mặt nạ+đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 515 | Dimmer điều khiển quạt 220v-100w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 516 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 517 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 518 | LĐ Aptomat 2 pha MCB 63A-15KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 519 | LĐ Aptomat 2 pha MCB 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 520 | LĐ Aptomat 1 pha MCB 40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 521 | LĐ Aptomat 1 pha MCB 25A,20A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 522 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 523 | Lắt đặt Tủ điện loại 10 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 524 | Lắt đặt Tủ điện loại 8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 525 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1m |
| 526 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555 | 1m |
| 527 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | 1m |
| 528 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.192 | 1m |
| 529 | LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=30x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 m |
| 530 | LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | 1 m |
| 531 | LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | 1 m |
| 532 | LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=15x9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.390 | 1 m |
| 533 | Lô vật tư phụ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 534 | Tháo dỡ HT điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | công. |
| 535 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100 m3 |
| 536 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | 1 m3 |
| 537 | Bê tông móng chiều rộng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,344 | 1 m3 |
| 538 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | Tấn |
| 539 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | Tấn |
| 540 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | Tấn |
| 541 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | Tấn |
| 542 | Bulong M16, L=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 543 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 544 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 545 | Đắp đất móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100 m3 |
| 546 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m2 |
| 547 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | 1 m3 |
| 548 | Lát gạch Terrazzo 30x30 cm Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 m2 |
| 549 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | Tấn |
| 550 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | Tấn |
| 551 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | Tấn |
| 552 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | Tấn |
| 553 | Gia công xà gồ bằng thép Thanh thép số 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | Tấn |
| 554 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | Tấn |
| 555 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153 | 1m2 |
| 556 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100 m2 |
| 557 | Máng tôn thu nước maí 1000x600x0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| 558 | SX+LĐ ke chống bão trên mái tôn (6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,6 | cái |
| 559 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống nhựa PVC d=60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 560 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Cút nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 561 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 562 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100 m3 |
| 563 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100 m3 |
| 564 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100 m3 |
| 565 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100 m3 |
| 566 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,48 | 1 m3 |
| 567 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,83 | 1 m3 |
| 568 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | Tấn |
| 569 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | Tấn |
| 570 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | Tấn |
| 571 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | Tấn |
| 572 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m2 |
| 573 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 574 | Đắp đất móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m3 |
| 575 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,876 | 100 m2 |
| 576 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,709 | 1 m3 |
| 577 | Lát gạch Terrazzo 30x30 cm Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,48 | 1 m2 |
| 578 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | Tấn |
| 579 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | Tấn |
| 580 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | Tấn |
| 581 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | Tấn |
| 582 | Gia công xà gồ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | Tấn |
| 583 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | Tấn |
| 584 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | 1m2 |
| 585 | Bulong M16, L=0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 586 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,285 | 100 m2 |
| 587 | SX+LĐ ke chống bão trên mái tôn (6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.370,88 | cái |
| 588 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100 m3 |
| 589 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100 m3 |
| 590 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100 m3 |
| 591 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,741 | 100 m3 |
| 592 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,62 | 1 m3 |
| 593 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,104 | 1 m3 |
| 594 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,212 | 1 m3 |
| 595 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | Tấn |
| 596 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | Tấn |
| 597 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,475 | Tấn |
| 598 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | 100m2 |
| 599 | Ván khuôn trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,842 | 100m2 |
| 600 | Xây móng gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,58 | 1 m3 |
| 601 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | 100 m3 |
| 602 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | 100 m3 |
| 603 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo =ô tô tự đổ 10T Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | 100 m3 |
| 604 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo =ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | 100 m3 |
| 605 | Xây tường = gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19)cm cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | 1 m3 |
| 606 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,228 | 1 m3 |
| 607 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | Tấn |
| 608 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,775 | Tấn |
| 609 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,664 | 100m2 |
| 610 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.206,085 | 1 m2 |
| 611 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,775 | 1 m2 |
| 612 | Sơn tường ngoài nhà không bả = sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.326,86 | 1m2 |
| 613 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tờng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,925 | m2 |
| 614 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,925 | 1m2 |
| 615 | Cạo bỏ rỉ kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,235 | m2 |
| 616 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,235 | 1m2 |
| 617 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,613 | 100 m3 |
| 618 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,182 | 1 m3 |
| 619 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,078 | 1 m3 |
| 620 | Bê tông rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,96 | 1 m3 |
| 621 | Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | 1 m3 |
| 622 | Ván khuôn móng dài Đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 623 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 624 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,466 | 100m2 |
| 625 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan,vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,254 | 1 m3 |
| 626 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | 1 tấn |
| 627 | Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | 100 m2 |
| 628 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327 | 1 c/kiện |
| 629 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100 m3 |
| 630 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | m3 |
| 631 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | 100 m3 |
| 632 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | 100 m3 |
| 633 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | 100 m3 |
| 634 | Bê tông nền Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,7 | 1 m3 |
| 635 | Phá dỡ nền gạch ximăng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,4 | 1 m2 |
| 636 | Lát gạch sân trường Gạch Terrazzo 30x30, VM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.047,4 | 1 m2 |
| 637 | Thi công lớp đá cấp phối Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 m3 |
| 638 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100 m2 |
| 639 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 m3 |
| 640 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 10 m |
| 641 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100 m3 |
| 642 | Trồng Cây bàng đài loan cao 3m, ĐK gốc 9-12cm (bao gồm cả cột, nẹp chống,phân hữu cơ.....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cây |
| 643 | Đắp đất trồng cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 m3 |
| 644 | Thi công móng lớp dưới làm mới đá mi 0x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | 100m3 |
| 645 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100 m3 |
| 646 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,849 | 100 m3 |
| 647 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | 1 m3 |
| 648 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,342 | 1 m3 |
| 649 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | 100m2 |
| 650 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100 m3 |
| 651 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | 100 m3 |
| 652 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | 100 m3 |
| 653 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | 100 m3 |
| 654 | Lắp dựng Cột thép mạ kẽm, cột tròn côn h=10m, D78-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 Cột |
| 655 | Lắp đặt đèn, Đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Bộ |
| 656 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/DSTA/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237 | 1m |
| 657 | LĐ ống nhựa đặt chìm HDPE d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | 1 m |
| 658 | Dây thép mạ kẽm d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 659 | Cung cấp lưới chắn bóng xung quanh sân Lưới sợi BR-PE dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,2 | m2 |
| 660 | Cung cấp lưới chắn bóng xung quanh sân Lới sợi BR-PE dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m2 |
| 661 | Cung cấp cáp thép d8 mạ kẽm dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 662 | Tăng đơ, khóa cáp D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 663 | Cung cấp cửa sân bóng 2 cánh Kích thước 2,4mx2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 664 | Cung cấp khung thành kích thước 3x2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 665 | Cung cấp Lưới gôn khung thành 3x2x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 666 | Thi công lắp đặt lưới, cửa, khung thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công. |
| 667 | Cung cấp cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | m2 |
| 668 | Vật phụ (bao gồm keo, bạt dán cỏ, hạt cao su Nhân công lắp đặt cỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | m2 |
| 669 | Đổ cát trộn + cao su tiêu chuẩn dày 3,5cm (trong đó cát chiếm 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100 m3 |
| 670 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,6 | 1 m2 |
| 671 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | Tấn |
| 672 | Tháo dỡ sàn nhảy + ghế chờ, bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công. |
| 673 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ Vữa XM cát vàng M75 (60% NC Lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,84 | m2 |
| 674 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,173 | m3 |
| 675 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4 | m3 |
| 676 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100 m3 |
| 677 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo =ô tô tự đổ 10T Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | 100 m3 |
| 678 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo =ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | 100 m3 |
| 679 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100 m3 |
| 680 | Bê tông đá dăm móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,304 | 1 m3 |
| 681 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,144 | 1 m3 |
| 682 | Xây móng đá hộc, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,304 | 1 m3 |
| 683 | Bê tông giằng móng nhà Vữa bê tông đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,384 | 1 m3 |
| 684 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | Tấn |
| 685 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | Tấn |
| 686 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 687 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m2 |
| 688 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | 100 m3 |
| 689 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100 m3 |
| 690 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100 m3 |
| 691 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100 m3 |
| 692 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,896 | 1 m3 |
| 693 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,29 | 100 m2 |
| 694 | Bê tông nền Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,896 | 1 m3 |
| 695 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 60x60cm XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,96 | 1 m2 |
| 696 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19)cm, Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,304 | 1 m3 |
| 697 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,08 | 1 m2 |
| 698 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,92 | 1 m2 |
| 699 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nớc lót, 2 nước phủ sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,08 | 1m2 |
| 700 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nớc phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,92 | 1m2 |
| 701 | Lắp dựng cột thép (Tận dụng lại cột cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | Tấn |
| 702 | Lắp dựng vì kèo thép (Tận dụng lại vì kèo cũ) Khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,477 | Tấn |
| 703 | Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng lại xà gồ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,245 | Tấn |
| 704 | Bu lông M22, L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái. |
| 705 | Lợp mái tôn bể bơi (tận dụng tôn cũ lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | 100 m2 |
| 706 | Lắp đặt lại hệ khung sàn nhảy + ghế chờ (tận dụng tôn cũ lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công. |
| 707 | Lắp dựng lại khung sắt bảo vệ + Lới B40 Vữa XM cát vàng M75 (Tận dụng lại VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,84 | m2 |
| 708 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 709 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 710 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 711 | Lắp đặt Đèn Led High Bay 220V-100w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 Bộ |
| 712 | Lắp đặt Tủ điện, vỏ tôn tráng kẽm dày 1,2mm Kích thước tủ 300x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 713 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 714 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 20A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 715 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 716 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/DSTA/PVC 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | 1m |
| 717 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | 1m |
| 718 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | 1m |
| 719 | LĐ ống nhựa HDPE d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | 1 m |
| 720 | LĐ ống nhựa đặt nổi PVC d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 m |
| 721 | LĐ ống nhựa đặt nổi PVC d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | 1 m |
| 722 | Vật tư phụ điện bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 723 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,827 | 100 m3 |
| 724 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,818 | 1 m3 |
| 725 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,748 | 1 m3 |
| 726 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,817 | Tấn |
| 727 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 728 | Bê tông tường thẳng, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,024 | 1 m3 |
| 729 | Gia công cốt thép thành bể Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | Tấn |
| 730 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m2 |
| 731 | Bê tông nắp bể nước, đá 1x2 VM250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | 1 m3 |
| 732 | Gia công cốt thép nắp bể Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | Tấn |
| 733 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 100m2 |
| 734 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 m2 |
| 735 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5 | 1 m2 |
| 736 | Láng bể nước dày 2 cm, Vữa M75 Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 m2 |
| 737 | Quét Sikatop seal 109VN (2 lớp) (Định mức 1,0kg/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | 1 m2 |
| 738 | Nắp bể bịt tôn KT 0.6x0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 739 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100 m3 |
| 740 | GCLD cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 1 tấn |
| 741 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100 m3 |
| 742 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100 m3 |
| 743 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100 m3 |
| 744 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 1 m3 |
| 745 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,104 | 1 m2 |
| 746 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,21 | 1 m2 |
| 747 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,72 | m3 |
| 748 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,765 | m3 |
| 749 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW Tường rào =294m-100trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,631 | m3 |
| 750 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 751 | Vận chuyển giá hạ đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | 100 m3 |
| 752 | Vận chuyển giá hạ đổ đi tiếp 4km =ô tô tự đổ 10T, Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | 100 m3 |
| 753 | Vận chuyển giá hạ đổ đi tiếp 6km =ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | 100 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5853E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét: Hạng mục dân dụng, phân loại công trình dân dụng cấp III, công trình trường học Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.194.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 10/2016 - 10/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 10/2016 - 10/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 10/2016 - 10/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự | 5 | 5 |
| 4 | giám sát phụ trách hạng mục PCCC (Phòng cháy chữa cháy) | 1 | - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực phù hợp với gói thầu:+ Đã được đào tạo giám sát, thi công lĩnh vực phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát phụ trách PCCC đối với hạng mục PCCC của công trình dân dụng (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự | 3 | 3 |
| 5 | đội trưởng thi công | 1 | + Đã từng hoàn thành nhiệm vụ đội trưởng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt | Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt | Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt | Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động | 4 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động | Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động | 4 |
| 6 | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động | Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt | Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt | Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi