Gói thầu: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học số 1 Hòa Tiến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008389-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 18:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học số 1 Hòa Tiến
Số hiệu KHLCNT 20211006370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 18:21:00 đến ngày 2021-10-14 18:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,569,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5853E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét: Hạng mục dân dụng, phân loại công trình dân dụng cấp III, công trình trường học
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.194.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 10/2016 - 10/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 10/2016 - 10/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 10/2016 - 10/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc giám sát phụ trách hạng mục PCCC (Phòng cháy chữa cháy)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực phù hợp với gói thầu:+ Đã được đào tạo giám sát, thi công lĩnh vực phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát phụ trách PCCC đối với hạng mục PCCC của công trình dân dụng (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã từng hoàn thành nhiệm vụ đội trưởng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học số 1 Hòa Tiến
Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học số 1 Hòa Tiến
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, UBND huyện Hòa Vang, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty CPTV ĐTXD Thành Minh Anh, Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Đà Nẵng, + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hòa Vang + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hòa Vang Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, UBND huyện Hòa Vang, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, UBND huyện Hòa Vang, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tôn. UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính UBND huyện Hòa Vang, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT :0236.3846792
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,675100 m3
2Bê tông đá dăm móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2571 m3
3Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V48,5871 m3
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,335Tấn
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42Tấn
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,694Tấn
7Gia công cốt thép dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294Tấn
8Gia công cốt thép dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,237Tấn
9Gia công cốt thép dầm, giằng móng Đ/kính cốt thép d>18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293Tấn
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,519100m2
11Xây móng gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9091 m3
12Đắp đất móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K= 0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,082100 m3
13Đắp đất nền nhà công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K= 0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100 m3
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100 m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100 m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100 m3
17Rải lớp nilon cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,199100 m2
18Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9871 m3
19Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7161 m3
20Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,5141 m3
21Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4671 m3
22Bê tông lanh tô mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng,VM250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7221 m3
23Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,658Tấn
24Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,044Tấn
25Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d>18 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,048Tấn
26Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,135Tấn
27Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,025Tấn
28Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,027Tấn
29Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V4,188Tấn
30Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146Tấn
31Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,409Tấn
32Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,536Tấn
33Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,712Tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,375100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,21100m2
36Ván khuôn giằng chân tường, lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1,522100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,73100m2
38Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,525100m2
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam bê tông vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2471 m3
40Cốt thép lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1411 tấn
41Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn LBTMô tả kỹ thuật theo Chương V1,675100 m2
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V44Cái
43Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4951 m3
44Xây bậc cấp bằng gạch không nung (5,5x9x19)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5161 m3
45Xây bậc cầu thang, cột trụ bằng gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2991 m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x19)cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,3361 m3
47Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,561m2
48Căng lưới thủy tinh cố tường gạch không nung (Knc=0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,5051 m2
49Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100 m3
50Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,121 m2
51Trát trụ, cột và lam đứng, cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,3881 m2
52Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V446,251 m2
53Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V395,9291 m2
54Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,731 m2
55Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,4781 m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,881 m2
57Láng sê nô dày 1 cm, Vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,711 m2
58Quét Sikatop seal 107 chống thấm sê nô (2 lớp, ĐM 1.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,421 m2
59Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,11 m
60Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 cm XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,121 m2
61Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 60x60 cm, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,5751 m2
62Ôp tường WC bằng gạch Granite 30x60 cm, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,3361 m2
63Ôp chân tường Granite 10x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,961 m2
64Lát đá Granite màu đen bậc tam cấp (Bao gồm cả căt roan chống trượt mặt bậc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,2011 m2
65Lát đá Granite màu đen bậc cầu thang (Bao gồm cả cắt roan chống trượt mặt bậc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,9061 m2
66Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,056Tấn
67Lắp dựng lan can cầu thang, lan can Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,32m2
68GCLD lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm Aluking ASC -P150x23Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,45m2
69GCLD thanh nẹp nhôm KT 3000x120x4mm (Tạo vị trí khe nún)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Thanh
70Gia công xà gồ bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,688Tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,688Tấn
72Lợp mái tôn mạ màu dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,235100 m2
73Tấm tôn úp mái KT 0.47x 600x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5md
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V451m2
75Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V395,9291m2
76Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V479,411m2
77Bả 1 lớp =bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V751,5261m2
78Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ JotunMô tả kỹ thuật theo Chương V614,131m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ JotunMô tả kỹ thuật theo Chương V1.147,4551m2
80SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
81SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V6,324m2
82SXLD cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V18,72m2
83SXLD cửa sổ 2 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V18,72m2
84SXLD cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m2
85Gia công khung bảo vệ cửa bằng inox hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,641 tấn
86Lắp dựng Khung bảo vệ cửa Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,6m2
87LD trần thạch cao khung xương chìm tấm thạch cao dày 9mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,93m2
88Vận chuyển bằng vận thăng lồng Gạch ốp, lát các loại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,88810 m2
89Vận chuyển bằng vận thăng lồng Xi măng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,032Tấn
90Vận chuyển bằng vận thăng lồng Kính các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,05210 m2
91Vận chuyển bằng vận thăng lồng Cát các loại, than xỉMô tả kỹ thuật theo Chương V12,603m3
92Vận chuyển bằng vận thăng lồng Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,582Tấn
93Vận chuyển bằng vận thăng lồng Tấm lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,352100 m2
94Vận chuyển bằng vận thăng lồng Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,134Tấn
95Vận chuyển bằng vận thăng lồng Vật liệu phụ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26Tấn
96Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,86100 m2
97Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,223Tấn
98Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V471,11 m2
99Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,32m2
100Tháo dỡ cột + kim thu sét trên mái nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2Công.
101Phá dỡ kết cấu gạch đá = máy khoan BT 1.5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V31,15m3
102Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V19,213m3
103Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V29,111 m2
104Vận chuyển bằng vận thăng lồng Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,606m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,518100 m3
106Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,518100 m3
107Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,518100 m3
108Đục tẩy bề mặt cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,761 m2
109Đục tẩy bề mặt dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4681 m2
110Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V1841 lỗ
111Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V181 lỗ
112Keo cấy thép Ramset Epcon G5-650mlMô tả kỹ thuật theo Chương V10,002bình
113Quét phụ gia liên kết SIKADUR 732 (Liên kết BT cũ và BT mới, ĐM 0.8kg/1m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,681 m2
114Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,921 m3
115Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,2591 m3
116Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5251 m3
117Bê tông lanh tô mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng,VM250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1621 m3
118Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,509Tấn
119Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,296Tấn
120Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,302Tấn
121Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,158Tấn
122Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V4,376Tấn
123Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147Tấn
124Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,653Tấn
125Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179Tấn
126Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10mm, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233Tấn
127Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,267100m2
128Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,505100m2
129Ván khuôn giằng chân tường, lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V2,078100m2
130Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,125100m2
131Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,251100m2
132Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn lam bê tông vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2471 m3
133Cốt thép lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1411 tấn
134Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,675100 m2
135Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V44Cái
136Xây bậc cầu thang, cột trụ bằng gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2511 m3
137Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9.5x13.5x19)cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,1071 m3
138Xây tường thông gió,vữa XM M75 Gạch thông gió 20x20 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,521m2
139Căng lưới thủy tinh cố tường gạch không nung (Knc=0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,361 m2
140Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100 m3
141Láng nền, sàn không đánh màu Dày 3 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,241 m2
142Trát trụ, cột và lam đứng, cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,6241 m2
143Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V314,771 m2
144Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V377,881 m2
145Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V411,261 m2
146Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,7621 m2
147Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,9961 m2
148Láng sê nô dày 1 cm, Vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V991 m2
149Quét Sikatop seal 107 chống thấm sê nô (2 lớp, ĐM 1.5kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,041 m2
150Trát gờ chỉ Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,51 m
151Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 cm XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,41 m2
152Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 60x60 cm, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,781 m2
153Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 30x30 cm, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,741 m2
154Ôp tường WC bằng gạch Granite 30x60 cm, XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,0561 m2
155Ôp chân tường Granite 10x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,611 m2
156Lát đá Granite màu đen bậc cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1021 m2
157Lát đá Granite màu đen bàn rửa Lavabo...Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,81 m2
158Lát đá Granite màu đen bậc cầu thang Bao gồm cả cắt roan chống trượt mặt bậc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6041 m2
159Gia công lan can sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068Tấn
160Lắp dựng lan can cầu thang Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V81m2
162Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,223Tấn
163SX tôn mạ màu dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V161,136m2
164Tấm tôn úp mái KT 0.47x 600x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,2md
165Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,315100 m2
166Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V377,881m2
167Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V351,731m2
168Bả 1 lớp =bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V688,6461m2
169Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V521,7661m2
170Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.066,5261m2
171SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V25,92m2
172SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V4,914m2
173SXLD cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V37,44m2
174SXLD cửa sổ 2 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V18,72m2
175SXLD cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
176SXLD vách ngăn WC bằng tấm compact HPL dày 12mm + PK inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m2
177LD trần thạch cao khung xương nổi tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm.Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,74m2
178Vận chuyển bằng vận thăng lồng Gạch ốp, lát các loại.Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,23210 m2
179Vận chuyển bằng vận thăng lồng Xi măng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,356Tấn
180Vận chuyển bằng vận thăng lồng Kính các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,35210 m2
181Vận chuyển bằng vận thăng lồng Cát các loại, than xỉMô tả kỹ thuật theo Chương V33,829m3
182Vận chuyển bằng vận thăng lồng Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,573Tấn
183Vận chuyển bằng vận thăng lồng Tấm lợp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,315100 m2
184Vận chuyển bằng vận thăng lồng Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,134Tấn
185Vận chuyển bằng vận thăng lồng Vật liệu phụ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,223Tấn
186Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà cột, trụ mặt ngoài nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V644,967m2
187Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V644,9671m2
188Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,113100 m2
189Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,4381 m2
190SXLD cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V24,96m2
191SXLD cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V5,278m2
192SXLD cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa Kính CL dày 8mm, PK đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V32,64m2
193SXLD cửa sổ 2 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V17,68m2
194SXLD cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm Xingfa, Kính CL dày 8mm, PK đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
195Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=20x1.9mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
196Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=25x2.3mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
197Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=32x2.9mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
198Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=40x3.7mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
199Lắp đặt ống nhựa nối bằng PP hàn ống nhựa PPR d=50x4.6mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
200Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút 90 độ PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45Cái
201Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút 90 độ PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
202Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút 90 độ PPR d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
203Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút 90 độ PPR d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
204Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn Cút 90 độ PPR d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
205Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê 90 độ PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
206Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê 90 độ PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
207Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê 90 độ PPR d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
208Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê 90 độ PPR d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
209Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê 90 độ PPR d=32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
210Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê 90 độ PPR d=32x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
211Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê 90 độ PPR d=40x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
212Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê 90 độ PPR d=50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
213Lắp đặt Tê nhựa nối = PP hàn Tê 90 độ PPR d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
214Lắp đặt Măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
215Lắp đặt Măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
216Lắp đặt Măng sông nhựa nối = PP hàn Măng sông PPR d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
217Lắp đặt Côn nhựa nối = PP hàn Côn thu PPR d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
218Lắp đặt Côn thu nhựa nối = PP hàn Côn thu PPR d=32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
219Lắp đặt Côn nhựa nối = PP hàn Côn thu PPR d=40x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
220Lắp đặt Côn nhựa nối = PP hàn Côn thu PPR d=50x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
221Lắp đặt nắp bít nhựa nối = PP hàn Nắp bít PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
222Lắp đặt nắp bít nhựa nối = PP hàn Nắp bít PPR d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
223Lắp đặt nắp bít nhựa nối = PP hàn Nắp bít PPR d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
224Lắp đặt nắp bít nhựa nối = PP hàn Nắp bít PPR d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
225Lắp đặt nắp bít nhựa nối = PP hàn Nắp bít PPR d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
226Lắp đặt Van góc bằng đồng d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
227Lắp đặt Van khóa bằng đồng d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
228Lắp đặt Van khóa bằng đồng d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
229Lắp đặt Van khóa bằng đồng d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
230Lắp đặt Co ren trong nhựa nối = PP hàn Co ren trong PPR d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
231Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
232Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
233Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
234Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
235Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
236LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=49x2.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
237LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,44100m
238LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=90x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
239LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=114x4.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
240LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co 45 độ PVC d=49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
241LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co 45 độ PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110Cái
242LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co 45 độ PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
243LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co 45 độ PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
244LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co 90 độ PVC d=49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
245LĐ Co nhựa PVC nối=PP dán keo Co 90 độ PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
246LĐ Tê nhựa PVC nối=PP dán keo Tê 90 độ PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
247LĐ Tê nhựa PVC nối=PP dán keo Tê 90 độ PVC d=114x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
248LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y 45 độ PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
249LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y 45 độ PVC d=90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
250LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y 45 độ PVC d=114x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
251LĐ Y nhựa PVC nối=PP dán keo Y 45 độ PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
252LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối giảm PVC d=60x49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
253LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối giảm PVC d=90x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
254LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối giảm PVC d=114x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
255LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
256LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
257LĐ Nối nhựa PVC nối=PP dán keo Nối PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
258LĐ Con thỏ ngăn mùi PVC nối=PP dán keo Con thỏ PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
259LĐ Thông tắc sàn PVC nối=PP dán keo Thông tắc sàn PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
260LĐ Thông tắc sàn PVC nối=PP dán keo Thông tắc sàn PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
261LĐ Tê kiểm tra + Nắp bít PVC nối=PP dán keo Tê kiểm tra + Nắp bít PVC d=114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
262LĐ Tê kiểm tra + Nắp bít PVC nối=PP dán keo Tê kiểm tra + Nắp bít PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
263Lắp đặt van khóa bằng nhựa d=49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
264Lắp phễu thu inox KT 100x100mm d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
265Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26Cái
266Lắp đặt Lavabo + Vòi + PKMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Bộ
267Lắp đặt Chậu xí bệt + PKMô tả kỹ thuật theo Chương V51 Bộ
268Lắp Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
269Lắp đặt Chậu tiểu nam +PKMô tả kỹ thuật theo Chương V31 Bộ
270Lắp gương soi KT 1200x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
271Lắp gương soi KT 600x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
272Lắp hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
273Lắp hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
274Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích bể 1.5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bể
275Lắp đặt máy bơm nước Q=4.5m3/h, H=30mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
276Vật tư phụ hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1
277Lắp đặt Đèn âm trần, bóng Led 220v-7wMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Bộ
278Lắp đặt Đèn Tuýp bóng Led 1.2m, 220v-3x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V101 Bộ
279Lắp đặt Đèn Tuýp bóng Led 1.2m, 220v-2x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V491 Bộ
280Lắp đặt Đèn gắn trần, bóng Led 220v-9wMô tả kỹ thuật theo Chương V301 Bộ
281Lắp đặt Đèn Exit 220V-3WMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
282Lắp đặt Đèn sự cố 220v- 2x6wMô tả kỹ thuật theo Chương V81 Bộ
283Lắp đặt Đèn Led gắn tường E27, bóng Led 220v-9wMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Bộ
284Lắp đặt Đèn đường bóng Led 220V-80w+PKMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Bộ
285Lắp dặt Đèn Tuýp Led đơn dài 0.6m,gắn trần máng đèn chống nổ 220v-10wMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Bộ
286Lắp đặt Quạt gắn trần 220V-47wMô tả kỹ thuật theo Chương V29Cái
287Lắp đặt Quạt gắn tường 220V-47wMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
288Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
289Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
290Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
291Lắp đặt Công tắc đôi 2 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
292Dimmer điều khiển quạt 220v-100wMô tả kỹ thuật theo Chương V29Bộ
293Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực âm tường 220v-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
294Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 220v-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
295LĐ Aptomat 3 pha, 4 cực MCCB 50A-15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
296LĐ Aptomat 3 pha, 3 cực MCCB 32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
297LĐ Aptomat 1 pha, 2cực MCB 40A,32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
298LĐ Aptomat 1 pha, 1 cực MCB 40A,32A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
299LĐ Aptomat 1 pha, 1 cực MCB 25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
300LĐ Aptomat 1 pha, 1 cực 25A, 20A, 16A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
301LĐ Aptomat 1 pha, 1 cực MCB 10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
302LĐ Aptomat 1 pha, 2 cực RCBO 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
303LĐ Contactor 1 pha 2 cực MC 20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
304Lắt đặt Tủ điện, vỏ tủ tôn sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
305Lắt đặt Tủ điện âm tường loại 10 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
306Lắt đặt Tủ điện âm tường loại 8 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
307Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx35)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
308Rải cáp ngầm Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC/FR (4Cx6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
309Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/FR 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V301m
310Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1051m
311Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6931m
312Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5301m
313Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.3261m
314Lắp đặt Cáp đồng trần Cu d=25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V701m
315LĐ ống đi chìm nhựa HDPE d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1601 m
316LĐ ống đi chìm nhựa HDPE d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V651 m
317LĐ ống đi chìm nhựa PVC d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 m
318LĐ ống đi chìm nhựa PVC d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2161 m
319LĐ ống đi chìm nhựa PVC d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.5101 m
320Vật tư phụ HT điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1
321Lắp đặt kim thu sét thông minh INGESCO PDC 6.3 RP=114M + khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
322Lắp đặt Trụ đỡ bằng sắt tráng kẽm D65, H=3.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
323Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11 m3
324Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
325Lắp đặt cáp thoát sét Cu d=70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
326LĐ ống đi chìm nhựa PVC d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V241 m
327Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hộp
328Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối
329Phụ kiện lắp đặt chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1
330Lắp đặt Camera hồng ngoại IR 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
331Lắp đặt ổ cắm đơn Data, bao gồm đế, nhân RJ45, mặt nạMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
332Switch 12 Port RJ45 +2Port SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
333Lắp đặt dây cáp HDMIMô tả kỹ thuật theo Chương V151m
334Lắp đặt Cáp mạng Cat6 -UTP CableMô tả kỹ thuật theo Chương V3101m
335Lắp đặt Cáp quang 2FOMô tả kỹ thuật theo Chương V1501m
336LĐ ống đi chìm nhựa PVC d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4201 m
337Lắp đặt Camera hồng ngoại IR 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
338Đầu ghi hình kỹ thuật số loại 8kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
339ổ cứng lưu trữMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
340Màn hình màu 17 inchMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
341Bộ lưu điện Santak Blazer 2000EHMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
342Lắp đặt điện nhẹ, camera+ Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1
343Đào đường cáp Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,61 m3
344Băng bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V290m
345Xếp gạch thẻ báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.160viên
346Đắp đất nền móng công trình nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V69,61 m3
347Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8281 m3
348Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1081 m3
349Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4461 m3
350Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
351Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2461 m3
352Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051 tấn
353Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
354Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211 tấn
355Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021Tấn
356Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
357Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
358Lắp đặt tủ điện điều khiển tự động 3 bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
359Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V101m
360Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/XLPE/PVC 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51m
361Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V181m
362LĐ ống nhựa đặt chìm PVC d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V181 m
363Lắp đặt Van hút DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
364Lắp đặt Van hút DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
365Lắp đặt Y lọc DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
366Lắp đặt Y lọc DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
367Lắp đặt Van chặn DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
368Lắp đặt Van chặn ren DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
369Lắp đặt Khớp nối mềm DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
370Lắp đặt Khớp nối mềm DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
371Lắp đặt Van 1 chiều DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
372Lắp đặt Van 1 chiều ren DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
373Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 10kg.cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
374Lắp đặt Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
375Lắp đặt Van xả khí tự động DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
376Lắp đặt Bích nối DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
377Lắp đặt Bích bịt DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
378Lắp đặt Bích nối DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
379Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
380Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
381Lắp đặt Van 1 chiều DN100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
382Lắp đặt Van chặn tay gạt DN25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
383Lắp đặt Tủ chữa cháy KT 600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10Hộp
384Lắp đặt Van góc DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
385Cuộn vòi chữa cháy DN50, 16bar, 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
386Lăng phun chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
387Bình bột MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Bình
388Bình CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Bình
389Quả cầu chữa cháy tự động 6kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
390Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
391LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS ống thép tráng kẽm DN100x3,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
392LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS ống thép tráng kẽm DN80x3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
393LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS ống thép tráng kẽm DN65x2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35100m
394LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS ống thép tráng kẽm DN50x2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11100m
395LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS ống thép tráng kẽm DN25x2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
396Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6871m2
397Phá dỡ nền gạch ximăngMô tả kỹ thuật theo Chương V67,51 m2
398Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m3
399Đào đường ống Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,251 m3
400Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,473100 m3
401Băng báo hiệu đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V135m
402Bê tông nền,Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,751 m3
403Lát gạch sân Gạch Terrazzo 30x30,VM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,51 m2
404Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,574100 m3
405Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,574100 m3
406Vận chuyển đất 6km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,574100 m3
407Lắp Tủ báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
408Bình ắc quy 12VMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
409Lắp đặt Thiết bị đế và đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2,610 đầu
410Lắp đặt Thiết bị đế và đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710 đầu
411Lắp đặt Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 chuông
412Lắp Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 đèn
413Lắp Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 nút
414Lắp đặt Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,85 đèn
415Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.4491m
416LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa luồn dây điện d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.4491 m
417Kiểm định thiết bị PCCC, nghiệm thu PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
418Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
419Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.667,6m2
420Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V844,68m2
421Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.541,161 m2
422Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V876,441 m2
423Quét Sikatop Seal 109 VN (2 lớp) (ĐM 1kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,76m2
424Láng sê nô dày 2 cm Vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,281 m2
425Lắp dựng dàn giáo thép trong nhà Chiều cao chuẩn 3.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,31100 m2
426Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,615100 m2
427Lắp đặt Đèn Tuýp Led đôi dài 1,2m gắn trần 220v-2x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V641 Bộ
428Lắp đặt Đèn Led vuông gắn trần 220v-9wMô tả kỹ thuật theo Chương V201 Bộ
429Lắp đặt Đèn Exit 220V-3WMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
430Lắp đặt Đèn sự cố 220v- 2x6wMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Bộ
431Lắp đặt quạt đảo gắn trần 220V-47wMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
432Lắp đặt quạt treo tường 220V-47wMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
433Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
434Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
435Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều (Hạt+ mặt nạ+đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
436Dimmer điều khiển quạt 220v-100wMô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
437Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 220V-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
438Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
439LĐ Aptomat 2 pha MCB 50A -15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
440LĐ Aptomat 2 pha MCB 32A -6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
441LĐ Aptomat 1 pha MCB 32A -10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
442LĐ Aptomat 1 pha MCB 25A,20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
443Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
444Lắt đặt Tủ điện loại 10 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
445Lắt đặt Tủ điện loại 6 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
446Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V151m
447Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2521m
448Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4921m
449Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.9501m
450LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=30x16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 m
451LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=25x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V801 m
452LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=20x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1401 m
453LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=15x9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7701 m
454Lô vật tư phụ HT điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1
455Tháo dỡ HT điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V10công.
456Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2.506,2m2
457Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.275,32m2
458Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.1011 m2
459Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.495,631 m2
460Quét Sikatop Seal 109 VN (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V532,44m2
461Láng sê nô dày 2 cm Vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,91 m2
462Lắp dựng dàn giáo thép trong nhà Chiều cao chuẩn 3.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,426100 m2
463Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,75100 m2
464Lắp đặt Đèn Tuýp Led đơn dài 1,2m gắn trần 220v-1x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Bộ
465Lắp đặt Đèn Tuýp Led đôi dài 1,2m gắn trần 220v-2x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V961 Bộ
466Lắp đặt Đèn Led vuông gắn trần 220v-9wMô tả kỹ thuật theo Chương V321 Bộ
467Lắp đặt Đèn Exit 220V-3WMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
468Lắp đặt Đèn sự cố 220v- 2x6wMô tả kỹ thuật theo Chương V81 Bộ
469Lắp đặt quạt đảo gắn trần 220V-47wMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
470Lắp đặt quạt treo tường 220V-47wMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
471Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
472Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25Cái
473Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
474Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều (Hạt+ mặt nạ+đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
475Dimmer điều khiển quạt 220v-100wMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
476Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 220V-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
477Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
478LĐ Aptomat 2 pha MCB 63A-15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
479LĐ Aptomat 2 pha MCB 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
480LĐ Aptomat 1 pha MCB 40A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
481LĐ Aptomat 1 pha MCB 25A,20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
482Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
483Lắt đặt Tủ điện loại 10 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
484Lắt đặt Tủ điện loại 8 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
485Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V151m
486Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5551m
487Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7501m
488Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.0201m
489LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=30x16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 m
490LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=25x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1551 m
491LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=20x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2101 m
492LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=15x9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.2901 m
493Lô vật tư phụ HT điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1
494Tháo dỡ HT điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V14công.
495Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2.436,01m2
496Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.322,4m2
497Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.276,741 m2
498Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.345,571 m2
499Quét Sikatop Seal 109 VN (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V923,08m2
500Láng sê nô dày 2 cm Vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,771 m2
501Ldựng dàn giáo thép trong nhà Chiều cao chuẩn 3.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,466100 m2
502Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,555100 m2
503Lắp đặt Đèn Tuýp Led đơn dài 1,2m gắn trần 220v-1x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Bộ
504Lắp đặt Đèn Tuýp Led đôi dài 1,2m gắn trần 220v-2x18wMô tả kỹ thuật theo Chương V961 Bộ
505Lắp đặt Đèn Led vuông gắn trần 220v-9wMô tả kỹ thuật theo Chương V301 Bộ
506Lắp đặt Đèn Exit 220V-3WMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
507Lắp đặt Đèn sự cố 220v- 2x6wMô tả kỹ thuật theo Chương V81 Bộ
508Lắp đặt Đèn gắn tường E27, bóng Led 220v-9wMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Bộ
509Lắp đặt Đèn đường bóng Led 220V-80w+Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Bộ
510Lắp đặt quạt đảo gắn trần 220V-47wMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
511Lắp đặt quạt treo tường 220V-47wMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
512Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
513Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều (Hạt+ mặt nạ+ đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Cái
514Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều (Hạt+ mặt nạ+đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
515Dimmer điều khiển quạt 220v-100wMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
516Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 220V-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
517Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
518LĐ Aptomat 2 pha MCB 63A-15KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
519LĐ Aptomat 2 pha MCB 40A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
520LĐ Aptomat 1 pha MCB 40A-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
521LĐ Aptomat 1 pha MCB 25A,20A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
522Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 10A-4,5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
523Lắt đặt Tủ điện loại 10 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
524Lắt đặt Tủ điện loại 8 ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
525Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V151m
526Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5551m
527Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7501m
528Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.1921m
529LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=30x16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51 m
530LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=25x14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1551 m
531LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=20x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1901 m
532LĐ ống luồn dây điện dạng vuông d=15x9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.3901 m
533Lô vật tư phụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1
534Tháo dỡ HT điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V14công.
535Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100 m3
536Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4881 m3
537Bê tông móng chiều rộng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3441 m3
538Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026Tấn
539Gia công cốt thép móng Đ­ường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047Tấn
540Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027Tấn
541Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22Tấn
542Bulong M16, L=0.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
543Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m2
544Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
545Đắp đất móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100 m3
546Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m2
547Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,251 m3
548Lát gạch Terrazzo 30x30 cm Vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V501 m2
549Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149Tấn
550Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149Tấn
551Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,358Tấn
552Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,358Tấn
553Gia công xà gồ bằng thép Thanh thép số 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134Tấn
554Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134Tấn
555Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1531m2
556Lợp mái tôn múi chiều dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100 m2
557Máng tôn thu nư­ớc m­aí 1000x600x0.47mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20md
558SX+LĐ ke chống bão trên mái tôn (6 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V405,6cái
559LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống nhựa PVC d=60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
560LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Cút nhựa PVC d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
561Lắp đặt quả cầu chắn rác inox d=60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
562Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100 m3
563Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100 m3
564Vận chuyển đất 6km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100 m3
565Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,381100 m3
566Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V8,481 m3
567Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V13,831 m3
568Gia công cốt thép móng Đư­ờng kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149Tấn
569Gia công cốt thép móng Đ­ường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296Tấn
570Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119Tấn
571Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,981Tấn
572Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78100m2
573Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,528100m2
574Đắp đất móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100 m3
575Rải Nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,876100 m2
576Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7091 m3
577Lát gạch Terrazzo 30x30 cm Vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,481 m2
578Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,775Tấn
579Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,775Tấn
580Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,691Tấn
581Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,691Tấn
582Gia công xà gồ bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57Tấn
583Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57Tấn
584Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1851m2
585Bulong M16, L=0.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
586Lợp mái tôn múi chiều dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,285100 m2
587SX+LĐ ke chống bão trên mái tôn (6 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.370,88cái
588Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100 m3
589Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100 m3
590Vận chuyển đất 6km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100 m3
591Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,741100 m3
592Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V14,621 m3
593Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1041 m3
594Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2121 m3
595Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247Tấn
596Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,206Tấn
597Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,475Tấn
598Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,874100m2
599Ván khuôn trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,842100m2
600Xây móng gạch đặc không nung (5,5x9x19)cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,581 m3
601Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188100 m3
602Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,553100 m3
603Vận chuyển đất 4km tiếp theo =ô tô tự đổ 10T Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,553100 m3
604Vận chuyển đất 6km tiếp theo =ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,553100 m3
605Xây tường = gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19)cm cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,21 m3
606Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,2281 m3
607Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27Tấn
608Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,775Tấn
609Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,664100m2
610Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.206,0851 m2
611Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,7751 m2
612Sơn tường ngoài nhà không bả = sơn 1 nư­ớc lót, 2 n­ước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.326,861m2
613Cạo bỏ lớp sơn cũ trên t­ờng cột trụMô tả kỹ thuật theo Chương V424,925m2
614Sơn tường ngoài nhà không bả 1 n­ước lót,2 n­ước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V424,9251m2
615Cạo bỏ rỉ kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V23,235m2
616Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 n­ước lót, 2 nư­ớc phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,2351m2
617Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,613100 m3
618Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1821 m3
619Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V23,0781 m3
620Bê tông rãnh nư­ớc Vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,961 m3
621Bê tông hố ga Vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6321 m3
622Ván khuôn móng dài Đáy mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624100m2
623Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m2
624Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,466100m2
625Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan,vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2541 m3
626Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2321 tấn
627Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,792100 m2
628LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo Chương V3271 c/kiện
629Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336100 m3
630Đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,202m3
631Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,278100 m3
632Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,278100 m3
633Vận chuyển đất 6km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,278100 m3
634Bê tông nền Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,71 m3
635Phá dỡ nền gạch ximăng,Mô tả kỹ thuật theo Chương V330,41 m2
636Lát gạch sân trường Gạch Terrazzo 30x30, VM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.047,41 m2
637Thi công lớp đá cấp phối Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 m3
638Rải Nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100 m2
639Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 m3
640Cắt khe sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,410 m
641Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100 m3
642Trồng Cây bàng đài loan cao 3m, ĐK gốc 9-12cm (bao gồm cả cột, nẹp chống,phân hữu cơ.....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cây
643Đắp đất trồng cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V151 m3
644Thi công móng lớp dưới làm mới đá mi 0x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,563100m3
645Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100 m3
646Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,849100 m3
647Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0141 m3
648Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3421 m3
649Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,449100m2
650Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100 m3
651Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,982100 m3
652Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,982100 m3
653Vận chuyển đất 6km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,982100 m3
654Lắp dựng Cột thép mạ kẽm, cột tròn côn h=10m, D78-4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61 Cột
655Lắp đặt đèn, Đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 Bộ
656Lắp đặt Cáp Cu/PVC/DSTA/PVC 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2371m
657LĐ ống nhựa đặt chìm HDPE d=30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1101 m
658Dây thép mạ kẽm d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
659Cung cấp lưới chắn bóng xung quanh sân L­ưới sợi BR-PE dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V155,2m2
660Cung cấp lưới chắn bóng xung quanh sân L­ới sợi BR-PE dày 3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V480m2
661Cung cấp cáp thép d8 mạ kẽm dày 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
662Tăng đơ, khóa cáp D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
663Cung cấp cửa sân bóng 2 cánh Kích thư­ớc 2,4mx2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
664Cung cấp khung thành kích thư­ớc 3x2x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
665Cung cấp Lưới gôn khung thành 3x2x1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
666Thi công lắp đặt lưới, cửa, khung thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V20công.
667Cung cấp cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V375m2
668Vật ­ phụ (bao gồm keo, bạt dán cỏ, hạt cao su Nhân công lắp đặt cỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V375m2
669Đổ cát trộn + cao su tiêu chuẩn dày 3,5cm (trong đó cát chiếm 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100 m3
670Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,61 m2
671Tháo dỡ kết cấu sắt thép = thủ công Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,69Tấn
672Tháo dỡ sàn nhảy + ghế chờ, bể bơiMô tả kỹ thuật theo Chương V10công.
673Tháo dỡ khung sắt bảo vệ Vữa XM cát vàng M75 (60% NC Lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,84m2
674Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V18,173m3
675Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V48,4m3
676Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,666100 m3
677Vận chuyển đất 4km tiếp theo =ô tô tự đổ 10T Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,665100 m3
678Vận chuyển đất 6km tiếp theo =ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,665100 m3
679Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100 m3
680Bê tông đá dăm móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3041 m3
681Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1441 m3
682Xây móng đá hộc, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3041 m3
683Bê tông giằng móng nhà Vữa bê tông đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3841 m3
684Gia công cốt thép móng Đ­ường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324Tấn
685Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234Tấn
686Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,326100m2
687Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238100m2
688Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,362100 m3
689Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258100 m3
690Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,258100 m3
691Vận chuyển đất 6km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258100 m3
692Bê tông móng Vữa bê tông đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8961 m3
693Rải Nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,29100 m2
694Bê tông nền Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8961 m3
695Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 60x60cm XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,961 m2
696Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (9,5x13,5x19)cm, Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3041 m3
697Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,081 m2
698Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,921 m2
699Sơn dầm, trần, cột, t­ường trong nhà không bả 1 n­ớc lót, 2 n­ước phủ sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V69,081m2
700Sơn tường ngoài nhà không bả 1 n­ước lót, 2 n­ớc phủ bằng sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V66,921m2
701Lắp dựng cột thép (Tận dụng lại cột cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968Tấn
702Lắp dựng vì kèo thép (Tận dụng lại vì kèo cũ) Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,477Tấn
703Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng lại xà gồ cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,245Tấn
704Bu lông M22, L=0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái.
705Lợp mái tôn bể bơi (tận dụng tôn cũ lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,816100 m2
706Lắp đặt lại hệ khung sàn nhảy + ghế chờ (tận dụng tôn cũ lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15công.
707Lắp dựng lại khung sắt bảo vệ + L­ới B40 Vữa XM cát vàng M75 (Tận dụng lại VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,84m2
708LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo ống nhựa PVC d=90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
709LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Cút nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
710Lắp đặt quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
711Lắp đặt Đèn Led High Bay 220V-100wMô tả kỹ thuật theo Chương V101 Bộ
712Lắp đặt Tủ điện, vỏ tôn tráng kẽm dày 1,2mm Kích thư­ớc tủ 300x400x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
713Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
714Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 20A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
715Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 10A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
716Lắp đặt Cáp Cu/PVC/DSTA/PVC 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V701m
717Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V901m
718Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2561m
719LĐ ống nhựa HDPE d=30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V701 m
720LĐ ống nhựa đặt nổi PVC d=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V301 m
721LĐ ống nhựa đặt nổi PVC d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1101 m
722Vật tư phụ điện bể bơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1
723Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,827100 m3
724Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm Vữa bê tông đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8181 m3
725Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7481 m3
726Gia công cốt thép móng Đư­ờng kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,817Tấn
727Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
728Bê tông tường thẳng, DàyMô tả kỹ thuật theo Chương V9,0241 m3
729Gia công cốt thép thành bể Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,032Tấn
730Ván khuôn thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,89100m2
731Bê tông nắp bể nư­ớc, đá 1x2 VM250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,941 m3
732Gia công cốt thép nắp bể Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,332Tấn
733Ván khuôn thép, khung x­ương thép ... Nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,298100m2
734Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V451 m2
735Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,51 m2
736Láng bể nước dày 2 cm, Vữa M75 Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V301 m2
737Quét Sikatop seal 109VN (2 lớp) (Định mức 1,0kg/1m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1501 m2
738Nắp bể bịt tôn KT 0.6x0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
739Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100 m3
740GCLD cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối l­ượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0521 tấn
741Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T Phạm vi 1km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100 m3
742Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100 m3
743Vận chuyển đất 6km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T ngoài phạm vi 5km, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100 m3
744Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1831 m3
745Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1041 m2
746Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,211 m2
747Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V11,72m3
748Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V2,765m3
749Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW Tư­ờng rào =294m-100trụMô tả kỹ thuật theo Chương V42,631m3
750Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
751Vận chuyển giá hạ đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,643100 m3
752Vận chuyển giá hạ đổ đi tiếp 4km =ô tô tự đổ 10T, Cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,643100 m3
753Vận chuyển giá hạ đổ đi tiếp 6km =ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,643100 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5853E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình có các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét: Hạng mục dân dụng, phân loại công trình dân dụng cấp III, công trình trường học
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.398.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.194.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 10/2016 - 10/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng và có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 10/2016 - 10/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự55
3 Giám sát kỹ thuật điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 10/2016 - 10/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự55
4 giám sát phụ trách hạng mục PCCC (Phòng cháy chữa cháy) 1 - Tốt nghiệp đại học lĩnh vực phù hợp với gói thầu:+ Đã được đào tạo giám sát, thi công lĩnh vực phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát phụ trách PCCC đối với hạng mục PCCC của công trình dân dụng (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự33
5 đội trưởng thi công 1 + Đã từng hoàn thành nhiệm vụ đội trưởng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt Máy cắt gạch đá 1,7kW còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt Máy cắt uốn cốt thép 5kW còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt Máy đầm bàn 1kW còn hoạt động tốt4
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW còn hoạt động4
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động4
6 Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động Máy đào một gầu bánh xích 0,8m3 còn hoạt động1
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt4
9 Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt Ô tô tự đổ 5T còn hoạt động tốt 1
10 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
11 Máy bơm nước Máy bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->