Gói thầu: May đô đồng phục năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200433888-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu May đô đồng phục năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200354641
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi bảo hộ lao động tại Bưu điện tỉnh Bắc Kạn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 14:42:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 486,615,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Áo sơ mi dài tay 51 chiếc Mô tả cấu trúc vải Mã : ASM-NU Thành phần (± 3 ): 48% polyeste, 48 % Visco, 4% Spandex . Khối lượng( ±5):166 g/m2. Mật độ sợi (± 5) : Dọc ( Sợi/10cm ): 632, Ngang ( Sợi /10cm): 392. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne): 45 /1, Ngang (Ne): 38/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): Mô tả cấu trúc vải Mã : ASM-NAM Thành phần (± 3 ): 47 % polyeste, 53 % Visco . Khối lượng ( ±5):138 g/m2. Mật độ sợi (±6 ): Dọc(Sợi /10cm) : 636, Ngang (Sợi /10 cm): 408. Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3 ): Dọc (Ne) : 50/1 , Ngang (Ne) 50/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): - Màu sắc: Trắng - Mẫu: Theo mẫu thiết kế đồng phục Bưu điện Việt Nam; Mẫu 1.1 Lãnh đạo, quản lý văn phòng, Mẫu 1.2 Giao dịch viên, Kiểm soát viên, nhân viên BĐVHX.
2 Áo sơ mi cộc tay 9 chiếc Mô tả cấu trúc vải Mã : ASM-NU Thành phần (± 3 ): 48% polyeste, 48 % Visco, 4% Spandex . Khối lượng( ±5):166 g/m2. Mật độ sợi (± 5) : Dọc ( Sợi/10cm ): 632, Ngang ( Sợi /10cm): 392. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne): 45 /1, Ngang (Ne): 38/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): Mô tả cấu trúc vải Mã : ASM-NAM Thành phần (± 3 ): 47 % polyeste, 53 % Visco . Khối lượng ( ±5):138 g/m2. Mật độ sợi (±6 ): Dọc(Sợi /10cm) : 636, Ngang (Sợi /10 cm): 408. Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3 ): Dọc (Ne) : 50/1 , Ngang (Ne) 50/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): - Màu sắc: Trắng - Mẫu: Theo mẫu thiết kế đồng phục Bưu điện Việt Nam; Mẫu 1.1 Lãnh đạo, quản lý văn phòng, Mẫu 1.2 Giao dịch viên, Kiểm soát viên, nhân viên BĐVHX.
3 Quần/jupe 60 chiếc Mô tả cấu trúc vải Mã : QNU Thành phần (± 3 ): 76 % polyester, 21 % Visco , 3 % Spandex . Khối lượng(±5): 239g/m2. Mật độ sợi (±10): Dọc ( Sợi/10cm ): 390, Ngang( Sợi /10 cm): 330. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc ( Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): Mô tả cấu trúc vải Mã : QNAM Thành phần (± 3 ): 78 % polyeste, 22% Visco. Khối lượng( ±5): 280 g/m2. Mật độ sợi(± 5 ): Dọc ( Sợi /10cm ): 590, Ngang ( Sợi /10 cm): 340 . Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3 ): Dọc ( Ne ): 20/1, Ngang ( Ne ): 25/1 . Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): - Màu sắc: Ghi thẫm - Mẫu: Theo mẫu thiết kế đồng phục Bưu điện Việt Nam; Mẫu 1.1 Lãnh đạo, quản lý văn phòng, Mẫu 1.2 Giao dịch viên, Kiểm soát viên, nhân viên BĐVHX.
4 Áo vest nam 19 chiếc Mô tả cấu trúc vải Mã : QNU Thành phần (± 3 ): 76 % polyester, 21 % Visco , 3 % Spandex . Khối lượng(±5): 239g/m2. Mật độ sợi (±10): Dọc ( Sợi/10cm ): 390, Ngang( Sợi /10 cm): 330. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc ( Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): Mô tả cấu trúc vải Mã : QNAM Thành phần (± 3 ): 78 % polyeste, 22% Visco. Khối lượng( ±5): 280 g/m2. Mật độ sợi(± 5 ): Dọc ( Sợi /10cm ): 590, Ngang ( Sợi /10 cm): 340 . Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3 ): Dọc ( Ne ): 20/1, Ngang ( Ne ): 25/1 . Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): - Màu sắc: Ghi thẫm - Mẫu: Theo mẫu thiết kế đồng phục Bưu điện Việt Nam; Mẫu 1.1 Lãnh đạo, quản lý văn phòng, Mẫu 1.2 Giao dịch viên, Kiểm soát viên, nhân viên BĐVHX.
5 Áo vest nữ 41 chiếc Mô tả cấu trúc vải Mã : QNU Thành phần (± 3 ): 76 % polyester, 21 % Visco , 3 % Spandex . Khối lượng(±5): 239g/m2. Mật độ sợi (±10): Dọc ( Sợi/10cm ): 390, Ngang( Sợi /10 cm): 330. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc ( Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): Mô tả cấu trúc vải Mã : QNAM Thành phần (± 3 ): 78 % polyeste, 22% Visco. Khối lượng( ±5): 280 g/m2. Mật độ sợi(± 5 ): Dọc ( Sợi /10cm ): 590, Ngang ( Sợi /10 cm): 340 . Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3 ): Dọc ( Ne ): 20/1, Ngang ( Ne ): 25/1 . Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): - Màu sắc: Ghi thẫm - Mẫu: Theo mẫu thiết kế đồng phục Bưu điện Việt Nam; Mẫu 1.1 Lãnh đạo, quản lý văn phòng, Mẫu 1.2 Giao dịch viên, Kiểm soát viên, nhân viên BĐVHX.
6 Áo sơ mi dài tay 175 chiếc Mô tả cấu trúc vải Mã : QNU Thành phần (± 3 ): 76 % polyester, 21 % Visco , 3 % Spandex . Khối lượng(±5): 239g/m2. Mật độ sợi (±10): Dọc ( Sợi/10cm ): 390, Ngang( Sợi /10 cm): 330. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc ( Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): Mã : QNAM Thành phần (± 3 ): 78 % polyeste, 22% Visco. Khối lượng( ±5): 280 g/m2. Mật độ sợi(± 5 ): Dọc ( Sợi /10cm ): 590, Ngang ( Sợi /10 cm): 340 . Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3 ): Dọc ( Ne ): 20/1, Ngang ( Ne ): 25/1 . Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): - Màu sắc: Trắng - Mẫu: Theo mẫu thiết kế đồng phục Bưu điện Việt Nam; Mẫu 1.1 Lãnh đạo, quản lý văn phòng, Mẫu 1.2 Giao dịch viên, Kiểm soát viên, nhân viên BĐVHX.
7 Áo sơ mi cộc tay 219 chiếc Mô tả cấu trúc vải Mã : QNU Thành phần (± 3 ): 76 % polyester, 21 % Visco , 3 % Spandex . Khối lượng(±5): 239g/m2. Mật độ sợi (±10): Dọc ( Sợi/10cm ): 390, Ngang( Sợi /10 cm): 330. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc ( Ne): 20/1, Ngang(Ne): 21/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): Mã : QNAM Thành phần (± 3 ): 78 % polyeste, 22% Visco. Khối lượng( ±5): 280 g/m2. Mật độ sợi(± 5 ): Dọc ( Sợi /10cm ): 590, Ngang ( Sợi /10 cm): 340 . Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3 ): Dọc ( Ne ): 20/1, Ngang ( Ne ): 25/1 . Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): - Màu sắc: Trắng - Mẫu: Theo mẫu thiết kế đồng phục Bưu điện Việt Nam; Mẫu 1.1 Lãnh đạo, quản lý văn phòng, Mẫu 1.2 Giao dịch viên, Kiểm soát viên, nhân viên BĐVHX.
8 Quần/jupe 394 chiếc Mô tả cấu trúc vải Mã : QNAM Thành phần (± 3 ): 78 % polyeste, 22% Visco. Khối lượng( ±5): 280 g/m2. Mật độ sợi(± 5 ): Dọc ( Sợi /10cm ): 590, Ngang ( Sợi /10 cm): 340 . Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3 ): Dọc ( Ne ): 20/1, Ngang ( Ne ): 25/1 . Mô tả cấu trúc vải Mã : QBH – NU Thành phần (± 3 ): 74 % polyester, 24 % Visco , 2 % Spandex. Khối lượng ( ±5): 238g/m2. Mật độ sợi (± 5): Dọc ( Sợi /10cm ): 464, Ngang (Sợi /10 cm) : 298. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 5 ): Dọc ( Ne ): 38/2 , Ngang ( Den ) : 170 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): - Màu sắc: Ghi thẫm - Mẫu: Theo mẫu thiết kế đồng phục Bưu điện Việt Nam; Mẫu 1.1 Lãnh đạo, quản lý văn phòng, Mẫu 1.2 Giao dịch viên, Kiểm soát viên, nhân viên BĐVHX.
9 Áo bảo hộ cộc tay 13 chiếc Mô tả cấu trúc vải Mã : A KT Thành phần: (± 3 ): 66 % polyeste, 15 % Bông, 19 % Visco. Khối lượng ( ±5): 149 g/m2. Mật độ sợi (± 5): Dọc ( Sợi/10cm) : 246 , Ngang (Sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 5 ): Dọc (Ne):45/2, Ngang (Ne): 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): - Màu sắc: Ghi phối vàng - Mẫu: Theo mẫu thiết kế đồng phục Bưu điện Việt Nam. Mẫu 1.3
10 Áo bảo hộ dài tay 9 chiếc Mô tả cấu trúc vải Mã : A KT Thành phần: (± 3 ): 66 % polyeste, 15 % Bông, 19 % Visco. Khối lượng ( ±5): 149 g/m2. Mật độ sợi (± 5): Dọc ( Sợi/10cm) : 246 , Ngang (Sợi/10cm): 262. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 5 ): Dọc (Ne):45/2, Ngang (Ne): 45/2. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): - Màu sắc: Ghi phối vàng - Mẫu: Theo mẫu thiết kế đồng phục Bưu điện Việt Nam. Mẫu 1.3
11 Quần bảo hộ 22 chiếc Mô tả cấu trúc vải Mã : QBH – NU Thành phần (± 3 ): 74 % polyester, 24 % Visco , 2 % Spandex. Khối lượng ( ±5): 238g/m2. Mật độ sợi (± 5): Dọc ( Sợi /10cm ): 464, Ngang (Sợi /10 cm) : 298. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 5 ): Dọc ( Ne ): 38/2 , Ngang ( Den ) : 170 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): Mô tả cấu trúc vải Mô tả cấu trúc vải Mã : QBH -NAM Thành phần (±3): 42 % polyester, 58 % Bông. Khối lượng (±5): 204 g/m2. Mật độ sợi (±6): Dọc (Sợi/10cm ): 444, Ngang ( Sợi /10cm): 210 Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3 ): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne): 20/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): - Màu sắc: Ghi -Mẫu: Theo mẫu thiết kế đồng phục Bưu điện Việt Nam. Mẫu 1.3
12 Áo phông cộc tay 82 chiếc Mô tả cấu trúc vải Mã : AP Thành phần(± 3 ): 34 % polyeste , 66 % Bông . Khối lượng ( ±5): 203 g/m2. Mật độ sợi (± 5 ): Hàng vòng ( Sợi /10cm ) : 196, Cột vòng ( Sợi /10 cm) :136. Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc ( Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6): - Màu sắc: màu vàng cam - Mẫu: Theo mẫu thiết kế đồng phục Bưu điện Việt Nam; Mẫu 1.3 Bưu tá, Lái xe, nhân viên phát xã (áo phông, quần bảo hộ lao động)
13 Áo phông dài tay 78 chiếc Mô tả cấu trúc vải Mã : AP Thành phần(± 3 ): 34 % polyeste , 66 % Bông . Khối lượng ( ±5): 203 g/m2. Mật độ sợi (± 5 ): Hàng vòng ( Sợi /10cm ) : 196, Cột vòng ( Sợi /10 cm) :136. Độ nhỏ sợi tách từ vải(± 3): Dọc ( Ne): 32/1, Ngang (Den): 80 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6): - Màu sắc: màu vàng cam - Mẫu: Theo mẫu thiết kế đồng phục Bưu điện Việt Nam; Mẫu 1.3 Bưu tá, Lái xe, nhân viên phát xã (áo phông, quần bảo hộ lao động)
14 Quần bảo hộ 110 chiếc Mô tả cấu trúc vải Mã : QBH -NAM Thành phần (±3): 42 % polyester, 58 % Bông. Khối lượng (±5): 204 g/m2. Mật độ sợi (±6): Dọc (Sợi/10cm ): 444, Ngang ( Sợi /10cm): 210 Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3 ): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne): 20/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): Mô tả cấu trúc vải Mã : QBH – NU Thành phần (± 3 ): 74 % polyester, 24 % Visco , 2 % Spandex. Khối lượng ( ±5): 238g/m2. Mật độ sợi (± 5): Dọc ( Sợi /10cm ): 464, Ngang (Sợi /10 cm) : 298. Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 5 ): Dọc ( Ne ): 38/2 , Ngang ( Den ) : 170 Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): - Màu sắc: Ghi - Mẫu: Theo mẫu thiết kế đồng phục Bưu điện Việt Nam; Mẫu 1.4 Khai thác (quần áo bảo hộ lao động)
15 Áo khoác 80 chiếc Mô tả cấu trúc vải Mã : AKG Thành phần : 100 % polyester. Khối lượng( ±5): 127g/m2 . Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Den): 77, Ngang ( sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83 . Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): - Màu sắc: Ghi phối vàng -Mẫu: Theo mẫu thiết kế đồng phục Bưu điện Việt Nam. Mẫu 1.7 Mô tả cấu trúc vải Mã : QBH -NAM Thành phần (±3): 42 % polyester, 58 % Bông. Khối lượng (±5): 204 g/m2. Mật độ sợi (±6): Dọc (Sợi/10cm ): 444, Ngang ( Sợi /10cm): 210 Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3 ): Dọc (Ne): 20/1, Ngang (Ne): 20/1. Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3): - Màu sắc: Ghi phối vàng -Mẫu: Theo mẫu thiết kế đồng phục Bưu điện Việt Nam. Mẫu 1.7
16 Áo bảo vệ 3 chiếc - Màu sắc: Xanh hòa bình - Mẫu: Theo mẫu thiết kế đồng phục bảo vệ doanh nghiệp
17 Quần bảo vệ 3 chiếc - Màu sắc: Xanh đen - Mẫu: Theo mẫu thiết kế đồng phục bảo vệ doanh nghiệp
18 Áo phông cộc tay 6 chiếc - Màu sắc: Vàng cam - Mẫu: Theo mẫu thiết kế đồng phục tạp vụ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->