Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008272-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Th anh Xương
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210979895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 18:39:00 đến ngày 2021-10-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,639,045,084 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình thủy lợi cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (Giao thông, dân dung, thủy lợi) , có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành CTTL hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình CTTL cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp về xây dựng (Giao thông, dân dung, thủy lợi), 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình thủy lợi cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Th anh Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Kiê n cố k ênh cấp III đội 4a, đội 5, chăn nu ôi II, Pú Tử u 1, Pú Tử u 2; kênh tư ới tiê u đội Ch ăn Nu ôi II xã Th anh Xư ơng
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất năm 2020 chuyển nguồn sang năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thanh Xương, tỉnh Điện Biên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng 37 tỉnh Điện Biên + Tư vấn thẩm định HSMT và KQLCNT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Vạn Xuân tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Th anh Xương , địa chỉ: Đội 16, xã Th anh Xương, , Huyện Đ iện Biên, Đ iện Biên
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Xương, tỉnh Điện Biên;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh và giấy đăng ký thành lập, chứng chỉ xây dựng hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; cùng các tài liệu liên quan trong HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Xương, tỉnh Điện Biên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Minh Cương, UBND xã Thanh Xương, tỉnh Điện Biên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thanh Xương, tỉnh Điện Biên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kênh 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V2,8724100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V2,8724100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V2,8724100m3/1km
4Đắp đất nền móng công trìnhXem chương V304,34m3
5Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem chương V3,2564100m3
6Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V3,2564100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V3,2564100m3/1km
8Bê tông thành kênh đá 1x2, mác 150Xem chương V45,99m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V32,13m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V19,87m3
11Khớp Nối KênhXem chương V10,7m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem chương V1,929100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn tườngXem chương V11,4744100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Xem chương V3,7956tấn
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmXem chương V0,55100m
B Tuyến K
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V34,77m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V0,3477100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,3477100m3/1km
4Đắp đất nền móng công trìnhXem chương V87,7m3
5Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem chương V0,9384100m3
6Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V0,9384100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V0,9384100m3/1km
8Bê tông thành kênh đá 1x2, mác 150Xem chương V23m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V16,07m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V9,93m3
11Khớp Nối KênhXem chương V5,5m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem chương V0,965100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn tườngXem chương V5,7376100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Xem chương V1,8975tấn
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmXem chương V0,55100m
C Tuyến N
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V2,1033100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V2,1033100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V2,1033100m3/1km
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V212,2m3
5Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem chương V2,2705100m3
6Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V2,2705100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V2,2705100m3/1km
8Bê tông thành kênh đá 1x2, mác 150Xem chương V27,28m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V19,05m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V11,78m3
11Khớp Nối KênhXem chương V6,4m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem chương V1,144100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn tườngXem chương V6,8051100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Xem chương V2,2509tấn
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmXem chương V1100m
D Tuyến L
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chương V3,3481100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V3,3481100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V3,3481100m3/1km
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V241,45m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIXem chương V2,5835100m3
6Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Xem chương V2,5835100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Xem chương V2,5835100m3/1km
8Bê tông thành đá 1x2, mác 150Xem chương V61,24m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V39,98m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V13,01m3
11Khớp Nối KênhXem chương V43,7m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem chương V0,9100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem chương V8,1648100m2
14Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Xem chương V4,7273tấn
E Bể chia nước (03
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V22,32m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V9,38m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,456m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V2,88m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem chương V5,608m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chương V0,5339tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem chương V0,07100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem chương V0,638100m2
F Cống qua đường L=5m
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chương V46m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chương V21,62m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,92m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V3,936m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Xem chương V3,68m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chương V3,936m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chương V0,4179tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,3162tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V0,5535tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem chương V0,1176100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Xem chương V0,368100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chương V0,1524100m2
G Đường lên xuống (03 vị trí)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chương V0,12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chương V4,704m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,2001tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chương V0,2327tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiXem chương V0,1689100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình thủy lợi cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng (Giao thông, dân dung, thủy lợi) , có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành CTTL hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình CTTL cấp IV55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìnhYêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp trung cấp về xây dựng (Giao thông, dân dung, thủy lợi), 03 năm kinh nghiệm, đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình thủy lợi cấp IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW Đầm bàn 1kW2
2 Đầm dùi Đầm dùi2
3 Máy cắt thép Máy cắt thép2
4 Máy uốn thép Máy uốn thép2
5 Máy trộn bê tông >=250l Máy trộn bê tông >=250l2
6 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Ô tô tự đổ >= 7 tấn1
7 Máy hàn Máy hàn1
8 Máy xúc >= 0,4m3 Máy xúc >= 0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->