Gói thầu: Gói thầu số 6: Gói thầu xây dựng: Toàn bộ phần chi phí xây dựng (cả dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Gói thầu xây dựng: Toàn bộ phần chi phí xây dựng (cả dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210111071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ mục tiêu và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 19:04:00 đến ngày 2021-10-24 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,899,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng + Hạ tầng kỹ thuật + Chống mối (tối thiểu 01 hợp đồng chống mối có giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng) cấp II trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 119,7 tỷ đồng (3 x 39,9 = 119,7 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng (3 x 1,4 = 4,2 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, BBNT hạng mục… hoặc các tài liệu khác chứng minh quá trình thi công. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư trắc địa.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/đường bộ.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC kèm CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CB phụ trách thi công PCCC ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư công nghệ sinh học có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống côn trùng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống côn trùng.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô có cẩu loại ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy tiện ren ống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Cây thử phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy bộ đàm 5w | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Cần trục ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Bình bơm đeo vai | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 27-Quần áo phòng độc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Gói thầu xây dựng: Toàn bộ phần chi phí xây dựng (cả dự phòng) Trường mầm non Đan Phượng (Khu B), huyện Đan Phượng 650 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ mục tiêu và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực. Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công chống mối. - Giấy xác nhận của Cơ quan thuế địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký không nợ thuế VAT đến hết Quý II/2021; - Giấy xác nhận của Cơ quan Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch đã nộp BHXH đến hết tháng 08 năm 2021; Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng;
Điện thoại: 024.33886 384 - Fax: 024. 024.33886 384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng; Thị Trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội Điện thoại: 024.33886 384 - Fax: 024. 024.33886 384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC A (BLOCK A) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 239,04 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,5205 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4443 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,0481 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,095 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9169 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9169 | tấn |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,419 | 100m |
| 9 | Mua cọc dẫn phục vụ công tác ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cọc |
| 10 | Ép đoạn cọc ép âm bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 308 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,844 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc, bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0284 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,004 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,2667 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9576 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,7101 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2109 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4607 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87,5646 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3394 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,724 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,9938 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9418 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,6087 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,089 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,516 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1736 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8629 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7232 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,6749 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4278 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0995 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,2751 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7607 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5169 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4021 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1506 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7677 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9676 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,0362 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,635 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4204 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1951 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,304 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5583 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3489 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0384 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,3887 | m3 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm bể lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,7024 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm bể lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,7024 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,472 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50,472 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,2304 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,097 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2172 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cấu kiện |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,8904 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,4113 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,6953 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1853 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0671 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,82 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,0086 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,6849 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3664 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0577 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,0272 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 235,7794 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,8447 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,528 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,3518 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7706 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0008 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,15 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,9696 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0657 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6747 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0991 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3193 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0859 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1062 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cấu kiện |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 257,5973 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,7624 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,878 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4662 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.532,9609 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90,8118 | m2 |
| 7 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,138 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.401,7605 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 303,0817 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 300,1446 | m2 |
| 11 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.071,7459 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 142,9745 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 255,515 | m |
| 14 | Kẻ khe vữa rộng 20 sâu 10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 103,2 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.304,2132 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.219,7072 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.365,5934 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,791 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 320,105 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,8945 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá bóc KT 150x300 vào chân tường ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,175 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 144,0379 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 144,0379 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 112,8939 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 350,902 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,17 | m2 |
| 27 | Gia công khung inox giá đỡ bàn đá lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0124 | tấn |
| 28 | Lắp dựng khung inox giá đỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,72 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 114,7209 | m2 |
| 30 | GCLD vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,8 | m² |
| 31 | Lắp dựng vách ngăn compact | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,8 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,362 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,438 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,8168 | m2 |
| 35 | Gia công lan can cầu thang inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,377 | tấn |
| 36 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 377 | kg |
| 37 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,4487 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,1536 | m2 |
| 39 | Gia công lan can inox (lan can hành lang tay vịn inox hộp 80x40x1,5 nan inox D19x1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2169 | tấn |
| 40 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.216,9 | kg |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 125,3123 | m2 |
| 42 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 301,6036 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,08 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 329,6836 | m2 |
| 45 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 329,6836 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2418 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3803 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3319 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0306 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 350,7 | m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0306 | tấn |
| 52 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,5978 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc, ốp viền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 130,838 | m |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 235,1325 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 235,1325 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 178,56 | m2 |
| 57 | Lát gạch lá nem KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,809 | m2 |
| 58 | Cửa thép chống cháy 2 cánh khung đơn, cánh dày 50mm, khung thép dày 1,5mm bịt thép tấm 2 mặt dày 1mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm Magie oxide board 400kg/m3, giới hạn chịu lửa 120 phút | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,36 | m² |
| 59 | Tay đẩy panic cánh đôi hợp kim sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 60 | Tay co thuỷ lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 61 | Chốt âm inox dùng cho cửa đôi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 62 | Doorsill inox (Bậu cửa) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4 | m |
| 63 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | m² |
| 64 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,52 | m² |
| 65 | Cửa đi khung sắt bịt tôn, sơn hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | m² |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 94,96 | m² |
| 67 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,04 | m² |
| 68 | Vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn 8,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,66 | m² |
| 69 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox, hộp vuông 20x20x1,2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8241 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106 | m2 |
| 71 | Nắp tôn lỗ thăm mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 72 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,589 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,589 | tấn |
| 74 | Ốp tấm Aluminium vào hệ khung cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,052 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,6468 | 100m2 |
| F | NHÀ HỌC A (BLOCK B) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| G | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 198,6584 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,9063 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,3558 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,4924 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0789 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2558 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2558 | tấn |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,956 | 100m |
| 9 | Mua cọc dẫn phục vụ công tác ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cọc |
| 10 | Ép đoạn cọc ép âm bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,128 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 256 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,34 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc, bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0234 | 100m3 |
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7704 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,6711 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7936 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,579 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1838 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4353 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,4451 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9397 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,4405 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7225 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2339 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1218 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,4322 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4157 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,148 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7071 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6618 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,186 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7439 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,101 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,2646 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7282 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5093 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4026 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0668 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3574 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7936 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 45,6135 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,635 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4472 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1878 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,304 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5583 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3489 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0384 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,3887 | m3 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm bể lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,3472 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm bể lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,3472 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,68 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,68 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,6672 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,097 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1638 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2172 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cấu kiện |
| I | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,6247 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,4634 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,35 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1033 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2324 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7693 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 59,1028 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,1797 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1201 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,1347 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,1097 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 207,2977 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,7934 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,4088 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,1049 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7199 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1976 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,939 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1808 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1419 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4367 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5329 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1233 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43 | cấu kiện |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 209,1293 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 91,6956 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,136 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3198 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch hoa gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,068 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.277,7541 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106,4334 | m2 |
| 8 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98,09 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.058,2875 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 240,8551 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 258,7279 | m2 |
| 12 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 937,0305 | m2 |
| 13 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 170,1735 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 287,896 | m |
| 15 | Kẻ khe vữa rộng 20 sâu 10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,47 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.288,6139 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.665,0725 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.144,4695 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 67,277 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 376,926 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,5636 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá bóc KT 150x300 vào chân tường ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,9176 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 164,8662 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 164,8662 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 129,5382 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 384,5136 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 129,5382 | m2 |
| 28 | GCLD vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,56 | m² |
| 29 | Lắp dựng vách ngăn compact | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,56 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,5975 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 53,228 | m2 |
| 32 | Gia công lan can inox (Cầu thang tay vịn inox hộp 80x40x1,5, nan inox D19x1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,231 | tấn |
| 33 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 231 | kg |
| 34 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,3847 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 62,4652 | m2 |
| 36 | Gia công lan can inox (lan can hành lang tay vịn inox hộp 80x40x1,5 nan inox D19x1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6248 | tấn |
| 37 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.624,8 | kg |
| 38 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 171,9219 | m2 |
| 39 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 447,8287 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 447,8287 | m2 |
| 41 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 447,8287 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6437 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2989 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2601 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,8689 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 330,144 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,8689 | tấn |
| 48 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,7592 | 100m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 153,128 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 153,128 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 108,809 | m2 |
| 52 | Lát gạch lá nem KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,284 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,44 | m² |
| 54 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 77,76 | m² |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 103,92 | m² |
| 56 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,64 | m² |
| 57 | Vách kính cố định, hệ nhôm kính an toàn 8,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,792 | m² |
| 58 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox, hộp vuông 20x20x1,2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8656 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 112,56 | m2 |
| 60 | Nắp tôn lỗ thăm mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 61 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,589 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,589 | tấn |
| 63 | Ốp tấm Aluminium vào hệ khung cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,052 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,1176 | 100m2 |
| K | NHÀ HỌC B - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| L | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 253,8325 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,4764 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,6105 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22,3465 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,09 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7134 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,7134 | tấn |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,04 | 100m |
| 9 | Mua cọc dẫn phục vụ công tác ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cọc |
| 10 | Ép đoạn cọc ép âm bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,142 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 292 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc, bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,027 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,027 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,027 | 100m3 |
| M | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,123 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,5889 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9079 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,7545 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đài móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2058 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4965 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83,2265 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0378 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7244 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7386 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3136 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,635 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,8123 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4689 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1614 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0298 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4934 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,4612 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4357 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,124 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7116 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5954 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4529 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3191 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2987 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng cát san nền) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9079 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,0761 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3482 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2277 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1095 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,16 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1094 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2892 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,785 | m3 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm bể lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,696 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm bể lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,696 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,344 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63,344 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48,36 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,352 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,836 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,144 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1835 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cấu kiện |
| N | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,9708 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,5873 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,7016 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,266 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,113 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0735 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,797 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,6173 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0864 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,5678 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 214,7066 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,3213 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,2592 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0182 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,2879 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3708 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8167 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3446 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,5839 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1348 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8358 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0124 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4733 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1343 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cấu kiện |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 222,4087 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 83,6354 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,4482 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,4388 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch hoa gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,592 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.252,3012 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104,1882 | m2 |
| 8 | Trát má tường lan can ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 161,282 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 105,7012 | m2 |
| 10 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87,532 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 147,254 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.215,2602 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 358,0148 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 333,8129 | m2 |
| 15 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 998,6774 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 275,05 | m |
| 17 | Kẻ khe vữa lõm rộng 10 sâu 5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,47 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.635,3178 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.053,0193 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.205,4169 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch 100x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 66,9776 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 374,406 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,208 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá bóc KT 150x300 vào chân tường ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,975 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 164,553 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 164,553 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 129,225 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 403,3056 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 135,465 | m2 |
| 30 | Gia công vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,56 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách ngăn Compact | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,56 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44,99 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 136,8295 | m2 |
| 34 | Gia công lan can cầu thang inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,738 | tấn |
| 35 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 738 | kg |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,893 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 82,79 | m2 |
| 38 | Gia công lan can inox (lan can hành lang tay vịn inox hộp 80x40x1,5 nan inox D19x1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5091 | tấn |
| 39 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.509,1 | kg |
| 40 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 158,2406 | m2 |
| 41 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 231,1684 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 231,1684 | m2 |
| 43 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 231,1684 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5565 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2387 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2102 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,674 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 276,307 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,674 | tấn |
| 50 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,1656 | 100m2 |
| 51 | Tôp úp nóc, ốp viền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101,817 | m |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái lớp 1 (tương đương Sikatop Seal 107 1,5kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 141,45 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái lớp 2 (tương đương Sikatop Seal 107 1,5kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 141,45 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100,81 | m2 |
| 55 | Lát gạch lá nem KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,896 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,44 | m² |
| 57 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 77,76 | m² |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92,76 | m² |
| 59 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,64 | m² |
| 60 | Vách kính cố định, hệ nhôm kính an toàn 8,38mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,792 | m² |
| 61 | Cửa đi khung sắt bịt tôn, sơn hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | m² |
| 62 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox, hộp vuông 20x20x1,2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7854 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 101,4 | m2 |
| 64 | Nắp tôn lỗ thăm mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 65 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,589 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,589 | tấn |
| 67 | Ốp tấm Aluminium vào cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,052 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,204 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| Q | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 242,1434 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,735 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,5094 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 21,3214 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0962 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9678 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9678 | tấn |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,762 | 100m |
| 9 | Mua cọc dẫn phục vụ công tác ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cọc |
| 10 | Ép đoạn cọc ép âm bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,152 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 312 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,88 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc, bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0288 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0288 | 100m3 |
| R | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6601 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,4456 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8268 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,7439 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đài móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1763 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4348 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,444 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9676 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8911 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2202 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2115 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1366 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,5959 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3831 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1895 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2858 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4678 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,0026 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,6033 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4973 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,1761 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4705 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3191 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1345 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9253 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2276 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng cát san nền) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8268 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42,838 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,8253 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,266 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4246 | tấn |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2274 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1555 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0719 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,08 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5547 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1662 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,8925 | m3 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm bể lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,992 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm bể lớp 2 ( tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,992 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,816 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30,816 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,18 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,176 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,918 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,072 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1291 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cấu kiện |
| S | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,1685 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,0469 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3593 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột tròn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1311 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0841 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8329 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0129 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55,1721 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,9388 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9991 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,2564 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,5738 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 146,8506 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,2801 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,9644 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,4619 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4505 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5678 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4595 | tấn |
| T | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 190,0078 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46,3171 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,8186 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7988 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch hoa gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,6 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 952,0955 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 341,9193 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 206,1622 | m2 |
| 9 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 199,9488 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 111,154 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 928,7334 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110,3508 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 157,5769 | m2 |
| 14 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 533,8527 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 162,84 | m |
| 16 | Kẻ khe vữa lõm rộng 10 sâu 5 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 394,4 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.524,0692 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.730,5138 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 936,2423 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch 100x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 47,181 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,856 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,005 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,2852 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá bóc KT 150x300 vào chân tường ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,135 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99,1701 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 99,1701 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,7021 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 244,638 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,9115 | m2 |
| 30 | Gia công Khung inox giá đỡ bàn đá lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1671 | tấn |
| 31 | Lắp dựng Khung inox giá đỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,154 | m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,7021 | m2 |
| 33 | Gia công vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,3585 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vách ngăn Compact | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,3585 | m2 |
| 35 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 330,7902 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 330,7902 | m2 |
| 37 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 330,7902 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8596 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3381 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2966 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5938 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 134,8956 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5938 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3461 | 100m2 |
| 45 | Tôp úp nóc, ốp viền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 43,39 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái lớp 1 (tương đương Sikatop Seal 107 1,5kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 239,725 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái lớp 2 (tương đương Sikatop Seal 107 1,5kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 239,725 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 195,703 | m2 |
| 49 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 106,7 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,28 | m² |
| 51 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,96 | m² |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 88,36 | m² |
| 53 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,04 | m² |
| 54 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox, hộp vuông 20x20x1,2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9469 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 121,4 | m2 |
| 56 | Nắp tôn lỗ thăm mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 57 | Gia công lan can inox (lan can hành lang tay vịn inox hộp 80x40x1,5 nan inox D19x1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6913 | tấn |
| 58 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 691,3 | kg |
| 59 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70,98 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,9208 | 100m2 |
| U | NHÀ BẾP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| V | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,4088 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,7874 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8453 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,111 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0259 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0682 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0682 | tấn |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,669 | 100m |
| 9 | Mua cọc dẫn phục vụ công tác ép âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cọc |
| 10 | Ép đoạn cọc ép âm bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,792 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc, bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0079 | 100m3 |
| W | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7275 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,0833 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,9594 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1667 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26,2164 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4405 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0837 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4973 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3699 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6018 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8068 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2391 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0883 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1238 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7033 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,1404 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,0762 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9275 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,7397 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2163 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9039 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3487 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5713 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3112 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,7484 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2102 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1343 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,069 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,924 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8446 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1452 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4884 | m3 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm bể lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,4152 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm bể lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,4152 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,548 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,548 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,36 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,8672 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,56 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,028 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0707 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cấu kiện |
| X | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,1292 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8453 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2291 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2248 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7427 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,7127 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7455 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2221 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6456 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,2976 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,2573 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,4778 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,0988 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2827 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1894 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0469 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1167 | tấn |
| Y | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,0524 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,7007 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6612 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch hoa gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,5 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 690,8578 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,8022 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,8086 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, cạnh tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 69,4839 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 363,8819 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 221,785 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 663,2327 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 363,8819 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 327,9777 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 438,7472 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,9517 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch 100x600 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,031 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,2098 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,6761 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá bóc KT 150x300 vào chân tường ngoài nhà | Mô tả theo yêu cầu chương V | 51,7875 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,0015 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,0015 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,3555 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 49,356 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6925 | m2 |
| 25 | Gia công Khung inox giá đỡ bàn đá lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0224 | tấn |
| 26 | Lắp dựng Khung inox giá đỡ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,11 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,3555 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,3555 | m2 |
| 29 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,3555 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8233 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3315 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2949 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6286 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 231,66 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6286 | tấn |
| 36 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,2288 | 100m2 |
| 37 | Tôp úp nóc, ốp viền | Mô tả theo yêu cầu chương V | 41,532 | m |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái lớp 1 (tương đương Sikatop Seal 107 1,5kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 137,1886 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái lớp 2 (tương đương Sikatop Seal 107 1,5kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 137,1886 | m2 |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,1966 | m2 |
| 41 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 65,2066 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,48 | m² |
| 43 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,64 | m² |
| 44 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,96 | m² |
| 45 | Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,84 | m² |
| 46 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox, hộp vuông 20x20x1,2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2573 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33,8 | m2 |
| 48 | Nắp tôn lỗ thăm mái | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 49 | Gia công lan can inox (lan can hành lang tay vịn inox hộp 80x40x1,5 nan inox D19x1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1579 | tấn |
| 50 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 157,9 | kg |
| 51 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,4955 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,6268 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,6628 | 100m2 |
| Z | PHẦN ĐIỆN | |||
| AA | PHẦN ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 125A 25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 50A 16kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 32A 16kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 600x400x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 9 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 14 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 19 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 24 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vỏ tủ điện 9 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 29 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vỏ tủ điện 9 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 34 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 50A 16kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 600x400x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 41 | Phụ kiện khác ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt vỏ tủ điện 10 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 46 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt vỏ tủ điện 9 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 51 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt vỏ tủ điện 6 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 56 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt vỏ tủ điện 9 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 61 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 32A 16kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 600x400x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 67 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt vỏ tủ điện 14 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt vỏ tủ điện 11 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 76 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Đèn dowlight D90, lắp âm trần 220V/1*9W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 91 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Đèn dowlight D90, chống ẩm, lắp âm trần 220V/1*9W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần lắp nổi 220V/12W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn Led panel KT 600x300, lắp âm trần 220V/1x20w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m 2 bóng 18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn chùm trang trí 220V/40W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt trục | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 4 một chiều 220V/10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A, lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | cái |
| 90 | Lắp đặt đế âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 113 | hộp |
| 91 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x10) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 92 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x6) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 93 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 94 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x10) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 110 | m |
| 95 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 115 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.800 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3.800 | m |
| 98 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 99 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 100 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.400 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.620 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 158 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 55 | m |
| 105 | Lắp đặt máng cáp 100x150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| AB | PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhẹ 15U | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt bộ chia quang 4 đầu ra | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện nhẹ tầng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Hộp phối quang 4 cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Modem Gpon | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Switch 16 cổng 10//100//1000 POE, 2SFP | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 16cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | 1 Patch panel |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm internet lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ wifi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt Cáp quang 4 core | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt cáp CAT6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 33 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, PVC D20 chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 220 | m |
| 13 | Lắp đặt máng cáp 100x150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 96 | m |
| 14 | Lắp đặt thang cáp 100x75 có nắp đậy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 1 trung kế 32 máy nhánh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tổng đài |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp điện thoại 10P | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cáp (2P-0.5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, PVC D20 chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 20 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| AC | PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC A - BLOCK A | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 125A 25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 50A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 600x400x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 9 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt vỏ tủ điện 12 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 15 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt vỏ tủ điện 12 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 21 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 600x400x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 28 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt vỏ tủ điện 12 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 34 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt vỏ tủ điện 12 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 40 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 50A 16kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 25A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 47 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 400x300x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 49 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt vỏ tủ điện 18 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 55 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt vỏ tủ điện 8 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 60 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Đèn tuyp máng trần lắp nổi 220V/1x18w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn led tuyp lắp âm trần (600x600), 220V/30W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn Led panel KT 600x300, lắp âm trần 220V/1x20w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Đèn dowlight D90, lắp âm trần 220V/1*9W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300 220V/1*12W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn led dây 5w/m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 67 | Bộ nguồn led dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D250 220V/1*12W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 220V/35w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 4 một chiều 220V/10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 220V-10A lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A, lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 220V-16A, lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt đế âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 104 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x10) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 145 | m |
| 81 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 565 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.080 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.830 | m |
| 85 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 448 | m |
| 87 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.040 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVD D32 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 137 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVD D20 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5.247 | m |
| 90 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 91 | Phụ kiện ống luồn dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | lô |
| AD | PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC A - BLOCK B | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 100A 25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 800x600x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 10 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vỏ tủ điện 12 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 15 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện 12 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 20 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 16kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 27 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 500x400x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 29 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vỏ tủ điện 12 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 34 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt vỏ tủ điện 12 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 39 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 16kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 42 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 46 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 500x400x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 48 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt vỏ tủ điện 12 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 54 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt vỏ tủ điện 12 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 60 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Đèn tuyp máng trần lắp nổi 220V/1x18w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m 2 bóng 18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 67 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần lắp nổi 220V/12W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Đèn dowlight D90, chống ẩm, lắp âm trần 220V/1*7W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt đảo + Chiết áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 58 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 4 một chiều 220V/10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 220V-10A lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A, lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A, lắp trên trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt đế âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 87 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x10) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 76 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 77 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 315 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.240 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.305 | m |
| 80 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 81 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 308 | m |
| 82 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.120 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVD D32 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 133 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVD D20 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.802 | m |
| 85 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.441 | m |
| 86 | Phụ kiện ống luồn dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | lô |
| 87 | Lắp đặt máng cáp 100x150mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| AE | PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 100A 25kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 16kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 600x400x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 10 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ điện 12 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 16 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vỏ tủ điện 12 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 22 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 16kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 400x300x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 31 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vỏ tủ điện 12 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 37 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt vỏ tủ điện 12 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 43 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 16kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 50 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 400x300x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 52 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt vỏ tủ điện 12 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 58 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt vỏ tủ điện 12 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 64 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Đèn tuyp máng trần lắp nổi 220V/1x18w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m 2 bóng 18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn Led panel KT 1200x600, lắp âm trần 220V/40w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m 2 bóng 18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Đèn dowlight D90, lắp âm trần 220V/1*9W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D150 220V/1*12W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần lắp nổi 220V/12W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt đảo + Chiết áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt trệt + Chiết áp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt thông gió hướng trục 250w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 4 một chiều 220V/10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 220V-10A lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A, lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A, lắp trên trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt đế âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 107 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x10) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 84 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160 | m |
| 85 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 360 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.200 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.515 | m |
| 88 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35 | m |
| 89 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160 | m |
| 90 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.265 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVD D32 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 137 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVD D20 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4.953 | m |
| 93 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 94 | Phụ kiện ống luồn dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | lô |
| AF | PHẦN ĐIỆN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 63A 16kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 6 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 400x300x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 10kA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vỏ tủ điện 7 Modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần lắp nổi 220V/12W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn tuyp máng trần lắp nổi 220V/1x18w | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A, lắp âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29 | hộp |
| 20 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió nhà vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2X6) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 640 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.140 | m |
| 25 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 320 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVD D20 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.246 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVD D32 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | m |
| 29 | Phụ kiện ống luồn dây | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | lô |
| AG | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| AH | NHÀ HỌC A (BLOCK A) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa , vòi đồng D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam nhỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van xả tiểu nam nhỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam lớn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van xả tiểu nam lớn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bể |
| 20 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 21 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút 90° PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90° PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90° PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 90° PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu PPR D40x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu PPR D40x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y thông tắc) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y thông tắc) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê cong u.PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê cong u.PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê cong u.PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê cong u.PVC D110/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê cong u.PVC D90/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D34 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 69 | Con thỏ U.PVC ( xi phông D90) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa PVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| AI | NHÀ HỌC A ( BLOCK B) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa , vòi đồng D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam nhỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van xả tiểu nam nhỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 18 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút 90° PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90° PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90° PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90° PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu PPR D40x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu PPR D40x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y thông tắc) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y thông tắc) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê cong u.PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê cong u.PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê cong u.PVC D110/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 134 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D34 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 44 | cái |
| 67 | Con thỏ U.PVC ( xi phông D90) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 68 | Con thỏ U.PVC ( xi phông D60) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa PVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| AJ | NHÀ HỌC B | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa , vòi đồng D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam nhỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van xả tiểu nam nhỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút 90° PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90° PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90° PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 90° PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 46 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu PPR D40x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu PPR D40x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 48 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y thông tắc) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y thông tắc) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê cong u.PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê cong u.PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê cong u.PVC D110/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê cong u.PVC D90/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 134 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 65 | Con thỏ U.PVC ( xi phông D90) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa PVC D76 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| AK | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa , vòi đồng D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút 90° PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90° PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90° PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90° PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu PPR D40x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu PPR D40x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 50 | Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê u.PVC D60 45°( Y) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y thông tắc) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y thông tắc) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê cong u.PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê cong u.PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê cong u.PVC D110/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê cong u.PVC D90/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê cong u.PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110/90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90/60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D60/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 72 | Con thỏ U.PVC ( xi phông D60) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| AL | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa , vòi đồng D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút 90° PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90° PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90° PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90° PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu PPR D40x25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu PPR D40x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê u.PVC D60 45°( Y) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y thông tắc) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y thông tắc) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê cong u.PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê cong u.PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê cong u.PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D60/42 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 68 | Con thỏ U.PVC ( xi phông D60) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 69 | Con thỏ U.PVC ( xi phông D125) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90° | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| AM | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối bên ngoài công trình bằng hào chống mối KT 600x500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 165 | m3 |
| 2 | Phòng mối bên trong công trình bằng hào chống mối KT 300x400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 210 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.750 | 1m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.900 | m2 |
| AN | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7736 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm móng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0171 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0902 | tấn |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0286 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6488 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3813 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0958 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9465 | m2 |
| 10 | Lát gạch lá nem KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9465 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5672 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0138 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1162 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4641 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0171 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,114 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3736 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,28 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2124 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm chớp đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2109 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,014 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,8679 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 54,3766 | m2 |
| 27 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0975 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 25,7706 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,1224 | m2 |
| 30 | Trát gờ móc nước, kẻ chỉ lõm 20x10 mặt ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,36 | m |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,8656 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,9344 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 57,7541 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp 1 (tương đương Sikatop Seal 107 1.5kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,1584 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp 2 (tương đương Sikatop Seal 107 1.5kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,1584 | m2 |
| 36 | Cửa sắt bịt tôn, lá chớp dày 3mm, sơn màu ghi sáng, phụ kiện bản lề, chốt dọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,575 | m² |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,945 | m3 |
| 38 | Lát gạch Terrazo 300x300 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m 1 bóng 18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 4 một chiều 250V/10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 25A/2P 10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực 16A/1P 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực 10A/1P 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x(1x2,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x(1x1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu D90 có cầu chắn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| AO | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| AP | NHÀ ĐỂ XE - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1565 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát san nền ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0635 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7817 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,5242 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0925 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5177 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1322 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2365 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0326 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0326 | tấn |
| 13 | Bu lông M18*800 chôn sẵn trong móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60 | cái |
| 14 | Đào xúc cát san nền tận dụng lên xe ô tô về công trình để tôn nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,092 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,092 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,092 | 100m3 |
| 17 | Rải lớp PE lớp cách ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,92 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,45 | m3 |
| 19 | Lát gạch terazzo, kích thước 400x400X30, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 92 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8804 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28,4 | m |
| 23 | Gia công khung kết cấu thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3823 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung kết cấu thép khẩu độ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3823 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3855 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3855 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 56,9577 | m2 |
| 28 | Lợp mái bằng tôn múi , tôn dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9704 | 100m2 |
| 29 | Máng tôn thu nước khổ 600 dày 0,45mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36,8 | m |
| 30 | Ống Inox D60 dày 5mm cột cờ chôn sẵn trong bê tông | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 31 | Cột cờ Inox D90, cao 10m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | trọn bộ |
| 32 | Lắp đặt cột cờ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 33 | Lát đá Granit tối màu mặt bệ cột cờ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m 1 bóng 18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x(1x1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 190 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu D90 có cầu chắn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| AQ | NHÀ THƯỜNG TRỰC + CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,0348 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,1619 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8368 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,7327 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0123 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5087 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5087 | tấn |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,435 | 100m |
| 9 | Ép đoạn cọc ép âm bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm (đoạn cọc ép âm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | Mua cọc dẫn để phục vụ công tác ép âm cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | mối nối |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1762 | 100m3 |
| 14 | Sửa hố móng thủ công | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9578 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát san nền ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0924 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1034 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4261 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đài móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,3363 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2023 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2778 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2395 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5653 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6562 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột, giằng tường cổ móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0491 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1959 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,139 | tấn |
| 32 | Đào xúc cát san nền tận dụng lên xe ô tô về công trình để tôn nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,034 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,034 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,034 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,096 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0128 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3808 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1614 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4043 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2908 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,7907 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8509 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4481 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4439 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5507 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,5456 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9569 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,249 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1698 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0026 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0158 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,5627 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4282 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,6124 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 60,1674 | m2 |
| 57 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,9 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,11 | m |
| 59 | Trát cột, chi tiết mặt đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 68,1232 | m2 |
| 60 | Kẻ khe lõm, gờ móc nước vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80,332 | m |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 29,9136 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,41 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,4559 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 234,0856 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40,8736 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 1 (tương đương Sikatop Seal 107 1.5kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,1982 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 2 (tương đương Sikatop Seal 107 1.5kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 102,1982 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 81,3774 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,96 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch chân tường gạch Ceramic KT 100x400 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,297 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch Inax vào mặt đứng nhà thường trực vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,872 | m2 |
| 72 | Lát đá bậu cửa, tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,135 | m2 |
| 73 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox, hộp vuông 20x20x1,2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0439 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,16 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | m2 |
| 77 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1688 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,9305 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 76,9803 | m2 |
| 80 | Chi tiết trang trí cổng bằng thép sơn hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | tấm |
| 81 | Bánh xe dẫn hướng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 82 | Phụ kiện bản lề, khóa cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu D90 có cầu chắn rác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m 1 bóng 18W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt tủ attomat 10 modul | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 4 một chiều 250V/10A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 25A/2P 10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực 16A/1P 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực 10A/1P 6KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x(1x2,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x(1x1,5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| AR | TƯỜNG CHẮN ĐẤT + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2023 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,023 | 10m3/1km |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 32,0449 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9781 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 78,6372 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 75,3968 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24,209 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4672 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4888 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,8064 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,009 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,0368 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3275 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,03 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,4695 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,772 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,8249 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 182,8213 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.774,3133 | m2 |
| 20 | Kẻ khe vữa 20x10 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 748 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 400,18 | m |
| 22 | Đắp họa tiết hoa trang trí bằng vữa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34 | họa tiết |
| 23 | Công tác ốp gạch giả đá mặt đứng tường rào, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 383,7732 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.862,3529 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,7282 | tấn |
| 26 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.728,2 | kg |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu chương V | 71,808 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4712 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,8 | m2 |
| 30 | Kẻ khe vữa rộng 20x10 chân trụ cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11,6 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 34,8 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4433 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19,8 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31,42 | m2 |
| 35 | Chi tiết trang trí cổng bằng thép sơn hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | tấm |
| 36 | Bánh xe dẫn hướng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 37 | Phụ kiện bản lề, khóa cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 38 | Ray dẫn hướng cổng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,924 | m |
| AS | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,417 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1339 | 10m3/1km |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,2918 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2464 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38,8026 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2363 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,164 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1833 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 39,9153 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách bể, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,941 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3507 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,028 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6715 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 18,9248 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1656 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0545 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4728 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,5716 | tấn |
| 19 | Băng cản nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 52,98 | m |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,132 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm bể lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1.5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 258,352 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm bể lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1.5 kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 258,352 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 149,257 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 155,196 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 155,196 | m2 |
| 26 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 103,156 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cấu kiện |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,2831 | 100m3 |
| AT | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| AU | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,191 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7Km | Mô tả theo yêu cầu chương V | 371,91 | 10m3/1km |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 147,623 | 100m3 |
| AV | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG, SÂN ĐƯỜNG LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0545 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,0545 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 162,1935 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót mặt đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7549 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,8129 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 216,258 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT mặt đường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,0065 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 27,2951 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,3735 | 100m2 |
| 10 | Bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.186,745 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,6279 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,279 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3764 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,52 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4956 | m2 |
| 17 | Rải lớp PE lớp cách ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,9 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 347,5 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.390 | m2 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (xúc đất từ bãi thải lên xe vận chuyển ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6985 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6985 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát san nền ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,6985 | 100m3 |
| 23 | Rải lớp PE lớp cách ly | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17,99 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 179,9 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.799 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,1346 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9455 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20,9736 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,9796 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1721 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,1588 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 35,4608 | m2 |
| 33 | Đổ cát vàng vào khu sân vận động ngoài trời | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4937 | 100m3 |
| AW | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đất màu trồng cây, thảm cỏ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.351,2 | m3 |
| 2 | Cây xoài, đường kính gốc 0,08m-0,12mm (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến lúc cây phát triển bình thường) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cây |
| 3 | Cây phượng vĩ đường kính gốc 0,08m-0,12mm (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến lúc cây phát triển bình thường) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cây |
| 4 | Cây ban trắng đường kính gốc 0,08m-0,12mm (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến lúc cây phát triển bình thường) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cây |
| 5 | Cây bằng lăng đường kính gốc 0,08m-0,12mm (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến lúc cây phát triển bình thường) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 19 | cây |
| 6 | Cây sấu đường kính gốc 0,08m-0,12mm (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến lúc cây phát triển bình thường) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cây |
| 7 | Cây giáng hương, đường kính gốc 0,08m-0,12mm (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến lúc cây phát triển bình thường) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cây |
| 8 | Cây ngâu bụi, đường kính >0.5m (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến lúc cây phát triển bình thường) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 31 | cây |
| 9 | Bụi hoa đơn đỏ, đường kính bụi >0.5m (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến lúc cây phát triển bình thường) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cây |
| 10 | Thảm cỏ nhật (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến lúc cây phát triển bình thường) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.773 | m2 |
| AX | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đồng hồ đo dước D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ cho bể nước ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=20m3/h; H=45m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | máy |
| 8 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=30m3/h; H=45m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | 1 máy |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,8496 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 64,9956 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3748 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương rãnh nước, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 74,96 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,26 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 97,79 | m3 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.137,6 | m2 |
| 17 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 388 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 72,2064 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1314 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,0238 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.130 | cấu kiện |
| 22 | Đào móng hố ga, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3589 | 100m3 |
| 23 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,9878 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4607 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0471 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,4757 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3928 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,3718 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 84,4056 | m2 |
| 30 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,84 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,4592 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2706 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | cấu kiện |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,943 | 100m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10,4778 | m3 |
| 37 | Lớp đá dăm 4x6 lót đế cống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,13 | 100m3 |
| 38 | Đế cống D300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160 | cái |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 160 | cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | mối nối |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,7765 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,7882 | 100m3 |
| 44 | Đào móng hố ga, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,3778 | 100m3 |
| 45 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,1978 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,5376 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,7995 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4134 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 8,6369 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 107,382 | m2 |
| 52 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,2 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,536 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2563 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | cấu kiện |
| AY | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 500A/3P ICU =36KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 200A/3P ICU =25KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 125A/3P ICU =25KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 100A/3P ICU =25KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 40A/3P ICU =10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 20A/3P ICU =10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 63A/1P ICU =10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 25A/1P ICU =10KA | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 1000x800x300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 13 | Phụ kiện khác | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,824 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,567 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,448 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung 4M16x240x240 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | khung |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát san nền tận dụng) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,264 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cột đèn , cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn H=8m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cột |
| 21 | Lắp đặt đèn cao áp bóng Led 100W | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | 1 bộ |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bảng |
| 23 | Lắp cửa cột | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cửa |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 5A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC-PVC 2*1.5mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,63 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 27 | Bulong + ecu M8 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | bộ |
| 28 | Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa cột đèn, loại dây thép D12mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 23,8 | m |
| 31 | Tai bắt dây tiếp địa sắt dẹt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 63 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16,8 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,3642 | 100m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,38 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát san nền) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 373,8 | m3 |
| 37 | Gạch bảo vệ cáp ngầm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12.015 | viên |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12,015 | 1000v |
| 39 | Lưới báo cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 667,5 | m2 |
| 40 | Lắp đặt lưới báo cáp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,675 | 100m2 |
| 41 | Rải cáp ngầm hạ thế 0.6kV; Cu/PVC/DSTA/XLPE/PVC 1*300 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x95) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x50) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 305 | m |
| 44 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x35) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 270 | m |
| 45 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x10) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x16) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 47 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 48 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/FR-PVC (4x10) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/FR-PVC (4x4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 50 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x2.5) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 815 | m |
| 51 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x50) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x25) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 305 | m |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x16) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 350 | m |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 300 | m |
| 55 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 230 | m |
| 56 | Lắp đặt ống HDPE D195/150 bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.185 | m |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo bán kính bảo vệ Rp=97m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 59 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16, dài 2.4m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 10 | cọc |
| 60 | Kéo rải cáp đồng trần M95 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 61 | Kéo rải cáp đồng trần M70 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| AZ | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 895 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.015 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 307 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 151 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mm x 160mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không hướng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt 1 hướng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Automat loại 1 pha 25A | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | trung tâm |
| 12 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5,2 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9,5 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8 | 5 nút |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6,6 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.225 | m |
| 19 | Lắp đặt cho tổ hợp chuông đèn loại chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1.035 | m |
| 20 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2.250 | m |
| 21 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 774 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 183 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 142 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | hộp |
| 25 | Đào đất đặt đặt cáp báo cháy (kích thước 0,3x0,4m) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13,44 | m3 |
| 26 | Lấp đất, đầm chặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1277 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 22,5l/s, H=65m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q= 22,5l/s, H=65m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1,5l/s, H>=65m.c.n | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | máy |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy ) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt Rọ hút nước D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Rọ hút nước D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | mối |
| 34 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | mối |
| 35 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | mối |
| 36 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | mối |
| 37 | Lắp đặt Y lọc rác D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tín hiệu công tắc áp lực 2 ngưỡng loại chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 40 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 41 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn mặt bích D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn ren D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn ren D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn ren D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van chặn ren D15 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van một chiều D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van một chiều D32 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van an toàn D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bình |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 56 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,4 | m3 |
| 57 | Kéo rải nguồn cấp bơm chưa cháy loại cáp chống cháy 3x35+1x16mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 58 | Kéo rải nguồn cấp bơm chữa cháy loại cáp chống cháy 3x6+1x4mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 59 | Kéo rải cáp cho bơm diezel loại 1x10mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 36 | m |
| 60 | Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống ghen HDPE D40/32 bảo hộ cáp nguồn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 62 | Lắp đặt ống ghen HDPE D40/25 bảo hộ cáp nguồn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 63 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D150 (3 cửa) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm (lắp chìm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm (lắp nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20m | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cuộn |
| 69 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi kích thước 800x550x220mm (hộp ngoài nhà) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cuộn |
| 75 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống thép đen D125 độ dày 4,78 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép đen D100 độ dày 3,5 mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,44 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 độ dày 2.9mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,09 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 độ dày 2.6mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,16 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 độ dày 2.3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 độ dày 2.3mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống thép D=125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,12 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống thép D=100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 3,44 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống thép D | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,43 | 100m |
| 85 | Lắp đặt bích thép D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | bích |
| 86 | Lắp đặt bích thép D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | bích |
| 87 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 384 | bộ |
| 88 | Lắp đặt zoăng cao su D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 90 | Lắp đặt ubol ôm ống D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ubol ôm ống D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt ubol ôm ống D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 93 | Lắp đặt ubol ôm ống D50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Mô tả theo yêu cầu chương V | 11 | m |
| 95 | Lắp đặt tê thép D125 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê thép D65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thép thu D100/65 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thép thu D100/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê thép thu D65/50 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút thép d=125mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 79 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thu D125/100mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu D125/50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thu D100/50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=125mm (bích bịt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=65mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mm | Mô tả theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC 8kg | Mô tả theo yêu cầu chương V | 120 | bình |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x700x220mm (Chìm) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 38 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x700x220mm (Nổi) | Mô tả theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 117 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu chương V | 16 | lỗ |
| 118 | Hộp dụng cụ phá dỡ ( hộp + búa + rìu + kìm cộng lực..) kích thước tủ 800x550x220mm có chân | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 119 | Khoan đục bê tông sàn, nền để đi đường ống nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 7,4748 | m3 |
| 120 | Đào đất đặt đường ống, tạo rãnh lấy ống cũ, lắp đặt ống mới | Mô tả theo yêu cầu chương V | 98,4 | m3 |
| 121 | Lấp đất, đầm chặt | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,9643 | 100m3 |
| 122 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo yêu cầu chương V | 139,1617 | m2 |
| 123 | Lắp đặt Miệng khóa gang cho van chặn | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 124 | Bê tông lót gối đỡ trụ cứu hỏa mác 100, đá 4x6 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1 | m3 |
| 125 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,1 | m3 |
| 126 | Bê tông bảo vệ van mác 200, đá 1x2 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 0,2 | m3 |
| 127 | Xây gạch hoàn thiện vị trí âm tường | Mô tả theo yêu cầu chương V | 1,53 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu chương V | 37,22 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng + Hạ tầng kỹ thuật + Chống mối (tối thiểu 01 hợp đồng chống mối có giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng) cấp II trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 119,7 tỷ đồng (3 x 39,9 = 119,7 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng (3 x 1,4 = 4,2 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, BBNT hạng mục… hoặc các tài liệu khác chứng minh quá trình thi công. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư trắc địa.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/đường bộ.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC kèm CMND/CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CB phụ trách thi công PCCC ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư công nghệ sinh học có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống côn trùng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống côn trùng.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 5 |
| 10 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Ô tô có cẩu loại ≥3T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80l | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm bàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | Đầm dùi | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 8 | Đầm cóc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy phát điện | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy hàn | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Xe bơm bê tông tự hành | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 17 | Máy khoan cầm tay | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 18 | Máy tiện ren ống thép | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 19 | Vận thăng | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 20 | Máy mài | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 21 | Cây thử phim | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 22 | Máy bộ đàm 5w | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 23 | Máy hàn nhiệt | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 24 | Cần trục ≥ 25T | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 25 | Máy ép cọc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 26 | Bình bơm đeo vai | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 27 | Quần áo phòng độc | kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi