Gói thầu: Gói thầu số 6: Gói thầu xây dựng: Toàn bộ phần chi phí xây dựng (cả dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970339-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Gói thầu xây dựng: Toàn bộ phần chi phí xây dựng (cả dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210111071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ mục tiêu và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 19:04:00 đến ngày 2021-10-24 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,899,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng + Hạ tầng kỹ thuật + Chống mối (tối thiểu 01 hợp đồng chống mối có giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng) cấp II trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 119,7 tỷ đồng (3 x 39,9 = 119,7 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng (3 x 1,4 = 4,2 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, BBNT hạng mục… hoặc các tài liệu khác chứng minh quá trình thi công. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư trắc địa.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/đường bộ.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC kèm CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CB phụ trách thi công PCCC ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư công nghệ sinh học có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống côn trùng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống côn trùng.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô có cẩu loại ≥3T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy tiện ren ống thép
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
19-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
21-Cây thử phim
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy bộ đàm 5w
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
24-Cần trục ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
26-Bình bơm đeo vai
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
27-Quần áo phòng độc
- Đặc điểm thiết bị kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Gói thầu xây dựng: Toàn bộ phần chi phí xây dựng (cả dự phòng)
Trường mầm non Đan Phượng (Khu B), huyện Đan Phượng
650 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ mục tiêu và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024.33886 384 - Fax: 024. 024.33886 384
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Liên danh Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Thăng Long - Công ty TNHH cơ điện FIS. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế xây dựng ACE. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đan Phượng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đan Phượng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024.33886 384 - Fax: 024. 024.33886 384


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực. Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có lĩnh vực hoạt động thi công chống mối. - Giấy xác nhận của Cơ quan thuế địa phương nơi doanh nghiệp đăng ký không nợ thuế VAT đến hết Quý II/2021; - Giấy xác nhận của Cơ quan Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch đã nộp BHXH đến hết tháng 08 năm 2021; Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024.33886 384 - Fax: 024. 024.33886 384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng; Thị Trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội Điện thoại: 024.33886 384 - Fax: 024. 024.33886 384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC A (BLOCK A) - PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V239,04m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả theo yêu cầu chương V16,5205100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V6,4443tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V21,0481tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,095tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V3,9169tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V3,9169tấn
8Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmMô tả theo yêu cầu chương V26,419100m
9Mua cọc dẫn phục vụ công tác ép âmMô tả theo yêu cầu chương V1cọc
10Ép đoạn cọc ép âm bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmMô tả theo yêu cầu chương V0,15100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả theo yêu cầu chương V308mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V2,844m3
13Vận chuyển bê tông đầu cọc, bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000mMô tả theo yêu cầu chương V0,0284100m3
14Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0284100m3
15Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,0284100m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V2,004100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V22,2667m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,9576100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V19,7101m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,2109100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,4607100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V87,5646m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V1,3394100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V2,724100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,9938tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,9418tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V4,6087tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,089m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,516100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1736tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,8629tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,7232tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V42,6749m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,4278m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0995100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V9,2751m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,7607100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,5169tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,4021tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,1506100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V3,7677100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền)Mô tả theo yêu cầu chương V0,9676100m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V52,0362m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,635100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,4204100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,1951100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,304m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0208100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V3,5583m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểMô tả theo yêu cầu chương V0,0828100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3489tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0384tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V9,3887m3
39Quét dung dịch chống thấm bể lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V66,7024m2
40Quét dung dịch chống thấm bể lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V66,7024m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả theo yêu cầu chương V50,472m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Mô tả theo yêu cầu chương V50,472m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V39m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V16,2304m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V2,097m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả theo yêu cầu chương V0,1638100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,2172tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V40cấu kiện
D PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V20,8904m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V14,4113m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,6953100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,1853tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V4,0671tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,82tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V81,0086m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V7,6849100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,3664tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,0577tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V11,0272tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V235,7794m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V17,8447100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V26,528tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,024tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V8,3518m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V0,7706100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,0008tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,15tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V15,9696m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V2,0657100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,6747tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,0991tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,3193m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0859100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,1062tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V36cấu kiện
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V257,5973m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V84,7624m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,878m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,4662m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.532,9609m2
6Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V90,8118m2
7Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V81,138m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.401,7605m2
9Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V303,0817m2
10Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V300,1446m2
11Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.071,7459m2
12Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V142,9745m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V255,515m
14Kẻ khe vữa rộng 20 sâu 10Mô tả theo yêu cầu chương V103,2m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.304,2132m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V3.219,7072m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.365,5934m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600Mô tả theo yêu cầu chương V68,791m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V320,105m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V13,8945m2
21Công tác ốp đá bóc KT 150x300 vào chân tường ngoài nhàMô tả theo yêu cầu chương V62,175m2
22Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V144,0379m2
23Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V144,0379m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V112,8939m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V350,902m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V1,17m2
27Gia công khung inox giá đỡ bàn đá lavaboMô tả theo yêu cầu chương V0,0124tấn
28Lắp dựng khung inox giá đỡMô tả theo yêu cầu chương V0,72m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600Mô tả theo yêu cầu chương V114,7209m2
30GCLD vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V28,8
31Lắp dựng vách ngăn compactMô tả theo yêu cầu chương V28,8m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V25,362m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V78,438m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V13,8168m2
35Gia công lan can cầu thang inoxMô tả theo yêu cầu chương V0,377tấn
36Sơn tĩnh điện lan can cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V377kg
37Lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả theo yêu cầu chương V32,4487m2
38Lát đá mặt bệ lan can, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V72,1536m2
39Gia công lan can inox (lan can hành lang tay vịn inox hộp 80x40x1,5 nan inox D19x1)Mô tả theo yêu cầu chương V1,2169tấn
40Sơn tĩnh điện lan can hành langMô tả theo yêu cầu chương V1.216,9kg
41Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V125,3123m2
42Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V301,6036m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V28,08m2
44Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V329,6836m2
45Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V329,6836m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V2,2418m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,3803100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3319tấn
49Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V4,0306tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V350,7m2
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V4,0306tấn
52Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả theo yêu cầu chương V5,5978100m2
53Tôn úp nóc, ốp viềnMô tả theo yêu cầu chương V130,838m
54Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V235,1325m2
55Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V235,1325m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V178,56m2
57Lát gạch lá nem KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V31,809m2
58Cửa thép chống cháy 2 cánh khung đơn, cánh dày 50mm, khung thép dày 1,5mm bịt thép tấm 2 mặt dày 1mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm Magie oxide board 400kg/m3, giới hạn chịu lửa 120 phútMô tả theo yêu cầu chương V3,36
59Tay đẩy panic cánh đôi hợp kim sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
60Tay co thuỷ lựcMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
61Chốt âm inox dùng cho cửa đôiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
62Doorsill inox (Bậu cửa)Mô tả theo yêu cầu chương V1,4m
63Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V42
64Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V74,52
65Cửa đi khung sắt bịt tôn, sơn hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V4
66Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V94,96
67Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V11,04
68Vách kính cố định nhôm hệ, kính an toàn 8,38mmMô tả theo yêu cầu chương V15,66
69Gia công hoa sắt cửa sổ inox, hộp vuông 20x20x1,2Mô tả theo yêu cầu chương V0,8241tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V106m2
71Nắp tôn lỗ thăm máiMô tả theo yêu cầu chương V2cái
72Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmMô tả theo yêu cầu chương V0,589tấn
73Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V0,589tấn
74Ốp tấm Aluminium vào hệ khung cộtMô tả theo yêu cầu chương V71,052m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V12,6468100m2
F NHÀ HỌC A (BLOCK B) - PHẦN XÂY DỰNG
G PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V198,6584m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả theo yêu cầu chương V13,9063100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V5,3558tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V17,4924tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0789tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V3,2558tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V3,2558tấn
8Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmMô tả theo yêu cầu chương V21,956100m
9Mua cọc dẫn phục vụ công tác ép âmMô tả theo yêu cầu chương V1cọc
10Ép đoạn cọc ép âm bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmMô tả theo yêu cầu chương V0,128100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả theo yêu cầu chương V256mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V2,34m3
13Vận chuyển bê tông đầu cọc, bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000mMô tả theo yêu cầu chương V0,0234100m3
14Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0234100m3
15Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,0234100m3
H PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V1,7704100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V19,6711m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,7936100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V17,579m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,1838100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,4353100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V72,4451m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,9397100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V2,4405100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,7225tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,2339tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V4,1218tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,4322m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,4157100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,148tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,7071tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,6618tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V44,186m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,7439m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả theo yêu cầu chương V0,101100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V9,2646m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,7282100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,5093tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,4026tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,0668100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V3,3574100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền)Mô tả theo yêu cầu chương V0,7936100m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V45,6135m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,635100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,4472100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,1878100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,304m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0208100m2
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V3,5583m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểMô tả theo yêu cầu chương V0,0828100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3489tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0384tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V9,3887m3
39Quét dung dịch chống thấm bể lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V65,3472m2
40Quét dung dịch chống thấm bể lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V65,3472m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả theo yêu cầu chương V49,68m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Mô tả theo yêu cầu chương V49,68m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V39m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V15,6672m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V2,097m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả theo yêu cầu chương V0,1638100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,2172tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V40cấu kiện
I PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V25,6247m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V9,4634m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,35100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,1033tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,2324tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,7693tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V59,1028m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,1797100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,1201tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V5,1347tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V8,1097tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V207,2977m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V15,7934100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V23,4088tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V6,1049m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V0,5544100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,7199tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,1976tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V19,939m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V3,1808100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,1419tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,4367tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,5329m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0932100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,1233tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V43cấu kiện
J PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V209,1293m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V91,6956m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,136m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,3198m3
5Xây tường gạch hoa gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V51,068m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.277,7541m2
7Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V106,4334m2
8Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V98,09m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.058,2875m2
10Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V240,8551m2
11Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V258,7279m2
12Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V937,0305m2
13Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V170,1735m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V287,896m
15Kẻ khe vữa rộng 20 sâu 10Mô tả theo yêu cầu chương V102,47m
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.288,6139m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V2.665,0725m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.144,4695m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Mô tả theo yêu cầu chương V67,277m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V376,926m2
21Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V13,5636m2
22Công tác ốp đá bóc KT 150x300 vào chân tường ngoài nhàMô tả theo yêu cầu chương V65,9176m2
23Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V164,8662m2
24Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V164,8662m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V129,5382m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V384,5136m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600Mô tả theo yêu cầu chương V129,5382m2
28GCLD vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V34,56
29Lắp dựng vách ngăn compactMô tả theo yêu cầu chương V34,56m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V23,5975m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V53,228m2
32Gia công lan can inox (Cầu thang tay vịn inox hộp 80x40x1,5, nan inox D19x1)Mô tả theo yêu cầu chương V0,231tấn
33Sơn tĩnh điện lan can cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V231kg
34Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V21,3847m2
35Lát đá mặt bệ lan can, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V62,4652m2
36Gia công lan can inox (lan can hành lang tay vịn inox hộp 80x40x1,5 nan inox D19x1)Mô tả theo yêu cầu chương V1,6248tấn
37Sơn tĩnh điện lan can hành langMô tả theo yêu cầu chương V1.624,8kg
38Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V171,9219m2
39Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V447,8287m2
40Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V447,8287m2
41Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V447,8287m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,6437m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,2989100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2601tấn
45Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V3,8689tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V330,144m2
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V3,8689tấn
48Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả theo yêu cầu chương V4,7592100m2
49Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V153,128m2
50Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V153,128m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V108,809m2
52Lát gạch lá nem KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V26,284m2
53Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V37,44
54Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V77,76
55Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V103,92
56Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V8,64
57Vách kính cố định, hệ nhôm kính an toàn 8,38mmMô tả theo yêu cầu chương V18,792
58Gia công hoa sắt cửa sổ inox, hộp vuông 20x20x1,2Mô tả theo yêu cầu chương V0,8656tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V112,56m2
60Nắp tôn lỗ thăm máiMô tả theo yêu cầu chương V2cái
61Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmMô tả theo yêu cầu chương V0,589tấn
62Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V0,589tấn
63Ốp tấm Aluminium vào hệ khung cộtMô tả theo yêu cầu chương V71,052m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V12,1176100m2
K NHÀ HỌC B - PHẦN XÂY DỰNG
L PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V253,8325m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả theo yêu cầu chương V17,4764100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V6,6105tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V22,3465tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,09tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V3,7134tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V3,7134tấn
8Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmMô tả theo yêu cầu chương V28,04100m
9Mua cọc dẫn phục vụ công tác ép âmMô tả theo yêu cầu chương V1cọc
10Ép đoạn cọc ép âm bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmMô tả theo yêu cầu chương V0,142100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả theo yêu cầu chương V292mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V2,7m3
13Vận chuyển bê tông đầu cọc, bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000mMô tả theo yêu cầu chương V0,027100m3
14Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,027100m3
15Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,027100m3
M PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V2,123100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V23,5889m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,9079100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V20,7545m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đài móngMô tả theo yêu cầu chương V0,2058100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,4965100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V83,2265m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móngMô tả theo yêu cầu chương V1,0378100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V2,7244100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,7386tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,3136tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V4,635tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V3,8123m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,4689100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1614tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0298tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V1,4934tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V42,4612m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,4357m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,1244100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V10,124m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,7116100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,5954tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,4529tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,3191100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V3,2987100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng cát san nền)Mô tả theo yêu cầu chương V0,9079100m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V46,0761m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,3482100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,2277100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,1095100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,16m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0264100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,1094m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểMô tả theo yêu cầu chương V0,0602100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2892tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V11,785m3
38Quét dung dịch chống thấm bể lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V75,696m2
39Quét dung dịch chống thấm bể lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V75,696m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả theo yêu cầu chương V63,344m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Mô tả theo yêu cầu chương V63,344m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V48,36m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V12,352m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,836m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả theo yêu cầu chương V0,144100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,1835tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V36cấu kiện
N PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V25,9708m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V8,5873m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,7016100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,266tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,113tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,0735tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V69,797m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V13,6173100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,0864tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,6012tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V11,5678tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V214,7066m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V16,3213100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V24,2592tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,0182tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V14,2879m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo yêu cầu chương V1,3708100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,8167tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,3446tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V17,5839m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V2,1348100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,8358tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,0124tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,4733m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0984100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,1343tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V40cấu kiện
O PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V222,4087m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V83,6354m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,4482m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V7,4388m3
5Xây tường gạch hoa gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V71,592m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.252,3012m2
7Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V104,1882m2
8Trát má tường lan can ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V161,282m2
9Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V105,7012m2
10Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V87,532m2
11Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V147,254m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.215,2602m2
13Trát trụ cột, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V358,0148m2
14Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V333,8129m2
15Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V998,6774m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V275,05m
17Kẻ khe vữa lõm rộng 10 sâu 5Mô tả theo yêu cầu chương V102,47m
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.635,3178m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V3.053,0193m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.205,4169m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch 100x600Mô tả theo yêu cầu chương V66,9776m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V374,406m2
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V14,208m2
24Công tác ốp đá bóc KT 150x300 vào chân tường ngoài nhàMô tả theo yêu cầu chương V72,975m2
25Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V164,553m2
26Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V164,553m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V129,225m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V403,3056m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600Mô tả theo yêu cầu chương V135,465m2
30Gia công vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V34,56m2
31Lắp dựng vách ngăn CompactMô tả theo yêu cầu chương V34,56m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V44,99m2
33Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V136,8295m2
34Gia công lan can cầu thang inoxMô tả theo yêu cầu chương V0,738tấn
35Sơn tĩnh điện lan can cầu thangMô tả theo yêu cầu chương V738kg
36Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V51,893m2
37Lát đá mặt bệ lan can, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V82,79m2
38Gia công lan can inox (lan can hành lang tay vịn inox hộp 80x40x1,5 nan inox D19x1)Mô tả theo yêu cầu chương V1,5091tấn
39Sơn tĩnh điện lan can hành langMô tả theo yêu cầu chương V1.509,1kg
40Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V158,2406m2
41Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V231,1684m2
42Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V231,1684m2
43Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V231,1684m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,5565m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,2387100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2102tấn
47Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V2,674tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V276,307m2
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V2,674tấn
50Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả theo yêu cầu chương V5,1656100m2
51Tôp úp nóc, ốp viềnMô tả theo yêu cầu chương V101,817m
52Quét dung dịch chống thấm mái lớp 1 (tương đương Sikatop Seal 107 1,5kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V141,45m2
53Quét dung dịch chống thấm mái lớp 2 (tương đương Sikatop Seal 107 1,5kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V141,45m2
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V100,81m2
55Lát gạch lá nem KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V21,896m2
56Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V37,44
57Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V77,76
58Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V92,76
59Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V8,64
60Vách kính cố định, hệ nhôm kính an toàn 8,38mmMô tả theo yêu cầu chương V18,792
61Cửa đi khung sắt bịt tôn, sơn hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V2
62Gia công hoa sắt cửa sổ inox, hộp vuông 20x20x1,2Mô tả theo yêu cầu chương V0,7854tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V101,4m2
64Nắp tôn lỗ thăm máiMô tả theo yêu cầu chương V2cái
65Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmMô tả theo yêu cầu chương V0,589tấn
66Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo yêu cầu chương V0,589tấn
67Ốp tấm Aluminium vào cộtMô tả theo yêu cầu chương V71,052m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V12,204100m2
P HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN XÂY DỰNG
Q PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V242,1434m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả theo yêu cầu chương V16,735100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V6,5094tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V21,3214tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0962tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V3,9678tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V3,9678tấn
8Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmMô tả theo yêu cầu chương V26,762100m
9Mua cọc dẫn phục vụ công tác ép âmMô tả theo yêu cầu chương V1cọc
10Ép đoạn cọc ép âm bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmMô tả theo yêu cầu chương V0,152100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả theo yêu cầu chương V312mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V2,88m3
13Vận chuyển bê tông đầu cọc, bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000mMô tả theo yêu cầu chương V0,0288100m3
14Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0288100m3
15Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,0288100m3
R PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V1,6601100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V18,4456m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,8268100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V17,7439m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đài móngMô tả theo yêu cầu chương V0,1763100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,4348100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V70,444m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móngMô tả theo yêu cầu chương V0,9676100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V1,8911100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,2202tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,2115tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V4,1366tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V3,5959m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,3831100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1895tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2858tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V1,4678tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V8,0026m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V40,6033m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,4973m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,0237100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V5,1761m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,4705100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3191tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,1345tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,9253100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V3,2276100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng cát san nền)Mô tả theo yêu cầu chương V0,8268100m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V42,838m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V5,8253m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,0332100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V7,266m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,0399100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,4246tấn
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,2274100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,1555100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,0719100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,08m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0132100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,5547m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểMô tả theo yêu cầu chương V0,0301100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1662tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V5,8925m3
44Quét dung dịch chống thấm bể lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V36,992m2
45Quét dung dịch chống thấm bể lớp 2 ( tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V36,992m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả theo yêu cầu chương V30,816m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Mô tả theo yêu cầu chương V30,816m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V24,18m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V6,176m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,918m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả theo yêu cầu chương V0,072100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,1291tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V18cấu kiện
S PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V20,1685m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V8,0469m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,3593100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột trònMô tả theo yêu cầu chương V0,1311100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,0841tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,8329tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,0129tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V55,1721m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,9388100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,9991tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V4,2564tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V7,5738tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V146,8506m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V12,2801100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V15,9644tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V11,4619m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V1,4505100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,5678tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,4595tấn
T PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V190,0078m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V46,3171m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V6,8186m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,7988m3
5Xây tường gạch hoa gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V15,6m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V952,0955m2
7Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V341,9193m2
8Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V206,1622m2
9Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V199,9488m2
10Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V111,154m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V928,7334m2
12Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V110,3508m2
13Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V157,5769m2
14Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V533,8527m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V162,84m
16Kẻ khe vữa lõm rộng 10 sâu 5Mô tả theo yêu cầu chương V394,4m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.524,0692m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.730,5138m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V936,2423m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch 100x600Mô tả theo yêu cầu chương V47,181m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V65,856m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V40,005m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V60,2852m2
24Công tác ốp đá bóc KT 150x300 vào chân tường ngoài nhàMô tả theo yêu cầu chương V36,135m2
25Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V99,1701m2
26Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V99,1701m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V80,7021m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V244,638m2
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả theo yêu cầu chương V11,9115m2
30Gia công Khung inox giá đỡ bàn đá lavaboMô tả theo yêu cầu chương V0,1671tấn
31Lắp dựng Khung inox giá đỡMô tả theo yêu cầu chương V8,154m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600Mô tả theo yêu cầu chương V80,7021m2
33Gia công vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V78,3585m2
34Lắp dựng vách ngăn CompactMô tả theo yêu cầu chương V78,3585m2
35Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V330,7902m2
36Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V330,7902m2
37Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V330,7902m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,8596m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,3381100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2966tấn
41Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,5938tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V134,8956m2
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,5938tấn
44Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả theo yêu cầu chương V3,3461100m2
45Tôp úp nóc, ốp viềnMô tả theo yêu cầu chương V43,39m
46Quét dung dịch chống thấm mái lớp 1 (tương đương Sikatop Seal 107 1,5kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V239,725m2
47Quét dung dịch chống thấm mái lớp 2 (tương đương Sikatop Seal 107 1,5kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V239,725m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V195,703m2
49Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V106,7m2
50Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V35,28
51Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V12,96
52Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V88,36
53Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V33,04
54Gia công hoa sắt cửa sổ inox, hộp vuông 20x20x1,2Mô tả theo yêu cầu chương V0,9469tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V121,4m2
56Nắp tôn lỗ thăm máiMô tả theo yêu cầu chương V1cái
57Gia công lan can inox (lan can hành lang tay vịn inox hộp 80x40x1,5 nan inox D19x1)Mô tả theo yêu cầu chương V0,6913tấn
58Sơn tĩnh điện lan can hành langMô tả theo yêu cầu chương V691,3kg
59Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V70,98m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V8,9208100m2
U NHÀ BẾP - PHẦN XÂY DỰNG
V PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V69,4088m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả theo yêu cầu chương V4,7874100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V1,8453tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V6,111tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0259tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V1,0682tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V1,0682tấn
8Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmMô tả theo yêu cầu chương V7,669100m
9Mua cọc dẫn phục vụ công tác ép âmMô tả theo yêu cầu chương V1cọc
10Ép đoạn cọc ép âm bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmMô tả theo yêu cầu chương V0,04100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả theo yêu cầu chương V84mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo yêu cầu chương V0,792m3
13Vận chuyển bê tông đầu cọc, bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000mMô tả theo yêu cầu chương V0,0079100m3
14Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,0079100m3
15Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả theo yêu cầu chương V0,0079100m3
W PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,7275100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V8,0833m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,1799100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V5,9594m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,0838100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,1667100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V26,2164m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,4405100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V1,0837100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,4973tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3699tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V1,6018tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,8068m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,2391100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0883tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1238tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,7033tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V16,1404m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V9,0762m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V0,9275100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V17,7397m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V1,2163100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,9039tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,3487tấn
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,5713100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V3,3112100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền)Mô tả theo yêu cầu chương V0,1799100m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V36,7484m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,2102100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,1343100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,069100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,924m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0128100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,8446m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,0462100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1452tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V5,4884m3
38Quét dung dịch chống thấm bể lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V33,4152m2
39Quét dung dịch chống thấm bể lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V33,4152m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Mô tả theo yêu cầu chương V28,548m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Mô tả theo yêu cầu chương V28,548m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V24,36m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V4,8672m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,56m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả theo yêu cầu chương V0,028100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,0707tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V8cấu kiện
X PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V6,1292m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,8453100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2291tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2248tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,7427tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V17,7127m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,7455100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,2221tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,6456tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V2,2976tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V60,2573m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,4778100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V6,0988tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,2827m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V0,1894100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0469tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,1167tấn
Y PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V74,0524m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V49,7007m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,6612m3
4Xây tường gạch hoa gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V6,5m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V690,8578m2
6Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V72,8022m2
7Trát xà dầm ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V39,8086m2
8Trát má cửa, cạnh tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V69,4839m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V363,8819m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V221,785m
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V663,2327m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V363,8819m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V327,9777m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V438,7472m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V28,9517m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch 100x600Mô tả theo yêu cầu chương V5,031m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V12,2098m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V52,6761m2
19Công tác ốp đá bóc KT 150x300 vào chân tường ngoài nhàMô tả theo yêu cầu chương V51,7875m2
20Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V13,0015m2
21Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 2 (tương đương SikaTop Seal 107 1,5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V13,0015m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V9,3555m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V49,356m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bànMô tả theo yêu cầu chương V1,6925m2
25Gia công Khung inox giá đỡ bàn đá lavaboMô tả theo yêu cầu chương V0,0224tấn
26Lắp dựng Khung inox giá đỡMô tả theo yêu cầu chương V1,11m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả theo yêu cầu chương V9,3555m2
28Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả theo yêu cầu chương V9,3555m2
29Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V9,3555m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V1,8233m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu chương V0,3315100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2949tấn
33Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V2,6286tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V231,66m2
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V2,6286tấn
36Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45mmMô tả theo yêu cầu chương V3,2288100m2
37Tôp úp nóc, ốp viềnMô tả theo yêu cầu chương V41,532m
38Quét dung dịch chống thấm mái lớp 1 (tương đương Sikatop Seal 107 1,5kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V137,1886m2
39Quét dung dịch chống thấm mái lớp 2 (tương đương Sikatop Seal 107 1,5kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V137,1886m2
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V102,1966m2
41Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V65,2066m2
42Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V12,48
43Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V8,64
44Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V32,96
45Cửa sổ cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V0,84
46Gia công hoa sắt cửa sổ inox, hộp vuông 20x20x1,2Mô tả theo yêu cầu chương V0,2573tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V33,8m2
48Nắp tôn lỗ thăm máiMô tả theo yêu cầu chương V1cái
49Gia công lan can inox (lan can hành lang tay vịn inox hộp 80x40x1,5 nan inox D19x1)Mô tả theo yêu cầu chương V0,1579tấn
50Sơn tĩnh điện lan can hành langMô tả theo yêu cầu chương V157,9kg
51Lắp dựng lan can inoxMô tả theo yêu cầu chương V16,4955m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V4,6268100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo yêu cầu chương V3,6628100m2
Z PHẦN ĐIỆN
AA PHẦN ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt các aptomat MCB 3P 125A 25kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat MCB 3P 50A 16kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat MCB 3P 32A 16kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
8Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 600x400x200Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
9Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
10Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
12Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
13Lắp đặt vỏ tủ điện 6 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
14Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
15Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
17Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
18Lắp đặt vỏ tủ điện 6 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
19Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
20Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
21Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
22Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
23Lắp đặt vỏ tủ điện 6 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
24Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
25Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
26Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
27Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
28Lắp đặt vỏ tủ điện 9 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
29Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
30Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
31Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
32Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
33Lắp đặt vỏ tủ điện 9 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
34Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
35Lắp đặt các aptomat MCB 3P 50A 16kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
36Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
37Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
38Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
39Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
40Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 600x400x200Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
41Phụ kiện khác )Mô tả theo yêu cầu chương V1bộ
42Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
43Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V7cái
44Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
45Lắp đặt vỏ tủ điện 10 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
46Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
47Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
48Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
49Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
50Lắp đặt vỏ tủ điện 9 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
51Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
52Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
53Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
54Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
55Lắp đặt vỏ tủ điện 6 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
56Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
57Lắp đặt các aptomat MCB 2P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
58Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
59Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
60Lắp đặt vỏ tủ điện 9 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
61Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
62Lắp đặt các aptomat MCB 3P 32A 16kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
63Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
64Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
65Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
66Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 600x400x200Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
67Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
68Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
69Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V8cái
70Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
71Lắp đặt vỏ tủ điện 14 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
72Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
73Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V7cái
74Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
75Lắp đặt vỏ tủ điện 11 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
76Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
77Lắp đặt Đèn dowlight D90, lắp âm trần 220V/1*9WMô tả theo yêu cầu chương V91bộ
78Lắp đặt Đèn dowlight D90, chống ẩm, lắp âm trần 220V/1*9WMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
79Lắp đặt các loại đèn ốp trần lắp nổi 220V/12WMô tả theo yêu cầu chương V33bộ
80Lắp đặt đèn Led panel KT 600x300, lắp âm trần 220V/1x20wMô tả theo yêu cầu chương V16bộ
81Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m 2 bóng 18WMô tả theo yêu cầu chương V37bộ
82Lắp đặt đèn chùm trang trí 220V/40WMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V34cái
84Lắp đặt quạt trụcMô tả theo yêu cầu chương V3cái
85Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V5cái
86Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V11cái
87Lắp đặt công tắc ba 220V-10A lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V6cái
88Lắp đặt công tắc 4 một chiều 220V/10AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
89Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A, lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V90cái
90Lắp đặt đế âmMô tả theo yêu cầu chương V113hộp
91Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x10)Mô tả theo yêu cầu chương V15m
92Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x6)Mô tả theo yêu cầu chương V20m
93Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x4)Mô tả theo yêu cầu chương V35m
94Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x10)Mô tả theo yêu cầu chương V110m
95Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x4)Mô tả theo yêu cầu chương V115m
96Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5)Mô tả theo yêu cầu chương V2.800m
97Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V3.800m
98Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)Mô tả theo yêu cầu chương V15m
99Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)Mô tả theo yêu cầu chương V20m
100Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)Mô tả theo yêu cầu chương V150m
101Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)Mô tả theo yêu cầu chương V1.400m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D20 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V4.620m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D32 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V158m
104Lắp đặt ống nhựa PVC D40 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V55m
105Lắp đặt máng cáp 100x150mmMô tả theo yêu cầu chương V60m
AB PHẦN ĐIỆN NHẸ NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt tủ điện nhẹ 15UMô tả theo yêu cầu chương V11 tủ
2Lắp đặt bộ chia quang 4 đầu raMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
3Lắp đặt tủ điện nhẹ tầngMô tả theo yêu cầu chương V21 tủ
4Hộp phối quang 4 cổngMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
5Lắp đặt Modem GponMô tả theo yêu cầu chương V3thiết bị
6Lắp đặt Switch 16 cổng 10//100//1000 POE, 2SFPMô tả theo yêu cầu chương V3thiết bị
7Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 16cổngMô tả theo yêu cầu chương V31 Patch panel
8Lắp đặt ổ cắm internet lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V34cái
9Lắp đặt bộ wifiMô tả theo yêu cầu chương V3thiết bị
10Lắp đặt Cáp quang 4 coreMô tả theo yêu cầu chương V610 m
11Lắp đặt cáp CAT6Mô tả theo yêu cầu chương V3310 m
12Lắp đặt ống nhựa, PVC D20 chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V220m
13Lắp đặt máng cáp 100x150mmMô tả theo yêu cầu chương V96m
14Lắp đặt thang cáp 100x75 có nắp đậyMô tả theo yêu cầu chương V15m
15Lắp đặt tổng đài điện thoại 1 trung kế 32 máy nhánhMô tả theo yêu cầu chương V1tổng đài
16Lắp đặt hộp đấu nối cáp điện thoại 10PMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
17Lắp đặt cáp (2P-0.5)Mô tả theo yêu cầu chương V1210 m
18Lắp đặt ổ cắm điện thoại lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V9cái
19Lắp đặt ống nhựa, PVC D20 chống cháy đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V80m
20Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
AC PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC A - BLOCK A
1Lắp đặt các aptomat MCB 3P 125A 25kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat MCB 3P 50A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
7Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
8Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 600x400x200Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
9Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
10Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
12Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
13Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
14Lắp đặt vỏ tủ điện 12 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
15Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
16Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
18Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
19Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
20Lắp đặt vỏ tủ điện 12 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
21Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
22Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
23Lắp đặt các aptomat MCB 1P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
24Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
25Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
26Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
27Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 600x400x200Mô tả theo yêu cầu chương V2hộp
28Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
29Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
30Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
31Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
32Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
33Lắp đặt vỏ tủ điện 12 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
34Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
35Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
36Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
37Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
38Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
39Lắp đặt vỏ tủ điện 12 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
40Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
41Lắp đặt các aptomat MCB 3P 50A 16kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
42Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
43Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
44Lắp đặt các aptomat MCB 1P 25A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
45Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
46Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
47Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
48Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 400x300x200Mô tả theo yêu cầu chương V2hộp
49Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
50Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
51Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
52Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
53Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
54Lắp đặt vỏ tủ điện 18 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
55Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
56Lắp đặt các aptomat MCB 2P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
57Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
58Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
59Lắp đặt vỏ tủ điện 8 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
60Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
61Lắp đặt Đèn tuyp máng trần lắp nổi 220V/1x18wMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
62Lắp đặt các loại đèn led tuyp lắp âm trần (600x600), 220V/30WMô tả theo yêu cầu chương V68bộ
63Lắp đặt đèn Led panel KT 600x300, lắp âm trần 220V/1x20wMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
64Lắp đặt Đèn dowlight D90, lắp âm trần 220V/1*9WMô tả theo yêu cầu chương V20bộ
65Lắp đặt các loại đèn ốp trần D300 220V/1*12WMô tả theo yêu cầu chương V54bộ
66Lắp đặt đèn led dây 5w/mMô tả theo yêu cầu chương V100m
67Bộ nguồn led dâyMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
68Lắp đặt các loại đèn ốp trần D250 220V/1*12WMô tả theo yêu cầu chương V37bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V4cái
70Lắp đặt quạt thông gió âm trần 220V/35wMô tả theo yêu cầu chương V16cái
71Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V16cái
72Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V11cái
73Lắp đặt công tắc ba 220V-10A lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V6cái
74Lắp đặt công tắc 4 một chiều 220V/10AMô tả theo yêu cầu chương V7cái
75Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 220V-10A lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V12cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A, lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V48cái
77Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 220V-16A, lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V4cái
78Lắp đặt đế âmMô tả theo yêu cầu chương V104hộp
79Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x10)Mô tả theo yêu cầu chương V50m
80Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x4)Mô tả theo yêu cầu chương V145m
81Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x4)Mô tả theo yêu cầu chương V20m
82Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)Mô tả theo yêu cầu chương V565m
83Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5)Mô tả theo yêu cầu chương V2.080m
84Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V4.830m
85Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)Mô tả theo yêu cầu chương V50m
86Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)Mô tả theo yêu cầu chương V448m
87Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)Mô tả theo yêu cầu chương V1.040m
88Lắp đặt ống nhựa PVD D32 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V137m
89Lắp đặt ống nhựa PVD D20 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V5.247m
90Lắp đặt ống ruột gà D20Mô tả theo yêu cầu chương V100m
91Phụ kiện ống luồn dâyMô tả theo yêu cầu chương V1
AD PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC A - BLOCK B
1Lắp đặt các aptomat MCB 3P 100A 25kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Lắp đặt cầu chìMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
3Lắp đặt đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
4Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
8Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
9Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 800x600x300Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
10Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
11Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
13Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
14Lắp đặt vỏ tủ điện 12 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
15Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
16Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
18Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
19Lắp đặt vỏ tủ điện 12 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
20Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
21Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 16kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
22Lắp đặt cầu chìMô tả theo yêu cầu chương V6hộp
23Lắp đặt đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
24Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
25Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
26Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
27Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
28Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 500x400x200Mô tả theo yêu cầu chương V2hộp
29Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
30Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
31Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
32Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
33Lắp đặt vỏ tủ điện 12 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
34Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
35Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
36Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V6cái
37Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
38Lắp đặt vỏ tủ điện 12 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
39Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
40Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 16kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
41Lắp đặt cầu chìMô tả theo yêu cầu chương V6hộp
42Lắp đặt đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
43Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
44Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
45Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
46Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
47Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 500x400x200Mô tả theo yêu cầu chương V4hộp
48Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
49Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
50Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
51Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
52Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
53Lắp đặt vỏ tủ điện 12 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
54Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
55Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
56Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
57Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
58Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
59Lắp đặt vỏ tủ điện 12 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
60Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
61Lắp đặt Đèn tuyp máng trần lắp nổi 220V/1x18wMô tả theo yêu cầu chương V24bộ
62Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m 2 bóng 18WMô tả theo yêu cầu chương V67bộ
63Lắp đặt các loại đèn ốp trần lắp nổi 220V/12WMô tả theo yêu cầu chương V32bộ
64Lắp đặt Đèn dowlight D90, chống ẩm, lắp âm trần 220V/1*7WMô tả theo yêu cầu chương V80bộ
65Lắp đặt quạt đảo + Chiết ápMô tả theo yêu cầu chương V58cái
66Lắp đặt quạt hút mùi âm trầnMô tả theo yêu cầu chương V6cái
67Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V12cái
68Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V8cái
69Lắp đặt công tắc ba 220V-10A lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V11cái
70Lắp đặt công tắc 4 một chiều 220V/10AMô tả theo yêu cầu chương V2cái
71Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 220V-10A lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V10cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A, lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V40cái
73Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A, lắp trên trầnMô tả theo yêu cầu chương V4cái
74Lắp đặt đế âmMô tả theo yêu cầu chương V87hộp
75Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x10)Mô tả theo yêu cầu chương V35m
76Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x4)Mô tả theo yêu cầu chương V150m
77Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)Mô tả theo yêu cầu chương V315m
78Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5)Mô tả theo yêu cầu chương V2.240m
79Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V4.305m
80Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)Mô tả theo yêu cầu chương V35m
81Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)Mô tả theo yêu cầu chương V308m
82Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)Mô tả theo yêu cầu chương V1.120m
83Lắp đặt ống nhựa PVD D32 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V133m
84Lắp đặt ống nhựa PVD D20 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V4.802m
85Lắp đặt ống ruột gà D20Mô tả theo yêu cầu chương V1.441m
86Phụ kiện ống luồn dâyMô tả theo yêu cầu chương V1
87Lắp đặt máng cáp 100x150mmMô tả theo yêu cầu chương V70m
AE PHẦN ĐIỆN NHÀ HỌC B
1Lắp đặt các aptomat MCB 3P 100A 25kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Lắp đặt cầu chìMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
3Lắp đặt đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
4Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 16kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
8Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
9Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 600x400x200Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
10Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
11Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
13Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
14Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
15Lắp đặt vỏ tủ điện 12 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
16Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
17Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
18Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
19Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
20Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
21Lắp đặt vỏ tủ điện 12 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
22Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
23Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 16kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
24Lắp đặt cầu chìMô tả theo yêu cầu chương V6hộp
25Lắp đặt đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
26Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
27Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
28Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
29Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
30Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 400x300x200Mô tả theo yêu cầu chương V2hộp
31Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
32Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
33Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
34Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
35Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
36Lắp đặt vỏ tủ điện 12 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
37Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
38Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
39Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
40Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
41Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
42Lắp đặt vỏ tủ điện 12 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
43Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
44Lắp đặt các aptomat MCB 3P 40A 16kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
45Lắp đặt cầu chìMô tả theo yêu cầu chương V6hộp
46Lắp đặt đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
47Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
48Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
49Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
50Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
51Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 400x300x200Mô tả theo yêu cầu chương V2hộp
52Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
53Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
54Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
55Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
56Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
57Lắp đặt vỏ tủ điện 12 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
58Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
59Lắp đặt các aptomat MCB 3P 25A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
60Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
61Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
62Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
63Lắp đặt vỏ tủ điện 12 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
64Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
65Lắp đặt Đèn tuyp máng trần lắp nổi 220V/1x18wMô tả theo yêu cầu chương V30bộ
66Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m 2 bóng 18WMô tả theo yêu cầu chương V54bộ
67Lắp đặt đèn Led panel KT 1200x600, lắp âm trần 220V/40wMô tả theo yêu cầu chương V36bộ
68Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m 2 bóng 18WMô tả theo yêu cầu chương V68bộ
69Lắp đặt Đèn dowlight D90, lắp âm trần 220V/1*9WMô tả theo yêu cầu chương V40bộ
70Lắp đặt các loại đèn ốp trần D150 220V/1*12WMô tả theo yêu cầu chương V42bộ
71Lắp đặt các loại đèn ốp trần lắp nổi 220V/12WMô tả theo yêu cầu chương V40bộ
72Lắp đặt quạt đảo + Chiết ápMô tả theo yêu cầu chương V48cái
73Lắp đặt quạt trệt + Chiết ápMô tả theo yêu cầu chương V8cái
74Lắp đặt quạt thông gió hướng trục 250wMô tả theo yêu cầu chương V18cái
75Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V15cái
76Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V8cái
77Lắp đặt công tắc ba 220V-10A lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V8cái
78Lắp đặt công tắc 4 một chiều 220V/10AMô tả theo yêu cầu chương V8cái
79Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 220V-10A lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V8cái
80Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A, lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V54cái
81Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A, lắp trên trầnMô tả theo yêu cầu chương V6cái
82Lắp đặt đế âmMô tả theo yêu cầu chương V107hộp
83Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x10)Mô tả theo yêu cầu chương V35m
84Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (4x4)Mô tả theo yêu cầu chương V160m
85Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)Mô tả theo yêu cầu chương V360m
86Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5)Mô tả theo yêu cầu chương V2.200m
87Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V4.515m
88Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)Mô tả theo yêu cầu chương V35m
89Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)Mô tả theo yêu cầu chương V160m
90Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)Mô tả theo yêu cầu chương V1.265m
91Lắp đặt ống nhựa PVD D32 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V137m
92Lắp đặt ống nhựa PVD D20 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V4.953m
93Lắp đặt ống ruột gà D20Mô tả theo yêu cầu chương V100m
94Phụ kiện ống luồn dâyMô tả theo yêu cầu chương V1
AF PHẦN ĐIỆN NHÀ BẾP
1Lắp đặt các aptomat MCB 2P 63A 16kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
5Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V5cái
6Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
7Lắp đặt vỏ tủ điện trong nhà KT 400x300x200Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
8Lắp đặt các aptomat MCB 2P 32A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
10Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A 10kAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
11Lắp đặt vỏ tủ điện 7 ModulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
12Lắp đặt các loại đèn ốp trần lắp nổi 220V/12WMô tả theo yêu cầu chương V10bộ
13Lắp đặt Đèn tuyp máng trần lắp nổi 220V/1x18wMô tả theo yêu cầu chương V42bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo yêu cầu chương V14cái
15Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V3cái
16Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V6cái
17Lắp đặt công tắc ba 220V-10A lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V2cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A, lắp âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V18cái
19Lắp đặt đế âmMô tả theo yêu cầu chương V29hộp
20Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
21Lắp đặt quạt thông gió nhà vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V2cái
22Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC (2X6)Mô tả theo yêu cầu chương V20m
23Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x2,5)Mô tả theo yêu cầu chương V640m
24Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V1.140m
25Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)Mô tả theo yêu cầu chương V20m
26Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x2,5)Mô tả theo yêu cầu chương V320m
27Lắp đặt ống nhựa PVD D20 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V1.246m
28Lắp đặt ống nhựa PVD D32 chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V15m
29Phụ kiện ống luồn dâyMô tả theo yêu cầu chương V1
AG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
AH NHÀ HỌC A (BLOCK A)
1Lắp đặt xí bệt thườngMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
2Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả theo yêu cầu chương V40bộ
3Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V46cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V46cái
5Lắp đặt lavaboMô tả theo yêu cầu chương V31bộ
6Lắp đặt vòi lavaboMô tả theo yêu cầu chương V31bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V31cái
8Lắp đặt vòi rửa , vòi đồng D20Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
9Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả theo yêu cầu chương V5bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam nhỏMô tả theo yêu cầu chương V15bộ
11Lắp đặt van xả tiểu nam nhỏMô tả theo yêu cầu chương V15cái
12Lắp đặt chậu tiểu nam lớnMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
13Lắp đặt van xả tiểu nam lớnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
14Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Mô tả theo yêu cầu chương V25cái
15Lắp đặt van nhựa PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
16Lắp đặt van nhựa PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
17Lắp đặt van nhựa PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
18Lắp đặt van nhựa PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả theo yêu cầu chương V3bể
20Lắp đặt van phao điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
21Chóp thông hơi D60Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V1,2100m
26Lắp đặt cút 90° PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
27Lắp đặt cút 90° PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
28Lắp đặt cút 90° PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
29Lắp đặt cút 90° PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V46cái
30Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
33Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V26cái
34Lắp đặt tê thu PPR D40x25Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
35Lắp đặt tê thu PPR D40x20Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
36Lắp đặt tê thu PPR D25x20Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
37Lắp đặt côn thu PPR D40/32Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
38Lắp đặt côn thu PPR D32/25Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
39Lắp đặt côn thu PPR D25/20Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
40Lắp đặt rắc co PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
41Lắp đặt rắc co PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
42Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
43Lắp đặt rắc co PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
44Lắp đặt măng sông PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
45Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
46Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
47Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
48Lắp nút bịt PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
49Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V1,2100m
50Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V1,8100m
51Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
52Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y)Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
53Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y)Mô tả theo yêu cầu chương V72cái
54Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y thông tắc)Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
55Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y thông tắc)Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
56Lắp đặt tê cong u.PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
57Lắp đặt tê cong u.PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
58Lắp đặt tê cong u.PVC D42Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
59Lắp đặt tê cong u.PVC D110/90Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
60Lắp đặt tê cong u.PVC D90/60Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
61Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
62Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V92cái
63Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V36cái
64Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 90°Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
65Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90°Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
66Lắp đặt cút nhựa u.PVC D34 90°Mô tả theo yêu cầu chương V84cái
67Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110/90Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
68Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90/42Mô tả theo yêu cầu chương V36cái
69Con thỏ U.PVC ( xi phông D90)Mô tả theo yêu cầu chương V25cái
70Lắp nút bịt nhựa PVC D76Mô tả theo yêu cầu chương V26cái
71Lắp nút bịt nhựa PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
72Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V1,5100m
73Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
74Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90°Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
75Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác D90Mô tả theo yêu cầu chương V11cái
AI NHÀ HỌC A ( BLOCK B)
1Lắp đặt xí bệt thườngMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
2Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả theo yêu cầu chương V48bộ
3Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V54cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V54cái
5Lắp đặt lavaboMô tả theo yêu cầu chương V36bộ
6Lắp đặt vòi lavaboMô tả theo yêu cầu chương V36bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V36cái
8Lắp đặt vòi rửa , vòi đồng D20Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
9Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam nhỏMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
11Lắp đặt van xả tiểu nam nhỏMô tả theo yêu cầu chương V18cái
12Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
13Lắp đặt van nhựa PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
14Lắp đặt van nhựa PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
15Lắp đặt van nhựa PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
16Lắp đặt van nhựa PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả theo yêu cầu chương V2bể
18Lắp đặt van phao điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
19Chóp thông hơi D60Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V1,2100m
24Lắp đặt cút 90° PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
25Lắp đặt cút 90° PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
26Lắp đặt cút 90° PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
27Lắp đặt cút 90° PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V46cái
28Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
31Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V26cái
32Lắp đặt tê thu PPR D40x25Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
33Lắp đặt tê thu PPR D40x20Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
34Lắp đặt tê thu PPR D25x20Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
35Lắp đặt côn thu PPR D40/32Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
36Lắp đặt côn thu PPR D32/25Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
37Lắp đặt côn thu PPR D25/20Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
38Lắp đặt rắc co PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
39Lắp đặt rắc co PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
40Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
41Lắp đặt rắc co PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
42Lắp đặt măng sông PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
43Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
44Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
45Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
46Lắp nút bịt PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
47Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V1,3100m
48Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V2100m
49Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
50Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y)Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
51Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y)Mô tả theo yêu cầu chương V76cái
52Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y thông tắc)Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
53Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y thông tắc)Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
54Lắp đặt tê cong u.PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
55Lắp đặt tê cong u.PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
56Lắp đặt tê cong u.PVC D110/90Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
57Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V32cái
58Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V134cái
59Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V36cái
60Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 90°Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
61Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90°Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
62Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 90°Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
63Lắp đặt cút nhựa u.PVC D34 90°Mô tả theo yêu cầu chương V84cái
64Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110/90Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
65Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90/60Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
66Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90/42Mô tả theo yêu cầu chương V44cái
67Con thỏ U.PVC ( xi phông D90)Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
68Con thỏ U.PVC ( xi phông D60)Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
69Lắp nút bịt nhựa PVC D76Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
70Lắp nút bịt nhựa PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
71Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V1,7100m
72Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
73Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90°Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
74Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác D90Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
AJ NHÀ HỌC B
1Lắp đặt xí bệt thườngMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
2Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả theo yêu cầu chương V48bộ
3Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V54cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V54cái
5Lắp đặt lavaboMô tả theo yêu cầu chương V36bộ
6Lắp đặt vòi lavaboMô tả theo yêu cầu chương V36bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V36cái
8Lắp đặt vòi rửa , vòi đồng D20Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nam nhỏMô tả theo yêu cầu chương V18bộ
10Lắp đặt van xả tiểu nam nhỏMô tả theo yêu cầu chương V18cái
11Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
12Lắp đặt van nhựa PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
13Lắp đặt van nhựa PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
14Lắp đặt van nhựa PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
15Lắp đặt van nhựa PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả theo yêu cầu chương V2bể
17Lắp đặt van phao điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
18Chóp thông hơi D60Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V1,2100m
23Lắp đặt cút 90° PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
24Lắp đặt cút 90° PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
25Lắp đặt cút 90° PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
26Lắp đặt cút 90° PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V46cái
27Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
30Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V26cái
31Lắp đặt tê thu PPR D40x25Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
32Lắp đặt tê thu PPR D40x20Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
33Lắp đặt tê thu PPR D25x20Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
34Lắp đặt côn thu PPR D40/32Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
35Lắp đặt côn thu PPR D32/25Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
36Lắp đặt côn thu PPR D25/20Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
37Lắp đặt rắc co PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
38Lắp đặt rắc co PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
39Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
40Lắp đặt rắc co PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
41Lắp đặt măng sông PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
42Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
43Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
44Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
45Lắp nút bịt PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
46Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V0,9100m
47Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V1100m
48Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
49Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y)Mô tả theo yêu cầu chương V24cái
50Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y)Mô tả theo yêu cầu chương V48cái
51Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y thông tắc)Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
52Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y thông tắc)Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
53Lắp đặt tê cong u.PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
54Lắp đặt tê cong u.PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
55Lắp đặt tê cong u.PVC D110/90Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
56Lắp đặt tê cong u.PVC D90/60Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
57Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
58Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V134cái
59Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V36cái
60Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 90°Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
61Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90°Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
62Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 90°Mô tả theo yêu cầu chương V36cái
63Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110/90Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
64Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90/42Mô tả theo yêu cầu chương V36cái
65Con thỏ U.PVC ( xi phông D90)Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
66Lắp nút bịt nhựa PVC D76Mô tả theo yêu cầu chương V30cái
67Lắp nút bịt nhựa PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
68Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V1,6100m
69Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
70Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90°Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
71Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác D90Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
AK NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt xí bệt thườngMô tả theo yêu cầu chương V15bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V15cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V15cái
4Lắp đặt lavaboMô tả theo yêu cầu chương V15bộ
5Lắp đặt vòi lavaboMô tả theo yêu cầu chương V15bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V15cái
7Lắp đặt vòi rửa , vòi đồng D20Mô tả theo yêu cầu chương V6bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V6bộ
9Lắp đặt van xả tiểu namMô tả theo yêu cầu chương V6cái
10Lắp đặt phễu thu sàn inox D60Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
11Lắp đặt van nhựa PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
12Lắp đặt van nhựa PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
13Lắp đặt van nhựa PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
14Lắp đặt van nhựa PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả theo yêu cầu chương V1bể
16Lắp đặt van phao điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
17Chóp thông hơi D60Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,8100m
22Lắp đặt cút 90° PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
23Lắp đặt cút 90° PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
24Lắp đặt cút 90° PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
25Lắp đặt cút 90° PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V26cái
26Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
29Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V26cái
30Lắp đặt tê thu PPR D40x25Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
31Lắp đặt tê thu PPR D40x20Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
32Lắp đặt tê thu PPR D25x20Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
33Lắp đặt côn thu PPR D40/32Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
34Lắp đặt côn thu PPR D32/25Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
35Lắp đặt côn thu PPR D25/20Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
36Lắp đặt rắc co PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
37Lắp đặt rắc co PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
38Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
39Lắp đặt rắc co PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
40Lắp đặt măng sông PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
41Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V8cái
42Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
43Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
44Lắp nút bịt PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V18cái
45Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
47Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V0,35100m
48Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
49Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V0,18100m
50Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y)Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
51Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y)Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
52Lắp đặt tê u.PVC D60 45°( Y)Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
53Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y thông tắc)Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
54Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y thông tắc)Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
55Lắp đặt tê cong u.PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
56Lắp đặt tê cong u.PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
57Lắp đặt tê cong u.PVC D110/90Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
58Lắp đặt tê cong u.PVC D90/60Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
59Lắp đặt tê cong u.PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
60Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
61Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
62Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
63Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V42cái
64Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 90°Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
65Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90°Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
66Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 90°Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
67Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 90°Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
68Lắp đặt côn nhựa u.PVC D110/90Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
69Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90/60Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
70Lắp đặt côn nhựa u.PVC D90/42Mô tả theo yêu cầu chương V42cái
71Lắp đặt côn nhựa u.PVC D60/42Mô tả theo yêu cầu chương V16cái
72Con thỏ U.PVC ( xi phông D60)Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
73Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V1,8100m
74Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V20cái
75Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90°Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
76Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác D90Mô tả theo yêu cầu chương V12cái
AL NHÀ BẾP
1Lắp đặt xí bệt thườngMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V2cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo yêu cầu chương V2cái
4Lắp đặt lavaboMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
5Lắp đặt vòi lavaboMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả theo yêu cầu chương V3cái
7Lắp đặt vòi rửa , vòi đồng D20Mô tả theo yêu cầu chương V11bộ
8Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
10Lắp đặt phễu thu sàn inox D125Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
11Lắp đặt phễu thu sàn inox D60Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
12Lắp đặt van nhựa PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
13Lắp đặt van nhựa PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
14Lắp đặt van nhựa PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
15Lắp đặt van nhựa PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
16Chóp thông hơi D60Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
21Lắp đặt cút 90° PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
22Lắp đặt cút 90° PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
23Lắp đặt cút 90° PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
24Lắp đặt cút 90° PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
25Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
26Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
29Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
30Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
31Lắp đặt tê thu PPR D40x25Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
32Lắp đặt tê thu PPR D40x20Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
33Lắp đặt tê thu PPR D25x20Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
34Lắp đặt côn thu PPR D40/32Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
35Lắp đặt côn thu PPR D32/25Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
36Lắp đặt côn thu PPR D25/20Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
37Lắp đặt rắc co PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
38Lắp đặt rắc co PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
39Lắp đặt Rắc co PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
40Lắp đặt măng sông PPR D40Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
41Lắp đặt măng sông PPR D32Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
42Lắp đặt măng sông PPR D25Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
43Lắp đặt măng sông PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
44Lắp nút bịt PPR D20Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
45Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V0,25100m
46Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V0,36100m
47Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V0,3100m
48Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
49Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V0,1100m
50Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V0,1100m
51Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
52Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
53Lắp đặt tê u.PVC D60 45°( Y)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
54Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y thông tắc)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
55Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y thông tắc)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
56Lắp đặt tê cong u.PVC D110Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
57Lắp đặt tê cong u.PVC D90Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
58Lắp đặt tê cong u.PVC D60Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
59Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
60Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
61Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
62Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
63Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 90°Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
64Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90°Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
65Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 90°Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
66Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42 90°Mô tả theo yêu cầu chương V10cái
67Lắp đặt côn nhựa u.PVC D60/42Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
68Con thỏ U.PVC ( xi phông D60)Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
69Con thỏ U.PVC ( xi phông D125)Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
70Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V0,5100m
71Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch)Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
72Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 90°Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
73Lắp đặt phễu thu + cầu chắn rác D90Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
AM CHỐNG MỐI
1Phòng mối bên ngoài công trình bằng hào chống mối KT 600x500Mô tả theo yêu cầu chương V165m3
2Phòng mối bên trong công trình bằng hào chống mối KT 300x400Mô tả theo yêu cầu chương V210m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu chương V1.7501m2
4Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả theo yêu cầu chương V1.900m2
AN HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
TRẠM BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,7736m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm móng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,0704100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0171tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0902tấn
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền )Mô tả theo yêu cầu chương V0,0286100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,6488m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,3813m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0958tấn
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3,9465m2
10Lát gạch lá nem KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V3,9465m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V0,5672m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,1031100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0138tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1162tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,4641m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,0422100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0171tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,114tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V3,3736m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,28100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2124tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm chớp đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V0,2109m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,1424100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,014tấn
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V5,8679m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V54,3766m2
27Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V4,0975m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V25,7706m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V16,1224m2
30Trát gờ móc nước, kẻ chỉ lõm 20x10 mặt ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V34,36m
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V5,8656m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V10,9344m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V57,7541m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp 1 (tương đương Sikatop Seal 107 1.5kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V15,1584m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô lớp 2 (tương đương Sikatop Seal 107 1.5kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V15,1584m2
36Cửa sắt bịt tôn, lá chớp dày 3mm, sơn màu ghi sáng, phụ kiện bản lề, chốt dọcMô tả theo yêu cầu chương V1,575
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,945m3
38Lát gạch Terrazo 300x300 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1,8m2
39Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m 1 bóng 18WMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
40Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x200Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
41Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả theo yêu cầu chương V2cái
42Lắp đặt công tắc 4 một chiều 250V/10AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
43Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 25A/2P 10KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực 16A/1P 6KAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực 10A/1P 6KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
46Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x(1x2,5)Mô tả theo yêu cầu chương V20m
47Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x(1x1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V30m
48Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
49Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D90Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
50Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
51Lắp đặt phễu thu D90 có cầu chắn rácMô tả theo yêu cầu chương V2cái
AO CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
AP NHÀ ĐỂ XE - CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,1565100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát san nền )Mô tả theo yêu cầu chương V0,0635100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,093100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,7817m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,5242m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,0504100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0925100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,5177100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1322tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2365tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,0326tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,0326tấn
13Bu lông M18*800 chôn sẵn trong móngMô tả theo yêu cầu chương V60cái
14Đào xúc cát san nền tận dụng lên xe ô tô về công trình để tôn nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,092100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,092100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền )Mô tả theo yêu cầu chương V0,092100m3
17Rải lớp PE lớp cách lyMô tả theo yêu cầu chương V0,92100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V8,45m3
19Lát gạch terazzo, kích thước 400x400X30, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V92m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,8804m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,0568100m2
22Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V28,4m
23Gia công khung kết cấu thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V0,3823tấn
24Lắp dựng khung kết cấu thép khẩu độ Mô tả theo yêu cầu chương V0,3823tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,3855tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo yêu cầu chương V0,3855tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V56,9577m2
28Lợp mái bằng tôn múi , tôn dày 0,45mmMô tả theo yêu cầu chương V0,9704100m2
29Máng tôn thu nước khổ 600 dày 0,45mmMô tả theo yêu cầu chương V36,8m
30Ống Inox D60 dày 5mm cột cờ chôn sẵn trong bê tôngMô tả theo yêu cầu chương V1cái
31Cột cờ Inox D90, cao 10mMô tả theo yêu cầu chương V1trọn bộ
32Lắp đặt cột cờMô tả theo yêu cầu chương V10m
33Lát đá Granit tối màu mặt bệ cột cờMô tả theo yêu cầu chương V2m2
34Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m 1 bóng 18WMô tả theo yêu cầu chương V8bộ
35Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x(1x1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V190m
36Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V0,4100m
37Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D90Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
39Lắp đặt phễu thu D90 có cầu chắn rácMô tả theo yêu cầu chương V7cái
AQ NHÀ THƯỜNG TRỰC + CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V31,0348m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo yêu cầu chương V2,1619100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V0,8368tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo yêu cầu chương V2,7327tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,0123tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,5087tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo yêu cầu chương V0,5087tấn
8Ép cọc bê tông cốt thép bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cmMô tả theo yêu cầu chương V3,435100m
9Ép đoạn cọc ép âm bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm (đoạn cọc ép âm)Mô tả theo yêu cầu chương V0,04100m
10Mua cọc dẫn để phục vụ công tác ép âm cọcMô tả theo yêu cầu chương V1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả theo yêu cầu chương V40mối nối
12Đập bê tông đầu cọcMô tả theo yêu cầu chương V0,36m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,1762100m3
14Sửa hố móng thủ côngMô tả theo yêu cầu chương V1,9578m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát san nền )Mô tả theo yêu cầu chương V0,0924100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,1034100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,4261m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót đài móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0327100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót dầm móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0192100m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V7,3363m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móngMô tả theo yêu cầu chương V0,1624100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả theo yêu cầu chương V0,1254100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2023tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,2778tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,2395tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,5653m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,6562m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột, giằng tường cổ móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0784100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0491tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1959tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu chương V0,139tấn
32Đào xúc cát san nền tận dụng lên xe ô tô về công trình để tôn nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,034100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,034100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng cát san nền )Mô tả theo yêu cầu chương V0,034100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo yêu cầu chương V1,096m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V4,0128m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,3808100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,1614tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,4043tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,2908tấn
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V10,7907m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,8509100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,4481tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,4439tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,5507tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V10,5456m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,9569100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,249tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V0,1698m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôMô tả theo yêu cầu chương V0,0262100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,0026tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,0158tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V7,5627m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V5,4282m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V1,6124m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V60,1674m2
57Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V4,9m2
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V19,11m
59Trát cột, chi tiết mặt đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V68,1232m2
60Kẻ khe lõm, gờ móc nước vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V80,332m
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V29,9136m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V84,41m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V14,4559m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V234,0856m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V40,8736m2
66Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 1 (tương đương Sikatop Seal 107 1.5kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V102,1982m2
67Quét dung dịch chống thấm vệ sinh lớp 2 (tương đương Sikatop Seal 107 1.5kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V102,1982m2
68Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V81,3774m2
69Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V10,96m2
70Công tác ốp gạch chân tường gạch Ceramic KT 100x400Mô tả theo yêu cầu chương V1,297m2
71Công tác ốp gạch Inax vào mặt đứng nhà thường trực vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1,872m2
72Lát đá bậu cửa, tam cấp vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1,135m2
73Gia công hoa sắt cửa sổ inox, hộp vuông 20x20x1,2Mô tả theo yêu cầu chương V0,0439tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V6m2
75Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V2,16m2
76Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đi kèmMô tả theo yêu cầu chương V6m2
77Gia công cổng sắtMô tả theo yêu cầu chương V1,1688tấn
78Lắp dựng cổng sắtMô tả theo yêu cầu chương V31,9305m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V76,9803m2
80Chi tiết trang trí cổng bằng thép sơn hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V5tấm
81Bánh xe dẫn hướngMô tả theo yêu cầu chương V14bộ
82Phụ kiện bản lề, khóa cổngMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
83Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2Mô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
84Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D90Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
85Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
86Lắp đặt phễu thu D90 có cầu chắn rácMô tả theo yêu cầu chương V1cái
87Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 1,2m 1 bóng 18WMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
88Lắp đặt tủ attomat 10 modulMô tả theo yêu cầu chương V1hộp
89Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả theo yêu cầu chương V2cái
90Lắp đặt công tắc 4 một chiều 250V/10AMô tả theo yêu cầu chương V1cái
91Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 25A/2P 10KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực 16A/1P 6KAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực 10A/1P 6KAMô tả theo yêu cầu chương V4cái
94Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x(1x2,5)Mô tả theo yêu cầu chương V20m
95Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x(1x1,5)Mô tả theo yêu cầu chương V30m
AR TƯỜNG CHẮN ĐẤT + TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V1,2023100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7kmMô tả theo yêu cầu chương V12,02310m3/1km
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V32,0449m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,9781100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V78,6372m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V75,3968m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V24,209m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V1,4672100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,4888tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,8064tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V17,009m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V3,0368100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3275tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V2,03tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V7,4695m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,772100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,8249tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V182,8213m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.774,3133m2
20Kẻ khe vữa 20x10Mô tả theo yêu cầu chương V748m
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V400,18m
22Đắp họa tiết hoa trang trí bằng vữaMô tả theo yêu cầu chương V34họa tiết
23Công tác ốp gạch giả đá mặt đứng tường rào, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V383,7732m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V1.862,3529m2
25Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả theo yêu cầu chương V1,7282tấn
26Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng ràoMô tả theo yêu cầu chương V1.728,2kg
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo yêu cầu chương V71,808m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,4712m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V34,8m2
30Kẻ khe vữa rộng 20x10 chân trụ cổngMô tả theo yêu cầu chương V11,6m
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V34,8m2
32Gia công cổng sắtMô tả theo yêu cầu chương V0,4433tấn
33Lắp dựng cổng sắtMô tả theo yêu cầu chương V19,8m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V31,42m2
35Chi tiết trang trí cổng bằng thép sơn hoàn thiệnMô tả theo yêu cầu chương V4tấm
36Bánh xe dẫn hướngMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
37Phụ kiện bản lề, khóa cổngMô tả theo yêu cầu chương V2bộ
38Ray dẫn hướng cổngMô tả theo yêu cầu chương V13,924m
AS BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V5,417100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7kmMô tả theo yêu cầu chương V4,133910m3/1km
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V12,2918m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả theo yêu cầu chương V0,2464100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V38,8026m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểMô tả theo yêu cầu chương V0,2363100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,164tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V3,1833tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V39,9153m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn vách bể, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,941100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,3507tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V4,028tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,6715tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V18,9248m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V1,1656100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,0545tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V1,4728tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V0,5716tấn
19Băng cản nướcMô tả theo yêu cầu chương V52,98m
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,132m3
21Quét dung dịch chống thấm bể lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1.5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V258,352m2
22Quét dung dịch chống thấm bể lớp 1 (tương đương SikaTop Seal 107 1.5 kg/m2)Mô tả theo yêu cầu chương V258,352m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V149,257m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả theo yêu cầu chương V155,196m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả theo yêu cầu chương V155,196m2
26Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V103,156m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V2cấu kiện
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,2831100m3
AT HẠ TẦNG KỸ THUẬT
AU SAN NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V37,191100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7KmMô tả theo yêu cầu chương V371,9110m3/1km
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V147,623100m3
AV SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG, SÂN ĐƯỜNG LÁT GẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V2,0545100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,0545100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V162,1935m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót mặt đườngMô tả theo yêu cầu chương V0,7549100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo yêu cầu chương V10,8129100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sân đường, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V216,258m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn BT mặt đườngMô tả theo yêu cầu chương V1,0065100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V27,2951m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả theo yêu cầu chương V2,3735100m2
10Bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.186,745m
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,6279m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0051100m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V6,279m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,3764m3
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V5,52m2
16Lát đá mặt bệ lan can, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V0,4956m2
17Rải lớp PE lớp cách lyMô tả theo yêu cầu chương V13,9100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V347,5m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.390m2
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (xúc đất từ bãi thải lên xe vận chuyển )Mô tả theo yêu cầu chương V2,6985100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V2,6985100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng cát san nền )Mô tả theo yêu cầu chương V2,6985100m3
23Rải lớp PE lớp cách lyMô tả theo yêu cầu chương V17,99100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V179,9m3
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.799m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V1,1346m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V0,9455m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V20,9736m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,9796m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngMô tả theo yêu cầu chương V0,1721100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V3,1588m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V35,4608m2
33Đổ cát vàng vào khu sân vận động ngoài trờiMô tả theo yêu cầu chương V0,4937100m3
AW CÂY XANH, THẢM CỎ
1Đất màu trồng cây, thảm cỏMô tả theo yêu cầu chương V1.351,2m3
2Cây xoài, đường kính gốc 0,08m-0,12mm (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến lúc cây phát triển bình thường)Mô tả theo yêu cầu chương V20cây
3Cây phượng vĩ đường kính gốc 0,08m-0,12mm (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến lúc cây phát triển bình thường)Mô tả theo yêu cầu chương V12cây
4Cây ban trắng đường kính gốc 0,08m-0,12mm (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến lúc cây phát triển bình thường)Mô tả theo yêu cầu chương V10cây
5Cây bằng lăng đường kính gốc 0,08m-0,12mm (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến lúc cây phát triển bình thường)Mô tả theo yêu cầu chương V19cây
6Cây sấu đường kính gốc 0,08m-0,12mm (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến lúc cây phát triển bình thường)Mô tả theo yêu cầu chương V17cây
7Cây giáng hương, đường kính gốc 0,08m-0,12mm (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến lúc cây phát triển bình thường)Mô tả theo yêu cầu chương V15cây
8Cây ngâu bụi, đường kính >0.5m (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến lúc cây phát triển bình thường)Mô tả theo yêu cầu chương V31cây
9Bụi hoa đơn đỏ, đường kính bụi >0.5m (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến lúc cây phát triển bình thường)Mô tả theo yêu cầu chương V3cây
10Thảm cỏ nhật (bao gồm công trồng và chăm sóc cây đến lúc cây phát triển bình thường)Mô tả theo yêu cầu chương V2.773m2
AX HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mmMô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmMô tả theo yêu cầu chương V4100m
3Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả theo yêu cầu chương V12cái
5Lắp đặt Đồng hồ đo dước D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
6Lắp đặt van phao cơ cho bể nước ngầmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
7Máy bơm nước sinh hoạt Q=20m3/h; H=45mMô tả theo yêu cầu chương V4máy
8Máy bơm nước sinh hoạt Q=30m3/h; H=45mMô tả theo yêu cầu chương V1máy
9Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả theo yêu cầu chương V51 máy
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V5,8496100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V64,9956m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả theo yêu cầu chương V0,3748100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương rãnh nước, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V74,96m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo yêu cầu chương V2,26100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V97,79m3
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V1.137,6m2
17Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V388m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V72,2064m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả theo yêu cầu chương V4,1314100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V4,0238tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V1.130cấu kiện
22Đào móng hố ga, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,3589100m3
23Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V3,9878m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,4607m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0471100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V5,4757m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,3928100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V7,3718m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V84,4056m2
30Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V6,84m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,4592m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả theo yêu cầu chương V0,1094100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,2706tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V38cấu kiện
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V0,943100m3
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V10,4778m3
37Lớp đá dăm 4x6 lót đế cốngMô tả theo yêu cầu chương V0,13100m3
38Đế cống D300Mô tả theo yêu cầu chương V160cái
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V160cấu kiện
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmMô tả theo yêu cầu chương V80đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả theo yêu cầu chương V80mối nối
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,7765100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V4,7882100m3
44Đào móng hố ga, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,3778100m3
45Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V4,1978m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,5376m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả theo yêu cầu chương V0,0496100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,7995m3
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,4134100m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V8,6369m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V107,382m2
52Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V7,2m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V1,536m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả theo yêu cầu chương V0,1152100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo yêu cầu chương V0,2563tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V20cấu kiện
AY ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 500A/3P ICU =36KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
2Lắp đặt cầu chìMô tả theo yêu cầu chương V3hộp
3Lắp đặt đèn báo phaMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
4Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 200A/3P ICU =25KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 125A/3P ICU =25KAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 100A/3P ICU =25KAMô tả theo yêu cầu chương V3cái
7Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 40A/3P ICU =10KAMô tả theo yêu cầu chương V2cái
8Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 20A/3P ICU =10KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
9Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 63A/1P ICU =10KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 25A/1P ICU =10KAMô tả theo yêu cầu chương V1cái
11Hệ thống thanh cái, cáp nốiMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
12Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 1000x800x300Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
13Phụ kiện khácMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
14Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V5,824m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,567m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,48m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V0,448100m2
18Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung 4M16x240x240Mô tả theo yêu cầu chương V7khung
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (cát san nền tận dụng)Mô tả theo yêu cầu chương V3,264m3
20Lắp dựng cột đèn , cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn H=8mMô tả theo yêu cầu chương V7cột
21Lắp đặt đèn cao áp bóng Led 100WMô tả theo yêu cầu chương V71 bộ
22Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V7bảng
23Lắp cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V7cửa
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 5AMô tả theo yêu cầu chương V7cái
25Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC-PVC 2*1.5mmMô tả theo yêu cầu chương V0,63100m
26Lắp đặt ống ruột gà D16Mô tả theo yêu cầu chương V90m
27Bulong + ecu M8Mô tả theo yêu cầu chương V28bộ
28Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12Mô tả theo yêu cầu chương V7bộ
29Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500Mô tả theo yêu cầu chương V7cọc
30Kéo rải dây tiếp địa cột đèn, loại dây thép D12mmMô tả theo yêu cầu chương V23,8m
31Tai bắt dây tiếp địa sắt dẹtMô tả theo yêu cầu chương V63cái
32Lắp đặt ống HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V16,8m
33Lắp đặt đèn nấmMô tả theo yêu cầu chương V12bộ
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V3,3642100m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V37,38m3
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (tận dụng cát san nền)Mô tả theo yêu cầu chương V373,8m3
37Gạch bảo vệ cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V12.015viên
38Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo yêu cầu chương V12,0151000v
39Lưới báo cápMô tả theo yêu cầu chương V667,5m2
40Lắp đặt lưới báo cápMô tả theo yêu cầu chương V6,675100m2
41Rải cáp ngầm hạ thế 0.6kV; Cu/PVC/DSTA/XLPE/PVC 1*300Mô tả theo yêu cầu chương V6100m
42Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x95)Mô tả theo yêu cầu chương V80m
43Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x50)Mô tả theo yêu cầu chương V305m
44Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x35)Mô tả theo yêu cầu chương V270m
45Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)Mô tả theo yêu cầu chương V150m
46Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)Mô tả theo yêu cầu chương V80m
47Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)Mô tả theo yêu cầu chương V90m
48Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/FR-PVC (4x10)Mô tả theo yêu cầu chương V150m
49Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/FR-PVC (4x4)Mô tả theo yêu cầu chương V90m
50Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC (2x2.5)Mô tả theo yêu cầu chương V815m
51Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x50)Mô tả theo yêu cầu chương V80m
52Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x25)Mô tả theo yêu cầu chương V305m
53Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)Mô tả theo yêu cầu chương V350m
54Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)Mô tả theo yêu cầu chương V300m
55Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)Mô tả theo yêu cầu chương V230m
56Lắp đặt ống HDPE D195/150 bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V150m
57Lắp đặt ống HDPE D40/30 bảo hộ dây dẫnMô tả theo yêu cầu chương V1.185m
58Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo bán kính bảo vệ Rp=97mMô tả theo yêu cầu chương V1cái
59Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16, dài 2.4mMô tả theo yêu cầu chương V10cọc
60Kéo rải cáp đồng trần M95Mô tả theo yêu cầu chương V30m
61Kéo rải cáp đồng trần M70Mô tả theo yêu cầu chương V90m
AZ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20Mô tả theo yêu cầu chương V895m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.015m
3Lắp đặt khớp nối trơn D20Mô tả theo yêu cầu chương V307cái
4Lắp đặt cút nhựa D20Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
5Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D16Mô tả theo yêu cầu chương V151hộp
6Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mm x 160mmMô tả theo yêu cầu chương V4hộp
7Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không hướngMô tả theo yêu cầu chương V14,85 đèn
8Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt 1 hướngMô tả theo yêu cầu chương V2,85 đèn
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo yêu cầu chương V15,45 đèn
10Lắp đặt Automat loại 1 pha 25AMô tả theo yêu cầu chương V6cái
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhMô tả theo yêu cầu chương V1trung tâm
12Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệtMô tả theo yêu cầu chương V5,210 đầu
13Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quangMô tả theo yêu cầu chương V9,510 đầu
14Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả theo yêu cầu chương V2,85 nút
15Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V2,85 đèn
16Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo yêu cầu chương V2,85 chuông
17Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả theo yêu cầu chương V6,65 đèn
18Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại chống cháy 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V2.225m
19Lắp đặt cho tổ hợp chuông đèn loại chống cháy 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V1.035m
20Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20Mô tả theo yêu cầu chương V2.250m
21Lắp đặt khớp nối trơn D20Mô tả theo yêu cầu chương V774cái
22Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20Mô tả theo yêu cầu chương V183cái
23Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Mô tả theo yêu cầu chương V142cái
24Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 160mmx160mmMô tả theo yêu cầu chương V11hộp
25Đào đất đặt đặt cáp báo cháy (kích thước 0,3x0,4m)Mô tả theo yêu cầu chương V13,44m3
26Lấp đất, đầm chặtMô tả theo yêu cầu chương V0,1277100m3
27Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 22,5l/s, H=65m.c.nMô tả theo yêu cầu chương V1máy
28Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q= 22,5l/s, H=65m.c.nMô tả theo yêu cầu chương V1máy
29Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1,5l/s, H>=65m.c.nMô tả theo yêu cầu chương V1máy
30Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy )Mô tả theo yêu cầu chương V1tủ
31Lắp đặt Rọ hút nước D125Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
32Lắp đặt Rọ hút nước D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
33Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D125Mô tả theo yêu cầu chương V2mối
34Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100Mô tả theo yêu cầu chương V2mối
35Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50Mô tả theo yêu cầu chương V1mối
36Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D32Mô tả theo yêu cầu chương V1mối
37Lắp đặt Y lọc rác D125Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
38Lắp đặt Y lọc rác D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
39Lắp đặt tín hiệu công tắc áp lực 2 ngưỡng loại chống cháy 2x1,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V42m
40Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20Mô tả theo yêu cầu chương V42m
41Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
42Lắp đặt van chặn mặt bích D125Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
43Lắp đặt van chặn mặt bích D100Mô tả theo yêu cầu chương V6cái
44Lắp đặt van chặn ren D65Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
45Lắp đặt van chặn ren D50Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
46Lắp đặt van chặn ren D32Mô tả theo yêu cầu chương V7cái
47Lắp đặt van chặn ren D25Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
48Lắp đặt van chặn ren D15Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
49Lắp đặt van một chiều mặt bích D100Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
50Lắp đặt van một chiều D65Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
51Lắp đặt van một chiều D32Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
52Lắp đặt van an toàn D100Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
53Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tả theo yêu cầu chương V3cái
54Lắp đặt bình tích áp loại 100 lítMô tả theo yêu cầu chương V1bình
55Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả theo yêu cầu chương V4cái
56Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2)Mô tả theo yêu cầu chương V0,4m3
57Kéo rải nguồn cấp bơm chưa cháy loại cáp chống cháy 3x35+1x16mm2 (tính trong phòng bơm)Mô tả theo yêu cầu chương V24m
58Kéo rải nguồn cấp bơm chữa cháy loại cáp chống cháy 3x6+1x4mm2 (tính trong phòng bơm)Mô tả theo yêu cầu chương V12m
59Kéo rải cáp cho bơm diezel loại 1x10mm2 (tính trong phòng bơm)Mô tả theo yêu cầu chương V36m
60Kéo rải cáp tiếp địa cho bơm chữa cháy loại 1x10mm2Mô tả theo yêu cầu chương V20m
61Lắp đặt ống ghen HDPE D40/32 bảo hộ cáp nguồnMô tả theo yêu cầu chương V24m
62Lắp đặt ống ghen HDPE D40/25 bảo hộ cáp nguồnMô tả theo yêu cầu chương V12m
63Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d=100mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
64Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D150 (3 cửa)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
65Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm (lắp chìm)Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
66Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm (lắp nổi)Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
67Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
68Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50-L20mMô tả theo yêu cầu chương V14cuộn
69Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
70Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy D50Mô tả theo yêu cầu chương V14cái
71Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D50Mô tả theo yêu cầu chương V28cái
72Lắp đặt hộp đựng lăng vòi kích thước 800x550x220mm (hộp ngoài nhà)Mô tả theo yêu cầu chương V1hộp
73Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65Mô tả theo yêu cầu chương V1cái
74Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65-L20Mô tả theo yêu cầu chương V2cuộn
75Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi D65Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
76Lắp đặt ống thép đen D125 độ dày 4,78 mmMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
77Lắp đặt ống thép đen D100 độ dày 3,5 mmMô tả theo yêu cầu chương V3,44100m
78Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 độ dày 2.9mmMô tả theo yêu cầu chương V1,09100m
79Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 độ dày 2.6mmMô tả theo yêu cầu chương V0,16100m
80Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 độ dày 2.3mmMô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
81Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 độ dày 2.3mmMô tả theo yêu cầu chương V0,06100m
82Thử áp lực đường ống thép D=125Mô tả theo yêu cầu chương V0,12100m
83Thử áp lực đường ống thép D=100Mô tả theo yêu cầu chương V3,44100m
84Thử áp lực đường ống thép DMô tả theo yêu cầu chương V1,43100m
85Lắp đặt bích thép D125Mô tả theo yêu cầu chương V22bích
86Lắp đặt bích thép D100Mô tả theo yêu cầu chương V26bích
87Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M16-L60Mô tả theo yêu cầu chương V384bộ
88Lắp đặt zoăng cao su D125Mô tả theo yêu cầu chương V22cái
89Lắp đặt zoăng cao su D100Mô tả theo yêu cầu chương V26cái
90Lắp đặt ubol ôm ống D125Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
91Lắp đặt ubol ôm ống D100Mô tả theo yêu cầu chương V5cái
92Lắp đặt ubol ôm ống D65Mô tả theo yêu cầu chương V17cái
93Lắp đặt ubol ôm ống D50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
94Lắp đặt thép V5 treo đỡ ốngMô tả theo yêu cầu chương V11m
95Lắp đặt tê thép D125Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
96Lắp đặt tê thép D100Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
97Lắp đặt tê thép D65Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
98Lắp đặt tê thép thu D100/65Mô tả theo yêu cầu chương V4cái
99Lắp đặt tê thép thu D100/50Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
100Lắp đặt tê thép thu D65/50Mô tả theo yêu cầu chương V13cái
101Lắp đặt cút thép d=125mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
102Lắp đặt cút thép d=100mmMô tả theo yêu cầu chương V28cái
103Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mmMô tả theo yêu cầu chương V79cái
104Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mmMô tả theo yêu cầu chương V15cái
105Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
106Lắp đặt côn thu D125/100mmMô tả theo yêu cầu chương V1cái
107Lắp đặt côn thu D125/50mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
108Lắp đặt côn thu D100/50mmMô tả theo yêu cầu chương V2cái
109Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=125mm (bích bịt)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
110Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt)Mô tả theo yêu cầu chương V2cái
111Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=65mmMô tả theo yêu cầu chương V4cái
112Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mmMô tả theo yêu cầu chương V14cái
113Lắp đặt bộ nội qui tiêu lệnh PCCCMô tả theo yêu cầu chương V40bộ
114Lắp đặt bình bột cứu hỏa ABC 8kgMô tả theo yêu cầu chương V120bình
115Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x700x220mm (Chìm)Mô tả theo yêu cầu chương V38hộp
116Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x700x220mm (Nổi)Mô tả theo yêu cầu chương V2hộp
117Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháyMô tả theo yêu cầu chương V16lỗ
118Hộp dụng cụ phá dỡ ( hộp + búa + rìu + kìm cộng lực..) kích thước tủ 800x550x220mm có chânMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
119Khoan đục bê tông sàn, nền để đi đường ống nướcMô tả theo yêu cầu chương V7,4748m3
120Đào đất đặt đường ống, tạo rãnh lấy ống cũ, lắp đặt ống mớiMô tả theo yêu cầu chương V98,4m3
121Lấp đất, đầm chặtMô tả theo yêu cầu chương V0,9643100m3
122Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả theo yêu cầu chương V139,1617m2
123Lắp đặt Miệng khóa gang cho van chặnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
124Bê tông lót gối đỡ trụ cứu hỏa mác 100, đá 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V1m3
125Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa mác 200, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,1m3
126Bê tông bảo vệ van mác 200, đá 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,2m3
127Xây gạch hoàn thiện vị trí âm tườngMô tả theo yêu cầu chương V1,53m3
128Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V37,22m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng + Hạ tầng kỹ thuật + Chống mối (tối thiểu 01 hợp đồng chống mối có giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng) cấp II trở lên tương tự gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 119,7 tỷ đồng (3 x 39,9 = 119,7 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp II trở lên:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,2 tỷ đồng (3 x 1,4 = 4,2 tỷ đồng) Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn, kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, BBNT hạng mục… hoặc các tài liệu khác chứng minh quá trình thi công. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥123.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình cấp II theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV.75
2 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 3 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.55
3 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Điện hoặc kỹ sư hệ thống điện- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.55
4 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.55
5 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư trắc địa.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.55
6 Cán bộ kỹ thuật kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng kỹ thuật/đường bộ.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.55
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC kèm CMND/CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CB phụ trách thi công PCCC ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.55
8 Cán bộ phụ trách thi công chống mối kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: kỹ sư công nghệ sinh học có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống côn trùng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống côn trùng.- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách thi công chống mối ít nhất một công trình tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.55
9 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.55
10 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ kèm CMND 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình dân dụng từ cấp II trở lên tương tự gói thầu. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ ≥7T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Ô tô có cẩu loại ≥3T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy trộn vữa ≥ 80l kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm bàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
7 Đầm dùi kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
8 Đầm cóc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
9 Máy toàn đạc điện tử kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy phát điện kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy bơm nước kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy cắt, uốn thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy hàn kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
14 Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
15 Xe bơm bê tông tự hành kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy cắt bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
17 Máy khoan cầm tay kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
18 Máy tiện ren ống thép kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
19 Vận thăng kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
20 Máy mài kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê4
21 Cây thử phim kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
22 Máy bộ đàm 5w kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
23 Máy hàn nhiệt kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê4
24 Cần trục ≥ 25T kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
25 Máy ép cọc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
26 Bình bơm đeo vai kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê3
27 Quần áo phòng độc kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->