Gói thầu: Gói thầu số 10: XD hệ thống cấp nước mạng ngoài; hệ thống thoát nước mạng ngoài; hệ thống cấp điện mạng ngoài; hệ thống chống sét; sân đường ô tô dày 18cm; sân đường đi bộ dày 7cm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003753-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 10 - quân đoàn 3
Tên gói thầu Gói thầu số 10: XD hệ thống cấp nước mạng ngoài; hệ thống thoát nước mạng ngoài; hệ thống cấp điện mạng ngoài; hệ thống chống sét; sân đường ô tô dày 18cm; sân đường đi bộ dày 7cm
Số hiệu KHLCNT 20201287363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 19:27:00 đến ngày 2021-10-15 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,791,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên khu vực Tây Nguyên, kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng; có hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu; đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn trong đó có tối thiểu: 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành điện và 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Cán bộ kỹ thuật công trình: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; đã từng thi công 02 công trình xây dựng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; đã từng thi công 01 công trình xây dựng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu ngược ≥ 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 80Hp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh 10-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc lật ≥ 1,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 100 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 2HP
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 10 - quân đoàn 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: XD hệ thống cấp nước mạng ngoài; hệ thống thoát nước mạng ngoài; hệ thống cấp điện mạng ngoài; hệ thống chống sét; sân đường ô tô dày 18cm; sân đường đi bộ dày 7cm
Dự án đầu tư xây dựng Doanh trại Tiểu đoàn pháo PK37/fBB10/Quân đoàn 3
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 10 - quân đoàn 3 , địa chỉ: 220 - Lê Hồng Phong - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 10 - Quân đoàn 3 Địa chỉ: 220 Lê Hồng Phong, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0975745006
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: XN Khảo sát Thiết kế/CN Tổng Công ty 15; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 3; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Shark Interior; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Shark Interior; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sư đoàn 10 - Quân đoàn 3.


- Bên mời thầu: Sư đoàn 10 - quân đoàn 3 , địa chỉ: 220 - Lê Hồng Phong - Thành phố Kon Tum - Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 10 - Quân đoàn 3 Địa chỉ: 220 Lê Hồng Phong, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0975745006


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (có đăng ký ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020; đồng thời nhà thầu phải nộp kèm một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội tối thiểu đến hết tháng 12/2020. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư… - Năng lực thiết bị: + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, xác nhận của cơ quan thuế, giấy chứng nhận đăng ký xe …; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 10 - Quân đoàn 3 Địa chỉ: 220 Lê Hồng Phong, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0975745006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Sư đoàn 10/Quân đoàn 3 Địa chỉ: 220 Lê Hồng Phong, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0975745006
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Shark Interior Địa chỉ: Căn hộ L2-25.OT06, tòa nhà Landmard 2, Vinhomes Central Park, 720A Điện Biên Phủ, P.22, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẾNG KHOAN
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
6Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150mYêu cầu kỹ thuật theo chương V15m
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1100m
8Công khoan lỗ ống chốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V220m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2100m
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2100m
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van, đường kính van 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
15Nắp sắt bảo vệ giếng khoanYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
16Dây inox bảo vệ máy bơmYêu cầu kỹ thuật theo chương V130m
17Máy bơm hỏa tiễn 10HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V1máy
18Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
19Đào rãnh chôn ống bằng máy, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,771m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,32m3
22Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,222m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,739m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0448m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,005tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0034100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V40m3
29Xếp gạch thẻ đánh dấuYêu cầu kỹ thuật theo chương V200m2
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,201100m3
B BỂ NƯỚC LỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,569m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,569m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,446m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,056m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,88m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,368m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,819m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0123100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2636100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,888100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1368100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5766tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2759tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6832tấn
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,32m2
18Xây gạch đất sét nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,516m3
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,48m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,68m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V91,16m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V67,56m2
23Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V197,88m2
24Cát sạch làm tầng lọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,97m3
25Than củi làm tầng lọcYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,078m3
26Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,45100m
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03100m
28Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100m
29Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
30Đào rãnh chôn ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,5m3
31Đắp đất rãnh chôn ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,5m3
32Máy lọc nước 500L/HYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
33Máy bơm nước 2HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
C ĐÀI NƯỚC 30M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,297100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,592m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,35m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,824m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,288m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,17m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,135tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,153tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,101tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,626tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,078tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,139tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,413tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,061tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,342tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,061tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,342tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,726tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,187100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật, cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,644100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,483100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,413100m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V48m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V64,32m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75, caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V53,6m2
32Trát trần, vữa XM mác 75, caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,25m2
33Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,231100m3
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,73m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,73m2
36Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V261,17m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,021m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,187m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,03m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,544m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,09m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,004100m2
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
44Gia công thang sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,166tấn
45Gia công lan can thép ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,186tấn
46Lắp dựng lan can sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V22,68m2
47Lắp dựng thang thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,166tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,371m2
49Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,75m3
50Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,828m3
51Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,21510m2
52Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,338tấn
53Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,278m3
D HỆ THỐNG NƯỚC VÀ CHỐNG SÉT
1Đào rãnh tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,6m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,6m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cọc
4Lắp đặt kim thu sét dài 2mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V70m
7Hộp kiểm tra tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
8Hóa chất làm giảm điện trởYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bao
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,55100m
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt lơi thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính lơi 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt van, đường kính van 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bể
E CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V187,488m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V100,44m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V87,048m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,67100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,7100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
8Khâu nối ren ngoài PE d63, PE d34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
9Măng sông kẽm d63, d34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16cái
10Kép kẽm d63, d34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28cái
11Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,4m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,12m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4755m3
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,86m3
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5824m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0452100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0782tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26cái
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,612m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,37m2
F HỆ THỐNG THU NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,292100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V34,219m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,909100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,891m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,162m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,48m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8m2
8Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,8m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,153m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,88100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,54100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V54cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính van 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt van khóa, đường kính van 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V46cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayYêu cầu kỹ thuật theo chương V73,52m3
18Cắt mặt đường bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,38100m
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,671100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V115,903m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,191100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,119m3
23Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,567m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,68m3
25Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,08m2
26Quét nước xi măngYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,08m2
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,536m3
28Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,944m3
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,28100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,88100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V38cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
33Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V188cái
34Lắp đặt van khóa, đường kính van 140mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
35Lắp đặt van khóa, đường kính van 76mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V160cái
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V73,52m3
37Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,735100m3
38Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,735100m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,246100m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,882m3
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,06100m
42Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,64100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200/90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V64cái
46Lắp đặt van khóa, đường kính van 200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
47Máy bơm trục ngang PENTAX 3HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2100m
G BỂ NƯỚC NGẦM 120M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,437100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,47m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,892m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,408m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,912m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,292m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,744m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,071m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,918tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,128tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,796tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,022tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,171tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,663tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,745tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,406100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,092100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,025100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,614100m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V64,96m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V60,2m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V72,79m2
24Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V79,99m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,262m3
26Nắp bể bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
H THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V104,969m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V46,4612m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,9606m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxYêu cầu kỹ thuật theo chương V42,4922m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,0892m3
6Chèn VXM m100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V33,21m2
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V67,8656m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V296,4736m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V251,472m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,6096tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8747tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,1357100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3784100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V619cái
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3.321cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V62đoạn ống
17Quét nhựa bitum nguội vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V140,2407m2
18Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,979100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V265,269m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,8284m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,4634100m3
I ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Cột BTLT NPC.I-10-190-5.0Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cột
2Cột BTLT NPC.I-10-190-4.3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cột
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,732100m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,69m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,526m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,564m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,143tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,653100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,542100m3
10Đào rãnh tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V12m3
11Đắp đất rãnh tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V12m3
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,610 cọc
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,649100kg
14Thép mã kẽm nhúng nóng tiếp địa RL-4, tiếp địa ngọnYêu cầu kỹ thuật theo chương V293,672kg
15Lắp đặt loại kẹp các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V381 bộ
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,47km/dây
17kẹp treo cáp 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
18kẹp ngưng cáp 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
19kẹp răng cáp 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
20Bu lông móc D16 dài 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
21Giá móc cáp + đai thép + khóa đai thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
22Cáp vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V470m
23Đầu cốt ép đồng D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
24Dây tiếp địa đồng trần D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5m
25Bu lông M10x30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
26Bu lông M10x40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
J HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,47km/dây
2Cáp vặn xoắn LV-ABC 2x25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V470m
3Lắp cần đèn chiếu sáng cột đôi dọc tuyến trọn bộYêu cầu kỹ thuật theo chương V31 cần đèn
4Lắp cần đèn chiếu sáng cột đôi ngang tuyến trọn bộYêu cầu kỹ thuật theo chương V11 cần đèn
5Lắp cần đèn chiếu sáng cột đơn trọn bộYêu cầu kỹ thuật theo chương V51 cần đèn
6Luồn dây lên đènYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,44100 m
7Tủ điện KT 100x120x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9tủ
8Lắp đặt bóng đèn led 90WYêu cầu kỹ thuật theo chương V91 choá
9Bảng điện nhựa baketlick + aptomat 1 pha 6AYêu cầu kỹ thuật theo chương V9bộ
10Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V341 bộ
11Kẹp treo cáp 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
12Kẹp ngưng cáp 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
13Kẹp răng dùng cho cáp 25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
14Bu lông móc d16 dài 300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
15Giá móc cáp + đai thép + khóa đai thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
16Ống nhựa gân xoắn D25 luồn cáp chiếu sáng lên đènYêu cầu kỹ thuật theo chương V72m
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,261m3
2Đào rãnh tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,441m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,727m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,009tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,143tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,068100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,059100m3
9Đắp đất rãnh tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,8m3
10Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cọc
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D70mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V135m
12Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng bọc D70mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V25m
13Hóa chất làm giảm điện trởYêu cầu kỹ thuật theo chương V10bao
14Lắp đặt kim thu sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
15Tủ kiểm tra tiếp địa (nhựa composit)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
16Bộ đếm sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
17Đo kiểm tra điện trở nối đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1điểm
18Gia công thang sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,114tấn
19Gia công cột bằng thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,068tấn
20Lắp dựng cột thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,068tấn
21Lắp dựng thang thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,114tấn
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V25m
23Khung móng trụ chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
24Đầu cốt đồng ép 70mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
25Mối hàn hóa nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
26Khớp nối kimYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
27Bu lông M16x100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
28Bu lông M14x50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
29Bu lông M10x20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V64cái
30Tủ kiểm tra KT 200x200x100 đếm sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tủ
31Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
L SÂN ĐƯỜNG Ô TÔ DÀY 18CM
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Tính 90%Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,0517100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III-Tính 10%Yêu cầu kỹ thuật theo chương V289,4631m3
3Lu tăng cường nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,0139100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V28,9463100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.860,8343m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.033,7969m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V103,3797100m2
8Ván khuôn gỗ.Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,2634100m2
M SÂN ĐƯỜNG ĐI BỘ DÀY 7CM
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III-Tính 90%Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8813100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III-Tính 10%Yêu cầu kỹ thuật theo chương V43,1258m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,3126100m3
4Lu tăng cường nền bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,7815100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V251,5672m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V179,6909m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,9382100m2
8Ván khuôn gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5616100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên khu vực Tây Nguyên, kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng; có hợp đồng lao động dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu; đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 4 trong đó có tối thiểu: 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành điện và 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.Cán bộ kỹ thuật công trình: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan; có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; đã từng thi công 02 công trình xây dựng tương tự33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu; đã từng thi công 01 công trình xây dựng tương tự32
4 công nhân kỹ thuật lành nghề 30 có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Ô tô vận chuyển tải trọng ≥ 10 tấn4
2 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước ≥ 5m31
3 Máy rải cấp phối Máy rải cấp phối 130-140CV1
4 Máy đào Máy đào gầu ngược ≥ 1,2 m32
5 Máy ủi Máy ủi ≥ 80Hp1
6 Máy lu Máy lu tĩnh 10-12 tấn2
7 Máy lu Lu rung ≥ 16T1
8 Máy san Máy san ≥ 110CV1
9 Máy xúc Máy xúc lật ≥ 1,5 m31
10 Máy trộn Máy trộn ≥ 250l5
11 Máy đầm Máy đầm dùi3
12 Máy đầm Máy đầm cóc2
13 Máy đầm Máy đầm bàn3
14 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép3
15 Máy khoan Máy khoan3
16 Máy phát điện Máy phát điện ≥ 100 KVA1
17 Máy bơm nước Máy bơm nước ≥ 2HP2
18 Phòng thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->