Gói thầu: Gói thầu số 3 (NĐHSXQV 21): Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008414-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 3 (NĐHSXQV 21): Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210948594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 19:36:00 đến ngày 2021-10-15 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,727,067,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC có hạng mục xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.608.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.216.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư điện và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục hệ thống điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc công tác an toàn;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 (NĐHSXQV 21): Xây lắp
Xây dựng, cải tạo Nhà ĐHSX Điện lực Quế Võ
150 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại:02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Ninh , địa chỉ: Số 308 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, tp Bắc Ninh, tinh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng theo quy định. + Đăng ký kinh doanh của công ty . + Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình xây dựng theo quy định. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính của 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) và kèm theo một trong các tài liệu để xác thực: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020); • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020) • Báo cáo kiểm toán trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2018; 2019; 2020). + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu trên. -Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân – phường Hòa Long – TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Quốc Long – Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế; ông Nguyễn Tiến Tấn- Trưởng phòng, điện thoại: 0963089666 - Công ty Điện lực Bắc Ninh - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 308 - đường Lạc Long Quân - Phường Hòa Long - TP Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 02223.512.742; Số fax: 02223.822.972;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ mái hiện trạng
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng1gói
2Tháo tấm lợp tôn2,9628100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ2,6249tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 26,0045m3
5Tháo dỡ vách kính bằng thủ công7,565m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,3605m3
7Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 76,481m
8Bốc xếp sắt thép các loại2,6249tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại2,6249tấn
10Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sắt thép các loại2,6249tấn
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại35,2834m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại35,2834m3
13Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại35,2834m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T35,2834m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T35,2834m3
B Phá dỡ WC cũ
1Tháo dỡ trần18,2794m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,76m3
3Tháo dỡ gạch ốp tường122,84m2
4Phá dỡ nền gạch18,2794m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ119,896m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại8,816m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại8,816m3
8Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại8,816m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T8,816m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T8,816m3
C Phá dỡ tầng 1+2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ104,906m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà124,4429m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà331,827m2
D HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ PHỤ TRỢ
E Phá dỡ bậc tam cấp trục A/4-6
1Phá dỡ bậc tam cấp ngoài nhà1,62m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,62m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại1,62m3
4Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại1,62m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T1,62m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T1,62m3
F Phá dỡ bếp ngăn tạm (cạnh phòng ăn)
1Tháo dỡ vách ngăn bếp tạm21,369m2
2Tháo dỡ mái lợp bếp11,375m2
G Phá lớp bê tông bảo vệ thép móng cũ (liên kết thép móng mới và thép móng cũ)
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép1,3973m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,3973m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại1,3973m3
4Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại1,3973m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T1,3973m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T1,3973m3
H Tháo dỡ mái
1Tháo tấm lợp tôn1,4776100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,5602tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10,8394m3
4Đục tường rào có sẵn mở lỗ cửa sổ khu vệ sinh tầng 1 cải tạo0,0792m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,2903m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 56,681m
7Bốc xếp sắt thép các loại1,5602tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại1,5602tấn
9Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - sắt thép các loại1,5602tấn
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại17,4064m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại17,4064m3
12Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại17,4064m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T17,4064m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T17,4064m3
I Phá dỡ tầng 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,36m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà41,3602m2
3Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà122,5297m2
4Bóc dỡ nền tầng 1128,7488m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại4,3895m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại4,3895m3
7Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại4,3895m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T4,3895m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T4,3895m3
J HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU - NHÀ CHÍNH
K Phần cột
1Khoan cấy thép1601 lỗ khoan
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,0164100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,2678m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,1393tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 1,527tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0484tấn
L Phần dầm
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao 0,9254100m2
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao 0,3589100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20010,1786m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,4912tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,8865tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,8773tấn
M Phần sàn
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,9506100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20031,3784m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao 4,1488tấn
N Thang bộ
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thang, chiều cao 0,18100m2
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao 0,0119100m2
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao 0,0258100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2001,7726m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0456tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2266tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm thang, đường kính cốt thép 0,0078tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm thang, đường kính cốt thép 0,0548tấn
O Giằng tường mái
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng, chiều cao 0,204100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,244m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép 0,03tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,1258tấn
P Lanh tô
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,8495m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô (CB240-T)0,0898tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,0807100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 24cái
Q HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN - NHÀ CHÍNH
R Công tác xây
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,6788m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 97,2531m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,3528m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,6942m3
S Hoàn thiện mái
1Lắp dựng xà gồ thép2,6249tấn
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Phần tôn tận dụng)2,0738100m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm (Phần tôn mua mới)0,8888100m2
4Tôn úp nóc72,0638m
5Chống thấm mái91,168m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 5066,304m2
T Hoàn thiện tường
1Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5044,0856m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50396,0062m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50649,571m2
4Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 7593,98m2
5Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5033,022m2
6Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ381,505m2
7Bả bằng bột bả vào tường396,0062m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần44,0856m2
9Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ440,0918m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7582,88m
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75238,98m
12Đắp phào kép, vữa XM mác 7547,08m
13Vách ngăn vệ sinh composite4,34m2
U Hoàn thiện trần
1Trát trần, vữa XM mác 7551,4371m2
2Trát trần, vữa XM mác 75142,5889m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 7592,54m2
4Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ235,1289m2
5Bả bằng bột bả vào dầm, trần51,4371m2
6Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,4371m2
7Thi công trần bằng tấm nhựa17,9196m2
V Hoàn thiện nền
1Chống thấm nền WC28,4196m2
2Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 vữa XM mác 75194,026m2
3Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 7517,9196m2
W Phần cửa
1Khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên138,4m
2Nẹp cửa124,6m
3Cửa đi khung gỗ tự nhiên, ghép tấm Pano, kính trong xuyên sáng dày 5mm10,64m2
4Cửa sổ khung gỗ tự nhiên, pano kính xanh xuyên sáng dày 5mm37,6m2
5Sơn dầu khuôn cửa138,4m
6Sơn dầu cửa gỗ96,48m2
7Bản lề cửa102bộ
8Chốt cửa52bộ
9Khóa cửa4bộ
10Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính xanh xuyên sáng dày 5mm (Phụ kiện đồng bộ)10,26m2
11Cửa sổ mở lật, khung nhôm, kính xuyên sáng dày 5mm (Phụ kiện đồng bộ)2,2688m2
12Cửa sổ cánh lùa, khung nhôm, kính xuyên sáng dày 5mm (Phụ kiện đồng bộ)16,92m2
13Vách kính khung nhôm hệ 55, kính xuyên sáng dày 5mm (Phụ kiện đồng bộ)74,2302m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắt0,6515tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,6921m2
16Lắp dựng hoa sắt cửa34,78m2
X Phần lan can
1Con tiện trang trí lan can83cái
Y Hoàn thiện thang
1Gia công thang lên mái0,0266tấn
2Lắp dựng thang lên mái0,0266tấn
3Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5021,77m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,77m2
5Láng granitô cầu thang16,125m2
6Gia công lan can0,0778tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,2644m2
8Lắp dựng lan can sắt8,87m2
9Tay vịn cầu thang gỗ8,87m
10Sơn dầu tay vịn cầu thang gỗ8,87m
Z Cải tạo WC tầng 1 + tầng 2
1Chống thấm nền WC56,8392m2
2Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 7547,84011m2
3Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75187,961m2
4Vách ngăn vệ sinh composite8,68m2
5Thi công trần bằng tấm nhựa35,83921m2
AA Cải tạo tầng 1+2
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50104,906m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.244,4291m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ663,6541m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ258,4m2
5Sơn dầu cửa gỗ258,4m2
6Mài bóng bậc cầu thang, tam cấp59,358m2
AB HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHÀ PHỤ TRỢ
AC Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1654100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1173100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0481100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,0481100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,0481100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,5865m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1386m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0269100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 3,075m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2005,0427m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng0,2795100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,1444tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,0418tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng, đường kính cốt thép 0,702tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,3131tấn
16Chèn xốp giữa móng cũ và móng mới11,228m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,0495tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 500,7113m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,647m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0456100m3
21Bê tông gạch vỡ, vữa XM M1002,8685m3
22Khoan cấy thép121 lỗ khoan
AD Phần cột
1Khoan cấy thép1091 lỗ khoan
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,0695100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,8978m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,1669tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,381tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,153tấn
AE Phần dầm
1Khoan cấy thép161 lỗ khoan
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao 0,8045100m2
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, chiều cao 0,3909100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2008,8493m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 0,3668tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 1,4452tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,0145tấn
AF Phần sàn
1Khoan cấy thép201 lỗ khoan
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,0861100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20023,1371m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao 3,3042tấn
AG Thang bộ
1Khoan cấy thép41 lỗ khoan
2Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thang, chiều cao 0,1383100m2
3Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao 0,0197100m2
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm thang, chiều cao 0,0323100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,0839m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0404tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2198tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm thang, đường kính cốt thép 0,0167tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm thang, đường kính cốt thép 0,0984tấn
AH Giằng tường mái
1Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng, chiều cao 0,1139100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,2532m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao 0,1003tấn
AI Lanh tô
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,455m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô (CB240-T)0,0481tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,0242100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 14cái
AJ HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN - NHÀ PHỤ TRỢ
AK Công tác xây
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 46,4343m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,078m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,7866m3
AL Hoàn thiện mái
1Lắp dựng xà gồ thép1,5602tấn
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn tận dụng)1,0343100m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm (Tôn mua mới)0,4433100m2
4Tôn úp nóc33,1829m
5Chống thấm mái81,3656m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 5047,5616m2
AM Hoàn thiện tường
1Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5025,278m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50276,4281m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50407,9525m2
4Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 7571,648m2
5Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 502,035m2
6Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ249,5135m2
7Bả bằng bột bả vào tường276,4281m2
8Bả bằng bột bả vào cột25,278m2
9Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ276,4281m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7562,12m
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75145,3m
12Vách ngăn vệ sinh composite3,36m2
AN Hoàn thiện trần
1Trát trần, vữa XM mác 7567,524m2
2Trát trần, vữa XM mác 75126,2705m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75103,7082m2
4Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ229,9787m2
5Bả bằng bột bả vào trần67,524m2
6Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ67,524m2
AO Hoàn thiện nền
1Chống thấm nền WC14,562m2
2Lát nền, sàn, gạch Ceramic 500x500 vữa XM mác 75165,2735m2
3Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 7514,856m2
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM M1002,89m3
5Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 752,89m2
AP Phần cửa
1Khuôn cửa đơn gỗ tự nhiên81,1m
2Nẹp cửa74,95m
3Cửa đi khung gỗ tự nhiên, ghép tấm pano, kính trong xuyên sáng dày 5mm14,7125m2
4Cửa sổ khung gỗ tự nhiên, pano kính trong xuyên sáng dày 5mm13,68m2
5Sơn dầu khuôn cửa gỗ81,1m
6Sơn dầu cửa gỗ56,785m2
7Bản lề cửa60bộ
8Chốt cửa12bộ
9Khóa cửa4bộ
10Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính mờ xuyên sáng dày 5mm (Phụ kiện đồng bộ)6,93m2
11Cửa sổ mở lật, khung nhôm, kính xuyên sáng dày 5mm (Phụ kiện đồng bộ)2,28m2
12Vách kính khung nhôm hệ 55, kính xuyên sáng 5mm (Phụ kiện đồng bộ)7,47m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắt0,2568tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,3408m2
15Lắp dựng hoa sắt cửa13,32m2
AQ Phần lan can
1Gia công và lắp đặt lan can inox0,0711tấn
AR Hoàn thiện thang
1Gia công thang lên mái0,0266tấn
2Lắp dựng thang lên mái0,0266tấn
3Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5019,03m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ19,031m2
5Láng granitô cầu thang17,5984m2
6Gia công lan can0,099tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,603m2
8Lắp dựng lan can sắt10,81m2
AS Hoàn thiện tam cấp, ram dốc xuống bếp
1Láng granitô tam cấp2,4675m2
2Cắt joint ram dốc7m
3Tạo nhám bề mặt ram dốc1,776m2
AT Cải tạo tầng 1
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0125m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0006tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,001100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan1cái
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3168m3
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ413,6021m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ245,05941m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ74,88m2
9Sơn dầu cửa gỗ74,88m2
10Mài bóng bậc cầu thang, tam cấp10,71m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75128,7488m2
AU HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN, CỔNG
AV Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,25m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,7898m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,6076m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ7,425m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,5088m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại3,5088m3
7Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại3,5088m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T3,5088m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 7,0T3,5088m3
AW Cải tạo cổng
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 1,4809m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0891m3
3Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,578m2
4Đắp phào đơn, vữa XM mác 753,6m
5Đắp phào kép, vữa XM mác 751,32m
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox10,9436m2
7Chữ inox bạc0,9275m2
8Cổng hợp kim nhôm cao cấp, chiều cao 1.5m. Chiều rộng tiêu chuẩn 600mm5,65m
9Mô tơ cổng1bộ
10Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,578m2
AX Cải tạo bồn hoa
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,6076m3
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7524,136m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ24,1361m2
AY HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ ĐIỀU HÀNH
AZ *Tủ điện TĐ-T3
1Khung vỏ tủ điện, tôn dày 2.0mm, KT(H600xW400xD200)mm, sơn tĩnh điện.1tủ
2Aptomat MCCB 4P 50A 18kA1cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA2cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA1cái
5Aptomat MCB 1P 20A 6kA4cái
6Aptomat MCB 1P 25A 6kA1cái
7Aptomat MCB 1P 40A 6kA1cái
8Aptomat MCB 3P 25A 10kA1cái
9Thanh cái đồng 50A1cái
BA *Tủ điện B1,B2,B3,B4
1Tủ điện Modul 6MCB4tủ
2Aptomat MCB 2P 20A 6kA4cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA4cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA8cái
BB *Tủ điện B5
1Tủ điện Modul 14MCB1tủ
2Aptomat MCB 4P 32A 10kA1cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA2cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA7cái
BC Thiết bị
BD I. Phần đèn
1Bộ đèn ốp trần, lắp nổi, ∅240mm, bóng led 220V/12W13bộ
2Bộ đèn Tuýp, lắp nổi, bóng led 220V/2x18W18bộ
BE II. Phần công tắc
1Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện1cái
2Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện8cái
3Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện2cái
4Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện2cái
BF III. Phần ổ cắm
1Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A loại lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện31cái
BG IV. Phần quạt trần
1Quạt trần 1,4m + chiết áp7cái
BH V. Phần cáp điện
1Cáp Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2-0.6kV33m
2Cáp Cu/PVC/PVC (4x6)mm2-0.6kV15m
3Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2-0.6kV81m
4Cáp Cu/PVC (1x2.5)mm2-0.45kV814m
5Cáp Cu/PVC (1x1.5)mm2-0.45kV522m
6Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x16)mm2-0.45kV17m
7Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x6)mm2-0.45kV15m
8Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x4)mm2-0.45kV81m
9Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x2.5)mm2-0.45kV408m
10Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x1.5)mm2-0.45kV261m
11Ống luồn dây PVC cứng D3260m
12Ống luồn dây PVC cứng D2552m
13Ống luồn dây PVC cứng D20710m
BI Chống sét
1Kim thu sét thép D18, dài 1.0m4cái
2Dây thoát sét thép D10170m
3Hộp kiểm tra điện trở4hộp
BJ Điện nhẹ
1Tủ kim loại KT 400x300x150mm1tủ
2Bộ Switch 24 Port2thiết bị
3Phiến đấu dây điện thoại 10P3khung giá
4Ổ cắm mạng đơn 1xRJ4531cái
5Ổ cắm thoại đơn 1xRJ1129cái
6Bộ phát wifi gắn tường2bộ
7Cáp UTP 4P CAT66210 m
8Cáp điện thoại 2x2x0.5mm580m
BK HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
3Lắp đặt chậu rửa3bộ
4Vòi rửa chậu rửa3bộ
5Sen tắm3bộ
6Tiểu nam3bộ
7Van xả tiểu nam3bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
9Vòi rửa vệ sinh tiểu nữ2bộ
BL I. Thiết bị
1Van phao DN202cái
BM II. Van (PN16)
1Van khóa nhựa PPR - PN16 D323cái
2Van khóa nhựa PPR - PN16 D252cái
BN III. Ống PPR và phụ kiện (PN10)
1Ống PPR - PN10 D320,11100m
2Ống PPR - PN10 D250,08100m
3Ống PPR - PN10 D200,19100m
4Măng sông PPR D324cái
5Măng sông PPR D253cái
6Măng sông PPR D206cái
7Cút (90°) PPR D326cái
8Cút (90°) PPR D253cái
9Cút (90°) PPR D202cái
10Tê PPR D32/323cái
11Tê PPR D32/203cái
12Tê PPR D25/251cái
13Tê PPR D25/206cái
14Tê PPR D20/201cái
15Côn thu PPR D32/251cái
16Côn thu PPR D25/201cái
17Nút bịt PPR DN1511cái
18Cút (90°) ren trong PPR D2011cái
BO Hệ thống thoát nước
BP I. Ống và phụ kiện uPVC PN8
1Ống uPVC - PN8 D1100,73100m
2Ống uPVC - PN8 D900,07100m
3Ống uPVC - PN8 D750,06100m
4Ống uPVC - PN8 D600,1100m
5Ống uPVC - PN8 D420,04100m
6Ống uPVC - PN8 D340,02100m
7Măng sông uPVC D11024cái
8Măng sông uPVC D902cái
9Măng sông uPVC D752cái
10Măng sông uPVC D603cái
11Măng sông uPVC D421cái
12Măng sông uPVC D342cái
13Cút (90°) uPVC D342cái
14Cút (90°) uPVC D423cái
15Cút (45°) uPVC D1106cái
16Cút (45°) uPVC D902cái
17Cút (45°) uPVC D7514cái
18Cút (45°) uPVC D605cái
19Cút (45°) uPVC D423cái
20Cút (45°) uPVC D342cái
21Côn thu uPVC D140/1106cái
22Côn thu uPVC D110/752cái
23Côn thu uPVC D90/751cái
24Côn thu uPVC D90/601cái
25Côn thu uPVC D75/423cái
26Côn thu uPVC D60/342cái
27Tê (45°) uPVC D110/D1103cái
28Tê (45°) uPVC D110/D752cái
29Tê (45°) uPVC D90/D901cái
30Tê (45°) uPVC D90/D753cái
31Tê (45°) uPVC D75/751cái
32Tê (45°) uPVC D75/D601cái
33Tê (45°) uPVC D60/D602cái
34Phễu thoát sàn + xiphong D755cái
35Thông tắc trần D751cái
36Thông tắc trần D601cái
37Chụp thông hơi thép không gỉ D602cái
38Cầu chắn rác DN1006cái
BQ HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ - NHÀ ĐIỀU HÀNH
BR Thiết bị
1Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 100m3/h- Cột áp: 50pa14cái
2Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 150m3/h- Cột áp: 50pa1cái
3Quạt gắn tường cấp khí tươi- Lưu lượng: 300m3/h- Cột áp: 50pa2cái
4Quạt gắn tường hút mùi WC- Lưu lượng: 300m3/h- Cột áp: 50pa6cái
BS Hệ thống đường ống đồng, nước ngưng và bảo ôn
BT I. Hệ thống đường ống thoát nước ngưng
1Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D270,39100m
2Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D600,69100m
3Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 13mm0,39100m
4Bảo ôn ống nước ngưng D60 dày 13mm0,69100m
BU II. Hệ thống đường ống môi chất lạnh
1Ông đồng ø6.4 dày 0.71mm0,42100m
2Ông đồng ø9.5 dày 0.81mm0,42100m
3Bảo ôn ống đồng ø 6.4 dày 19mm0,42100m
4Bảo ôn ống đồng ø 9.5 dày 19mm0,42100m
5Dây tín hiệu dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh Cu/PVC/PVC (2x1)mm242m
BV HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ PHỤ TRỢ
BW *Tủ điện TĐ-T3
1Khung vỏ tủ điện, tôn dày 2.0mm, KT(H600xW400xD200)mm, sơn tĩnh điện.1tủ
2Aptomat MCCB 4P 32A 18kA1cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA4cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA10cái
5Thanh cái đồng 32A1cái
BX *Tủ điện TĐ-B
1Tủ điện Modul 6MCB1tủ
2Aptomat MCB 2P 20A 6kA1cái
3Aptomat MCB 1P 10A 6kA1cái
4Aptomat MCB 1P 16A 6kA2cái
BY I. Phần đèn
1Bộ đèn ốp trần, lắp nổi, ∅240mm, bóng led 220V/12W19bộ
2Bộ đèn Tuýp, lắp nổi, bóng led 220V/2x18W15bộ
BZ II. Phần công tắc
1Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện4cái
2Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện3cái
3Công tắc ba 1 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện2cái
4Công tắc đơn 2 chiều 250V/10A, lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện4cái
CA III. Phần ổ cắm
1Ổ cắm điện đôi 3 cực 220V/16A loại lắp âm tường, bao gồm đế âm và phụ kiện15cái
CB IV. Phần quạt trần
1Quạt trần 1,4m + chiết áp4cái
CC V. Phần cáp điện
1Cáp Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2-0.6kV27m
2Cáp Cu/PVC/PVC (2x4)mm2-0.6kV20m
3Cáp Cu/PVC (1x2.5)mm2-0.45kV539m
4Cáp Cu/PVC (1x1.5)mm2-0.45kV175m
5Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x16)mm2-0.45kV27m
6Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x4)mm2-0.45kV20m
7Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x2.5)mm2-0.45kV361m
8Dây nối đất màu vàng sọc xanh Cu.PVC (1x1.5)mm2-0.45kV91m
9Ống luồn dây PVC cứng D20450m
CD Chống sét
1Kim thu sét thép D18, dài 1.5m3cái
2Dây thoát sét thép D10180m
3Hộp kiểm tra điện trở3hộp
CE Điện nhẹ
1Tủ kim loại KT 400x300x150mm1tủ
2Bộ Switch 16 Port1thiết bị
3Ổ cắm mạng đơn 1xRJ4510cái
4Bộ phát wifi gắn tường1bộ
5Cáp UTP 4P CAT61510 m
CF HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ PHỤ TRỢ
CG Thiết bị vệ sinh
1Lavabo3bộ
2Vòi rửa lavabo3bộ
3Sen tắm2bộ
4Tiểu nam3bộ
5Van xả tiểu nam3bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữ2bộ
7Vòi rửa vệ sinh tiểu nữ2bộ
CH Hệ thống cấp nước lạnh
1Két nước đứng inox 1m31Bộ
2Van phao DN151cái
CI II. Van (PN16)
1Van khóa nhựa PPR - PN16 D253cái
2Van khóa nhựa PPR - PN16 D201cái
CJ III. Ống PPR và phụ kiện (PN10)
1Ống PPR - PN10 D250,14100m
2Ống PPR - PN10 D200,28100m
3Măng sông PPR D255cái
4Măng sông PPR D209cái
5Cút (90°) PPR D2510cái
6Cút (90°) PPR D2011cái
7Tê PPR D25/251cái
8Tê PPR D25/206cái
9Côn thu PPR D25/202cái
10Nút bịt PPR DN158cái
11Cút (90°) ren trong PPR D208cái
CK Hệ thống thoát nước
CL I. Ống và phụ kiện uPVC PN8
1Ống uPVC - PN8 D1100,39100m
2Ống uPVC - PN8 D900,11100m
3Ống uPVC - PN8 D750,08100m
4Ống uPVC - PN8 D600,08100m
5Ống uPVC - PN8 D420,02100m
6Ống uPVC - PN8 D340,01100m
7Măng sông uPVC D11013cái
8Măng sông uPVC D904cái
9Măng sông uPVC D753cái
10Măng sông uPVC D603cái
11Măng sông uPVC D421cái
12Cút (90°) uPVC D603cái
13Cút (90°) uPVC D423cái
14Cút (90°) uPVC D342cái
15Cút (45°) uPVC D1106cái
16Cút (45°) uPVC D902cái
17Cút (45°) uPVC D7511cái
18Cút (45°) uPVC D602cái
19Cút (45°) uPVC D423cái
20Cút (45°) uPVC D341cái
21Côn thu uPVC D140/1104cái
22Côn thu uPVC D110/901cái
23Côn thu uPVC D110/751cái
24Côn thu uPVC D90/751cái
25Côn thu uPVC D90/601cái
26Tê (45°) uPVC D110/D1102cái
27Tê (45°) uPVC D90/D902cái
28Tê (45°) uPVC D90/D751cái
29Tê (45°) uPVC D90/D601cái
30Tê (45°) uPVC D75/751cái
31Thông tắc trần D751cái
32Tê cong uPVC D110/D1102cái
33Phễu thoát sàn + xiphong D753cái
34Chụp thông hơi thép không gỉ D601cái
35Cầu chắn rác DN1004cái
CM HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ - NHÀ PHỤ TRỢ
1Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 700m3/h- Cột áp: 50pa2cái
2Quạt gắn tường cấp khí tươi- Lưu lượng: 100m3/h- Cột áp: 50pa5cái
3Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 100m3/h- Cột áp: 50pa1cái
4Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 150m3/h- Cột áp: 50pa1cái
5Quạt gắn tường thông gió- Lưu lượng: 300m3/h- Cột áp: 50pa1cái
6Quạt gắn tường thông gió bếp- Lưu lượng: 1000m3/h- Cột áp: 50pa1cái
CN Hệ thống đường ống đồng, nước ngưng và bảo ôn
CO I. Hệ thống đường ống thoát nước ngưng
1Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D270,21100m
2Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D340,1100m
3Ống uPVC (PN6) dẫn nước ngưng tụ D480,2100m
4Bảo ôn ống nước ngưng D27 dày 13mm0,21100m
5Bảo ôn ống nước ngưng D34 dày 13mm0,1100m
6Bảo ôn ống nước ngưng D48 dày 13mm0,2100m
CP II. Hệ thống đường ống môi chất lạnh
1Ông đồng ø6.4 dày 0.71mm0,24100m
2Ông đồng ø12.7 dày 0.81mm0,24100m
3Bảo ôn ống đồng ø 6.4 dày 19mm0,24100m
4Bảo ôn ống đồng ø 12.7 dày 19mm0,24100m
5Dây tín hiệu dùng kết nối dàn nóng với dàn lạnh Cu/PVC/PVC (2x1)mm224m
CQ THIẾT BỊ
CR NHÀ ĐIỀU HÀNH
CS Phần điện nhẹ
1Bộ Switch 24 Port2Bộ
2Phiến đấu dây điện thoại 10P3Bộ
3Bộ phát wifi gắn tường2Bộ
4Điều hòa công suất 12000 BTU/h loại 01 chiều,(trọn bộ bao gồm dàn nóng, dàn lạnh, giá đỡ và cả công lắp đặt)8bộ
CT NHÀ PHỤ TRỢ
CU Phần điện nhẹ
1Bộ Switch 16 Port1Bộ
2Bộ phát wifi gắn tường1Bộ
3Điều hòa công suất 18000 BTU/h loại 01 chiều, (trọn bộ bao gồm dàn nóng, dàn lạnh, giá đỡ và cả công lắp đặt)6bộ
CV Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trình1Trọn gói công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.118E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng, hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp, hợp đồng EPC có hạng mục xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành và/hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc Xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) …) kèm theo Hóa đơn GTGT và biên bản nghiệm thu giai đoạn và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư và/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.608.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.216.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây dựng 2 Là Kỹ sư xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Hệ thống điện 1 Là Kỹ sư điện và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương);- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình xây dựng;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, hạng mục hệ thống điện (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành: Điện / hoặc Xây dựng / hoặc An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình hoặc công tác an toàn;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với xe tải, cần cẩu nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->