Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008417-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm và nguồn vốn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 19:46:00 đến ngày 2021-10-14 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,361,031,549 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công Công trình tu bổ tôn tạo di tích, có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC, phòng chống mối Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công - Lĩnh vực: Công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng và 01 kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư PCCC.- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy- Đã tham gia thi công > 02 công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy tương tự công trình này, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư lâm nghiệp, sinh học, lâm sản.- Có chứng chỉ nghiệp vụ phòng chống mối công trình xây dựng- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát về ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm II- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân nề ngõa, mộc cổ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nghệ nhân nề ngõa, mộc cổ- Có bằng chứng nhận Nghệ nhân- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Các nghề thợ mộc, nề, bê tông, điện, cơ khí, hàn, cấp thoát nước, chống mối |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình, máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | mối loại 1 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Q ≥ 30KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cưa đĩa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy xẻ gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Tu bổ, tôn tạo đình Viên, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm và nguồn vốn xã hội hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Lĩnh vực Thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích, công trình văn hóa: Hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy có thẩm quyền - Lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Tài liệu chứng minh về tài chính lành mạnh: Xác nhận của cơ quan Thuế và BHXH về việc không nợ thuế và nợ BHXH đến hết quý II năm 2021. - Báo cáo tài chính; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020) hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). - Hợp đồng, thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành), hóa đơn GTGT các hợp đồng tương tự. - Văn bản xác nhận nghiệm thu về PCCC của cơ quan có thẩm quyền đối với các hợp đồng thi công PCCC. - Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân) của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu. + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng (có tên chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự). + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ cán bộ kỹ thuật) có trong thành phần ban chỉ huy công trường). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm.
+ Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
+ Điện thoại: 024 3224 2125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ TIỀN HIỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 59,4024 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,77 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,162 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,2152 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 21,8922 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4316 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4316 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (vận chuyển 15km cuối) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4316 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ BẾP, KHO, VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 44,4288 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0635 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,1262 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4685 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,0159 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17,5396 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2204 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2204 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (vận chuyển 15km cuối) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2204 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: THÁO DỠ TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 54,6952 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,547 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,547 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (vận chuyển 15km cuối) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,547 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN HẠ GIẢI, THÁO DỠ | |||
| 1 | Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | 1 Con |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 35,0904 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường, trụ xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,3133 | m3 |
| 4 | Vận chuyển trạc thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0584 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển trạc thải bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0584 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển trạc thải bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (vận chuyển 15km cuối) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0584 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN XDCB | |||
| 1 | PHẦN MÓNG : | . | 1 | . |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1042 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,392 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7658 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,4006 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,5513 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0118 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,05 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0414 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4554 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3859 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0077 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0077 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0077 | 100m3 |
| 15 | PHẦN THÂN : | . | 1 | . |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,1289 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,4219 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,4562 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0062 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0322 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0335 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2538 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 38,5968 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 47,278 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 246,4 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 92,6893 | m2 |
| 27 | Sơn các hoa văn, con giống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,2056 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8806 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | PHẦN NỀ, NGÕA: | . | 1 | . |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | hiện vật |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1922 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | mặt thú |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn > 1m2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,0074 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,2618 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,6682 | m2 |
| 9 | Đắp chữ câu đối, đại tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,7972 | m2 |
| 10 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,98 | m |
| 11 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,8145 | m2 |
| 12 | Đắp giả ngói ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,048 | m2 |
| 13 | Gia công đá bó hè, đá xanh Thanh Hóa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4024 | m3 |
| 14 | Cổng thép chữ thọ (bao gồm nhân công, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,8342 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn pha led 18w, ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 38 | m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN XDCB | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: | . | 1 | . |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1803 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5606 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,2805 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1624 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,5827 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9935 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,2236 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0148 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,062 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0495 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5447 | m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,7865 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1357 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1357 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1357 | 100m3 |
| 17 | PHẦN THÂN: | . | 1 | . |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,0358 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,9411 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0103 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0346 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2205 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0016 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0113 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0107 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0715 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32,8792 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 37,73 | m2 |
| 30 | Miết mạch cột gạch | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,2216 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 52,9 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32,8792 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 55,8286 | m2 |
| 34 | Sơn ống gen đi nổi trên các cấu kiện gỗ, màu nâu sẫm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,863 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | PHẦN NỀ, NGÕA: | . | 1 | . |
| 2 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,73 | m |
| 3 | Xây đắp tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3074 | m3 |
| 4 | Xây cột trụ bằng gạch bát kích thước 250x250x60 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5534 | m3 |
| 5 | Trát các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,0986 | m2 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,67 | m |
| 7 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 21,25 | m2 |
| 8 | Lát gạch Bát Tràng (mạch chữ công) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,9154 | m2 |
| 9 | Gia công viên đá bó vỉa bằng đá xanh Thanh Hóa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6653 | m3 |
| 10 | PHẦN MỘC: | . | 1 | . |
| 11 | Gia công gỗ câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2009 | m3 |
| 12 | Gia công gỗ câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,536 | m3 |
| 13 | Gia công gỗ các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1734 | m3 |
| 14 | Gia công gỗ chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2161 | m3 |
| 15 | Gia công gỗ chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3286 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều dày 60mm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3696 | m2 |
| 17 | Gia công gỗ các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6637 | m3 |
| 18 | Gia công gỗ rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5289 | m3 |
| 19 | Gia công gỗ tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1078 | m3 |
| 20 | Chạm các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,4608 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9103 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0222 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,1926 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6525 | m3 |
| 25 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét: Các loại gỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 113,1279 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led 36W, ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn rọi led 14w ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi, bao gồm đế nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi, bao gồm đế nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 11 | Phần thoát nước : | . | 1 | . |
| 12 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước, 1 vị trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0292 | 100m |
| 13 | Lắp đặt máng nước inox 304 dày 1mm, rộng 0.99m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,02 | m2 |
| 14 | Lồng ngăn rác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Bắn vít đại inox 304 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 35 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào phòng mối | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5488 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5488 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,01 | 1m2 |
| 4 | Lấp đất hào phòng mối | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5488 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN XDCB | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: | . | 1 | . |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1803 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5606 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,2805 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1624 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,5827 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9935 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,2236 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0148 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,062 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0495 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5447 | m3 |
| 13 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,7865 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1357 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1357 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1357 | 100m3 |
| 17 | PHẦN THÂN: | . | 1 | . |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,0358 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,9411 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0103 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0346 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2205 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0016 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0113 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0107 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0715 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32,8792 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 37,73 | m2 |
| 30 | Miết mạch cột gạch | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,2216 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 52,9 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 32,8792 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 55,8286 | m2 |
| 34 | Sơn ống gen đi nổi trên các cấu kiện gỗ, màu nâu sẫm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,863 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | PHẦN NỀ, NGÕA: | . | 1 | . |
| 2 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,73 | m |
| 3 | Xây đắp tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3074 | m3 |
| 4 | Xây cột trụ bằng gạch bát kích thước 250x250x60 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5534 | m3 |
| 5 | Trát các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,0986 | m2 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,67 | m |
| 7 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 21,25 | m2 |
| 8 | Lát gạch Bát Tràng (mạch chữ công) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,9154 | m2 |
| 9 | Gia công viên đá bó vỉa bằng đá xanh Thanh Hóa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6653 | m3 |
| 10 | PHẦN MỘC: | . | 1 | . |
| 11 | Gia công gỗ câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2009 | m3 |
| 12 | Gia công gỗ câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,536 | m3 |
| 13 | Gia công gỗ các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1734 | m3 |
| 14 | Gia công gỗ chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2161 | m3 |
| 15 | Gia công gỗ chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3286 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều dày 60mm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3696 | m2 |
| 17 | Gia công gỗ các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6637 | m3 |
| 18 | Gia công gỗ rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5289 | m3 |
| 19 | Gia công gỗ tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1078 | m3 |
| 20 | Chạm các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,4608 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9103 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0222 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,1926 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6525 | m3 |
| 25 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét : Các loại gỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 113,1279 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led 36W, ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn rọi led 14w ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi, bao gồm đế nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi, bao gồm đế nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 11 | Phần thoát nước : | . | 1 | . |
| 12 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước, 1 vị trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0292 | 100m |
| 13 | Lắp đặt máng nước inox 304 dày 1mm, rộng 0.99m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,02 | m2 |
| 14 | Lồng ngăn rác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Bắn vít đại inox 304 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 35 | cái |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào phòng mối | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5488 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5488 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,01 | 1m2 |
| 4 | Lấp đất hào phòng mối | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5488 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - PHẦN THÁO DỠ, HẠ GIẢI | |||
| 1 | PHẦN HẠ GIẢI : | . | 1 | . |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | con |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | con |
| 4 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,77 | m |
| 5 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 35,6944 | m2 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái hoành rui | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3324 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 33,8764 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,5863 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0159 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0159 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0159 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0845 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0013 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0093 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0105 | 100m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,4728 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 55,08 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 19,411 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,639 | m2 |
| 9 | Sơn các hoa văn, con giống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,6718 | m2 |
| 10 | Sơn ống gen đi nổi trên các cấu kiện gỗ, màu nâu sẫm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,2 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3974 | 100m2 |
| R | HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | PHẦN NỀ, NGÕA: | . | 1 | . |
| 2 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | hiện vật |
| 3 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,77 | m |
| 4 | Trát các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,639 | m2 |
| 5 | Tu bổ. lợp ngói mũi, thay thế 30% ngói mũi hài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,7083 | m2 |
| 6 | Phần vật liệu ngói độn, ngói lót thay 30% | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,7083 | m2 |
| 7 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 35,6944 | m2 |
| 8 | Gia công đá xanh Thanh Hóa bó vỉa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,684 | m3 |
| 9 | PHẦN MỘC: | . | 1 | . |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (tu bổ 30%) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2456 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3324 | m3 |
| 12 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 201,4145 | m2 |
| 13 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ vì |
| 14 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,0698 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện nhựa 200x180x120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn led 30w ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn rọi led 14w ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn pha led 18w ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba cực 16A, đế nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba, đế nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| T | NHÀ TIỀN TẾ - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào phòng mối | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,652 | m3 |
| 2 | Xử lý hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,652 | m3 |
| 3 | Lấp đất hào phòng mối | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,652 | m3 |
| 4 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 80 | lỗ khoan |
| U | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN HẠ GIẢI, THÁO DỠ | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 38,03 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 201,2394 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,2374 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 375,0978 | m2 |
| 6 | Lưới thép B40 bao che đồ nội thất | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 103 | m2 |
| 7 | Bạt dứa 2 lớp bao che, bao gồm công căng bạt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 307,2808 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 182,72 | m |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 187,5489 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 240,4661 | m2 |
| 4 | Sơn các hoa văn, con giống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 25,5907 | m2 |
| 5 | Sơn ống gen đi nổi trên các cấu kiện gỗ, màu nâu sẫm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,3406 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,7282 | 100m2 |
| W | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | PHẦN NỀ, NGÕA: | . | 1 | . |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,4 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,4739 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,4 | hiện vật |
| 5 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 38,03 | m |
| 6 | Xây tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,769 | m3 |
| 7 | Trát các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 52,9172 | m2 |
| 8 | Tu bổ. lợp ngói mũi, thay thế 30% ngói mũi hài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 60,3718 | m2 |
| 9 | Phần vật liệu ngói độn, ngói lót thay 30% | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 60,3718 | m2 |
| 10 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 201,2394 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,47 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1932 | m2 |
| 13 | PHẦN MỘC: | . | 1 | . |
| 14 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (thay mới 30%) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,5006 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,2374 | m3 |
| 16 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ vì |
| 17 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét : Các loại gỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1.023,8243 | m2 |
| X | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện nhựa 200x180x120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn led 30w ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn rọi led 14w ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led 36W, ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn pha led 18w ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi, bao gồm đế nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi, bao gồm đế nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba, bao gồm đế nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Hộp nối dây 3 ngả | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | hộp |
| 13 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 250 | m |
| Y | HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào phòng mối | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,378 | m3 |
| 2 | Xử lý hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,378 | m3 |
| 3 | Lấp đất hào phòng mối | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,378 | m3 |
| 4 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 338 | lỗ khoan |
| 5 | Xử lý tường, phần móng công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 375,0978 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN HIỀN - PHẦN XDCB | |||
| 1 | PHẦN MÓNG: | . | 1 | . |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,2065 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,6727 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,9207 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,5508 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17,4151 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0943 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4139 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3147 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,4611 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,192 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,192 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,192 | 100m3 |
| 15 | PHẦN THÂN: | . | 1 | . |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,6867 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 18,2593 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0085 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0673 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0384 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4226 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0007 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0045 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,006 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,029 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 85,0497 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 89,1739 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 114,325 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 85,0497 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 117,3762 | m2 |
| 31 | Sơn ống gen đi nổi trên các cấu kiện gỗ, màu nâu sẫm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | m2 |
| 32 | Sơn các hoa văn, con giống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,8142 | m2 |
| 33 | Sơn ống gen đi nổi trên các cấu kiện gỗ, màu nâu sẫm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2796 | 100m2 |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN HIỀN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | PHẦN NỀ, NGÕA: | . | 1 | . |
| 2 | Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | hiện vật |
| 3 | Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 21,34 | m |
| 4 | Xây tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4412 | m3 |
| 5 | Trát, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 28,2023 | m2 |
| 6 | Lợp mũi hài, lợp mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 84,0251 | m2 |
| 7 | Đắp, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1932 | m2 |
| 8 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (Mạch chữ công) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 61,4416 | m2 |
| 9 | Chân tảng bằng đá xanh Thanh Hoá, KT 400x400x14 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 10 | Gia công đá xanh Thanh Hóa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,1348 | m3 |
| 11 | Cột hiên đá xanh Thanh Hoá cao 1.95m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 12 | PHẦN MỘC: | . | 1 | . |
| 13 | Gia công gỗ Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,6026 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,1708 | m3 |
| 15 | Gia công gỗ câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,5234 | m3 |
| 16 | Gia công gỗ các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3046 | m3 |
| 17 | Gia công gỗ các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (chiều dày 60mm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,5433 | m2 |
| 18 | Gia công gỗ các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (chiều dày 20mm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3176 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5058 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9797 | m3 |
| 21 | Gia công gỗ các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,4588 | m3 |
| 22 | Gia công gỗ rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,7552 | m3 |
| 23 | Gia công gỗ tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2736 | m3 |
| 24 | Gia công gỗ cửa đI thượng song hạ bản (gỗ lim lào chiều dày 70mm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17 | m2 |
| 25 | Gia công gỗ các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự (gỗ lim Lào) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6452 | m3 |
| 26 | Gia công gỗ các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (Gỗ Lim Lào) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8522 | m3 |
| 27 | Gia công gỗ chấn phong gỗ ( gỗ lim Lào chiều dày 70mm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,8513 | m2 |
| 28 | Gia công gỗ các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim Lào dày 50mm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,748 | m2 |
| 29 | Gia công gỗ các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim Lào dày 20mm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,484 | m2 |
| 30 | Đục chạm các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,1839 | m2 |
| 31 | Then khoá đồng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,078 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,713 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,214 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7794 | m3 |
| 36 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét: Các loại gỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 599,7983 | m2 |
| AB | HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN HIỀN - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp dặt tủ điện nhựa 200x180x120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn rọi led 14w ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp led 36W, ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba, bao gồm đế nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi, bao gồm đế nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 12 | Phần thoát nước : | . | 1 | . |
| 13 | Ống nhựa PVC D90, 2 vị trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,064 | 100m |
| 14 | Lắp đặt máng nước inox 304 dày 1mm, rộng 0.99m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12,13 | m2 |
| 15 | Bắn vít đại inox 304 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 61 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN HIỀN - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào phòng mối | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,8206 | m3 |
| 2 | Xử lý hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,639 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,1816 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 37,7 | 1m2 |
| 5 | Lấp đất hào phòng mối công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,8206 | m3 |
| AD | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN XDCB | |||
| 1 | BỂ PHỐT: | . | 1 | . |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20,7705 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9398 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,8017 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1203 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0174 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,856 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0167 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0916 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm đáy bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0778 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,0903 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thành bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2853 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thành bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0048 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thành bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0458 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thành bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0259 | 100m2 |
| 16 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 17,2895 | m2 |
| 17 | Đánh màu thành bể 2 lần bằng xi măng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 34,579 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6882 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,032 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0275 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 22 | Lấp đất lèn thành bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,785 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1199 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1199 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1199 | 100m3 |
| 26 | PHẦN MÓNG: | . | 1 | . |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,0114 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,001 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4,9797 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,7049 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,02 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0838 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0641 | 100m2 |
| 34 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,6705 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0954 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0954 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0954 | 100m3 |
| 38 | PHẦN THÂN: | . | 1 | . |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,0092 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,9324 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,8688 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4597 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0037 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0192 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0489 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,1532 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0271 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0855 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm nhà | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1138 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,3541 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1205 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1441 | 100m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 59,5446 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 42,4346 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,5408 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,3856 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 45,92 | m |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 43,1604 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,3782 | m2 |
| 60 | Làm trần nhôm thả KT 600x600 khung xương nổi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8,3782 | m2 |
| 61 | Thanh thép chữ I đỡ bể nước dài 1,5m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | thanh |
| 62 | Sơn vôi tường ngoài nhà màu ghi sáng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 52,537 | m2 |
| 63 | Cửa nhôm định hình hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 2mm, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm kính mờ phụ kiện kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, màu gỗ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,2 | m2 |
| AE | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | PHẦN NỀ: | . | 1 | . |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 11,48 | m |
| 3 | Trát các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,1024 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3299 | m3 |
| 5 | Lợp mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,9365 | m2 |
| 6 | Ô thoáng gạch hoa chanh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | viên |
| AF | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | PHẦN ĐIỆN : | . | 1 | . |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ba | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần 16W | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 0,6m 36w ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt hút mùi gắn trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực âm tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | m |
| 13 | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH: | . | 1 | . |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 15 | Máy bơm nước Q=5m3/h; H=2m; N=1,5kw | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 16 | Bơm tăng áp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 18 | Vòi xịt lắp xí bệt | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 19 | Hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xiphong chậu lavabo | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xiphong tiểu nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 28 | Kệ để xà phòng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 29 | PHẦN CẤP NƯỚC: | . | 1 | . |
| 30 | Khóa nước D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 31 | Khóa nước D34 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van phao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút vuông PP D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút vuông PP D34 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút vuông PP D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút vuông PP D34/20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút chữ T PP D34/20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút chữ T PP D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống PP D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nước PP D34 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nước PP D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 42 | PHẦN THOÁT NƯỚC: | . | 1 | . |
| 43 | Lắp đặt cút vuông PVC 110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút vuông PVC D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút vuông PVC D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút chữ T PVC 110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút chữ T PVC D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút chữ T PVC D42/75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút chữ T PVC D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nước PVC D110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,07 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nước PVC D75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nước PVC D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 53 | Phần thoát nước mái: | . | 1 | . |
| 54 | Ống nhựa PVC D90, 1 vị trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0343 | 100m |
| 55 | Lắp đặt máng nước inox 304 dày 1mm, rộng 0.99m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,9 | m2 |
| 56 | Lồng ngăn rác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 57 | Bắn vít đại inox 304 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| AG | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | PHẦN LÁT SÂN: | . | 1 | . |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 26 | m3 |
| 3 | BÓ VỈA BỒN CÂY (dài 39.4m): | . | 1 | . |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,2953 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6548 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,167 | m3 |
| 7 | Lấp đất móng bó vỉa bồn cây | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,7651 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0353 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0353 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0353 | 100m3 |
| 11 | TƯỜNG RÀO CAO 1,8M (dài 40,1m): | . | 1 | . |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,616 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,472 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,4617 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0955 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3334 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,173 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,2094 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2463 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3443 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2147 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,2799 | m3 |
| 23 | Lấp đất hố móng công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,3627 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1073 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1073 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1073 | 100m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0771 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0495 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4949 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3306 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,0663 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,7411 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,3563 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 111,06 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 44,88 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 286,32 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 155,94 | m2 |
| 38 | RÃNH CHÔN CÁP NGẦM (70M): | . | 1 | . |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10,5 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,2624 | m3 |
| 41 | Xếp gạch không nung 65x10,5x22 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 666,6667 | vên |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7,2377 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,105 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,105 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,105 | 100m3 |
| 46 | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC: | . | 1 | . |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,9655 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,7 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,1821 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,7807 | m3 |
| 51 | Trát đáy, thành rãnh, hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 50,0264 | m2 |
| 52 | Nắp hố ga COMPOSITE 600x350 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0157 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,019 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,2764 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1267 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1267 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1267 | 100m3 |
| 59 | BỂ NƯỚC: | . | 1 | . |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 53,4233 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,9286 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,4994 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5058 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0675 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,5117 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,201 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6968 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1197 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6582 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, chiều dày | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5,064 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1889 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,7198 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0043 | tấn |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0024 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,045 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 31,752 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 14,0384 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,0336 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 37,812 | m2 |
| 81 | Đánh màu xi măng nguyên chất thành bể, đáy bể | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 45,7904 | m2 |
| 82 | Chống thấm thành bể, đáy bể bằng vữa chống thấm chuyên dụng gốc xi măng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 45,7904 | m2 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5342 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5342 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,5342 | 100m3 |
| 86 | MÁNG THOÁT NƯỚC MÁI DÀI 20,6m: | . | 1 | . |
| 87 | Lắp đặt máng nước inox 304 dày 1mm, rộng 1,2m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24,84 | m2 |
| 88 | Lồng ngăn rác | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 89 | Bắn vít đại inox 304 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 51,5 | cái |
| 90 | Ván gỗ ốp đáy máng nước (chiều dày 30mm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9,1644 | m2 |
| AH | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát gạch Bát Tràng công mạch | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 260 | m2 |
| 2 | Gia công đá xanh Thanh Hóa bó vỉa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,182 | m3 |
| 3 | Gạch hoa gốm 300x300 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 90 | viên |
| AI | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | ĐIỆN : | . | 1 | . |
| 2 | Tủ điện KT 400x600x200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 3 | Hệ thanh cái đồng làm cọc nối pha, cáp nối | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 5 | Dây dẫn CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| 6 | Cáp chống cháy CXV/FR 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE D42 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| 8 | Aptomat 3P 63A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1P 32A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 10 | Aptomat 1P 25A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Tiếp địa L63x63x50 L=2500 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 12 | Mốc sứ báo cáp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 13 | Cột đèn pha led 200w chiếu sáng sân vườn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 14 | Chi tiết móng đèn: | . | 1 | . |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,6875 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,225 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,0985 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0676 | 100m2 |
| 19 | NƯỚC : | . | 1 | . |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,75 | 100m |
| AJ | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7 | gốc cây |
| 2 | Trồng cây Cau lùn (H=1.8-2m; D=10cm) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,07 | 100cây |
| AK | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hệ thống báo cháy tự động, đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn : | . | 1 | . |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn tín hiệu báo cháy D16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 144 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn tín hiệu báo cháy D16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 144 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, chỉ hướng thoát nạn 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 295 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6,7 | 10m |
| 8 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,1 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 11 | Nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt aptomat 10A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đấu dây 200x200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp chia 3 D16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 62 | hộp |
| 21 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 79 | cái |
| 22 | Lắp đặt đai kẹp D16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 155 | cái |
| 23 | Đào đất lắp đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,88 | m3 |
| 24 | Lấp đất, đầm chặt hoàn trả mặt bằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,0285 | 100m3 |
| 25 | Hệ thống chữa cháy : | . | 1 | . |
| 26 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn D80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn D65 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,72 | 100m |
| 28 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút thép đen D80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép đen D65 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt bích thép D80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt mặt bích thép D65 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt mặt bích bịt thép D65 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt T thép đen D65 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt T thu thép đen D65x50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt T thu thép mạ kẽm D40x25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt T thép mạ kẽm D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu thép đen D80x65 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu thép đen D65x50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D50x32 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D40x32 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D25x15 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 52 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 600x600x180, tôn dầy 1mm, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 53 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cuộn |
| 54 | Lăng chữa cháy D50/13 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 55 | Khớp nối chữa cháy D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| 58 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 700x600x180, tôn dầy 1mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | hộp |
| 59 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg MFZL8 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 12 | 1 bộ |
| 60 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt van chặn mặt bích D80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt van chặn ren D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn ren D40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chặn ren D15 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D65 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 1 chiều ren D40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 1 chiều ren D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van xả khí D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt máy bơm bù áp lực động cơ điện: Q= 3,6m3/h, H= 60mcn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 máy |
| 72 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=18m3/h, H= 55mcn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 máy |
| 73 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Q=18m3/h, H= 55mcn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 máy |
| 74 | Đổ bê tông bệ đặt bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,5 | m3 |
| 75 | Lắp đặt tủ điều khiển cho cụm bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-25Kg/cm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt rọ lọc (Crephin ) D80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt rọ lọc (Crephin ) D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung mặt bích D80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung mặt bích D65 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung ren D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung ren D40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y lọc D80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y lọc D50 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Alarm van D80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt bình áp lực 100l 10bar | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 cho hệ thống chữa cháy tự động | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 89 | Lắp đăt cáp máy bơm 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 90 | Lắp đăt cáp máy bơm 4x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây D32 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,75 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống thép D80-25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1,14 | 100m |
| 93 | Sơn đỏ ống thép D100-D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 24,3013 | m2 |
| 94 | Ép đầu cốt cáp nguồn cho cáp 4x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2,4 | 10 cái |
| 95 | Ép đầu cốt cáp nguồn cho cáp 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 3,2 | 10 cái |
| 96 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thô sơ theo TCVN 3890 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 98 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x1200x400, tôn dầy 1mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 99 | Kìm cộng lực | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 100 | Búa tạ cầm tay | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 101 | Cưa sắt cầm tay | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 102 | Xà beng dài 1m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 103 | Chăn dập lửa 1800x1800 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 104 | Mặt nạ chống khói | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 105 | Quần áo chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 106 | Ủng chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | đôi |
| 107 | Đèn pin | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 108 | Mũ chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 109 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D25-80 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 45 | bộ |
| 110 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 6 | 1 bộ |
| 111 | Đào đất lắp đặt đường ống chữa cháy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 13,2 | m3 |
| 112 | Đắp đất đường ống | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 0,1278 | 100m3 |
| 113 | Chổng rỉ đường ống D80, D65 bằng: quét bitum, bọc màng chống thấm tự dính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 72 | m |
| AL | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh mở rộng FSP 8L KT 385x310x92 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm bù áp lực động cơ điện: Q= 3,6m3/h, H= 60mcn Parolli /Việt Nam hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=18m3/h, H=55mcn; P=7.5Kw Vật liệu chế tạo:- Vỏ bơm, buồng bơm: Gang- Trục bơm: Thép không gỉ- Phớt cơ khí: Cacsbon/ Ceramic Kiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh- Bơm được dẫn động bằng mô tơ điện; Đầu bơm Windy - Việt Nam, động cơ Windy - Trung Quốc hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel: Q=18m3/h, H= 55mcn; Đầu bơm Windy - Việt Nam, động cơ diesel Quanchai - Trung Quốc hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Bình áp lực 100l 10bar Varem - Italia hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật- Áp lực hoạt động: Max 10bar- Nhiệt độ dung dịch: từ - 10 đến + 1000c- Vật liệu màng: EPDM- Kiểu lắp đặt: Đứng hoặc nằm- Tiêu chuẩn châu âu: PED 97/23/C | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy (Bao gồm 01 bơm động cơ điện Q=18m3/h, H=55mcn. 01 bơm động cơ Diesel Q=18m3/h, H=55mcn. 01 bơm bù áp Q=3,6m3/h, H=60mcn)- Vỏ sơn tĩnh điện, kích thước 400x500x180mm - Linh kiện LS | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công Công trình tu bổ tôn tạo di tích, có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC, phòng chống mối Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công - Lĩnh vực: Công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | - 01 kỹ sư xây dựng và 01 kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Kỹ sư điện.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật phần PCCC | 1 | - Kỹ sư PCCC.- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy- Đã tham gia thi công > 02 công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy tương tự công trình này, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 6 | Giám sát kỹ thuật phần phòng chống mối | 1 | - Kỹ sư lâm nghiệp, sinh học, lâm sản.- Có chứng chỉ nghiệp vụ phòng chống mối công trình xây dựng- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình | 1 | - Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 9 | Giám sát về ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm II- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 10 | Nghệ nhân nề ngõa, mộc cổ | 3 | - Nghệ nhân nề ngõa, mộc cổ- Có bằng chứng nhận Nghệ nhân- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng | 10 | 5 |
| 11 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 10 | Các nghề thợ mộc, nề, bê tông, điện, cơ khí, hàn, cấp thoát nước, chống mối | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | 80lít | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250lít | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
| 4 | Đầm dùi | 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1KW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy khoan thép, gỗ | 0,75KW | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | 1KW | 2 |
| 9 | Máy mài | 1KW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | . | 1 |
| 12 | Máy thủy bình, máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc điện tử) | mối loại 1 cái | 1 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng | Q ≥ 30KVA | 1 |
| 14 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | . | 2 |
| 16 | Máy bào gỗ | . | 2 |
| 17 | Máy cưa đĩa | . | 2 |
| 18 | Máy xẻ gỗ | . | 1 |
| 19 | Đồng hồ áp lực | . | 1 |
| 20 | Đồng hồ vạn năng | . | 2 |
| 21 | Máy tiện ren | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi