Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008417-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211008338
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm và nguồn vốn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 19:46:00 đến ngày 2021-10-14 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,361,031,549 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công Công trình tu bổ tôn tạo di tích, có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC, phòng chống mối
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công - Lĩnh vực: Công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng và 01 kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư PCCC.- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy- Đã tham gia thi công > 02 công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy tương tự công trình này, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư lâm nghiệp, sinh học, lâm sản.- Có chứng chỉ nghiệp vụ phòng chống mối công trình xây dựng- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát về ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm II- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nghệ nhân nề ngõa, mộc cổ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Nghệ nhân nề ngõa, mộc cổ- Có bằng chứng nhận Nghệ nhân- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Các nghề thợ mộc, nề, bê tông, điện, cơ khí, hàn, cấp thoát nước, chống mối
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị 0,75KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình, máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị mối loại 1 cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Q ≥ 30KVA
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cưa đĩa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy xẻ gỗ
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
19-Đồng hồ áp lực
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
20-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy tiện ren
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Tu bổ, tôn tạo đình Viên, phường Cổ Nhuế 2, quận Bắc Từ Liêm
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Bắc Từ Liêm và nguồn vốn xã hội hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Liên danh Trung tâm tư vấn bảo tồn di tích và Công ty cổ phần PCCC Bách Hợp. + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Khải An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Hưng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Toà nhà CT6C- Khu KĐT Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Lĩnh vực Thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích, công trình văn hóa: Hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề thi công tu bổ di tích. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan Cảnh sát phòng cháy chữa cháy có thẩm quyền - Lĩnh vực: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Tài liệu chứng minh về tài chính lành mạnh: Xác nhận của cơ quan Thuế và BHXH về việc không nợ thuế và nợ BHXH đến hết quý II năm 2021. - Báo cáo tài chính; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020) hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). - Hợp đồng, thanh lý hợp đồng (hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành), hóa đơn GTGT các hợp đồng tương tự. - Văn bản xác nhận nghiệm thu về PCCC của cơ quan có thẩm quyền đối với các hợp đồng thi công PCCC. - Bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân (hoặc thẻ căn cước công dân) của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu. + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng (có tên chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự). + Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ cán bộ kỹ thuật) có trong thành phần ban chỉ huy công trường). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thi công
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Bắc Từ Liêm. + Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính quận Bắc Từ Liêm, TDP Phúc Lý, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội. + Điện thoại: 024 3224 2125
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ TIỀN HIỀN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC59,4024m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,77m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,162m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,2152m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21,8922m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4316100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4316100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (vận chuyển 15km cuối)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4316100m3
B HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ BẾP, KHO, VỆ SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44,4288m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0635m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,1262m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4685tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,0159m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,5396m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2204100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2204100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (vận chuyển 15km cuối)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2204100m3
C HẠNG MỤC: THÁO DỠ TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC54,6952m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,547100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,547100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (vận chuyển 15km cuối)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,547100m3
D HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN HẠ GIẢI, THÁO DỠ
1Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC101 Con
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35,0904m2
3Phá dỡ tường, trụ xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,3133m3
4Vận chuyển trạc thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0584100m3
5Vận chuyển trạc thải bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0584100m3
6Vận chuyển trạc thải bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (vận chuyển 15km cuối)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0584100m3
E HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN XDCB
1PHẦN MÓNG :.1.
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1042100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,392m3
4Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7658m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4006m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,5513m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0118tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,05tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0414100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4554m3
11Lấp đất hố móng công trìnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3859m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0077100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0077100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0077100m3
15PHẦN THÂN :.1.
16Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,1289m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4219m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,4562m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0062tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0322tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0335100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2538m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC38,5968m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC47,278m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC246,4m
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC92,6893m2
27Sơn các hoa văn, con giốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,2056m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8806100m2
F HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1PHẦN NỀ, NGÕA:.1.
2Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6con
3Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30hiện vật
4Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1922m2
5Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16mặt thú
6Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn > 1m2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,0074m2
7Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,2618m2
8Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,6682m2
9Đắp chữ câu đối, đại tựChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,7972m2
10Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,98m
11Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,8145m2
12Đắp giả ngói ốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,048m2
13Gia công đá bó hè, đá xanh Thanh HóaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4024m3
14Cổng thép chữ thọ (bao gồm nhân công, phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,8342m2
G HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt đèn pha led 18w, ánh sáng vàngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12bộ
2Lắp đặt công tắc đơnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC40m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC38m
H HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN XDCB
1PHẦN MÓNG:.1.
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1803100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5606m3
4Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,2805m3
5Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1624m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,5827m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9935m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,2236m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0148tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0495100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5447m3
13Lấp đất hố móng công trìnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,7865m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1357100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1357100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1357100m3
17PHẦN THÂN:.1.
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,0358m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,9411m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0103tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0346tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,02100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2205m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0016tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0113tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0107100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0715m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,8792m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC37,73m2
30Miết mạch cột gạchChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,2216m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC52,9m
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,8792m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC55,8286m2
34Sơn ống gen đi nổi trên các cấu kiện gỗ, màu nâu sẫmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,863100m2
I HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1PHẦN NỀ, NGÕA:.1.
2Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,73m
3Xây đắp tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3074m3
4Xây cột trụ bằng gạch bát kích thước 250x250x60Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5534m3
5Trát các kết cấu tương tựChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,0986m2
6Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,67m
7Lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21,25m2
8Lát gạch Bát Tràng (mạch chữ công)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,9154m2
9Gia công viên đá bó vỉa bằng đá xanh Thanh HóaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6653m3
10PHẦN MỘC:.1.
11Gia công gỗ câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2009m3
12Gia công gỗ câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tựChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,536m3
13Gia công gỗ các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1734m3
14Gia công gỗ chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2161m3
15Gia công gỗ chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tựChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3286m3
16Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều dày 60mm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3696m2
17Gia công gỗ các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6637m3
18Gia công gỗ rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5289m3
19Gia công gỗ tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1078m3
20Chạm các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4608m2
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9103m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0222m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,1926m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6525m3
25Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét: Các loại gỗChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC113,1279m2
J HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20m
5Lắp đặt đèn tuýp led 36W, ánh sáng vàngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
6Lắp đặt đèn rọi led 14w ánh sáng vàngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
7Lắp đặt ổ cắm đôi, bao gồm đế nhựaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
8Lắp đặt công tắc đôi, bao gồm đế nhựaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
9Lắp đặt hộp nối dây 3 ngảChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20m
11Phần thoát nước :.1.
12Ống nhựa PVC D90 thoát nước, 1 vị tríChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0292100m
13Lắp đặt máng nước inox 304 dày 1mm, rộng 0.99mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,02m2
14Lồng ngăn rácChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
15Bắn vít đại inox 304Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35cái
K HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào hào phòng mốiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5488m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5488m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,011m2
4Lấp đất hào phòng mốiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5488m3
L HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN XDCB
1PHẦN MÓNG:.1.
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1803100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5606m3
4Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,2805m3
5Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1624m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,5827m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9935m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,2236m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0148tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,062tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0495100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5447m3
13Lấp đất hố móng công trìnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,7865m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1357100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1357100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1357100m3
17PHẦN THÂN:.1.
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,0358m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,9411m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0103tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0346tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,02100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2205m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0016tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0113tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0107100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0715m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,8792m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC37,73m2
30Miết mạch cột gạchChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,2216m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC52,9m
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC32,8792m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC55,8286m2
34Sơn ống gen đi nổi trên các cấu kiện gỗ, màu nâu sẫmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,863100m2
M HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1PHẦN NỀ, NGÕA:.1.
2Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,73m
3Xây đắp tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3074m3
4Xây cột trụ bằng gạch bát kích thước 250x250x60Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5534m3
5Trát các kết cấu tương tựChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,0986m2
6Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,67m
7Lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21,25m2
8Lát gạch Bát Tràng (mạch chữ công)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,9154m2
9Gia công viên đá bó vỉa bằng đá xanh Thanh HóaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6653m3
10PHẦN MỘC:.1.
11Gia công gỗ câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2009m3
12Gia công gỗ câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tựChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,536m3
13Gia công gỗ các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1734m3
14Gia công gỗ chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2161m3
15Gia công gỗ chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tựChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3286m3
16Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều dày 60mm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3696m2
17Gia công gỗ các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6637m3
18Gia công gỗ rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5289m3
19Gia công gỗ tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1078m3
20Chạm các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4608m2
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9103m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0222m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,1926m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6525m3
25Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét : Các loại gỗChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC113,1279m2
N HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20m
5Lắp đặt đèn tuýp led 36W, ánh sáng vàngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
6Lắp đặt đèn rọi led 14w ánh sáng vàngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
7Lắp đặt ổ cắm đôi, bao gồm đế nhựaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
8Lắp đặt công tắc đôi, bao gồm đế nhựaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
9Lắp đặt hộp nối dây 3 ngảChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20m
11Phần thoát nước :.1.
12Ống nhựa PVC D90 thoát nước, 1 vị tríChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0292100m
13Lắp đặt máng nước inox 304 dày 1mm, rộng 0.99mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,02m2
14Lồng ngăn rácChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
15Bắn vít đại inox 304Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35cái
O HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào hào phòng mốiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5488m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5488m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,011m2
4Lấp đất hào phòng mốiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5488m3
P HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - PHẦN THÁO DỠ, HẠ GIẢI
1PHẦN HẠ GIẢI :.1.
2Hạ giải con giống các loại rồng có DChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2con
3Hạ giải con giống các loại rồng có DChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5con
4Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,77m
5Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35,6944m2
6Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái hoành ruiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3324m3
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC33,8764m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,5863m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0159100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0159100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0159100m3
Q HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - PHẦN XDCB
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0845m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0013tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0093tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0105100m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,4728m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC55,08m
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC19,411m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,639m2
9Sơn các hoa văn, con giốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,6718m2
10Sơn ống gen đi nổi trên các cấu kiện gỗ, màu nâu sẫmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,2m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3974100m2
R HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1PHẦN NỀ, NGÕA:.1.
2Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3hiện vật
3Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,77m
4Trát các kết cấu tương tựChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,639m2
5Tu bổ. lợp ngói mũi, thay thế 30% ngói mũi hàiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,7083m2
6Phần vật liệu ngói độn, ngói lót thay 30%Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,7083m2
7Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35,6944m2
8Gia công đá xanh Thanh Hóa bó vỉaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,684m3
9PHẦN MỘC:.1.
10Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (tu bổ 30%)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2456m3
11Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3324m3
12Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Các loại gỗChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC201,4145m2
13Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ vì
14Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,0698100m2
S HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện nhựa 200x180x120Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30m
5Lắp đặt đèn led 30w ánh sáng vàngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
6Lắp đặt đèn rọi led 14w ánh sáng vàngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
7Lắp đặt đèn pha led 18w ánh sáng vàngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôi ba cực 16A, đế nhựaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
9Lắp đặt công tắc ba, đế nhựaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
10Lắp đặt hộp nối dây 3 ngảChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2hộp
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30m
T NHÀ TIỀN TẾ - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào hào phòng mốiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,652m3
2Xử lý hào phòng mối bao ngoàiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,652m3
3Lấp đất hào phòng mốiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,652m3
4Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc:Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC80lỗ khoan
U HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN HẠ GIẢI, THÁO DỠ
1Hạ giải con giống các loại rồng có DChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC38,03m
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC201,2394m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,2374m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC375,0978m2
6Lưới thép B40 bao che đồ nội thấtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC103m2
7Bạt dứa 2 lớp bao che, bao gồm công căng bạtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC307,2808m2
V HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN XDCB
1Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC182,72m
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC187,5489m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC240,4661m2
4Sơn các hoa văn, con giốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC25,5907m2
5Sơn ống gen đi nổi trên các cấu kiện gỗ, màu nâu sẫmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,3406100m2
7Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,7282100m2
W HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1PHẦN NỀ, NGÕA:.1.
2Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4con
3Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4739m2
4Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4hiện vật
5Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC38,03m
6Xây tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,769m3
7Trát các kết cấu tương tựChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC52,9172m2
8Tu bổ. lợp ngói mũi, thay thế 30% ngói mũi hàiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60,3718m2
9Phần vật liệu ngói độn, ngói lót thay 30%Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60,3718m2
10Lợp ngói mũi hài, lợp mái. Phần nhân công lợp ngói và vật liệu phụChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC201,2394m2
11Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,47m2
12Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1932m2
13PHẦN MỘC:.1.
14Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự (thay mới 30%)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,5006m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,2374m3
16Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9bộ vì
17Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét : Các loại gỗChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1.023,8243m2
X HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện nhựa 200x180x120Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC100m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC150m
5Lắp đặt đèn led 30w ánh sáng vàngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8bộ
6Lắp đặt đèn rọi led 14w ánh sáng vàngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24bộ
7Lắp đặt đèn tuýp led 36W, ánh sáng vàngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8bộ
8Lắp đặt đèn pha led 18w ánh sáng vàngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
9Lắp đặt ổ cắm đôi, bao gồm đế nhựaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14cái
10Lắp đặt công tắc đôi, bao gồm đế nhựaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
11Lắp đặt công tắc ba, bao gồm đế nhựaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
12Hộp nối dây 3 ngảChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8hộp
13Ống nhựa bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC250m
Y HẠNG MỤC: ĐẠI ĐÌNH - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào hào phòng mốiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,378m3
2Xử lý hào phòng mối bao ngoàiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,378m3
3Lấp đất hào phòng mốiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,378m3
4Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc:Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC338lỗ khoan
5Xử lý tường, phần móng công trìnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC375,0978m2
Z HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN HIỀN - PHẦN XDCB
1PHẦN MÓNG:.1.
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,2065m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,6727m3
4Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,9207m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,5508m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,4151m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0943tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4139tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3147100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,4611m3
11Lấp đất hố móng công trìnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,6m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,192100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,192100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,192100m3
15PHẦN THÂN:.1.
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,6867m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC18,2593m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0085tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0673tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0384100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4226m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0007tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0045tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,006100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,029m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC85,0497m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC89,1739m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC114,325m
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC85,0497m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC117,3762m2
31Sơn ống gen đi nổi trên các cấu kiện gỗ, màu nâu sẫmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4m2
32Sơn các hoa văn, con giốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,8142m2
33Sơn ống gen đi nổi trên các cấu kiện gỗ, màu nâu sẫmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2796100m2
AA HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN HIỀN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1PHẦN NỀ, NGÕA:.1.
2Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2hiện vật
3Xây bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC21,34m
4Xây tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4412m3
5Trát, phục hồi các kết cấu tương tựChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC28,2023m2
6Lợp mũi hài, lợp máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC84,0251m2
7Đắp, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1932m2
8Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (Mạch chữ công)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61,4416m2
9Chân tảng bằng đá xanh Thanh Hoá, KT 400x400x14Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
10Gia công đá xanh Thanh HóaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,1348m3
11Cột hiên đá xanh Thanh Hoá cao 1.95mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
12PHẦN MỘC:.1.
13Gia công gỗ Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,6026m3
14Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,1708m3
15Gia công gỗ câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,5234m3
16Gia công gỗ các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3046m3
17Gia công gỗ các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (chiều dày 60mm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,5433m2
18Gia công gỗ các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự (chiều dày 20mm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3176m2
19Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5058m3
20Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9797m3
21Gia công gỗ các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,4588m3
22Gia công gỗ rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,7552m3
23Gia công gỗ tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2736m3
24Gia công gỗ cửa đI thượng song hạ bản (gỗ lim lào chiều dày 70mm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17m2
25Gia công gỗ các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự (gỗ lim Lào)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6452m3
26Gia công gỗ các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (Gỗ Lim Lào)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8522m3
27Gia công gỗ chấn phong gỗ ( gỗ lim Lào chiều dày 70mm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,8513m2
28Gia công gỗ các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim Lào dày 50mm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,748m2
29Gia công gỗ các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (gỗ lim Lào dày 20mm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,484m2
30Đục chạm các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,1839m2
31Then khoá đồngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,078m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,713m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,214m3
35Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7794m3
36Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét: Các loại gỗChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC599,7983m2
AB HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN HIỀN - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp dặt tủ điện nhựa 200x180x120Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC50m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC100m
5Lắp đặt đèn rọi led 14w ánh sáng vàngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC16bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
7Lắp đặt đèn tuýp led 36W, ánh sáng vàngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9bộ
8Lắp đặt công tắc ba, bao gồm đế nhựaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
9Lắp đặt công tắc đôi, bao gồm đế nhựaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
10Lắp đặt hộp nối dây 3 ngảChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4hộp
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC100m
12Phần thoát nước :.1.
13Ống nhựa PVC D90, 2 vị tríChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,064100m
14Lắp đặt máng nước inox 304 dày 1mm, rộng 0.99mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12,13m2
15Bắn vít đại inox 304Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61cái
AC HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN HIỀN - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào hào phòng mốiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,8206m3
2Xử lý hào phòng mối bao ngoàiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,639m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,1816m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC37,71m2
5Lấp đất hào phòng mối công trìnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,8206m3
AD HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN XDCB
1BỂ PHỐT:.1.
2Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20,7705m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9398m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,8017m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1203tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0174100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,856m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0167tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đáy bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0916tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm đáy bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0778100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,0903m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thành bể, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2853m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thành bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0048tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thành bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0458tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thành bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0259100m2
16Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC17,2895m2
17Đánh màu thành bể 2 lần bằng xi măngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC34,579m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6882m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,032tấn
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0275100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
22Lấp đất lèn thành bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,785m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1199100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1199100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1199100m3
26PHẦN MÓNG:.1.
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,0114m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,001m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4,9797m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,7049m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,02tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0838tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0641100m2
34Lấp đất hố móng công trìnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,6705m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0954100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0954100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0954100m3
38PHẦN THÂN:.1.
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,0092m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,9324m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,8688m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4597m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0037tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0192tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0489100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,1532m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0271tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nhà, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0855tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm nhàChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1138100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,3541m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1205tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1441100m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC59,5446m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC42,4346m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,5408m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,3856m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45,92m
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC43,1604m2
59Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,3782m2
60Làm trần nhôm thả KT 600x600 khung xương nổiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8,3782m2
61Thanh thép chữ I đỡ bể nước dài 1,5mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2thanh
62Sơn vôi tường ngoài nhà màu ghi sángChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC52,537m2
63Cửa nhôm định hình hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 2mm, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm kính mờ phụ kiện kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ, màu gỗChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,2m2
AE HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1PHẦN NỀ:.1.
2Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11,48m
3Trát các kết cấu tương tựChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,1024m2
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3299m3
5Lợp mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,9365m2
6Ô thoáng gạch hoa chanhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3viên
AF HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN LẮP ĐẶT
1PHẦN ĐIỆN :.1.
2Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
3Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
4Lắp đặt công tắc baChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Lắp đặt đèn led ốp trần 16WChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
6Lắp đặt đèn tuýp led dài 0,6m 36w ánh sáng vàngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
7Lắp đặt quạt hút mùi gắn trầnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15m
10Lắp đặt aptomat 1 phaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
11Lắp đặt ổ cắm 2 cực âm tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
12Lắp đặt ống gen PVC D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5m
13PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH:.1.
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bể
15Máy bơm nước Q=5m3/h; H=2m; N=1,5kwChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
16Bơm tăng ápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
17Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
18Vòi xịt lắp xí bệtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
19Hộp đựng giấyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
20Lắp đặt lavaboChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
21Lắp đặt vòi chậu lavaboChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
22Lắp đặt xiphong chậu lavaboChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
23Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
24Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
25Lắp đặt van xả tiểu namChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
26Lắp đặt xiphong tiểu namChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
27Lắp đặt phễu thu sànChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
28Kệ để xà phòngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
29PHẦN CẤP NƯỚC:.1.
30Khóa nước D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
31Khóa nước D34Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
32Lắp đặt van phaoChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
33Lắp đặt cút vuông PP D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
34Lắp đặt cút vuông PP D34Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
35Lắp đặt cút vuông PP D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
36Lắp đặt cút vuông PP D34/20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
37Lắp đặt cút chữ T PP D34/20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
38Lắp đặt cút chữ T PP D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
39Lắp đặt ống PP D20Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1100m
40Lắp đặt ống nước PP D34Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,15100m
41Lắp đặt ống nước PP D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3100m
42PHẦN THOÁT NƯỚC:.1.
43Lắp đặt cút vuông PVC 110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
44Lắp đặt cút vuông PVC D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
45Lắp đặt cút vuông PVC D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
46Lắp đặt cút chữ T PVC 110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
47Lắp đặt cút chữ T PVC D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
48Lắp đặt cút chữ T PVC D42/75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
49Lắp đặt cút chữ T PVC D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
50Lắp đặt ống nước PVC D110Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,07100m
51Lắp đặt ống nước PVC D75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1100m
52Lắp đặt ống nước PVC D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,05100m
53Phần thoát nước mái:.1.
54Ống nhựa PVC D90, 1 vị tríChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0343100m
55Lắp đặt máng nước inox 304 dày 1mm, rộng 0.99mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,9m2
56Lồng ngăn rácChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
57Bắn vít đại inox 304Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC15cái
AG HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN XDCB
1PHẦN LÁT SÂN:.1.
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC26m3
3BÓ VỈA BỒN CÂY (dài 39.4m):.1.
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,2953m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,6548m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,167m3
7Lấp đất móng bó vỉa bồn câyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,7651m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0353100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0353100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0353100m3
11TƯỜNG RÀO CAO 1,8M (dài 40,1m):.1.
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,616m3
13Đào móng băng, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,472m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,4617m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0955tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3334tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,173100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,2094m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2463tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3443tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2147100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,2799m3
23Lấp đất hố móng công trìnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,3627m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1073100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1073100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1073100m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0771tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0495100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4949m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3306100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,0663m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,7411m3
33Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,3563m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC111,06m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC44,88m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC286,32m
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC155,94m2
38RÃNH CHÔN CÁP NGẦM (70M):.1.
39Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10,5m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,2624m3
41Xếp gạch không nung 65x10,5x22Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC666,6667vên
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7,2377m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,105100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,105100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km tiếp theo)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,105100m3
46HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC:.1.
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,9655m3
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,7m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,1821m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,7807m3
51Trát đáy, thành rãnh, hố ga chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC50,0264m2
52Nắp hố ga COMPOSITE 600x350Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0157tấn
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,019100m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,2764m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1267100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1267100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1267100m3
59BỂ NƯỚC:.1.
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC53,4233m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,9286m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,4994tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5058tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0675100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,5117m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,201100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,6968m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1197100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,6582m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành bể, chiều dày Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5,064m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1889100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,7198m3
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0043tấn
74Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0024100m2
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,045m3
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC31,752m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC14,0384m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,0336m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC37,812m2
81Đánh màu xi măng nguyên chất thành bể, đáy bểChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45,7904m2
82Chống thấm thành bể, đáy bể bằng vữa chống thấm chuyên dụng gốc xi măngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45,7904m2
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5342100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5342100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 15km cuối)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,5342100m3
86MÁNG THOÁT NƯỚC MÁI DÀI 20,6m:.1.
87Lắp đặt máng nước inox 304 dày 1mm, rộng 1,2mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24,84m2
88Lồng ngăn rácChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
89Bắn vít đại inox 304Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC51,5cái
90Ván gỗ ốp đáy máng nước (chiều dày 30mm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9,1644m2
AH HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Lát gạch Bát Tràng công mạchChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC260m2
2Gia công đá xanh Thanh Hóa bó vỉaChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,182m3
3Gạch hoa gốm 300x300Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC90viên
AI HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN LẮP ĐẶT
1ĐIỆN :.1.
2Tủ điện KT 400x600x200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1tủ
3Hệ thanh cái đồng làm cọc nối pha, cáp nốiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
4Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30m
5Dây dẫn CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC70m
6Cáp chống cháy CXV/FR 4x10mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC40m
7Ống nhựa HDPE D42Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC70m
8Aptomat 3P 63AChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
9Aptomat 1P 32AChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
10Aptomat 1P 25AChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
11Tiếp địa L63x63x50 L=2500Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ
12Mốc sứ báo cápChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
13Cột đèn pha led 200w chiếu sáng sân vườnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4bộ
14Chi tiết móng đèn:.1.
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,6875m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,225m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,0985m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0676100m2
19NƯỚC :.1.
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,75100m
AJ HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN CÂY XANH
1Đào gốc cây bằng thủ côngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7gốc cây
2Trồng cây Cau lùn (H=1.8-2m; D=10cm)Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,07100cây
AK HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hệ thống báo cháy tự động, đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn :.1.
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn tín hiệu báo cháy D16Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC144m
3Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn tín hiệu báo cháy D16Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC144m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,65100m
5Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, chỉ hướng thoát nạn 2x0,75mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC295m
6Lắp đặt cáp cấp nguồn 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10m
7Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0,5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6,710m
8Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,110 đầu
9Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 trung tâm
10Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1bộ
11Nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,25 nút
12Lắp đặt đèn báo cháy vị tríChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,25 đèn
13Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,25 chuông
14Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6bộ
15Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,65 đèn
16Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC35 đèn
17Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,85 đèn
18Lắp đặt aptomat 10AChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
19Lắp đặt hộp đấu dây 200x200Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8hộp
20Lắp đặt hộp chia 3 D16Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC62hộp
21Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC79cái
22Lắp đặt đai kẹp D16Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC155cái
23Đào đất lắp đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệuChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,88m3
24Lấp đất, đầm chặt hoàn trả mặt bằngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,0285100m3
25Hệ thống chữa cháy :.1.
26Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn D80Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,12100m
27Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn D65Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,72100m
28Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,12100m
29Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D40Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,06100m
30Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,12100m
31Lắp đặt cút thép đen D80Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
32Lắp đặt cút thép đen D65Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
33Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC9cái
34Lắp đặt cút thép mạ kẽm D40Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
35Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC12cái
36Lắp đặt mặt bích thép D80Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC8cái
37Lắp đặt mặt bích thép D65Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
38Lắp đặt mặt bích bịt thép D65Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
39Lắp đặt T thép đen D65Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC5cái
40Lắp đặt T thu thép đen D65x50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
41Lắp đặt T thu thép mạ kẽm D40x25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
42Lắp đặt T thép mạ kẽm D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
43Lắp đặt côn thu thép đen D80x65Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
44Lắp đặt côn thu thép đen D65x50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
45Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D50x32Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
46Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D40x32Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
47Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm D25x15Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
48Lắp đặt kép thép mạ kẽm D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6cái
49Lắp đặt kép thép mạ kẽm D40Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
50Lắp đặt kép thép mạ kẽm D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC10cái
51Lắp đặt hộp chữa cháy vách tườngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3hộp
52Hộp đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 600x600x180, tôn dầy 1mm, sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3hộp
53Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cuộn
54Lăng chữa cháy D50/13Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
55Khớp nối chữa cháy D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3bộ
56Lắp đặt van góc chữa cháy D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
57Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6hộp
58Hộp đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 700x600x180, tôn dầy 1mmChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC6hộp
59Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg MFZL8Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC121 bộ
60Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61 bộ
61Lắp đặt van chặn mặt bích D80Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
62Lắp đặt van chặn mặt bích D65Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
63Lắp đặt van chặn ren D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
64Lắp đặt van chặn ren D40Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
65Lắp đặt van chặn ren D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
66Lắp đặt van chặn ren D15Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC7cái
67Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D65Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
68Lắp đặt van 1 chiều ren D40Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
69Lắp đặt van 1 chiều ren D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
70Lắp đặt van xả khí D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
71Lắp đặt máy bơm bù áp lực động cơ điện: Q= 3,6m3/h, H= 60mcnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 máy
72Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=18m3/h, H= 55mcnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 máy
73Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Q=18m3/h, H= 55mcnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 máy
74Đổ bê tông bệ đặt bơm chữa cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,5m3
75Lắp đặt tủ điều khiển cho cụm bơm chữa cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC11 tủ
76Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-25Kg/cm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC4cái
77Lắp đặt rọ lọc (Crephin ) D80Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
78Lắp đặt rọ lọc (Crephin ) D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
79Lắp đặt đọan ống mềm chống rung mặt bích D80Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
80Lắp đặt đọan ống mềm chống rung mặt bích D65Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
81Lắp đặt đọan ống mềm chống rung ren D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
82Lắp đặt đọan ống mềm chống rung ren D40Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
83Lắp đặt Y lọc D80Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
84Lắp đặt Y lọc D50Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
85Lắp đặt Alarm van D80Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
86Lắp đặt công tắc áp lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3cái
87Lắp đặt bình áp lực 100l 10barChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
88Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 cho hệ thống chữa cháy tự độngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC30m
89Lắp đăt cáp máy bơm 4x10mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC60m
90Lắp đăt cáp máy bơm 4x2,5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC20m
91Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây D32Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,75100m
92Thử áp lực đường ống thép D80-25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1,14100m
93Sơn đỏ ống thép D100-D25Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC24,3013m2
94Ép đầu cốt cáp nguồn cho cáp 4x2,5mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2,410 cái
95Ép đầu cốt cáp nguồn cho cáp 4x10mm2Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC3,210 cái
96Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
97Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thô sơ theo TCVN 3890Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
98Hộp đựng dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x1200x400, tôn dầy 1mm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1hộp
99Kìm cộng lựcChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
100Búa tạ cầm tayChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
101Cưa sắt cầm tayChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
102Xà beng dài 1mChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
103Chăn dập lửa 1800x1800Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
104Mặt nạ chống khóiChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
105Quần áo chữa cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2bộ
106Ủng chữa cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2đôi
107Đèn pinChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
108Mũ chữa cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC2cái
109Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D25-80Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC45bộ
110Lắp đặt nội quy tiêu lệnhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC61 bộ
111Đào đất lắp đặt đường ống chữa cháyChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC13,2m3
112Đắp đất đường ốngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC0,1278100m3
113Chổng rỉ đường ống D80, D65 bằng: quét bitum, bọc màng chống thấm tự dínhChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC72m
AL HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy 8 kênh mở rộng FSP 8L KT 385x310x92Chương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
2Máy bơm bù áp lực động cơ điện: Q= 3,6m3/h, H= 60mcn Parolli /Việt Nam hoặc tương đươngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=18m3/h, H=55mcn; P=7.5Kw Vật liệu chế tạo:- Vỏ bơm, buồng bơm: Gang- Trục bơm: Thép không gỉ- Phớt cơ khí: Cacsbon/ Ceramic Kiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh- Bơm được dẫn động bằng mô tơ điện; Đầu bơm Windy - Việt Nam, động cơ Windy - Trung Quốc hoặc tương đươngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
4Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diesel: Q=18m3/h, H= 55mcn; Đầu bơm Windy - Việt Nam, động cơ diesel Quanchai - Trung Quốc hoặc tương đươngChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
5Bình áp lực 100l 10bar Varem - Italia hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật- Áp lực hoạt động: Max 10bar- Nhiệt độ dung dịch: từ - 10 đến + 1000c- Vật liệu màng: EPDM- Kiểu lắp đặt: Đứng hoặc nằm- Tiêu chuẩn châu âu: PED 97/23/CChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
6Tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy (Bao gồm 01 bơm động cơ điện Q=18m3/h, H=55mcn. 01 bơm động cơ Diesel Q=18m3/h, H=55mcn. 01 bơm bù áp Q=3,6m3/h, H=60mcn)- Vỏ sơn tĩnh điện, kích thước 400x500x180mm - Linh kiện LSChương V của E-HSMT và Hồ sơ TKBVTC1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công Công trình tu bổ tôn tạo di tích, có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC, phòng chống mối
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công - Lĩnh vực: Công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng75
2 Giám sát kỹ thuật 2 - 01 kỹ sư xây dựng và 01 kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng53
3 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Kỹ sư điện.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng53
4 Giám sát kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng53
5 Giám sát kỹ thuật phần PCCC 1 - Kỹ sư PCCC.- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy và chữa cháy- Đã tham gia thi công > 02 công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy tương tự công trình này, đã hoàn thành đưa vào sử dụng53
6 Giám sát kỹ thuật phần phòng chống mối 1 - Kỹ sư lâm nghiệp, sinh học, lâm sản.- Có chứng chỉ nghiệp vụ phòng chống mối công trình xây dựng- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng53
7 Kỹ thuật trắc đạc, định vị công trình 1 - Kỹ sư trắc địa.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng53
8 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ khối lượng 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng53
9 Giám sát về ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư các ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động - nhóm II- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng53
10 Nghệ nhân nề ngõa, mộc cổ 3 - Nghệ nhân nề ngõa, mộc cổ- Có bằng chứng nhận Nghệ nhân- Đã tham gia thi công > 02 công trình tu bổ, tôn tạo di tích, đã hoàn thành đưa vào sử dụng105
11 Lực lượng công nhân kỹ thuật 10 Các nghề thợ mộc, nề, bê tông, điện, cơ khí, hàn, cấp thoát nước, chống mối22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 80lít1
2 Máy trộn bê tông 250lít1
3 Máy cắt uốn thép 5KW1
4 Đầm dùi 1,5KW2
5 Máy đầm bàn 1KW2
6 Máy khoan bê tông 1,5KW2
7 Máy khoan thép, gỗ 0,75KW2
8 Máy cắt thép 1KW2
9 Máy mài 1KW2
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW2
11 Máy hàn điện .1
12 Máy thủy bình, máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc điện tử) mối loại 1 cái1
13 Máy phát điện dự phòng Q ≥ 30KVA1
14 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T1
15 Máy bơm nước .2
16 Máy bào gỗ .2
17 Máy cưa đĩa .2
18 Máy xẻ gỗ .1
19 Đồng hồ áp lực .1
20 Đồng hồ vạn năng .2
21 Máy tiện ren .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->