Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004864-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 20:56:00 đến ngày 2021-10-14 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,367,334,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; hệ thống PCCC công trình dân dụng; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Hồng Kỳ A 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 | |||
| C | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ đường điện cũ và thiết bị chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Công |
| 2 | Tháo dỡ xà gô, vỉ kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,2168 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1118 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,04 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2242 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,4048 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,68 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,0909 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,6429 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 362,1297 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198,912 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,258 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,258 | m3 |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1702 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3464 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0348 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3706 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9045 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4458 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,0771 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7744 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,734 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8627 | m3 |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1724 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3313 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8847 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,996 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,24 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1352 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8245 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,825 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8343 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,829 | tấn |
| 47 | Bu lông M12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | Cái |
| 48 | Bu lông M18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | Cái |
| 49 | Tăng đơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 426,4121 | m2 |
| 51 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 52 | Khuôn cửa 130 kín bằng thépdày 1,5mm; KT 130x73x1,5mm, sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,1 | m |
| 53 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,1 | m cấu kiện |
| 54 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm; Kính trắng dày 5 mm Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; Phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,28 | m2 |
| 55 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5 mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; Phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,25 | m2 |
| 56 | Vách kính đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 50x50x1,2mm có rãnh để lồng kính; Kính trắng an toàn 6,38mmày, toàn bộ được sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,13 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0688 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề cửa gỗ cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,8778 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,877 | m2 |
| 63 | Gia công lan can inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,2357 | m2 |
| 65 | Gia công nan chắn trang trí thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 66 | Lắp dựng nan chắn trang trí thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,258 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,52 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,2556 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0524 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3253 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4644 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219,071 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 727,586 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,2 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,5 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,9828 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252,3517 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 618,9624 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.979,4994 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.136,077 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 321,3204 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,014 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,014 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn múi màu xanh dày 0.45ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1118 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,8 | m |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm tôn xốp 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 299,6275 | m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8647 | m3 |
| 88 | Mài bậc GRANITO bậc thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,0649 | m2 |
| 89 | Láng bậc GRANITO bậc thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,0649 | m2 |
| 90 | Gia công lan can inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5878 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,6175 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,6175 | m2 |
| 94 | Gia công thang sắt thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 95 | Gia công thang sắt thép tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 97 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 98 | Nắp tôm hoa dày 0.8 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,2168 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,3252 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 316,08 | m2 |
| 102 | Thi công trần nhôm tấm thả KT 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,263 | 100m2 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 104 | Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | lỗ |
| 105 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá bằng inox hộp SUS304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 106 | Lắp dựng khung bàn đá bằng inox hộp SUS304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 107 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,9936 | m2 |
| 108 | Mài bậc GRANITO tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,581 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,788 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,788 | m2 |
| 111 | Đắp VXM M75 dày 3cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9644 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,7792 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1272 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp automat 200x150x70mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3P 40A, 24KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 2P 50A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2P 32A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường, LFD TT01 CSLH/18wx2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Đèn tuýp Led gắn tường 1.2m-1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D200 bóng Led 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 350m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 4 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.640 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.970 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 820 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 985 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 28 | Lắp đặt Kim thu sét thép mạ kẽm D16, dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cọc thép mạ kẽm L63X63X6 dài 2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 30 | Lắp đặt dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây thoát sét mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 32 | Chân bật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 35 | Đệm trì lá 40x120, A-3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Kẹm kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Bu lông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt dành cho trẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt lavabor dành cho trẻ (inox) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu treo (dành cho trẻ em) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước PVC CLASS 3 D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước PVC CLASS 3 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước PVC CLASS 3 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước PVC CLASS 3 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Ống thoát nước PVC CLASS 3 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 16 | Ống thoát nước PVC CLASS 3 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu PVC D110-90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu PVC D90-76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D20 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D25 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D32 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D40 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D50 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước nóng D20 - PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu PPR 50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu PPR 40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu PPR 25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van góc D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox 76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp tường RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ phát wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Switch 12 port - POE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây CAT6 ( đi nổi ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,5 | 10m |
| 6 | Lắp đặt máng gen 39x18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 | |||
| H | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ đường điện cũ và thiết bị chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | Công |
| 2 | Tháo dỡ xà gô, vỉ kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,2168 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1118 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,04 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2242 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,4048 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 211,68 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,0909 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,6429 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 362,1297 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 198,912 | m2 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,258 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,258 | m3 |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1702 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3464 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0348 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3706 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9045 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4458 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,0771 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7744 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,734 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8627 | m3 |
| 34 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1724 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3313 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8847 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,996 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,24 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1352 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8245 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,825 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8343 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,829 | tấn |
| 47 | Bu lông M12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280 | Cái |
| 48 | Bu lông M18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | Cái |
| 49 | Tăng đơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 426,4121 | m2 |
| 51 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 52 | Khuôn cửa 130 kín bằng thépdày 1,5mm; KT 130x73x1,5mm, sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,1 | m |
| 53 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,1 | m cấu kiện |
| 54 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm; Kính trắng dày 5 mm Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; Phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,28 | m2 |
| 55 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5 mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; Phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,25 | m2 |
| 56 | Vách kính đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 50x50x1,2mm có rãnh để lồng kính; Kính trắng an toàn 6,38mmày, toàn bộ được sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,13 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,0688 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề cửa gỗ cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,8778 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 81,877 | m2 |
| 63 | Gia công lan can inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,2357 | m2 |
| 65 | Gia công nan chắn trang trí thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 66 | Lắp dựng nan chắn trang trí thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,258 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,52 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,2556 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0524 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3253 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4644 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 219,071 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 727,586 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,2 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,5 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42,9828 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252,3517 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 618,9624 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.979,4994 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.136,077 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 321,3204 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,014 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,014 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn múi màu xanh dày 0.45ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1118 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,8 | m |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm tôn xốp 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 299,6275 | m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8647 | m3 |
| 88 | Mài bậc GRANITO bậc thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,0649 | m2 |
| 89 | Láng bậc GRANITO bậc thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,0649 | m2 |
| 90 | Gia công lan can inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5878 | m2 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,6175 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,6175 | m2 |
| 94 | Gia công thang sắt thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 95 | Gia công thang sắt thép tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 97 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 98 | Nắp tôm hoa dày 0.8 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84,2168 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,3252 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 316,08 | m2 |
| 102 | Thi công trần nhôm tấm thả KT 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,263 | 100m2 |
| 103 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 104 | Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | lỗ |
| 105 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá bằng inox hộp SUS304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 106 | Lắp dựng khung bàn đá bằng inox hộp SUS304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 107 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,9936 | m2 |
| 108 | Mài bậc GRANITO tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,581 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,788 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,788 | m2 |
| 111 | Đắp VXM M75 dày 3cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9644 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,7792 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,1272 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp automat 200x150x70mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3P 40A, 24KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 2P 50A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2P 32A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường, LFD TT01 CSLH/18wx2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 6 | Đèn tuýp Led gắn tường 1.2m-1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D200 bóng Led 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 350m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 4 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.640 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.970 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 820 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 985 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.300 | m |
| 28 | Lắp đặt Kim thu sét thép mạ kẽm D16, dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cọc thép mạ kẽm L63X63X6 dài 2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 30 | Lắp đặt dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây thoát sét mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 32 | Chân bật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 35 | Đệm trì lá 40x120, A-3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Kẹm kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Bu lông đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt dành cho trẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt lavabor dành cho trẻ (inox) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu treo (dành cho trẻ em) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống thoát nước PVC CLASS 3 D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thoát nước PVC CLASS 3 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước PVC CLASS 3 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước PVC CLASS 3 D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Ống thoát nước PVC CLASS 3 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 16 | Ống thoát nước PVC CLASS 3 D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu PVC D110-90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu PVC D90-76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D20 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D25 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D32 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D40 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D50 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước nóng D20 - PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu PPR 50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu PPR 40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu PPR 25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van một chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van góc D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox 76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống PVC D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút 135 độ PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| K | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng lắp tường RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ phát wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Switch 12 port - POE | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây CAT6 ( đi nổi ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,5 | 10m |
| 6 | Lắp đặt máng gen 39x18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 dọc trục | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| L | HẠNG MỤC : NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ đường điện cũ và thiết bị chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Công |
| 2 | Tháo dỡ xà gô, vỉ kèo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | Công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,2496 | m2 |
| 7 | Tháo tấm lợp mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4336 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182,674 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3441 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,2496 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260,664 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,9198 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,1474 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,432 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,2918 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 349,9347 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 249,1434 | m2 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,9321 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80,9321 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1632 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,423 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5435 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3538 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5275 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế móng, cổ móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3648 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1949 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,569 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4162 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6555 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0946 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân cột chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2508 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9854 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,473 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng chân cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9125 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8132 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8132 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1703 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,867 | m3 |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 784 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 784 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3678 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,383 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4968 | tấn |
| 47 | Gia công cột bằng thép bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4419 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,431 | m3 |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6584 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7315 | tấn |
| 54 | Gia công thép bản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 55 | Bu lông D22, L=860 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5603 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,5931 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8102 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9925 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,6671 | m3 |
| 61 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 lỗ khoan |
| 62 | Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | 1 lỗ khoan |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1238 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3374 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7979 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 68 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2912 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6346 | m3 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5467 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5467 | tấn |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5387 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5387 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,9766 | m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 76 | Bu lông M12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 288 | Cái |
| 77 | Bu lông M18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 78 | Tăng đơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 79 | Đục nhám xung quanh chu vi cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,068 | m2 |
| 80 | Lăn keo lót lên bề mặt bê tông, dùng epoxy lấp vào khoản hở tạo bề mặt phẳng, dùng vải FRP phủ lên bề mặt dùng keo phủ lên bề mặt miết bề mặt phẳng và chắc chắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,068 | m2 |
| 81 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 183,3 | m |
| 82 | Khuôn cửa 130 kín bằng thépdày 1,5mm; KT 130x73x1,5mm, sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,6 | m |
| 83 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 266,9 | m cấu kiện |
| 84 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm; Kính trắng dày 5 mm Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; Phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,05 | m2 |
| 85 | Cửa xếp bằng sắt, khung cửa bằng thép U50x30x3, thép chẻ đuôi cá liên kết cửa xếp vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 86 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5 mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; Phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,32 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,37 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,912 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề cửa gỗ cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 163,6232 | m2 |
| 93 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 163,6232 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154,834 | m2 |
| 95 | Gia công lan can inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9045 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,08 | m2 |
| 97 | Gia công hệ nan trang trí bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0216 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,954 | m2 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 104,3304 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4167 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,0117 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,0537 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 283,9223 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 934,6503 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,74 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 256,03 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 261,9688 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 396,822 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 748,5605 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.711,0389 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 948,5608 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 554,4257 | m2 |
| 113 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,7998 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,7998 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,0886 | m2 |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu xanh dày 0.45ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1363 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,9873 | m |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7684 | m3 |
| 119 | Mài bậc granito bậc thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,239 | m2 |
| 120 | Láng bậc granito bậc thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,239 | m2 |
| 121 | Xẻ rãnh chống trượt A20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 108,9 | md |
| 122 | Gia công lan can inox Sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,5866 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,5866 | m2 |
| 126 | Gia công thang sắt thép tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 127 | Gia công nắp thang sắt thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 129 | Lắp dựng thang sắt (Vận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,84 | m2 |
| 130 | Nắp tôn hoa dày 0.8 ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7225 | m2 |
| 131 | Biển chữ " TRƯỜNG MẦM NON HỒNG KỲ A" bằng chữ mika trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 khoản |
| 132 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,0835 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 135,1262 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 344,082 | m2 |
| 135 | Thi công trần tôn tấm thả KT 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,4234 | m2 |
| 136 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,52 | m2 |
| 137 | Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | lỗ |
| 138 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá bằng inox hộp SUS304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 139 | Lắp dựng khung bàn đá bằng inox hộp SUS304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 140 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,2944 | m2 |
| 141 | Mài bậc granito tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,0299 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,506 | 100m2 |
| 145 | Lưới chắn bụi vật rơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.650,6 | m2 |
| 146 | Lắp đặt Khung tủ điện KT 200x150x70 tôn dày 1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 147 | Lắp đặt APTOMAT MCCB 3P 70A, 24KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt APTOMAT MCB 2P 100A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt APTOMAT MCB 2P 75A, 10KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt APTOMAT MCB 2P 40A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt APTOMAT MCB 2P 32A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt APTOMAT MCB 2P 25A, 6KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt Đèn tuýp led đôi hộp máng treo trần học đường 1,2M-2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 154 | Lắp đặt Đèn tuýp led đơn gắn tường 1,2M-1x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt Đèn tuýp led đôi hộp máng treo sát trần học đường 1,2M-2x18W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | bộ |
| 156 | Lắp đặt Đèn ốp trần D200 bóng led 11W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67 | bộ |
| 157 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 158 | Lắp đặt Quạt thông gió bếp gắn tường 750m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 350m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 350m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt Ống UPVC D110, hút mùi khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt Công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 164 | Lắp đặt Công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Công tắc 10A âm tường loại 4 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 1 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 168 | Lắp đặt Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 169 | Lắp đặt Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 170 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 171 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 172 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 173 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 174 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.080 | m |
| 175 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.500 | m |
| 176 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 177 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 178 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 179 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 180 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.040 | m |
| 181 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.250 | m |
| 182 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 183 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 184 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 185 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.800 | m |
| 186 | Lắp đặt Kim thu sét thép mạ kẽm D16, dài 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt Cọc thép mạ kẽm L63X63X6 dài 2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 188 | Lắp đặt Dây nối đất thép mạ kẽm D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55 | m |
| 189 | Lắp đặt Dây thoát sét mạ kẽm D10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 190 | Chân bật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 191 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 192 | Lắp đặt Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 193 | Đệm chì lá 40x120, A=3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Bu lông + đai ốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| M | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt dành cho trẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt dành cho người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xịt dành cho người lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Phễu thu nước sàn bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt lavabor dành cho trẻ (inox) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt lavabor dành cho người lớn (inox) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu treo (dành cho trẻ em) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu treo (dành cho người lớn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC CLASS 3 D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC CLASS 3 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC CLASS 3 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC CLASS 3 D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC CLASS 3 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống thoát nước PVC CLASS 3 D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Tê chêch 45 độ PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê chêch 45 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê chêch 45 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê chêch 45 độ PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê chêch 45 độ PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê chêch 45 độ PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt Cút 135 độ PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cút 135 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cút 135 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cút 135 độ PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút 135 độ PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê kiểm tra PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Măng sông PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt Măng sông PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt Măng sông PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt Măng sông PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt Măng sông PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt Măng sông PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 45 | Lắp đặt Côn thu PVC D110-90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn thu PVC D90-76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D20 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D25 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D32 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D40 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D50 - PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Ống cấp nước PPR - cấp nước nóng D20 - PN20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt Nối thẳng ren trong PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt Nối thẳng ren trong PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt Nối thẳng ren trong PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 67 | Lắp đặt Nối thẳng ren trong PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt Nối thẳng ren trong PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt Côn thu PPR 50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Côn thu PPR 40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt Côn thu PPR 32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt Côn thu PPR 25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt Van khóa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van khóa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van khóa PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Van một chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Van góc D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt Rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt Rọ chắn rác D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt Phễu thu sàn bằng inox 76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Ống PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Cút 135 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút 135 độ PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| N | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ45 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bộ phát wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Switch 8 port - 2SFP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Partch panel 8 port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | khung giá |
| 5 | Modem quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Modem quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 7 | Thiết bị định tuyến (Router) C1921 Modular Router, 2 GE, 2 EHWIC slots, 512DRAM, IP Base | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Thiết bị định tuyến (Router) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Dây CAT6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,7 | 10m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại lắp tường RJ11 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tổng đài điện thoại Analog 3CO-8EXT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 12 | Lắp đặt tổng đài điện thoại Analog 3CO-8EXT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 13 | Lắp đặt tủ đấu dây điện thoại tổng MDF 8 Pair | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt Dây điện thoại UTP cat3-1 pair | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | 10m |
| 15 | Lắp đặt tủ rack 10U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt Máng gen 60x22 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| O | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bơm cấp nước Q=25M3/H, H-H=35m (bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR D50-PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống PPR D40-PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống PPR D32-PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Van phao D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Crefin D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van chặn PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van chặn PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu PPR D50x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thu PPR 40x32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đào móng cáp ngầm bằng máy đào 0.8m3, đất C2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7696 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4113 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7692 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7692 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7696 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,1072 | m3 |
| 28 | Lắp đặt Ống PPR D63-PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Y lọc rác D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Mối nối mềm D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van 2 chiều D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Côn cân PPR D53x63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van 1 chiều D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Bơm cấp nước sinh hoạt công suất Q=30m3/h, H=30m (bao gồm phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Van 2 chiều D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,183 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0073 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5575 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,93 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | m2 |
| 51 | Nắp bể bằng tôn KT 200X200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Ống UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 53 | Chụp mũ van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Suốt điều chỉnh van thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m |
| 55 | Lắp đặt Kép D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Nối thẳng ren ngoài D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2045 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,649 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4796 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1705 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,4215 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3989 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,7128 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0124 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8692 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8604 | m3 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,25 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 290,351 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 123,76 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 362,601 | m2 |
| 76 | Băng cản nước giữa phần bê tông đổ trước và sau | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,6 | m |
| 77 | Nắp đậy bể bằng tôn 800x800 dày 3mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8407 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3638 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3638 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3638 | 100m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1088 | tấn |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3485 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2205 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0871 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,0708 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9658 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,4232 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,142 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,808 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,346 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,4232 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,156 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4864 | m2 |
| 103 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,7424 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,7424 | m2 |
| 105 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, độ dài theo yêu cầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,1 | m |
| 106 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,1 | m cấu kiện |
| 107 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 108 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,82 | m2 |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4352 | m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,621 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt Khung tủ điện KT 200x100x50mm tôn dày 1,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-25A, 20KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Đèn tuýp led đơn 1x220V/16W dài 1,2m không chao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 120 | Lắp đặt Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 121 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 122 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 123 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 (đi ngầm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 124 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Cút PVC 135 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cút PVC 90 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây CAT6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | 10m |
| 129 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt Ống HDPE D40/30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2307 | 100m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0793 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1464 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1238 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1283 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,2277 | m3 |
| 139 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,11 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,26 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,643 | m2 |
| 142 | Đánh màu bể nước bằng xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,013 | m2 |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 145 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0404 | 100m2 |
| 146 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0532 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1775 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1775 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1775 | 100m3 |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3001 | 100m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,539 | m3 |
| 154 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2895 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3436 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2257 | tấn |
| 157 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8321 | m3 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2997 | m3 |
| 159 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,4236 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,6784 | m2 |
| 162 | Đánh màu bể nước bằng xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,502 | m2 |
| 163 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0024 | 100m2 |
| 166 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0938 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2063 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2063 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2063 | 100m3 |
| P | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| Q | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Ac quy 12V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 11 | Vỏ tổ hợp đựng chuông + đèn + nút nhấn báo cháy; hộp tôn kt (410x210x95)mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | hộp |
| 12 | Điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.110 | m |
| 17 | Cáp báo cháy 10x2x0,5mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 436,42 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.020 | m |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,045 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,605 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp chia ngả ống D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | hộp |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,4825 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,3343 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=65mm dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=50mm dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=25mm dày 2,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 29 | Đục lỗ thông trần bê tông - Chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | lỗ |
| 30 | Cút ren DN25 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cút hàn thép đen DN 65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Tê hàn thép đen DN65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Côn thu thép đen DN65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Cút hàn thép đen DN 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Tê hàn thép đen DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Tê hàn thép đen DN100/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Cút hàn thép đen DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 38 | Côn thu hàn thép đen DN100/80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Côn thu hàn thép đen DN100/65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt quang treo ống thép DN100 bao gồm quang treo + ty ren M10 + đai ốc; 3m/01 bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | bộ |
| 41 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 42 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC (4x10) mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC (4x6) mm2. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 48 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | đầu cáp |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt giỏ hút, d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt giỏ hút, d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt y lọc, d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt y lọc, d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Zacco D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 500X600x180 tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | tủ |
| 68 | Bình chữa cháy MFZL 8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bình |
| 69 | Bình chữa cháy MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bình |
| 70 | Gía đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 72 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 75 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 78 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 79 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D65*19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính trụ d=100mm (2 cửa D65) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm (3 cửa) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh 3 tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 84 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,31 | m2 |
| 87 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,4925 | m2 |
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| S | Thiết bị giáo dục | |||
| T | Phòng học: | |||
| 1 | Bàn học cho trẻ kích thước: 0,9x0,50x0,5m, mặt bằng sử dụng vật liệu nhựa PP cao cấp, chân bằng thép ống sơn tĩnh điện, kết cấu gặp mở. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 2 | Ghế ngồi cho trẻ: Kích thước 0,51x0,30x0,30m, chất liệu bằng nhựa PP cao cấp đúc liền, chân ghế kiểu chữ A. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 3 | Bẳng quay đa năng: Bẳng từ quay 2 mặt cho trẻ mẫu giáo phù hợp cho không gian nhỏ, hay phải di chuyển vị trí, cần sử dụng nhiều không gian bề mặt, kích thước: 1,20x0,8m. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Chăn siêu nhẹ: Loại đẹp kích thước: 1,6x1,8m.Chất liệu: Bằng vải thô hoa có vỏ chăn kèm theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Gối cho trẻ gồm vỏ gối và lõi gối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 6 | Phản ngủ học sinh bằng gỗ nhẹ QS - 700H70B;- - Kích thước: 1200 x 800 x 100mm,- Bằng gỗ thông đảm bảo an toàn cho trẻ. có khe hở nhỏ, thoáng, 4 đầu được bo nhựa, mặt phản phẳng, có thể xếp chồng lên nhau khi không sử dụng, đảm bảo chắc chắn và an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Thảm lót sàn: Chất liệu bằng vải nỉ hoặc xốp hoặc cao su cao cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m2 |
| 8 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ: Gồm 30 ô và 2 tầng để dép: Kích thước: D150xR30xC125cm (kích thước các ô: 0,3x0,3cm/ô).- Bằng vật liệu gỗ thông ghép phủ màu chất lượng cao, đảm bảo độ chắc chắn, màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tấm hậu bằng nhựa Alu chất lượng cao, tránh ẩm mốc.Sản phẩm có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017. Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015Chất liệu gỗ ghép thanh bằng keo có các chỉ tiêu Độ bền trượt của mạch keo; Chiều dày ván ghép thanh trước và sau khi hoàn thiện phù hợp với TCVN 8575:2010. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tủ đựng chăn, gối cho trẻ: Kích thước: 3000x1200x500mm. Bằng vật liệu gỗ thông ghép phủ màu chất lượng cao, đảm bảo độ chắc chắn, màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ được thiết kết có các ngăn để chăn, chiếu, màn và có cánh mở. Tấm hậu bằng nhựa Alu chất lượng cao, tránh ẩm mốc.Sản phẩm có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017. Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015Chất liệu gỗ ghép thanh bằng keo có các chỉ tiêu Độ bền trượt của mạch keo; Chiều dày ván ghép thanh trước và sau khi hoàn thiện phù hợp với TCVN 8575:2010. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Giá để hồ sơ của trẻ loại đựng 30 túi hồ sơ:Chất liệu : Inox Để được 20 túi hồ sơCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 11 | Tủ úp ca cốc 3 tầng: Kích thước 600x1000x200mm.- Chất liệu: Bằng inox, 2 cánh mở bằng kính mica gồm 3 tầng sử dụng cho 45 trẻ. Đảm bảo an toàn vệ sinh và chắc chắn.Sản phẩm có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 12 | Giá góc thư việnTên sản phầm: giá kệ mầm non 4 tầng gỗ thông Kích thước: D120 x S30 x C80 cm Chất liệu: bằng chất liệu gỗ thông, sơn phủ PU bóng, chống trầy xước, chống thấm nước, chống cháy, lau chùi dễ dàng, có bánh xe di chuyển dễ dàng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Giá góc bán hàngHỆ THỐNG KỆ GÓC SỐ 2-TQH19 Mã sản phẩm: TQH19Kích thước: D470 x S30 x C120cmQuy cách: Hệ thống kệ góc số 2-TQH19. Hệ thống kệ góc số 2 làm bằng gỗ thông, sơn màu phủ PU bóng, có bánh xe di chuyển dễ dàng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Giá góc nấu ănHỆ THỐNG TỦ BẾP-TB12 Mã sản phẩm: TB12Kích thước: D200 x R31 x C100cm.Quy cách: Hệ thống tủ bếp-TB12. Hệ thống tủ bếp làm bằng gỗ thông, sơn màu phủ PU bóng, có bánh xe di chuyển dễ dàng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Giá góc kỹ năngGiá gỗ thông cao su sơn bóngKích thước:D120cm x R30cm x C100cm.Quy cách: Giá góc kỹ năng làm bằng gỗ thông, sơn màu phủ PU bóng, màu sắc gỗ tự nhiên, có bánh xe di chuyển dễ dàng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Giá góc xây dựngGiá để đồ chơi 2 mặt thoángKích thước: D120 x S30 x C80 cm.Chất liệu: Làm bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng, có bánh xe di chuyển dễ dàng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Giá góc học tậpTên sản phầm: giá kệ mầm non 4 tầng gỗ thông Kích thước: D120 x S30 x C80 cm Chất liệu: bằng chất liệu gỗ thông, sơn phủ PU bóng, chống trầy xước, chống thấm nước, chống cháy, lau chùi dễ dàng, có bánh xe di chuyển dễ dàng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Giá phơi khăn: Kích thước: D1000xR400xC1000 mmBằng vật liệu thép không gỉ inox SUS 201 phủ bóng, giá được thiết kế hình chữ U với các thanh phơi không chồng lên nhau. Sử dụng cho 30 trẻ. Kết cấu gồm: Khung hình chữ U bằng ống inox đường kính 19 mm dày 0,6 mm, thanh phơi bằng ống inox đường kính 12,7 mm dày 0,6 mm, Có khoảng 11 thanh phơi, thanh chống bằng ống inox 9,5 mm. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| 19 | Hệ thống rèm phòng học: Rèm cuốn che nắng cửa đi, cửa sổ một màu.- Chất liệu: Polyester, cả phụ kiện kèm theo. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | m2 |
| U | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Bàn để máy tính: Kích thước: 1200x600x760 mm Bàn làm bằng gỗ ván ép malaysia phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có đợt để bàn phím và kệ để CPU | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Bộ máy tính để bàn:Bộ vi xử lý: Intel® Pentium® Gold G5400 Processor 4M Cache, 3.70 GHzBộ nhớ trong (Ram):4GB DDR4 Bus 2400Ổ cứng: 1TB SATA3, 7200 RpmBo mạch chính: Intel® H310 Express ChipsetCard màn hình: Intel® HD GraphicsCạc âm thanh: 7.1-Channel High Definition AudioMàn hình: 18.5" Case + Nguồn 450WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USB | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Máy in đa năng Canon Laser MF241d: Loại máy in laser đen trắng đa chức năng CanonChức năng chuẩn: In – Copy – Scan – FaxKhổ giấy: Tối đa A4. Tốc độ in: 23 trang/phút. In đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB; Bộ nhớ: 512 MB;Dùng mực: Cartridge 337 (2.000 trang); Độ phân giải in: 600 x 600 dpi Khay nạp giấy tự động (ADF): Có sẵn; Khay giấy vào: 250 tờ; Khay giấy ra: 100 tờ, Khay đa năng: 1 tờ Kích thước: Dài 390 mm - Rộng 441 mm - Dày 312 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Điều hòa treo tường Inverter AR18RYFTAURNSV 18.000 BTU 1 chiềuCông xuất làm lạnh: 55.02kw/17154 Btu/hĐiện nguồn: 1 pha, 220- 240V, 50HzCường độ dòng điện: 8.0 ACông suất tiêu thụ điện: 1690wDàn lạnh: Lưu lượng gió (cao): 18.5 (653) (m3/min(cfm)) Độ ồn (cao/thấp); 48/35 dB(A)Dàn nóng: Độ ồn 54dB(A) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| V | ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU TRONG LỚP | |||
| W | MG LỚN | |||
| 1 | Bộ bàn tính học đếm. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Gồm có 5 cọc và chân đế, mỗi cọc có 6 hạt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Bảng chun học toán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Bộ côn trùng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đồ chơi nhà bếp (chất liệu inox) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đồ chơi, đồ dùng ăn uống (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đồ chơi, đồ dùng gia đình (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ động vật sống dưới nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ dụng cụ lao động (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ ghép hình hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Bộ hình khối (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bộ lắp ghép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ lắp ráp kỹ thuật (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bộ luồn hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Bộ nhận biết hình phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | túi |
| 16 | Bộ que tính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Đồ chơi Bowling | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ghép nút lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Kính lúp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lô tô đồ vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Lô tô động vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Lô tô phương tiện giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Lô tô thực vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Bộ sa bàn giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Bộ làm quen với toán mẫu giáo lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 29 | Bộ trang phục bộ đội | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Bảng quay dạy chữ và số. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Gạch xây dựng gỗ thông MN562096 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thùng |
| 32 | Bộ tranh truyện cho trẻ 5 tuổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Bộ tranh thơ cho trẻ 5 tuổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| X | THỰC HÀNH CUỘC SỐNG 5-6 TUỔI | |||
| 1 | Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bài học quét và hót rác trên khay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bài học quét và hót rác trên sàn nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bài học đánh bóng giầy với si | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bài học giặt khăn & vắt khăn ướt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bài học cắt móng tay trên giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Hộp trò chơi con tem 1, 10, 100, 1000, với các con ki và khay nhỏ để các con tem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Mũi tên số cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Hộp đựng mũi tên cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| Y | MG NHỠ | |||
| 1 | Bảng chun học toán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Bộ côn trùng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đồ chơi nhà bếp (chất liệu inox) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đồ chơi, đồ dùng ăn uống (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đồ chơi, đồ dùng gia đình (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ động vật sống dưới nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dụng cụ lao động (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ ghép hình hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Bộ hình khối (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bộ lắp ghép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Bộ lắp ráp kỹ thuật (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bộ luồn hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Bộ nhận biết hình phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | túi |
| 15 | Bộ que tính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Đồ chơi Bowling | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Ghép nút lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Kính lúp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lô tô đồ vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Lô tô động vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Lô tô phương tiện giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Lô tô thực vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Bộ sa bàn giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Bộ trang phục bộ đội | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Gạch xây dựng gỗ thông MN562096 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thùng |
| 29 | Bộ tranh truyện cho trẻ 4 tuổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Bộ tranh thơ cho trẻ 4 tuổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| Z | THỰC HÀNH CUỘC SỐNG 4-5 TUỔI | |||
| 1 | Bài học gấp khăn có chỉ dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bài học gấp quần áo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bài học xúc hạt với thìa nhỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bài học cắt giấy với kéo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bài học hút nước với ống nhỏ mắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bài học pha 6 màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bài học lau bụi trên đồ dùng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AA | MG BÉ | |||
| 1 | Bộ côn trùng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đồ chơi, đồ dùng gia đình (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ động vật sống dưới nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ động vật sống trong rừng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ dụng cụ bác sĩ (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dụng cụ chăm sóc cây (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ nhận biết hình phẳng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | túi |
| 10 | Bộ dinh dưỡng 1, 2, 3, 4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Ghép nút lớn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Kính lúp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Phễu nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bộ xếp các phương tiện giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bộ làm quen với toán mẫu giáo bé | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 18 | Gạch xây dựng gỗ thông MN562096 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | thùng |
| 19 | Bộ tranh truyện cho trẻ 3 tuổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bộ tranh thơ cho trẻ 3 tuổi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AB | THỰC HÀNH CUỘC SỐNG 3-4 TUỔI | |||
| 1 | Bài học rót hạt với bình đục có tay cầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bài học xúc hạt với thìa to | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bài học bốc chuyển hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bài học thả tăm vào lọ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bài học thả hạt vào lọ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bài học mở và đóng hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bài học quét và hót hạt đậu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bài học vắt nước với bọt biển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bài học rót nước với bình đục có tay cầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bài học pha 3 màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bài học cách súc miệng bằng nước muối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bài học rửa tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| AC | NHÀ TRẺ | |||
| 1 | Đồ chơi nhồi bông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ động vật sống dưới nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ động vật sống trong rừng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ dụng cụ bác sĩ (chất liệu gỗ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ tranh ghép các loại quả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tranh ghép các con vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ tranh minh họa thơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Búp bê bé gái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Búp bê bé trai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lô tô các loại quả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 14 | Lô tô các con vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 15 | Lô tô phương tiện giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 16 | Lô tô các hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 17 | Bộ búa 3 bi. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Có 3 viên bi, đường kính 4cm, 2 tầng… | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Hề tháp. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Có 1 trục, găn đế, có các vòng đường kính khác nhau. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Giường búp bê. D 52, R 33. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Có đệm vải. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Hộp thả hình. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. 14x14x14, có 3 mặt khoét các hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Bộ búa cọc. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Bàn cọc 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ 2 chiều, có 1 búa …. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Bộ lồng hộp vuông. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Gồm có 4 hộp hình vuông kích thước khác nhau. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Bộ lồng hộp tròn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Ghép xếp hình thông minh EQ 185 to | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | túi |
| 25 | Ghép xếp hình nhà to XN 126 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Sâu con vật to | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | túi |
| 27 | Bộ xâu hạt thông minh to | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 28 | Bộ xâu dây tạo hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 29 | Bộ đồ chơi khuôn cát to có xe ô tô MS 943 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Xe rùa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Ghép hình hoa thông minh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | túi |
| 32 | Ghép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Bảng chữ cái tiếng Việt nổi gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Bảng 10 số zic zac 123 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Bảng logic 6 dòng học chữ, học số, hình khối, câu cá học đếm kết hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Xếp hình nấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Cây táo học chữ và số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Ghép quả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Ô thả hình gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 40 | Cắt hoa quả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Tranh ghép cấu tạo con vật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | con |
| 42 | Đồng hồ học đến 2 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 43 | Nhà thả hình bỏ vào lấy ra nhỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Học đến đến 10 ghép số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Tranh ghép bàn chân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Tranh ghép chữ con huơu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Ngôi nhà thả hình loại đẹp có số 000217 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Búa bi 3 tầng (búa cọc) 000195 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Đàn T-rưng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Bảng chữ cái tiếng việt học số và đến | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Xe ô tô thả hình và số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Câu cá gỗ nam châm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Com bo 7 món đồ chơi gỗ cho nhà trẻ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Đồ chơi đập bóng thả số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Luồn gỗ 5 cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Tháp gỗ 3 cọc hình khối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Câu cá học số và hình gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Tranh ghép bàn tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Bộ bàn tính học đếm: Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Gồm có 5 cọc và chân đế, mỗi cọc có 6 hạt. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Tivi TCL 4K 55 inch 55P715: Loại Tivi: Android Tivi, kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KKết nối Bluetooth: Có (kết nối loa bluetooth)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng Composite và cổng ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Jack loa 3.5 mm, Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARCUSB:1 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | chiếc |
| AD | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q ≥ 25 l/s, h≥ 35m, 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diezel Q ≥ 25 l/s, h≥ 35m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bơm bù áp Q = 2 l/s, h≥ 40m; | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp 100 lit | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 6 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (3 bơm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; hệ thống PCCC công trình dân dụng; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng) | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 9 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 5m3/h | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 5kW | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi