Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004864-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210981430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 20:56:00 đến ngày 2021-10-14 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,367,334,030 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; hệ thống PCCC công trình dân dụng; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước ≥ 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường mầm non Hồng Kỳ A
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn - Công ty Cổ phần thương mại và kỹ thuật GEEC + Nhà thầu thẩm tra BCKTKT: Viện khoa học công nghệ xây dựng + Thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn + Tư vấn thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1
C PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ đường điện cũ và thiết bị chiếu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Công
2Tháo dỡ xà gô, vỉ kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Công
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
6Tháo dỡ trần nhựa cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,2168m2
7Tháo tấm lợp mái tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1118100m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,04m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2242m3
10Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,4048m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,68m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,0909m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,6429m3
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT362,1297m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198,912m2
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,258m3
17Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,258m3
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1441 lỗ khoan
19Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1441 lỗ khoan
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1702tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3464tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0406tấn
23Gia công cột bằng thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0348100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,72m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3706tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9045tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0052tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4458100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,0771m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7744tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,734100m2
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8627m3
34Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181 lỗ khoan
35Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181 lỗ khoan
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1613tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1724tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3313100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8847m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,996tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,24100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1352m3
43Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8245tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,825tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8343tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,829tấn
47Bu lông M12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280Cái
48Bu lông M18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62Cái
49Tăng đơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT426,4121m2
51Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144m
52Khuôn cửa 130 kín bằng thépdày 1,5mm; KT 130x73x1,5mm, sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,1m
53Lắp dựng khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185,1m cấu kiện
54Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm; Kính trắng dày 5 mm Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; Phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,28m2
55Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5 mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; Phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,25m2
56Vách kính đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 50x50x1,2mm có rãnh để lồng kính; Kính trắng an toàn 6,38mmày, toàn bộ được sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m2
57Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,13m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0688m2
60Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,5m2
61Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề cửa gỗ cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,8778m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,877m2
63Gia công lan can inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,505tấn
64Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,2357m2
65Gia công nan chắn trang trí thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,468tấn
66Lắp dựng nan chắn trang trí thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,258m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,52m2
68Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,2556m3
69Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0524m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3253m3
71Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4644m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219,071m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT727,586m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,2m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,5m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,9828m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252,3517m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT618,9624m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.979,4994m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.136,077m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT321,3204m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,014m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,014m2
84Lợp mái tôn múi màu xanh dày 0.45lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1118100m2
85Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,8m
86Thi công trần phẳng bằng tấm tôn xốp 3 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT299,6275m2
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8647m3
88Mài bậc GRANITO bậc thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,0649m2
89Láng bậc GRANITO bậc thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,0649m2
90Gia công lan can inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0472tấn
91Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5878m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,6175m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,6175m2
94Gia công thang sắt thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0119tấn
95Gia công thang sắt thép trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0032tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,33m2
97Lắp dựng thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,84m2
98Nắp tôm hoa dày 0.8 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0072100m2
99Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,2168m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,3252m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT316,08m2
102Thi công trần nhôm tấm thả KT 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,263100m2
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,28m2
104Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18lỗ
105Gia công hệ khung đỡ bàn đá bằng inox hộp SUS304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162tấn
106Lắp dựng khung bàn đá bằng inox hộp SUS304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162tấn
107Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,9936m2
108Mài bậc GRANITO tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,581m2
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,788m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,788m2
111Đắp VXM M75 dày 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9644m2
112Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7792m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1272100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp automat 200x150x70mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
2Lắp đặt aptomat 3P 40A, 24KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat 2P 50A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt aptomat 2P 32A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
5Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường, LFD TT01 CSLH/18wx2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bộ
6Đèn tuýp Led gắn tường 1.2m-1x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Lắp đặt các loại đèn ốp trần D200 bóng Led 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
9Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 350m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 1 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
11Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
12Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 4 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
13Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
15Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
16Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
17Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT800m
18Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.640m
19Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.970m
20Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
21Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
22Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
23Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT820m
24Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT985m
25Lắp đặt ống luồn dây PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
26Lắp đặt ống luồn dây PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
27Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.300m
28Lắp đặt Kim thu sét thép mạ kẽm D16, dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
29Lắp đặt Cọc thép mạ kẽm L63X63X6 dài 2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
30Lắp đặt dây nối đất thép mạ kẽm D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
31Lắp đặt dây thoát sét mạ kẽm D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
32Chân bậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
33Lắp đặt ống luồn dây PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
34Lắp đặt Hộp đo điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
35Đệm trì lá 40x120, A-3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Kẹm kiểm traTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
37Bu lông đai ốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
2Lắp đặt vòi xịt dành cho trẻTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
4Lắp đặt bình nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
5Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
6Lắp đặt lavabor dành cho trẻ (inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
8Lắp đặt chậu tiểu treo (dành cho trẻ em)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
9Cung cấp, Lắp đặt van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bể
11Lắp đặt ống thoát nước PVC CLASS 3 D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
12Lắp đặt ống thoát nước PVC CLASS 3 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
13Lắp đặt ống thoát nước PVC CLASS 3 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
14Lắp đặt ống thoát nước PVC CLASS 3 D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
15Ống thoát nước PVC CLASS 3 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
16Ống thoát nước PVC CLASS 3 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
17Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
18Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
19Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
20Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
21Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
22Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
23Lắp đặt cút 135 độ PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
24Lắp đặt cút 135 độ PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
25Lắp đặt cút 135 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
26Lắp đặt cút 135 độ PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
27Lắp đặt cút 135 độ PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
28Lắp đặt cút 90 độ PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
29Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
30Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
31Lắp đặt cút 90 độ PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
32Lắp đặt cút 90 độ PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
33Lắp đặt tê kiểm tra PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
34Lắp đặt măng sông PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
35Lắp đặt măng sông PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
36Lắp đặt măng sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
37Lắp đặt măng sông PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
38Lắp đặt côn thu PVC D110-90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
39Lắp đặt côn thu PVC D90-76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
40Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D20 - PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
41Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D25 - PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
42Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D32 - PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
43Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D40 - PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
44Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D50 - PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
45Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước nóng D20 - PN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
46Lắp đặt tê PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
47Lắp đặt tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
48Lắp đặt tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
49Lắp đặt tê PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
50Lắp đặt tê PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
52Lắp đặt cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
53Lắp đặt cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
54Lắp đặt cút PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
55Lắp đặt cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
56Lắp đặt cút ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
57Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
58Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
59Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
60Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
61Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
62Lắp đặt măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
63Lắp đặt măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
64Lắp đặt măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
65Lắp đặt măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
67Lắp đặt côn thu PPR 50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
68Lắp đặt côn thu PPR 40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
69Lắp đặt côn thu PPR 32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
70Lắp đặt côn thu PPR 25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
71Lắp đặt van khóa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
72Lắp đặt van khóa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
73Lắp đặt van khóa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
74Lắp đặt van khóa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt van một chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
76Lắp đặt van góc D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
77Lắp đặt rắc co PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
78Lắp đặt rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
79Lắp đặt rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
80Lắp đặt rắc co PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
81Lắp đặt rắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
82Lắp đặt rọ chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
83Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox 76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
84Lắp đặt ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
85Lắp đặt ống PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
86Lắp đặt cút 135 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
87Lắp đặt cút 135 độ PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
88Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
89Lắp đặt cút 90 độ PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
F PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ổ cắm mạng lắp tường RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
2Lắp đặt bộ phát wifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thiết bị
3Lắp đặt Switch 12 port - POETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
4Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt dây CAT6 ( đi nổi )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,510m
6Lắp đặt máng gen 39x18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
7Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
G HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2
H PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ đường điện cũ và thiết bị chiếu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3Công
2Tháo dỡ xà gô, vỉ kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Công
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
6Tháo dỡ trần nhựa cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,2168m2
7Tháo tấm lợp mái tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1118100m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,04m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2242m3
10Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,4048m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT211,68m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,0909m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,6429m3
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT362,1297m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT198,912m2
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,258m3
17Vận chuyển phế thải 5km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,258m3
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1441 lỗ khoan
19Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1441 lỗ khoan
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1702tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3464tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0406tấn
23Gia công cột bằng thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,044tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0348100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,72m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3706tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9045tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0052tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4458100m2
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,0771m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7744tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,734100m2
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8627m3
34Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181 lỗ khoan
35Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181 lỗ khoan
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1613tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1724tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3313100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8847m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,996tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,24100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1352m3
43Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8245tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,825tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,8343tấn
46Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,829tấn
47Bu lông M12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280Cái
48Bu lông M18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62Cái
49Tăng đơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Cái
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT426,4121m2
51Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144m
52Khuôn cửa 130 kín bằng thépdày 1,5mm; KT 130x73x1,5mm, sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,1m
53Lắp dựng khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185,1m cấu kiện
54Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm; Kính trắng dày 5 mm Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; Phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,28m2
55Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5 mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; Phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,25m2
56Vách kính đố làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 50x50x1,2mm có rãnh để lồng kính; Kính trắng an toàn 6,38mmày, toàn bộ được sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,6m2
57Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,13m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,19tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,0688m2
60Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,5m2
61Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề cửa gỗ cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,8778m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,877m2
63Gia công lan can inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,505tấn
64Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,2357m2
65Gia công nan chắn trang trí thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,468tấn
66Lắp dựng nan chắn trang trí thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,258m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,52m2
68Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,2556m3
69Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0524m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3253m3
71Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4644m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT219,071m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT727,586m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,2m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,5m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,9828m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252,3517m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT618,9624m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.979,4994m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.136,077m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT321,3204m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,014m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,014m2
84Lợp mái tôn múi màu xanh dày 0.45lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1118100m2
85Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,8m
86Thi công trần phẳng bằng tấm tôn xốp 3 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT299,6275m2
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8647m3
88Mài bậc GRANITO bậc thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,0649m2
89Láng bậc GRANITO bậc thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,0649m2
90Gia công lan can inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0472tấn
91Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5878m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,6175m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,6175m2
94Gia công thang sắt thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0119tấn
95Gia công thang sắt thép trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0032tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,33m2
97Lắp dựng thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,84m2
98Nắp tôm hoa dày 0.8 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0072100m2
99Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84,2168m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,3252m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT316,08m2
102Thi công trần nhôm tấm thả KT 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,263100m2
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,28m2
104Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18lỗ
105Gia công hệ khung đỡ bàn đá bằng inox hộp SUS304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162tấn
106Lắp dựng khung bàn đá bằng inox hộp SUS304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,162tấn
107Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,9936m2
108Mài bậc GRANITO tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,581m2
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,788m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,788m2
111Đắp VXM M75 dày 3cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9644m2
112Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,7792m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,1272100m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp automat 200x150x70mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4hộp
2Lắp đặt aptomat 3P 40A, 24KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat 2P 50A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt aptomat 2P 32A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
5Đèn tuýp Led đôi máng treo trần học đường, LFD TT01 CSLH/18wx2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48bộ
6Đèn tuýp Led gắn tường 1.2m-1x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Lắp đặt các loại đèn ốp trần D200 bóng Led 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
9Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 350m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 1 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
11Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 2 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
12Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 4 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
13Lắp đặt công tắc 10A hai chiều âm tường loại 1 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
15Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
16Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
17Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT800m
18Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.640m
19Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.970m
20Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
21Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
22Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400m
23Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT820m
24Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT985m
25Lắp đặt ống luồn dây PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
26Lắp đặt ống luồn dây PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
27Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.300m
28Lắp đặt Kim thu sét thép mạ kẽm D16, dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
29Lắp đặt Cọc thép mạ kẽm L63X63X6 dài 2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
30Lắp đặt dây nối đất thép mạ kẽm D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
31Lắp đặt dây thoát sét mạ kẽm D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
32Chân bậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
33Lắp đặt ống luồn dây PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
34Lắp đặt Hộp đo điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
35Đệm trì lá 40x120, A-3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Kẹm kiểm traTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
37Bu lông đai ốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
J PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
2Lắp đặt vòi xịt dành cho trẻTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
3Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
4Lắp đặt bình nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
5Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
6Lắp đặt lavabor dành cho trẻ (inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
8Lắp đặt chậu tiểu treo (dành cho trẻ em)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
9Cung cấp, Lắp đặt van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bể
11Lắp đặt ống thoát nước PVC CLASS 3 D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
12Lắp đặt ống thoát nước PVC CLASS 3 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
13Lắp đặt ống thoát nước PVC CLASS 3 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
14Lắp đặt ống thoát nước PVC CLASS 3 D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
15Ống thoát nước PVC CLASS 3 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
16Ống thoát nước PVC CLASS 3 D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
17Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
18Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
19Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
20Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
21Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
22Lắp đặt tê chêch 45 độ PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
23Lắp đặt cút 135 độ PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
24Lắp đặt cút 135 độ PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
25Lắp đặt cút 135 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
26Lắp đặt cút 135 độ PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
27Lắp đặt cút 135 độ PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
28Lắp đặt cút 90 độ PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
29Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
30Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
31Lắp đặt cút 90 độ PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
32Lắp đặt cút 90 độ PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
33Lắp đặt tê kiểm tra PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
34Lắp đặt măng sông PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
35Lắp đặt măng sông PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
36Lắp đặt măng sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
37Lắp đặt măng sông PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
38Lắp đặt côn thu PVC D110-90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
39Lắp đặt côn thu PVC D90-76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
40Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D20 - PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
41Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D25 - PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
42Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D32 - PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
43Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D40 - PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2100m
44Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D50 - PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
45Lắp đặt ống cấp nước PPR - cấp nước nóng D20 - PN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
46Lắp đặt tê PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
47Lắp đặt tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
48Lắp đặt tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
49Lắp đặt tê PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
50Lắp đặt tê PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
52Lắp đặt cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
53Lắp đặt cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
54Lắp đặt cút PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
55Lắp đặt cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
56Lắp đặt cút ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
57Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
58Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
59Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
60Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
61Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
62Lắp đặt măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
63Lắp đặt măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
64Lắp đặt măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
65Lắp đặt măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
67Lắp đặt côn thu PPR 50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
68Lắp đặt côn thu PPR 40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
69Lắp đặt côn thu PPR 32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
70Lắp đặt côn thu PPR 25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
71Lắp đặt van khóa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
72Lắp đặt van khóa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
73Lắp đặt van khóa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
74Lắp đặt van khóa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
75Lắp đặt van một chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
76Lắp đặt van góc D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
77Lắp đặt rắc co PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
78Lắp đặt rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
79Lắp đặt rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
80Lắp đặt rắc co PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
81Lắp đặt rắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
82Lắp đặt rọ chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
83Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox 76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
84Lắp đặt ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
85Lắp đặt ống PVC D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
86Lắp đặt cút 135 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33cái
87Lắp đặt cút 135 độ PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
88Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
89Lắp đặt cút 90 độ PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
K PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ổ cắm mạng lắp tường RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
2Lắp đặt bộ phát wifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thiết bị
3Lắp đặt Switch 12 port - POETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
4Lắp đặt ổ cắm đơn ba chấu gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt dây CAT6 ( đi nổi )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,510m
6Lắp đặt máng gen 39x18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
7Lắp đặt ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
8Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 dọc trụcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
L HẠNG MỤC : NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ đường điện cũ và thiết bị chiếu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Công
2Tháo dỡ xà gô, vỉ kèoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10Công
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
6Tháo dỡ trần nhựa cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,2496m2
7Tháo tấm lợp mái tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4336100m2
8Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT182,674m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,04m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3441m3
11Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,2496m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260,664m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,9198m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,1474m3
15Tháo dỡ lan can hành langTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,432m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,2918m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT349,9347m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT249,1434m2
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,9321m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,9321m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1632100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy. Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,423m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5435tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3538tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5275tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế móng, cổ móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3648100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1949100m2
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,569m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4162m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6555m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0946100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân cột chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2508tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9854tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chân cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,473100m2
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng chân cột, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9125m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,35100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8132100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8132100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1703100m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,867m3
42Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7841 lỗ khoan
43Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7841 lỗ khoan
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3678tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,383tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4968tấn
47Gia công cột bằng thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0722tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4419100m2
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,431m3
50Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT481 lỗ khoan
51Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT481 lỗ khoan
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6584tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,7315tấn
54Gia công thép bảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0063tấn
55Bu lông D22, L=860Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5603100m2
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,5931m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8102tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,9925100m2
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,6671m3
61Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 20cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181 lỗ khoan
62Bơm dung dịch hóa chất đường kính mũi khoan D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT181 lỗ khoan
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1238tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,102tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3374100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7979m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,166tấn
68Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2912100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6346m3
70Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5467tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5467tấn
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5387tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5387tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,9766m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2646tấn
76Bu lông M12Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT288Cái
77Bu lông M18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24Cái
78Tăng đơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12Cái
79Đục nhám xung quanh chu vi cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,068m2
80Lăn keo lót lên bề mặt bê tông, dùng epoxy lấp vào khoản hở tạo bề mặt phẳng, dùng vải FRP phủ lên bề mặt dùng keo phủ lên bề mặt miết bề mặt phẳng và chắc chắnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,068m2
81Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT183,3m
82Khuôn cửa 130 kín bằng thépdày 1,5mm; KT 130x73x1,5mm, sơn tĩnh điện, độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,6m
83Lắp dựng khuôn cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT266,9m cấu kiện
84Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 02 mặt làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dầy 0,8mm; Kính trắng dày 5 mm Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; Phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,05m2
85Cửa xếp bằng sắt, khung cửa bằng thép U50x30x3, thép chẻ đuôi cá liên kết cửa xếp vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,96m2
86Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5 mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; KT cửa theo yêu cầu; Phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,32m2
87Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,37m2
88Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,96m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,304tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,912m2
91Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,6m2
92Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề cửa gỗ cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT163,6232m2
93Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT163,6232m2
94Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154,834m2
95Gia công lan can inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9045tấn
96Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,08m2
97Gia công hệ nan trang trí bằng thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0216tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,954m2
99Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT104,3304m3
100Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4167m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,0117m3
102Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,0537m3
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT283,9223m2
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT934,6503m2
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,74m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT256,03m2
107Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT261,9688m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT396,822m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT748,5605m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.711,0389m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT948,5608m2
112Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT554,4257m2
113Quét dung dịch chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,7998m2
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT144,7998m2
115Lát nền, sàn bằng gạch đất nung 400x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,0886m2
116Lợp mái che tường bằng tôn múi màu xanh dày 0.45lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,1363100m2
117Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,9873m
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7684m3
119Mài bậc granito bậc thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,239m2
120Láng bậc granito bậc thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,239m2
121Xẻ rãnh chống trượt A20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108,9md
122Gia công lan can inox Sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0395tấn
123Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,76m2
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,5866m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,5866m2
126Gia công thang sắt thép trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0031tấn
127Gia công nắp thang sắt thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0119tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,33m2
129Lắp dựng thang sắt (Vận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,84m2
130Nắp tôn hoa dày 0.8 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7225m2
131Biển chữ " TRƯỜNG MẦM NON HỒNG KỲ A" bằng chữ mika trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 khoản
132Quét dung dịch chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT97,0835m2
133Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135,1262m2
134Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT344,082m2
135Thi công trần tôn tấm thả KT 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT133,4234m2
136Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,52m2
137Khoét lỗ bàn đá đặt lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12lỗ
138Gia công hệ khung đỡ bàn đá bằng inox hộp SUS304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,359tấn
139Lắp dựng khung bàn đá bằng inox hộp SUS304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,359tấn
140Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm,phụ kiện đồng bộ inox sus 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71,2944m2
141Mài bậc granito tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,0299m2
142Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,54m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,54m2
144Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,506100m2
145Lưới chắn bụi vật rơiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.650,6m2
146Lắp đặt Khung tủ điện KT 200x150x70 tôn dày 1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
147Lắp đặt APTOMAT MCCB 3P 70A, 24KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
148Lắp đặt APTOMAT MCB 2P 100A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
149Lắp đặt APTOMAT MCB 2P 75A, 10KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
150Lắp đặt APTOMAT MCB 2P 40A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
151Lắp đặt APTOMAT MCB 2P 32A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
152Lắp đặt APTOMAT MCB 2P 25A, 6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
153Lắp đặt Đèn tuýp led đôi hộp máng treo trần học đường 1,2M-2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52bộ
154Lắp đặt Đèn tuýp led đơn gắn tường 1,2M-1x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
155Lắp đặt Đèn tuýp led đôi hộp máng treo sát trần học đường 1,2M-2x18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51bộ
156Lắp đặt Đèn ốp trần D200 bóng led 11WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67bộ
157Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1400mm-85W + hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT46cái
158Lắp đặt Quạt thông gió bếp gắn tường 750m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
159Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường 350m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
160Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh âm trần 350m3/hTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
161Lắp đặt Ống UPVC D110, hút mùi khu vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
162Lắp đặt Công tắc 10A âm tường loại 1 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
163Lắp đặt Công tắc 10A âm tường loại 2 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
164Lắp đặt Công tắc 10A âm tường loại 3 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
165Lắp đặt Công tắc 10A âm tường loại 4 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
166Lắp đặt Công tắc 10A 2 chiều âm tường loại 1 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
167Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72cái
168Lắp đặt Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
169Lắp đặt Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
170Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
171Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
172Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
173Lắp đặt Dây CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160m
174Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.080m
175Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.500m
176Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
177Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
178Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
179Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180m
180Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.040m
181Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.250m
182Lắp đặt Ống luồn dây PVC D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
183Lắp đặt Ống luồn dây PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT125m
184Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180m
185Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.800m
186Lắp đặt Kim thu sét thép mạ kẽm D16, dài 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
187Lắp đặt Cọc thép mạ kẽm L63X63X6 dài 2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cọc
188Lắp đặt Dây nối đất thép mạ kẽm D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55m
189Lắp đặt Dây thoát sét mạ kẽm D10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180m
190Chân bậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
191Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195m
192Lắp đặt Hộp đo điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
193Đệm chì lá 40x120, A=3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
194Kẹp kiểm traTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
195Bu lông + đai ốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
M HẠNG MỤC CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt dành cho trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi xịt dành cho trẻTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
3Lắp đặt chậu xí bệt dành cho người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
4Lắp đặt xịt dành cho người lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
6Lắp đặt bình nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
7Lắp đặt Phễu thu nước sàn bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34cái
8Lắp đặt lavabor dành cho trẻ (inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
9Lắp đặt lavabor dành cho người lớn (inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22bộ
11Lắp đặt chậu tiểu treo (dành cho trẻ em)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
12Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
13Lắp đặt chậu tiểu treo (dành cho người lớn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
14Cung cấp, lắp đặt Van xả tiểu nhấn không có áp VG HX05Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
16Lắp đặt Ống thoát nước PVC CLASS 3 D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
17Lắp đặt Ống thoát nước PVC CLASS 3 D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
18Lắp đặt Ống thoát nước PVC CLASS 3 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
19Lắp đặt Ống thoát nước PVC CLASS 3 D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
20Lắp đặt Ống thoát nước PVC CLASS 3 D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
21Lắp đặt Ống thoát nước PVC CLASS 3 D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
22Lắp đặt Tê chêch 45 độ PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
23Lắp đặt Tê chêch 45 độ PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
24Lắp đặt Tê chêch 45 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
25Lắp đặt Tê chêch 45 độ PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
26Lắp đặt Tê chêch 45 độ PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
27Lắp đặt Tê chêch 45 độ PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
28Lắp đặt Cút 135 độ PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
29Lắp đặt Cút 135 độ PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
30Lắp đặt Cút 135 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
31Lắp đặt Cút 135 độ PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
32Lắp đặt Cút 135 độ PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
33Lắp đặt Cút 90 độ PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
34Lắp đặt Cút 90 độ PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
35Lắp đặt Cút 90 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
36Lắp đặt Cút 90 độ PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
37Lắp đặt Cút 90 độ PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
38Lắp đặt Tê kiểm tra PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
39Lắp đặt Măng sông PVC D125Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
40Lắp đặt Măng sông PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
41Lắp đặt Măng sông PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
42Lắp đặt Măng sông PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
43Lắp đặt Măng sông PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
44Lắp đặt Măng sông PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
45Lắp đặt Côn thu PVC D110-90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
46Lắp đặt Côn thu PVC D90-76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
47Lắp đặt Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D20 - PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
48Lắp đặt Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D25 - PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
49Lắp đặt Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D32 - PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
50Lắp đặt Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D40 - PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
51Lắp đặt Ống cấp nước PPR - cấp nước lạnh D50 - PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
52Lắp đặt Ống cấp nước PPR - cấp nước nóng D20 - PN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
53Lắp đặt Tê PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
54Lắp đặt Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
55Lắp đặt Tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
56Lắp đặt Tê PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
57Lắp đặt Tê PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
58Lắp đặt Cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
59Lắp đặt Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
60Lắp đặt Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
61Lắp đặt Cút PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
62Lắp đặt Cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
63Lắp đặt Cút ren trong D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
64Lắp đặt Nối thẳng ren trong PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
65Lắp đặt Nối thẳng ren trong PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
66Lắp đặt Nối thẳng ren trong PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
67Lắp đặt Nối thẳng ren trong PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
68Lắp đặt Nối thẳng ren trong PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
69Lắp đặt Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
70Lắp đặt Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
71Lắp đặt Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
72Lắp đặt Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
73Lắp đặt Măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
74Lắp đặt Côn thu PPR 50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
75Lắp đặt Côn thu PPR 40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
76Lắp đặt Côn thu PPR 32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
77Lắp đặt Côn thu PPR 25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
78Lắp đặt Van khóa PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
79Lắp đặt Van khóa PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
80Lắp đặt Van khóa PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
81Lắp đặt Van khóa PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
82Lắp đặt Van một chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
83Lắp đặt Van góc D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
84Lắp đặt Rắc co PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
85Lắp đặt Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
86Lắp đặt Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
87Lắp đặt Rắc co PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
88Lắp đặt Rắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
89Lắp đặt Rọ chắn rác D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
90Lắp đặt Phễu thu sàn bằng inox 76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
91Lắp đặt Ống PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6100m
92Lắp đặt Ống PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
93Lắp đặt Cút 135 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cái
94Lắp đặt Cút 135 độ PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
95Lắp đặt Cút 90 độ PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
96Lắp đặt Cút 90 độ PVC D76Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
N PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt Ổ cắm mạng lắp tường RJ45Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
2Lắp đặt Bộ phát wifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6thiết bị
3Lắp đặt Switch 8 port - 2SFPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3thiết bị
4Lắp đặt Partch panel 8 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1khung giá
5Modem quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
6Lắp đặt Modem quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
7Thiết bị định tuyến (Router) C1921 Modular Router, 2 GE, 2 EHWIC slots, 512DRAM, IP BaseTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1Bộ
8Lắp đặt Thiết bị định tuyến (Router)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thiết bị
9Lắp đặt Dây CAT6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,710m
10Lắp đặt ổ cắm điện thoại lắp tường RJ11Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Tổng đài điện thoại Analog 3CO-8EXTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tổng đài
12Lắp đặt tổng đài điện thoại Analog 3CO-8EXTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tổng đài
13Lắp đặt tủ đấu dây điện thoại tổng MDF 8 PairTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
14Lắp đặt Dây điện thoại UTP cat3-1 pairTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT510m
15Lắp đặt tủ rack 10UTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
16Lắp đặt Ống luồn dây PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
17Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
18Lắp đặt Máng gen 60x22Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
O HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Bơm cấp nước Q=25M3/H, H-H=35m (bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt Ống PPR D50-PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m
3Lắp đặt Ống PPR D40-PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56100m
4Lắp đặt Ống PPR D32-PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75100m
5Lắp đặt Van phao D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt Crefin D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt Van chặn PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt Van chặn PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Lắp đặt Măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Lắp đặt Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
11Lắp đặt Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
12Lắp đặt Cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt Cút PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
15Lắp đặt Tê PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt Tê PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
17Lắp đặt Tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
18Lắp đặt Côn thu PPR D50x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt Côn thu PPR 40x32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Đào móng cáp ngầm bằng máy đào 0.8m3, đất C2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7696100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4113100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7692100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7692100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7696100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,1072m3
28Lắp đặt Ống PPR D63-PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
29Lắp đặt Y lọc rác D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt Đồng hồ đo ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt Mối nối mềm D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt Van 2 chiều D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
33Lắp đặt Côn cân PPR D53x63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
34Lắp đặt Van 1 chiều D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt Cút PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
36Lắp đặt Tê PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
37Bơm cấp nước sinh hoạt công suất Q=30m3/h, H=30m (bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt Van 2 chiều D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt vòi D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,183m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0045100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0073100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0073100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0073100m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0046100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0338100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5575m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,93m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28m2
51Nắp bể bằng tôn KT 200X200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
52Lắp đặt Ống UPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009100m
53Chụp mũ vanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
54Suốt điều chỉnh van thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m
55Lắp đặt Kép D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
56Nối thẳng ren ngoài D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2045100m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0372100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,649m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4796tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1705tấn
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0546100m2
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,4215m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3989100m2
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,7128m3
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0124tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0694tấn
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0339100m2
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,372m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8692100m2
71Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,8604m3
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,25m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT290,351m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT123,76m2
75Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT362,601m2
76Băng cản nước giữa phần bê tông đổ trước và sauTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,6m
77Nắp đậy bể bằng tôn 800x800 dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8407100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3638100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3638100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3638100m3
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0152tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1088tấn
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0317100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3485m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1006tấn
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2205100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,025m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0015tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0083tấn
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0158100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0871m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,0708m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9658m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,4232m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,142m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,86m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,808m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,346m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,4232m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,156m2
102Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,4864m2
103Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,7424m2
104Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,7424m2
105Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện; KT 130x60x1,5mm, độ dài theo yêu cầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,1m
106Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,1m cấu kiện
107Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,3m2
108Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm; Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52m2
109Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,82m2
110Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,046tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4352m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,621100m2
114Lắp đặt Khung tủ điện KT 200x100x50mm tôn dày 1,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
115Lắp đặt APTOMAT MCB 1P-25A, 20KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
116Lắp đặt Đèn tuýp led đơn 1x220V/16W dài 1,2m không chaoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
117Lắp đặt công tắc 10A âm tường loại 1 phímTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
118Lắp đặt Ổ cắm đôi ba chấu 16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
119Lắp đặt Dây CU/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
120Lắp đặt Dây CU/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
121Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
122Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
123Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 (đi ngầm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
124Lắp đặt rọ chắn rác D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
125Lắp đặt Ống thoát nước UPVC-CLASS 2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
126Lắp đặt Cút PVC 135 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
127Lắp đặt Cút PVC 90 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
128Lắp đặt dây CAT6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1510m
129Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
130Lắp đặt Ống HDPE D40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
131Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2307100m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0188100m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,044m3
134Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0793100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1464tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1238tấn
137Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1283m3
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,2277m3
139Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,11m2
140Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,26m2
141Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,643m2
142Đánh màu bể nước bằng xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,013m2
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,044m3
144Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0784tấn
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0404100m2
146Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
147Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0532100m3
148Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1775100m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1775100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1775100m3
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3001100m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0168100m2
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,539m3
154Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2895100m2
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3436tấn
156Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2257tấn
157Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,8321m3
158Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2997m3
159Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,4236m2
160Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,4m2
161Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,6784m2
162Đánh màu bể nước bằng xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,502m2
163Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036m3
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003tấn
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0024100m2
166Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0938100m3
168Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2063100m3
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2063100m3
170Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2063100m3
P HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Q Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
2Ac quy 12VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cọc
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 AmpeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10hộp
6Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khóiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,310 đầu
7Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,510 đầu
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,65 nút
9Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,65 chuông
10Lắp đặt đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,65 đèn
11Vỏ tổ hợp đựng chuông + đèn + nút nhấn báo cháy; hộp tôn kt (410x210x95)mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18hộp
12Điện trở cuối kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
13Lắp đặt đèn báo phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,45 đèn
14Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,45 đèn
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,45 đèn
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.110m
17Cáp báo cháy 10x2x0,5mm2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT436,42m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.020m
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,045m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,605m3
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
22Lắp đặt hộp chia ngả ống D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250hộp
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4825m3
24Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,3343m3
25Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,24100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=65mm dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=50mm dày 2,9mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống d=25mm dày 2,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
29Đục lỗ thông trần bê tông - Chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12lỗ
30Cút ren DN25 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Cút hàn thép đen DN 65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
32Tê hàn thép đen DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
33Côn thu thép đen DN65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
34Cút hàn thép đen DN 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
35Tê hàn thép đen DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
36Tê hàn thép đen DN100/65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
37Cút hàn thép đen DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
38Côn thu hàn thép đen DN100/80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
39Côn thu hàn thép đen DN100/65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt quang treo ống thép DN100 bao gồm quang treo + ty ren M10 + đai ốc; 3m/01 bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180bộ
41Lắp bích thép, đường kính ống 80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
42Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cặp bích
43Lắp bích thép, đường kính ống 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cặp bích
44Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31 máy
45Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
46Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC (4x10) mm2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
47Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC/PVC (4x6) mm2.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6m
48Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20đầu cáp
49Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
50Lắp đặt van 1 chiều đường kính van d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt giỏ hút, d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
52Lắp đặt giỏ hút, d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
53Lắp đặt y lọc, d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54Lắp đặt y lọc, d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
55Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
56Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
58Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
60Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
61Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
62Lắp đặt công tắc áp suấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
63Lắp đặt Zacco D25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
64Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
65Lắp đặt bình tích áp 100lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
66Lắp đặt Bộ dụng cụ phá dỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
67Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 500X600x180 tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18tủ
68Bình chữa cháy MFZL 8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bình
69Bình chữa cháy MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bình
70Gía đựng bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
71Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4tủ
72Lắp đặt van góc, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
73Lắp đặt khớp nối ren trong D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
74Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
75Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
76Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
77Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
78Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
79Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
80Lăng phun chuyên dụng PCCC D65*19Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
81Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính trụ d=100mm (2 cửa D65)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
82Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm (3 cửa)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
83Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh 3 tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18bộ
84Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,86100m
85Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,24100m
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,31m2
87Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,4925m2
R PHẦN THIẾT BỊ
S Thiết bị giáo dục
T Phòng học:
1Bàn học cho trẻ kích thước: 0,9x0,50x0,5m, mặt bằng sử dụng vật liệu nhựa PP cao cấp, chân bằng thép ống sơn tĩnh điện, kết cấu gặp mở.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
2Ghế ngồi cho trẻ: Kích thước 0,51x0,30x0,30m, chất liệu bằng nhựa PP cao cấp đúc liền, chân ghế kiểu chữ A.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
3Bẳng quay đa năng: Bẳng từ quay 2 mặt cho trẻ mẫu giáo phù hợp cho không gian nhỏ, hay phải di chuyển vị trí, cần sử dụng nhiều không gian bề mặt, kích thước: 1,20x0,8m.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Chăn siêu nhẹ: Loại đẹp kích thước: 1,6x1,8m.Chất liệu: Bằng vải thô hoa có vỏ chăn kèm theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
5Gối cho trẻ gồm vỏ gối và lõi gốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100cái
6Phản ngủ học sinh bằng gỗ nhẹ QS - 700H70B;- - Kích thước: 1200 x 800 x 100mm,- Bằng gỗ thông đảm bảo an toàn cho trẻ. có khe hở nhỏ, thoáng, 4 đầu được bo nhựa, mặt phản phẳng, có thể xếp chồng lên nhau khi không sử dụng, đảm bảo chắc chắn và an toànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
7Thảm lót sàn: Chất liệu bằng vải nỉ hoặc xốp hoặc cao su cao cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360m2
8Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ: Gồm 30 ô và 2 tầng để dép: Kích thước: D150xR30xC125cm (kích thước các ô: 0,3x0,3cm/ô).- Bằng vật liệu gỗ thông ghép phủ màu chất lượng cao, đảm bảo độ chắc chắn, màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tấm hậu bằng nhựa Alu chất lượng cao, tránh ẩm mốc.Sản phẩm có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017. Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015Chất liệu gỗ ghép thanh bằng keo có các chỉ tiêu Độ bền trượt của mạch keo; Chiều dày ván ghép thanh trước và sau khi hoàn thiện phù hợp với TCVN 8575:2010.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Tủ đựng chăn, gối cho trẻ: Kích thước: 3000x1200x500mm. Bằng vật liệu gỗ thông ghép phủ màu chất lượng cao, đảm bảo độ chắc chắn, màu sắc tươi sáng thân thiện với trẻ. Tủ được thiết kết có các ngăn để chăn, chiếu, màn và có cánh mở. Tấm hậu bằng nhựa Alu chất lượng cao, tránh ẩm mốc.Sản phẩm có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. Sản phẩm có chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định, độ quá tải phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2017. Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015Chất liệu gỗ ghép thanh bằng keo có các chỉ tiêu Độ bền trượt của mạch keo; Chiều dày ván ghép thanh trước và sau khi hoàn thiện phù hợp với TCVN 8575:2010.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Giá để hồ sơ của trẻ loại đựng 30 túi hồ sơ:Chất liệu : Inox Để được 20 túi hồ sơCác mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
11Tủ úp ca cốc 3 tầng: Kích thước 600x1000x200mm.- Chất liệu: Bằng inox, 2 cánh mở bằng kính mica gồm 3 tầng sử dụng cho 45 trẻ. Đảm bảo an toàn vệ sinh và chắc chắn.Sản phẩm có chỉ tiêu giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011. Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
12Giá góc thư việnTên sản phầm: giá kệ mầm non 4 tầng gỗ thông Kích thước: D120 x S30 x C80 cm Chất liệu: bằng chất liệu gỗ thông, sơn phủ PU bóng, chống trầy xước, chống thấm nước, chống cháy, lau chùi dễ dàng, có bánh xe di chuyển dễ dàng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
13Giá góc bán hàngHỆ THỐNG KỆ GÓC SỐ 2-TQH19 Mã sản phẩm: TQH19Kích thước: D470 x S30 x C120cmQuy cách: Hệ thống kệ góc số 2-TQH19. Hệ thống kệ góc số 2 làm bằng gỗ thông, sơn màu phủ PU bóng, có bánh xe di chuyển dễ dàng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
14Giá góc nấu ănHỆ THỐNG TỦ BẾP-TB12 Mã sản phẩm: TB12Kích thước: D200 x R31 x C100cm.Quy cách: Hệ thống tủ bếp-TB12. Hệ thống tủ bếp làm bằng gỗ thông, sơn màu phủ PU bóng, có bánh xe di chuyển dễ dàng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
15Giá góc kỹ năngGiá gỗ thông cao su sơn bóngKích thước:D120cm x R30cm x C100cm.Quy cách: Giá góc kỹ năng làm bằng gỗ thông, sơn màu phủ PU bóng, màu sắc gỗ tự nhiên, có bánh xe di chuyển dễ dàng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
16Giá góc xây dựngGiá để đồ chơi 2 mặt thoángKích thước: D120 x S30 x C80 cm.Chất liệu: Làm bằng gỗ thông, sơn phủ PU bóng, có bánh xe di chuyển dễ dàng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
17Giá góc học tậpTên sản phầm: giá kệ mầm non 4 tầng gỗ thông Kích thước: D120 x S30 x C80 cm Chất liệu: bằng chất liệu gỗ thông, sơn phủ PU bóng, chống trầy xước, chống thấm nước, chống cháy, lau chùi dễ dàng, có bánh xe di chuyển dễ dàng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
18Giá phơi khăn: Kích thước: D1000xR400xC1000 mmBằng vật liệu thép không gỉ inox SUS 201 phủ bóng, giá được thiết kế hình chữ U với các thanh phơi không chồng lên nhau. Sử dụng cho 30 trẻ. Kết cấu gồm: Khung hình chữ U bằng ống inox đường kính 19 mm dày 0,6 mm, thanh phơi bằng ống inox đường kính 12,7 mm dày 0,6 mm, Có khoảng 11 thanh phơi, thanh chống bằng ống inox 9,5 mm.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
19Hệ thống rèm phòng học: Rèm cuốn che nắng cửa đi, cửa sổ một màu.- Chất liệu: Polyester, cả phụ kiện kèm theo.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m2
U THIẾT BỊ KHÁC
1Bàn để máy tính: Kích thước: 1200x600x760 mm
Bàn làm bằng gỗ ván ép malaysia phủ melamine màu vàng vân gỗ chống xước, chống cong vênh mối mọt. Bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở, có đợt để bàn phím và kệ để CPU
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
2Bộ máy tính để bàn:Bộ vi xử lý: Intel® Pentium® Gold G5400 Processor 4M Cache, 3.70 GHzBộ nhớ trong (Ram):4GB DDR4 Bus 2400Ổ cứng: 1TB SATA3, 7200 RpmBo mạch chính: Intel® H310 Express ChipsetCard màn hình: Intel® HD GraphicsCạc âm thanh: 7.1-Channel High Definition AudioMàn hình: 18.5" Case + Nguồn 450WChuột, bàn phím tiêu chuẩn, kết nối USBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
3Máy in đa năng Canon Laser MF241d: Loại máy in laser đen trắng đa chức năng CanonChức năng chuẩn: In – Copy – Scan – FaxKhổ giấy: Tối đa A4. Tốc độ in: 23 trang/phút. In đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB; Bộ nhớ: 512 MB;Dùng mực: Cartridge 337 (2.000 trang); Độ phân giải in: 600 x 600 dpi Khay nạp giấy tự động (ADF): Có sẵn; Khay giấy vào: 250 tờ; Khay giấy ra: 100 tờ, Khay đa năng: 1 tờ Kích thước: Dài 390 mm - Rộng 441 mm - Dày 312 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
4Điều hòa treo tường Inverter AR18RYFTAURNSV 18.000 BTU 1 chiềuCông xuất làm lạnh: 55.02kw/17154 Btu/hĐiện nguồn: 1 pha, 220- 240V, 50HzCường độ dòng điện: 8.0 ACông suất tiêu thụ điện: 1690wDàn lạnh: Lưu lượng gió (cao): 18.5 (653) (m3/min(cfm)) Độ ồn (cao/thấp); 48/35 dB(A)Dàn nóng: Độ ồn 54dB(A)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6chiếc
V ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU TRONG LỚP
W MG LỚN
1Bộ bàn tính học đếm. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Gồm có 5 cọc và chân đế, mỗi cọc có 6 hạt.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
2Bảng chun học toánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
3Bộ côn trùngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Bộ đồ chơi nhà bếp (chất liệu inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Bộ đồ chơi, đồ dùng ăn uống (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Bộ đồ chơi, đồ dùng gia đình (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Bộ động vật sống dưới nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Bộ dụng cụ bác sĩTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Bộ dụng cụ lao động (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Bộ ghép hình hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
11Bộ hình khối (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
12Bộ lắp ghépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
13Bộ lắp ráp kỹ thuật (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
14Bộ luồn hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
15Bộ nhận biết hình phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20túi
16Bộ que tínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
17Đồ chơi BowlingTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
18Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
19Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
20Ghép nút lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
21Kính lúpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Lô tô đồ vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
23Lô tô động vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
24Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
25Lô tô phương tiện giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
26Lô tô thực vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
27Bộ sa bàn giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
28Bộ làm quen với toán mẫu giáo lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
29Bộ trang phục bộ độiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
30Bảng quay dạy chữ và số. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
31Gạch xây dựng gỗ thông MN562096Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thùng
32Bộ tranh truyện cho trẻ 5 tuổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
33Bộ tranh thơ cho trẻ 5 tuổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
X THỰC HÀNH CUỘC SỐNG 5-6 TUỔI
1Bài học cách lau khô nước trên bàn và trên sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Bài học quét và hót rác trên khayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Bài học quét và hót rác trên sàn nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Bài học đánh bóng giầy với siTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Bài học sử dụng đũa ko có hướng dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Bài học Chải tóc, cặp tóc, đeo bờmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Bài học giặt khăn & vắt khăn ướtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Bài học cắt móng tay trên giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Bài học dùng trà và mời trà (Tiệc trà)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Hộp trò chơi con tem 1, 10, 100, 1000, với các con ki và khay nhỏ để các con temTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Mũi tên số cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Hộp đựng mũi tên cho các thanh hạt cườm gấp lại thành hình vuông và khối lập phươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
Y MG NHỠ
1Bảng chun học toánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
2Bộ côn trùngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Bộ đồ chơi nhà bếp (chất liệu inox)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Bộ đồ chơi, đồ dùng ăn uống (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Bộ đồ chơi, đồ dùng gia đình (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Bộ động vật sống dưới nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Bộ dụng cụ bác sĩTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Bộ dụng cụ lao động (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Bộ ghép hình hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
10Bộ hình khối (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
11Bộ lắp ghépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
12Bộ lắp ráp kỹ thuật (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
13Bộ luồn hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
14Bộ nhận biết hình phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25túi
15Bộ que tínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
16Đồ chơi BowlingTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
17Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
18Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
19Ghép nút lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
20Kính lúpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Lô tô đồ vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
22Lô tô động vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
23Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phảnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
24Lô tô phương tiện giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
25Lô tô thực vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
26Bộ sa bàn giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
27Bộ trang phục bộ độiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
28Gạch xây dựng gỗ thông MN562096Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thùng
29Bộ tranh truyện cho trẻ 4 tuổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
30Bộ tranh thơ cho trẻ 4 tuổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
Z THỰC HÀNH CUỘC SỐNG 4-5 TUỔI
1Bài học gấp khăn có chỉ dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Bài học gấp quần áoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Bài học xúc hạt với thìa nhỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Bài học dùng kẹp nhỏ để di chuyển đồ vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Bài học cách cầm kéo, dao, dĩa đưa cho người khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Bài học cắt giấy với kéoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Bài học về cách ứng xử khi ho, hắt hơi, hỉ mũiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Bài học cách sử dụng đũa có hướng dẫnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Bài học hút nước với ống nhỏ mắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Bài học rót nước qua phễu với cốc thủy tinh (cốc trong)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Bài học pha 6 màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Bài học lau bụi trên đồ dùngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
AA MG BÉ
1Bộ côn trùngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Bộ đồ chơi nấu ănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Bộ đồ chơi, đồ dùng gia đình (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Bộ động vật nuôi trong gia đìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Bộ động vật sống dưới nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Bộ động vật sống trong rừngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
7Bộ dụng cụ bác sĩ (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Bộ dụng cụ chăm sóc cây (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Bộ nhận biết hình phẳngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2túi
10Bộ dinh dưỡng 1, 2, 3, 4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
11Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
13Ghép nút lớnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
14Kính lúpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Phễu nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Bộ xếp các phương tiện giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
17Bộ làm quen với toán mẫu giáo béTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25bộ
18Gạch xây dựng gỗ thông MN562096Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1thùng
19Bộ tranh truyện cho trẻ 3 tuổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
20Bộ tranh thơ cho trẻ 3 tuổiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
AB THỰC HÀNH CUỘC SỐNG 3-4 TUỔI
1Bài học rót hạt với bình đục có tay cầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Bài học xúc hạt với thìa toTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
3Bài học xúc hạt với thìa cỡ vừa loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
4Bài học bốc chuyển hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Bài học thả tăm vào lọTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
6Bài học thả hạt vào lọTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Bài học dùng kẹp to để di chuyển đồ vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Bài học mở và đóng hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Bài học quét và hót hạt đậuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Bài học vắt nước với bọt biểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Bài học rót nước với bình trong (cốc trong) có tay cầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
12Bài học rót nước với bình đục có tay cầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
13Bài học rót nước từ bình trong có tay cầm ra 2 cốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
14Bài học pha 3 màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
15Bài học cách súc miệng bằng nước muốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
16Bài học rửa tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
AC NHÀ TRẺ
1Đồ chơi nhồi bôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
2Bộ đồ chơi nấu ănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Bộ động vật nuôi trong gia đìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
4Bộ động vật sống dưới nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
5Bộ động vật sống trong rừngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
6Bộ dụng cụ bác sĩ (chất liệu gỗ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
7Bộ tranh ghép các loại quảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
8Bộ tranh ghép các con vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
9Bộ tranh truyện nhà trẻTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Bộ tranh minh họa thơTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Búp bê bé gáiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
12Búp bê bé traiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
13Lô tô các loại quảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25bộ
14Lô tô các con vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25bộ
15Lô tô phương tiện giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25bộ
16Lô tô các hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25bộ
17Bộ búa 3 bi. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Có 3 viên bi, đường kính 4cm, 2 tầng…Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
18Hề tháp. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Có 1 trục, găn đế, có các vòng đường kính khác nhau.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
19Giường búp bê. D 52, R 33. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Có đệm vải.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
20Hộp thả hình. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. 14x14x14, có 3 mặt khoét các hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
21Bộ búa cọc. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Bàn cọc 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ 2 chiều, có 1 búa ….Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
22Bộ lồng hộp vuông. Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Gồm có 4 hộp hình vuông kích thước khác nhau.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
23Bộ lồng hộp trònTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
24Ghép xếp hình thông minh EQ 185 toTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6túi
25Ghép xếp hình nhà to XN 126Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
26Sâu con vật toTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20túi
27Bộ xâu hạt thông minh toTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
28Bộ xâu dây tạo hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
29Bộ đồ chơi khuôn cát to có xe ô tô MS 943Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
30Xe rùaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
31Ghép hình hoa thông minhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40túi
32Ghép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
33Bảng chữ cái tiếng Việt nổi gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
34Bảng 10 số zic zac 123Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
35Bảng logic 6 dòng học chữ, học số, hình khối, câu cá học đếm kết hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
36Xếp hình nấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
37Cây táo học chữ và sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
38Ghép quảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
39Ô thả hình gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
40Cắt hoa quảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
41Tranh ghép cấu tạo con vậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8con
42Đồng hồ học đến 2 mặtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3chiếc
43Nhà thả hình bỏ vào lấy ra nhỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
44Học đến đến 10 ghép sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
45Tranh ghép bàn chânTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
46Tranh ghép chữ con huơuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
47Ngôi nhà thả hình loại đẹp có số 000217Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
48Búa bi 3 tầng (búa cọc) 000195Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
49Đàn T-rưngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
50Bảng chữ cái tiếng việt học số và đếnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Xe ô tô thả hình và sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
52Câu cá gỗ nam châmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
53Com bo 7 món đồ chơi gỗ cho nhà trẻTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
54Đồ chơi đập bóng thả sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
55Luồn gỗ 5 cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
56Tháp gỗ 3 cọc hình khốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
57Câu cá học số và hình gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
58Tranh ghép bàn tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
59Bộ bàn tính học đếm: Bằng gỗ tự nhiên , sơn màu phủ bóng. Gồm có 5 cọc và chân đế, mỗi cọc có 6 hạt.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
60Tivi TCL 4K 55 inch 55P715: Loại Tivi: Android Tivi, kích cỡ màn hình: 55 inchĐộ phân giải: Ultra HD 4KKết nối Bluetooth: Có (kết nối loa bluetooth)Kết nối Internet:Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng Composite và cổng ComponentCổng HDMI:3 cổngCổng xuất âm thanh:Jack loa 3.5 mm, Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARCUSB:1 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4chiếc
AD Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Bơm chữa cháy động cơ điện Q ≥ 25 l/s, h≥ 35m, 3 phaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Bơm chữa cháy động cơ diezel Q ≥ 25 l/s, h≥ 35m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Bơm bù áp Q = 2 l/s, h≥ 40m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Bình tích áp 100 litTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bình
6Tủ điều khiển bơm chữa cháy (3 bơm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; hệ thống PCCC công trình dân dụng; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
4 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
5 Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
6 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
7 Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng) 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
8 Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
9 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy bơm nước ≥ 5m3/h Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
10 Máy phát điện ≥ 5kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->