Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa khu điều trị cho bệnh nhân có nguy cơ mắc Covid - 19 của Bệnh viện sản nhi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008548-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa khu điều trị cho bệnh nhân có nguy cơ mắc Covid - 19 của Bệnh viện sản nhi
Số hiệu KHLCNT 20211008541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 20:48:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 209,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ kèm theo.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa khu điều trị cho bệnh nhân có nguy cơ mắc Covid - 19 của Bệnh viện sản nhi
Cải tạo, sửa chữa khu điều trị cho bệnh nhân có nguy cơ mắc Covid - 19 của Bệnh viện sản nhi tỉnh Hậu Giang
45 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không thường xuyên năm 2021 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản nhi tỉnh Hậu Giang, Đường 19/8, ấp 4, xã Vị Tân, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.571871; Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC; địa chỉ số 16-18 Nguyễn Du, phường III, Vị Thanh, Hậu Giang; Điện thoại: 0293.626.0123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC; địa chỉ số 16-18 Nguyễn Du, phường III, Vị Thanh, Hậu Giang; Điện thoại: 0293.626.0123


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC , địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Du, Khu vực 1, phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản nhi tỉnh Hậu Giang, Đường 19/8, ấp 4, xã Vị Tân, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.571871; Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC; địa chỉ số 16-18 Nguyễn Du, phường III, Vị Thanh, Hậu Giang; Điện thoại: 0293.626.0123


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: hạng III (Phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng); Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản nhi tỉnh Hậu Giang, Đường 19/8, ấp 4, xã Vị Tân, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 02933.571871; Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC; địa chỉ số 16-18 Nguyễn Du, phường III, Vị Thanh, Hậu Giang; Điện thoại: 0293.626.0123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: số 06 đường Ngô Quyền, khu vực 4, phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.387892;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG - KHUNG
1Dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,648m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,944m2
3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,648m3
4Bê tông lót đá 4x6 M150Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,716m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,072m2
6Bê tông móng, rộng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,72m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,2344100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,0574tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,2645tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt1,868m3
11Sản xuất cột thép mạ kẽm hộp 75 x75x2lyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,165tấn
12Gia công vì kèo thép mạ kẽm 40x80x1,2lyTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,0753tấn
13Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,1337tấn
14Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,165tấn
15Lắp vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,0753tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,1337tấn
17Lợp mái che tôn dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt0,765100m2
18Sản xuất lắp dựng bản mã đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt6Cái
B PHẦN XÂY TÔ, ĐÓNG TRẦN
1Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt11,0115m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt76,14m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt182,91m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt257,31m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt76,14m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt181,17m2
7Đóng trần chống ẩm tấm primaTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt60,68m2
C PHẦN CÁN NỀN, LÁT ỐP GẠCH
1Bê tông lót nền, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt8,136m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt51,54m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt61,26m2
4Ốp chân tường gạch 10x50cmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4,725m2
D PHẦN GCLD CỬA NHÔM KÍNH
1GCLD cửa đi khung nhôm kính hệ 1000(bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt5,94m2
2GCLD cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000(bao gồm phụ kiện kèm theo)Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt4,32m2
E THIẾT BỊ ĐIỆN
1Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt70m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt50m
3Lắp đặt đế đôi âm tường + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt6hộp
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt8cái
5Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt6cái
6Lắp đặt bảng gắn công tắc, ổ cắm hỗn hợp âm tườngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt6bảng
7Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế kỹ thuật được duyệt8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng nhận ATLĐ & VSLĐ kèm theo.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 01 công trình tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị1
2 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị1
3 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị2
4 Máy hàn Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị1
5 Máy cắt sắt Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị1
6 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán thiết bị +giấy chứng nhận kiểm định (kiểm tra) thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->