Gói thầu: Đo, may quân trang nghiệp vụ biểu diễn, mua quân trang cỡ số
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200409871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9 |
| Tên gói thầu | Đo, may quân trang nghiệp vụ biểu diễn, mua quân trang cỡ số |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408494 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 16:15:00 đến ngày 2020-04-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,972,985,127 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | QP nghiệp vụ biểu diễn nhạc trưởng mùa đông nam | 1 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 2 | QP NV biểu diễn nhạc công mùa đông nam | 4 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 3 | QP nghiệp vụ biểu diễn nhạc trưởng mùa hè nam | 1 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 4 | QP nghiệp vụ biểu diễn nhạc công mùa hè nam | 4 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 5 | Áo sơ mi trắng dài tay nam | 5 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 6 | QP nghiệp vụ diễn viên hát mùa đông nam - LQ | 8 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 7 | QP nghiệp vụ diễn viên hát mùa đông nam - BP | 5 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 8 | QP nghiệp vụ diễn viên hát mùa đông nam - PKKQ | 5 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 9 | QP nghiệp vụ diễn viên hát mùa đông nam - HQ | 5 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 10 | QP nghiệp vụ diễn viên hát mùa đông nam - CSB | 5 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 11 | QP nghiệp vụ diễn viên hát mùa đông nữ - LQ | 5 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 12 | QP nghiệp vụ diễn viên hát mùa hè nam - LQ | 8 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 13 | QP nghiệp vụ diễn viên hát mùa hè nam - BP | 5 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 14 | QP nghiệp vụ diễn viên hát mùa hè nam - PKKQ | 5 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 15 | QP nghiệp vụ diễn viên hát mùa hè nam - HQ | 5 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 16 | QP nghiệp vụ diễn viên hát mùa hè nam - CSB | 5 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 17 | QP nghiệp vụ diễn viên hát mùa hè nữ - LQ | 5 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 18 | QP nghiệp vụ diễn viên múa nam - LQ | 3 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 19 | QP nghiệp vụ diễn viên múa nữ - LQ | 8 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 20 | QP nghiệp vụ biểu diễn đối ngoại nam - LQ | 5 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 21 | QP chiến sĩ Điện Biên nam | 5 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 22 | QP chiến sĩ Điện Biên nữ | 5 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 23 | QP chiến sĩ giải phóng quân nam | 5 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 24 | QP chiến sĩ giải phóng quân nữ | 5 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 25 | Quân phục đông cổ cài kín (kiểu tôn trung sơn) | 10 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 26 | QP chiến sĩ nam | 5 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 27 | QP chiến sĩ nữ | 5 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 28 | Quần áo bà ba | 10 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 29 | Áo trấn thủ | 10 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 30 | Mũ bê rê+ quân hiệu | 5 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 31 | Cấp hiệu nhạc trưởng (đồng bộ) | 5 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 32 | Cấp hiệu nhạc công (đồng bộ) | 5 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 33 | Nơ nhạc trưởng | 1 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 34 | Dây chiến thắng nghi lễ | 5 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 35 | Dây lưng to quân nhạc | 5 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 36 | Dây lưng nhỏ (quân nhạc) | 5 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 37 | Biển tên | 45 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 38 | Biểu tượng đeo ngực áo - LQ | 45 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 39 | Biểu tượng đeo ngực áo - BP | 5 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 40 | Biểu tượng đeo ngực áo - PKKQ | 5 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 41 | Biểu tượng đeo ngực áo - HQ | 5 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 42 | Biểu tượng đeo ngực áo - CSB | 4 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 43 | Giầy da SQ (trắng) | 5 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 44 | Bít tất (trắng) | 10 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 45 | Bộ huy chương | 10 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 46 | Giầy da nghi lễ | 10 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 47 | Mũ ca lô - LQ | 13 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 48 | Mũ ca lô - BP | 5 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 49 | Mũ ca lô - PKKQ | 5 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 50 | Mũ ca lô - HQ | 5 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 51 | Mũ ca lô - CSB | 5 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 52 | Quân hiệu (gắn mũ ca rô) | 13 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 53 | Giầy da SQ | 8 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 54 | Bốt da | 5 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 55 | Bít tất - LQ+BP | 26 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 56 | Bít tất - PKKQ | 10 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 57 | Bít tất - HQ | 10 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 58 | Bít tất - CSB | 10 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 59 | Cấp hiệu văn công (đồng bộ) - LQ | 13 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 60 | Cấp hiệu văn công (đồng bộ) - BP | 5 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 61 | Cấp hiệu văn công (đồng bộ) - PKKQ | 5 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 62 | Cấp hiệu văn công (đồng bộ) - HQ | 5 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 63 | Cấp hiệu văn công (đồng bộ) - CSB | 5 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 64 | Dây lưng - LQ, BP | 13 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 65 | Dây lưng - HQ, PK, CSB | 15 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 66 | Ca ra vát - LQ+BP | 13 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 67 | Ca ra vát - PKKQ | 5 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 68 | Ca ra vát - HQ | 5 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 69 | Ca ra vát - CSB | 5 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 70 | Kẹp ca ra vát | 28 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 71 | Cành tùng đơn liền sao ve áo | 13 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 72 | Giầy vải múa | 55 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 73 | Tất múa | 55 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 74 | Mũ kê pi sĩ quan - LQ | 5 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 75 | Mũ mền sĩ quan nữ - LQ | 2 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 76 | Quân hiệu ĐK 33 | 10 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 77 | Quân hiệu ĐK 36 | 5 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 78 | Quân hiệu ĐK 28 | 28 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 79 | Mũ mềm + quân hiệu | 10 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 80 | Mũ cứng CS Điện Biên có lưới ngụy trang + q hiệu | 10 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 81 | Mũ tai bèo | 10 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 82 | Khăn rằn | 10 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 83 | Giầy vải | 10 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 84 | Phù, cấp hiệu kết hợp đồng bộ | 20 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 85 | Cấp hiệu văn công (đồng bộ) | 10 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 86 | Dây lưng nhựa | 10 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 87 | Dây lưng dệt | 10 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 88 | Quần áo mưa nghiệp vụ Thông tin | 60 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 89 | Quần áo mưa công tác tàu | 67 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 90 | Quần áo mưa gác K13 | 40 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 91 | Mũ nhựa NV Thông tin K12 | 60 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 92 | Ga trải giường (tàu biển mặt nước) | 67 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 93 | Giày vải thấp cổ công tác tàu | 200 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 94 | Giày vải NV Thông tin K12 | 240 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 95 | Giày nhựa công tác tàu, NV Thông tin | 320 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 96 | Găng tay cao su (nuôi quân, quy tập MLS) | 8.410 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 97 | Găng tay bạt K16 (NQ, TT, TS, bốc hàng) | 9.290 | Đôi | TCQS 431:2016/TCHC/QN | ||
| 98 | Đệm vai (Bốc hàng, TS-DK) | 400 | Đôi | TCQS 375:2016/TCHC/QN | ||
| 99 | Gối cá nhân (gối tàu) | 67 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 100 | Chiếu tàu biển mặt nước | 100 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 101 | Dây lưng dệt NV TT màu cỏ úa | 60 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 102 | Dây lưng to có choàng vai + bao súng màu da bò | 27 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 103 | Biểu tượng đeo ngực áo (QBC) | 20 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 104 | Biển tên | 40 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 105 | Ủng nhựa K17 màu đen (gác, NVTT…) | 100 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 106 | Ủng nhựa K17 màu xanh (nuôi quân) | 3.722 | Đôi | TCQS 186:2013/TCHC/QN | ||
| 107 | Găng tay ni lon chia thức ăn | 207.000 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 108 | Dép nhựa dân sự | 2.500 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 109 | Xi đánh giày | 160 | Hộp | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 110 | Giày da thường phục | 322 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 111 | Giày vải thường phục | 644 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 112 | Dép nhựa dân sự | 322 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 113 | Tất dân sự | 644 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 114 | Tăng vi nilon | 322 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 115 | Quần áo mưa SQ K08 | 322 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 116 | Bi đông + bao + Ca | 81 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 117 | Mũ kê pi nghi lễ đông đồng bộ | 80 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 118 | Mũ kê pi nghi lễ hè đồng bộ | 80 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 119 | Cấp hiệu sĩ quan đồng bộ | 5 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 120 | Cấp hiệu nghi lễ HSQ,BS đồng bộ | 75 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 121 | Cành tùng đơn nghi lễ | 80 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 122 | Dây chiến thắng | 80 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 123 | Dây lưng to có choàng vai + bao súng | 5 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 124 | Dây lưng da màu trắng | 75 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 125 | Dây lưng nhỏ | 80 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 126 | Găng tay trắng | 160 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 127 | Caravat + kẹp | 80 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 128 | Biểu tượng đeo ngực áo | 80 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 129 | Bộ Huy chương | 80 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 130 | Giày da nghi lễ | 80 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 131 | Bít tất | 80 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 132 | Áo mưa ni lon trắng | 80 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 133 | Vải đông xuân | 80 | Mét | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 134 | Mũ kê pi nghi lễ đông đồng bộ | 25 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 135 | Mũ kê pi nghi lễ hè đồng bộ | 25 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 136 | Cấp hiệu sĩ quan đồng bộ | 25 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 137 | Cành tùng đơn nghi lễ | 25 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 138 | Dây chiến thắng nghi lễ | 25 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 139 | Dây lưng to quân nhạc | 25 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 140 | Dây lưng nhỏ | 25 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 141 | Găng tay trắng | 50 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 142 | Caravat + kẹp | 25 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 143 | Biểu tượng đeo ngực áo | 25 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 144 | Bộ Huy chương | 25 | Bộ | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 145 | Giày da nghi lễ | 25 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 146 | Bít tất | 25 | Đôi | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 147 | Áo mưa ni lon trắng | 25 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 148 | Vải đông xuân | 25 | Mét | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 149 | Móc quần áo | 160 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 150 | Xà phòng giặt | 160 | Kg | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 151 | Xi đánh giày | 160 | Hộp | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 152 | Bàn chải đánh giày | 80 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 153 | Móc quần áo | 50 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 154 | Xà phòng giặt | 50 | Kg | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 155 | Xi đánh giày | 50 | Hộp | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 156 | Bàn chải đánh giày | 25 | Cái | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 157 | Máy giặt, sấy kết hợp 20 kg | 1 | Máy | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 158 | Máy thổi phom | 1 | Chiếc | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 159 | Máy là ép | 1 | Chiếc | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 160 | Bàn là | 2 | Chiếc | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 161 | Cầu là | 2 | Chiếc | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội | ||
| 162 | Xà phòng giặt | 60 | Kg | Theo mẫu thường dùng trong Quân đội |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi