Gói thầu: Gói thầu phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh xang dầu Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210914559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 21:17:00 đến ngày 2021-10-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,549,537,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự gói thầu Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.784.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.568.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người- Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh xang dầu Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu phần xây dựng Cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 114 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh xăng dầu Hòa Bình (Số 1, Đường Nguyễn Trung Trực, Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh xăng dầu Hòa Bình (Số 1, Đường Nguyễn Trung Trực, Phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng dầu Hà Sơn Bình (Số 167 đường Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc tầng phủ bằng máy đào | 6,786 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 6,786 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | 6,786 | 100m3/1km | |
| 4 | Mua đất cấp 3 san nền | 8.151,2787 | m3 | |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, san nền tạo mặt bằng | 60,8899 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp mái taluy | 12,79 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 109,286 | m3 | |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường bê tông nhựa, tạo vệt cho máy thi công đào xúc đường cũ (ô 5x2m) | 1,4 | 10m | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đào xúc đường bê tông nhựa cũ | 5,4466 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch đảo bơm | 7,57 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 6,616 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | 6,616 | 100m3/1km | |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10x2=20 cm | 29,06 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 559,406 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 9,4 | m3 | |
| 10 | Đánh bóng đường bê tông: | 2.844,03 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 6,77 | m2 | |
| 12 | Sơn chân tiểu đảo | 3,336 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG, GIỚI THIỆU SẢN PHẨM + NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,1792 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 132,3214 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 15,576 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn, cửa nhôm kích | 65,36 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | 835,916 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Petrolimex mầu vằng nhạt, 1 nước lót, 2 nước phủ | 700,816 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 135,1 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 200x250 mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 15,576 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 132,32 | m2 | |
| 10 | Cửa đi cửa nhựa uPVC có lõi thép tăng cường, cửa 1 cánh mở quay | 11,52 | m2 | |
| 11 | Vách uPVC có lõi thép tăng cường, kính trắng 5mm | 8,04 | m2 | |
| 12 | Cửa sổ cửa nhựa uPVC có lõi thép tăng cường, cửa 2 cánh mở quay, kính trắng 5mm | 14,72 | m2 | |
| 13 | Vách kính, cửa kinh cường lực dày 12 ly ( Lắp đặt hoàn chỉnh) | 31,5 | m2 | |
| 14 | Bộ phụ kiện ( Tay lắm, khóa, bản lề cửa) | 3 | bộ | |
| 15 | Tủ trưng bày thép hộp 30x30x2 sơn 3 nước mầu ghi, Kính trắng dày 5 ly chia đợt (Lắp đặt hoàn chỉnh) | 33,372 | m2 | |
| 16 | Cửa khung thép bịt tôn dày 1 ly ( Lắp đặt hoàn chỉnh) | 4,8 | m2 | |
| 17 | Sơn cửa sắt, hoa cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,38 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 4,8672 | m3 | |
| 2 | Đào móng, sửa móng bằng thủ công, rộng | 1,0702 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0621 | m3 | |
| 4 | ván khuôn gỗ, móng MC | 0,0672 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0608 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0242 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,022 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0329 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0053 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,029 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,8993 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,2178 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,2664 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,682 | m3 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0123 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0241 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,0924 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 0,7623 | m3 | |
| 19 | Sản xuất dầm mái | 0,2642 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng dầm mái thép | 0,2642 | tấn | |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0892 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0892 | tấn | |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | 0,094 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,094 | tấn | |
| 25 | Sản xuất diềm mái thép | 0,312 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng diềm mái thép | 0,312 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,8796 | m2 | |
| 28 | Lợp mái LD 11 sóng múi vuông dầy 0.4 | 0,468 | 100m2 | |
| 29 | lắp dựng Máng Inốc dày 0,45ly khổ 900 | 4 | m2 | |
| 30 | bịt tôn phẳng tráng kẽm chống hắt diềm mái | 8,4 | m | |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | 2,4 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,2912 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 4 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | 24 | m2 | |
| 35 | Sơn nhận diện thương hiệu cột MCCB, sơn chân tiểu đảo | 13,24 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,08 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=60mm | 5 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI BỂ | |||
| 1 | Đào hố đặt bể , chiều rộng | 0,9492 | 100m3 | |
| 2 | Đào hố đặt bể bằng thủ công, đất cấp II (Tính bằng 10% KL thi công) | 10,5469 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,024 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0995 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | 0,0358 | tấn | |
| 6 | Sản xuất thép neo bẻ | 0,0976 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,0976 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng chống nổi bể | 0,112 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,376 | m3 | |
| 10 | Cần trục 10T cẩu lắp bể lên xuống ô tô và vào vị trí chôn ngầm | 1 | ca | |
| 11 | Nhân công phục vụ điều chỉnh bể và lắp đặt bể vào vị trí(tạm tính 1 công thợ bậc 3/7 nhóm 1) | 1 | Công | |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào dây tiếp địa | 3,75 | m2 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình độ chặt k=0,95; hệ số =1.3 | 63,8925 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,4034 | m3 | |
| 15 | ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nền cổ bể, hố họng nhập | 0,0098 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | 0,9662 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 6,336 | m2 | |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,1847 | tấn | |
| 19 | Bàn lề nắp hố các loại | 12 | Cái | |
| 20 | Tôn nắp hố họng nhập | 1,422 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng tấm nắp hố van, họng nhập | 10,818 | m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1428 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4488 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 4,08 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,825 | m3 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,636 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 48x3,2mm | 1,09 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90X3,5mm | 0,08 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100X3,2mm | 0,58 | 100m | |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán vải thuỷ tinh, 1 lớp vải, quét 2 lớp nhựa vào các mối hàn | 2 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt cút, chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=48x3,2mm | 25 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút, chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90x3,5mm | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Crepin đồng (Italia), đường kính van d=48mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van chặn có mặt bích, đường kính van d=48mm (van ống suất) | 2 | cái | |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 48mm, bích nối ống xuất, ống hồi hơi | 8 | cặp bích | |
| 10 | Cát tông chịu dầu dày 3mm | 1 | m2 | |
| 11 | Bu lông 12x50 | 68 | bộ | |
| 12 | Lắp dặt và cài đặt cột bơm nhật | 1 | cột | |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 1,09 | 100m | |
| 14 | Vận hành thử và bàn giao hệ thống CN | 1 | công | |
| 15 | Làm vệ sinh công nghiệp, thổi khô bằng khí nén | 1 | bể | |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 50x2.5mm | 29 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25x2mm | 157 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25X2mm | 5 | m | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 5 | cái | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cu/xlpe/dsta/pvc 3x2.5+1x1.5mm2, điện động lực cột bơm | 32 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 352 | m | |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới đất loại 40x4mm, sâu 0,5m | 199 | m | |
| 10 | Cột thép bát giác, liền cần đơn, H=8m | 3 | cái | |
| 11 | Đèn led cao áp | 3 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn LED 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn LED D200 | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn LED panel 38w 0,3X1,2m | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn tự động hóa, đường kính ống =25mm | 31 | m | |
| 21 | Kéo rải dây tín hiệu RS485(24WG, TWISTED PAIR, SHIELDED) | 33 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự gói thầu Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư khối lượng đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.784.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.568.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình xây dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc có quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người- Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liệu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy xúc | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Búa căn nén khí | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi