Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, phụ tùng cho các loại ra đa hàng hải, máy thông tin vô tuyến điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư nâng cao năng lực sửa chữa vũ khí khí tài điện tử Trạm A1 Vùng 1 Hải Quân/Bộ tư lệnh Hải Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, phụ tùng cho các loại ra đa hàng hải, máy thông tin vô tuyến điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432315 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 16:15:00 đến ngày 2020-04-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,957,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phụ tùng, vật tư Radar Hàng hải gồm: | 0 | 0 | loại X-Band, 48 hải lý, 4 Kw, cánh 2 feets | ||
| 2 | Khối anten | 10 | Khối | Cánh tròn, đường kính 2 feets, nặng: 10kg; Công suât 4 Kw; Vòng quay anten từ 16-48 vòng/phút, Tầm quét tối đa đạt 48 hải lý; Tần số hoạt động 9410MHz+/-30MHz | ||
| 3 | Khối xử lý tín hiệu | 10 | Khối | Kích thước: dài 300 x rộng 125 (mm), nặng 4 kg; Khử nhiễu biển, khử nhiễu mưa: tự động/bằng tay; Khử nhiễu giao thoa radar: tích hợp (có thể chỉnh bởi 3 trạng thái); Vòng phương vị: 360 độ, chia 1 độ, chuyển động tương đối: cố định/chuyển động thật: thay đổi (xoay) chính xác trong mỗi lần quét); Cảnh báo radar: có, bằng còi; Hiển thị màu: có, tùy theo mục tiêu | ||
| 4 | Bàn phím | 10 | Cái | Bàn phím loại: để bàn; Kích thước: dài 360 x rộng 132 (mm), nặng: 1.3kg; | ||
| 5 | Màn hình AlphaScreen 15" | 10 | Cái | Kích thước: cao 280 x ngang 346 (mm), nặng 3.4kg; Kiểu đế màn hình: dạng đứng, điều chỉnh được độ nghiêng; Màn hình loại LED, chất lượng cao; ỷ lệ màn hình 4:3; Điểm ảnh 1024/768; Độ phân giải XGA | ||
| 6 | Cáp anten và Cáp nguồn | 1 | Cái | Dây cáp anten (20m), Cáp nguồn (5m), và bộ phụ kiện tiêu chuẩn. | ||
| 7 | Bo mạch ATA | 10 | Khối | Tự động đồ giải tránh va (trên 30 mục tiêu). | ||
| 8 | Bo mạch AIS | 10 | Khối | Chức năng kết nối tín hiệu đến thiết bị AIS | ||
| 9 | Khối kiểm tra máy thu phát | 10 | Khối | Chức năng dùng để kiểm tra mức độ thu phát của radar | ||
| 10 | Phụ Tùng Vật Tư MF/HF | 0 | 0 | 0 | ||
| 11 | Khối xử lý chính | 20 | Khối | Tần số hoạt động: TX: 1.6MHz ~ 27.5MHz, 10Hz step / RX: 500KHz ~ 29.0000MHz, 10Hz step; Gọi liên lạc có thể đạt trên 200 hải lý; Màn hình thiết kế hiện đại, dễ sử dụng; Có chức năng chỉ báo tọa độ vị trí trên màn hình | ||
| 12 | Bộ phối hợp trở kháng | 20 | Khối | Trở kháng vào 50Ω | ||
| 13 | Micro cầm tay | 20 | Khối | Chương V | ||
| 14 | Anten | 20 | Cái | Tần số thu phát: TX 1.4 ~ 30MHz/RX 0.1 ~ 30MHz; Dài 8.5m; | ||
| 15 | Phụ Tùng Vật Tư VHF hiệu SAMYUNG, | 0 | 0 | Chương V | ||
| 16 | Khối Máy chính | 35 | Khối | Tần số hoạt động: Phát: 156.025-157.425MHz; Thu: 156.050-163.275MHz; Kiểu phát xạ và công xuất phát: Cao/25W, thấp/1W; Công suất phát: 25W/1W | ||
| 17 | Micro cầm tay | 35 | Cái | Chương V | ||
| 18 | Loa | 35 | Cái | Chương V | ||
| 19 | Anten | 35 | Cái | Tần số hoạt động: 150 ~ 165 MHz Dài: 1.2m (gồm bracket, 15m cáp RG58) | ||
| 20 | Cáp nguồn, Cáp dữ liệu, Phụ kiện tiêu chuẩn,Tài liệu kỹ thuật | 35 | Bộ | Cáp nguồn, Cáp dữ liệu, Phụ kiện tiêu chuẩn,Tài liệu kỹ thuật | ||
| 21 | Phụ Tùng Vật Tư VHF hiệu ALINCO | 0 | Bộ | Chương V | ||
| 22 | Khối Máy hình | 300 | Cái | Tần số hoạt động: TX: 156.025-157.425MHz; RX: 156.050-163.275MHz; Các kênh thông dụng trong hàng hải; Kiểu phát xạ và công xuất phát: Cao/5W, thấp/1W | ||
| 23 | Pin sạc | 300 | Cái | Li-ion battery pack, 7.4V, 1200mAh | ||
| 24 | Phụ Kiện | 300 | Bộ | Phụ Kiện: Anten, Đế sạc 220V AC adaptor, dây đeo, Tài liệu kỹ thuật. | ||
| 25 | Phụ Tùng Vật Tư Định Vị hiệu SAMYUNG | 0 | 0 | 0 | ||
| 26 | Khối Màn hình | 40 | Cái | Màn hình màu 5", có hải đồ chi tiết Việt Nam; Định vị chính xác vị trí tàu; Tần số thu: 1575.42 MHz; Bộ nhớ trong 128MB; Có thẻ nhớ micro SD. | ||
| 27 | Anten | 40 | Cái | Anten Định Vị (Gồm 15m cáp) | ||
| 28 | Phụ kiện | 40 | Bộ | Phụ kiện tiêu chuẩn (nắp đậy màn hình, giá đỡ màn hình, cáp nguồn, cáp data), Hướng dẫn sử dụng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi