Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008528-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210933797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ: 200 triệu, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác: 1.300 triệu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 22:07:00 đến ngày 2021-10-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,292,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Khối lượng hoàn thành công trình/hạng mục công trình, phụ lục 08b hoặc phụ lục 3a;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.809.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Có file Scan chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gàu bánh xích ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 2,5 – 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng mới Nhà văn hóa, khuôn viên, nhà vệ sinh tổ dân phố Cầu, phường Quảng Thuận
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ: 200 triệu, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác: 1.300 triệu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 , địa chỉ: Phường Ba Đồn – Thị xã Ba Đồn – Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thuận. Địa chỉ: Phường Quảng Thuận - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0972.785.821 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0916555357
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng Sức Trẻ. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 , địa chỉ: Phường Ba Đồn – Thị xã Ba Đồn – Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thuận. Địa chỉ: Phường Quảng Thuận - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0972.785.821 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0916555357


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 06/2021(Bản gốc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thuận. Địa chỉ: Phường Quảng Thuận - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0972.785.821 Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0916555357
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thành Công. Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Quảng Thuận. Địa chỉ: Phường Quảng Thuận - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0972.785.821.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn giám sát CTXD số 3. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0916.555.357.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG NHÀ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,6479100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp11,0544m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,8037m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2752100m2
5Bê tông cổ móng, đá 1x2 M200Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,0497m3
6Cốp pha cổ móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7271100m2
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp80,7943m3
8Bê tông giằng móng đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,864m3
9Bê tông dầm móng đá 1x2 M200Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,4137m3
10Cốp pha dầm móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7926100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,475tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,625tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm móng,ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3546tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,858tấn
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp17,7648m3
B ĐẮP NỀN MÓNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5,4194100m3
2Múc đất vận chuyển vào móng, máy đàoXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5,4194100m3
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,9525m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5,6082m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp12,5616m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,9246m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5929100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4923100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,3903100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2068100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,164tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,675tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1473tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9732tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,925tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2251tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1217tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1043tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10 x 14,5 x 21cm, vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp41,9332m3
18Xây ốp cột, trụ bằng gạch 6 lỗ không nung 10x14,5x21cm, vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp9,7548m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp198,953m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp157,599m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp32,338m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp85,1028m2
23Trát trần, vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp84,7232m2
24Trát sê nô vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp59,224m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp37,8m
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp179,594m
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp359,763m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp198,953m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp187,8912m2
30Lát gạch granit bậc tam cấpXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp9,1098m2
D PHẦN MÁI
1Gia công giằng mái thépXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7086tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7086tấn
3Gia công xà gồ thépXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,879tấn
4Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,879tấn
5Sản xuất nẹp chống bảo thép dẹt L30x3Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1831tấn
6Lắp dựng nẹp chống bảo thép dẹt L30x3Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1831tấn
7Lợp mái tôn bằng tấm lợp tôn dân dụng Việt Ý dày 0,45mm hoặc tôn tương đươngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,3172100m2
8Lợp mái tôn úp nóc rộng 0,6m dày 0,45mm Việt Ý hoặc tôn tương đươngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,131100m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp95,10561m2
E PHẦN CỬA
1Sản xuất cửa thăm mái 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép Tâm Việt Window hoặc tương đươngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,035m2
2Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép Tâm Việt Window hoặc tương đươngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,04m2
3Sản xuất cửa đi 4 cánh, cửa nhựa lõi thép Tâm Việt Window hoặc tương đươngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp11,88m2
4Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép Tâm Việt Window hoặc tương đươngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,96m2
5Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép Tâm Việt Window hoặc tương đươngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp24m2
6Sản xuất vách kính nhựa lõi thép Tâm Việt Window hoặc tương đươngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp12,75m2
7Hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm A150 (Khoán gọn chưa bao gồm sơn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp32m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp321m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp91,63m2
10Trần tôn khung xương (Khoán gọn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp134,5744m2
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt quạt treo tườngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10cái
2Lắp đặt quạt trầnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10cái
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp20bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trầnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8bộ
5Lắp đặt công tắc đơnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1cái
6Lắp đặt công tắc đôiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4cái
7Lắp đặt công tắc bốnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4cái
8Lắp đặt ô cắm sànXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2cái
9Lắp đặt ô cắm baXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp12cái
10Lắp đặt ô cắm đôiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10cái
11Lắp đặt đế âm đơnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp33cái
12Lắp đặt mặt 1,2,3 lỗXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp33cái
13Tủ aptomat 18PXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp80m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp50m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6,0mm2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp30m
17Lắp đặt các automat 15AXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1cái
18Lắp đặt các automat 30AXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1cái
19Lắp đặt các automat 60AXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1cái
20Lắp đặt đế aptomatXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3cái
21Lắp đặt mặt aptomatXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3cái
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp160m
G THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp ống chống tràn bằng nhựa uPVC D42, dày 2,1mm, L=300mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,024100m
2Lắp ống thông dầm bằng nhựa uPVC D60, dày 2,5mm, L=300mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,066100m
3LĐ ống thoát nước kẹp tường bằng nhựa uPVC, D90mm dày 2,7mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,72100m
4LĐ cút nhựa 90 độ, uPVC D90Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp18cái
5Lắp đặt rọ sắt chắn rác thoát nướcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp18cái
H PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp15m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp20m
3Lắp đặt đèn trang trí âm trầnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3bộ
4Lắp đặt công tắc đơnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1cái
5Lắp đặt công tắc đôiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2cái
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp35m
7Lắp đặt quạt thông gió trên tườngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2cái
8Lắp đặt đế âm đơnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3cái
9Lắp đặt mặt 1,2,3 lỗXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3cái
I PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3100m
2Lắp Đặt cút nhựa 90 độ, uPVC D21Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp15cái
3Lắp Đặt T đều nhựa uPVC D21Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5cái
4Lắp Nối đều nhựa uPVC D21Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5cái
J THOÁT NƯỚC SÀN VÀ THIẾT BỊ
1Lắp ống thoát nước chậu rửa và sàn bằng nhựa uPVC D60, dày 2,5mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,15100m
2Lắp ống thoát nước xí và tiểu nam bằng nhựa uPVC D60, dày 2,5mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,15100m
K THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt bể nước Inox 1m3Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1bể
2Lắp đặt xí bệtXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2bộ
5Lắp đặt gương soiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2cái
L THOÁT NƯỚC SÊ NÔ
1Lắp ống chống tràn bằng nhựa uPVC D42, dày 2,1mm, L=300mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,009100m
2Lắp ống thông dầm bằng nhựa uPVC D60, dày 2,5mm, L=300mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,024100m
3LĐ ống thoát nước kẹp tường bằng nhựa uPVC, D90mm dày 2,7mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,096100m
4LĐ cút nhựa 90 độ, uPVC D90Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3cái
5Lắp đặt rọ sắt chắn rác thoát nướcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3cái
M PHẦN MÓNG (NHÀ VỆ SINH)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8982100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,074m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,9953m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0416100m2
5Bê tông cổ móng đá 1x2 M200Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9339m3
6Cốp pha cổ móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1167100m2
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp11,524m3
8Bê tông giằng móng đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,804m3
9Bê tông dầm móng đá 1x2 M200Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8963m3
10Cốp pha dầm móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0846100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,071tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,096tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,016tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,109tấn
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2297m3
N ĐẮP NỀN MÓNG (NHÀ VỆ SINH)
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2507100m3
2Múc đất vận chuyển vô móng, máy đàoXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2507100m3
O PHẦN THÂN (NHÀ VỆ SINH)
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6002m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6284m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2308m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,132m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1091100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0697100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2231100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0134100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,021tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,077tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,021tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,144tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1654tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,062tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0093tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10 x 14,5 x 21cm, vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,7589m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp38,668m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp41,638m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5,104m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,632m2
21Trát trần, vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp19,2462m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp9,2774m2
23Ốp tường gạch 300x600mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp29,816m2
P BỂ TỰ HOẠI (NHÀ VỆ SINH)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2004100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0668100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,4376m3
4Lót đáy bể bằng lớp gạch đặc không nung, vữa XM M75, PC40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,0604m2
5Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày 22cm, vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,8749m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Lần 1)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp32,5404m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Lần 2)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp32,5404m2
8Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8174m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10,2364m2
10Lắp tê sành fi 100Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1cái
11Lắp đặt ống thoát BT fi 100 ra hố tự thấmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8m
12Đổ lớp than củi vào bể lọcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1882m3
13Đổ lớp than xỉ vào bể lọcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1882m3
14Đổ 2 lớp gạch vỡ vào bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3763m3
15Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,325m3
16Đổ lớp cát thô vào hố tự thấmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,325m3
17Đổ lớp sạn 1x2 vào hố tự thấmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,325m3
18Đổ lớp sạn 4x6 vào hố tự thấmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,325m3
19Bê tông giằng bể, M200, đá 1x2Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2657m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0884100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Khối lượng hoàn thành công trình/hạng mục công trình, phụ lục 08b hoặc phụ lục 3a;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.809.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)53
3 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực)53
5 Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Có file Scan chứng chỉ liên quan)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gàu bánh xích ≥0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn thép ≥5kW Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ 2,5 – 12 tấn Hoạt động tốt1
5 Máy hàn 23kw Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn ≥ 1kw Hoạt động tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hoạt động tốt1
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->