Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008528-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ: 200 triệu, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác: 1.300 triệu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 22:07:00 đến ngày 2021-10-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,292,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Khối lượng hoàn thành công trình/hạng mục công trình, phụ lục 08b hoặc phụ lục 3a;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.809.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Có file Scan chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gàu bánh xích ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 2,5 – 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng mới Nhà văn hóa, khuôn viên, nhà vệ sinh tổ dân phố Cầu, phường Quảng Thuận 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ: 200 triệu, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác: 1.300 triệu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 06/2021(Bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Thuận. Địa chỉ: Phường Quảng Thuận - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0972.785.821
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0916555357 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thành Công. Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Quảng Thuận. Địa chỉ: Phường Quảng Thuận - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0972.785.821. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn giám sát CTXD số 3. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0916.555.357. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,6479 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11,0544 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 13,8037 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2752 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng, đá 1x2 M200 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,0497 | m3 |
| 6 | Cốp pha cổ móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,7271 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 80,7943 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,864 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm móng đá 1x2 M200 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8,4137 | m3 |
| 10 | Cốp pha dầm móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,7926 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,475 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,625 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng,ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,3546 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,858 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 17,7648 | m3 |
| B | ĐẮP NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,4194 | 100m3 |
| 2 | Múc đất vận chuyển vào móng, máy đào | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,4194 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,9525 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,6082 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,5616 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,9246 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,5929 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,4923 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,3903 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2068 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,164 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,675 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1473 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,9732 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,925 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2251 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1217 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1043 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10 x 14,5 x 21cm, vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 41,9332 | m3 |
| 18 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch 6 lỗ không nung 10x14,5x21cm, vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,7548 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 198,953 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 157,599 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 32,338 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 85,1028 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 84,7232 | m2 |
| 24 | Trát sê nô vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 59,224 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 37,8 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 179,594 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 359,763 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 198,953 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 187,8912 | m2 |
| 30 | Lát gạch granit bậc tam cấp | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,1098 | m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,7086 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,7086 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,879 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,879 | tấn |
| 5 | Sản xuất nẹp chống bảo thép dẹt L30x3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1831 | tấn |
| 6 | Lắp dựng nẹp chống bảo thép dẹt L30x3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1831 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn bằng tấm lợp tôn dân dụng Việt Ý dày 0,45mm hoặc tôn tương đương | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,3172 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái tôn úp nóc rộng 0,6m dày 0,45mm Việt Ý hoặc tôn tương đương | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,131 | 100m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 95,1056 | 1m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa thăm mái 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép Tâm Việt Window hoặc tương đương | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,035 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép Tâm Việt Window hoặc tương đương | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,04 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi 4 cánh, cửa nhựa lõi thép Tâm Việt Window hoặc tương đương | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11,88 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép Tâm Việt Window hoặc tương đương | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3,96 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép Tâm Việt Window hoặc tương đương | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 6 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép Tâm Việt Window hoặc tương đương | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12,75 | m2 |
| 7 | Hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,4mm A150 (Khoán gọn chưa bao gồm sơn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 32 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 32 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 91,63 | m2 |
| 10 | Trần tôn khung xương (Khoán gọn) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 134,5744 | m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc bốn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm sàn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm ba | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm đơn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt 1,2,3 lỗ | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 13 | Tủ aptomat 18P | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6,0mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 15A | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 30A | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 60A | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế aptomat | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt aptomat | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp ống chống tràn bằng nhựa uPVC D42, dày 2,1mm, L=300mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m |
| 2 | Lắp ống thông dầm bằng nhựa uPVC D60, dày 2,5mm, L=300mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,066 | 100m |
| 3 | LĐ ống thoát nước kẹp tường bằng nhựa uPVC, D90mm dày 2,7mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | 100m |
| 4 | LĐ cút nhựa 90 độ, uPVC D90 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ sắt chắn rác thoát nước | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm đơn | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt 1,2,3 lỗ | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp Đặt cút nhựa 90 độ, uPVC D21 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 3 | Lắp Đặt T đều nhựa uPVC D21 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 4 | Lắp Nối đều nhựa uPVC D21 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC SÀN VÀ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp ống thoát nước chậu rửa và sàn bằng nhựa uPVC D60, dày 2,5mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp ống thoát nước xí và tiểu nam bằng nhựa uPVC D60, dày 2,5mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| K | THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC SÊ NÔ | |||
| 1 | Lắp ống chống tràn bằng nhựa uPVC D42, dày 2,1mm, L=300mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,009 | 100m |
| 2 | Lắp ống thông dầm bằng nhựa uPVC D60, dày 2,5mm, L=300mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m |
| 3 | LĐ ống thoát nước kẹp tường bằng nhựa uPVC, D90mm dày 2,7mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | 100m |
| 4 | LĐ cút nhựa 90 độ, uPVC D90 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ sắt chắn rác thoát nước | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| M | PHẦN MÓNG (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,8982 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,074 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,9953 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M200 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,9339 | m3 |
| 6 | Cốp pha cổ móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1167 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 11,524 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,804 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm móng đá 1x2 M200 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,8963 | m3 |
| 10 | Cốp pha dầm móng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0846 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,071 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | tấn |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2297 | m3 |
| N | ĐẮP NỀN MÓNG (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2507 | 100m3 |
| 2 | Múc đất vận chuyển vô móng, máy đào | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2507 | 100m3 |
| O | PHẦN THÂN (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6002 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,6284 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 2,2308 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,132 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1091 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0697 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2231 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0134 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1654 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0093 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10 x 14,5 x 21cm, vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,7589 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 38,668 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 41,638 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 5,104 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 7,632 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 19,2462 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 9,2774 | m2 |
| 23 | Ốp tường gạch 300x600mm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 29,816 | m2 |
| P | BỂ TỰ HOẠI (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2004 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0668 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1,4376 | m3 |
| 4 | Lót đáy bể bằng lớp gạch đặc không nung, vữa XM M75, PC40 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 6,0604 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, dày 22cm, vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 4,8749 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Lần 1) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 32,5404 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (Lần 2) | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 32,5404 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,8174 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 10,2364 | m2 |
| 10 | Lắp tê sành fi 100 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thoát BT fi 100 ra hố tự thấm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | m |
| 12 | Đổ lớp than củi vào bể lọc | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1882 | m3 |
| 13 | Đổ lớp than xỉ vào bể lọc | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,1882 | m3 |
| 14 | Đổ 2 lớp gạch vỡ vào bê tông | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,3763 | m3 |
| 15 | Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,325 | m3 |
| 16 | Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,325 | m3 |
| 17 | Đổ lớp sạn 1x2 vào hố tự thấm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,325 | m3 |
| 18 | Đổ lớp sạn 4x6 vào hố tự thấm | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,325 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng bể, M200, đá 1x2 | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,2657 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp | 0,0884 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Khối lượng hoàn thành công trình/hạng mục công trình, phụ lục 08b hoặc phụ lục 3a;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.809.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường hoặc thủy lợi. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan, Hợp đồng còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngủ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề, có hợp đồng lao động còn hiệu lực.(Có file Scan chứng chỉ liên quan) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gàu bánh xích ≥0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 2,5 – 12 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 23kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250L | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi