Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210981948-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210981931
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá trị quyền sử dụng đất, ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 23:10:00 đến ngày 2021-10-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,116,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay ≤ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép ≤ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≤ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Bộ máy ép cọc ≥ 80Tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Trường tiểu học xã Như Hòa, Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các phòng học chức năng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá trị quyền sử dụng đất, ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT , địa chỉ: Thôn Phúc Sơn 1, Xã Ninh Tiến, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt có địa chỉ tại: Thôn Phúc Sơn I – xã Ninh Tiến - thành phố Ninh Bình- tỉnh Ninh Bình + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị lập thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT , địa chỉ: Thôn Phúc Sơn 1, Xã Ninh Tiến, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt có địa chỉ tại: Thôn Phúc Sơn I – xã Ninh Tiến - thành phố Ninh Bình- tỉnh Ninh Bình + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt có địa chỉ tại: Thôn Phúc Sơn I – xã Ninh Tiến - thành phố Ninh Bình- tỉnh Ninh Bình + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn- Xây dựng An Việt có địa chỉ tại: Thôn Phúc Sơn I – Xã Ninh Tiến - Thành phố Ninh Bình- Tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Xã Như Hòa, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần sản xuất + thi công cọc
1Bê tông lót nền bãi đúc cọc M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT20m3
2Láng nền bãi đúc cọc vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT200m2
3Bê tông cọc M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT303,778m3
4Ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT25,161100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT12,508tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT30,897tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,344tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT10,445tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1,838tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1,838tấn
11Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT48,3100m
12Nối cọc bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT6301 mối nối
B Phần móng
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT8,923100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT5,25m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,053100m3
4Vận chuyển đất đổ đi- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,053100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,053100m3/1km
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT29,641m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,969100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT151,973m3
9Ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT2,043100m2
10Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3,301100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT2,197tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT4,439tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT8,831tấn
14Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT10,308m3
15Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1,145100m2
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,136tấn
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3,096tấn
18Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT23,59m3
19Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1,455100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,853tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1,667tấn
22Xây móng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT92,537m3
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT12,237100m3
24Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT331,4m3
25Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT63,896m3
26Bê tông lót móng bậc tam cấp, bồn cây, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT7,823m3
27Bê tông đường dốc khuyết tật, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,408m3
28Xây gạch 6,5x10,5x22cm, xây bậc tam cấp, tường chắn bậc tam cấp, đường dốc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT33,081m3
29Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT106,814m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT99,195m2
31Ốp chân tường, viền tường viền trụ gạch 60x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT25,624m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT99,195m2
33Đổ đất màu bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT5,631m3
C Phần thô
1Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT53,602m3
2Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT8,882100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT2,438tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT5,019tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT7,916tấn
6Bê tông dầm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT128,271m3
7Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT12,057100m2
8Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT4,429tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT10,093tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT9,291tấn
11Bê tông dầm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT180,587m3
12Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT18,426100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT15,405tấn
14Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT11,168m3
15Ván khuôn lanh tô,ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1,345100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,611tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1,115tấn
18Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT18,169m3
19Ván khuôncầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1,58100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1,149tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1,167tấn
22Xây tường gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT371,083m3
23Xây cột, trụ gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT57,756m3
24Xây tường gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT72,446m3
25Ván khuôn giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1,769100m2
26Bê tông giằng lan can, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3,682m3
27Lắp dựng cốt thép giằng lan can, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,044tấn
28Lắp dựng cốt thép giằng lan can, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,306tấn
29Xâycầu thang, bục giảng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT8,812m3
30Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT146,664m2
31Đắp cát bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT9,018m3
32Bê tông nền bục giảng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT5,01m3
33Xây tường thu hồi, bo máng nước gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT16,176m3
34Xây trụ tường thu hồi gạch 6,5x10,5x22cm , vữa XM M7Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1,133m3
35Bê tông giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1,75m3
36Ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,318100m2
37Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,253tấn
38Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,396tấn
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3,601tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT310,6621m2
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3,601tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT6,012100m2
43Láng chống thấm không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT746,236m2
44Sản xuất lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1,402tấn
45Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT102,155m2
46Sản xuất trụ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3trụ
47Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,029tấn
48Nắp thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1cái
49Khoá cửa cửa thang lên máMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1cái
50Gia công xen hoa inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,837tấn
51Lắp dựng xen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT134,52m2
52Mua cửa đi làm bằng nhựa lõi thép + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT132,24m2
53Mua cửa sổ làm bằng nhựa lõi thép + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT137,112m2
54Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT269,3521m2
55SX Vách kính khung nhựa lõi thép + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT42,6m2
56Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT42,6m2
57Lát nền - Tiết diện gạch ≤600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1.700,165m2
58Lát nền - Tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT73,125m2
59Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT10,975m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT82,23m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT313,378m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1.242,206m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT2.685,128m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1.952,811m2
65Trát đắp tạo cột sảnh chính tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT2cái
66Trát đắp biểu tượng giáo dục, biểu tượng đoàn,độiMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT5cái
67Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT389,272m2
68Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1.842,6m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3.195,017m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT4.917m2
71Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT17,609100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT90bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT54bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT56cái
4Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT56cái
5Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT11cái
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25 + 1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT70m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT20m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT300m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT950m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1.150m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT2.550m
12Lắp đặt các automat 3 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT20cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT44cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT41cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT12cái
18Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT12cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT68cái
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT18hộp
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3hộp
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT480m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1.200m
24Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT6cái
E Chống sét:
1Mua kim thu sét bán kính bảo vệ 80m cả bộMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1bộ
2Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT5gói
3cáp lụa neo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1bộ
4trụ đỡ Inox cao 5m + khớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1trụ
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT25m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,25100m
7Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1hộp
8Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT5cọc
9Phụ kiện định vị dây thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT50bộ
10Đào rãnh đặt dây tiếp địa - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3,61m3
F BỂ PHỐT:
1Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,682m3
2Bê tông đáy bể phốt, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,874m3
3Ván khuôn bê tông đáy bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,037100m2
4Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,035tấn
5Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,044tấn
6Xây bể phốt gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT2,481m3
7Trát bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT16,764m2
8Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,58m3
9Ván khuôn tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,014100m2
10Lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,032tấn
11Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3,487m2
12Lắp tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT2cái
G PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT6bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT6bộ
3Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT6bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT12bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT12bộ
6Lắp đặt van bấm tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT12bộ
7Lắp đặt vòi xịt rửaMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT18bộ
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT18cái
9Giá để xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT6cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1bể
11Lắp đặt máy bơm 1,5 KWMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT12cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,18100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1,4100m
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT6cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT33cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3cái
18Lắp đặt tê ren PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3cái
19Lắp đặt tê ren PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT33cái
22Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT45cái
23Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3cái
24Lắp đặt nối nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT10cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3cái
26Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1cái
27Lắp đặt van PPR - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT4cái
28Lắp đặt van PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT4cái
29Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT1cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,39100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,1100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,12100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT0,27100m
34Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT12cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT4cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT4cái
37Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT8cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC 135 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT6cái
39Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT4cái
40Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT4cái
41Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT2cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 63/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT10cái
43Lắp đặt tê nhựa PVC 135 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3cái
44Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3cái
45Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3cái
46Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT8cái
47Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT8cái
48Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT6cái
49Lắp đặt nối nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT10cái
50Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT3cái
51Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT2,614100m
52Giọ chắn rác thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT20cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V E- HSMT40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành phù hợp.- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.22
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
2 Máy xúc ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
3 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
4 Máy khoan cầm tay ≤ 1,5Kw Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu3
5 Máy đầm cóc ≥ 70kg Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Đầm dùi ≥ 1,5kW Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
7 Đầm bàn ≥ 1kW Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
8 Máy cắt uốn thép ≤ 5kW Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
9 Máy hàn ≤ 23kW Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu3
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
12 Bộ máy ép cọc ≥ 80Tấn Còn hoạt động tốt,, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->