Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008666-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210773790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 23:10:00 đến ngày 2021-10-15 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,836,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng Xây dựng công trình tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công Xây dựng công trình hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Phân cấp công trình: công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng III. Chứng minh mối quan hệ với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Chứng minh mối quan hệ với nhà thầu. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương ; Tuyến từ Đường 309C (thôn 11) - :- nhà Hán Phục (thôn Lũng Hoàng)
300 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa (địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tam Dương. + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn ĐTXD Bảo Minh; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH cổ phần tập đoàn đầu tư Phúc Lộc; + Tư vấn thẩm tra HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Ánh Dương Vĩnh Phúc;


- Bên mời thầu: UBND xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương , địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa (địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công. (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Hoa (địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoàng Hoa (địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hoàng Hoa (địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hoàng Hoa (địa chỉ: Xã Hoàng Hoa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT65,6395m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12,4715100m3
3Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,4255m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4608100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT136,129610m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT136,129610m3/1km
7Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh vào khe dọc, khe ngang mặt đườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,457100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT115,6207100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT59,5814100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT56,0393100m2
11Mua bê tông nhựa C12,5 hàm lượng nhựa 6,0% (TBG quý 3/2020; Giá bán tại nơi sản xuất: 1.370.138 đồng/tấn)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.184,5288tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11,8453100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 29km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11,8453100tấn
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT157,52m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT236,28m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,37100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT315,04m3
5Bê tông mũ tường rãnh, bê tông M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT155,73m3
6Ván khuôn mũ tường rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT17,9100m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.432m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT161,1m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK D=8mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13,4429tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK D=12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT7,1242tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8,592100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.7901cấu kiện
13Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT67,218410m3/1km
14Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT67,218410m3/1km
15Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT67,218410m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng Xây dựng công trình tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công Xây dựng công trình hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. Phân cấp công trình: công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên; có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng III. Chứng minh mối quan hệ với nhà thầu33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Chứng minh mối quan hệ với nhà thầu. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động; hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Máy ủi1
2 Máy lu Máy lu1
3 Máy cắt uốn sắt Máy cắt uốn sắt1
4 Đầm dùi Đầm dùi1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
7 Máy đào Máy đào1
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
9 Máy bơm nước Máy bơm nước1
10 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
11 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->