Gói thầu: Gói thầu 34: Mua sắm VTTB phục vụ công tác SCTX (đợt 1) năm 2020 Nhà máy thuỷ điện Bản Vẽ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200422865-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Bản Vẽ
Tên gói thầu Gói thầu 34: Mua sắm VTTB phục vụ công tác SCTX (đợt 1) năm 2020 Nhà máy thuỷ điện Bản Vẽ
Số hiệu KHLCNT 20200408590
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 16:11:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 362,089,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Van cầu tay gạt D25 Inox SUS304 PN64 Van cầu tay gạt D25 Áp suất làm việc: 64kg/cm2 Đầu nối dạng bích, 4 bulong, chiều dài thân van 15,92cm Vật liệu SUS304 1 Cái Mô tả chi tiết ở Chương V Sản phẩm của Bueno/ Việt Nam hoặc loại tương đương
2 UNV CAMERA IP Speed dome IPC6322SR -X22P-C UNV CAMERA IP Speed dome IPC6322SR -X22P-C Camera IP Speed dome hồng ngoại 2M. 1/2.9" CMOS, ICR, 1920x1080:30fps, Ultra 265/H.265/H.264/MJPEG, - Ống kính zoom quang 22x (5.2 ~ 114.4 mm), lấy nét tự động AF và ống kính zoom động cơ. Góc nhı̀n 54.40° (wide) ~ 3.44° (tele) 1 Bộ Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phẩm của UNV/ Trung Quốc hoặc loại tương đương
3 Bộ chuyển đổi quang điện  Bộ chuyển đổi quang điện Converter quang 1 sợi HDTec 1Gb + 4 cổng RJ45 1 cổng quang SC/UPC + 4 RJ45 Tốc độ 10/100/1000M Khoảng cách: 25km Loại 1 sợi quang cho camera IP, Bao gồm 3 bộ chuyển đầu cuối A, B. 1 Bộ Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phầm của hãng HDTec/ Trung Quốc hoặc loại tương đương
4 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 16x21x10 cm - VTD162110 1 Cái Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V
5 Bộ dụng cụ làm cáp quang Bộ dụng cụ làm cáp quang. Bút soi quang 10km, Dao cắt quang FC-6S kèm 5 lưỡi cắt, Kìm tuốt quang CFS-3 (3 lỗ), Kìm tuốt vỏ dây thuê bao quang dẹt GW-119. 1 Bộ Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V
6 Đầu nối quang nhanh  Đầu nối quang nhanh – Fast Connector SC 10 Cái Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V
7 Bóng đèn Bóng đèn Black light TP177 6AV6640-0CA11-0AX 2 Cái Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V
8 Khóa chuyển mạch Khóa chuyển mạch ABG12-SK632.1773 1 Cái Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V
9 Mực in Mực in INK RIBBON CASE LM-RC310 (10 cái/hộp) 1 Hộp Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phầm của Max/ Nhật hoặc loại tương đương
10 Ống gen  Ống gen in địa chỉ cáp LM-TU432L WHITE Φ3,2mm 200m 1 Cuộn Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phầm của Max/ Nhật hoặc loại tương đương
11 Ống gen Ống gen in địa chỉ cáp LM-TU436L WHITE Φ3,6mm 200m 1 Cuộn Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phầm của Max/ Nhật hoặc loại tương đương
12 Ống gen Ống gen in địa chỉ cáp LM-TU442L WHITE Φ4,2mm 200m 1 Cuộn Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phầm của Max/ Nhật hoặc loại tương đương
13 Giấy in  Giấy in LM-TP312Y (YELLOW) 5 Cuộn Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phầm của Max/ Nhật hoặc loại tương đương
14 Giấy in  Giấy in LM-TP312W (WHITE) 5 Cuộn Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phầm của Max/ Nhật hoặc loại tương đương
15 Giấy in  Giấy in LM-TP309Y (YELLOW) 5 Cuộn Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phầm của Max/ Nhật hoặc loại tương đương
16 Giấy in  Giấy in LM-TP309W (WHITE) 5 Cuộn Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phầm của Max/ Nhật hoặc loại tương đương
17 Ống mềm thủy lực Ống mềm thủy lực: - Loại: 2 lớp - Đường kính: 5/16” - Áp suất làm việc: 350Bar - Chiều dài: 2000mm - Ép đầu cốt có giác M24x1.5mm đồng bộ với thiết bị tại nhà máy - Tham khảo loại: + DIN 853 2SN DN8WP 350BAR R2T 5/16" WP 5100PIS 1Q07 (Semperit) + 2 đầu ecu M24x1,5(đầu nối ống phù hợp với thiết bị tại nhà máy) dài 2000mm 4 Ống Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phầm của Benmar/ Đức hoặc loại tương đương 
18 Khởi động từ Khởi động từ MEC GMC-9 (kèm theo 01 cặp tiếp điểm phụ) 1 Bộ Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phầm của hãng LS/ Hàn Quốc hoặc loại tương đương
19 Rơ le thời gian Rơ le thời gian loại YSLT, input: AC 220V, (bao gồm cả chân đế) 1 Cái Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phầm của hãng YONG SUNG TIMER YongSung/ Hàn Quốc; Hoặc tương đương
20 Đầu Jack nối dây điện chống nước LP-20  Đầu Jack nối dây điện chống nước LP-20 - Mức độ chống nước: IP67. - Đặc điểm kỹ thuật cáp: 4 lõi 2.5mm2 ~ 4mm2 / 14 ~ 12AWG. - Phạm vi đường kính dây: Φ8mm ~ Φ12mm. - Đường kính tiếp xúc: 2,7×2. - Công suất chịu tải: 20A. - Điện áp hoạt động: 500MΩ. - Cổng kết nối 4pin cho đầu nối. - Phương pháp kết nối cáp: Cắm đầu đực vào đầu cái. Gioăng chống nước: Gel silica. Trọng lượng: 100g. 6 Cái Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V
21 Bulong M12 dài 70mm, thép không gỉ M12 dài 70mm, thép không gỉ A2-70 15 Bộ Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V
22 Bản lề Bản lề Sivacon màu đen HL044.3 2 Cái Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phầm của Hengzhu/ Trung Quốc hoặc loại tương đương
23 Keo silicone  Keo silicone chống thấm dán tấm alu HICHEM HI-BOND 2 Chai Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V
24 Giắc cắm  Giắc cắm đực loại DT-014 16A 6h/415~380V 3 Cái Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phầm của PCE/ China hoặc loại tương đương
25 Giắc cắm Giắc cắm cái loại DT-114 16A 6h/415~380V 2 Cái Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phầm của PCE/ China hoặc loại tương đương
26 Công tắc hành trình  Công tắc hành trình LX44(101)-20, điện áp 380V, dòng điện lớn nhất 20A 4 Cái Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V
27 Vòng bi 6302 Vòng bi 6302, loại không có nắp chắn, 3 Vòng Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phầm của hãng SKF hoặc loại tương đương
28 Cánh quạt làm mát động cơ điện Cánh quạt làm mát động cơ điện Lắp cho động cơ mã hiệu Y80-24G Kích thước: đường kính lỗ lắp trục 19mm, đường kính cánh quạt 99mm, đường kính đĩa quạt 85mm. Loại 6 cánh 1 Cái Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V
29 Quạt gió Quạt gió Lưu lượng: 580m3/h Đường kính cách: 220mm Độ ồn: 59 dB Tốc độ: 2480rpm Áp lực: 380pa Điện áp: 220/50/1 (V/Hz/P) Công suất: 0,127 kW 1 Bộ Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phầm của Nedfon Nedfon DJT 16-45B của Trung Quốc hoặc tương đương
30 Lưới lọc inox 304, khổ 1,5x3, 400 mesh/inch Lưới lọc inox 304, khổ 1,5x3, 400 mesh/inch 4,5 m2 Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V
31 Lưới lọc inox 304, khổ 1,5x3, 200 mesh/inch Lưới lọc inox 304, khổ 1,5x3, 200 mesh/inch 4,5 m2 Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V
32 Bộ chao đèn đường cao áp LED 120W Bộ chao đèn đường cao áp LED 120WBộ chao đèn đường cao áp LED 120W - Công suất: 120W - Điện áp: 220V - Nhiệt độ màu: 5000K ( ánh sáng vàng) - Cấp bảo vệ: IP66 2 Bộ Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phầm của hãng Rạng Đông model - DCSD02L/120W  hoặc tương đương
33 Bộ đèn pha LED 150W Bộ đèn pha LED 150W: - Công suất: 150W - Điện áp: 220V - Nhiệt độ màu: 5000K (ánh sáng vàng) - Cấp bảo vệ: IP65 8 Bộ Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phầm của hãng Rạng Đông Model: DCP03L/150W hoặc tương đương
34 Sơn phủ Epoxy màu trắng Sơn phủ Epoxy Alkyd (M) 10 Lít Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Tham khảo mã EVAMARINE Grey CS-614, Hãng Sơn Hải Phòng hoặc loại tương đương
35 Sơn chống rỉ Epoxy màu đỏ nâu Sơn chống rỉ Epoxy màu đỏ nâu  10 Lít Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Tham khảo loại sơn Epoxy REDDISH BROWN CS- 511, đỏ nâu; Công ty CP sơn Hải Phòng; Việt Nam; CQ kèm theo hoặc loại tương đương
36 Bông lăn sơn Bông lăn sơn Lắp vừa với cán loại 100mm mã: 29-086 Stanley 40 Cái Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Tham khảo bông lăn sơn mã 29-078 hãng: Stanley
37 Dung môi pha sơn Axeton Dung môi pha sơn Axeton 10 Lít Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V
38 Bình Ô xy Bình Ô xy loại 40 lít loại có tay vặn, chân ren còn tốt 3 Bình Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V
39 Đá cắt Ф180 Đá cắt Ф180  10 Viên Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Nhà thầu có thể tham khảo loại sản phẩm của Makita/ Trung Quốc hoặc loại tương đương
40 Khớp nối nhanh Khớp nối nhanh inox SUS 304, Kiểu C có đuôi chuột đường kính phi ống D42 6 Bộ Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V
41 Bộ hút ẩm Dài 48 cm đường kính 16 cm Bộ hút ẩm - Lắp cho bình đựng dầu, kết cấu nối bằng mặt bích, vỏ bằng thép, có nắp thăm, trong ruột chứa các hạt hút ẩm Silicagen phù hợp với thiết bị tại nhà máy - Kích thước: Dài 48 cm đường kính 16 cm ống trên đường kính 5cm ống nhỏ dưới đáy đường kính 2 cm 1 Bộ Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V
42 Goăng chì Φ ngoài x Φ trong x H: 470x415x5, chịu áp 6.9MPa Goăng chì Φ ngoài x Φ trong x H: 470x415x5, chịu áp 6.9MPa; Sử dụng để làm kín mặt bích cửa thăm cho bình khí nén áp lực định mức 6.3MPa 2 Cái Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V có CO, CQ
43 Sơn chống rỉ Epoxy màu đỏ nâu Sơn chống rỉ Epoxy màu đỏ nâu 5 Lít Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Tham khảo sloại sơn Epoxy REDDISH BROWN CS- 511, đỏ nâu; Công ty CP sơn Hải Phòng; Việt Nam; CQ kèm theo
44 Dung môi pha sơn (axeton) Dung môi pha sơn (axeton) 5 Lít Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V
45 Sơn phủ Epoxy màu trắng  Sơn phủ màu trắng Epoxy Đồng bộ với sơn chống rỉ màu đỏ nâu 5 Lít Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Tham khảo mã sơn CS614 Công ty CP sơn Hải Phòng; Việt Nam; CQ kèm theo
46 Bông lăn sơn phù hợp với cán loại 100mm Bông lăn sơn Lắp vừa với cán loại 100mm 10 Cái Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Tham khảo bông lăn sơn mã 29-078 hãng: Stanley hoặc loại tương đương
47 Đèn LED cao áp nhà xưởng Đèn LED cao áp nhà xưởng - Công suất: 400W - Điện áp: 185-265V - Quang thông: 44000Lm (Ánh sáng vàng) - Bảo hành: Nhà SX 12 Bộ Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Tham khảo Model: BM-HBX-400 NSX: Bình Minh Hoặc tương đương
48 Pin 1.2 4000mAh Pin MH4000C NIMH 1.2 4000mAh (dùng cho Mê gom kế hiện số 5000V) 12 Cái Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Tham khảo sản phẩm của hãng KINETIC Hoặc tương đương
49 Pin kích cỡ AA R6 Pin Carbon zinc Battery, kích cỡ AA R6 (dùng cho Mê gôm chỉ thị kim KYORISU 2500V) 16 Cái Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phẩm của hãng TOSHIBA  Hoặc tương đương
50 Pin 4.8V/1.0 Ah NT100AAS 1.2V 1000mAh Pin 4.8V/1.0 Ah NT100AAS 1.2V 1000mAh (dùng cho máy đo nội trở ắc quy Megger BITE -II) 2 Bộ Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phẩm của hãng TOSHIBA  Hoặc tương đương
51 Pin CR 2032 3V Pin CR 2032 3V (dùng cho máy đo nội trở ắc quy Megger BITE -II) 4 Cái Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phẩm của hãng TOSHIBA  Hoặc tương đương
52 Pin 4/3AFX8 P/N: 525832D00, NI-MH 9.6V 4000mAh, 1212 Pin 4/3AFX8 P/N: 525832D00, NI-MH 9.6V 4000mAh, 1212 (dùng cho máy đo điện trở tiếp địa TERCA III C.A 6471) 1 Bộ Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phẩm của hãng Panasonic/ Indonesia Hoặc tương đương
53 Acqui nguồn NP2.1-12 12V2.1Ah Acqui nguồn NP2.1-12 12V2.1Ah (dùng cho máy đo diện trở 1 chiều OM 22) 1 Bộ Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phẩm của hãng YUASA hoặc tương đương
54 Đồng hồ vạn năng Fluke 87V Đồng hồ vạn năng Fluke 87V 1 Bộ Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Tham khảo Sản phẩm của Mỹ; yêu cầu có CO/CQ
55 Máy nén dùng cho điều hòa Panasonic 2KS324D5AB06 Máy nén sử dụng cho điều hòa Panasonic 2KS324D5AB06 (dùng gas R22) 1 Bộ Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phẩm của hãng Panasonic/ Trung Quốc hoặc loại tuơng đương
56 Gas R22 bình 13,6 kg Gas R22 bình 13,6 kg 1 Bình Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V Sản phẩm của hãng Refron/Ấn Độ hoặc loại tuơng đương
57 Đồng hồ hiển thị dòng điện Đồng hồ hiển thị dòng điện PA 194I-DX1T 1 Bộ Mô tả chi tiết ở phần 2- Chương V  CO/CQ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->