Gói thầu: Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện Công an thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Công an Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện Công an thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 23:28:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 259,828,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 182.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyênngành xây dựng,có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trìnhcấp IV cùng loại (Tổng năm kinhnghiệm tính theobằng tốt nghiệp,kinh nghiệm tươngtự theo tài liệuchứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất :500W- máy khoan động lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 350W- bơm hút nước đẩy cao 24m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch hàn đẩy tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch kích thước từ 100mm-600mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 200A - máy hàn được vật liệu sắt, inox, có chế độ bảo vệ quá nhiệt, điện quá tải, nguồn điện không ổn định, chế độ chống giật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 240m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Công an Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện Công an thành phố Hồ Chí Minh Sửa chữa, cải tạo Bệnh viện Công an thành phố Hồ Chí Minh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận ĐKKD, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Công an thành phố Hồ Chí Minh,
Địa chỉ: 126 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, TPHCM
SĐT: (069) 3187465 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Công an thành phố Hồ Chí Minh, 126 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, TPHCM, SĐT: 0693187500, Fax: 0693187418 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Công an thành phố Hồ Chí Minh, 126 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, TPHCM, SĐT: 0693187500, Fax: 0693187418 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: P. Tổ chức - Hậu cần ,126 Hải Thượng Lãn Ông, P10, Q5, TPHCM, SĐT: 0693187500, Fax: 0693187418 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 341 LÊ VĂN SĨ QUẬN 3 TPHCM- PHÒNG CHÌ XQUANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Cấy râu thép xây tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 lỗ |
| 7 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4688 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100kg |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,376 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,296 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,616 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | 341 LÊ VĂN SĨ QUẬN 3 TPHCM- ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp,Lắp máy bơm 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, Lắp máy bơm dân dụng 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 8 | Lắp đặt van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 12 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| C | 126 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG QUẬN 5 TPHCM- NHÀ VỆ SINH - ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt - sử dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Trét keo đường ron gạch sân thượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| D | NHÀ BẾP ĂN TẬP THỂ 126 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG Q5 | |||
| 1 | Vách kính khung nhôm trong nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 4 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bảo dưỡng máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| E | KHU KHÁM BỆNH, PHÒNG KHTH- 126 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG, QUẬN 5 | |||
| 1 | SC Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 2 | LD bản lề sàn cửa đi kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt màn vải y tế -Phòng CC, P. Khám sàng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 4 | Lắp đặt khung nhôm treo màn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 6 | Vách kính khung nhôm trong nhà - Sử dụng lại vách cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,73 | m2 |
| 8 | Vách kính khung nhôm trong nhà -Sử dụng lại vách cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép - khung trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phòng KHTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN PHÒNG X-QUANG- 126 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG, QUẬN 5 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt đầu cos | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | CÁC HẠNG MỤC TẠI CÁC CƠ SỞ 49 HẢI THƯỢNG LÃN ÔNG, 1372 VÕ VĂN KIỆT, 113 PHÓ CƠ ĐIỀU | |||
| 1 | Bảo trì cửa cuốn 3 cơ sở 4126, 49 HTLO, 1372 VVK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m2 |
| 2 | Lắp dựng mô tơ cửa cuốn 1372 Võ Văn Kiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thông tắc đường ống thoát nước 1372 Võ Văn Kiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đường ống |
| 4 | Sửa cửa đi kính lùa 113 Phó Cơ Điều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 182.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyênngành xây dựng,có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III;đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trìnhcấp IV cùng loại (Tổng năm kinhnghiệm tính theobằng tốt nghiệp,kinh nghiệm tươngtự theo tài liệuchứng minh) | 4 | 2 |
| 2 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên | 3 | các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | máy khoan cầm tay | Công suất :500W- máy khoan động lực | 1 |
| 2 | Máy bơm | Công suất: 350W- bơm hút nước đẩy cao 24m | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch hàn đẩy tay | Cắt gạch kích thước từ 100mm-600mm | 1 |
| 4 | Máy hàn | Công suất: 200A - máy hàn được vật liệu sắt, inox, có chế độ bảo vệ quá nhiệt, điện quá tải, nguồn điện không ổn định, chế độ chống giật | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất: 240m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi