Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008607-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần TV và XD Hưng Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211004535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 06:03:00 đến ngày 2021-10-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,025,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.007E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.018.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp, cao đẳng hoặc đại học- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng tương tự của công ty có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp, cao đẳng hoặc đại học- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác điện nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp, cao đẳng hoặc đại học- Đã phụ trách công tác điện nước ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng >= 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng >= 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần TV và XD Hưng Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường tiểu học Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng, nhà hiệu bộ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần TV và XD Hưng Hà , địa chỉ: Ngọc Thiện, Tân Yên, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Sơn + Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0984104919 (Chủ tịch)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc sáng tạo T&D - Địa chỉ: Số 111, làn 2, đường Cao Kỳ Vân, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Yên - Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và Xây dựng Hưng Hà - Địa chỉ: Thôn Đồi Giềng, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 568; địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần TV và XD Hưng Hà , địa chỉ: Ngọc Thiện, Tân Yên, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Sơn + Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0984104919 (Chủ tịch)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng (Xây dựng công trình dân dụng)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Sơn + Địa chỉ: Xã Phúc Sơn, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0984104919 (Chủ tịch)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tân Yên + Địa chỉ: Phố Mới - Thị trấn Cao Thượng - Huyện Tân Yên - Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.267
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; +Điện thoại: 02043854317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204.3878.225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ, NHÀ LỚP HỌC - PHẦN KT + KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II-Chương V7,229100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên5,195100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như trên48,07m3
4Ván khuôn móng cộtNhư trên0,943100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên2,224tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên7,33tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên7,342tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên177,035m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Như trên28,658m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Như trên62,803m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,297100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như trên71,28m3
13Lát gạch Tezazo, XM PCB40Như trên594m2
14Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4, PCB40Như trên56,952m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên7,397100m3
16Mua đất để đắp (tận dụng vào hạng mục san nền)Như trên38,824m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Như trên284,634m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Như trên36,153m3
19Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Như trên38,034m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Như trên3,434m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư trên5,675100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mNhư trên10,432100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mNhư trên17,058100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên1,577100m2
25Ván khuôn gỗ cầu thang thườngNhư trên1,402100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,876tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,728tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên8,531tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,616tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên5,582tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên13,355tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,711tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,686tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên1,238tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,548tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên16,164tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Như trên41,368m3
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên79,377m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên6,826m3
40Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Như trên213,797m3
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên10,832m3
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như trên12,495m3
43Gia công xà gồ thépNhư trên2,17tấn
44Lắp dựng xà gồ thépNhư trên2,17tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmNhư trên6,35100m2
46Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mmNhư trên98,444m
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên184,321m2
48Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Như trên78,319m2
49Lát gạch Tezazo 400x400, XM PCB40Như trên6,72m2
50Ốp bậc cầu thang, tam cấp đá GranitNhư trên193,234m2
51Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên76,878m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên174,252m2
53Màng chống thấm dày 4,0mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Như trên65,833m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Như trên1.228,131m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Như trên2.358,657m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Như trên877,525m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Như trên385,023m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Như trên1.576,646m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Như trên1.474,791m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (KT 600x120)Như trên106,416m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 300x600)Như trên50,603m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Như trên21,506m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Như trên477,18m
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2.105,657m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên4.320,326m2
66Trần thạch caoNhư trên4,405m2
67Cửa đi kính khung nhôm hệ Xingfa khung cánh nhôm dày 2,0mmNhư trên92,976m2
68Cửa sổ mở, chớp kính XingfaNhư trên137,7m2
69Vách Kính phần hãmNhư trên73,872m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắt inoxNhư trên0,869tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên225,665m2
72Vách kính khung nhôm mặt đứngNhư trên79,37m2
73Phụ kiện cửa đi 2 cánh mởNhư trên34bộ
74Phụ kiện cửa đi 1 cánh mởNhư trên3bộ
75Bộ phụ kiện cửa sổ mở 2 cánhNhư trên48bộ
76Bộ phụ kiện cửa sổ mở 4 cánhNhư trên24bộ
77Phụ kiện cửa sổ chớp lậtNhư trên3bộ
78Gia công cửa sổ trờiNhư trên0,07tấn
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên0,81m2
80Gia công lan canNhư trên0,349tấn
81Bu lôngNhư trên144c
82Gia công lan can Inox 304Như trên1,094tấn
83Lắp dựng lan canNhư trên138,146m2
84Tay vịn gỗ lim Nam Phi cầu thangNhư trên35,2m
85Trụ gỗ lim Nam Phi cầu thangNhư trên2c
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên16,874100m2
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG, NHÀ HIỆU BỘ
C THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 175AmpeNhư trên2cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeNhư trên2cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeNhư trên2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeNhư trên5cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeNhư trên5cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeNhư trên4cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30, 25, 20AmpeNhư trên43cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeNhư trên58cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeNhư trên42cái
10Lắp đặt Aptomat đóng cắt ổ cắm bình nóng lạnhNhư trên2cái
11Lắp đặt tủ điện tổng khối nhàNhư trên1hộp
12Lắp đặt tủ điện tổng nhánh 2Như trên1hộp
13Lắp đặt tủ điện tổng nhánh 1Như trên1hộp
14Lắp đặt tủ điện tầngNhư trên4hộp
15Lắp đặt tủ Aptomat 9PNhư trên14hộp
16Lắp đặt tủ Aptomat 6PNhư trên6hộp
D CÔNG TẮC - Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhư trên3cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhư trên8cái
3Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcNhư trên15cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNhư trên19cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcNhư trên5cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuNhư trên85cái
7Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,aptomat bình nóng lạnh, đế âm chờ dâyNhư trên135hộp
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnNhư trên65cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngNhư trên12cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngNhư trên3cái
E ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnNhư trên3bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnNhư trên36bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnNhư trên2bộ
4Lắp đặt đèn LED chiếu sáng lớp họcNhư trên132bộ
5Lắp đặt đèn LED chiếu sáng bảngNhư trên24bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhư trên13bộ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngNhư trên2bộ
F CÁP DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2Như trên2.142m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2Như trên912m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 4mm2Như trên67m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Như trên287m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Như trên31m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Như trên29m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4 x16mm2Như trên36m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Như trên912m
9Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Như trên67m
10Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Như trên287m
11Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Như trên31m
12Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Như trên65m
13Mua cáp đồng CU/XLPE/PVC 4x35mm2Như trên100m
14Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Như trên1100m
G ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE xoắn 65/50Như trên4m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE xoắn 50/40Như trên34m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmNhư trên29m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmNhư trên325m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmNhư trên2.377m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Như trên3,210 đầu cốt
7Mua đầu cos nhôm đồng M35Như trên8cái
8Mua đầu cos đồng M16Như trên24cái
H HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA - NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG, NHÀ HIỆU BỘ
I CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,148100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên0,1184100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mNhư trên13cái
4Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnNhư trên11cọc
5Mua thép fi 8(sắt đỡ chân bật)Như trên10kg
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmNhư trên118m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmNhư trên52m
8Sứ chống dộtNhư trên13cái
9Mũ tôn chống dộtNhư trên13cái
10Đệm lá chìNhư trên3m
11Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngNhư trên11 chỉ tiêu
J TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,1105100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Như trên0,0884100m3
3Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵnNhư trên4cọc
4Mua cáp đồng trần M50Như trên9,272kg
5Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtNhư trên191 m
6Thuốc hàn hóa nhiệt Cadweld (lọ 90gram)(Công văn 64/LS:XD-TC)Như trên4lọ
7Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngNhư trên11 chỉ tiêu
K HẠNG MỤC: ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, THOÁT HIỂM - NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG, NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đẳ đèn thoát hiểm 1 mặtNhư trên35bộ
2Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặtNhư trên12bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpNhư trên47bộ
4Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20Như trên350m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Như trên360m
6Lắp đặt 3 chạc ống luồn dây điệnNhư trên60hộp
L ĐIỆN NHẸ - NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG, NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetNhư trên3thiết bị
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Như trên85,410m
3Cáp CAT 6 UTP 4 đôiNhư trên854m
4Lắp đặt tủ chứa switch, modem nhà mạngNhư trên1hộp
5Lắp đặt tủ chứa switchNhư trên2hộp
6Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợiNhư trên32cái
7Bấm đầu RJ 45Như trên1001 đầu
8Hạt mạng xuyên thấu RJ45 :Như trên100đầu
9Lắp đặt ổ cắm đơnNhư trên48cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên3cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như trên259m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Như trên1.056m
13Phụ kiện 15% ốngNhư trên158,4m
M BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG, NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Như trên430m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Như trên420m
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyNhư trên210 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpNhư trên1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyNhư trên1,25 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyNhư trên1,25 đèn
7Lắp đặt hộp nối dâyNhư trên3hộp
8Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấnNhư trên6hộp
9Hộp đặt chuông, đèn, nút ấn(410x210x95mm)Như trên6hộp
10Mua tủ trung tâm báo cháy loại 15 kênh (15 zone)Như trên1tủ
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyNhư trên11 trung tâm
12Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Như trên0,92100m
13Mua cáp Cu/PVC/SB/PVC tín hiệu báo cháy 12x0,75mm2Như trên92m
N HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG, NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Như trên2bể
2Lắp đặt chậu xí bệtNhư trên3bộ
3Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang)Như trên3bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên1bộ
5Lắp đặt vòi rửa (vòi xả tiểu nam)Như trên1bộ
6Lắp đặt thùng đun nước nóngNhư trên2bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senNhư trên2bộ
8Lắp đặt chậu rửa 2 vòiNhư trên2bộ
9Lắp đặt vòi rửa 2 vòiNhư trên2bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên4bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa lavabo)Như trên4bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhư trên5cái
13Lắp đặt gương soi ( theo Lavabo)Như trên3cái
14Lắp đặt kệ kính ( theo Lavabo)Như trên3cái
15Lắp đặt giá treo thườngNhư trên3cái
16Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư trên3cái
17Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( Theo xí)Như trên3cái
18Lắp đặt phễu thu đường kính 110x110mmNhư trên4cái
19Dây mềm cấp nước A-703-5( BNL, LAB, XÍ)Như trên15bộ
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmNhư trên0,65100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmNhư trên0,36100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmNhư trên0,15100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmNhư trên0,1100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmNhư trên0,6100m
25Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mmNhư trên2cái
26Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mmNhư trên2cái
27Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=50mmNhư trên2cái
28Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mmNhư trên3cái
29Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mmNhư trên1cái
30Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mmNhư trên3cái
31Lắp đặt van phao cơ, đường kính van phao d=20mmNhư trên2cái
32Lắp đặt cút nhựa 135 độ PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmNhư trên2cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmNhư trên3cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmNhư trên3cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmNhư trên3cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmNhư trên15cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmNhư trên20cái
38Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmNhư trên2cái
39Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmNhư trên4cái
40Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmNhư trên4cái
41Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmNhư trên4cái
42Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mmNhư trên2cái
43Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mmNhư trên2cái
44Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mmNhư trên2cái
45Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mmNhư trên6cái
46Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmNhư trên2cái
47Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmNhư trên2cái
48Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmNhư trên2cái
49Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mmNhư trên15cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mmNhư trên0,3100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmNhư trên0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmNhư trên0,15100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmNhư trên0,12100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmNhư trên8cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmNhư trên6cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmNhư trên8cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmNhư trên6cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmNhư trên6cái
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmNhư trên6cái
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmNhư trên2cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmNhư trên2cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmNhư trên6cái
63Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmNhư trên4cái
64Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmNhư trên2cái
65Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmNhư trên2cái
66Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmNhư trên6cái
67Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmNhư trên3cái
68Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmNhư trên3cái
69Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmNhư trên6cái
70Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mmNhư trên3cái
71Si phông (Thỏ ngăn mùi) D90Như trên3bộ
72Bộ bít xả thông tắc ( Bịt thông tắc D110)Như trên3bộ
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmNhư trên0,2100m
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmNhư trên4cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mmNhư trên2cái
76Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmNhư trên2cái
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmNhư trên1,92100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmNhư trên0,04100m
79Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmNhư trên32cái
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmNhư trên64cái
81Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 100mmNhư trên16cái
82Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mmNhư trên16cái
O HẠNG MỤC : PCCC - NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG, NHÀ HIỆU BỘ
1Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Như trên15bộ
2Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180mmNhư trên15tủ
3Bình chữa cháy MFZ4-BC (TQ)Như trên15chiếc
4Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ)Như trên15chiếc
5Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ)Như trên15chiếc
6Bình chữa cháy bột BC tự động XZFTB-6- 6kg (TQ)Như trên2chiếc
P HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA, RÃNH NƯỚC - NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG, NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,254100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Như trên1,248m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Như trên1,7816m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,1777tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Như trên0,1192tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtNhư trên0,0864100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Như trên4,5311m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Như trên34,069m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Như trên16,0512m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như trên0,88m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmNhư trên0,0693tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0512100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Như trên20cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmNhư trên3cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư trên37,55m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Như trên0,3019100m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,1308100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên4,407m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Như trên7,5922m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Như trên0,432m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Như trên3,0816m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnNhư trên0,3402tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNhư trên0,1632100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư trên63cấu kiện
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Như trên76,0152m2
Q HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIINhư trên0,2325100m3
2Mua đất để san nềnNhư trên391,405m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên4,2545100m3
R HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên95,13m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên2,6925m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên2,0815tấn
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên453,6m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchNhư trên108,3222m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIINhư trên1,8189100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên290,2158m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TNhư trên290,2158m3
S HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.Như trên48,61m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoNhư trên53,121m3
3Phòng mối nền công trình cải tạo bằng dung dịch Map Boxer 30EC 2.5L/m2Như trên412,81m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.538E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.007E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.018.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp, cao đẳng hoặc đại học- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình XD dân dụng tương tự của công ty có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên là Chỉ huy trưởng công trình trong biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Trung cấp, cao đẳng hoặc đại học- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 (một) công trình XD dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư31
3 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động trong xây dựng- Đã phụ trách công tác an toàn lao động của 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD Dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư31
4 Cán bộ phụ trách công tác điện nước công trình 1 - Trình độ: Trung cấp, cao đẳng hoặc đại học- Đã phụ trách công tác điện nước ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công công trình XD dân dụng tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Máy thủy bình1
2 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy thủy bình1
3 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
4 Máy đầm bàn 1KW Máy đầm bàn 1KW2
5 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW2
6 Máy đào Máy đào 1
7 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy trộn vữa 80 lít Máy trộn vữa 80 lít1
10 Máy vận thăng >= 0,8 tấn Máy vận thăng >= 0,8 tấn1
11 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
12 Ô tô >= 5 tấn Ô tô >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->