Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008652-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 23:59:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211008628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 23:55:00 đến ngày 2021-10-14 23:59:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,301,983,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.490594983E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV trong đó có các hạng mục: Móng tường kè kết cấu cọc bê tông cốt thép và thân tường kè kết cấu bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 6,0 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc công trình thuỷ lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự gói thầu;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (nếu có)).* Lưu ý: Nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc công trình thủy lợi;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).* Lưu ý: Nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).* Lưu ý: Nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + ≥ 01 người tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).* Lưu ý: Nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô vận chuyển ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 29KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc Pmax ≥ 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt và có chứng nhận kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy ép cừ Pmax ≥ 70 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt và có chứng nhận kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước ≥ 5,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Lu rung ≥ 10,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Khúc Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Kè ao khu Khúc Toại - Trà Xuyên, phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh (giai đoạn 3) 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu); xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Khúc Xuyên; địa chỉ: Phường Khúc Xuyên, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217, đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÈ 1 | |||
| 1 | Vớt bèo | Chương V E-HSMT | 0,7637 | 100m3 |
| 2 | Thép tấm chống lầy khi thi công kích thước 2mx6m dày 20mm | Chương V E-HSMT | 634,6725 | kg |
| 3 | Đào vét bùn dày 50cm, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 5,4552 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp làm đường thi công | Chương V E-HSMT | 225,5526 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 2,2555 | 100m3 |
| 6 | Mua đá dăm 4x6 | Chương V E-HSMT | 29,7432 | m3 |
| 7 | Rải đá dăm làm đường thi công | Chương V E-HSMT | 0,2974 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất- Cấp đất II, đào đường thi công | Chương V E-HSMT | 2,553 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 6,2189 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 6,2189 | 100m3/1km |
| 11 | Bơm tát nước thi công | Chương V E-HSMT | 25 | ca |
| 12 | Ép cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 41,427 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 41,427 | 100m |
| 14 | Vật liệu cừ thép Larsen IV | Chương V E-HSMT | 18,4112 | tấn |
| 15 | Đào bùn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,4405 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,4405 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,4405 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 14,3089 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bù tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 9,8073 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bù tường kè, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 1,6844 | 100m3 |
| 21 | Mua đá dăm 4x6 làm sàn đạo thi công | Chương V E-HSMT | 162,2 | m3 |
| 22 | San đá làm sàn đạo | Chương V E-HSMT | 1,622 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 60,7844 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 4,77 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 1,7124 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,3244 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16-18mm | Chương V E-HSMT | 6,6793 | tấn |
| 28 | Mua thép tấm làm bản mã | Chương V E-HSMT | 1,5192 | tấn |
| 29 | Thép ống D80 | Chương V E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 1,5509 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 1,5509 | tấn |
| 32 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 9,54 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,9875 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0199 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 0,0199 | 100m3/1km |
| 36 | Ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 31,6 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng kè | Chương V E-HSMT | 1,58 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng kè, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 4,1233 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng kè, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 3,1836 | tấn |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 142,2 | m3 |
| 42 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 8,7216 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 4,5726 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 10,3872 | tấn |
| 45 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 153,7205 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 26,67 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 48 | Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 49 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0508 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,884 | m3 |
| 52 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 36,222 | m3 |
| 53 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 217,672 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 55,64 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2742 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 1,0549 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,516 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 149 | 1cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng cốt thép râu chờ cột hộ lan, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 63 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7834 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lan can | Chương V E-HSMT | 0,4728 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,2752 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1659 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3871 | tấn |
| 68 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,22 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 240,752 | m2 |
| 70 | Sơn tường hộ lan không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 240,752 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 158 | m |
| 72 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m- Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 15,9 | 100m |
| 73 | Ván khuôn lót móng chân cầu ao | Chương V E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 75 | Xây cầu ao bằng gạch xi măngg 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,847 | m3 |
| 76 | Trát tường cầu ao, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 45,0202 | m2 |
| 77 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V E-HSMT | 0,0702 | 100m |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 5,0404 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m3/1km |
| 81 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,8672 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,6893 | 100m3 |
| 83 | Nilong chống mất nước | Chương V E-HSMT | 25,2018 | m2 |
| 84 | Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,0404 | m3 |
| 85 | Mua ống cống D1200 TTC | Chương V E-HSMT | 9,34 | m |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm | Chương V E-HSMT | 4,67 | 1 đoạn ống |
| 87 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 12000mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 0,9166 | m3 |
| 89 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V E-HSMT | 0,0774 | 100m |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 5,5573 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0556 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 0,0556 | 100m3/1km |
| 93 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,8962 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,7123 | 100m3 |
| 95 | Nilong chống mất nước | Chương V E-HSMT | 27,7866 | m2 |
| 96 | Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,5573 | m3 |
| 97 | Mua ống cống D1200 TTC | Chương V E-HSMT | 10,11 | m |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm | Chương V E-HSMT | 5,055 | 1 đoạn ống |
| 99 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 100 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 1,035 | m3 |
| 101 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 0,0082 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cống | Chương V E-HSMT | 0,1146 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,095 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng gạch xi măngg 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,0825 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,9558 | m2 |
| 106 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0167 | 100m3 |
| 107 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 108 | Bê tông móng hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 109 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,4641 | m3 |
| 110 | Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,1387 | m2 |
| 111 | Ván khuôn mũ mố | Chương V E-HSMT | 0,0655 | 100m2 |
| 112 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0803 | m3 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 117 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 119 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 120 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 121 | Bê tông đáy hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 122 | Xây hố ga bằng gạch xi măngg 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9972 | m3 |
| 123 | Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,6944 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7056 | m2 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0031 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 128 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1298 | m3 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép hàm ếch, bản thu nước, tấm chắn rác, ĐK (6-8)mm | Chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép hàm ếch, bản thu nước, tấm chắn rác, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp đặt cốt thép hàm ếch, bản thu nước, tấm chắn rác, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 133 | Bê tông hàm ếch, bản thu nước, tấm chắn rác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0644 | m3 |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 135 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3/1km |
| 139 | Đào móng cống, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 142 | Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 143 | Mua ống cống D300 TTC | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 5 | 1 đoạn ống |
| 145 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 146 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 147 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,3107 | 100m3 |
| 148 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,1577 | 100m3 |
| 149 | Nilong lót | Chương V E-HSMT | 103,95 | m2 |
| 150 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 20,8 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 152 | Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 153 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB30 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 154 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,1337 | 100m3 |
| 155 | Lát gạch xi măng tự chèn (160x160x60)mm | Chương V E-HSMT | 133,69 | m2 |
| 156 | Mua đất đắp bờ quai thi công | Chương V E-HSMT | 316 | m3 |
| 157 | Đắp đất bờ quai, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 3,16 | 100m3 |
| 158 | Đào phá bờ quai- Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,16 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 8,892 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 8,892 | 100m3/1km |
| B | TUYẾN KÈ 2 | |||
| 1 | Vớt bèo | Chương V E-HSMT | 1,0642 | 100m3 |
| 2 | Thép tấm chống lầy khi thi công kích thước 2mx6m dày 20mm | Chương V E-HSMT | 733,5825 | kg |
| 3 | Vét bùn dày 50cm, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 7,6018 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp làm đường thi công | Chương V E-HSMT | 192,5 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 1,925 | 100m3 |
| 6 | Mua đá dăm 4x6 | Chương V E-HSMT | 37,8 | m3 |
| 7 | Rải đá dăm làm đường thi công | Chương V E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 8 | Đào phá đường thi công- Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,303 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 8,666 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 8,666 | 100m3/1km |
| 11 | Bơm tát nước thi công | Chương V E-HSMT | 27 | ca |
| 12 | Ép cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 49,041 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 49,041 | 100m |
| 14 | Vật liệu cừ thép Larsen IV | Chương V E-HSMT | 21,795 | tấn |
| 15 | Đào bùn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,1855 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,1855 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,1855 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 24,0977 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bù tường kè, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 9,849 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bù tường kè, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 1,978 | 100m3 |
| 21 | Mua đá dăm 4x6 làm sàn đạo thi công | Chương V E-HSMT | 186,38 | m3 |
| 22 | San đá làm sàn đạo | Chương V E-HSMT | 1,8638 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 73,5147 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V E-HSMT | 5,739 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 2,0603 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,3903 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16-18mm | Chương V E-HSMT | 8,0361 | tấn |
| 28 | Mua thép tấm làm bản mã | Chương V E-HSMT | 1,825 | tấn |
| 29 | Thép ống D80 | Chương V E-HSMT | 0,1249 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 1,863 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 1,863 | tấn |
| 32 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 11,46 | 100m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,3913 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 0,0239 | 100m3/1km |
| 36 | Ván khuôn lót móng | Chương V E-HSMT | 0,3826 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 38,26 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng kè | Chương V E-HSMT | 1,913 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng kè, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 4,9935 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng kè, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 3,8557 | tấn |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 172,17 | m3 |
| 42 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 10,5598 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 5,4888 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 12,5196 | tấn |
| 45 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 190,5667 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 34,29 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,5313 | 100m |
| 48 | Vải địa bọc ống | Chương V E-HSMT | 0,2415 | 100m2 |
| 49 | Đắp cát đáy rãnh công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0621 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V E-HSMT | 0,1697 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đáy rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,1603 | m3 |
| 52 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 37,6318 | m3 |
| 53 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 263,704 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 67,4312 | m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,3321 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 1,2778 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,1603 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 180 | 1cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng cốt thép râu chờ cột hộ lan, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,4608 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3456 | tấn |
| 63 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9366 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lan can | Chương V E-HSMT | 0,5735 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,7547 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2009 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4687 | tấn |
| 68 | Xây tường chắn bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,217 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 291,4184 | m2 |
| 70 | Sơn tường hộ lan không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 291,3882 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 191,3 | m |
| 72 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m- Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 15,9 | 100m |
| 73 | Ván khuôn lót móng chân cầu ao | Chương V E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 75 | Xây cầu ao bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,847 | m3 |
| 76 | Trát tường cầu ao, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 45,0202 | m2 |
| 77 | Ép cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 6,564 | 100m |
| 78 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V E-HSMT | 6,564 | 100m |
| 79 | Vật liệu cừ thép Larsen IV | Chương V E-HSMT | 2,9172 | tấn |
| 80 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,1931 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V E-HSMT | 1,7965 | 100m3 |
| 82 | Mua ống cống D1200 TTC | Chương V E-HSMT | 18,11 | m |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm | Chương V E-HSMT | 9,055 | 1 đoạn ống |
| 84 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 85 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 0,0212 | m3 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 0,0082 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,1146 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,095 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,0825 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,9558 | m2 |
| 91 | Đắp cát đáy hố ga công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 92 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 93 | Bê tông đáy hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 94 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,8136 | m3 |
| 95 | Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,6894 | m2 |
| 96 | Ván khuôn mũ mố | Chương V E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 97 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3601 | m3 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 104 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0145 | 100m3 |
| 105 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 106 | Bê tông đáy hố ga, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,445 | m3 |
| 107 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,8529 | m3 |
| 108 | Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,472 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,528 | m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 113 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,649 | m3 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hàm ếch, bản thu nước, tấm chắn rác | Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép hàm ếch, bản thu nước, tấm chắn rác, ĐK (6-8)mm | Chương V E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 117 | Gia công, lắp đặt hàm ếch, bản thu nước, tấm chắn rác, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp đặt hàm ếch, bản thu nước, tấm chắn rác, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 119 | Bê tông hàm ếch, bản thu nước, tấm chắn rác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3548 | m3 |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 121 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 122 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m3 |
| 123 | Nilong lót | Chương V E-HSMT | 7,55 | m2 |
| 124 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 126 | Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 127 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 128 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,0473 | 100m3 |
| 129 | Lát gạch xi măng tự chèn (160x160x60)mm | Chương V E-HSMT | 47,27 | m2 |
| 130 | Mua đất đắp bờ quai thi công | Chương V E-HSMT | 382,6 | m3 |
| 131 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 3,826 | 100m3 |
| 132 | Đào phá bờ quai- Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,826 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 19,1515 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 2.8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 19,1515 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.490594983E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu cấp IV trong đó có các hạng mục: Móng tường kè kết cấu cọc bê tông cốt thép và thân tường kè kết cấu bê tông cốt thép.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 6,0 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc công trình thuỷ lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự gói thầu;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng, tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (nếu có)).* Lưu ý: Nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc công trình thủy lợi;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).* Lưu ý: Nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).* Lưu ý: Nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + ≥ 01 người tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trình xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV của công trình hạ tầng kỹ thuật;(Tài liệu chứng minh gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình, bằng tốt nghiệp đại học).* Lưu ý: Nhân sự chủ chốt không được kiêm nhiệm từ 2 vị trí trở lên cho công trình này. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy xúc đào ≥ 0,4m3 | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Xe ô tô vận chuyển ≥ 5T | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Lu rung ≥ 3,5 tấn | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥ 29KW | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy ép cọc Pmax ≥ 50 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt và có chứng nhận kiểm định máy còn hiệu lực | 5 |
| 11 | Máy ép cừ Pmax ≥ 70 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt và có chứng nhận kiểm định máy còn hiệu lực | 3 |
| 12 | Ô tô tải có gắn cẩu ≥ 12 tấn | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước ≥ 5,5 m3 | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Lu rung ≥ 10,5 tấn | Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi