Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006412-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210954046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 07:48:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,598,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01có giá trị tối thiểu là 8,82 tỷ đồng trở lênTài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cát gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan cắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường trung học cơ sở Đồng Xuân. Hạng mục: Phòng học, nhà giáo dục thể chất và nhà vệ sinh học sinh
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật:Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Khánh An; + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Đức; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp. + Thẩm tra E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Nghiên cứu, xúc tiến đầu tư và Hỗ trợ doanh nghiệp. + Thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thành Thái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựngcông trình dân dụng. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý II/2021. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. - Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 145 Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 3 tầng
1Phần cọc
Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2
Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6625m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,9656100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,17tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7007tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2988tấn
6Bản mã cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6258tấn
7Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,616100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,1125m3
9Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,11251m3
10Thí nghiệm cọc: Đối trọng ép cọc thí nghiệm + ép cọc đại tràMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
11Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo chương V135tấn
12Phần móng:Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2469100m3
13Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V71,64031m3
14Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7108m3
15Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4909m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,654100m2
17Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4079100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4314100m2
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5088100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0969tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4206tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4151tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5448tấn
25Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1038m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8766m3
27Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9632100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9423100m3
29Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5694m3
30Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2595m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,9436100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5522tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4856tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2465tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,6252m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,893100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8483tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4875tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1923tấn
40Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V115,8561m3
41Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,9746100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7115tấn
43Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3296m3
44Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1336100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2963tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4035tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8629m3
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2301100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,805tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5268m3
51Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2684100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2793tấn
53Xây tường:Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V266,058m3
54Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2853m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8664m3
56Trát tường + dầm trần:Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.161,6408m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V789,3m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V870,3016m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V839,2627m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.519,866m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,16m
62Mái tôn, xà gồ + chống thấm, lát mái:Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1863tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1863tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,12321m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ; chiều dày tôn 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8852100m2
66Tôn úp nóc, diềm mái khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,08m
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V73,098m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9886m2
69Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch gốm 40x40cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9886m2
70Ốp, lát nền:Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2321100m3
71Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9952m3
72Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2109m3
73Lát nền, sàn, gạch Ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.184,0696m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V35,8392m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8392m2
76Lát nền, sàn gạch, gạch chống trơn - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,7588m2
77Ốp tường trụ, cột, gạch Ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,218m2
78Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V6,57m2
79Khung thép đỡ mặt đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6khung
80Ốp đá tam cấp + cầu thang:Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,344m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,344m2
82Sơn tường, dầm trần:Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V35,8392m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.274,5135m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.914,5142m2
85Can can, hoa sắt cửa:Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,8421tấn
86Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V149,7m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6212tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V89,64m2
89Sơn tĩnh điện thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.463,2kg
90Thang thép lên mái theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1thang
91Cửa, vách kính:Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,28m2
92Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
93Cửa sổ mở quay 4 cánh khôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,18m2
94Cửa sổ mở trượt 2 cánh khôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
95Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
96Vách kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V128,16m2
97Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện SUB304 đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V35,559m2
98Cửa bịt tôn + khóa cho ô thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V13,6589100m2
100Sân, rãnh thoát nước:Đào kênh mương - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2497100m3
101Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m3
102Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0418m3
103Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7229m3
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,676m2
105Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5479m2
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8166m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1738100m2
108Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1796tấn
109Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
110Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5127100m3
111Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6792100m3
112Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1398100m3
113Lớp bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V466,06m2
114Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2848m3
115Đánh bóng nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V466,06m2
116Bể phốt:Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1755100m3
117Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
118Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8561m3
119Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8561m3
120Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4118m3
121Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m2
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744tấn
123Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1382m3
124Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,36m2
125Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,584m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
128Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
129Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Điện chiếu sáng:Đèn led đôi 1,2m 2x36wMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
131Đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x1 CM1*EH*BACMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
132Đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x2 CM1*EHMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
133Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220-14WMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
134Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
135Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
136Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
137Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
138Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
140Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
142Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
143Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
144Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Lắp đặt các Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/150A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt tủ điện KT550x450x150 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
148Lắp đặt hộp cài ATM âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.372m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.470m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
153Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
154Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V315m
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.705m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
158Chống sét:Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
159Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
160Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V115m
161Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
162Cọc đỡ dây thu sét D10 L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V76cọc
163Kẹp kiểm tra + Bu lông đai ốc, vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
164Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m3
165Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m3
166Phần cấp nước:Ống PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
167Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
168Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
169Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
170Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
171Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
172Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
175Tê PPR D63x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Tê PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Tê PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Tê PPR D20x1/2"RTMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
179Tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
181Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
182Cút 90 độ PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Cút 90 độ PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Cút 90 độ PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
185Cút PPR D25 RTMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
186Rắc co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
189Côn PPR D63x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Côn PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
192Nút bịt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
193Phần thoát nước:Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
194Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
195Ống PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
196Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
197Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
198Lắp đặt phễu thu sàn inox D80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
199Tê PVC D110x110 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
200Tê PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
201Tê PVC D75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
202Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
203Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
204Cút PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
205Cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
206Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
207Côn PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
208Côn PVC D110x75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
209Côn PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Đai vít neo giữ ống các cỡMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
211Thiết bị:Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
212Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
213Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
214Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
215Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
216Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
217Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
218Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
220Giếng khoan và máy bơm cấp nước lên técMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B Nhà giáo dục thể chất
1Phần cọc:
Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2
Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,45100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2549tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4534tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3619tấn
7Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,716100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
9Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
10Thí nghiệm cọc:Đối trọng ép cọc thí nghiệm + ép cọc đại tràMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
11Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo chương V90tấn
12Phần móng:Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m3
13Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V55,89521m3
14Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7712m3
15Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8193m3
16Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7838m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4078m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5048100m2
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9108100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4045100m2
21Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9462100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6416tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6976tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2579tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6414tấn
27Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8755m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6009m3
29Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2681100m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7282100m3
31Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2005m3
32Phần thân:Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7291m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,8078100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,441tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5305tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3447tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4116m3
38Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8137100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5423tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6723tấn
41Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0165m3
42Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0682100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,831tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3536m3
45Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8117100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5086tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5268m3
48Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2684100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1436tấn
50Tường xây:Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V137,2805m3
51Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0489m3
52Trát tường + dầm trần:Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V304,5508m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,1628m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V375,6855m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V518,1037m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V668,797m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,63m
58Kết cấu thép + mái tôn xà gồ:Bu lông chân vì kèo M24X500Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
59Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2393tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2393tấn
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6574tấn
62Bu lông M10 bắt xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2.200cái
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6574tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V429,22291m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,824100m2
66Úp nóc khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,6m
67Máng thu nước inox dọc 2 bên + đai giữ mángMô tả kỹ thuật theo chương V65,2m
68Ống thoát nước PVC D90 từ máng xuống sê nô và từ sê nô xuống rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V157,5m
69Cút, chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
70Đai gông giữ ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
71Chống thấm + láng mái:Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V111,3316m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,0916m2
73Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,0916m2
74Lát nền + bê tông, sơn sân:Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V73,731m3
75Đánh bóng nên bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V614,4254m2
76Sơn sân thi đấu bằng sơn Epoxy chống trơn trượtMô tả kỹ thuật theo chương V614,4254m2
77Lát nền, sàn, gạch Ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,0054m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,193m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,193m2
80Sơn tường + dầm trần:Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V705,9465m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.399,3534m2
82Hoa sắt cửa + cửa nhôm kính:Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3576tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
84Sơn tĩnh điện thépMô tả kỹ thuật theo chương V357,6kg
85Thang thép lên mái theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
87Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
88Cửa sổ mở quay 1 cánh khôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
89Vách kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,53m2
90Cửa nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V69,24m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V14,1897100m2
92Sân, rãnh thoát nước:Đào rãnh và hố ga - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4992100m3
93Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1664100m3
94Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1701m3
95Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2508m3
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,56m2
97Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6632m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7143m3
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3535100m2
100Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3651tấn
101Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V171cái
102Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2957100m3
103Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6285100m3
104Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m3
105Lớp bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V268,81m2
106Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5048m3
107Đánh bóng nền sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V268,81m2
108Điện chiếu sáng:Lắp đặt đèn LED 430/150WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
109Lắp cân đènMô tả kỹ thuật theo chương V161 cần đèn
110Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
111Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220-14WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
117Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt tủ điện KT550x450x150 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
122Lắp đặt hộp cài ATM âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
126Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả kỹ thuật theo chương V276m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
130Chống sét:Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
131Bình sứ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
132Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
134Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
135Cọc đỡ dây thu sét D10 L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cọc
136Kẹp kiểm tra + Bu lông đai ốc, vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
137Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
138Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
C Bể PCCC + Hạng mục PCCC
1Bể PCCC:
Đào móng - Cấp đất II
Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4784100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7286100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7498100m3
4Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,374m3
5Bê tông nền M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8768m3
6Bê tông tường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,116m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
8Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,87m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2646100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m2
12Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9008100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7157tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9558tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3036tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2417tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6285tấn
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V108,96m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V89,76m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V198,72m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V126,9m2
22Băng cản nước Sika V250Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4m
23Ống thông hơi cho bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Thang thăm bể Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Giếng khoan, đường ống và bơm cấp nước cho bể pcccMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Giếng khơi đường kính 2-2,5m, thành quấn tang bằng gạch chỉ đặc (chiều sâu tối thiểu 9m - cho đến khi có nước ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Nhà bơm:Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6235m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2534m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8341m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8341m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,992m2
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,561m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4129100m2
42Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V20,11m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,8261m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,8341m2
45Cửa đi khung thép hộp, kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
46Bản lề, chốt + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Cửa sổ chớp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
48Phần điện:Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
52Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Hộp chứa ATM kèm aptomat 1PMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
57Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
58Đinh vít + nở nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,30,3
59Hệ thống PCCC:Đào đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m3
60Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V144m3
61Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
62Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
63Thử áp lực đường ống - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1571m2
65Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
66Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
67Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180, chất liệu tôn không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
69Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quayMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
70Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
72Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
73Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Bể nước mồi 300 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
81Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m3
82Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
83Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
84Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
85Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=63m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=63m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
88Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V26bình
89Lắp đặt nội qui tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
90Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quayMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
91Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
93Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Hệ thống chữa cháy tự động:Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
95Lắp đặt ắc qui dự phòng 12VCD 7,5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,155100m3
97Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
98Dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
99Rải ống HDPE D50/45Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5100 m
100Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
101Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6,410 đầu
102Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3,710 đầu
103Dây tín hiệu 2x0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
104Dây tín hiệu 3x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
106Ống ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
107Hộp nối dây 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
108Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
109Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
110Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,65 đèn
111Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01có giá trị tối thiểu là 8,82 tỷ đồng trở lênTài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận) 1 Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên53
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên.31
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực53
5 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên31
6 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên31
7 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Sử dụng tốt1
2 Cần cẩu Sử dụng tốt1
3 Cần trục Sử dụng tốt1
4 Máy cát gạch đá Sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
8 Máy xúc Sử dụng tốt1
9 Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T Sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
12 Máy ủi Sử dụng tốt1
13 Ô tô ≥5T Sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình điện tử Sử dụng tốt1
15 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
16 Máy khoan cắt Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->