Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006412-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 07:48:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,598,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01có giá trị tối thiểu là 8,82 tỷ đồng trở lênTài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cát gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường trung học cơ sở Đồng Xuân. Hạng mục: Phòng học, nhà giáo dục thể chất và nhà vệ sinh học sinh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựngcông trình dân dụng. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết quý II/2021. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. - Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐT&XD thành phố Phúc Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 145 Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Phần cọc Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6625 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9656 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7007 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2988 | tấn |
| 6 | Bản mã cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6258 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,616 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1125 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1125 | 1m3 |
| 10 | Thí nghiệm cọc: Đối trọng ép cọc thí nghiệm + ép cọc đại trà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | tấn |
| 12 | Phần móng:Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2469 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6403 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7108 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4909 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4079 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4314 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5088 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0969 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4206 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4151 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5448 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1038 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8766 | m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9632 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9423 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5694 | m3 |
| 30 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2595 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9436 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5522 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4856 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2465 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,6252 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,893 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8483 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4875 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1923 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8561 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9746 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7115 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3296 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1336 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2963 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4035 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng mác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8629 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2301 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5268 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2793 | tấn |
| 53 | Xây tường:Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,058 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2853 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8664 | m3 |
| 56 | Trát tường + dầm trần:Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,6408 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,3 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,3016 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,2627 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.519,866 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,16 | m |
| 62 | Mái tôn, xà gồ + chống thấm, lát mái:Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1863 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1863 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,1232 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ; chiều dày tôn 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8852 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc, diềm mái khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,08 | m |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,098 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9886 | m2 |
| 69 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch gốm 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9886 | m2 |
| 70 | Ốp, lát nền:Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2321 | 100m3 |
| 71 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9952 | m3 |
| 72 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2109 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184,0696 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8392 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8392 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch, gạch chống trơn - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7588 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột, gạch Ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,218 | m2 |
| 78 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m2 |
| 79 | Khung thép đỡ mặt đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | khung |
| 80 | Ốp đá tam cấp + cầu thang:Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,344 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,344 | m2 |
| 82 | Sơn tường, dầm trần:Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8392 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.274,5135 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.914,5142 | m2 |
| 85 | Can can, hoa sắt cửa:Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8421 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,7 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6212 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,64 | m2 |
| 89 | Sơn tĩnh điện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.463,2 | kg |
| 90 | Thang thép lên mái theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thang |
| 91 | Cửa, vách kính:Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 92 | Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 93 | Cửa sổ mở quay 4 cánh khôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,18 | m2 |
| 94 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh khôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 95 | Cửa sổ mở hất khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 96 | Vách kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,16 | m2 |
| 97 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện SUB304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,559 | m2 |
| 98 | Cửa bịt tôn + khóa cho ô thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6589 | 100m2 |
| 100 | Sân, rãnh thoát nước:Đào kênh mương - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2497 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0418 | m3 |
| 103 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7229 | m3 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,676 | m2 |
| 105 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5479 | m2 |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8166 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1738 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | tấn |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 110 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5127 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6792 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | 100m3 |
| 113 | Lớp bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,06 | m2 |
| 114 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2848 | m3 |
| 115 | Đánh bóng nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,06 | m2 |
| 116 | Bể phốt:Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 118 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8561 | m3 |
| 119 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8561 | m3 |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 123 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1382 | m3 |
| 124 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m2 |
| 125 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,584 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 128 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Điện chiếu sáng:Đèn led đôi 1,2m 2x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 131 | Đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x1 CM1*EH*BAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 132 | Đèn chiếu sáng bảng FS 40/36x2 CM1*EH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 135 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt các Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/150A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tủ điện KT550x450x150 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 148 | Lắp đặt hộp cài ATM âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 153 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 154 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.705 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 158 | Chống sét:Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Gia công, đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 162 | Cọc đỡ dây thu sét D10 L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cọc |
| 163 | Kẹp kiểm tra + Bu lông đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 164 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m3 |
| 165 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m3 |
| 166 | Phần cấp nước:Ống PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 167 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 168 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 169 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 170 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 171 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 172 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Tê PPR D63x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Tê PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Tê PPR D20x1/2"RT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 181 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Cút 90 độ PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 185 | Cút PPR D25 RT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Rắc co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Côn PPR D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Côn PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 192 | Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 193 | Phần thoát nước:Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 194 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 195 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 196 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 197 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 198 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Tê PVC D110x110 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 200 | Tê PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Tê PVC D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 202 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 203 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 204 | Cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 205 | Cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 206 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Côn PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 208 | Côn PVC D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Côn PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 211 | Thiết bị:Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 215 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 218 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 220 | Giếng khoan và máy bơm cấp nước lên téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Nhà giáo dục thể chất | |||
| 1 | Phần cọc: Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2549 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4534 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,716 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1m3 |
| 10 | Thí nghiệm cọc:Đối trọng ép cọc thí nghiệm + ép cọc đại trà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | tấn |
| 12 | Phần móng:Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8952 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7712 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8193 | m3 |
| 16 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7838 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4078 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5048 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9108 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4045 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9462 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6416 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6976 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2579 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6414 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8755 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6009 | m3 |
| 29 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2681 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7282 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2005 | m3 |
| 32 | Phần thân:Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7291 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8078 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5305 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3447 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4116 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8137 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5423 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6723 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0165 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0682 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,831 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3536 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8117 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5086 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5268 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2684 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | tấn |
| 50 | Tường xây:Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2805 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0489 | m3 |
| 52 | Trát tường + dầm trần:Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,5508 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,1628 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,6855 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,1037 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,797 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,63 | m |
| 58 | Kết cấu thép + mái tôn xà gồ:Bu lông chân vì kèo M24X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 59 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2393 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2393 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6574 | tấn |
| 62 | Bu lông M10 bắt xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | cái |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6574 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,2229 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,824 | 100m2 |
| 66 | Úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6 | m |
| 67 | Máng thu nước inox dọc 2 bên + đai giữ máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m |
| 68 | Ống thoát nước PVC D90 từ máng xuống sê nô và từ sê nô xuống rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m |
| 69 | Cút, chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 70 | Đai gông giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 71 | Chống thấm + láng mái:Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3316 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0916 | m2 |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0916 | m2 |
| 74 | Lát nền + bê tông, sơn sân:Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,731 | m3 |
| 75 | Đánh bóng nên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,4254 | m2 |
| 76 | Sơn sân thi đấu bằng sơn Epoxy chống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,4254 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,0054 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,193 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,193 | m2 |
| 80 | Sơn tường + dầm trần:Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,9465 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.399,3534 | m2 |
| 82 | Hoa sắt cửa + cửa nhôm kính:Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 84 | Sơn tĩnh điện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,6 | kg |
| 85 | Thang thép lên mái theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Cửa đi 2 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 88 | Cửa sổ mở quay 1 cánh khôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 89 | Vách kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,53 | m2 |
| 90 | Cửa nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,24 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1897 | 100m2 |
| 92 | Sân, rãnh thoát nước:Đào rãnh và hố ga - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1701 | m3 |
| 95 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2508 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,56 | m2 |
| 97 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6632 | m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7143 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3535 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3651 | tấn |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 102 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6285 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 105 | Lớp bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,81 | m2 |
| 106 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5048 | m3 |
| 107 | Đánh bóng nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,81 | m2 |
| 108 | Điện chiếu sáng:Lắp đặt đèn LED 430/150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 109 | Lắp cân đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cần đèn |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn D220-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha - 250V/32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha - 380V/50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện KT550x450x150 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp cài ATM âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 126 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 130 | Chống sét:Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 131 | Bình sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 134 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 135 | Cọc đỡ dây thu sét D10 L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cọc |
| 136 | Kẹp kiểm tra + Bu lông đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 137 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| C | Bể PCCC + Hạng mục PCCC | |||
| 1 | Bể PCCC: Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4784 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7286 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7498 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,374 | m3 |
| 5 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8768 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,116 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2646 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9008 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7157 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9558 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2417 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6285 | tấn |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,96 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,76 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,72 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9 | m2 |
| 22 | Băng cản nước Sika V250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | m |
| 23 | Ống thông hơi cho bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Nắp tôn bịt cửa và khóa đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Thang thăm bể Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Giếng khoan, đường ống và bơm cấp nước cho bể pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Giếng khơi đường kính 2-2,5m, thành quấn tang bằng gạch chỉ đặc (chiều sâu tối thiểu 9m - cho đến khi có nước ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Nhà bơm:Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6235 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8341 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8341 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,992 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4129 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,11 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8261 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8341 | m2 |
| 45 | Cửa đi khung thép hộp, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 46 | Bản lề, chốt + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Cửa sổ chớp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 48 | Phần điện:Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Hộp chứa ATM kèm aptomat 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 58 | Đinh vít + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 0,3 |
| 59 | Hệ thống PCCC:Đào đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | 1m2 |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 67 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x180, chất liệu tôn không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 69 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 70 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 72 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Bể nước mồi 300 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 81 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 83 | Lắp đặt cáp nguồn AL: 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 84 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 85 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel (h=55mcn, q=63m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện (h=55mcn, q=63m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 88 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bình |
| 89 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giỏ quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Hệ thống chữa cháy tự động:Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt ắc qui dự phòng 12VCD 7,5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 98 | Dây tín hiệu báo cháy 10Px2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 99 | Rải ống HDPE D50/45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100 m |
| 100 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10 đầu |
| 102 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 10 đầu |
| 103 | Dây tín hiệu 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 104 | Dây tín hiệu 3x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 106 | Ống ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 107 | Hộp nối dây 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 108 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt tổ hợp chuông, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 111 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01có giá trị tối thiểu là 8,82 tỷ đồng trở lênTài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc chứng từ thanh toán (hoặc xác nhận của ngân hàng về số tiền đã được thanh toán), hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần côngviệc đảm nhận) | 1 | Là kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bằng đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng, đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên, có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác tương đương có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 5 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên | 3 | 1 |
| 6 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên | 3 | 1 |
| 7 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự từ cấp III trở lên.Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 02 năm trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Cần trục | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cát gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy xúc | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô ≥5T | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình điện tử | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan cắt | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi