Gói thầu: Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Hóa học đợt 2 năm 2021 thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Hóa học đợt 2 năm 2021 thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981028 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 08:13:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 473,097,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0964595E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41929E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 331.168.110 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 993.504.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 331.168.110 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 993.504.330 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với dụng cụ hóa chất: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (đối với Hóa chất)-Đối với thiết bị: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 06 tháng/lần (trong thời gian bảo hành); Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 08 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Có cam kết thời gian bảo hành, bảo trì > 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ, thiết bị phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm).- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ (02 người). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Hóa học đợt 2 năm 2021 thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Hóa học đợt 2 năm 2021 thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất của cấp có thẩm quyền (theo qui định về Luật hóa chất) và có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với hóa danh mục hàng hóa yêu cầu tại E-HSMT. b. Tài liệu yêu cầu kèm theo E-HSDT - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020): bao gồm các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh và kèm theo là bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (một trong các tài liệu....) yêu cầu Cụ thể tại STT 2.1 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh đáp ứng Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại STT 2.3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự yêu cầu tại STT 3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh và Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót theo yêu cầu tại STT 4 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu tại Mẫu 04- E-HSMT đính kèm. - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III –E-HSMT đính kèm. - Các hồ khác theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tất cả hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng. - Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây). A) Đối với hóa chất, dụng cụ sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hóa chất (COA); Nguồn gốc, xuất xứ chất lượng của dụng cụ, thiết bị (CO; CQ) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. B) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu: i) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu đã có sẵn tại thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng, nguồn gốc của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa là hóa chất hay dụng cụ, thiết bị). ii) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu chưa có sẵn trên thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng, nguồn gốc của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa là hóa chất hay dụng cụ, thiết bị), tài liệu chứng minh hóa chất, dụng cụ nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | + Trong giá của trang thiết bịđã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu trang thiết bịcó dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa: Bơm hút chân không ; Dụng cụ khuấy đũa; Dụng cụ khuấy thiết bị phản ứng; Dụng cụ khuấy từ có điều khiển gia nhiệt . - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); + Đối với các hóa chất thí nghiệm thuộc phạm vi cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng, thương hiệu, nhà sản xuất (Tài liệu tiếng nước ngoài phải được dịch thuật sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Tp. HCM. + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đại học Quốc gia Tp. HCM + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.10-phenantrolin, C12H8N2 | 12 | Chai/ 5g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | 1-butanol, C4H10O | 10 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | 2-naphthol, C10H8O | 2 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Acetone, (CH3)2CO | 15 | Lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Acetone, (CH3)2CO | 50 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Acetonitrile HPLC, CH3CN | 10 | Chai/ 4lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Acetonphenone, CH3COC6H5 | 2 | Chai/1 lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Acid Acetic, CH3COOH | 44 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Acid fomic, HCOOH | 1 | Chai/ 1lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Acid hydrochloric, HCl | 27 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Acid hydrochloric, HCl | 3 | Chai/ 1lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Acid hydrochloric, HCl | 4 | Can/ 30kg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Acid nitric, HNO3 | 20 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Acid nitric, HNO3 | 3 | Chai/ 1lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Acid oxalic, C2H2O4 | 4 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Acid oxalic, H2C2O4 | 1 | Bao/ 25kg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Acid phosphoric, H3PO4 | 1 | Chai/ 1lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Acid phosphoric, H3PO4 | 10 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Acid Salixylic, HOC6H4COOH | 4 | Chai/ 250g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Acid sulfanilic, C6H7NO3S | 10 | Chai/ 250g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Acid sulfuric, H2SO4 | 35 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Acid sulfuric, H2SO4 | 3 | Chai/ 1lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Ammonia solution, NH3 | 70 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Ammonium Chloride, NH4Cl | 5 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate, (NH4)2FeSO4.6H2O | 1 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Ammonium oxalate, (NH4)2C2O4 | 1 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Amonium acetate, CH3COONH4 | 1 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Anhydride acetic, (CH3CO)2O | 4 | Chai/ 1lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Anhydride maleic, C2H2(CO)2O | 2 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Aniline, C6H5NH2 | 10 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Anthracene, C14H10 | 2 | Chai/ 100g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Benzaldehyde, C6H5CHO | 4 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Benzaldehyde, C6H5CHO | 1 | Chai 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Borax, Na2B4O7.10H2O | 1 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Boric acid, H3BO3 | 1 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bột graphene | 1 | 500mg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Bột lưu huỳnh, S | 1 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Brom lỏng, Br2 | 1 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Canxi chloride, CaCl2 | 2 | Chai 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Chloroform, CHCl3 | 5 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Chuẩn flouride 1000ppm | 1 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Cobalt Chloride Hexahydrate, CoCl2.6H2O | 10 | Chai/ 100gr | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Copper (II) nitrate trihydrate, Cu(NO3)2.3H2O | 5 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Cyclohexanol, C6H11OH | 10 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Đá bọt | 1 | Chai/ 250g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | D-Glucose, C6H12O6 | 2 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Dichloromethane, CH2Cl2 | 5 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Dichloromethane, CH2Cl2 | 5 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Diethyl ether, (C2H5)2O | 10 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | DL-Isoborneol, C10H18O | 1 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Đồng bột, Cu | 2 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | EDTA disodium salt dihydrate, C10H14N2Na2O8. 2H2O | 5 | Chai/ 250g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Epoxy công nghiệp | 4 | Chai/ 1000g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Ethanol (Cồn 96) | 130 | Lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Ethanol absolute, CH3CH2OH | 50 | Chai/ 1lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Ethanol, CH3CH2OH | 5 | Chai/ 2.5lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Ethanol, CH3CH2OH | 70 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Ethyl acetate, CH3COOC2H5 | 20 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Glycerin, C3H5(OH)3 | 30 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Graphene oxide (huyền phù) | 1 | 50ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Hydrogen peroxide, H2O2 30% (PA) | 30 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Hydroxylamine hydrochloride, NH2OH.HCl | 20 | Chai/ 25g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Hydroxylamine hydrochloride, NH2OH.HCl | 4 | Chai/ 100g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Iodine, I2 | 8 | Chai/ 250g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Iron(III) chloride, FeCl3 | 2 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Iron(III) sulfate hydrate, Fe2(SO4)3 | 2 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Iron(III) sulfate hydrate, FeSO4 | 5 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Isopropanol for HPLC, (CH3)2CHOH | 2 | Chai/ 4lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Kẽm bột, Zn | 4 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Kim loại Sn dạng viên | 1 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Kim loại Zn dạng viên | 2 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Magie bột, Mg | 4 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Maleic anhydride, C4H2O3 | 1 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Maltodextrin | 1 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Methanol HPLC, CH3OH | 10 | Chai/ 4lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Methanol, CH3OH | 22 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Monosodium phosphate, NaH2PO4 | 2 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Muối Mohr, (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 2 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 79 | N,N-Dimethylaniline, C6H5N(CH3)2 | 1 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Nước tẩy | 3 | Chai/ 1lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Petroleum ether 60-90 | 20 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Potassium chloride, KCl | 6 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Potassium hydroxide, KOH | 15 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Potassium iodide, KI | 18 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Potassium oxalate monohydrate, K2C2O4.H2O | 14 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Potassium permanganate solution, KMnO4 0.1 N | 10 | Ống | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Sắc ký bản mỏng Silicagel | 4 | Hộp/25tờ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Silver nitrate, AgNO3 | 7 | Chai/ 100g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Sodium acetate trihydrate, CH3COONa.3H2O | 5 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Sodium acetate, CH3COONa | 19 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Sodium bicarbonate, NaHCO3 | 2 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Sodium carbonate, Na2CO3 | 15 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Sodium chloride, NaCl | 39 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Sodium hydroxide, NaOH | 39 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Sodium nitrite, NaNO2 | 2 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Sodium phosphate, Na2HPO4 | 2 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Sodium sulfate, Na2SO4 | 8 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Sodium sulfate, Na2SO4 | 1 | Chai/ 1000g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Sodium tetraborrate, Na2[B4O5(OH)4].8H2O | 10 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Than hoạt tính, Cacbon hoạt tính | 6 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Trans-1.2-diaminocyclohexane-N.N.N'.N'-tetraacetic acid (CDTA), C14H22N2O8.H2O | 1 | Chai/ 25g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Triton-X100 | 1 | Chai/ 1lít | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Xylene, C8H10 | 15 | Chai/ 500ml | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Zinc acetate dehydrate, Zn(CH3COO)2.2H2O | 2 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Zinc nitrate hexahydrate, Zn(NO3)2.6H2O | 4 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Zinc sulfate heptahydrate, ZnSO4.7H2O | 8 | Chai/ 500g | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Bình Wurtz có nhánh. Bình 250ml nhám 14, bao gồm nhiệt kết và nút cao su | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Bình cầu 100ml nhám 14 có nút | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Bình cầu đáy tròn 20ml (25ml) nhám 14 có nút | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Bình định mức nâu, có nắp nhựa 25ml | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Bình định mức trắng, có nắp nhựa 10ml | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Bình định mức trắng, có nắp nhựa 100ml | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Bình định mức trắng, có nắp nhựa 25ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Bình định mức trắng, có nắp nhựa 50ml | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Bình định mức trắng, có nắp nhựa 50ml | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Bình nhựa chứa nước cất, HDPE, 10lít | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Bình nhựa chứa nước cất, HDPE, 25lít | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Bình tam giác 250ml | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Bình tam giác có nhánh 1lít | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Bình tam giác có vòi 250ml | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Bình tam giác nhám 250ml có nút | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Bình tia aceton | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Bình tia nhựa miệng rộng, LDPE, 500ml | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Bộ chân giá kẹp | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 125 | Bộ chưng cất claisen 500ml. Ống hoàn lưu nhám 14, bình cầu thủy tinh 500ml nhám 14, bầu chứa nhiệt kế nhám 14 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 126 | Bộ khoan nút cao su | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 127 | Bộ lọc mẫu gồm:Phễu sứ F6, bình tam giác có vòi 1lít + nút silocol vừa với bình tam giác 1lít | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Bộ muỗng cân | 3 | Bộ/4c | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Bơm hút chân không (1) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Bơm hút chân không (2) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Burette 25ml, khóa nhựa Teflon | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Cá từ 10mm | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Cá từ 30mm | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Chai đựng mẫu 500ml | 150 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Chai nhỏ giọt 100ml | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Chai thuỷ tinh nắp vặn 10ml | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Chai thuỷ tinh nắp vặn 3ml | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Chậu thủy tinh | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Chén nung sứ có nắp 30ml | 19 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Chén sứ nung có nắp đậy 100ml | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 120 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Cốc thuỷ tinh 1000ml | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 146 | Cuvet thủy tinh | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Đầu bóp cao su cho ống nhỏ giọt | 225 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Đầu lọc PTFE 0.45µm, 25mm | 13 | Hộp/ 100 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Đầu tuýp 100µL | 7 | Gói/ 1000 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Đầu tuýp 1000µL | 7 | Gói/ 500 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Đệm tháp hấp thu | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Đĩa Petri 100x15mm | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Đũa thủy tinh | 25 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Giấy cân | 2 | Hộp/ 500 tờ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Giấy lọc định tính f110mm | 2 | Hộp/ 100 tờ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Giấy lọc tờ | 200 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Giấy pH | 230 | Tập | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Kẹp cổ bình cầu | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Khóa đôi cho kẹp sinh hàn | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Màng lọc 47mm, 0.45 µm | 1 | Hộp/ 100 tờ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Màng Parafilm PM996 | 4 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Dụng cụ đo pH/ORP/nhiệt độ để bàn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Dụng cụ đo thế (Multimeter) | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Dụng cụ khuấy đũa | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Dụng cụ khuấy thiết bị phản ứng | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Dụng cụ khuấy từ có điều khiển gia nhiệt (1) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Dụng cụ khuấy từ có điều khiển gia nhiệt (2) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Nút silicon từ số 1 đến số 8 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Ống đong 10ml | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Ống đong nhựa 10ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Ống đong thủy tinh 50ml | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Ống hút Pasteur pipet thủy tinh 150mm Hirschman | 10 | Hộp/ 250 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Ống hút Pasteur pipet thủy tinh 230mm Hirschman | 1 | Hộp/ 250 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Ống ly tâm nhựa 50ml | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Ống mao quản chấm sắc ký 75µl | 2 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Ống nghiệm có nắp 16x100mm | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 177 | Ống nghiệm có nắp 16x100mm | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Ống nhỏ giọt nhựa 3ml | 4 | Hộp/ 500 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 179 | Ống sinh hàng thẳng 300mm | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Ống thủy tinh chữ L, 9x20cm đường kính ống 8mm | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Ống thủy tinh thẳng 40cm đường kính ống 8mm | 45 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Ống thủy tinh vuông 9x9cm đường kính ống 8mm | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Ống vi quản đo nhiệt độ nóng chảy 1 đầu | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 184 | Phễu chiết 500ml | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Phễu G4 80ml | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Phễu thủy tinh ɸ 150mm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Pipet 25ml bầu | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 188 | Pipet thẳng chia vạch 10ml | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 189 | Pipet thẳng chia vạch 1ml | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 190 | Pipet thẳng chia vạch 25ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 191 | Pipet thẳng chia vạch 2ml | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 192 | Pipet thẳng chia vạch 5ml | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 193 | Quả bóp cao su | 75 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 194 | Xylanh thủy tinh 20ml | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 195 | Bao nilon nhựa 7x12cm | 3 | Kg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 196 | Bao tay y tế | 11 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 197 | Can nhựa 10lít | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 198 | Can nhựa 5lít | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 199 | Cây lau nhà 360 độ | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 200 | Chất tẩy sơn | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 201 | Chổi quét nhà | 6 | Cây | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 202 | Chổi rửa ống nghiệm | 70 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 203 | Cưa cầm tay | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 204 | Dây điện đôi mềm | 1 | Cuộn/ 100 mét | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 205 | Đồ bấm kim số 10 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 206 | Ghế nhựa | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 207 | Giấy A4, 70gram | 3 | Gram | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 208 | Giấy vệ sinh | 250 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 209 | Khăn lau | 2 | Kg | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 210 | Khẩu trang KN95 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 211 | Khẩu trang y tế | 2 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 212 | Khay nhựa chữ nhật | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 213 | Ky hốt rác loại lớn | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 214 | Lọc pha động 0.45µm | 1 | Hộp/ 100 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 215 | Muỗng inox nhỏ 15cm | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 216 | Muỗng inox nhỏ 20cm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 217 | Muỗng nhựa dài 20cm | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 218 | Phích cắm điện | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 219 | Pin 1.5V AA | 1 | Hộp/ 60 viên | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 220 | Pin 1.5V AAA | 1 | Hộp/ 60 viên | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 221 | Pin 9V | 5 | Hộp/ 10 viên | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 222 | Pin | 10 | Viên | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 223 | Rổ nhựa | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 224 | Sóng nhựa | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 225 | Syringe nhựa 5ml | 5 | Hộp/ 100 cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 226 | Thùng phuy nhựa 30lít | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 227 | Thùng phuy nhựa HDPE 120lít có đai nhựa | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 228 | Thùng phuy nhựa HDPE 50lít có đai nhựa | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 229 | Túi rác | 16 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 230 | Túi zip | 1 | KG | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 231 | Xe đẩy hàng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 232 | Xô nhựa 20Lít | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0964595E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41929E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 331.168.110 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 993.504.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 331.168.110 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 993.504.330 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với dụng cụ hóa chất: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (đối với Hóa chất)-Đối với thiết bị: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 06 tháng/lần (trong thời gian bảo hành); Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 08 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Có cam kết thời gian bảo hành, bảo trì > 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (01 người). | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ, thiết bị phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm).- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ (02 người). | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi