Gói thầu: Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Hóa học đợt 2 năm 2021 thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006632-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Hóa học đợt 2 năm 2021 thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Số hiệu KHLCNT 20210981028
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 08:13:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 473,097,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0964595E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41929E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 331.168.110 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 993.504.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 331.168.110 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 993.504.330 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với dụng cụ hóa chất: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (đối với Hóa chất)-Đối với thiết bị: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 06 tháng/lần (trong thời gian bảo hành); Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 08 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Có cam kết thời gian bảo hành, bảo trì > 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung (01 người).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ, thiết bị phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm).- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ (02 người).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Hóa học đợt 2 năm 2021 thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ giảng dạy và học tập cho Khoa Hóa học đợt 2 năm 2021 thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và QLDA Phương Nam. Địa chỉ: Số 24B, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM. Điện thoại: 0283. 5127327; Fax: 0283. 5127327; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Giao thông Thành Phát. Địa chỉ: 3/19 Đường số 49, Phường Hiệp Bình Chánh, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0979684691;


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: 227 NGUYỄN VĂN CỪ, P4, Q5, TP. HỒ CHÍ MINH
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096.


E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất của cấp có thẩm quyền (theo qui định về Luật hóa chất) và có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với hóa danh mục hàng hóa yêu cầu tại E-HSMT. b. Tài liệu yêu cầu kèm theo E-HSDT - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020): bao gồm các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh và kèm theo là bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính (một trong các tài liệu....) yêu cầu Cụ thể tại STT 2.1 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh đáp ứng Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại STT 2.3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp trang thiết bị tương tự yêu cầu tại STT 3 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh và Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót theo yêu cầu tại STT 4 – Mẫu số 03 E-HSMT đính kèm. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đề xuất theo yêu cầu tại Mẫu 04- E-HSMT đính kèm. - Đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III –E-HSMT đính kèm. - Các hồ khác theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả hàng hóa cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue hoặc tài liệu mô tả đặc tính hàng hóa, giới thiệu sản phẩm hàng hóa với đặc tính kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Tất cả hàng hóa chào phải nêu rõ mã hiệu, thương hiệu, nhà sản xuất, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng. - Hàng hóa mới 100% (sản xuất năm 2021 trở lại đây). A) Đối với hóa chất, dụng cụ sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hóa chất (COA); Nguồn gốc, xuất xứ chất lượng của dụng cụ, thiết bị (CO; CQ) khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư. B) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu: i) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu đã có sẵn tại thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng, nguồn gốc của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa là hóa chất hay dụng cụ, thiết bị). ii) Đối với hóa chất, dụng cụ nhập khẩu chưa có sẵn trên thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng, nguồn gốc của sản phẩm (COA; CO; CQ tùy theo từng loại hàng hóa là hóa chất hay dụng cụ, thiết bị), tài liệu chứng minh hóa chất, dụng cụ nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa cho Chủ đầu tư.
E-CDNT 12.2
+ Trong giá của trang thiết bịđã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu trang thiết bịcó dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm.
E-CDNT 15.2
+ Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa: Bơm hút chân không ; Dụng cụ khuấy đũa; Dụng cụ khuấy thiết bị phản ứng; Dụng cụ khuấy từ có điều khiển gia nhiệt . - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); + Đối với các hóa chất thí nghiệm thuộc phạm vi cung cấp tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng, thương hiệu, nhà sản xuất (Tài liệu tiếng nước ngoài phải được dịch thuật sang tiếng Việt).
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên. Địa chỉ: Số 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 4, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38354007 Fax: 028.38350096.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Tp. HCM. + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đại học Quốc gia Tp. HCM + Địa chỉ: Nhà điều hành Đại học Quốc gia Tp.HCM, Khu phố 6, phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, Tp.HCM. + Điện thoại: (028) 37242.181
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11.10-phenantrolin, C12H8N212Chai/ 5gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
21-butanol, C4H10O10Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
32-naphthol, C10H8O2Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
4Acetone, (CH3)2CO15LítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
5Acetone, (CH3)2CO50Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
6Acetonitrile HPLC, CH3CN10Chai/ 4lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
7Acetonphenone, CH3COC6H52Chai/1 lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
8Acid Acetic, CH3COOH44Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
9Acid fomic, HCOOH1Chai/ 1lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
10Acid hydrochloric, HCl27Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
11Acid hydrochloric, HCl3Chai/ 1lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
12Acid hydrochloric, HCl4Can/ 30kgĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
13Acid nitric, HNO320Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
14Acid nitric, HNO33Chai/ 1lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
15Acid oxalic, C2H2O44Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
16Acid oxalic, H2C2O41Bao/ 25kgĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
17Acid phosphoric, H3PO41Chai/ 1lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
18Acid phosphoric, H3PO410Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
19Acid Salixylic, HOC6H4COOH4Chai/ 250gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
20Acid sulfanilic, C6H7NO3S10Chai/ 250gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
21Acid sulfuric, H2SO435Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
22Acid sulfuric, H2SO43Chai/ 1lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
23Ammonia solution, NH370Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
24Ammonium Chloride, NH4Cl5Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
25Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate, (NH4)2FeSO4.6H2O1Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
26Ammonium oxalate, (NH4)2C2O41Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
27Amonium acetate, CH3COONH41Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
28Anhydride acetic, (CH3CO)2O4Chai/ 1lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
29Anhydride maleic, C2H2(CO)2O2Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
30Aniline, C6H5NH210Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
31Anthracene, C14H102Chai/ 100gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
32Benzaldehyde, C6H5CHO4Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
33Benzaldehyde, C6H5CHO1Chai 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
34Borax, Na2B4O7.10H2O1Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
35Boric acid, H3BO31Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
36Bột graphene1500mgĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
37Bột lưu huỳnh, S1Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
38Brom lỏng, Br21Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
39Canxi chloride, CaCl22Chai 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
40Chloroform, CHCl35Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
41Chuẩn flouride 1000ppm1Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
42Cobalt Chloride Hexahydrate, CoCl2.6H2O10Chai/ 100grĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
43Copper (II) nitrate trihydrate, Cu(NO3)2.3H2O5Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
44Cyclohexanol, C6H11OH10Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
45Đá bọt1Chai/ 250gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
46D-Glucose, C6H12O62Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
47Dichloromethane, CH2Cl25Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
48Dichloromethane, CH2Cl25Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
49Diethyl ether, (C2H5)2O10Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
50DL-Isoborneol, C10H18O1Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
51Đồng bột, Cu2Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
52EDTA disodium salt dihydrate, C10H14N2Na2O8. 2H2O5Chai/ 250gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
53Epoxy công nghiệp4Chai/ 1000gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
54Ethanol (Cồn 96)130LítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
55Ethanol absolute, CH3CH2OH50Chai/ 1lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
56Ethanol, CH3CH2OH5Chai/ 2.5lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
57Ethanol, CH3CH2OH70Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
58Ethyl acetate, CH3COOC2H520Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
59Glycerin, C3H5(OH)330Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
60Graphene oxide (huyền phù)150mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
61Hydrogen peroxide, H2O2 30% (PA)30Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
62Hydroxylamine hydrochloride, NH2OH.HCl20Chai/ 25gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
63Hydroxylamine hydrochloride, NH2OH.HCl4Chai/ 100gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
64Iodine, I28Chai/ 250gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
65Iron(III) chloride, FeCl32Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
66Iron(III) sulfate hydrate, Fe2(SO4)32Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
67Iron(III) sulfate hydrate, FeSO45Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
68Isopropanol for HPLC, (CH3)2CHOH2Chai/ 4lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
69Kẽm bột, Zn4Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
70Kim loại Sn dạng viên1Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
71Kim loại Zn dạng viên2Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
72Magie bột, Mg4Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
73Maleic anhydride, C4H2O31Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
74Maltodextrin1Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
75Methanol HPLC, CH3OH10Chai/ 4lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
76Methanol, CH3OH22Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
77Monosodium phosphate, NaH2PO42Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
78Muối Mohr, (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O2Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
79N,N-Dimethylaniline, C6H5N(CH3)21Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
80Nước tẩy3Chai/ 1lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
81Petroleum ether 60-9020Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
82Potassium chloride, KCl6Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
83Potassium hydroxide, KOH15Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
84Potassium iodide, KI18Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
85Potassium oxalate monohydrate, K2C2O4.H2O14Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
86Potassium permanganate solution, KMnO4 0.1 N10ỐngĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
87Sắc ký bản mỏng Silicagel4Hộp/25tờĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
88Silver nitrate, AgNO37Chai/ 100gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
89Sodium acetate trihydrate, CH3COONa.3H2O5Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
90Sodium acetate, CH3COONa19Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
91Sodium bicarbonate, NaHCO32Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
92Sodium carbonate, Na2CO315Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
93Sodium chloride, NaCl39Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
94Sodium hydroxide, NaOH39Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
95Sodium nitrite, NaNO22Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
96Sodium phosphate, Na2HPO42Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
97Sodium sulfate, Na2SO48Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
98Sodium sulfate, Na2SO41Chai/ 1000gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
99Sodium tetraborrate, Na2[B4O5(OH)4].8H2O10Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
100Than hoạt tính, Cacbon hoạt tính6Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
101Trans-1.2-diaminocyclohexane-N.N.N'.N'-tetraacetic acid (CDTA), C14H22N2O8.H2O1Chai/ 25gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
102Triton-X1001Chai/ 1lítĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
103Xylene, C8H1015Chai/ 500mlĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
104Zinc acetate dehydrate, Zn(CH3COO)2.2H2O2Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
105Zinc nitrate hexahydrate, Zn(NO3)2.6H2O4Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
106Zinc sulfate heptahydrate, ZnSO4.7H2O8Chai/ 500gĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
107Bình Wurtz có nhánh. Bình 250ml nhám 14, bao gồm nhiệt kết và nút cao su8BộĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
108Bình cầu 100ml nhám 14 có nút20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
109Bình cầu đáy tròn 20ml (25ml) nhám 14 có nút10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
110Bình định mức nâu, có nắp nhựa 25ml40CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
111Bình định mức trắng, có nắp nhựa 10ml40CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
112Bình định mức trắng, có nắp nhựa 100ml15CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
113Bình định mức trắng, có nắp nhựa 25ml10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
114Bình định mức trắng, có nắp nhựa 50ml15CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
115Bình định mức trắng, có nắp nhựa 50ml60CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
116Bình nhựa chứa nước cất, HDPE, 10lít7CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
117Bình nhựa chứa nước cất, HDPE, 25lít5CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
118Bình tam giác 250ml60CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
119Bình tam giác có nhánh 1lít1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
120Bình tam giác có vòi 250ml8CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
121Bình tam giác nhám 250ml có nút50CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
122Bình tia aceton2CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
123Bình tia nhựa miệng rộng, LDPE, 500ml40CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
124Bộ chân giá kẹp10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
125Bộ chưng cất claisen 500ml. Ống hoàn lưu nhám 14, bình cầu thủy tinh 500ml nhám 14, bầu chứa nhiệt kế nhám 145CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
126Bộ khoan nút cao su1BộĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
127Bộ lọc mẫu gồm:Phễu sứ F6, bình tam giác có vòi 1lít + nút silocol vừa với bình tam giác 1lít1BộĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
128Bộ muỗng cân3Bộ/4cĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
129Bơm hút chân không (1)1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
130Bơm hút chân không (2)2CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
131Burette 25ml, khóa nhựa Teflon10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
132Cá từ 10mm5CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
133Cá từ 30mm10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
134Chai đựng mẫu 500ml150CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
135Chai nhỏ giọt 100ml200CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
136Chai thuỷ tinh nắp vặn 10ml50CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
137Chai thuỷ tinh nắp vặn 3ml20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
138Chậu thủy tinh1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
139Chén nung sứ có nắp 30ml19CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
140Chén sứ nung có nắp đậy 100ml40CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
141Cốc thuỷ tinh 100ml20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
142Cốc thuỷ tinh 100ml120CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
143Cốc thuỷ tinh 1000ml12CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
144Cốc thuỷ tinh 250ml10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
145Cốc thuỷ tinh 250ml20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
146Cuvet thủy tinh5CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
147Đầu bóp cao su cho ống nhỏ giọt225CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
148Đầu lọc PTFE 0.45µm, 25mm13Hộp/ 100 cáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
149Đầu tuýp 100µL7Gói/ 1000 cáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
150Đầu tuýp 1000µL7Gói/ 500 cáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
151Đệm tháp hấp thu1GóiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
152Đĩa Petri 100x15mm10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
153Đũa thủy tinh25CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
154Giấy cân2Hộp/ 500 tờĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
155Giấy lọc định tính f110mm2Hộp/ 100 tờĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
156Giấy lọc tờ200TờĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
157Giấy pH230TậpĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
158Kẹp cổ bình cầu20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
159Khóa đôi cho kẹp sinh hàn10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
160Màng lọc 47mm, 0.45 µm1Hộp/ 100 tờĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
161Màng Parafilm PM9964CuộnĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
162Dụng cụ đo pH/ORP/nhiệt độ để bàn1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
163Dụng cụ đo thế (Multimeter)4CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
164Dụng cụ khuấy đũa1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
165Dụng cụ khuấy thiết bị phản ứng4CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
166Dụng cụ khuấy từ có điều khiển gia nhiệt (1)2CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
167Dụng cụ khuấy từ có điều khiển gia nhiệt (2)2CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
168Nút silicon từ số 1 đến số 81CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
169Ống đong 10ml50CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
170Ống đong nhựa 10ml10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
171Ống đong thủy tinh 50ml40CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
172Ống hút Pasteur pipet thủy tinh 150mm Hirschman10Hộp/ 250 cáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
173Ống hút Pasteur pipet thủy tinh 230mm Hirschman1Hộp/ 250 cáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
174Ống ly tâm nhựa 50ml100CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
175Ống mao quản chấm sắc ký 75µl2LọĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
176Ống nghiệm có nắp 16x100mm10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
177Ống nghiệm có nắp 16x100mm200CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
178Ống nhỏ giọt nhựa 3ml4Hộp/ 500 cáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
179Ống sinh hàng thẳng 300mm8CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
180Ống thủy tinh chữ L, 9x20cm đường kính ống 8mm10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
181Ống thủy tinh thẳng 40cm đường kính ống 8mm45CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
182Ống thủy tinh vuông 9x9cm đường kính ống 8mm10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
183Ống vi quản đo nhiệt độ nóng chảy 1 đầu1LọĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
184Phễu chiết 500ml1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
185Phễu G4 80ml1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
186Phễu thủy tinh ɸ 150mm2CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
187Pipet 25ml bầu5CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
188Pipet thẳng chia vạch 10ml15CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
189Pipet thẳng chia vạch 1ml30CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
190Pipet thẳng chia vạch 25ml10CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
191Pipet thẳng chia vạch 2ml5CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
192Pipet thẳng chia vạch 5ml15CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
193Quả bóp cao su75CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
194Xylanh thủy tinh 20ml50CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
195Bao nilon nhựa 7x12cm3KgĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
196Bao tay y tế11HộpĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
197Can nhựa 10lít20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
198Can nhựa 5lít5CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
199Cây lau nhà 360 độ3BộĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
200Chất tẩy sơn2CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
201Chổi quét nhà6CâyĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
202Chổi rửa ống nghiệm70CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
203Cưa cầm tay1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
204Dây điện đôi mềm1Cuộn/ 100 métĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
205Đồ bấm kim số 102CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
206Ghế nhựa30CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
207Giấy A4, 70gram3GramĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
208Giấy vệ sinh250CuộnĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
209Khăn lau2KgĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
210Khẩu trang KN9510CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
211Khẩu trang y tế2HộpĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
212Khay nhựa chữ nhật2CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
213Ky hốt rác loại lớn2CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
214Lọc pha động 0.45µm1Hộp/ 100 cáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
215Muỗng inox nhỏ 15cm20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
216Muỗng inox nhỏ 20cm6CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
217Muỗng nhựa dài 20cm30CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
218Phích cắm điện15CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
219Pin 1.5V AA1Hộp/ 60 viênĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
220Pin 1.5V AAA1Hộp/ 60 viênĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
221Pin 9V5Hộp/ 10 viênĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
222Pin10ViênĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
223Rổ nhựa5CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
224Sóng nhựa20CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
225Syringe nhựa 5ml5Hộp/ 100 cáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
226Thùng phuy nhựa 30lít3CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
227Thùng phuy nhựa HDPE 120lít có đai nhựa1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
228Thùng phuy nhựa HDPE 50lít có đai nhựa3CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
229Túi rác16CuộnĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
230Túi zip1KGĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
231Xe đẩy hàng1CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
232Xô nhựa 20Lít2CáiĐáp ứng yêu cầu Mục 2, Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0964595E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41929E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã ký kết và hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc Nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau: Số lượng hợp đồng tương tự là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 331.168.110 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 993.504.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành > 80% giá trị hợp đồng:+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 331.168.110 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 993.504.330 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với dụng cụ hóa chất: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (đối với Hóa chất)-Đối với thiết bị: Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 06 tháng/lần (trong thời gian bảo hành); Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ sửa chữa 24/7. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 08 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Có cam kết thời gian bảo hành, bảo trì > 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung (01 người). 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc Hóa học.- Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh đã qua lớp bồi dưỡng, đào tạo về hóa chất, dụng cụ phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 02 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng) (Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm cán bộ quản lý chung để chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ quản lý chung cung cấp hóa chất, dụng cụ, thiết bị phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (02 năm).- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ (02 người). 2 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực Sinh học, Vật lý hoặc hóa học.Tài liệu chứng minh:- Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên;+ Tài liệu để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự đã tham gia thực hiện với chức danh phù hợp, đáp ứng kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (01 năm xác định bằng 12 tháng)(Căn cứ hợp đồng đã tham gia và các hồ sơ chứng minh khác có liên quan).- Bản sao y của nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ .Lưu ý:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là đã trực tiếp tham gia trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách vận chuyển, cung cấp hóa chất, dụng cụ, thiết bị thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy (01 năm).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính bằng cấp và các hồ sơ có liên quan để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->