Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa các trường học trên địa bàn thành phố Bắc Kạn (giai đoạn I)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008794-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa các trường học trên địa bàn thành phố Bắc Kạn (giai đoạn I)
Số hiệu KHLCNT 20210947385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 08:15:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,218,059,558 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 01/2018 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệphoặc kỹ thuật xây dựng công trình;có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa các trường học trên địa bàn thành phố Bắc Kạn (giai đoạn I)
Cải tạo, sửa chữa các trường học trên địa bàn thành phố Bắc Kạn (giai đoạn I)
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng công trình Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ15, phường Sông cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công + dự toán công trình: Công ty Cổ phần Kiến trúc sư Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị lập và đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File Excel hồ sơ giá của nhà thầu trong đó có thể hiện chi tiết phương pháp lập giá, tính toán giá dự thầu của nhà thầu (file phải còn nguyên đường link tính toán các số liệu). - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến năm 2020. - File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn số 9, Đường Trường Chinh, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ XUẤT HÓA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,101m3
2Tháo dỡ lưới thép, cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT194,4m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,709tấn
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.619,225m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,769m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,047100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,053tấn
9Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,857m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,661m3
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,572m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35,984m2
13Sản xuất, lắp đặt hàng rào thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,605tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,0091m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT58,556m2
16Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64,8m2
17Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT129,6m2
18Khóa cửa đi VP 4400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20bộ
19Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,527tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT129,61m2
21Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT129,6m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT76,56m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.814,467m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT881,318m2
25Láng sê nô mái dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT53,39m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT53,39m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,56m2
B HẠNG MỤC 2: TRƯỜNG MẦM NON HUYỀN TỤNG A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT177,39m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,17tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT53,73m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,64m2
5Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT76,67m2
6Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80,64m2
7Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96,75m2
8Khóa cửa đi VP 4400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29bộ
9Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,458tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96,751m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96,75m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT93,456m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT93,456m2
14Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,57m2
15Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,16m2
16Khóa cửa đi VP 4400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7bộ
17Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,093tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,161m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,16m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,574m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,574m2
22Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,04m2
23Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,6m2
24Khóa cửa đi VP 4400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
25Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,036tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5171m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,4m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,858m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,858m2
30Làm trần tôn vân gỗ đậm cánh GiánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT76,67m2
31Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,9m3
32Láng nền, dày 3cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT855m2
33Lát sân gạch Terrazzo (bê tông xi măng) 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT855m2
C HẠNG MỤC 3: TRƯỜNG MẦM NON PHÙNG CHÍ KIÊN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT169,017m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,12m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT169,017m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,12m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,12m2
D HẠNG MỤC 4: TRƯỜNG MẦM NON NÔNG THƯỢNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42,12m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,459m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,118m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,205m2
5Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT356,884m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT661,054m2
7Vệ sinh sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1công
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,157m3
9Phá dỡ móng xây gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,284m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT96,488m2
11Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT332,932m2
13Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT84,482m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT286,614m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,002m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,349m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,557m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,455m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,88m2
20Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,67m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,118m2
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,043m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,814m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,372m3
25Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,026100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,995m3
27Lắp dựng cốt thép đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,043tấn
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,589m3
29Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,77m3
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,856m2
31Ván khuôn gỗ tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,034100m2
32Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,049100kg
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,664m3
34Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,797m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,042m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,901m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,9m2
39Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,529m2
40Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,358m2
41Gia công xà gồ thép 30x60x1,2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,031tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,031tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,115100m2
44Tấm tôn úp, diểm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
45Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,06m2
46Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,24m2
47Khóa cửa đi VP 4400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
48Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,311tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,21m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,74m2
51Làm trần tôn vân gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT356,884m2
52Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,508m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT191,539m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT516,338m2
55Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10m
59Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3100 m
60Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,15100 m
61Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
64Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32x25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
66Lắp đặt khóa nước đồng D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
67Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,03100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,03100m
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
72Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
73Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
75Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
76Lắp đặt giá treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
78Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2m2
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,402m3
80Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,618m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,157m3
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,677m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,84m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT84,669m2
85Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,819m2
86Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,05m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,244m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,244m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT171,617m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT200,832m2
91Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
92Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,11100m
93Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
95Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,122100m2
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,25m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,45m3
98Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,022100m2
99Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,675m3
100Lắp dựng cốt thép đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,029tấn
101Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,249m3
102Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,275m2
103Ván khuôn gỗ tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,027100m2
104Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - đường kính cốt thép ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,034100kg
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,45m3
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
107Làm trần tôn vân gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT84,482m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT147,558m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT139,056m2
110Nắp êm bồn cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
111Dây cấp vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
112Van phao bồn cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 01/2018 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệphoặc kỹ thuật xây dựng công trình;có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≤ 250 lít2
3 Máy trộn vữa ≤ 150 lít2
4 Máy cắt, uốn sắt thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
8 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->