Gói thầu: Cung cấp vật tư (cây giống, đất trồng cây…) phục vụ công tác chăm sóc bảo dưỡng cây xanh cảnh quan trong Khu NNCNC năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KHAI THÁC HẠ TẦNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư (cây giống, đất trồng cây…) phục vụ công tác chăm sóc bảo dưỡng cây xanh cảnh quan trong Khu NNCNC năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200332262 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (kinh phí không thường xuyên năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 15:48:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,209,695,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cỏ đậu phộng | 706 | m2 | không tạp cỏ | ||
| 2 | Cỏ lá gừng | 343 | m2 | không tạp cỏ | ||
| 3 | Cỏ nhung | 1.420 | m2 | không tạp cỏ | ||
| 4 | Cúc xuyến chi | 48.000 | Bịt | ø Bịt 14 cm | ||
| 5 | Cây ác ó | 2.463 | Giỏ | H= (0,15-0,2) m | ||
| 6 | Cây chuỗi ngọc | 491 | Giỏ | H= (0,15-0,2) m | ||
| 7 | Cây ngũ sắc | 1.688 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 8 | Cây phúc lộc thọ | 102 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 9 | Cây dừa cạn | 1.406 | Giỏ | H= (0,2 - 0,3) m | ||
| 10 | Cây huỳnh anh lá nhỏ | 9.686 | Giỏ | H= (0,25 - 0,3) m | ||
| 11 | Cây đông hầu kem | 851 | Giỏ | H= (0,2-0,3) m | ||
| 12 | Cây liễu hồng | 285 | Giỏ | H= (0,2- 0,25) m | ||
| 13 | Cây cô tòng vàng | 228 | Giỏ | H= (0,2- 0,25) m | ||
| 14 | Cây chiều tím | 237 | Giỏ | H= (0,15-0,25) m | ||
| 15 | Cây mắt nai | 99 | Giỏ | H= (0,2-0,3) m | ||
| 16 | Cây bạch trinh biển | 107 | Giỏ | H= 0,25-0,3 m | ||
| 17 | Cây bông giấy | 70 | Giỏ | H= 0,25-0,3 m | ||
| 18 | Cây dứa sọc vàng | 163 | Giỏ | H= (0,15 - 0,2) m | ||
| 19 | Cây giâm bụt | 720 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 20 | Cây mai vạn phúc | 3.024 | Giỏ | H= (0,2- 0,25) m | ||
| 21 | Cây cúc mặt trời | 93 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 22 | Cây hoa hồng lửa sa đéc | 64 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 23 | Cây kim đồng vàng | 34 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 24 | Cây hoa trang màu hồng | 26 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 25 | Cây trang đỏ | 19 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 26 | Cây nguyệt quế | 25 | Giỏ | H= (0,35-0,4) m | ||
| 27 | Cây mỏ két | 34 | Giỏ | H= (0,4-0,5) m | ||
| 28 | Cây chuối hoa | 27 | Giỏ | H= (0,4-0,5) m | ||
| 29 | Cây trúc đốm | 600 | Giỏ | H= (0,2- 0,25) m | ||
| 30 | Cây cô tòng đỏ | 65 | Giỏ | H= (0,2- 0,25) m | ||
| 31 | Cây giâm bụt thái | 1.483 | Giỏ | H= (0,25-0,3) m | ||
| 32 | Cây cẩm thạch | 173 | Giỏ | H= (0,15 - 0,2) m | ||
| 33 | Cây dền đỏ | 19 | Giỏ | H= (0,15 - 0,2) m | ||
| 34 | Cẩm tú mai | 32 | Giỏ | H= (0,2 - 0,3) m | ||
| 35 | Cây lẻ bạn | 8.603 | Giỏ | H= (0,3-0,4) m | ||
| 36 | Cây ngũ gia bì | 168 | Giỏ | H = (0,3 - 0,4) m | ||
| 37 | Cây lan hoàng dương | 2 | Cây | H= (2 - 2,5) m | ||
| 38 | Cây đăng tiêu | 2 | Cây | H = (1,2 - 1,5) m | ||
| 39 | Cây cát đằng | 2 | Cây | H = (1,2 - 1,5) m | ||
| 40 | Cây huỳnh anh lá lớn | 2 | Cây | H = (1,2 - 1,5) m | ||
| 41 | Cây huỳnh anh hoa tím | 4 | Cây | H = (1- 1,2) m | ||
| 42 | Cây huỳnh đệ | 4 | Cây | H = (1- 1,2) m | ||
| 43 | Cây ngọc nữ leo | 2 | Cây | H = (1- 1,2) m | ||
| 44 | Cây đậu biếc | 2 | Cây | H = (1- 1,2) m | ||
| 45 | Cây mai hoàng yến | 2 | Cây | H = (1- 1,2) m | ||
| 46 | Cây hồng thiên lý | 2 | Cây | H = (1- 1,2) m | ||
| 47 | Cây kim ngân hoa | 2 | Cây | H = (1- 1,2) m | ||
| 48 | Cây hoa giấy leo | 4 | Cây | H = (1- 1,2) m | ||
| 49 | Cây chanh dây | 94 | Cây | H = (0,8-1) m | ||
| 50 | Cây dưa gang tây | 211 | Cây | H = (0,8 -1) m | ||
| 51 | Cây bạc thau | 62 | Cây | H = (0,8-1) m | ||
| 52 | Cây trầu không | 17 | Cây | H = (0,8-1) m | ||
| 53 | Cây chuông vàng | 215 | Cây | H = ( 1- 1,2) m | ||
| 54 | Cây dừa xiêm lùn | 23 | Cây | H= (0,5-0,1) m | ||
| 55 | Cọc chống dài 2,5 m | 948 | Cây | dài 2,5 m | ||
| 56 | Nẹp gỗ 2x7x50 (cm) | 948 | Cây | (2x7x50) cm | ||
| 57 | Cọc chống | 195 | Cây | H= 1,5 m, Đk 3 cm | ||
| 58 | Bồn tròn (H=0,5 m, D=0,8m) | 28 | Cái | (H=0,5m, D=0,8m) | ||
| 59 | Đinh | 12 | Kg | 5 phân, dài 5 cm | ||
| 60 | Sơn màu | 142 | Kg | Sơn dầu, màu trắng | ||
| 61 | Đất trồng cây | 1 | m3 | Đất phù sa | ||
| 62 | Tro trấu | 36.407 | m3 | Chỉ đốt sơ qua, màu đen sẫm, hạt to | ||
| 63 | Xơ dừa | 87.141 | Kg | Gồm bụi xơ dừa và sợi xơ dừa | ||
| 64 | Vôi nông nghiệp | 1.538 | Kg | Vôi bột CaCO3: 76,1%; MgO: 3,6%, chất không tan: 0,2%; chất khác: 20,1% | ||
| 65 | Túi bao quả | 10 | Kg | Chất liệu vải không dệt Kích thước (22x30) cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi