Gói thầu: bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh tại Bệnh viện Tâm thần Long An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000204-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm thần Long An |
| Tên gói thầu | bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh tại Bệnh viện Tâm thần Long An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959846 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 08:22:00 đến ngày 2021-10-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 605,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là423.897.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.696.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải từng tham gia ít nhất 01 gói thầu Dịch vụ chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (Cung cấp giấy xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công tác giám sát) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 423.897.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.271.692.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Tâm thần Long An |
| E-CDNT 1.2 |
bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh tại Bệnh viện Tâm thần Long An bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh tại Bệnh viện Tâm thần Long An 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Khi được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải tập hợp đủ 100% hồ sơ nhân sự có tên trong E-HSDT (kèm theo giấy tờ tùy thân có ảnh, các chứng chỉ hoặc chứng nhận bản gốc) để Chủ Đầu tư kiểm tra đối chiếu nhân lực thực tế khớp với danh sách nhân sự đính kèm E-HSDT |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu phải nộp trong HSDT như yêu cầu trong Chương IV – Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Tâm Thần Long An, Địa chỉ: Số 176 Nguyễn Thái Bình – Phường III – TP. Tân An – Long An. ĐT: 0272 3581115 - 3581116 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc -Bệnh viện Tâm Thần Long An, Địa chỉ: Số 176 Nguyễn Thái Bình – Phường III – TP. Tân An – Long An. ĐT 0272 3581292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng TCHC – Phòng TCKT -Bệnh viện Tâm Thần Long An, Địa chỉ: Số 176 Nguyễn Thái Bình – Phường III – TP. Tân An – Long An. ĐT: 0272 3581282 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng TCHC – Phòng TCKT -Bệnh viện Tâm Thần Long An, Địa chỉ: Số 176 Nguyễn Thái Bình – Phường III – TP. Tân An – Long An. ĐT: 0272 3581282 |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cỏ Lá gừng | - Làm cỏ tạp trong khuôn viên Bệnh viện hàng ngày (khu vực cỏ gừng và cỏ nhung). | M3 | 8.718 | |
| 2 | Cỏ Nhung | - Làm cỏ tạp trong khuôn viên Bệnh viện hàng ngày (khu vực cỏ gừng và cỏ nhung). | M3 | 690 | |
| 3 | Cây Cọ Bạc | - Chăm sóc, bón phân, cắt tỉa cây hàng tuần. | Cây | 24 | |
| 4 | Cây Cau đuôi Chồn | - Chăm sóc, bón phân, cắt tỉa cây hàng tuần | Cây | 23 | |
| 5 | Cây Cau Vua | - Chăm sóc, bón phân, cắt tỉa cây hàng tuần | Cây | 14 | |
| 6 | Cây Sứ ngọc Lan | - Chăm sóc, bón phân, cắt tỉa cây hàng tuần | Cây | 21 | |
| 7 | Cây Sanh | - Chăm sóc, bón phân, cắt tỉa cây hàng tuần | Cây | 12 | |
| 8 | Cây Dầu | - Chăm sóc, bón phân, cắt tỉa cây hàng tuần | Cây | 65 | |
| 9 | Cây Hồng Lộc | - Chăm sóc, bón phân, cắt tỉa cây hàng tuần | Cây | 44 | |
| 10 | Cây Xà Cừ | - Chăm sóc, bón phân, cắt tỉa cây hàng tuần | Cây | 13 | |
| 11 | Cây Đa đọt Tím | - Chăm sóc, bón phân, cắt tỉa cây hàng tuần | Cây | 12 | |
| 12 | Cây Mai tứ quí | - Chăm sóc, bón phân, cắt tỉa cây hàng tuần | Cây | 40 | |
| 13 | Cây Móng bò | - Chăm sóc, bón phân, cắt tỉa cây hàng tuần | Cây | 18 | |
| 14 | Cây Sứ trắng | - Chăm sóc, bón phân, cắt tỉa cây hàng tuần | Cây | 30 | |
| 15 | Cây Sala | - Chăm sóc, bón phân, cắt tỉa cây hàng tuần | Cây | 3 | |
| 16 | Cây Dừa | - Chăm sóc, bón phân, cắt tỉa cây hàng tuần | Cây | 10 | |
| 17 | Cây Mận | - Chăm sóc, bón phân, cắt tỉa cây hàng tuần | Cây | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.238976E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.696.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là423.897.600(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.696.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải từng tham gia ít nhất 01 gói thầu Dịch vụ chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (Cung cấp giấy xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thực hiện công tác giám sát) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 423.897.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.271.692.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi