Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006085-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210980002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 08:37:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,876,642,956 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,800,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62992E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.013.650.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.027.300.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Nâng cấp đường giao thông và hệ thống thoát nước đường Lâm Đình Trúc
130 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phan Thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 310-Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông Đông Dương; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phan Thiết .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết , địa chỉ: 310 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 310-Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 310-Trần Hưng Đạo, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết (Địa chỉ: Số 02 - Bà Triệu, phường Bình Hưng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Phan Thiết; địa chỉ: 354-356, Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG ĐẾN ĐƯỜNG CHÂU VĂN LIÊM
1Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTại Chương V0,75100m
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V181cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V3,103m3
4Đào móng bằng thủ công (20% khối lượng đào), đất cấp 2Tại Chương V91,8341m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3 (80% khối lượng đào), Cấp đất IITại Chương V3,673100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITại Chương V1,593100m3
7Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITại Chương V1,593100m3/1km
8Vận chuyển đất đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITại Chương V1,593100m3/1km
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V2,755100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V11,288m3
11Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cmTại Chương V0,263100m2
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V0,045100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTại Chương V0,045100tấn
14Phá dỡ bê tông bó vỉa cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTại Chương V99,306m3
15Vận chuyển xà bần đổ đi, phạm vi Tại Chương V0,993100m3
16Vận chuyển xà bần đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTại Chương V0,993100m3/1km
17Vận chuyển xà bần đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTại Chương V0,993100m3/1km
18Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V29,14m3
19Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V485,66m2
20Bê tông bó vỉa M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V95,118m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V1,166100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện BTĐSTại Chương V5,76100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V9711cấu kiện
B PHẦN VỈA HÈ ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG ĐẾN ĐƯỜNG CHÂU VĂN LIÊM
1Đào nền vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V3,972100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITại Chương V3,972100m3
3Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITại Chương V3,972100m3/1km
4Vận chuyển đất đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITại Chương V3,972100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V1,806100m3
6Tấm lót ny lông nền vỉa hèTại Chương V18,056100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V90,282m3
8Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V1.805,63m2
9Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT(40x20x4,8)cmTại Chương V1.805,63m2
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=27mm dày 3mm, nối dán keoTại Chương V4,2100m
11Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITại Chương V1,1281m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,26m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,521m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V0,09100m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG ĐẾN ĐƯỜNG CHÂU VĂN LIÊM
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V5,121m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V26,405m3
3Bê tông dầm và tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V3,096m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, đường kính ØTại Chương V0,488tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mmTại Chương V0,398tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ØTại Chương V0,326tấn
7Sản xuất, lắp đặt thép tấm niền đan và hố gaTại Chương V1,45tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngTại Chương V0,888100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaTại Chương V1,911100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTại Chương V0,138100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn dầm bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại Chương V42cái
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V711cấu kiện
13Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x150Tại Chương V84cái
14Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30Tại Chương V84cái
15Cung cấp, lắp đặt bản lề lá InoxTại Chương V84cái
16Khoan lỗ trên bản lềTại Chương V1681 lỗ khoan
17Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(76x30)cm dày 1cmTại Chương V42tấm
18Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mmTại Chương V42cái
19Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách D=400mm dày 25mmTại Chương V5,995100 m
20Cung cấp, lắp đặt khâu nối ống nhựa HDPE 2 vách D=400mmTại Chương V93bộ
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG CHÂU VĂN LIÊM ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG ĐẤT
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITại Chương V4,7025100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITại Chương V4,6361100m3
3Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITại Chương V18,5444100m3/1km
4Vận chuyển đất đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITại Chương V27,8166100m3/1km
5Đắp nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tại Chương V0,0587100m3
6Lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm)Tại Chương V2,3036100m3
7Lớp móng trên cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Tại Chương V1,6586100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Tại Chương V9,2144100m2
9Thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5mm, chiều dày 7cmTại Chương V9,2144100m2
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTại Chương V1,5637100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTại Chương V18,7642100tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,53m3
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTại Chương V8,23m2
14Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V9,667m3
15Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Tại Chương V161,115m2
16Bê tông bó vỉa M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V31,555m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V0,3867100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đúc sẵn bó vỉaTại Chương V1,9108100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V3221cấu kiện
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG CHÂU VĂN LIÊM ĐẾN CUỐI ĐƯỜNG ĐẤT
1Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTại Chương V0,016100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTại Chương V0,081m3
3Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITại Chương V2,736100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITại Chương V0,5506100m3
5Vận chuyển đất đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITại Chương V2,2025100m3/1km
6Vận chuyển đất đổ đi 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITại Chương V3,3038100m3/1km
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V1,9874100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,768m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, hố thu bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V6,247m3
10Bê tông sẵn dầm và tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,534m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, đường kính ØTại Chương V0,11tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mmTại Chương V0,055tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ØTại Chương V0,068tấn
14Sản xuất, lắp đặt thép tấm niền đan và hố gaTại Chương V0,215tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V0,184100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga, hố thuTại Chương V0,395100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTại Chương V0,02100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn dầm bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTại Chương V6cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V61cấu kiện
20Cung cấp, lắp đặt Bu lông M8x150Tại Chương V12cái
21Cung cấp, lắp đặt Bu lông M5x30Tại Chương V12cái
22Cung cấp, lắp đặt bản lề lá InoxTại Chương V12cái
23Khoan lỗ trên bản lềTại Chương V241 lỗ khoan
24Cung cấp, lắp đặt tấm cao su KT(76x30)cm dày 1cmTại Chương V6tấm
25Cung cấp, lắp đặt nắp gang chắn rác KT(800x250x45)mmTại Chương V6cái
26Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm dày 11,9mmTại Chương V0,156100m
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,86m3
28Bê tông gối đỡ đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V3,888m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ØTại Chương V0,107tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móngTại Chương V0,302100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTại Chương V0,4100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống trọng lượng > 50kg bằng máyTại Chương V1081cấu kiện
33Cung cấp, lắp đặt ống cống BTLT Ø=600mm-H30, dài 4mTại Chương V271 đoạn ống
34Trát mối nối ống Vữa xi măng mác 100Tại Chương V4,8m2
35Quét nhựa đường và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTại Chương V5,426m2
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x25)cmTại Chương V2Cái
2Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật (100x50)cmTại Chương V4Cái
3Sản xuất, lắp đặt thép hình giá đỡ biển báoTại Chương V0,132tấn
4Cung cấp đèn chớp tròn xoayTại Chương V4Cái
5Cung cấp cọc tiêu chớp nónTại Chương V40Cái
6Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu và gậyTại Chương V1Bộ
7Nhân công bậc 3.0/7 điều tiết giao thôngTại Chương V10Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62992E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.013.650.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.027.300.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật) trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
3 Máy đào 0,8m31
4 Máy trộn bê tông 250 lít1
5 Ô tô tự đổ 10T1
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy lu 10T1
8 Máy phun nhựa đường 190CV1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV1
10 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->