Gói thầu: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm; thay thế, sửa chữa thiết bị tin học máy văn phòng phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 và năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008294-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư văn phòng phẩm; thay thế, sửa chữa thiết bị tin học máy văn phòng phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 và năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966526 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 21:43:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 873,965,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.310948E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74793E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng (như: Máy tính, máy in, máy phô tô…)- Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng tương tự kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng đồng đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn GTGT cho các hợp đồng đã kê khai tại E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.776.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.835.328.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách gói thầu và giám sát vệ sinh lao động, an toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lắp đặt, hướng dẫn sử dụng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | rình độ từ trung cấp trở lên các chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, hoặc chuyên ngành kỹ thuật đã được huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động dành cho đối tượng từ nhóm III trở lên bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp (Thẻ an toàn lao động, Chứng nhận huấn luyện nhóm II,...) và còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính, ngân hàng hoặc chuyên ngành về kinh tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư văn phòng phẩm; thay thế, sửa chữa thiết bị tin học máy văn phòng phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 và năm 2022 : Mua sắm vật tư văn phòng phẩm; thay thế, sửa chữa thiết bị tin học máy văn phòng phục vụ công tác chuyên môn năm 2021 và năm 2022 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi BHXH, BHYT, BHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cung cấp Catalogue và các tài liệu kỹ thuật của thiết bị chào thầu (có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, của Nhà phân phối hoặc đại diện có ủy quyền của nhà sản xuất, nhà phân phối hoặc của nhà thầu) đảm bảo tính đáp ứng về kỹ thuật của thiết bị chào thầu phù hợp với yêu cầu tại chương V của E-HSMT. Trường hợp tài liệu không phải là tiếng Việt thì phải có bản dịch bằng tiếng Việt (Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch). - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Hàng hóa phải có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. + Đối với hàng hóa trong nước: Hàng hóa phải có đầy đủ giấy chứng nhận nguồn gốc xuât xứ của hàng hóa hoặc biên bản kiểm tra xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam ,nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020, Kèm theo Báo cáo kiểm toán hoặc một trong các tài liệu quy định tại mục 2.1.1 chương III của E-HSMT (bản sao có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu); - Hợp đồng tương tự và các biên bản bàn giao, nghiệm thu, thanh lý các hợp đồng trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (bản sao được công chứng). - Bằng cấp và các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt Nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao được công chứng); - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết. - Các tài liệu nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (Bản chính). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Bên mời thầu. * Ghi chú: Đối với các tài liệu là chữ nước ngoài, Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt có công chứng. ( Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Số 275, Đường Hoàng Văn Thụ, phường Xương Giang, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
- Số điện thoại: Điện thoại: 0204 3 856 921 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Số 275, Đường Hoàng Văn Thụ, phường Xương Giang, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3856 921 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính - Bảo hiểm Xã hội tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Số 275, Đường Hoàng Văn Thụ, phường Xương Giang, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3856 921 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.854.317. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực đổ máy in Canon, HP | 400 | Lọ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Trống han, bánh răng đen | 50 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Trống han, bánh răng đen | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Gạt mực | 40 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Gạt mực | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Catridge mực máy in HP402/404 | 15 | Hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Catridge mực máy in HP 3015/521 | 20 | Hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Catridge mực máy in HP2055/2035 | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Catridge mực máy in Canon 251dw/252dw | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Catridge mực máy in Canon1160/3300/1320/3390 | 8 | Hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Catridge mực máy in HP M605/604 | 15 | Hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Catridge mực máy in HP M608N | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cụm mực Xerox P225/M225 | 5 | Hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cụm trống Xerox P225 | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Gạt từ Canon, HP | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Trục từ Canon, HP | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Lô ép máy in Canon, HP | 15 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Lụa sấy Canon, HP | 15 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Trục xạc ( trục cao su Canon, HP) | 30 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Quả đào kéo giấy cho máy in Canon, HP | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bạc lô ép máy in Canon, HP | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bánh răng lại cụm sấy máy in Canon, HP | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bánh răng cấp mực máy in Canon, HP | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Switch 5 cổng | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Switch 8 cổng | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ phát Wifi | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cuộn giấy lau Ricoh MP8000 | 7 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Quạt chíp dùng cho máy tính để bàn | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Nguồn máy tính | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Nguồn máy tính 325w | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Hộp quang máy in Canon, HP | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dây cáp mạng | 1 | Thùng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Cáp máy in 1.5m | 3 | Sợi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Chuột quang máy tính có dây | 10 | Con | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bàn phím USB | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Pin Cmos dùng cho máy tính để bàn | 5 | Quả | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Mực máy Photocopy Ricoh MP 6000/6500/7000/7500/8000 | 15 | Gói | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Drum Catridge Fuji Xerox Docucentre-V 5070 | 10 | Cụm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Mực photo dùng máy Xerox DC V 4070 /5070 | 10 | Hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Lụa sấy máy in HP 3015 | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Lô ép dùng cho máy in HP 3015 | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Dây cáp HDMI 15 mét | 2 | Sợi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Dây cao áp máy photo Ricoh MP 6000/6500/7000/7500/8000 | 5 | Sợi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Công thay thế vật tư sửa máy photo Ricoh MP 6000/6500/7000/7500/8000 | 30 | Lần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Hộp đầu mạng RJ45 (01 hộp: 100 cái) | 2 | Hộp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Máy tính bấm tay | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Công Bảo dưỡng, vệ sinh máy in máy tính | 30 | Lần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Băng tải máy photo Ricoh MP 6000/6500/7000/7500/8000 | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bìa màu A4 chuyên đóng bìa sổ sách, chứng từ | 10 | Ram | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Giấy màu in phiếu chi | 15 | Ram | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Giấy A4 | 3.000 | Ram | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Giấy định lượng 70 khổ A3 | 5 | Ram | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Trống máy photo Ricoh MP 6000/6500/7000/7500/8000 | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Gạt mực máy photo Ricoh MP 6000/6500/7000/7500/8000 | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Gạt băng tải máy photo Ricoh MP 6000/6500/7000/7500/8000 | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Băng tải máy photo Ricoh MP 6000/6500/7000/7500/8000 | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bột từ máy photo Ricoh MP 6000/6500/7000/7500/8000 | 3 | Gói | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Cò tách giấy máy photo Ricoh MP 6000/6500/7000/7500/8000 | 5 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Lô sấy máy photo Ricoh MP 6000/6500/7000/7500/8000 | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Lô ép máy photo Ricoh MP 6000/6500/7000/7500/8000 | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bánh răng thải mực MP 6000/6500/7000/7500/8000 | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Màn hình cảm ứng máy photo Ricoh MP 6000/6500/7000/7500/8000 | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Siu hứng mực thải máy photo Ricoh MP 6000/6500/7000/7500/8000 | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bạc từ máy photo Ricoh MP 6000/6500/7000/7500/8000 | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Mainboard | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Mainboard GIGABYTE GA-H110M/H310-DS2-DDR4- Chipset - Socket LGA 1151 Support for Intel® Core™ i7/i5/i3/Pentium®/Celeron® | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | ổ cứng HDD 1TB | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | ổ cứng SSD 240GB | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | ổ cứng SSD 120GB | 10 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | RAM 4GB DDR3 Bus 1600Mhz | 3 | Thanh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | RAM desktop (1x4GB) DDR4 2400MHz | 3 | Thanh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | CPU Intel Core i3-9100 (3.6Ghz/ 4 nhân 4 luồng/ 1151v2-CoffeeLake/ 6MB) | 2 | Con | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cụm sấy Fuji Xerox DC V 4070/ 5070 | 1 | Cụm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Cao su kéo giấy máy photo Xerox DC V 4070/ 5070 - | 1 | Quả | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Dây nguồn cho máy tính bàn Dài 1,2m | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Dây cáp màn hình máy tính VGA chống nhiễu tốt 1.5m | 3 | Sợi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ chia 1 máy tính ra 2 màn hình chính | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ chia máy in tự động 1 ra 2 máy tính | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | USB Wifi thu sóng | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Dây cáp HDMI 20 mét | 2 | Sợi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Cáp chuyển đối HDMI Sang DVI | 3 | Bộ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Intel® Pentium® Processor G2020 (3M Cache, 2.90 GHz) | 3 | Con | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Case chống bức xạ | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Cao su kéo giấy nạp bản gốc DADF Xerox 4070/5070 | 6 | Quả | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Cao su kéo giấy khay 1, khay 2 Xerox 4070/5070 | 18 | Quả | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Chuột quang máy tính không dây | 10 | Con | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bi trục từ DADF máy photo Ricoh MP 6000/6500/7000/7500/8000 | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Lưới cao áp DADF máy photo Ricoh MP 6000/6500/7000/7500/8000 | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Card mạng USB | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Ổ cứng SSD480Gb | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Mainboard | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | DDRam 4 x8GB | 5 | Thanh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Giấy in A4 ( bóc dán) | 10 | Ram | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Cụm sấy máy in HP605 | 3 | Cụm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.310948E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74793E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng (như: Máy tính, máy in, máy phô tô…)- Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng tương tự kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh hợp đồng đồng đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn GTGT cho các hợp đồng đã kê khai tại E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 611.776.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.835.328.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách gói thầu và giám sát vệ sinh lao động, an toàn lao động tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, hoặc chuyên ngành kỹ thuật có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II trở lên do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 2 | Nhân sự lắp đặt, hướng dẫn sử dụng. | 2 | rình độ từ trung cấp trở lên các chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, hoặc chuyên ngành kỹ thuật đã được huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động dành cho đối tượng từ nhóm III trở lên bởi cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp (Thẻ an toàn lao động, Chứng nhận huấn luyện nhóm II,...) và còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thanh toán. | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính, ngân hàng hoặc chuyên ngành về kinh tế. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi