Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà bếp trường Tiểu học Đăng Châu, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000693-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà bếp trường Tiểu học Đăng Châu, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210980469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 08:58:00 đến ngày 2021-10-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,376,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vưc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Hạng III. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nhà bếp trường Tiểu học Đăng Châu, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Nhà bếp trường Tiểu học Đăng Châu, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn xã hội hoá và nguồn vốn đầu tư công của huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phú Hưng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0184100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,31561m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,21931m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8351m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4073100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8081100m3
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067m3
8Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1757m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,7038m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9888m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4576m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8708m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4614tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0886100m2
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,613m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6359m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, gờ quanh móng, bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5259m3
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,112m2
20Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1872m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,832m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1252m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0854100m2
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,4248m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2789m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0904m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2342m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0911m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7188m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,762m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V197,762m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V381,7852m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V279,2497m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,55m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,55m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4892m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,4892m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,24m
41Trát đắp chi tiết đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Trát đắp chi tiết chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V269,62m
44Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,24m
45Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V253,6102m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V357,57m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,145m2
48Đặt ống tràn D50 l=300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
50Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
51Phễu thu nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Đai bắt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
55Cửa khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,99m2
56Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V54,99m2
57Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
58Hoa sắt cửa sổ 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48đv
59Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
60Vách kính khuôn sắt hộp (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
61Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7162100m2
63Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
64Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2017tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2017tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V147,68161m2
67Thép D16 L400Mô tả kỹ thuật theo chương V97cái
68Thép D16 L200Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
69Bu lông M14 L80Mô tả kỹ thuật theo chương V188ck
70Làm ống khói bằng tôn dày 1lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,87m2
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3673m3
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9684100m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,84m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,84m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4021tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4841tấn
78Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5791m3
79Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2742100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2826tấn
81Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V327,42m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V327,42m2
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V210,8444m2
84Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,954m2
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8969m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2289tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
88Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4305100m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,05m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,05m2
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
100Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt công tắc bốn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
104Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
105Tủ điện âm tường 350x450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
106Đinh + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
107Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
108Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
109Lắp đặt chậu rửa Inox 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
110Lắp đặt vòi chậuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
111Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
113Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
118Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
121Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
123Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
124Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, một đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt tê PP-R,nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
126Lắp đặt tê nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt Racco PPR nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
131Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
132Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m3
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,14561m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486m3
136Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1538m3
137Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6072m3
138Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
139Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m2
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
144Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,710m³/1km
145Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,710m³/1km
146Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,710m³/1km
147Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1910m³/1km
148Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1910m³/1km
149Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,621610 tấn/1km
150Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,621610 tấn/1km
151Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6216tấn
152Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,740210 tấn/1km
153Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,740210 tấn/1km
154Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V57,402tấn
155Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53610 tấn/1km
156Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53610 tấn/1km
157Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
158Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,704710 tấn/1km
159Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,704710 tấn/1km
160Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,29071000v
161Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,062910 tấn/1km
162Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,062910 tấn/1km
163Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V54,7361000v
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6621m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5905m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8422m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,136m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V11,136m2
14Đắp chi tiết đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Bộ khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Goong cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,588m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,66241m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0089100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0177100m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3328m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9336m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,176m2
24Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V15,176m2
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2389100m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,65441m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0885100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1769100m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1719m3
30Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0447m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6016m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1832100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1089tấn
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,328m2
35Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V26,328m2
36Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,239m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7869m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,896m2
39Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V16,896m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V105,216m2
41Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V105,216m2
42San gạt tạo phẳng mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
43Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
45Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,210m
46Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V55m2
47Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,810m³/1km
48Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,810m³/1km
49Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,810m³/1km
50Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V410m³/1km
51Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V410m³/1km
52Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018410 tấn/1km
53Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018410 tấn/1km
54Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
55Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,800410 tấn/1km
56Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,800410 tấn/1km
57Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,004tấn
58Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033510 tấn/1km
59Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033510 tấn/1km
60Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
61Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,31210 tấn/1km
62Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,31210 tấn/1km
63Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,0061000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vưc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Hạng III. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai của nhà thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Ô tô tải tự đổ 5 tấn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy trộn vữa 80 L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy trộn bê tông 250 L Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
7 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->