Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà bếp trường Tiểu học Đăng Châu, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà bếp trường Tiểu học Đăng Châu, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 08:58:00 đến ngày 2021-10-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,376,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vưc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Hạng III. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Nhà bếp trường Tiểu học Đăng Châu, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Nhà bếp trường Tiểu học Đăng Châu, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn xã hội hoá và nguồn vốn đầu tư công của huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0184 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3156 | 1m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2193 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4073 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1757 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7038 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9888 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4576 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8708 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4614 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6359 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, gờ quanh móng, bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5259 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,112 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1872 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,832 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1252 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4248 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2789 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0904 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2342 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7188 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,762 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,762 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,7852 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,2497 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,55 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,55 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4892 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4892 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,24 | m |
| 41 | Trát đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Trát đắp chi tiết chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,62 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,24 | m |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,6102 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,57 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,145 | m2 |
| 48 | Đặt ống tràn D50 l=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 50 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 51 | Phễu thu nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Đai bắt ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Cửa khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,99 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,99 | m2 |
| 57 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 58 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | đv |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 60 | Vách kính khuôn sắt hộp (Đầy đủ phụ kiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 61 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7162 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2017 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2017 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6816 | 1m2 |
| 67 | Thép D16 L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 68 | Thép D16 L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 69 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | ck |
| 70 | Làm ống khói bằng tôn dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,87 | m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3673 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9684 | 100m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,84 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,84 | m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4021 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4841 | tấn |
| 78 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5791 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2742 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2826 | tấn |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,42 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,42 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,8444 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,954 | m2 |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8969 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2289 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4305 | 100m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,05 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,05 | m2 |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 104 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 105 | Tủ điện âm tường 350x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 106 | Đinh + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 107 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 108 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa Inox 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van D= 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, một đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê PP-R,nối bằng phương pháp hàn, một đầu ren trong, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Racco PPR nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D= 110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | m3 |
| 136 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | m3 |
| 137 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6072 | m3 |
| 138 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 139 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 144 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | 10m³/1km |
| 145 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | 10m³/1km |
| 146 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | 10m³/1km |
| 147 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 10m³/1km |
| 148 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 10m³/1km |
| 149 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6216 | 10 tấn/1km |
| 150 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6216 | 10 tấn/1km |
| 151 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6216 | tấn |
| 152 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7402 | 10 tấn/1km |
| 153 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7402 | 10 tấn/1km |
| 154 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,402 | tấn |
| 155 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 10 tấn/1km |
| 156 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 10 tấn/1km |
| 157 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 158 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7047 | 10 tấn/1km |
| 159 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7047 | 10 tấn/1km |
| 160 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2907 | 1000v |
| 161 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0629 | 10 tấn/1km |
| 162 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0629 | 10 tấn/1km |
| 163 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,736 | 1000v |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | 1m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5905 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8422 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m2 |
| 14 | Đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bộ khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Goong cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,588 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6624 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9336 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,176 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,176 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6544 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1719 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0447 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6016 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1832 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,328 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,328 | m2 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7869 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,896 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,896 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,216 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,216 | m2 |
| 42 | San gạt tạo phẳng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 45 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10m |
| 46 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 47 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10m³/1km |
| 48 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10m³/1km |
| 49 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 10m³/1km |
| 50 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m³/1km |
| 51 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10m³/1km |
| 52 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 10 tấn/1km |
| 54 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 55 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8004 | 10 tấn/1km |
| 56 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8004 | 10 tấn/1km |
| 57 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,004 | tấn |
| 58 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 10 tấn/1km |
| 60 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 61 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | 10 tấn/1km |
| 62 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | 10 tấn/1km |
| 63 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,006 | 1000v |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vưc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Hạng III. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bảng kê khai của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8m3 | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ 5 tấn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80 L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 L | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi