Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008585-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 08:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210972793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn + Ngân sách xã Hưng Lộc và huy động nhân dân đóng góp: 60% TMĐT; Ngân sách thành phố 40% TMĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 08:51:00 đến ngày 2021-10-15 08:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,617,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7426487E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.485E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đối với hợp đồng tương tự phải có: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng. Hoặc tài liệu xác minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công,quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối đa (5m3), còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu 0,8 ÷ 1,25m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 8-16 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 6T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80T/h , còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Cải tạo, mở rộng đường Trần Khánh Dư, xã Hưng Lộc
09 Tháng
E-CDNT 3 + Ngân sách xã Hưng Lộc và huy động nhân dân đóng góp: 60% TMĐT; Ngân sách thành phố 40% TMĐT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh , địa chỉ: Số 18/22 đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Bến Thủy, tp Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Hưng Lộc - Địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty cổ phần giải pháp kiến trúc Việt Nam Địa chỉ: Phòng 29, nhà A1, Phường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Phòng quản lý đô thị thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27, Đường Lê Mao, Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thanh Danh Địa chỉ: Số 18/22, đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Bến Thủy, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An - Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vinh Địa chỉ: Số 27, Đường Lê Mao, Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh Địa chỉ: Số 18/22, đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Bến Thủy, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An - Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vinh Địa chỉ: Số 27, Đường Lê Mao, Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh , địa chỉ: Số 18/22 đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Bến Thủy, tp Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Hưng Lộc - Địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại chương III và chương IV. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Đường bộ hạng III trở lên; - Cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. - Có giấy xác nhận chấp thuận đổ thải của cơ quan quản lý bãi thải hợp lệ, địa điểm đổ thải cách công trình tối thiểu 8km. - Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm hợp chuẩn thì phải ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. - Các tài liệu có liên quan khác (Tất cả hồ sơ phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để sẵn sàng cung cấp cho Bên mời thầu khi cần đối chiếu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Hưng Lộc - Địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Vinh Địa chỉ: Số 27, Đường Lê Mao, Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An. Số điện thoại: 02383.840.039; 02383. 842574
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vinh Địa chỉ: Số 27, Đường Lê Mao, Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND thành phố Vinh Địa chỉ: Số 27, Đường Lê Mao, Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An. Số điện thoại: 02383.840.039; 02383. 842574 + Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào đất hữu cơTheo yêu cầu Chương V1.040,63m3
2Vận chuyển đi đổ ra bãi thảiTheo yêu cầu Chương V10,4063100m3
3Đào nền, đào khuôn đườngTheo yêu cầu Chương V1.051,37m3
4Cày xới mặt đường cũTheo yêu cầu Chương V5,4962100m2
5Vận chuyển đi đổ ra bãi thảiTheo yêu cầu Chương V0,1429100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95Theo yêu cầu Chương V15,0485100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98Theo yêu cầu Chương V6,1772100m3
8Bù vênh bằng đá dăm, dày trung bình 10,1cmChi tiết tại Chương V18,308100m2
9Bù vênh bằng BTN C12,5, dày trung bình 3,1cmChi tiết tại Chương V23,1656100m2
10Cào tạo nhám mặt đườngChi tiết tại Chương V47,5475100m2
11Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChi tiết tại Chương V1,8532100m3
12Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmChi tiết tại Chương V1,8532100m3
13Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết tại Chương V59,902100m2
14Mặt đường BTN C12,5 dày 6cmChi tiết tại Chương V59,902100m2
15Bù vênh bằng BTN C12,5, dày trung bình 4,2cmChi tiết tại Chương V2,6583100m2
16Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết tại Chương V2,6583100m2
17Mặt đường BTN C12,5 dày 6cmChi tiết tại Chương V2,6583100m2
18Lớp đá dăm đệm móngChi tiết tại Chương V82,3916m3
19Láng vữa XM M50 dày 2cmChi tiết tại Chương V617,937m2
20Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Chi tiết tại Chương V98,1816m3
21Lắp đặt bó vỉa thẳngChi tiết tại Chương V1.698,09m
22Lắp đặt bó vỉa congChi tiết tại Chương V361,7m
23Lớp đá dăm đệm móngChi tiết tại Chương V51,525m3
24Láng vữa XM M50 dày 2cmChi tiết tại Chương V515,25m2
25Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2Chi tiết tại Chương V30,915m3
26Lắp đặt tấm đan rãnhChi tiết tại Chương V4.122cái
27Lớp đá dăm đệm móngChi tiết tại Chương V44,1839m3
28Láng vữa XM M50 dày 2cmTheo yêu cầu Chương V441,8392m2
29Xây gạch bó hè, vữa XM M50Theo yêu cầu Chương V88,3678m3
30Trát ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu Chương V823,4276m2
31Bê tông lót móng M100 đá 4x6Theo yêu cầu Chương V137,534m3
32Láng vữa XM M50 dày 2cmTheo yêu cầu Chương V1.375,34m2
33Lát gạch TerrazzoTheo yêu cầu Chương V1.375,34m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào đất hố móngTheo yêu cầu Chương V4.499,57m3
2Đắp đất tận dụngTheo yêu cầu Chương V2.591,82m3
3Vận chuyển đi đổ ra bãi thảiTheo yêu cầu Chương V15,7081100m3
4Lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu Chương V126,6998m3
5Láng vữa XM M50 dày 2cmTheo yêu cầu Chương V1.295,793m2
6Bê tông thân cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu Chương V476,5639m3
7Cốt thép thân cống, ĐK≤10mmTheo yêu cầu Chương V22,6519tấn
8Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu Chương V145,152m3
9Cốt thép tấm đan, ĐK≤10mmTheo yêu cầu Chương V10,0728tấn
10Lắp đặt thân cốngTheo yêu cầu Chương V1.440cái
11Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu Chương V1.440cái
12Làm mối nốiTheo yêu cầu Chương V1.440cái
13Đào đất hố móngTheo yêu cầu Chương V378,56m3
14Đắp đất tận dụngTheo yêu cầu Chương V226m3
15Vận chuyển đi đổ ra bãi thảiTheo yêu cầu Chương V1,2318100m3
16Lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu Chương V8,1791m3
17Láng vữa XM M50 dày 2cmTheo yêu cầu Chương V86,5095m2
18Bê tông thân cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu Chương V33,1095m3
19Cốt thép thân cống, ĐK≤10mmTheo yêu cầu Chương V1,5144tấn
20Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu Chương V8,69m3
21Cốt thép tấm đan, ĐK≤10mmTheo yêu cầu Chương V0,6535tấn
22Lắp đặt thân cốngTheo yêu cầu Chương V79cái
23Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu Chương V79cái
24Làm mối nốiTheo yêu cầu Chương V79cái
25Đào đất hố móngTheo yêu cầu Chương V921,61m3
26Đắp đất tận dụngTheo yêu cầu Chương V422,12m3
27Vận chuyển đi đổ ra bãi thảiTheo yêu cầu Chương V4,4461100m3
28Lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu Chương V187,7932m3
29Láng vữa XM M50 dày 2cmTheo yêu cầu Chương V263,9148m2
30Bê tông lót móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu Chương V26,3915m3
31Bê tông thân cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu Chương V66,062m3
32Cốt thép thân cống, ĐK≤10mmTheo yêu cầu Chương V6,4979tấn
33Lắp đặt thân cốngTheo yêu cầu Chương V278cái
34Làm mối nốiTheo yêu cầu Chương V278cái
35Bao tải tẩm bitum chống thấmTheo yêu cầu Chương V100,914m2
36Đào đất hố móngTheo yêu cầu Chương V215,97m3
37Đắp đất tận dụngTheo yêu cầu Chương V88,33m3
38Vận chuyển đi đổ ra bãi thảiTheo yêu cầu Chương V1,1616100m3
39Lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu Chương V46,096m3
40Láng vữa XM M50 dày 2cmTheo yêu cầu Chương V73,7m2
41Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu Chương V7,37m3
42Bê tông thân cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu Chương V32,7295m3
43Cốt thép thân cống, ĐK≤10mmTheo yêu cầu Chương V1,2816tấn
44Cốt thép thân cống, ĐK≤18mmTheo yêu cầu Chương V1,4944tấn
45Đào đất hố móngTheo yêu cầu Chương V30,16m3
46Đắp đất tận dụngTheo yêu cầu Chương V10,13m3
47Vận chuyển đi đổ ra bãi thảiTheo yêu cầu Chương V0,1871100m3
48Lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu Chương V6,336m3
49Láng vữa XM M50 dày 2cmTheo yêu cầu Chương V11,7m2
50Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu Chương V1,17m3
51Bê tông thân cống M200 đá 1x2Theo yêu cầu Chương V5,5485m3
52Cốt thép thân cống, ĐK≤10mmTheo yêu cầu Chương V0,1808tấn
53Cốt thép thân cống, ĐK≤18mmTheo yêu cầu Chương V0,2465tấn
54Đào đất hố móngTheo yêu cầu Chương V1.303,579m3
55Đắp đất tận dụngTheo yêu cầu Chương V826,68m3
56Lớp đá dăm đệm móngTheo yêu cầu Chương V17,7679m3
57Bê tông giếng thu M150 đá 1x2Theo yêu cầu Chương V73,6253m3
58Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo yêu cầu Chương V8,8735m3
59Cốt thép tấm đan, ĐK≤10mmTheo yêu cầu Chương V0,2141tấn
60Cốt thép tấm đan, ĐK≤18mmTheo yêu cầu Chương V0,6133tấn
61Sản xuất, lắp đặt thép hình L100x100x10Theo yêu cầu Chương V11,108tấn
62Sản xuất, lắp đặt thép bậc thangTheo yêu cầu Chương V409,12kg
63Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu Chương V163cái
64Sản xuất, lắp đặt hố thu nước ngăn mùiTheo yêu cầu Chương V76cái
65Ống nhựa PVC D180Theo yêu cầu Chương V0,932100m
66Đào đấtTheo yêu cầu Chương V111,16m3
67Vận chuyển đi đổ ra bãi thảiTheo yêu cầu Chương V1,1116100m3
68Phá dỡ kết cấu gạch xâyTheo yêu cầu Chương V150,528m3
69Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu Chương V2,273m3
70Cắt mặt đườngTheo yêu cầu Chương V8,3746100m
71Vận chuyển đi đổ ra bãi thảiTheo yêu cầu Chương V1,528100m3
72Đắp đất hoàn trảTheo yêu cầu Chương V512,0821m3
73Bê tông lót móng M150 đá 4x6Theo yêu cầu Chương V23,52m3
74Bê tông hoàn trả M200 đá 1x2Theo yêu cầu Chương V23,52m3
75Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu Chương V282cái
76Nạo vét bùnTheo yêu cầu Chương V33,84m3
77Vận chuyển đi đổ ra bãi thảiTheo yêu cầu Chương V0,3384100m3
78Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu Chương V282cái
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngTheo yêu cầu Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7426487E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.485E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đối với hợp đồng tương tự phải có: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng. Hoặc tài liệu xác minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).55
2 Đội trưởng thi công,quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt3
2 Ô tô tưới nước Thể tích tối đa (5m3), còn hoạt động tốt2
3 Máy đào Thể tích gàu 0,8 ÷ 1,25m3, còn hoạt động tốt2
4 Máy lu Trọng lượng 8-16 tấn, còn hoạt động tốt2
5 Máy ủi Công suất ≥110CV, còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn Công suất 1Kw, còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7Kw, còn hoạt động tốt2
10 Máy cắt uốn thép Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt2
11 Máy hàn điện Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt2
12 Máy khoan bê tông Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt2
13 Máy trộn vữa Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt2
14 Máy trộn bê tông Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt2
15 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng 6T, còn hoạt động tốt1
16 Máy tưới nhựa còn hoạt động tốt1
17 Thiết bị nấu nhựa còn hoạt động tốt1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt1
19 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất 80T/h , còn hoạt động tốt1
20 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->