Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 08:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | + Ngân sách xã Hưng Lộc và huy động nhân dân đóng góp: 60% TMĐT; Ngân sách thành phố 40% TMĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 08:51:00 đến ngày 2021-10-15 08:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,617,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7426487E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.485E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đối với hợp đồng tương tự phải có: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng. Hoặc tài liệu xác minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công,quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- 01 người chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối đa (5m3), còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu 0,8 ÷ 1,25m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 8-16 tấn, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 6T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80T/h , còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Thành Danh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình Cải tạo, mở rộng đường Trần Khánh Dư, xã Hưng Lộc 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | + Ngân sách xã Hưng Lộc và huy động nhân dân đóng góp: 60% TMĐT; Ngân sách thành phố 40% TMĐT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại chương III và chương IV. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Đường bộ hạng III trở lên; - Cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. - Có giấy xác nhận chấp thuận đổ thải của cơ quan quản lý bãi thải hợp lệ, địa điểm đổ thải cách công trình tối thiểu 8km. - Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm hợp chuẩn thì phải ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. - Các tài liệu có liên quan khác (Tất cả hồ sơ phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để sẵn sàng cung cấp cho Bên mời thầu khi cần đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND xã Hưng Lộc
- Địa chỉ: Xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Vinh Địa chỉ: Số 27, Đường Lê Mao, Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An. Số điện thoại: 02383.840.039; 02383. 842574 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Vinh Địa chỉ: Số 27, Đường Lê Mao, Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND thành phố Vinh Địa chỉ: Số 27, Đường Lê Mao, Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An. Số điện thoại: 02383.840.039; 02383. 842574 + Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ | Theo yêu cầu Chương V | 1.040,63 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đi đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu Chương V | 10,4063 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn đường | Theo yêu cầu Chương V | 1.051,37 | m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ | Theo yêu cầu Chương V | 5,4962 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đi đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu Chương V | 0,1429 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 15,0485 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Theo yêu cầu Chương V | 6,1772 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh bằng đá dăm, dày trung bình 10,1cm | Chi tiết tại Chương V | 18,308 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh bằng BTN C12,5, dày trung bình 3,1cm | Chi tiết tại Chương V | 23,1656 | 100m2 |
| 10 | Cào tạo nhám mặt đường | Chi tiết tại Chương V | 47,5475 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chi tiết tại Chương V | 1,8532 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Chi tiết tại Chương V | 1,8532 | 100m3 |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết tại Chương V | 59,902 | 100m2 |
| 14 | Mặt đường BTN C12,5 dày 6cm | Chi tiết tại Chương V | 59,902 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh bằng BTN C12,5, dày trung bình 4,2cm | Chi tiết tại Chương V | 2,6583 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết tại Chương V | 2,6583 | 100m2 |
| 17 | Mặt đường BTN C12,5 dày 6cm | Chi tiết tại Chương V | 2,6583 | 100m2 |
| 18 | Lớp đá dăm đệm móng | Chi tiết tại Chương V | 82,3916 | m3 |
| 19 | Láng vữa XM M50 dày 2cm | Chi tiết tại Chương V | 617,937 | m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 98,1816 | m3 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Chi tiết tại Chương V | 1.698,09 | m |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa cong | Chi tiết tại Chương V | 361,7 | m |
| 23 | Lớp đá dăm đệm móng | Chi tiết tại Chương V | 51,525 | m3 |
| 24 | Láng vữa XM M50 dày 2cm | Chi tiết tại Chương V | 515,25 | m2 |
| 25 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 30,915 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chi tiết tại Chương V | 4.122 | cái |
| 27 | Lớp đá dăm đệm móng | Chi tiết tại Chương V | 44,1839 | m3 |
| 28 | Láng vữa XM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu Chương V | 441,8392 | m2 |
| 29 | Xây gạch bó hè, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V | 88,3678 | m3 |
| 30 | Trát ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V | 823,4276 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V | 137,534 | m3 |
| 32 | Láng vữa XM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu Chương V | 1.375,34 | m2 |
| 33 | Lát gạch Terrazzo | Theo yêu cầu Chương V | 1.375,34 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu Chương V | 4.499,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng | Theo yêu cầu Chương V | 2.591,82 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đi đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu Chương V | 15,7081 | 100m3 |
| 4 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu Chương V | 126,6998 | m3 |
| 5 | Láng vữa XM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu Chương V | 1.295,793 | m2 |
| 6 | Bê tông thân cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 476,5639 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân cống, ĐK≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 22,6519 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 145,152 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 10,0728 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thân cống | Theo yêu cầu Chương V | 1.440 | cái |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 1.440 | cái |
| 12 | Làm mối nối | Theo yêu cầu Chương V | 1.440 | cái |
| 13 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu Chương V | 378,56 | m3 |
| 14 | Đắp đất tận dụng | Theo yêu cầu Chương V | 226 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đi đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu Chương V | 1,2318 | 100m3 |
| 16 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu Chương V | 8,1791 | m3 |
| 17 | Láng vữa XM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu Chương V | 86,5095 | m2 |
| 18 | Bê tông thân cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 33,1095 | m3 |
| 19 | Cốt thép thân cống, ĐK≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,5144 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 8,69 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, ĐK≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,6535 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thân cống | Theo yêu cầu Chương V | 79 | cái |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 79 | cái |
| 24 | Làm mối nối | Theo yêu cầu Chương V | 79 | cái |
| 25 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu Chương V | 921,61 | m3 |
| 26 | Đắp đất tận dụng | Theo yêu cầu Chương V | 422,12 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đi đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu Chương V | 4,4461 | 100m3 |
| 28 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu Chương V | 187,7932 | m3 |
| 29 | Láng vữa XM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu Chương V | 263,9148 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu Chương V | 26,3915 | m3 |
| 31 | Bê tông thân cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 66,062 | m3 |
| 32 | Cốt thép thân cống, ĐK≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 6,4979 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thân cống | Theo yêu cầu Chương V | 278 | cái |
| 34 | Làm mối nối | Theo yêu cầu Chương V | 278 | cái |
| 35 | Bao tải tẩm bitum chống thấm | Theo yêu cầu Chương V | 100,914 | m2 |
| 36 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu Chương V | 215,97 | m3 |
| 37 | Đắp đất tận dụng | Theo yêu cầu Chương V | 88,33 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đi đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu Chương V | 1,1616 | 100m3 |
| 39 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu Chương V | 46,096 | m3 |
| 40 | Láng vữa XM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu Chương V | 73,7 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 7,37 | m3 |
| 42 | Bê tông thân cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 32,7295 | m3 |
| 43 | Cốt thép thân cống, ĐK≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,2816 | tấn |
| 44 | Cốt thép thân cống, ĐK≤18mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,4944 | tấn |
| 45 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu Chương V | 30,16 | m3 |
| 46 | Đắp đất tận dụng | Theo yêu cầu Chương V | 10,13 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đi đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu Chương V | 0,1871 | 100m3 |
| 48 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu Chương V | 6,336 | m3 |
| 49 | Láng vữa XM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu Chương V | 11,7 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 1,17 | m3 |
| 51 | Bê tông thân cống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 5,5485 | m3 |
| 52 | Cốt thép thân cống, ĐK≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,1808 | tấn |
| 53 | Cốt thép thân cống, ĐK≤18mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2465 | tấn |
| 54 | Đào đất hố móng | Theo yêu cầu Chương V | 1.303,579 | m3 |
| 55 | Đắp đất tận dụng | Theo yêu cầu Chương V | 826,68 | m3 |
| 56 | Lớp đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu Chương V | 17,7679 | m3 |
| 57 | Bê tông giếng thu M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 73,6253 | m3 |
| 58 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 8,8735 | m3 |
| 59 | Cốt thép tấm đan, ĐK≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,2141 | tấn |
| 60 | Cốt thép tấm đan, ĐK≤18mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,6133 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt thép hình L100x100x10 | Theo yêu cầu Chương V | 11,108 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt thép bậc thang | Theo yêu cầu Chương V | 409,12 | kg |
| 63 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 163 | cái |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt hố thu nước ngăn mùi | Theo yêu cầu Chương V | 76 | cái |
| 65 | Ống nhựa PVC D180 | Theo yêu cầu Chương V | 0,932 | 100m |
| 66 | Đào đất | Theo yêu cầu Chương V | 111,16 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đi đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu Chương V | 1,1116 | 100m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu gạch xây | Theo yêu cầu Chương V | 150,528 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 2,273 | m3 |
| 70 | Cắt mặt đường | Theo yêu cầu Chương V | 8,3746 | 100m |
| 71 | Vận chuyển đi đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu Chương V | 1,528 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất hoàn trả | Theo yêu cầu Chương V | 512,0821 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V | 23,52 | m3 |
| 74 | Bê tông hoàn trả M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 23,52 | m3 |
| 75 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 282 | cái |
| 76 | Nạo vét bùn | Theo yêu cầu Chương V | 33,84 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đi đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu Chương V | 0,3384 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 282 | cái |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7426487E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.485E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đối với hợp đồng tương tự phải có: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng. Hoặc tài liệu xác minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công,quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ;- 01 người chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Thể tích tối đa (5m3), còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào | Thể tích gàu 0,8 ÷ 1,25m3, còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu | Trọng lượng 8-16 tấn, còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥110CV, còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất 1Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Công suất 23Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Công suất 1,5Kw, còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Thể tích tối đa 150l, còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng 6T, còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy tưới nhựa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất 80T/h , còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi