Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 08:50:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,938,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0908E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0181E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu, đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người: (Trong trường hợp liên danh, từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu này)- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, Cầu đường hoặc đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 m3 ÷ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T ÷ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa tuyến đường Đại Thắng- Văn Hoàng, huyện Phú Xuyên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên, (Đại diện là Ban quản lý duy tu sửa chữa HTGT&CTĐT huyện Phú Xuyên)
Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM0+0,00 - KM2+421 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 0,77 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,0443 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 168,9975 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 trên mặt đường BTNC19 | Chương V | 168,9975 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 168,9975 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 trên mặt đường BTXM hiện trạng | Chương V | 167,9749 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm bù vênh măt đường mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V | 40,5737 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 vị trí bù vênh mặt đường cấp phối | Chương V | 1,617 | 100m2 |
| 10 | Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,2867 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh vị trí sửa chữa khe co giãn | Chương V | 29,08 | 100m2 |
| 12 | Sửa chữa hở khe co giản bằng đá dăm đen dày 5cm | Chương V | 1,1632 | 100m2 |
| 13 | Phá dơ mặt đường BTXM nứt vỡ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 98 | m3 |
| 14 | Phá dơ mặt đường BTXM nứt vỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V | 1,47 | 100m3 |
| 15 | Hoàn trả mặt đường hiện trạng BTXM mác 200, đá 2x4 | Chương V | 245 | m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 9,5006 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 9,5006 | 100m2 |
| 18 | Vuốt mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V | 0,2544 | 100m3 |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (mầu vàng), chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V | 124,6 | m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (mầu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 898,98 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 58,8 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 58,8 | m2 |
| 23 | Mua biển báo tam giác đều cạnh 90cm | Chương V | 37 | Cái |
| 24 | Mua biển báo hình chữ nhật | Chương V | 18 | m2 |
| 25 | Mua cột biển báo đường kính D90 | Chương V | 154 | m |
| 26 | Lắp đặt cột biển báo | Chương V | 44 | cái |
| 27 | Bê tông móng Cọc tiêu thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 18,9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V | 1,98 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,2 | m3 |
| 30 | Cốt thép cọc tiêu | Chương V | 0,8205 | tấn |
| 31 | Sơn cọc tiêu sơn trắng | Chương V | 103,5 | m2 |
| 32 | Sơn đỏ cọc tiêu nước | Chương V | 25,2 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cọc tiêu các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V | 300 | cấu kiện |
| 34 | Đào hố móng cốt tiêu và cột biển báo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 25,12 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 0,3382 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 2,45 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM3+120- KM4+843 | |||
| 1 | Phá dơ mặt đường BTXM nứt vỡ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 482,324 | m3 |
| 2 | Phá dơ mặt đường BTXM nứt vỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V | 7,2349 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường cũ bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 293,247 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 26,3922 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 197,982 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 17,8184 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 4,757 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,4281 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 25,484 | m3 |
| 10 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 2,2936 | 100m3 |
| 11 | Đào bùn đường bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 98,515 | m3 |
| 12 | Đào bùn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 8,8664 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 31,778 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 120,1963 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 trên mặt đường BTNC19 | Chương V | 120,1963 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 120,1963 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 120,1963 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 17,8953 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 29,6451 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 58,5453 | 100m3 |
| 21 | Mua đất đồi đắp nền đường K98 | Chương V | 6.791,25 | m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 1,3198 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 1,3198 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 25 | Vuốt mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V | 0,4083 | 100m3 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (mầu vàng), chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V | 86,1 | m2 |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (mầu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 646,08 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (mầu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 25,2 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chương V | 25,2 | m2 |
| 30 | Mua biển báo tam giác đều cạnh 90cm | Chương V | 21 | Cái |
| 31 | Mua biển báo hình chữ nhật | Chương V | 3,6 | m2 |
| 32 | Mua cột biển báo đường kính D90 | Chương V | 80,5 | m |
| 33 | Lắp đặt cột biển báo | Chương V | 23 | cái |
| 34 | Bê tông móng Cọc tiêu thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 10,836 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V | 1,1352 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,128 | m3 |
| 37 | Cốt thép cọc tiêu | Chương V | 0,4704 | tấn |
| 38 | Sơn cọc tiêu sơn trắng | Chương V | 59,34 | m2 |
| 39 | Sơn đỏ cọc tiêu nước | Chương V | 14,448 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cọc tiêu các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V | 172 | cấu kiện |
| 41 | Đào hố móng cốt tiêu và cột biển báo bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 14,224 | m3 |
| 42 | Mua bộ tộn hộ lan mềm tôn lượn sóng và cột | Chương V | 1.321,4 | m |
| 43 | Đào móng cột tôn luộn sóng đất cấp I | Chương V | 161,21 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột tôn luộn sóng | Chương V | 12,6754 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 54,18 | m3 |
| 46 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Chương V | 1.321,4 | m |
| 47 | Phá dỡ tường rào hiện trạng kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,366 | m3 |
| 48 | Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V | 0,3029 | 100m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,089 | m3 |
| 50 | Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,278 | 100m3 |
| 51 | Xây móng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,62 | m3 |
| 52 | Xây tường và trụ tường gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,9 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 180 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,16 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 190,08 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,08 | m |
| 57 | Làm mũ trụ cột tường rào, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,5931 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 279,16 | m2 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 9,8515 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Chương V | 14,4393 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 29,3247 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 12,0581 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN TỪ KM0+0,00 - KM2+421 | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh đất cấp III (thu công) | Chương V | 189,437 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 17,0493 | 100m3 |
| 3 | Phá dơ lề đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 96,692 | m3 |
| 4 | Phá dơ lề đường BTXM bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V | 1,4504 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5,1882 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông hoàn trả lề đường thủ công bằng máy trộn đá 2x4, mác 150 | Chương V | 125,98 | m3 |
| 7 | Đêm cát đáy móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,8662 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy móng | Chương V | 6,3558 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng rãnh thủ công bằng máy trộn đá 2x4, mác 150 | Chương V | 274,58 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 458,46 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.507,35 | m2 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V | 20,4712 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mũ mố hố ga | Chương V | 9,6169 | tấn |
| 14 | Bê tông mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2 | Chương V | 173,36 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bản | Chương V | 9,353 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép bản rãnh | Chương V | 23,8811 | tấn |
| 17 | Bê tông tâm đan rãnh và hố ga mác 250 đá 1x2 | Chương V | 175,45 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bản rãnh và bản hố ga | Chương V | 2.064 | cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn khuôn tường cửa xả | Chương V | 0,0883 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường gia cố, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 2,26 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường kè đấu nối cửa xả bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 3,85 | m3 |
| 22 | Đắp trả hố móng tường đầu cửa xả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 10,7624 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 2,4558 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN TỪ KM3+120- KM4+843 | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh đất cấp III (thu công) | Chương V | 22,159 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 1,9943 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 4 | Đêm cát đáy móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy móng | Chương V | 0,842 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh thủ công bằng máy trộn đá 2x4, mác 150 | Chương V | 36,7 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,62 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 279,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V | 2,763 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép mũ mố hố ga | Chương V | 1,2959 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2 | Chương V | 23,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bản | Chương V | 1,2605 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bản rãnh | Chương V | 3,2088 | tấn |
| 14 | Bê tông tâm đan rãnh và hố ga mác 250 đá 1x2 | Chương V | 23,59 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bản rãnh và bản hố ga | Chương V | 279 | cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ tường kè đấu nối cửa xả bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 0,13 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 1,8027 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: KÈ XÂY ĐÁ HỘC GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM3+120 -KM4+483 | |||
| 1 | Phá dỡ kè hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 135,648 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kè hiện trạng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V | 2,0347 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 377,243 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 33,9519 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 8,0219 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,8978 | 100m3 |
| 7 | Đào xử lý đáy móng kè , đất cấp I | Chương V | 83,723 | m3 |
| 8 | Đào xử lý đáy móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 7,5351 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát xử lý đáy móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,8372 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát xử lý đáy móng kè bằng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 7,5351 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 263,44 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.761,77 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2.140,98 | m3 |
| 14 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V | 12,7604 | m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V | 520 | m |
| 16 | Vải địa KT | Chương V | 23,7 | m2 |
| 17 | Đá 0.5x1 | Chương V | 21,84 | m3 |
| 18 | Đá 2x4 | Chương V | 5,73 | m3 |
| 19 | Đá 4x6 | Chương V | 1,93 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 1.447,98 | 100m |
| 21 | Tre giằng D8-10 | Chương V | 9.836,4 | m |
| 22 | Phên nứa | Chương V | 4.918,2 | m2 |
| 23 | Bạt dứa | Chương V | 4.918,2 | m2 |
| 24 | Đắp đất bờ vây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 24,591 | 100m3 |
| 25 | Phá bờ vây thi công bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 24,591 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Chương V | 46,0966 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 8,895 | m3 |
| 2 | Đào hố móng cống bằng máy đào | Chương V | 0,8006 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 10,192 | m3 |
| 4 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng BTXM bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V | 0,1529 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 bằng đất tận dụng | Chương V | 0,6879 | 100m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 5,29 | m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800 | Chương V | 15 | cái |
| 8 | Mua đê cóng tròn BTCT D800 mác 200 | Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D 800mm | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 10 | Mua ống cống BTCT D800 | Chương V | 10 | m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V | 3 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000 | Chương V | 32 | cái |
| 13 | Mua đê cóng tròn BTCT D1000 mác 200 | Chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm | Chương V | 8 | đoạn ống |
| 15 | Mua ống cống BTCT D1000 | Chương V | 20 | m |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V | 6 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V | 30 | cái |
| 18 | Mua đê cóng tròn BTCT D1250 mác 200 | Chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm | Chương V | 8 | đoạn ống |
| 20 | Mua ống cống BTCT D1250 | Chương V | 20 | m |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mm | Chương V | 6 | mối nối |
| 22 | Đêm móng tường đầu cống đá dăm Dmax | Chương V | 7,1 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 46,63 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 58,6 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,175 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,8258 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4512 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 29,516 | 100m |
| 29 | Gia công cửa dàn van điều tiết nước | Chương V | 1,908 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cửa van cống thép hình | Chương V | 1,908 | tấn |
| 31 | Zoăng cao su | Chương V | 29,38 | m |
| 32 | Sơn chống rỉ | Chương V | 27 | m2 |
| 33 | Bộ cân ty van và máy đóng mở tyval ô khóa V2 | Chương V | 6 | Bộ |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 0,2016 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 0,2548 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 13,674 | m3 |
| 37 | Đào hố móng cống bằng máy đào | Chương V | 1,2307 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0312 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 5,02 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cống hộp | Chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông lót đáy móng cống hộp mác 150 đá 2x4 | Chương V | 5,02 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bản đáy thủ công bằng máy trộn đá 1x2, mác 300 | Chương V | 12,72 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công tường bên cống hộp bằng máy trộn, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 4,91 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bản trên công hộp thủ công bằng máy trộn đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,72 | m3 |
| 45 | Ván khuôn đổ bê tông bản trên cống hộp | Chương V | 0,5155 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép tường bên cống hộp | Chương V | 0,7965 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn bản đáy cống hộp | Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép bản đáy cống hộp đường kính cốt thép | Chương V | 0,0376 | tấn |
| 49 | Cốt thép bản đáy cống hộp đường kính cốt thép D | Chương V | 2,3743 | tấn |
| 50 | Cốt thép tường cống hộp đường kính cốt thép | Chương V | 0,0463 | tấn |
| 51 | Cốt thép tường cống hộp, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0091 | tấn |
| 52 | Cốt thép bản nắp trên đường kính cốt thép | Chương V | 0,0376 | tấn |
| 53 | Cốt thép bản nắp trên đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 2,3743 | tấn |
| 54 | Đóng cọc tre gia cố đáy móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 25,0793 | 100m |
| 55 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,91 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng | Chương V | 0,2164 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông móng tường đầu thủ công bằng máy trộn đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,06 | m3 |
| 58 | Cốt thép móng tường đầu | Chương V | 0,9407 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,9178 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông tường thủ công bằng máy trộn đá 1x2, mác 250 | Chương V | 24,19 | m3 |
| 61 | Cốt thép tường cống đường kính cốt thép | Chương V | 0,9646 | tấn |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng vị trí tường đầu cống xây kè , loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,37 | m3 |
| 63 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 31,67 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 125 | Chương V | 47,63 | m3 |
| 65 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 43,8566 | 100m |
| 66 | Ván khuôn cột giàn van | Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cột giàn van đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,86 | m3 |
| 68 | Ván khuôn dầm giàn van | Chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 69 | Bê tông dầm giàn van, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,22 | m3 |
| 70 | Ván khuôn sàn giàn van | Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,97 | m3 |
| 72 | Cốt thép sàn giàn van, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3934 | tấn |
| 73 | Ván khuôn sàn công tác | Chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông sàn công tác thủ công bằng máy trộn đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,62 | m3 |
| 75 | Cốt thép sàn công tác đường kính cốt thép | Chương V | 0,0794 | tấn |
| 76 | Ván khuôn móng đỡ giàn lan can | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông móng đỡ cầu thang thủ công bằng máy trộn đá 2x4, mác 250 | Chương V | 0,32 | m3 |
| 78 | Gia công sản xuất cột lan can thép | Chương V | 0,3988 | tấn |
| 79 | Bu lông liên kết | Chương V | 80 | Chiếc |
| 80 | Gia công cửa dàn van điều tiết nước | Chương V | 1,3255 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cửa van cống thép hình | Chương V | 1,3255 | tấn |
| 82 | Zoăng cao su | Chương V | 100,1 | Kg |
| 83 | Sơn chống rỉ | Chương V | 20,01 | m2 |
| 84 | Cốt thép cột gia đỡ máy đóng mở | Chương V | 0,0396 | tấn |
| 85 | Sơn chống rỉ | Chương V | 1,37 | m2 |
| 86 | Mua máy đóng mở tyval ô khóa V3 | Chương V | 2 | Bộ |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 3,9 | m3 |
| 88 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 25,86 | m3 |
| 89 | Đá hộc xếp khân gia cố sân cống | Chương V | 33,27 | m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 23,33 | m3 |
| 91 | Tháo dơ kết câu dâm liện kết hiện trạng | Chương V | 15,1978 | tấn |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Chương V | 1,3321 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Chương V | 0,2333 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐÃ PHÊ DUYỆT | |||
| 1 | Cọc tiêu giao thông nhựa dẻo | Chương V | 113 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Chương V | 1.100 | m |
| 3 | Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cm: | Chương V | 6 | Cái |
| 4 | Muâ biển báo cữ nhật | Chương V | 1,928 | m2 |
| 5 | Mua cột biển báo đường kính D90: | Chương V | 42 | m |
| 6 | Lắp đặt cột biển báo | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu công trường | Chương V | 15 | cái |
| 8 | Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 9 | Bóng điện thắp sáng | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông Nhân công bậc 3/7 | Chương V | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0908E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0181E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu, đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 người: (Trong trường hợp liên danh, từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu này)- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 2 | 02 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, Cầu đường hoặc đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,5 m3 ÷ 1,25 m3 | 2 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) | 10T ÷ 16 T | 1 |
| 5 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 25 tấn | 1 |
| 6 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi