Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008278-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210784622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 08:50:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,938,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0908E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0181E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu, đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người: (Trong trường hợp liên danh, từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu này)- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, Cầu đường hoặc đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,5 m3 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 10T ÷ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa tuyến đường Đại Thắng- Văn Hoàng, huyện Phú Xuyên
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên , địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên, (Đại diện là Ban quản lý duy tu sửa chữa HTGT&CTĐT huyện Phú Xuyên) Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Phú Xuyên(Đại diện là: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên),trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên , địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên, (Đại diện là Ban quản lý duy tu sửa chữa HTGT&CTĐT huyện Phú Xuyên) Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên, (Đại diện là Ban quản lý duy tu sửa chữa HTGT&CTĐT huyện Phú Xuyên) Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM0+0,00 - KM2+421
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V0,77m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,0693100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,0443100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V168,9975100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 trên mặt đường BTNC19Chương V168,9975100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V168,9975100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 trên mặt đường BTXM hiện trạngChương V167,9749100m2
8Rải thảm bù vênh măt đường mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V40,5737100m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 vị trí bù vênh mặt đường cấp phốiChương V1,617100m2
10Bù vênh mặt đường cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,2867100m3
11Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh vị trí sửa chữa khe co giãnChương V29,08100m2
12Sửa chữa hở khe co giản bằng đá dăm đen dày 5cmChương V1,1632100m2
13Phá dơ mặt đường BTXM nứt vỡ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V98m3
14Phá dơ mặt đường BTXM nứt vỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V1,47100m3
15Hoàn trả mặt đường hiện trạng BTXM mác 200, đá 2x4Chương V245m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V9,5006100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V9,5006100m2
18Vuốt mặt đường cấp phối đá dăm loại 2Chương V0,2544100m3
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (mầu vàng), chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V124,6m2
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (mầu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V898,98m2
21Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V58,8m2
22Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V58,8m2
23Mua biển báo tam giác đều cạnh 90cmChương V37Cái
24Mua biển báo hình chữ nhậtChương V18m2
25Mua cột biển báo đường kính D90Chương V154m
26Lắp đặt cột biển báoChương V44cái
27Bê tông móng Cọc tiêu thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150Chương V18,9m3
28Ván khuôn móng cọc tiêuChương V1,98100m2
29Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V7,2m3
30Cốt thép cọc tiêuChương V0,8205tấn
31Sơn cọc tiêu sơn trắngChương V103,5m2
32Sơn đỏ cọc tiêu nướcChương V25,2m2
33Lắp dựng cọc tiêu các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V300cấu kiện
34Đào hố móng cốt tiêu và cột biển báo bằng thủ công, đất cấp IIIChương V25,12m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,3382100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V2,45100m3
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM3+120- KM4+843
1Phá dơ mặt đường BTXM nứt vỡ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V482,324m3
2Phá dơ mặt đường BTXM nứt vỡ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V7,2349100m3
3Đào khuôn đường cũ bằng thủ công, đất cấp IIIChương V293,247m3
4Đào khuôn đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V26,3922100m3
5Đào khuôn đường mở rộng bằng thủ công, đất cấp IIChương V197,982m3
6Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V17,8184100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V4,757m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,4281100m3
9Đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V25,484m3
10Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V2,2936100m3
11Đào bùn đường bằng thủ công, đất cấp IChương V98,515m3
12Đào bùn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V8,8664100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V31,778100m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V120,1963100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 trên mặt đường BTNC19Chương V120,1963100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V120,1963100m2
17Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V120,1963100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V17,8953100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V29,6451100m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V58,5453100m3
21Mua đất đồi đắp nền đường K98Chương V6.791,25m3 
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V1,3198100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V1,3198100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,198100m3
25Vuốt mặt đường cấp phối đá dăm loại 2Chương V0,4083100m3
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (mầu vàng), chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V86,1m2
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (mầu trắng), chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V646,08m2
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (mầu vàng), chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V25,2m2
29Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương V25,2m2
30Mua biển báo tam giác đều cạnh 90cmChương V21Cái
31Mua biển báo hình chữ nhậtChương V3,6m2
32Mua cột biển báo đường kính D90Chương V80,5m
33Lắp đặt cột biển báoChương V23cái
34Bê tông móng Cọc tiêu thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150Chương V10,836m3
35Ván khuôn móng cọc tiêuChương V1,1352100m2
36Đổ bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V4,128m3
37Cốt thép cọc tiêuChương V0,4704tấn
38Sơn cọc tiêu sơn trắngChương V59,34m2
39Sơn đỏ cọc tiêu nướcChương V14,448m2
40Lắp dựng cọc tiêu các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V172cấu kiện
41Đào hố móng cốt tiêu và cột biển báo bằng thủ công, đất cấp IIIChương V14,224m3
42Mua bộ tộn hộ lan mềm tôn lượn sóng và cộtChương V1.321,4m
43Đào móng cột tôn luộn sóng đất cấp IChương V161,21m3
44Ván khuôn cột tôn luộn sóngChương V12,6754100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V54,18m3
46Lắp đặt tôn lượn sóngChương V1.321,4m
47Phá dỡ tường rào hiện trạng kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V3,366m3
48Phá dỡ tường rào hiện trạng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V0,3029100m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,089m3
50Đào móng tường rào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V0,278100m3
51Xây móng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V27,62m3
52Xây tường và trụ tường gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V30,9m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V180m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V99,16m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V190,08m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V120,08m
57Làm mũ trụ cột tường rào, vữa XM mác 75Chương V8,5931m2
58Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V279,16m2
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V9,8515100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V14,4393100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V29,3247100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V12,0581100m3
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN TỪ KM0+0,00 - KM2+421
1Đào hố móng rãnh đất cấp III (thu công)Chương V189,437m3
2Đào hố móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V17,0493100m3
3Phá dơ lề đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V96,692m3
4Phá dơ lề đường BTXM bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V1,4504100m3
5Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V5,1882100m3
6Đổ bê tông hoàn trả lề đường thủ công bằng máy trộn đá 2x4, mác 150Chương V125,98m3
7Đêm cát đáy móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,8662100m3
8Ván khuôn đáy móngChương V6,3558100m2
9Đổ bê tông móng rãnh thủ công bằng máy trộn đá 2x4, mác 150Chương V274,58m3
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V458,46m3
11Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V2.507,35m2
12Ván khuôn mũ mố hố gaChương V20,4712100m2
13Cốt thép mũ mố hố gaChương V9,6169tấn
14Bê tông mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2Chương V173,36m3
15Ván khuôn bảnChương V9,353100m2
16Cốt thép bản rãnhChương V23,8811tấn
17Bê tông tâm đan rãnh và hố ga mác 250 đá 1x2Chương V175,45m3
18Lắp đặt bản rãnh và bản hố gaChương V2.064cấu kiện
19Ván khuôn khuôn tường cửa xảChương V0,0883100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường gia cố, đá 2x4, mác 200Chương V2,26m3
21Phá dỡ tường kè đấu nối cửa xả bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V3,85m3
22Đắp trả hố móng tường đầu cửa xả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0146100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V10,7624100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V2,4558100m3
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN TỪ KM3+120- KM4+843
1Đào hố móng rãnh đất cấp III (thu công)Chương V22,159m3
2Đào hố móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V1,9943100m3
3Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,504100m3
4Đêm cát đáy móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,249100m3
5Ván khuôn đáy móngChương V0,842100m2
6Đổ bê tông móng rãnh thủ công bằng máy trộn đá 2x4, mác 150Chương V36,7m3
7Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V48,62m3
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V279,6m2
9Ván khuôn mũ mố hố gaChương V2,763100m2
10Cốt thép mũ mố hố gaChương V1,2959tấn
11Bê tông mũ mố hố ga mác 200 đá 1x2Chương V23,44m3
12Ván khuôn bảnChương V1,2605100m2
13Cốt thép bản rãnhChương V3,2088tấn
14Bê tông tâm đan rãnh và hố ga mác 250 đá 1x2Chương V23,59m3
15Lắp đặt bản rãnh và bản hố gaChương V279cấu kiện
16Phá dỡ tường kè đấu nối cửa xả bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V0,13m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V1,8027100m3
E HẠNG MỤC: KÈ XÂY ĐÁ HỘC GIA CỐ NỀN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM3+120 -KM4+483
1Phá dỡ kè hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V135,648m3
2Phá dỡ kè hiện trạng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V2,0347100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V377,243m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V33,9519100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V8,0219100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,8978100m3
7Đào xử lý đáy móng kè , đất cấp IChương V83,723m3
8Đào xử lý đáy móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V7,5351100m3
9Đắp cát xử lý đáy móng kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,8372100m3
10Đắp cát xử lý đáy móng kè bằng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,5351100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V263,44m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V1.761,77m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2.140,98m3
14Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V12,7604m2
15Ống nhựa PVC D110Chương V520m
16Vải địa KTChương V23,7m2
17Đá 0.5x1Chương V21,84m3
18Đá 2x4Chương V5,73m3
19Đá 4x6Chương V1,93m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V1.447,98100m
21Tre giằng D8-10Chương V9.836,4m
22Phên nứaChương V4.918,2m2
23Bạt dứaChương V4.918,2m2
24Đắp đất bờ vây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V24,591100m3
25Phá bờ vây thi công bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V24,591100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IChương V46,0966100m3
F HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IIIChương V8,895m3
2Đào hố móng cống bằng máy đào Chương V0,8006100m3
3Phá dỡ mặt đường hiện trạng BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V10,192m3
4Phá dỡ mặt đường hiện trạng BTXM bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V0,1529100m3
5Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 bằng đất tận dụngChương V0,6879100m3
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,29m3
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800Chương V15cái
8Mua đê cóng tròn BTCT D800 mác 200Chương V15cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D 800mmChương V4đoạn ống
10Mua ống cống BTCT D800Chương V10m
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V3mối nối
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000Chương V32cái
13Mua đê cóng tròn BTCT D1000 mác 200Chương V32cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mmChương V8đoạn ống
15Mua ống cống BTCT D1000Chương V20m
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V6mối nối
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V30cái
18Mua đê cóng tròn BTCT D1250 mác 200Chương V30cái
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mmChương V8đoạn ống
20Mua ống cống BTCT D1250Chương V20m
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1250mmChương V6mối nối
22Đêm móng tường đầu cống đá dăm DmaxChương V7,1m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V46,63m3
24Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V58,6m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V9,175m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,8258100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,4512100m3
28Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V29,516100m
29Gia công cửa dàn van điều tiết nướcChương V1,908tấn
30Lắp đặt cửa van cống thép hìnhChương V1,908tấn
31Zoăng cao suChương V29,38m
32Sơn chống rỉChương V27m2
33Bộ cân ty van và máy đóng mở tyval ô khóa V2Chương V6Bộ
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V0,2016100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,2548100m3
36Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp IIIChương V13,674m3
37Đào hố móng cống bằng máy đào Chương V1,2307100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0312100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,02m3
40Ván khuôn móng cống hộpChương V0,0169100m2
41Đổ bê tông lót đáy móng cống hộp mác 150 đá 2x4Chương V5,02m3
42Đổ bê tông bản đáy thủ công bằng máy trộn đá 1x2, mác 300Chương V12,72m3
43Đổ bê tông thủ công tường bên cống hộp bằng máy trộn, đá 1x2, mác 300Chương V4,91m3
44Đổ bê tông bản trên công hộp thủ công bằng máy trộn đá 1x2, mác 250Chương V12,72m3
45Ván khuôn đổ bê tông bản trên cống hộpChương V0,5155100m2
46Ván khuôn thép tường bên cống hộpChương V0,7965100m2
47Ván khuôn bản đáy cống hộpChương V0,073100m2
48Cốt thép bản đáy cống hộp đường kính cốt thép Chương V0,0376tấn
49Cốt thép bản đáy cống hộp đường kính cốt thép DChương V2,3743tấn
50Cốt thép tường cống hộp đường kính cốt thép Chương V0,0463tấn
51Cốt thép tường cống hộp, đường kính cốt thép Chương V2,0091tấn
52Cốt thép bản nắp trên đường kính cốt thép Chương V0,0376tấn
53Cốt thép bản nắp trên đường kính cốt thép > 10mmChương V2,3743tấn
54Đóng cọc tre gia cố đáy móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V25,0793100m
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V4,91m3
56Ván khuôn móngChương V0,2164100m2
57Đổ bê tông móng tường đầu thủ công bằng máy trộn đá 1x2, mác 250Chương V13,06m3
58Cốt thép móng tường đầuChương V0,9407tấn
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,9178100m2
60Đổ bê tông tường thủ công bằng máy trộn đá 1x2, mác 250Chương V24,19m3
61Cốt thép tường cống đường kính cốt thép Chương V0,9646tấn
62Thi công lớp đá đệm móng vị trí tường đầu cống xây kè , loại đá có đường kính DmaxChương V4,37m3
63Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V31,67m3
64Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 125Chương V47,63m3
65Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V43,8566100m
66Ván khuôn cột giàn vanChương V0,138100m2
67Bê tông cột giàn van đá 1x2, mác 250Chương V0,86m3
68Ván khuôn dầm giàn vanChương V0,1464100m2
69Bê tông dầm giàn van, đá 1x2, mác 250Chương V1,22m3
70Ván khuôn sàn giàn vanChương V0,0264100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,97m3
72Cốt thép sàn giàn van, đường kính cốt thép Chương V0,3934tấn
73Ván khuôn sàn công tácChương V0,0225100m2
74Đổ bê tông sàn công tác thủ công bằng máy trộn đá 1x2, mác 250Chương V0,62m3
75Cốt thép sàn công tác đường kính cốt thép Chương V0,0794tấn
76Ván khuôn móng đỡ giàn lan canChương V0,016100m2
77Đổ bê tông móng đỡ cầu thang thủ công bằng máy trộn đá 2x4, mác 250Chương V0,32m3
78Gia công sản xuất cột lan can thépChương V0,3988tấn
79Bu lông liên kếtChương V80Chiếc
80Gia công cửa dàn van điều tiết nướcChương V1,3255tấn
81Lắp đặt cửa van cống thép hìnhChương V1,3255tấn
82Zoăng cao suChương V100,1Kg
83Sơn chống rỉChương V20,01m2
84Cốt thép cột gia đỡ máy đóng mởChương V0,0396tấn
85Sơn chống rỉChương V1,37m2
86Mua máy đóng mở tyval ô khóa V3Chương V2Bộ
87Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V3,9m3
88Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V25,86m3
89Đá hộc xếp khân gia cố sân cốngChương V33,27m3
90Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V23,33m3
91Tháo dơ kết câu dâm liện kết hiện trạngChương V15,1978tấn
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIChương V1,3321100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVChương V0,2333100m3
G HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐÃ PHÊ DUYỆT
1Cọc tiêu giao thông nhựa dẻoChương V113cái
2Dây phản quangChương V1.100m
3Mua biển báo tam giác đều cạnh 70cm:Chương V6Cái
4Muâ biển báo cữ nhậtChương V1,928m2
5Mua cột biển báo đường kính D90:Chương V42m
6Lắp đặt cột biển báoChương V12cái
7Đèn báo hiệu công trườngChương V15cái
8Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2Chương V500m
9Bóng điện thắp sángChương V2cái
10Nhân công đảm bảo giao thông Nhân công bậc 3/7Chương V360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0908E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0181E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu, đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người: (Trong trường hợp liên danh, từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu này)- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường 2 02 người:- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường;- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, Cầu đường hoặc đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
5 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Số lượng 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,5 m3 ÷ 1,25 m32
3 Máy rải bê tông nhựa (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
4 Máy lu bánh thép (Có kiểm định còn hiệu lực) 10T ÷ 16 T1
5 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 25 tấn1
6 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
9 Đầm dùi Sử dụng tốt2
10 Đầm bàn Sử dụng tốt2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->