Gói thầu: Cung cấp hóa chất - chất chuẩn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Pháp Y Quốc Gia |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất - chất chuẩn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967871 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu chi phí giám định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 09:06:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 839,413,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0985E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 587.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.762.770.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành dược/hóa dược/sinh học/hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Pháp Y Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất - chất chuẩn Mua sắm hóa chất bổ sung năm 2021 của Viện Pháp y Quốc gia 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu chi phí giám định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2 (c). - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, trong đó nêu rõ đặc tính kỹ thuật hàng hóa, hãng sản xuất, nước sản xuất, quy cách đóng gói, ký mã hiệu. Đối với các trang thiết bị y tế, nhà thầu cần nêu thêm về hãng chủ sở hữu và phải phân nhóm, số lưu hành . - Bảng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu tương ứng với yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Cam kết hàng hoá mới 100%, đã bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại đơn vị sử dụng và thuế GTGT theo quy định. - Cam kết hàng hóa đảm bảo chất lượng, quy cách đóng gói, điều kiện bảo quản, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng đáp ứng theo yêu cầu quy định của Bộ Y tế và tiêu chuẩn Quốc tế. - Cam kết hàng hóa còn ≥ 2/3 hạn sử dụng theo thời hạn quy định của nhà sản xuất tính từ ngày giao hàng. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. - Catalog và hình ảnh của hàng hóa hoặc tài liệu của nhà sản xuất, thông tin trên bao bì sản phẩm, ... được xếp theo thứ tự danh mục hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT để chứng minh hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào bán theo giá hàng hóa được vận chuyển đến các khoa chuyên môn của Viện Pháp y Quốc gia và Phân viện Pháp y Quốc gia tại Tp. Hồ Chí Minh) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu phải chào toàn bộ các danh mục trong gói thầu, không được chào một vài danh mục riêng lẻ. Đơn giá của từng danh mục không vượt quá đơn giá được duyệt. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Một số danh mục hóa chất phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của nhà phân phối tại Việt Nam (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền): mục hàng số thứ tự 1, 4-6, 9, 12, 16, 21-22,24, 26, 28-30,33- 34, 43-48, 52, 54, 56-60, 62-63, 65-69, 75, 85 tại Bảng danh mục hóa chất-chất chuẩn và yêu cầu kỹ thuật thuộc mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Pháp y Quốc gia
Địa chỉ: 41 Nguyễn Đình Chiểu – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội
Điện thoại: 024.39747815 Fax: 024.39746187 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Pháp y Quốc gia Địa chỉ: 41 Nguyễn Đình Chiểu – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội Điện thoại: 024.39747815 Fax: 024.39746187 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính - Vật tư ( Viện Pháp y Quốc gia ) Địa chỉ: 41 Nguyễn Đình Chiểu – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội Điện thoại: 024.39747815 Fax: 024.39746187 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Vụ Kế hoạch tài chính - Bộ Y tế Địa chỉ: 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội -Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetone | 12 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99,8 % | 1 lít/chai | |
| 2 | Aceton P.a | 10 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 98% | 0,5 lít/chai | |
| 3 | Acetonitril | 3 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99,8 % | 4 lít/chai | |
| 4 | Acetonitrile HPLC | 15 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99,9 % | 4 lít/chai | |
| 5 | Acid acetic | 4 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99,8 % | 1 lít/chai | |
| 6 | Acid formic | 1 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 89 % | 1 lít/chai | |
| 7 | Acid hydrocloric | 1 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 35 % | 2,5 lít/chai | |
| 8 | Acid nitric | 8 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 60 % | 500 ml/chai | |
| 9 | Acid phosphoric | 3 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 85 % | 1 kg/chai | |
| 10 | Acid sulfuric | 1 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 95 % | 2,5 lít/chai | |
| 11 | Acid Tactric P.a | 2 | Chai | Hóa chất tinh khiết, dùng trong phân tích. | 500 g/chai | |
| 12 | Bome | 2 | Chai | Hóa chất tinh khiết, dùng trong phân tích. | 500 g/chai | |
| 13 | Bột PSA | 3 | Chai | Hóa chất tinh khiết, dùng trong sắc ký. | 100 g/chai | |
| 14 | C8H10 | 50 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 99,8 % | 2,5 lít/chai | |
| 15 | Chất tẩy da đầu | 3 | Tuýp | Dạng gel, dùng tẩy da trong máy điện não | Tuýp | |
| 16 | Chloroform | 20 | Chai | Độ tinh khiết (G.C) ≥ 99 % | 1 lít/chai | |
| 17 | Cồn 70o | 46 | Chai | Dùng để sát trùng, sát khuẩn. | 500 ml/chai | |
| 18 | Cồn 90o | 100 | Chai | Dùng để sát khuẩn dụng cụ. | 500 ml/chai | |
| 19 | Cồn 96o | 250 | Chai | Dùng để sát trùng, sát khuẩn. | 1 lít/chai | |
| 20 | Cồn tuyệt đối | 160 | Chai | Hóa chất tinh khiết, dùng trong phân tích | 500 ml/chai | |
| 21 | Cyclohexane HPLC | 3 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99,8 % | 4 lít/chai | |
| 22 | Dicloromethan HPLC | 3 | Chai | Độ tinh khiết (G.C) ≥ 99,8 % | 4 lít/chai | |
| 23 | Dung dịch KCl 3M cho đầu dò pH | 1 | Chai | Dung dịch dùng để bảo quản điện cực | 0,5 lít/chai | |
| 24 | Eosine | 4 | Hộp | Dạng bột pha nước cất. pH được điều chỉnh cho màu nhuộm tối ưu | 6 lọ/hộp | |
| 25 | Ethanol 96o P.a | 200 | Lít | Hóa chất tinh khiết, dùng để tiệt trùng | Lít | |
| 26 | Ethanol HPLC | 4 | Chai | Độ tinh khiết (GC): ≥ 99,9% | 4 lít/chai | |
| 27 | Diethyl Ether | 48 | Chai | Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,5% | 2,5 lít/chai | |
| 28 | Ether ethylic P.a | 30 | Lít | Độ tinh khiết (G.C) ≥ 99 % | 1 lít/chai | |
| 29 | Ethyl acetate HPLC | 15 | Chai | Độ tinh khiết (G.C) ≥ 99,8% | 4 lít/chai | |
| 30 | Ethyl acetate HPLC | 10 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99,8% | 1 lít/chai | |
| 31 | Formol | 85 | Lít | Độ tinh khiết: ≥ 37% | Lít | |
| 32 | H2O2 | 5 | Chai | Độ tinh khiết: ≥ 30% | 0,5 lít/chai | |
| 33 | Hematoxyline | 3 | Hộp | Dạng bột pha nước cất. Không bắt màu với chất nhầy | 12 lọ/hộp | |
| 34 | Iso-Butanol HPLC | 2 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99,8% | 500 ml/chai | |
| 35 | Iso – Propanol | 3 | Chai | Độ tinh khiết (G.C) ≥ 99,9 % | 1 lít/chai | |
| 36 | Kali bicromat P.a | 4 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99,8% | 500 g/lọ | |
| 37 | Kali dihidrophotphat | 3 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99,0 % | 1 kg/chai | |
| 38 | Kali hidrophotphat | 2 | Chai | Độ tinh khiết (after dried 1100 C) ≥ 99,0 %. | 1 kg/chai | |
| 39 | Magnesium sulfate-khan | 4 | Chai | Hóa chất tinh khiết, dùng trong phân tích | 1 kg/chai | |
| 40 | Methanol HPLC | 2 | Chai | Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,8% | 2,5 lít/chai | |
| 41 | Methyl alcohol HPLC | 10 | Chai | Độ tinh khiết (CH3OH) (bằng GC) ≥ 99,8 % | 4 lít/chai | |
| 42 | Microshield | 18 | Lọ | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | 500 ml/lọ | |
| 43 | n-Hexane for GC | 16 | Chai | Độ tinh khiết (GC): ≥ 98,0 % | 2,5 lít/chai | |
| 44 | N - Propanol | 3 | Chai | Độ tinh khiết (G.C) ≥ 99,5 % | 1 lít/chai | |
| 45 | Natri Acetat-khan | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ≥ 98,0 %. | 1 kg/chai | |
| 46 | Natri Borohydride | 1 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 98,5% | 25 g/chai | |
| 47 | Natri cloride | 1 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99,5 % | 1 kg/chai | |
| 48 | Natri sulfat khan | 3 | Lọ | Độ tinh khiết (sau nung) ≥ 99,0 %. | 1 kg/lọ | |
| 49 | NH4OH 30% | 4 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 25% | 1 lít/chai | |
| 50 | Nước cất 1 lần | 153 | Can | Nước tinh khiết dùng để tráng rửa dụng cụ | 10 lít/can | |
| 51 | Nước cất 2 lần | 70 | Can | Nước tinh khiết dùng để tráng rửa dụng cụ, pha hóa chất | 10 lít/can | |
| 52 | Nước cất HPLC | 2 | Chai | Hóa chất tinh khiết, dùng trong phân tích sắc ký | 2,5 lít/chai | |
| 53 | Hóa chất Javen | 20 | Lít | Hóa chất dùng để khử trùng. Nồng độ ~ 5-7% | Lít | |
| 54 | Nước muối sinh lý | 5 | Chai | Dung dịch dùng để sát khuẩn | 500 ml/chai | |
| 55 | Nước rửa tay Aniosgel | 7 | Chai | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | 500 ml/chai | |
| 56 | Palladium (II) chloride | 2 | Lọ | Độ tinh khiết (sau khi sấy) ≥ 99,0 % | 1 g/lọ | |
| 57 | Parafin tinh khiết 56oC | 50 | Túi | Sáp tinh khiết không chứa polymer, sử dụng cho xử lý mô và đúc khối | 0,9 kg/túi | |
| 58 | Perchloric acid | 3 | Chai | Hóa chất tinh khiết (grade:GR), dùng trong phân tích. Độ tinh khiết: ≥ 70% | 1 kg/chai | |
| 59 | Petroleum Ether 30~70 | 1 | Chai | Hóa chất tinh khiết dùng trong phân tích. | 4 lít/chai | |
| 60 | Potassium hexachloroplatinate (IV) | 2 | Lọ | Purity ≥ 99,0% (trace metals, dried basis) | 1 g/lọ | |
| 61 | Toluen P.a | 4 | Chai | Độ tinh khiết: ≥ 98,0 % | 500 ml/chai | |
| 62 | Aceton Nitrile HPLC | 1 | Chai | Độ tinh khiết: ≥ 99,9 % | 2,5 lít/chai | |
| 63 | Ethanol HPLC | 2 | Chai | Purity (GC) ≥ 99,9% | 2,5 lít/chai | |
| 64 | Nước cất LCMS | 10 | Chai | Nước cất tinh khiết sử dụng cho sắc ký khối phổ. | 2,5 lít/chai | |
| 65 | Derivatizing Reagent for GC BSTFA + TMCS (99:1) | 3 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥ 98,5 % | 25 ml/lọ | |
| 66 | HFBA (Hepta fluorobutylic anhydride) | 8 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99,0 % | 10 ml/lọ | |
| 67 | MTBSTFA (1%TBDMCS) | 5 | set | Tiêu chuẩn: tinh khiết phân tích | 5 x 1ml | |
| 68 | TFA (Trifluoroacetic acid, Ultrapure for synthesis) | 1 | Lọ | Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,92 % | 100 ml/lọ | |
| 69 | TFAA | 6 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99,0 % (GC) | 10 ml/lọ | |
| 70 | Bentazon | 1 | Lọ | Chất chuẩn phân tích. Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (GC/MS) ≥ 99,3% | 10 mg/lọ | |
| 71 | Carbosulfan | 1 | Lọ | Chất chuẩn phân tích.Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (GC/MS) ≥ 99,9% | 10 mg/lọ | |
| 72 | Diazinon | 1 | Lọ | Chất chuẩn phân tích. Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (GC/MS) ≥ 99,9% | 10 mg/lọ | |
| 73 | Diquat | 1 | Lọ | Chất chuẩn phân tích.Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (Tintration): ≥ 95.0 % | 250 mg/lọ | |
| 74 | Midazolam | 1 | Lọ | Chất chuẩn phân tích. Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết ≥ 99,5% | 1ml/lọ | |
| 75 | PFPA | 1 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99,0 % (GC) | 5 ml/lọ | |
| 76 | Quiclorac | 1 | Lọ | Chất chuẩn phân tích.Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (MFG) ≥ 98,0% | 10 mg/lọ | |
| 77 | Quinaphos | 1 | Lọ | Chất chuẩn phân tích. Sử dụng trong sắc ký.Độ tinh khiết (GC/MS) ≥ 98,7% | 10 mg/lọ | |
| 78 | Chlorfenapyr | 1 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥ 97 % | 1 g/lọ | |
| 79 | Chlorophacinone (100 µg/mL in MeOH) | 1 | Lọ | Chất chuẩn phân tích. Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (HPLC) ≥ 98,6% | 1 ml/lọ | |
| 80 | Difenacoum | 1 | Lọ | Chất chuẩn phân tích.Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (HPLC) ≥ 98,0% | 25 mg/lọ | |
| 81 | Diphacinone (100 µg/mL in MeOH) | 1 | Lọ | Chất chuẩn phân tích.Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (GC/MS) ≥ 99,9% | 1 ml/lọ | |
| 82 | Ethyl paraquat | 1 | Lọ | Chất chuẩn phân tích. Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (HPLC) ≥ 98,5% | 1 g/lọ | |
| 83 | Gluphosinat | 1 | Lọ | Chất chuẩn phân tích. Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (HPLC) ≥ 94% | 10 mg/lọ | |
| 84 | Phenformin hydrochloride | 1 | Lọ | Chất chuẩn phân tích. Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (HPLC) ≥ 97,0% | 1 g/lọ | |
| 85 | Potassium ferricyanide | 1 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥ 98,5 % | 1 kg/lọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0985E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 587.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.762.770.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | Đại học chuyên ngành dược/hóa dược/sinh học/hóa học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi