Gói thầu: Cung cấp hóa chất - chất chuẩn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969412-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Pháp Y Quốc Gia
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất - chất chuẩn
Số hiệu KHLCNT 20210967871
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu chi phí giám định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 09:06:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 839,413,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0985E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 587.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.762.770.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành dược/hóa dược/sinh học/hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Viện Pháp Y Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất - chất chuẩn
Mua sắm hóa chất bổ sung năm 2021 của Viện Pháp y Quốc gia
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu chi phí giám định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Pháp y Quốc gia Địa chỉ: 41 Nguyễn Đình Chiểu – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội Điện thoại: 024.39747815 Fax: 024.39746187
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Pháp Y Quốc Gia , địa chỉ: 41 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Pháp y Quốc gia Địa chỉ: 41 Nguyễn Đình Chiểu – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội Điện thoại: 024.39747815 Fax: 024.39746187


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại E-CDNT 10.2 (c). - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, trong đó nêu rõ đặc tính kỹ thuật hàng hóa, hãng sản xuất, nước sản xuất, quy cách đóng gói, ký mã hiệu. Đối với các trang thiết bị y tế, nhà thầu cần nêu thêm về hãng chủ sở hữu và phải phân nhóm, số lưu hành . - Bảng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu tương ứng với yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Cam kết hàng hoá mới 100%, đã bao gồm chi phí vận chuyển, giao hàng tại đơn vị sử dụng và thuế GTGT theo quy định. - Cam kết hàng hóa đảm bảo chất lượng, quy cách đóng gói, điều kiện bảo quản, hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng đáp ứng theo yêu cầu quy định của Bộ Y tế và tiêu chuẩn Quốc tế. - Cam kết hàng hóa còn ≥ 2/3 hạn sử dụng theo thời hạn quy định của nhà sản xuất tính từ ngày giao hàng. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. - Catalog và hình ảnh của hàng hóa hoặc tài liệu của nhà sản xuất, thông tin trên bao bì sản phẩm, ... được xếp theo thứ tự danh mục hàng hóa quy định tại Chương V của E-HSMT để chứng minh hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu.
E-CDNT 12.2
nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào bán theo giá hàng hóa được vận chuyển đến các khoa chuyên môn của Viện Pháp y Quốc gia và Phân viện Pháp y Quốc gia tại Tp. Hồ Chí Minh) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu phải chào toàn bộ các danh mục trong gói thầu, không được chào một vài danh mục riêng lẻ. Đơn giá của từng danh mục không vượt quá đơn giá được duyệt. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 theo quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế. - Một số danh mục hóa chất phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc ủy quyền của nhà phân phối tại Việt Nam (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền): mục hàng số thứ tự 1, 4-6, 9, 12, 16, 21-22,24, 26, 28-30,33- 34, 43-48, 52, 54, 56-60, 62-63, 65-69, 75, 85 tại Bảng danh mục hóa chất-chất chuẩn và yêu cầu kỹ thuật thuộc mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Pháp y Quốc gia Địa chỉ: 41 Nguyễn Đình Chiểu – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội Điện thoại: 024.39747815 Fax: 024.39746187
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Pháp y Quốc gia Địa chỉ: 41 Nguyễn Đình Chiểu – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội Điện thoại: 024.39747815 Fax: 024.39746187
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính - Vật tư ( Viện Pháp y Quốc gia ) Địa chỉ: 41 Nguyễn Đình Chiểu – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội Điện thoại: 024.39747815 Fax: 024.39746187
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Vụ Kế hoạch tài chính - Bộ Y tế Địa chỉ: 138 Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội -Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetone12ChaiĐộ tinh khiết ≥ 99,8 %1 lít/chai
2Aceton P.a10ChaiĐộ tinh khiết ≥ 98%0,5 lít/chai
3Acetonitril3ChaiĐộ tinh khiết ≥ 99,8 %4 lít/chai
4Acetonitrile HPLC15ChaiĐộ tinh khiết ≥ 99,9 %4 lít/chai
5Acid acetic4ChaiĐộ tinh khiết ≥ 99,8 %1 lít/chai
6Acid formic1ChaiĐộ tinh khiết ≥ 89 %1 lít/chai
7Acid hydrocloric1ChaiĐộ tinh khiết ≥ 35 %2,5 lít/chai
8Acid nitric8ChaiĐộ tinh khiết ≥ 60 %500 ml/chai
9Acid phosphoric3ChaiĐộ tinh khiết ≥ 85 %1 kg/chai
10Acid sulfuric1ChaiĐộ tinh khiết ≥ 95 %2,5 lít/chai
11Acid Tactric P.a2ChaiHóa chất tinh khiết, dùng trong phân tích.500 g/chai
12Bome2ChaiHóa chất tinh khiết, dùng trong phân tích.500 g/chai
13Bột PSA3ChaiHóa chất tinh khiết, dùng trong sắc ký.100 g/chai
14C8H1050LítĐộ tinh khiết ≥ 99,8 %2,5 lít/chai
15Chất tẩy da đầu3TuýpDạng gel, dùng tẩy da trong máy điện nãoTuýp
16Chloroform20ChaiĐộ tinh khiết (G.C) ≥ 99 %1 lít/chai
17Cồn 70o46ChaiDùng để sát trùng, sát khuẩn.500 ml/chai
18Cồn 90o100ChaiDùng để sát khuẩn dụng cụ.500 ml/chai
19Cồn 96o250ChaiDùng để sát trùng, sát khuẩn.1 lít/chai
20Cồn tuyệt đối160ChaiHóa chất tinh khiết, dùng trong phân tích500 ml/chai
21Cyclohexane HPLC3ChaiĐộ tinh khiết ≥ 99,8 %4 lít/chai
22Dicloromethan HPLC3ChaiĐộ tinh khiết (G.C) ≥ 99,8 %4 lít/chai
23Dung dịch KCl 3M cho đầu dò pH1ChaiDung dịch dùng để bảo quản điện cực0,5 lít/chai
24Eosine4HộpDạng bột pha nước cất. pH được điều chỉnh cho màu nhuộm tối ưu6 lọ/hộp
25Ethanol 96o P.a200LítHóa chất tinh khiết, dùng để tiệt trùngLít
26Ethanol HPLC4ChaiĐộ tinh khiết (GC): ≥ 99,9%4 lít/chai
27Diethyl Ether48ChaiĐộ tinh khiết (GC) ≥ 99,5%2,5 lít/chai
28Ether ethylic P.a30LítĐộ tinh khiết (G.C) ≥ 99 %1 lít/chai
29Ethyl acetate HPLC15ChaiĐộ tinh khiết (G.C) ≥ 99,8%4 lít/chai
30Ethyl acetate HPLC10ChaiĐộ tinh khiết ≥ 99,8%1 lít/chai
31Formol85LítĐộ tinh khiết: ≥ 37%Lít
32H2O25ChaiĐộ tinh khiết: ≥ 30%0,5 lít/chai
33Hematoxyline3HộpDạng bột pha nước cất. Không bắt màu với chất nhầy12 lọ/hộp
34Iso-Butanol HPLC2ChaiĐộ tinh khiết ≥ 99,8%500 ml/chai
35Iso – Propanol3ChaiĐộ tinh khiết (G.C) ≥ 99,9 %1 lít/chai
36Kali bicromat P.a4LọĐộ tinh khiết ≥ 99,8%500 g/lọ
37Kali dihidrophotphat3ChaiĐộ tinh khiết ≥ 99,0 %1 kg/chai
38Kali hidrophotphat2ChaiĐộ tinh khiết (after dried 1100 C) ≥ 99,0 %.1 kg/chai
39Magnesium sulfate-khan4ChaiHóa chất tinh khiết, dùng trong phân tích1 kg/chai
40Methanol HPLC2ChaiĐộ tinh khiết (GC) ≥ 99,8%2,5 lít/chai
41Methyl alcohol HPLC10ChaiĐộ tinh khiết (CH3OH) (bằng GC) ≥ 99,8 %4 lít/chai
42Microshield18LọDung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại500 ml/lọ
43n-Hexane for GC16ChaiĐộ tinh khiết (GC): ≥ 98,0 %2,5 lít/chai
44N - Propanol3ChaiĐộ tinh khiết (G.C) ≥ 99,5 %1 lít/chai
45Natri Acetat-khan1ChaiĐộ tinh khiết: ≥ 98,0 %.1 kg/chai
46Natri Borohydride1ChaiĐộ tinh khiết ≥ 98,5%25 g/chai
47Natri cloride1ChaiĐộ tinh khiết ≥ 99,5 %1 kg/chai
48Natri sulfat khan3LọĐộ tinh khiết (sau nung) ≥ 99,0 %.1 kg/lọ
49NH4OH 30%4ChaiĐộ tinh khiết ≥ 25%1 lít/chai
50Nước cất 1 lần153CanNước tinh khiết dùng để tráng rửa dụng cụ10 lít/can
51Nước cất 2 lần70CanNước tinh khiết dùng để tráng rửa dụng cụ, pha hóa chất10 lít/can
52Nước cất HPLC2ChaiHóa chất tinh khiết, dùng trong phân tích sắc ký2,5 lít/chai
53Hóa chất Javen20LítHóa chất dùng để khử trùng. Nồng độ ~ 5-7%Lít
54Nước muối sinh lý5ChaiDung dịch dùng để sát khuẩn500 ml/chai
55Nước rửa tay Aniosgel7ChaiDung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại500 ml/chai
56Palladium (II) chloride2LọĐộ tinh khiết (sau khi sấy) ≥ 99,0 %1 g/lọ
57Parafin tinh khiết 56oC50TúiSáp tinh khiết không chứa polymer, sử dụng cho xử lý mô và đúc khối0,9 kg/túi
58Perchloric acid3ChaiHóa chất tinh khiết (grade:GR), dùng trong phân tích. Độ tinh khiết: ≥ 70%1 kg/chai
59Petroleum Ether 30~701ChaiHóa chất tinh khiết dùng trong phân tích.4 lít/chai
60Potassium hexachloroplatinate (IV)2LọPurity ≥ 99,0% (trace metals, dried basis)1 g/lọ
61Toluen P.a4ChaiĐộ tinh khiết: ≥ 98,0 %500 ml/chai
62Aceton Nitrile HPLC1ChaiĐộ tinh khiết: ≥ 99,9 %2,5 lít/chai
63Ethanol HPLC2ChaiPurity (GC) ≥ 99,9%2,5 lít/chai
64Nước cất LCMS10ChaiNước cất tinh khiết sử dụng cho sắc ký khối phổ.2,5 lít/chai
65Derivatizing Reagent for GC BSTFA + TMCS (99:1)3LọĐộ tinh khiết: ≥ 98,5 %25 ml/lọ
66HFBA (Hepta fluorobutylic anhydride)8LọĐộ tinh khiết: ≥ 99,0 %10 ml/lọ
67MTBSTFA (1%TBDMCS)5setTiêu chuẩn: tinh khiết phân tích5 x 1ml
68TFA (Trifluoroacetic acid, Ultrapure for synthesis)1LọĐộ tinh khiết (GC) ≥ 99,92 %100 ml/lọ
69TFAA6LọĐộ tinh khiết: ≥ 99,0 % (GC)10 ml/lọ
70Bentazon1LọChất chuẩn phân tích. Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (GC/MS) ≥ 99,3%10 mg/lọ
71Carbosulfan1LọChất chuẩn phân tích.Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (GC/MS) ≥ 99,9%10 mg/lọ
72Diazinon1LọChất chuẩn phân tích. Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (GC/MS) ≥ 99,9%10 mg/lọ
73Diquat1LọChất chuẩn phân tích.Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (Tintration): ≥ 95.0 %250 mg/lọ
74Midazolam1LọChất chuẩn phân tích. Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết ≥ 99,5%1ml/lọ
75PFPA1LọĐộ tinh khiết: ≥ 99,0 % (GC)5 ml/lọ
76Quiclorac1LọChất chuẩn phân tích.Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (MFG) ≥ 98,0%10 mg/lọ
77Quinaphos1LọChất chuẩn phân tích. Sử dụng trong sắc ký.Độ tinh khiết (GC/MS) ≥ 98,7%10 mg/lọ
78Chlorfenapyr1LọĐộ tinh khiết: ≥ 97 %1 g/lọ
79Chlorophacinone (100 µg/mL in MeOH)1LọChất chuẩn phân tích. Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (HPLC) ≥ 98,6%1 ml/lọ
80Difenacoum1LọChất chuẩn phân tích.Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (HPLC) ≥ 98,0%25 mg/lọ
81Diphacinone (100 µg/mL in MeOH)1LọChất chuẩn phân tích.Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (GC/MS) ≥ 99,9%1 ml/lọ
82Ethyl paraquat1LọChất chuẩn phân tích. Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (HPLC) ≥ 98,5%1 g/lọ
83Gluphosinat1LọChất chuẩn phân tích. Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (HPLC) ≥ 94%10 mg/lọ
84Phenformin hydrochloride1LọChất chuẩn phân tích. Sử dụng trong sắc ký. Độ tinh khiết (HPLC) ≥ 97,0%1 g/lọ
85Potassium ferricyanide1LọĐộ tinh khiết: ≥ 98,5 %1 kg/lọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0985E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 587.590.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.762.770.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 3 Đại học chuyên ngành dược/hóa dược/sinh học/hóa học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->