Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009114-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210974298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 09:15:00 đến ngày 2021-10-12 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,670,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc công trình, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà một cửa trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Tân Trào, huyện Thanh Miện
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trào. Địa chỉ: Xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Đông Dương - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu :Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trào. Địa chỉ: Xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan từ bản gốc hoặc bản công chứng và nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. * Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây; * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, CMND hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện * Máy móc thiết bị: đăng ký, đăng kiểm thiết bị xe máy (Đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT), các giấy tờ chứng minh sự sở hữu thiết bị, máy móc.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trào. Địa chỉ: Xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Trào Địa chỉ: Xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - KH huyện Thanh Miện Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ MỘT CỬA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC1,9272100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC21,4136m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC102,95100m
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; thiết kế BVTC0,1647100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; thiết kế BVTC16,472m3
6Ván khuôn bê tông lót móngE-HSMT; thiết kế BVTC0,183100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC54,9725m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; thiết kế BVTC0,869100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; thiết kế BVTC1,9667tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,3984tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmE-HSMT; thiết kế BVTC1,5731tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC1,3335m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; thiết kế BVTC0,2132100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,0556tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,1566tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,5075tấn
17Xây móng bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC23,7685m3
18Bê tông lót dầm vệ sinh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; thiết kế BVTC0,3822m3
19Ván khuôn bê tông lót dầm vệ sinhE-HSMT; thiết kế BVTC0,0182100m2
20Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC4,8105m3
21Ván khuôn gỗ giằng móngE-HSMT; thiết kế BVTC0,3173100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,1074tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,5542tấn
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; thiết kế BVTC1,2007100m3
25Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC0,9406100m3
26Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIE-HSMT; thiết kế BVTC0,9406100m3
27Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT; thiết kế BVTC1,0108100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; thiết kế BVTC15,4863m3
29Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; thiết kế BVTC2,0783m3
30Xây bậc tam cấp bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC8,0145m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC4,811m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT; thiết kế BVTC0,7699100m2
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,2213tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,2605tấn
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,839tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC12,3892m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT; thiết kế BVTC1,4732100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,4363tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC1,1557tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC1,423tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC22,5126m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT; thiết kế BVTC2,504100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT; thiết kế BVTC3,2477tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC1,637m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT; thiết kế BVTC0,2648100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,0851tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT; thiết kế BVTC0,1593tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC42,761m3
49Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC15,9947m3
50Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC9,2897m3
51Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4 lyE-HSMT; thiết kế BVTC1,9764100m2
52Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mmE-HSMT; thiết kế BVTC34,852m
53Gia công xà gồ thépE-HSMT; thiết kế BVTC0,8574tấn
54Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT; thiết kế BVTC0,8574tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC69,81761m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC199,1577m2
57Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC415,6134m2
58Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC278,28m2
59Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC111,098m2
60Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC23,826m2
61Trát xà dầm trong, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC30,6764m2
62Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC6,896m2
63Trát trần trong, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC150,8531m2
64Trát trần ngoài, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC54,1373m2
65Trát ô văng, chắn nắng, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC15,318m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC155,033m
67Đắp phào kép, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC30,1912m
68Chi tiết trang trí dưới cửa sổ S1E-HSMT; thiết kế BVTC3công
69Bả bằng bột bả vào tườngE-HSMT; thiết kế BVTC278,28m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnE-HSMT; thiết kế BVTC205,3555m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC483,6355m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC603,0627m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 600x600mmE-HSMT; thiết kế BVTC147,0456m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic-chống trơn KT 300x300mmE-HSMT; thiết kế BVTC18,6751m2
75Ốp tường trụ, cột - gạch granite KT 300x600mmE-HSMT; thiết kế BVTC71,7828m2
76Ốp tường trụ, cột-gạch Ceramic KT 600x150mmE-HSMT; thiết kế BVTC9,729m2
77Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxE-HSMT; thiết kế BVTC7,268m2
78Ốp gạch thẻ đỏE-HSMT; thiết kế BVTC33,781m2
79Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75E-HSMT; thiết kế BVTC7,5m2
80Láng lót tam cấp, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC34,0795m2
81Láng granitô tam cấpE-HSMT; thiết kế BVTC34,0795m2
82Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75E-HSMT; thiết kế BVTC69,55m
83Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (gia công, lắp dựng, phụ kiện)E-HSMT; thiết kế BVTC24,03m2
84Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (gia công, lắp dựng, phụ kiện)E-HSMT; thiết kế BVTC22,92m2
85Tấm composite HPL dày 12mm (gia công, lắp dựng, phụ kiện)E-HSMT; thiết kế BVTC7,821m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắtE-HSMT; thiết kế BVTC0,2233tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT; thiết kế BVTC17,64m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC9,47521m2
89Gia công lan canE-HSMT; thiết kế BVTC0,1631tấn
90Lắp dựng lan can sắtE-HSMT; thiết kế BVTC7,123m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC10,9361m2
92Gia công thang sắtE-HSMT; thiết kế BVTC0,0183tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT; thiết kế BVTC0,62171m2
94Chữ Inox mạ vàng cao 150mmE-HSMT; thiết kế BVTC1m2
95Quốc huy trang tríE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,27100m
97Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmE-HSMT; thiết kế BVTC6cái
98Lắp đặt rọ chắn rácE-HSMT; thiết kế BVTC6cái
99Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmE-HSMT; thiết kế BVTC18cái
100Đai giữ ống D90 + vítE-HSMT; thiết kế BVTC48cái
101Keo dánE-HSMT; thiết kế BVTC3lọ
102Lắp đặt tủ điện tổng KT 200x300x400mmE-HSMT; thiết kế BVTC1hộp
103Lắp đặt tủ điện phòngE-HSMT; thiết kế BVTC1hộp
104Lắp đặt các automat 3 pha 100AE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 20AE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 16AE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 10AE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmE-HSMT; thiết kế BVTC50m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmE-HSMT; thiết kế BVTC150m
110Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x16+1x10mm2E-HSMT; thiết kế BVTC50m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2E-HSMT; thiết kế BVTC30m
112Lắp đặt dây đơn 1x4mm2E-HSMT; thiết kế BVTC50m
113Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2E-HSMT; thiết kế BVTC100m
114Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2E-HSMT; thiết kế BVTC200m
115Lắp đặt quạt trầnE-HSMT; thiết kế BVTC5cái
116Lắp đặt bộ điều tốc quạt trầnE-HSMT; thiết kế BVTC5cái
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngE-HSMT; thiết kế BVTC6bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngE-HSMT; thiết kế BVTC6bộ
119Lắp đặt đèn sát trần 20W D250E-HSMT; thiết kế BVTC7bộ
120Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT; thiết kế BVTC5cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT; thiết kế BVTC15cái
122Lắp đặt ô cắm đôiE-HSMT; thiết kế BVTC17cái
123Lắp đặt hộp đế âmE-HSMT; thiết kế BVTC30hộp
124Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,25100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,15100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,3100m
127Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
128Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
129Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC3cái
130Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC10cái
131Lắp đặt tê nhựa PPR ren đường kính 20x20mmE-HSMT; thiết kế BVTC4cái
132Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
133Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC18cái
134Lắp đặt cút nhựa PPR ren đường kính 20mmE-HSMT; thiết kế BVTC11cái
135Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
137Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
138Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
139Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC11cái
140Lắp đặt răng cấy (kép) nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
141Lắp đặt răng cấy (kép) nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànE-HSMT; thiết kế BVTC11cái
142Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 32mmE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
143Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 25mmE-HSMT; thiết kế BVTC5cái
144Lắp đặt van ren 1chiều, ĐK 25mmE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
145Lắp đặt xí bệt sứ màu trắng (1 nấc nhấn)E-HSMT; thiết kế BVTC3bộ
146Lắp đặt vòi rửa vệ sinhE-HSMT; thiết kế BVTC3cái
147Lắp đặt vòi nước D20E-HSMT; thiết kế BVTC4cái
148Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhE-HSMT; thiết kế BVTC3cái
149Lắp đặt van phao đồng D20E-HSMT; thiết kế BVTC1cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,2100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,08100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,1100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,05100m
154Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mmE-HSMT; thiết kế BVTC1cái
155Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmE-HSMT; thiết kế BVTC4cái
156Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mmE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
157Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
158Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmE-HSMT; thiết kế BVTC10cái
159Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmE-HSMT; thiết kế BVTC5cái
160Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmE-HSMT; thiết kế BVTC7cái
161Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmE-HSMT; thiết kế BVTC2cái
162Lắp đặt phễu thu thu nước sàn D76+ lưới chắn rácE-HSMT; thiết kế BVTC5cái
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT; thiết kế BVTC2bộ
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiE-HSMT; thiết kế BVTC2bộ
165Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3E-HSMT; thiết kế BVTC1bể
166Lắp đặt chậu tiểu namE-HSMT; thiết kế BVTC1bộ
167Lắp đặt chậu tiểu nữE-HSMT; thiết kế BVTC1bộ
168Bình bột chữa cháy MFZ4 -BCE-HSMT; thiết kế BVTC2bình
169Bình khí CO2 - MT3E-HSMT; thiết kế BVTC1bình
170Nội quy, tiêu lệnhE-HSMT; thiết kế BVTC1bộ
171Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x400x200 (cả lăng phun + vòi vải d50)E-HSMT; thiết kế BVTC1hộp
B HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, HÈ, BỂ PHỐT, BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC13,6685m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngE-HSMT; thiết kế BVTC21,7967m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; thiết kế BVTC4,1434m3
4Ván khuôn bê tông lót móngE-HSMT; thiết kế BVTC0,1492100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC6,4449m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC0,6175m3
7Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC46,7808m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC18,05m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; thiết kế BVTC2,3824m3
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT; thiết kế BVTC0,1235tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT; thiết kế BVTC0,148100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT; thiết kế BVTC721cấu kiện
13Bê tông hè quanh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; thiết kế BVTC4,53m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC45,3m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IE-HSMT; thiết kế BVTC12,4646m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngE-HSMT; thiết kế BVTC4,1549m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; thiết kế BVTC0,5046m3
18Ván khuôn bê tông lótE-HSMT; thiết kế BVTC0,0097100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2E-HSMT; thiết kế BVTC0,5456m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT; thiết kế BVTC0,017100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,0355tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT; thiết kế BVTC0,0508tấn
23Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC3,5801m3
24Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC30,2932m2
25Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chấtE-HSMT; thiết kế BVTC30,2932m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC3,072m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT; thiết kế BVTC0,252m3
28Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnE-HSMT; thiết kế BVTC0,0304tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpE-HSMT; thiết kế BVTC0,0143100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuE-HSMT; thiết kế BVTC61cấu kiện
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT; thiết kế BVTC0,384m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75E-HSMT; thiết kế BVTC0,6996m3
33Ốp gạch thẻ đỏE-HSMT; thiết kế BVTC5,52m2
34Đất màu trồng câyE-HSMT; thiết kế BVTC2,268m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng hoặc công trình, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy ủi Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy hàn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy cắt sắt Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm dùi Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->