Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 09:15:00 đến ngày 2021-10-12 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,670,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng hoặc công trình, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà một cửa trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND xã Tân Trào, huyện Thanh Miện 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan từ bản gốc hoặc bản công chứng và nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. * Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm gần đây; * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, CMND hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện * Máy móc thiết bị: đăng ký, đăng kiểm thiết bị xe máy (Đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT), các giấy tờ chứng minh sự sở hữu thiết bị, máy móc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Trào. Địa chỉ: Xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7. Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Trào Địa chỉ: Xã Tân Trào, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - KH huyện Thanh Miện Địa chỉ: Thị trấn Thanh Miện, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,9272 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21,4136 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 102,95 | 100m |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1647 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 16,472 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,183 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 54,9725 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,869 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,9667 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3984 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,5731 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,3335 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2132 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0556 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1566 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5075 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 23,7685 | m3 |
| 18 | Bê tông lót dầm vệ sinh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3822 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót dầm vệ sinh | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0182 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,8105 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3173 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1074 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5542 | tấn |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,2007 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,9406 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,9406 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,0108 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15,4863 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,0783 | m3 |
| 30 | Xây bậc tam cấp bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 8,0145 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,811 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,7699 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2213 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2605 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,839 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12,3892 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,4732 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,4363 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,1557 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,423 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 22,5126 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,504 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,2477 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,637 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2648 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0851 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1593 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 42,761 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15,9947 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,2897 | m3 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4 ly | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1,9764 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc rộng 400 dày 0,4mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 34,852 | m |
| 53 | Gia công xà gồ thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,8574 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,8574 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 69,8176 | 1m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 199,1577 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 415,6134 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 278,28 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 111,098 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 23,826 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 30,6764 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,896 | m2 |
| 63 | Trát trần trong, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 150,8531 | m2 |
| 64 | Trát trần ngoài, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 54,1373 | m2 |
| 65 | Trát ô văng, chắn nắng, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15,318 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 155,033 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 30,1912 | m |
| 68 | Chi tiết trang trí dưới cửa sổ S1 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | công |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 278,28 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 205,3555 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 483,6355 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 603,0627 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 600x600mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 147,0456 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic-chống trơn KT 300x300mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 18,6751 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - gạch granite KT 300x600mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 71,7828 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột-gạch Ceramic KT 600x150mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,729 | m2 |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,268 | m2 |
| 78 | Ốp gạch thẻ đỏ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 33,781 | m2 |
| 79 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,5 | m2 |
| 80 | Láng lót tam cấp, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 34,0795 | m2 |
| 81 | Láng granitô tam cấp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 34,0795 | m2 |
| 82 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 69,55 | m |
| 83 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (gia công, lắp dựng, phụ kiện) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 24,03 | m2 |
| 84 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly (gia công, lắp dựng, phụ kiện) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 22,92 | m2 |
| 85 | Tấm composite HPL dày 12mm (gia công, lắp dựng, phụ kiện) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,821 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2233 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT; thiết kế BVTC | 17,64 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 9,4752 | 1m2 |
| 89 | Gia công lan can | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1631 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7,123 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10,936 | 1m2 |
| 92 | Gia công thang sắt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0183 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6217 | 1m2 |
| 94 | Chữ Inox mạ vàng cao 150mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | m2 |
| 95 | Quốc huy trang trí | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,27 | 100m |
| 97 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt rọ chắn rác | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 100 | Đai giữ ống D90 + vít | E-HSMT; thiết kế BVTC | 48 | cái |
| 101 | Keo dán | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | lọ |
| 102 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 200x300x400mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện phòng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 150 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2x16+1x10mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 200 | m |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt bộ điều tốc quạt trần | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn sát trần 20W D250 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7 | bộ |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT; thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt ô cắm đôi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 17 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đế âm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 30 | hộp |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,25 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,15 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,3 | 100m |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren đường kính 20x20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren đường kính 20mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt răng cấy (kép) nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt răng cấy (kép) nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 32mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren 1chiều, ĐK 25mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt xí bệt sứ màu trắng (1 nấc nhấn) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi nước D20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt van phao đồng D20 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,08 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,05 | 100m |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu thu nước sàn D76+ lưới chắn rác | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 168 | Bình bột chữa cháy MFZ4 -BC | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2 | bình |
| 169 | Bình khí CO2 - MT3 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bình |
| 170 | Nội quy, tiêu lệnh | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường 600x400x200 (cả lăng phun + vòi vải d50) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, HÈ, BỂ PHỐT, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 13,6685 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT; thiết kế BVTC | 21,7967 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,1434 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1492 | 100m2 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6,4449 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6175 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 46,7808 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 18,05 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,3824 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,1235 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,148 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 72 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông hè quanh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,53 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 45,3 | m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | E-HSMT; thiết kế BVTC | 12,4646 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | E-HSMT; thiết kế BVTC | 4,1549 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5046 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0097 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,5456 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,017 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0355 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0508 | tấn |
| 23 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,5801 | m3 |
| 24 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 30,2932 | m2 |
| 25 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất | E-HSMT; thiết kế BVTC | 30,2932 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 3,072 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,252 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0304 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,0143 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | E-HSMT; thiết kế BVTC | 6 | 1cấu kiện |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,384 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | E-HSMT; thiết kế BVTC | 0,6996 | m3 |
| 33 | Ốp gạch thẻ đỏ | E-HSMT; thiết kế BVTC | 5,52 | m2 |
| 34 | Đất màu trồng cây | E-HSMT; thiết kế BVTC | 2,268 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng hoặc công trình, thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | kỹ sư xây dựng hoặc công trình Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | kỹ sư xây dựng hoặc công trình. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy ủi | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi