Gói thầu: Chỉnh lý khoa học tài liệu tồn đọng tại Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đăk Tô, Thanh tra huyện Đăk Tô từ năm 2013 trở về trước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008831-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG NỘI VỤ HUYỆN ĐĂK TÔ
Tên gói thầu Chỉnh lý khoa học tài liệu tồn đọng tại Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đăk Tô, Thanh tra huyện Đăk Tô từ năm 2013 trở về trước
Số hiệu KHLCNT 20210960745
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quản lý hành chính năm 2021.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 09:11:00 đến ngày 2021-10-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 481,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là481.635.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ hoặc chuyên ngành khác các ngành nêu trên nhưng có chứng chỉ nghiệp vụ về lĩnh vực văn thư, lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự hỗ trợ
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cử nhân, trung cấp lưu trữ trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vi tính
- Đặc điểm thiết bị Có cấu hình phù hợp để thực hiện
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy scan
- Đặc điểm thiết bị Có cấu hình phù hợp để thực hiện
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy in
- Đặc điểm thiết bị Có cấu hình phù hợp để thực hiện
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 PHÒNG NỘI VỤ HUYỆN ĐĂK TÔ
E-CDNT 1.2 Chỉnh lý khoa học tài liệu tồn đọng tại Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đăk Tô, Thanh tra huyện Đăk Tô từ năm 2013 trở về trước
Chỉnh lý khoa học tài liệu tồn đọng tại Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đăk Tô, Thanh tra huyện Đăk Tô từ năm 2013 trở về trước
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quản lý hành chính năm 2021.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG NỘI VỤ HUYỆN ĐĂK TÔ , địa chỉ: Khối phố 3, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô
- Chủ đầu tư: Phòng Nội vụ huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 217 Lê Duẩn, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum - Số điện thoại: 02603.502341;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH một thành viên Thiên Quang Kon Tum. - Địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


- Bên mời thầu: PHÒNG NỘI VỤ HUYỆN ĐĂK TÔ , địa chỉ: Khối phố 3, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô
- Chủ đầu tư: Phòng Nội vụ huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 217 Lê Duẩn, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum - Số điện thoại: 02603.502341;


E-CDNT 10.7
Scan các bản gốc của E-HSDT kèm theo.
E-CDNT 15.2
Có công văn của Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh Kon Tum về việc kiểm tra thẩm định, năng lực đơn vị dịch vụ chỉnh lý tài liệu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nội vụ huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 217 Lê Duẩn, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum - Số điện thoại: 02603.502341;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 217 Lê Duẩn, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3831.209, Fax: 0260.3831.209.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 217 Lê Duẩn, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3831.209, Fax: 0260.3831.209.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đăk Tô. Địa chỉ: 217 Lê Duẩn, thị trấn Đăk Tô, huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3831.209, Fax: 0260.3831.209.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
2 Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý (khoảng cách 100m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
3 Vệ sinh sơ bộ tài liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
4 Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: - Kế hoạch chỉnh lý; - Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; - Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; - Hướng dẫn phân loại, lập hồ sơ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
5 Phân loại tài liệu theo Hướng dẫn phân loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
6 a. Lập hồ sơ đối với tài liệu chưa được lập hồ sơ ( tài liệu rời lẻ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
7 Biên mục phiếu tin ( các trường 1,2,3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
8 Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
9 Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
10 Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
11 Biên mục hồ sơ a. Đánh số tờ cho tài liệu bảo quản từ 20 năm trở lên và điền vào trường 10 của phiếu tinb. Viết mục lục văn bản dối với tài liệu bảo quản vĩnh viễnc. Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
12 Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
13 Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ vào trường số 3 của phiếu tin và lên bìa hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
14 Vệ sinh, tháo bỏ ghim, kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
15 Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
16 Viết và dán vào nhãn hộp hoặc cặp Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
17 Vận chuyển tài liệu vào kho và xếp lên giá Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
18 Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao, nhận tài liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
19 Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu trên máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
20 Kiểm tra, chỉnh sửa việc nhập phiếu tin Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
21 Lập mục lục hồ sơ:a. Viết lời nói đầub. Lập bảng tra cứu bổ trợc. Tập hợp dữ liệu và in mục lục hồ sơ từ cơ sở dữ liệu (03 bộ) d. Đóng quyển mục lục (03 bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
22 Xử lý tài liệu loại:a. Sắp xếp, bó gói thống kê danh mục tài liệu loạib. Viết thuyết minh tài liệu loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
23 Kết thúc chỉnh lý:a. Hoàn chỉnh và bàn giao hồ sơ phông. b.Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý Mô tả kỹ thuật theo Chương V mét 81
24 Bìa hồ sơ (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) (theo tiêu chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 10.206
25 Tờ mục lục văn bản (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 15.390
26 Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (giấy trắng khổ A4, định lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 10.206
27 Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhã hộp (đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)(giấy trắng khổ A4, định lượng >80 g/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 3.240
28 Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại(đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng)(giấy trắng khổ A4, định lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 1.458
29 Phiếu tin(đã bao gồm 5% tỷ lệ sai hỏng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Tờ 10.206
30 Bút viết bìa ( loại bút viết để lâu không phai màu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Chiếc 405
31 Bút bi viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V Chiếc 81
32 Bút chì để đánh số tờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V Chiếc 40,5
33 Mục in mục lục hồ sơ, nhãn hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V Hộp 0,81
34 Hộp đựng tài liệu (theo quy chuẩn của Cục Văn thư Lưu trữ Nhà nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V Chiếc 567
35 Hồ dán nhãn hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V Lọ 20,25
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.81635E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là481.635.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực.88
2 Phụ trách kỹ thuật 5 - Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ hoặc chuyên ngành khác các ngành nêu trên nhưng có chứng chỉ nghiệp vụ về lĩnh vực văn thư, lưu trữ do cơ quan có thẩm quyền cấp.55
3 Nhân sự hỗ trợ 5 - Trình độ cử nhân, trung cấp lưu trữ trở lên52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vi tính Có cấu hình phù hợp để thực hiện3
2 Máy scan Có cấu hình phù hợp để thực hiện2
3 Máy in Có cấu hình phù hợp để thực hiện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->