Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211006079-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211001861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa thuộc nguồn vốn trong dự toán ngân sách tỉnh hàng năm theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP, Nghị định 62/2019 -CP của Chính Phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 14:28:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,448,152,819 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.634E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: + Phần Trạm bơm + Phần Kênh dẫn và công trình trên kênh - Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.813.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.813.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật tài nguyên nước hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình thủy lợi cấp IV trở lên .+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình thủy lợi cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình thủy lợi cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình thủy lợi cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình thủy lợi cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình thủy lợi cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình thủy lợi cấp IV trở lên+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình thủy lợi cấp IV trở lên..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư thủy lợi.- Trường hợp là kỹ sư thủy lợi phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình thủy lợi cấp IV trở lên+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình thủy lợi cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển: (7÷12) tấn
- Đặc điểm thiết bị (7÷12) tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu >= 6,0T
- Đặc điểm thiết bị >= 6,0T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan đứng ≥2,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Thiết bị
Nâng cấp trạm bơm Thanh Lãng xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa thuộc nguồn vốn trong dự toán ngân sách tỉnh hàng năm theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP, Nghị định 62/2019 -CP của Chính Phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Hưng Đạo Nga Thủy; Địa chỉ: Thôn Hưng Đạo, Xã Nga Thủy, Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; Địa chỉ: 7/8/353 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Nga Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Nga Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 7 năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn, đăng ký máy móc, đăng kiểm, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019,2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn (địa chỉ Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn (địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÁY BƠM VÀ CÁC PHỤ KIỆN:
1Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
2Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
3Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
4Sản xuất mặt bíchTheo hồ sơ BCKTKT0,091tấn
5Lắp bích thép - Đường kính 300mmTheo hồ sơ BCKTKT24cặp bích
6Ống xả thép D350x1700 dày 2,6ly hai đầu hàn bíchTheo hồ sơ BCKTKT2ống
7Ống xả thép D350x2500 dày 2,6ly hai đầu hàn bíchTheo hồ sơ BCKTKT2ống
8Ống hút thép D350x1300 dày 2,6ly hai đầu hàn bíchTheo hồ sơ BCKTKT2ống
9Ống hút thép D350x1350 dày 2,6ly hai đầu hàn bíchTheo hồ sơ BCKTKT2ống
10Ống hút thép D350x3000 dày 2,6ly hai đầu hàn bíchTheo hồ sơ BCKTKT2ống
11Ống hút thép D350x3500 dày 2,6ly hai đầu hàn bíchTheo hồ sơ BCKTKT2ống
12Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mmTheo hồ sơ BCKTKT0,084100m
13Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mmTheo hồ sơ BCKTKT0,183100m
14Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 350mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 350mmTheo hồ sơ BCKTKT2cái
B PHẦN XÂY DỰNG:
1Khóa cửaTheo hồ sơ BCKTKT2cái
2Cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm 4 chưa bao gồm công lắp đặtTheo hồ sơ BCKTKT5,8m2
3Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ BCKTKT5,81m2
4Hoa sắt vuông 12*12 + Lắp dựngTheo hồ sơ BCKTKT5,8m2
5Cửa sổ ô thoángTheo hồ sơ BCKTKT2,08m2
6Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ BCKTKT2,081m2
7Cửa xếp bọc tôn (240x200) dày 3 ly (bao gồm lắp dựng và sơn 3 nước)Theo hồ sơ BCKTKT2,88m2
8Cửa đi pa nô gỗ nhóm 4Theo hồ sơ BCKTKT4,8m2
9Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ BCKTKT4,81m2
10Bu lông đuôi cá M14; L = 35cmTheo hồ sơ BCKTKT20cái
11Quai nhê thép dẹt (100*5*800)mmTheo hồ sơ BCKTKT20cái
12Vòng sắt chẻ chân 3x25Theo hồ sơ BCKTKT15cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ BCKTKT0,21100m
14Quả cầu ngăn rácTheo hồ sơ BCKTKT2cái
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT33,454m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,276m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT15,571m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT55,411m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,49m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,19m3
21Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,12m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,42m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT0,86m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,034Tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,026Tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,079Tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,224Tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,595Tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,503Tấn
30Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ BCKTKT2,06100m2
31Ván khuôn thépTheo hồ sơ BCKTKT0,249100m2
32Ván khuôn thépTheo hồ sơ BCKTKT0,403100m2
33Ván khuôn thépTheo hồ sơ BCKTKT0,234100m2
34Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,82100m2
35Ni lông tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT360,1m2
36Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT14,72m3
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT70,2m
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT123,68m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT93,6m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT58,87m2
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT21,8m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT127,82m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT89,46m2
44Bản lềTheo hồ sơ BCKTKT21cái
45Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT36,58m2
46Chữ INOXTheo hồ sơ BCKTKT38chữ
47Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT21,27100m
48Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ BCKTKT5,16m3
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT19,7m3
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT4,742100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ BCKTKT0,599100m3
52Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ BCKTKT3,594100m3
53Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ BCKTKT26,23m3
54Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT45,67m3
55San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT0,719100m3
56Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT2,431100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT2,431100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT2,431100m3/1km
59San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT2,431100m3
60Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT20,17m3
61Kim thu sét mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT2,96kg
62Dây dẫn tháo sét + Chân đỡTheo hồ sơ BCKTKT12,34kg
63Dây dẫn tháo sét nối với máy bơmTheo hồ sơ BCKTKT6,17kg
64Hệ thống nối đất chống sétTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT6,2m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,062100m3
C TUYẾN KÊNH
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT13,64m3
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ BCKTKT484cái
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT68cấu
4Bê tông móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT381,24m3
5Ni lông tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT2.309,8m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT2,67100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ BCKTKT11,478100m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT739,87m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT7.532,42m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT1,358tấn
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT7,539100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT7,046100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT10,94100m3
14Đắp đất kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo hồ sơ BCKTKT24,706100m3
15Mua đất núi đồi Phú Nham, Hà Trung (35000đ/m3 trên PTVC) cự ly 21KmTheo hồ sơ BCKTKT4.028,021m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT40,28100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT40,28100m3/1km
18Vận chuyển đất 16km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT40,28100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT40,28100m3
20Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT14,84100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT14,84100m3
22Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ BCKTKT14,84100m3/1km
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT14,84100m3
24Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT311,53m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT3,115100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT3,115100m3/1km
27San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT3,115100m3
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT170,295m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT5,962100m3
D 03 CỐNG ĐẦU KÊNH:
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT14,56m3
2Ni lông tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT28,35100m2
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,647100m2
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,361100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,179100m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT5,22m2
7Ống cống D600 đoạn 1 mTheo hồ sơ BCKTKT12ống cống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ BCKTKT121 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ BCKTKT9mối nối
E 2 CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT2,65m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT13cấu
3Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT14,85m3
4Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16,49m3
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT0,453tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,054100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT0,144100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,862100m2
9Ni lông tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT114,27m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT6,48m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,216100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,16100m3
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT10,9m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,109100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,109100m3/1km
16San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT0,109100m3
F 07 CỐNG TƯỚI TRỰC TIẾP TRÊN KÊNH:
1Bê tông tường SX bằng máy trộn M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT20,41m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,92m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,346100m2
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT1,328100m2
5Ni lông tái sinhTheo hồ sơ BCKTKT54,74m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ BCKTKT10,78m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,675100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,489100m3
9Mua ống cống D400mmTheo hồ sơ BCKTKT22m
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ BCKTKT221 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo hồ sơ BCKTKT15mối nối
12Mua ống cống D600Theo hồ sơ BCKTKT12m
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmTheo hồ sơ BCKTKT121 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ BCKTKT15mối nối
G PHẦN CHI PHÍ GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ:
1Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo hồ sơ BCKTKT1,76tấn
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ BCKTKT56,057m2
3Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10TTheo hồ sơ BCKTKT1,76tấn
4Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayTheo hồ sơ BCKTKT0,181 tấn
5Công lắp đặt máy bơm và tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
H CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Mua máy bơm HL-980-9 có lưu lượng 380m3/h cột áp 9m lắp động cơ 33kW - 980v/pTheo hồ sơ BCKTKT2Cái
2Máy bơm BCK220-680 lắp đặt động cơ 11kW - 1500v/pTheo hồ sơ BCKTKT1Cái
3Tủ điện cho máy bơm HL-980-9 động cơ 33kWTheo hồ sơ BCKTKT1Cái
4Khóa V0Theo hồ sơ BCKTKT10Bộ
5Lưới chắn rác DN 350Theo hồ sơ BCKTKT2Cái
6Cút 60 đô D350mmTheo hồ sơ BCKTKT2Cái
7Cút 30 đô D350mmTheo hồ sơ BCKTKT4Cái
8Cút 90 đô D350mmTheo hồ sơ BCKTKT2Cái
9Mua van một chiều D350Theo hồ sơ BCKTKT2Bộ
10Mua van xả VX350Theo hồ sơ BCKTKT2Bộ
11Bu lông chân bệ máy bơm M20x200Theo hồ sơ BCKTKT8Cái
12Gioăng cao su D350mmTheo hồ sơ BCKTKT48Cái
13Bu lông đai ốc M20*70Theo hồ sơ BCKTKT288Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.634E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: + Phần Trạm bơm + Phần Kênh dẫn và công trình trên kênh - Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.813.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.813.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật tài nguyên nước hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình thủy lợi cấp IV trở lên .+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình thủy lợi cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình thủy lợi cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình thủy lợi cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình thủy lợi cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình thủy lợi cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình thủy lợi cấp IV trở lên+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình thủy lợi cấp IV trở lên..32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư thủy lợi.- Trường hợp là kỹ sư thủy lợi phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình thủy lợi cấp IV trở lên+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình thủy lợi cấp IV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 ≥0,8m31
2 Ô tô vận chuyển: (7÷12) tấn (7÷12) tấn5
3 Máy ủi ≥110CV ≥110CV1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW ≥1,5kW1
5 Máy cắt uốn thép ≥5Kw ≥5Kw1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg ≥70kg3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l2
8 Máy đầm bàn ≥1kW ≥1kW2
9 Máy lu bánh thép ≥ 9 Tấn ≥ 9 Tấn1
10 Máy trộn vữa ≥150l ≥150l1
11 Cần cẩu >= 6,0T >= 6,0T1
12 Máy hàn điện ≥ 23KW ≥ 23KW1
13 Máy khoan đứng ≥2,5KW ≥2,5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->