Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006079-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa thuộc nguồn vốn trong dự toán ngân sách tỉnh hàng năm theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP, Nghị định 62/2019 -CP của Chính Phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 14:28:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,448,152,819 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.634E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: + Phần Trạm bơm + Phần Kênh dẫn và công trình trên kênh - Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.813.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.813.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật tài nguyên nước hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình thủy lợi cấp IV trở lên .+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình thủy lợi cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình thủy lợi cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình thủy lợi cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình thủy lợi cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình thủy lợi cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình thủy lợi cấp IV trở lên+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình thủy lợi cấp IV trở lên.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư thủy lợi.- Trường hợp là kỹ sư thủy lợi phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình thủy lợi cấp IV trở lên+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình thủy lợi cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển: (7÷12) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (7÷12) tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu >= 6,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan đứng ≥2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + Thiết bị Nâng cấp trạm bơm Thanh Lãng xã Nga Thạch, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa thuộc nguồn vốn trong dự toán ngân sách tỉnh hàng năm theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP, Nghị định 62/2019 -CP của Chính Phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 7 năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn, đăng ký máy móc, đăng kiểm, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019,2020), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn
Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn.
Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn (địa chỉ Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn (địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÁY BƠM VÀ CÁC PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất mặt bích | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,091 | tấn |
| 5 | Lắp bích thép - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cặp bích |
| 6 | Ống xả thép D350x1700 dày 2,6ly hai đầu hàn bích | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ống |
| 7 | Ống xả thép D350x2500 dày 2,6ly hai đầu hàn bích | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ống |
| 8 | Ống hút thép D350x1300 dày 2,6ly hai đầu hàn bích | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ống |
| 9 | Ống hút thép D350x1350 dày 2,6ly hai đầu hàn bích | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ống |
| 10 | Ống hút thép D350x3000 dày 2,6ly hai đầu hàn bích | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ống |
| 11 | Ống hút thép D350x3500 dày 2,6ly hai đầu hàn bích | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | ống |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,084 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,183 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 350mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| B | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Khóa cửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 2 | Cửa sổ pa nô kính gỗ nhóm 4 chưa bao gồm công lắp đặt | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,8 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,8 | 1m2 |
| 4 | Hoa sắt vuông 12*12 + Lắp dựng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,8 | m2 |
| 5 | Cửa sổ ô thoáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,08 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,08 | 1m2 |
| 7 | Cửa xếp bọc tôn (240x200) dày 3 ly (bao gồm lắp dựng và sơn 3 nước) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,88 | m2 |
| 8 | Cửa đi pa nô gỗ nhóm 4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8 | 1m2 |
| 10 | Bu lông đuôi cá M14; L = 35cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 11 | Quai nhê thép dẹt (100*5*800)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 12 | Vòng sắt chẻ chân 3x25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,21 | 100m |
| 14 | Quả cầu ngăn rác | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,454 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,276 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,571 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,411 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,49 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,19 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,12 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,42 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,86 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,034 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,026 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,079 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,224 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,595 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,503 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,06 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,249 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,403 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,234 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,82 | 100m2 |
| 35 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 360,1 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,72 | m3 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,2 | m |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 123,68 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 93,6 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 58,87 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,8 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 127,82 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 89,46 | m2 |
| 44 | Bản lề | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | cái |
| 45 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,58 | m2 |
| 46 | Chữ INOX | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | chữ |
| 47 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,27 | 100m |
| 48 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,16 | m3 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,7 | m3 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,742 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,599 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,594 | 100m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,23 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 45,67 | m3 |
| 55 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,719 | 100m3 |
| 56 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,431 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,431 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,431 | 100m3/1km |
| 59 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,431 | 100m3 |
| 60 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,17 | m3 |
| 61 | Kim thu sét mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,96 | kg |
| 62 | Dây dẫn tháo sét + Chân đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,34 | kg |
| 63 | Dây dẫn tháo sét nối với máy bơm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,17 | kg |
| 64 | Hệ thống nối đất chống sét | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,2 | m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,062 | 100m3 |
| C | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,64 | m3 |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 484 | cái |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 68 | cấu |
| 4 | Bê tông móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 381,24 | m3 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.309,8 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,67 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,478 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 739,87 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7.532,42 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,358 | tấn |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,539 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,046 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,94 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,706 | 100m3 |
| 15 | Mua đất núi đồi Phú Nham, Hà Trung (35000đ/m3 trên PTVC) cự ly 21Km | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.028,021 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,28 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,28 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 16km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,28 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,28 | 100m3 |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,84 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,84 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,84 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,84 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 311,53 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,115 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,115 | 100m3/1km |
| 27 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,115 | 100m3 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 170,295 | m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,962 | 100m3 |
| D | 03 CỐNG ĐẦU KÊNH: | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,56 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,35 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,647 | 100m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,361 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,179 | 100m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,22 | m2 |
| 7 | Ống cống D600 đoạn 1 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | ống cống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | mối nối |
| E | 2 CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,65 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cấu |
| 3 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,85 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,49 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,453 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,862 | 100m2 |
| 9 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 114,27 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,48 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,216 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,109 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,109 | 100m3/1km |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,109 | 100m3 |
| F | 07 CỐNG TƯỚI TRỰC TIẾP TRÊN KÊNH: | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,41 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,346 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,328 | 100m2 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 54,74 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,78 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,675 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,489 | 100m3 |
| 9 | Mua ống cống D400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | m |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | mối nối |
| 12 | Mua ống cống D600 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | mối nối |
| G | PHẦN CHI PHÍ GIA CÔNG CHẾ TẠO, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,76 | tấn |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,057 | m2 |
| 3 | Lắp đặt van phẳng - Khối lượng cửa van phẳng ≤10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,76 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít và tời - Thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | 1 tấn |
| 5 | Công lắp đặt máy bơm và tủ điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua máy bơm HL-980-9 có lưu lượng 380m3/h cột áp 9m lắp động cơ 33kW - 980v/p | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Máy bơm BCK220-680 lắp đặt động cơ 11kW - 1500v/p | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điện cho máy bơm HL-980-9 động cơ 33kW | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 4 | Khóa V0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | Bộ |
| 5 | Lưới chắn rác DN 350 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cái |
| 6 | Cút 60 đô D350mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cái |
| 7 | Cút 30 đô D350mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Cái |
| 8 | Cút 90 đô D350mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | Mua van một chiều D350 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | Mua van xả VX350 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 11 | Bu lông chân bệ máy bơm M20x200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Cái |
| 12 | Gioăng cao su D350mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 48 | Cái |
| 13 | Bu lông đai ốc M20*70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 288 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.634E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (Công trình thủy lợi) cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự: + Phần Trạm bơm + Phần Kênh dẫn và công trình trên kênh - Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.813.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.813.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật tài nguyên nước hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình thủy lợi cấp IV trở lên .+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình thủy lợi cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình thủy lợi cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình thủy lợi cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư thủy lợi chuyên ngành kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình thủy lợi cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN-PTNT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình thủy lợi cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc: | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình thủy lợi cấp IV trở lên+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc công trình thủy lợi cấp IV trở lên.. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên: Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư thủy lợi.- Trường hợp là kỹ sư thủy lợi phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực).- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình thủy lợi cấp IV trở lên+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình thủy lợi cấp IV trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển: (7÷12) tấn | (7÷12) tấn | 5 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | ≥110CV | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | ≥1,5kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥5Kw | ≥5Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | ≥70kg | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥1kW | ≥1kW | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 9 Tấn | ≥ 9 Tấn | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥150l | ≥150l | 1 |
| 11 | Cần cẩu >= 6,0T | >= 6,0T | 1 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23KW | ≥ 23KW | 1 |
| 13 | Máy khoan đứng ≥2,5KW | ≥2,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi