Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008914-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210900142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 09:41:00 đến ngày 2021-10-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,068,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.450.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Thủy công.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt (sắt hoặc gạch)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5T.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Công an quận Ninh Kiều
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều; - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng VP, địa chỉ: 149B Hoàng Văn Thụ, Phường An Cư, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn và Xây Dựng Lê Phát, địa chỉ: Số N71 đường số 12, KDC Miền Nam P. Hưng Phú Q. Cái Răng, TP. Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Hưng Đại Thắng, địa chỉ: Ấp Thới Hiệp, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đại Phát Đạt, địa chỉ: Số 19 Đường 2/9, Khóm 5, P. Thành Phước, TX. Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều; - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 06 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu về năng lực kinh nghiệm, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều; - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: NHÀ ĂN
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu xí bệtMô tả Chương V7bộ
2Tháo dỡ chậu rửa lavabo + bộ xảMô tả Chương V7bộ
3Phá dỡ nền gạch lát ceramicMô tả Chương V380,38m2
4Phá dỡ nền bê tông lót đá 4x6Mô tả Chương V353,78m3
5Phá dỡ lớp vữa xi măng lát nền dày 20cmMô tả Chương V26,6m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấmMô tả Chương V189,68m2
7Tháo dỡ trần khung nhôm tấm RimaMô tả Chương V646,38m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần, cộtMô tả Chương V225,2m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cộtMô tả Chương V1.492,52m2
10Phá dỡ các kết cấu khácMô tả Chương V20m2
11Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả Chương V26,6m2
12Đục vét rãnh, dọn rong rêu sê nô máiMô tả Chương V78,3m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả Chương V1,73100m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 hMô tả Chương V0,14m3
15Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả Chương V1,19m3
16Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V32,3m2
17Lát nền khu wc gạch 300x300mm mặt nhám, vữa XM mác 75Mô tả Chương V26,6m2
18Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 (màu giống hiện trạng)Mô tả Chương V353,78m2
19Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm (màu giống hiện trạng)Mô tả Chương V20m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, cao 1.6mMô tả Chương V169,68m2
21Bê tông đan nền đá 1x2 M200 dày 70mmMô tả Chương V24,76m3
22SXLD cốt thép tấm đan đk Mô tả Chương V2,48tấn
23Láng chống thấm sênô, dày 1.5cm M75Mô tả Chương V69,6m2
24Chống thấm sê nô mái, nền khu wc, bancon bằng tấm trải gốc bitum ( dùng đèn khò )Mô tả Chương V145,44m2
25Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả Chương V46,7m2
26Lát bậc tam cấp, bằng đá Granit ( màu giống hiện trạng )Mô tả Chương V24,6m2
27Làm trần bằng tấm Rima ( khung xương mạ kẽm), KT:600x600Mô tả Chương V643,72m2
28Bả bằng bột bả matic vào tường trongMô tả Chương V977,18m2
29Bả bằng bột bả matic vào cột,dầm,trầnMô tả Chương V225,2m2
30Bả bằng bột bả matic vào tường ngoàiMô tả Chương V515,34m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ, bằng sơn ngoài nhàMô tả Chương V515,34m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn trongMô tả Chương V1.202,38m2
33Bốc phụ kiện các loại. bốc lênMô tả Chương V2,09tấn
34Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả Chương V38,89m3
35Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả Chương V3,14100m2
36Lắp đặt ống nhựa đk 90mmMô tả Chương V2,94100m
37Lắp đặt ống nhựa đk 60mmMô tả Chương V0,64100m
38Lắp đặt ống nhựa đk 27mmMô tả Chương V0,58100m
39Lắp đặt ống nhựa đk 21mmMô tả Chương V0,36100m
40Lắp đặt ống nhựa đk 34mmMô tả Chương V0,28100m
41Lắp đặt ống nhựa đk 42mmMô tả Chương V0,12100m
42Lắp đặt ống nhựa đk 49mmMô tả Chương V0,2100m
43Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmMô tả Chương V7cái
44Lắp đặt co ren trong, ngoài đồng thau D.21Mô tả Chương V24cái
45Lắp đặt co, tê nhựa các loại đk 21mmMô tả Chương V45cái
46Lắp đặt co, tê nhựa các loại đk 27mmMô tả Chương V34cái
47Lắp đặt co, tê nhựa các loại đk 34mmMô tả Chương V27cái
48Lắp đặt co, tê nhựa các loại đk 42mmMô tả Chương V15cái
49Lắp đặt co, tê nhựa các loại đk 49mmMô tả Chương V18cái
50Lắp đặt co, tê nhựa các loại đk 60mmMô tả Chương V30cái
51Lắp đặt co nhựa các loại đk 90mmMô tả Chương V38cái
52Lắp đặt gương soi kính tráng thủyMô tả Chương V7cái
53Lắp đặt giá treo quần áo inox 304Mô tả Chương V7cái
54Lắp đặt hộp đựng xà phòng inox 304Mô tả Chương V7cái
55Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 304Mô tả Chương V7cái
56Lắp đặt dây xịt rửa vệ sinh dây inox 304Mô tả Chương V7bộ
57Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen, inox 304Mô tả Chương V7bộ
58Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả Chương V7bộ
59Lắp đặt chậu xí bệt LiNax nút nhấn + nắp cầu êmMô tả Chương V7bộ
60Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi + bộ xảMô tả Chương V7bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo D.21mmMô tả Chương V7bộ
62Lắp đặt vòi rửa đồng thau D.21mmMô tả Chương V7bộ
B Hạng mục 2: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả Chương V36bộ
2Tháo dỡ chậu rửa lavabo + bộ xảMô tả Chương V28bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả Chương V28bộ
4Phá dỡ nền gạch lát ceramic khu wcMô tả Chương V204,41m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng vĩa hèMô tả Chương V193,66m2
6Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả Chương V5m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 10cmMô tả Chương V21,56m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 20cmMô tả Chương V9,15m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả Chương V90m2
10Tháo dỡ trần khung nhôm tấm thạch caoMô tả Chương V303,2m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả Chương V2.431,47m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụMô tả Chương V7.550,55m2
13Phá dỡ các kết cấu khácMô tả Chương V20m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông có cốt thépMô tả Chương V0,11m2
15Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả Chương V205,68m2
16Vét rãnh thoát nước, đục tẩy mặt sànMô tả Chương V138,16m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả Chương V0,72100m3
18Đắp cát nền móng công trìnhMô tả Chương V58,1m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 hMô tả Chương V0,43m3
20Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả Chương V17,25m3
21Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy Mô tả Chương V9,78m3
22Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V357,1m2
23Lát nền khu wc gạch 300x300mm mặt nhám, vữa XM mác 75Mô tả Chương V184,68m2
24Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 (màu giống hiện trạng)Mô tả Chương V21m2
25Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm (màu giống hiện trạng)Mô tả Chương V46,8m2
26Công tác ốp gạch 400x400 lent chân tường ( cắt đôi còn lại 200x400)Mô tả Chương V97,12m2
27Bê tông đan nền đá 1x2 M200 dày 70mmMô tả Chương V13,56m3
28SXLD cốt thép tấm đan đk Mô tả Chương V1,36tấn
29SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả Chương V0,06100m2
30Láng chống thấm sênô, dày 1.5cm M75Mô tả Chương V178,22m2
31Chống thấm sê nô mái, nền khu wc, bancon bằng tấm trải gốc bitum ( dùng đèn khò )Mô tả Chương V383,9m2
32Sơn sắt thép các loại 2 nướcMô tả Chương V96,82m2
33Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, 400x400 chiều dày 3,0 cm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả Chương V193,66m2
34Lát bậc tam cấp, bằng đá Granit ( màu giống hiện trạng )Mô tả Chương V16,8m2
35Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả Chương V341,6m2
36Làm trần bằng tấm Rima ( khung xương mạ kẽm ), KT:600x600Mô tả Chương V341,2m2
37Bả bằng bột bả matic vào tường trongMô tả Chương V5.498,32m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả Chương V2.734,67m2
39Bả bằng bột bả matic vào tường ngoàiMô tả Chương V2.052,23m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V2.052,23m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V8.232,99m2
42Bốc phụ kiện các loại. bốc lênMô tả Chương V1,68tấn
43Bốc đá dăm, sỏi các loại. xếp xuốngMô tả Chương V30,32m3
44Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Mô tả Chương V9,14100m2
45Lắp đặt ống nhựa đk 90mmMô tả Chương V6,16100m
46Lắp đặt ống nhựa đk 60mmMô tả Chương V0,92100m
47Lắp đặt ống nhựa đk 27mmMô tả Chương V2,08100m
48Lắp đặt ống nhựa đk 21mmMô tả Chương V0,8100m
49Lắp đặt ống nhựa đk 34mmMô tả Chương V0,52100m
50Lắp đặt ống nhựa đk 42mmMô tả Chương V0,48100m
51Lắp đặt ống nhựa đk 49mmMô tả Chương V0,4100m
52Lắp đặt phễu thu D150Mô tả Chương V37cái
53Lắp đặt co ren trong, ngoài đồng thau D.21Mô tả Chương V128cái
54Lắp đặt co, tê nhựa các loại đk 21mmMô tả Chương V85cái
55Lắp đặt co, tê nhựa các loại đk 27mmMô tả Chương V108cái
56Lắp đặt co, tê nhựa các loại đk 34mmMô tả Chương V60cái
57Lắp đặt co, tê nhựa các loại đk 42mmMô tả Chương V52cái
58Lắp đặt co, tê nhựa các loại đk 49mmMô tả Chương V39cái
59Lắp đặt co, tê nhựa các loại đk 60mmMô tả Chương V156cái
60Lắp đặt co nhựa các loại đk 90mmMô tả Chương V86cái
61Lắp đặt gương soi kính tráng thủyMô tả Chương V28cái
62Lắp đặt giá treo quần áo inox 304Mô tả Chương V36cái
63Lắp đặt hộp đựng xà phòng inox 304Mô tả Chương V19cái
64Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox 304Mô tả Chương V36cái
65Lắp đặt dây xịt rửa vệ sinh dây inox 304Mô tả Chương V36bộ
66Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen, inox 304Mô tả Chương V5bộ
67Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả Chương V28bộ
68Lắp đặt chậu xí bệt LiNax nút nhấn + nắp cầu êmMô tả Chương V36bộ
69Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi + bộ xảMô tả Chương V28bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo D.21mmMô tả Chương V28bộ
71Lắp đặt vòi rửa đồng thau D.21mmMô tả Chương V19bộ
72Lắp đặt hộp đèn xương cá bóng Led dài 1,2m 18w, loại hộp đèn 2 bóng âm trầnMô tả Chương V24bộ
73Lắp đặt quạt treo tườngMô tả Chương V8cái
74Lắp đặt quạt trần đkMô tả Chương V11cái
75Lắp đặt đèn lon Led 12W trang trí âm trầnMô tả Chương V50bộ
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả Chương V215m
77Lắp đặt hộp âm, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, các loạiMô tả Chương V80hộp
78Lắp đặt hộp automat các loạiMô tả Chương V12cái
79Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả Chương V450m
80Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả Chương V180m
81Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả Chương V100m
82Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả Chương V250m
83Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2Mô tả Chương V180m
84Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả Chương V30cái
85Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả Chương V15cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả Chương V40cái
87Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 60AMô tả Chương V1bộ
88Lắp đặt công tắc loại 2 công tắc + 2 ổ cắmMô tả Chương V18bảng
89Lắp đặt aptomat 1P-50AMô tả Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.61E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.450.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công (kèm phụ lục hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương hoặc xác nhận của chủ đầu tư có nêu rõ về loại và cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động. (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc Thủy công.- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
5 Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
2 Máy bơm nước Thiết bị phục vụ thi công.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị phục vụ thi công.2
4 Máy đầm dùi Thiết bị phục vụ thi công.2
5 Máy cắt (sắt hoặc gạch) Thiết bị phục vụ thi công.2
6 Máy dũi sắt Thiết bị phục vụ thi công.2
7 Máy hàn Thiết bị phục vụ thi công.2
8 Máy khoan Thiết bị phục vụ thi công.2
9 Máy phát điện Thiết bị phục vụ thi công.1
10 Máy vận thăng ≥ 0,5T.1
11 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Thiết bị phục vụ thi công. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->