Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009206-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210936839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 09:37:00 đến ngày 2021-10-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,076,684,121 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 01/2018 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc đô thị. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ cấp IV trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Bên giao thầu. (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ giám sát).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực giao thông;- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình trong lĩnh vực giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Bên giao thầu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo bằng cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành Giao thông, đã được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (Một) công trình trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 6-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,5-0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Từ 4-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Sửa chữa mặt đường và sơn vạch kẻ đường giao thông trên địa bàn thành phố Bắc Kạn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn phân cấp thành phố điều hành và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 15, Phường Phùng Sông Cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Tâm Phát BK. Địa chỉ: Tổ 6 phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị lập E-HSMT: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File Excel hồ sơ giá của nhà thầu trong đó có thể hiện chi tiết phương pháp lập giá, tính toán giá dự thầu của nhà thầu (file phải còn nguyên đường link tính toán các số liệu). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Giao thông (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn số 9, Đường Trường Chinh, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu Trắng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3.093,07m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Màu Vàng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT215,18m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (Màu Vàng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT550,13m2
B BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
1Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,8m3
2Gia công cột biển báo tam giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT481 cột
3Gia công biển báo tam giác cạnh 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48cột
5Gia công cột biển báo hình tròn D70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 cột
6Gia công biển hình tròn D70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cột
8Gia công cột đỡ gương cầu lồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 cột
9Lắp đặt cột đỡ gương cầu lồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
10Lắp đặt gương cầu lồi INOX D1000, dầy 1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
C HỘ LAN CỨNG
1Đào móng hộ lan, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,5m3
2Rải bạt nilon làm lớp cách lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15m2
3Ván khuôn hộ lanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,1m2
4Bê tông hộ lan, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,55m3
5Sơn hộ lan 1 nước lót + 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,7m2
D CẢI TẠO ĐẢO TRÒN
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,71m2
2Sơn đảo tròn 1 nước lót + 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,71m2
3Biển chỉ hướng gắn trên đảo tròn KT(100x25)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT92,49kg
4Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT126lỗ khoan
5Tắc kê nở 3 cánh M10x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT126Cái
6Dán màng phản quang biển chỉ hướng trên đảo trònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,86m2
E SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG THANH NIÊN, DƯƠNG MẠC HIẾU, ĐƯỜNG N2, ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH, ĐƯỜNG SONG SONG VỚI ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH, ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT467,08m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT367,09m2
3Đào đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40,07m3
4Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40,07m3
5Móng ĐDTC loại I, dầy 20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT367,09m2
6Mặt đường đá trộn nhựa pha dầu - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT367,09m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT367,09m2
8Mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT367,09m2
F SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG N3)
1Vá mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT158,43m2
2Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT173,93m2
3Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,25m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,18m3
5Sửa nền móng bằng đá xô bồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1m3
6Móng ĐDTC loại II, dầy 30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,5m2
7Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT422,86m
8Bê tông gia cố mép đường, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,22m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.551,67m2
10Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.551,67m2
G CẢI TẠO HỐ GA (ĐƯỜNG N3)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,27m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,17m3
3Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,22m3
4Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,22kg
5Thép hình bo cổ rãnh V50x50x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18,36kg
6Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,85m2
7Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31cấu kiện
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31cấu kiện
H VUỐT NỐI NGÃ BA (ĐƯỜNG N3)
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,28m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,2m2
3Vá mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT158,43m2
4Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,31m3
5Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,43m3
6Lát vỉa hè gạch Tezzaro KT:(40x40x3)cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,87m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7m2
8Bê tông bó vỉa hè bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,85m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,64m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT151cấu kiện
11Bê tông gia cố mép đường, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51,18m2
13Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51,18m2
I XỬ LÝ HỐ ĐÀO CÁP QUANG (ĐƯỜNG N5)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày >10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,6m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,98m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,98m3
5Móng ĐDTC loại I, dầy 30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,6m2
6Mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,6m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,6m2
8Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,6m2
J SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG (ĐƯỜNG N5)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT385,56m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,8m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,04m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.646,86m2
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.646,86m2
K SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG - ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG ĐẾN ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT167,6m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,76m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,68m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT404,75m2
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT404,75m2
L VẬN CHUYỂN ĐẤT+ PHẾ THẢI
1Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT172,85m3
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí phí dự phòng5% giá trị các hạng mục (từ A, B, C, D, E, F,G, H, I, J, K, L)1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 01/2018 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc đô thị. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ cấp IV trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Bên giao thầu. (Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ giám sát).+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công gói thầu 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực giao thông;- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 02 công trình trong lĩnh vực giao thông cấp IV trở lên, có xác nhận của Bên giao thầu.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.(Kèm theo bằng cấp).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành Giao thông, đã được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong xây dựng.- Đã từng đảm nhiệm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (Một) công trình trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư)+ Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị sơn kẻ vạch Vận hành tốt1
2 Máy cắt bê tông Vận hành tốt1
3 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường Vận hành tốt1
4 Máy lu bánh thép Từ 6-12 tấn1
5 Máy đầm đất cầm tay Vận hành tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Máy khoan bê tông Vận hành tốt1
8 Máy đầm dùi Vận hành tốt1
9 Máy đào Dung tích gầu từ 0,5-0,8m31
10 Máy cắt, uốn cốt thép Vận hành tốt1
11 Ô tô tự đổ Từ 4-7 tấn2
12 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
13 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->