Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009081-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211007704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 09:15:00 đến ngày 2021-10-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,687,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;b/Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình thủy lợi có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi phù hợp với yêu cầu của gói thầu;b/ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi, trong đó có hạng mục công việc tương tự gói thầu này.c/ Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi, hoặc giao thông trong đó có hạng mục công việc tương tự gói thầu này, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 2 bánh thép 8 ÷ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng, kiên cố hóa kênh mương NT3 đoạn cuối từ thôn Thanh Khê đến trạm bơm 33, kết hợp tấm đan đoạn đường qua khu dân cư thôn Cổ Động xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát , địa chỉ: Số 60, tổ 4, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Hải, địa chỉ: Xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Thanh Liêm; - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phú Thành Phát. Địa chỉ: Thôn Lạt Hà – Xã Trác Văn - Thị xã Duy Tiên – Tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH dịch vụ và thương mại Trung Đức. Địa chỉ: Số 217, đường Đinh Tiên Hoàng, P. Trần Hưng Đạo, T.P Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát , địa chỉ: Số 60, tổ 4, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Hải, địa chỉ: Xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (nhà thầu quét (scan) và đính kèm khi nộp E-HSDT): - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành các công việc của hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện). - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự (công trình hạ tầng, cấp IV trở lên) bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện loại, cấp công trình; + Đối với chỉ huy trưởng công trường phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trình; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Hải, địa chỉ: Xã Thanh Hải, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Phát. Địa chỉ: Mễ Nội, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Liêm, Cầu Gừng xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Thanh Liêm
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính huyện Thanh Liêm
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thi công đất
1Đào kênh mương, bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V23,157100m3
2Đào kênh mương bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V257,31m3
3Đào lòng kênh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5861m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8100m3
5Vật liệu đắpMô tả kỹ thuật theo chương V3.611,46m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi1000mMô tả kỹ thuật theo chương V18,542100m3
7Vận chuyển tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,542100m3/1km
B Phần kênh
1Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V205,18100m
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V276,45m3
3Nilon lót đáyMô tả kỹ thuật theo chương V2.764,5m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V609,32m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5916100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V94,76m2
7Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,65m3
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,17m3
9Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,27tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,863tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,6931100m2
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9698100m2
13Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V876,59m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.619,28m2
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V420cái
16Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4201 cấu kiện
17Bốc xếp tấm đan - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4201 cấu kiện
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V78,72m2
C Cống bờ tả
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3736100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8358100m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21,138100m
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,382m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,263m3
6Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
7Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482m3
8Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,285m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,893m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,72m3
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,173m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1955100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0517100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1439tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1824tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
26Thép U100x46x4,5 (khung cánh cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,528kg
27Thép mã đeo, nẹp gócMô tả kỹ thuật theo chương V24,332kg
28Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
29Máy hàn 23KW (hàn gia công khung cánh cống, MĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
30Máy cắt sắt cầm tay -công suất:1,7 KWMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
31Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Máy cắt bê tông (cắt đường bê tông cũ phục vụ thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8ca
33Công lắp đặt cánh cống, cắt bê tông mặt đường cũ, MĐM, lắp đặt tấm đan Đ2, gia công khung cánh cống, mã đeo + Công khácMô tả kỹ thuật theo chương V4công
D Cống bờ hữu
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5536100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9453100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,907100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,825m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,399m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,723m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,379m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,08m3
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,694m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V124,8m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1129100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492100m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1715tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2052tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0681tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044tấn
26Thép U100x46x4,5 (khung cánh cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V227,291kg
27Thép mã đeo, nẹp gócMô tả kỹ thuật theo chương V36,498kg
28Bu lông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
29Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Máy hàn 23KW (hàn gia công khung cánh cống, MĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
31Máy cắt sắt cầm tay -công suất:1,7 KWMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
32Công lắp đặt cánh cống, MĐM, lắp đặt tấm đan Đ3, gia công khung cánh cống, mã đeo + Công khácMô tả kỹ thuật theo chương V6công
E Tấm đan
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,43m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dbê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V107,62m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,201tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi;b/Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình thủy lợi có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình thủy lợi có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 2 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi phù hợp với yêu cầu của gói thầu;b/ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi, trong đó có hạng mục công việc tương tự gói thầu này.c/ Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi, hoặc giao thông trong đó có hạng mục công việc tương tự gói thầu này, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.33
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước- Xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 2 bánh thép 8 ÷ 10 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ 5-10 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
6 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
7 Máy đầm dùi Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.2
8 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->