Gói thầu: NBD-TB4 Cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc cho 07 Trạm Khí tượng tham chiếu: Sơn La, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Thái Bình, Kỳ Anh, Huế và Cần Thơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án khí tượng thủy văn |
| Tên gói thầu | NBD-TB4 Cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc cho 07 Trạm Khí tượng tham chiếu: Sơn La, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Thái Bình, Kỳ Anh, Huế và Cần Thơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190520680 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 17:00:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,274,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị đo các yếu tố khí nhà kính (O3, CO, CO2, H2O, CH4) | 7 | Bộ | Thiết bị đo các yếu tố đảm bảo yêu cầu kỹ thuật sau: - O3: Đơn vị đo: ppm; Phạm vi đo: 0 - 20 ppm; Độ chính xác: 0,001 ppm; - CO: Đơn vị đo: ppm; Phạm vi: 0 - 100 ppm; Độ chính xác: 0,1 ppm; - CO2: Đơn vị đo: ppm; Phạm vi đo lường: 0 - 1.000 ppm; Độ chính xác: 0,1 ppm; - Hơi nước (H2O): Đơn vị đo: ppm; Phạm vi đo: 0 - 40000 ppm; Độ chính xác: 30 ppm; - CH4: Đơn vị đo: ppm; Phạm vi đo: 0 - 20 ppm; Độ chính xác: 0,0005 ppm | ||
| 2 | Bình khí chuẩn cho các loại khí | 7 | Bộ | CH4: thành phần 100ppm CH4/N2 CO2: thành phần 2000ppm CO2/N2 CO: thành phần 200ppm CO/N2 Kèm các van bình khí | ||
| 3 | Hệ thống lấy mẫu khí | 7 | Bộ | Bao gồm: cột lấy mẫu khí, ống dẫn khí, máy bơm hút khí nhà kính - Cột lấy mẫu khí (bao gồm cả chân đế cột): Cột ống thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn tĩnh điện, có dây néo, có khớp nối để việc hạ đặt các thiết bị được dễ dàng, cao tối thiểu 10m, đường kính ≥ 113mm - Ống dẫn khí: Vật liệu nhựa, kèm theo các đầu nối - Máy bơm hút khí đảm bảo công suất hút khí tối thiểu cột cao 10m | ||
| 4 | Bộ thu nhận, xử lý và truyền phát số liệu | 7 | Bộ | - Dung lượng bộ nhớ trong: Từ 16 Mb¸ 128 Mb, có khả năng mở rộng bằng bộ nhớ ngoài - Dung lượng bộ nhớ ngoài: ≥ 2 Gb Sử dụng các chuẩn bộ nhớ thông dụng - Cổng tín hiệu Analog đầu vào: + Đầu vào: tối thiểu 05 cổng đầu vào + Cổng: 0V ~ 5 V + Cổng: 0mA ~ 20 mA - Đầu vào tín hiệu số: + Cổng đo tần số: 3,0 Hz ~ 10 Khz + Cổng đếm tần số: 300 Hz ~ 10 Khz + Cổng: SDI-12 + Cổng: 12V-SW + Cổng điện áp kích thích - Chuẩn định dạng dữ liệu đầu ra: ASCII; CSV - Công cụ hoặc phần mềm cấu hình cho thiết bị khí tượng đi kèm - Thời gian điều khiển cảm biến đo: từ 1 giây đến 24 giờ - Cổng giao tiếp tiêu chuẩn: RS-232; RS-485; cổng giao tiếp mở rộng và các giao thức khác (tùy chọn) - Đồng hồ thời gian RTC: Sử dụng nguồn pin lắp bên trong thiết bị, loại Lithium; Tuổi thọ của Pin ≥ 01 năm - Điện áp làm việc: + 8 VDC¸ 12 VDC; điện áp làm việc lớn nhất có thể lên đến 30 VDC - Điều kiện môi trường hoạt động: Dải nhiệt độ hoạt động: -10°C ~ 60°C; Dải độ ẩm hoạt động: 0~100 % RH | ||
| 5 | Tủ kỹ thuật lắp đặt thiết bị phân tích và datalogger | 7 | Bộ | - Vật liệu: Thép không gỉ hoặc sơn tĩnh điện - Đủ lớn để đặt các thiết bị truyền tin, Datalogger …. | ||
| 6 | Hệ thống cấp nguồn và bộ lưu điện (kèm theo bộ chống sét lan truyền) | 7 | Bộ | - Hệ thống cấp nguồn: Hệ thống đấu nối, dây cáp điện cho các thiết bị - Bộ lưu điện: + Dung lượng: tối thiểu 1000VA + Công suất: tối thiểu 900W - Bộ chống sét lan truyền: Bao gồm các phiến cắt lọc sét đường tín hiệu. Tất cả các đường tín hiệu từ các thiết bị trước khi vào Datalogger sẽ được đi qua các phiến cắt lọc sét. Điện áp cắt sét 125% điện áp danh định sử dụng 12 VDC; 24 VDC (thích hợp cho đường dây truyền số liệu); thời gian đáp ứng cắt sét: ≤ 20 µs; dòng tiêu sét lớn nhất: 3 kA. Không cần tiếp đất cho thiết bị chống sét lan truyền đường tín hiệu. Chỉ cần tiếp đất công tác chung cho tủ kỹ thuật. | ||
| 7 | Điều hòa nhiệt độ phòng thiết bị | 7 | Bộ | - Loại máy: Điều hòa một chiều - Kiểu máy: Treo tường - Công suất: tối thiểu 9000 BTU |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi