Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Long An.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008884-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
Tên gói thầu Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Long An.
Số hiệu KHLCNT 20210908454
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu được để lại của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 09:54:00 đến ngày 2021-10-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,981,423,545 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Có hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác cho các bệnh viện hoặc Trung tâm y tế.Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh Phải có tổi thiểu 1 hợp đồng tương tự có giá trị 2.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 24 giờ nhà thầu có đại lý hoặc đại diện ở Long An có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy dự án: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Long An.
Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác năm 2021 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Long An
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu được để lại của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT , địa chỉ: 386, tỉnh lộ 827, khu phố An Thuận 2, phường 7, TP. Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Long An – 211 Nguyễn Thông, phường 3, TP Tân An , tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định HSYC: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tấn Thịnh Long An + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tấn Thịnh Long An


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT , địa chỉ: 386, tỉnh lộ 827, khu phố An Thuận 2, phường 7, TP. Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Long An – 211 Nguyễn Thông, phường 3, TP Tân An , tỉnh Long An


E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác trong thông tin về chất lượng hàng hóa mà nhà thầu sẽ cung cấp; Cam kết hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, cung cấp hoá đơn tài chính khi bàn giao; Cam kết sẽ cung cấp hàng hóa mới 100%; sản xuất từ năm 2020 trở lại đây.
E-CDNT 12.2
Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Long An – 211 Nguyễn Thông, phường 3, TP Tân An , tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Long An, số 61 đường Nguyễn Huệ, phường 1, tp Tân An, tỉnh Long An. + Sở Y tế Long An, số 70 đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường 1, TP Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3826407, 0272 382905 – Fax 0272 3824161-0272 3829050 * Email: [email protected] ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An / Địa chỉ: 61, Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An / Điện thoại: (0272) 3823461 / Fax: (0272) 3825044 + Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT - số 386 tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An / Địa chỉ: 61, Trương Định, phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An / Điện thoại: (0272) 3823461 / Fax: (0272) 3825044
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bấm kim 50 LA10cáiXem tại mục 2 Chương V
2Bấm kim 50 SA10cáiXem tại mục 2 Chương V
3Bấm kim số 10 (Arap)80cáiXem tại mục 2 Chương V
4Bấm kim số 3 (Arap)5cáiXem tại mục 2 Chương V
5Bấm lỗ 83710cáiXem tại mục 2 Chương V
6Bấm lỗ 97810cáiXem tại mục 2 Chương V
7Bàn chải chà cầu30câyXem tại mục 2 Chương V
8Bàn chải chà tay30cáiXem tại mục 2 Chương V
9Băng keo 2 mặt50cuộnXem tại mục 2 Chương V
10Băng keo giấy7.000cuộnXem tại mục 2 Chương V
11Băng keo màu (Keo Simili),200cuộnXem tại mục 2 Chương V
12Băng keo trong, HP keo trong 2,4cm.30cuộnXem tại mục 2 Chương V
13Băng keo trong, HP keo trong 4,8cm.400cuộnXem tại mục 2 Chương V
14Băng keo trong, HP, 7cm 80Y.50cuộnXem tại mục 2 Chương V
15Bìa 3 dây 10 cm3.000cáiXem tại mục 2 Chương V
16Bìa 3 dây 15 cm,50cáiXem tại mục 2 Chương V
17Bìa 3 dây 20 cm,500cáiXem tại mục 2 Chương V
18Bìa cây trong lớn,30cáiXem tại mục 2 Chương V
19Bìa còng,100cáiXem tại mục 2 Chương V
20Bìa lá A4,1.000tờXem tại mục 2 Chương V
21Bìa nilon lỗ30xấpXem tại mục 2 Chương V
22Bìa nút A41.500cáiXem tại mục 2 Chương V
23Bìa thái A4 180,10xấpXem tại mục 2 Chương V
24Bìa trình ký đôi A450cáiXem tại mục 2 Chương V
25Bìa trình ký đơn A450cáiXem tại mục 2 Chương V
26Bịch 0,5kg,1.100kgXem tại mục 2 Chương V
27Bịch 01 kg850kgXem tại mục 2 Chương V
28Bịch 02 kg50kgXem tại mục 2 Chương V
29Bịch 05 kg50kgXem tại mục 2 Chương V
30Bịch 10*1510kgXem tại mục 2 Chương V
31Bịch 16*3050kgXem tại mục 2 Chương V
32Bịch 25*3510kgXem tại mục 2 Chương V
33Bịch 30*4070kgXem tại mục 2 Chương V
34Bịch 40*5070kgXem tại mục 2 Chương V
35Bịch 7*12cm200kgXem tại mục 2 Chương V
36Bịch 9*18,10kgXem tại mục 2 Chương V
37Bột giặt OMO 3KG.1.000bịchXem tại mục 2 Chương V
38Búi lau50cáiXem tại mục 2 Chương V
39Bút chì đen, 2B Gstar.300câyXem tại mục 2 Chương V
40Bút lông bảng700câyXem tại mục 2 Chương V
41Bút lông dầu 2 đầu xanh lớn700câyXem tại mục 2 Chương V
42Bút lông dầu CD700câyXem tại mục 2 Chương V
43Bút đỏ500câyXem tại mục 2 Chương V
44Bút xanh15.000câyXem tại mục 2 Chương V
45Bút xóa10câyXem tại mục 2 Chương V
46Cây ghim giấy10câyXem tại mục 2 Chương V
47Cây lau50câyXem tại mục 2 Chương V
48Chỉ may đồ50cuồnXem tại mục 2 Chương V
49Chiếu200chiếcXem tại mục 2 Chương V
50Chổi cao30câyXem tại mục 2 Chương V
51Chổi cỏ50câyXem tại mục 2 Chương V
52Chổi nilon10câyXem tại mục 2 Chương V
53Chuốt chì30cáiXem tại mục 2 Chương V
54Cờ Tổ Quốc20cáiXem tại mục 2 Chương V
55Cước xanh100miếngXem tại mục 2 Chương V
56Dạ quang,30câyXem tại mục 2 Chương V
57Dao lam trắng2.000cáiXem tại mục 2 Chương V
58Dao rọc giấy10hộpXem tại mục 2 Chương V
59Decan A410xấpXem tại mục 2 Chương V
60Dép cá sấu500đôiXem tại mục 2 Chương V
61Đĩa CD,100cáiXem tại mục 2 Chương V
62Đĩa DVD 4,7GB,200cáiXem tại mục 2 Chương V
63Đồ bơm nhựa10cáiXem tại mục 2 Chương V
64Đồng hồ treo tường40cáiXem tại mục 2 Chương V
65File hồ sơ A4,50cáiXem tại mục 2 Chương V
66Găng tay len100cặpXem tại mục 2 Chương V
67Găng tay vải, Găng tay vải mập,50cặpXem tại mục 2 Chương V
68Găng tay vệ sinh,50cặpXem tại mục 2 Chương V
69Ghế nhựa đỏ200cáiXem tại mục 2 Chương V
70Giấy A3, A3-70150ramXem tại mục 2 Chương V
71Giấy A4, A4-701.500ramXem tại mục 2 Chương V
72Giấy A4, A4-80.7.000ramXem tại mục 2 Chương V
73Giấy A4, For màu vàng A4-7050ramXem tại mục 2 Chương V
74Giấy A5, For màu vàng A5-80.50ramXem tại mục 2 Chương V
75Giấy A5, For màu hồng A5-802.500ramXem tại mục 2 Chương V
76Giấy A5, A5-70.8.000ramXem tại mục 2 Chương V
77Giấy F4, Giấy Excel F4- ĐL 80.50ramXem tại mục 2 Chương V
78Giấy Fax5.000cuộnXem tại mục 2 Chương V
79Giấy gói thuốc,300xấpXem tại mục 2 Chương V
80Giấy in nhiệt,58mm * 25m20CuộnXem tại mục 2 Chương V
81Giấy Note 1 màu, Unc 3*3CM.10xấpXem tại mục 2 Chương V
82Giấy Note 5 màu,50xấpXem tại mục 2 Chương V
83Giấy Pơ- Luya, Pơ-Luya A4.20xấpXem tại mục 2 Chương V
84Giấy Ruky, ĐL 250 (79*109 CM).200tờXem tại mục 2 Chương V
85Giấy sơ mi A4, Bìa A4- ĐL 180.75xấpXem tại mục 2 Chương V
86Giấy than,100tờXem tại mục 2 Chương V
87Giấy vệ sinh60.000cuồnXem tại mục 2 Chương V
88Gôm xanh nhỏ200cụcXem tại mục 2 Chương V
89Hộp đựng thuốc200cáiXem tại mục 2 Chương V
90Hộp mực 12A, Cartrige 12A300hộpXem tại mục 2 Chương V
91Hộp mực 319, Cartrige 31950hộpXem tại mục 2 Chương V
92Hộp mực 337A, Cartrige 337A50hộpXem tại mục 2 Chương V
93Hộp mực 78A, Cartrige 78A300hộpXem tại mục 2 Chương V
94Hộp mực 85A, Cartrige 85A50hộpXem tại mục 2 Chương V
95Hộp mực máy Photo, Ricoh 2501S, chính hãng10hộpXem tại mục 2 Chương V
96Hộp mực máy Photo, Ricoh 3055, chính hãng20hộpXem tại mục 2 Chương V
97Hộp mực máy Photo, Canon NPG-50BK, chính hãng20hộpXem tại mục 2 Chương V
98Hộp mực máy Photo, siêu tốc Gestetner DX4545, chính hãng60hộpXem tại mục 2 Chương V
99Hộp mực máy Photo, siêu tốc Gestetner DX5308, chính hãng30hộpXem tại mục 2 Chương V
100Hủ nhựa200cáiXem tại mục 2 Chương V
101Keo dán giá50cuồnXem tại mục 2 Chương V
102Keo dán nước, Keo nước lít.500lítXem tại mục 2 Chương V
103Kéo lớn,50câyXem tại mục 2 Chương V
104Kéo nhỏ, Dài 6 inch.20câyXem tại mục 2 Chương V
105Kẹp bướm, 19MM.80hộpXem tại mục 2 Chương V
106Kẹp bướm, 25MM.80hộpXem tại mục 2 Chương V
107Kẹp bướm, 32MM.80hộpXem tại mục 2 Chương V
108Kẹp bướm, 41MM.80hộpXem tại mục 2 Chương V
109Kẹp bướm, 51MM.80hộpXem tại mục 2 Chương V
110Kẹp giấy, C62300hộpXem tại mục 2 Chương V
111Khăn giấy 18*188.000xấpXem tại mục 2 Chương V
112Khăn giấy 40*50300xấpXem tại mục 2 Chương V
113Khăn giấy hộp70hộpXem tại mục 2 Chương V
114Khăn lau tay, Khăn lông 30*30cm6.000cáiXem tại mục 2 Chương V
115Khăn trắng, Khăn lông màu trắng, KT: 28*40cm200cáiXem tại mục 2 Chương V
116Khăn trắng, Khăn lông màu trắng, KT: 60*120cm100cáiXem tại mục 2 Chương V
117Khăn vàng, Khăn lông màu vàng, KT: 40*60cm100cáiXem tại mục 2 Chương V
118Khung A4400cáiXem tại mục 2 Chương V
119Kim bấm, Có tem chống giả KW-TRIO23-13.50hộpXem tại mục 2 Chương V
120Kim bấm, Có tem chống giả SDINo.10.5.000hộpXem tại mục 2 Chương V
121Kim bấm, Có tem chống giả SDINo.3.30hộpXem tại mục 2 Chương V
122Kim tây, Kim tây lớn, KT: 5,5cm1.500cáiXem tại mục 2 Chương V
123Ky hốt rác,30cáiXem tại mục 2 Chương V
124Ly giấy, Ly sử dụng 1 lần, chất liệu giấy, KT: 72*500*82mm (205ml)3.000cáiXem tại mục 2 Chương V
125Ly giấy, Ly sử dụng 1 lần, chất liệu giấy, KT: 500ml1.000cáiXem tại mục 2 Chương V
126Ly nhựa,20.000cáiXem tại mục 2 Chương V
127Mâm nhựa,50cáiXem tại mục 2 Chương V
128Mâm thạch dừa50cáiXem tại mục 2 Chương V
129Màng nhựa PVC, Dày 0.4mm, khổ 1.6m, 50mcuộn3cuồnXem tại mục 2 Chương V
130Máy tính cầm tay, Casio DS-301830cáiXem tại mục 2 Chương V
131Mực in màu, Mực in màu Epson 664, bộ 4 màu5bộXem tại mục 2 Chương V
132Mực ruy băng 300, Epson LQ300100hộpXem tại mục 2 Chương V
133Mực ruy băng 310, Epson LQ310100hộpXem tại mục 2 Chương V
134Mực Tamp INK, Mực dấu Shiny200hộpXem tại mục 2 Chương V
135Nước lau kính,25chaiXem tại mục 2 Chương V
136Nước lau sàn100chaiXem tại mục 2 Chương V
137Nước rửa chén60chaiXem tại mục 2 Chương V
138Pallet nhựa, 100*60*10cm100cáiXem tại mục 2 Chương V
139Pin 9V, ENERGIZER9V (chính hãng)500cụcXem tại mục 2 Chương V
140Pin AA Energizer5.000cụcXem tại mục 2 Chương V
141Pin AAA Energizer2.500cụcXem tại mục 2 Chương V
142Pin đại, Con Ó.30cụcXem tại mục 2 Chương V
143Pin dẹp, Maxell 3V-2032.250cụcXem tại mục 2 Chương V
144Pin trung, Toshiba R14KG 1.5V600cụcXem tại mục 2 Chương V
145Quạt trần, Quạt trần Mỹ Phong50cáiXem tại mục 2 Chương V
146Quạt treo tường, Quạt điện Lifan, treo tường50cáiXem tại mục 2 Chương V
147Rổ nhựa (KT 33,5 x 22x 8 CM)20cáiXem tại mục 2 Chương V
148Rổ nhựa (KT 24 x 18x 8 CM)50cáiXem tại mục 2 Chương V
149Rổ nhựa chữ nhật, KT A420cáiXem tại mục 2 Chương V
150Rổ nhựa tròn, KT: 35cm,20cáiXem tại mục 2 Chương V
151Rổ nhựa tròn, KT: 40cm,20cáiXem tại mục 2 Chương V
152Rổ nhựa tròn, KT: 50cm,20cáiXem tại mục 2 Chương V
153Sáp đếm tiền,100hộpXem tại mục 2 Chương V
154Sổ ca rô, bìa cứng ruột caro (296 trang), KT: 27,5 X 38.200cuồnXem tại mục 2 Chương V
155Sổ caro, bìa cứng ruột caro (216 trang), KT: 19,5 X 30, 5.50cuồnXem tại mục 2 Chương V
156Sổ công văn đến, KT: A4, 200 trang, chất liệu giấy dày30quyểnXem tại mục 2 Chương V
157Sổ công văn đi, KT: A4, 200 trang, chất liệu giấy dày30quyểnXem tại mục 2 Chương V
158Tập 200TR,100cuốnXem tại mục 2 Chương V
159Tập 96TR, Tiến Phát - Làng Hương 96 trang luôn bìa. Xuất xứ: Việt Na200cuốnXem tại mục 2 Chương V
160Tẩy bồn cầu,100chaiXem tại mục 2 Chương V
161Tẩy Javel,50lítXem tại mục 2 Chương V
162Tẩy sumo, 700G.50chaiXem tại mục 2 Chương V
163Thảm,Thảm thun KT: 40 x 60,20tấmXem tại mục 2 Chương V
164Thau nhựa20cáiXem tại mục 2 Chương V
165Thẻ đeo có dây, nhựa,2.000cáiXem tại mục 2 Chương V
166Thun xuất khẩu (loại lớn),120kgXem tại mục 2 Chương V
167Thước cứng, 50cm.30câyXem tại mục 2 Chương V
168Thước cứng, 30cm.40câyXem tại mục 2 Chương V
169Xịt muỗi, 600ML.100chaiXem tại mục 2 Chương V
170Xịt phòng, 400ML.70chaiXem tại mục 2 Chương V
171Xô nhựa có nắp, KT: 80 lít,20cáiXem tại mục 2 Chương V
172Xô nhựa có nắp, KT: 35 lít,20cáiXem tại mục 2 Chương V
173Xô nhựa không nắp,20cáiXem tại mục 2 Chương V
174Bao đựng MRI, Bao đựng phim MRI, KT: 41x53cm6.000cáiXem tại mục 2 Chương V
175Bao đựng XQ, Bao đựng phim XQ 32x42cm nhựa PP, màu vàng có in logo Bệnh viện Đa khoa Long An20.000cáiXem tại mục 2 Chương V
176Bao đựng CITI, Bao đựng fim scan 41x53cm nhựa PP, màu tím xanh có in logo Bệnh viện Đa khoa Long An10.000cáiXem tại mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.47E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Có hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác cho các bệnh viện hoặc Trung tâm y tế.Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh Phải có tổi thiểu 1 hợp đồng tương tự có giá trị 2.000.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 24 giờ nhà thầu có đại lý hoặc đại diện ở Long An có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy dự án: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên33
2 Kế toán: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->