Gói thầu: Gói thầu số 07: Phần thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210963351-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Phần thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200611580 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 09:54:00 đến ngày 2021-10-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 619,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 434.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Bản cam kết). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Phần thiết bị Trạm Y tế xã Trà Sơn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động vốn cho gói thầu. Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế loại B,C,D, Cung cấp Catalo và chứng nhận chất lượng ISO: 13485; FDA đối với máy siêu âm trắng đen xách tay 02 đầu dò; máy nghe tim thai cầm tay và máy điện tim 3 kênh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận CO, CQ bản gốc hoặc bản công chứng được dịch ra tiếng Việt (đối với hàng hóa nhập khẩu) hoặc Phiếu xuất xưởng (đối với hàng hóa xuất xứ trong nước) khi giao hàng |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu (tối thiểu 06 tháng kể từ thời điểm giao hàng). |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép, giấy ủy quyền bán hàng, hoặc tài liệu khác - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng
Địa chỉ: 436 - Trà Bồng Khởi Nghĩa, thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trà Bồng , - Địa chỉ: Thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng - Địa chỉ: TT Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi – Ông Phạm Minh Tiến SĐT: 0965445568 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trà Bồng - TT Trà xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngai - SĐT:02553865040 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GIƯỜNG BỆNH | 3 | Cái | Toàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ, Kích thước: DxRxC= 1900 x 900 x 550mm, Khung giường hộp inox 60 x 30mm x 0,8mm, Khung nâng phần đầu giường inox 25 x 25mm x 0,7mm, Dát giường bằng inox hộp 10 x 40mm x 0,8mm, hang giường hộp inox 25 x 25 x 1mm và 20 x 20 x 1mm, Đầu giường ống phi 32x1mm, 01 Song ngang đầu giuờng phi 22 x 1mm, 05 song đứng phi 16 x 0.8mm. Cọc màn chữ U inox phi 15.9 x0,8mm để treo khăn mặt có 4 móc màn, Thanh răng bằng inox dày 2mm được dập gân tăng cứng, Thanh chống inox phi 12.8 x 1mm , Tải trọng tối đa 400kg | ||
| 2 | TỦ ĐẦU GIƯỜNG | 3 | Cái | Toàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ , Kích thước: DxRxC=400x360x900m, Khung tủ hộp 25x25x0,6mm, Cánh lá dày 0,6mm, được gấp hộp 15x15mm, Nóc, đợt và đáy bằng inox lá dày 0,5mm, Lưng và hồi bằng inox lá dày 0,5mm, Thành chắn theo khung chân, cao từ mặt nóc tủ 50mm, Tủ được chia làm 3 phần chia làm 3 phần chính, Ngăn kéo cao 110mm, được chạy trên ray bi trơn nhẹ, Ô trống giữa cao 130mm, có thể để các vật dụng đơn giản của bệnh nhân, Ngăn để đồ cao 430mm, có cánh cửa đóng bằng từ hít, tay nắm bằng núm nhựa hoặc inox, Các chân tủ đều được bọc bằng nút cao su, trong đó có một chân có vít tăng chỉnh chống cập kênh, Tải trọng tĩnh: ≥ 20kg, Toàn bộ tủ được làm sạch các vết hàn và không có via. | ||
| 3 | BÀN KHÁM BỆNH | 2 | Cái | Toàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ Kích thước: DxRxC= 1900x600x700mm, Gồm 2 phần: Mặt bàn và phần chân bàn, Mặt bàn có phần đầu nâng và phần đỡ lưng, Khung mặt bàn bằng inox 30x30mm dày 1mm, Chân bàn bằng inox Ø32x1mm, Mặt bàn và phần đầu nâng bằng inox dày 0,8mm, Phần đỡ đầu nâng hạ được 0o đến +60o. Bàn khám được đánh bóng sáng, Có nệm mút dày 50mm phù hợp với bàn | ||
| 4 | ĐÈN KHÁM BỆNH | 3 | Cái | 01 Đèn và dây nguồn, 01 Bóng đèn 25W, Nguồn điện: 220V – 50Hz, Công suất bóng đèn: 25 W. Độ chiếu sáng > 12000 Lux | ||
| 5 | MÁY ĐO HUYẾT ÁP | 4 | Cái | 01 Bao đo huyết áp Người lớn kèm quả bóp và đồng hồ, 01 Túi đựng máy, Thông số kỹ thuật: Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg, Độ chính xác ±3mmHg, Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hóa, Đồng hồ áp lực hiển thị áp suất chuẩn (Không bị lệch điểm 0) | ||
| 6 | ỐNG NGHE | 4 | Cái | 01 Ống nghe, Thông số kỹ thuật:Tai nghe có độ khuếch đại lớn nghe êm không đau tai, Ống dẫn bằng chất liệu cao su chống oxy hóa, Bộ khuếch đại âm thanh làm bằng chất liệu Aluminum | ||
| 7 | MÁY ĐIỆN TIM 3 KÊNH | 1 | Cái | 01 Thân máy chính kèm màn hình hiển thị, 01 Cáp điện tim, 06 Điện cực hút ngực, 04 Điện cực kẹp chi, 01 Dây điện nguồn , 01 Giấy in, 01 Pin sạc, 01 Lọ ger, 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, Việt: Thông số kỹ thuật: Sử dụng công nghệ kỹ thuật số, hiển thị bằng LCD 5 inch, phím bấm điều khiển là loại phím mềm Pin sạc tự động có thể làm việc trong 2,5 giờ Có thể truyền dữ liệu và lưu dữ liệu qua thẻ nhớ SD hoặc cổng USB, Có thể hiển thị cùng 1 lúc 12 đạo trình trên màn hình hiển thị, Bộ chuyển đổi A/D: 12 bit, Tỷ lệ mẫu: 1000Hz, Đầu vào CIR: 0.1μA, Trở kháng đầu vào: 50M, Hằng số thời gian: 3.2s, Tần số đáp ứng khoảng: 0.05 ~ 150 Hz, Mức độ ồn: 15μVp-p, Độ nhạy: (2,5, 5, 10, 20) mm / mV , Điện áp hiệu chuẩn: 1mV ±3%, CMRR: 100dB, Phân cực điện áp: ± 500mV, Tối thiểu có các chức năng lọc: lọc AC, ADS, EMG, Chế độ ghi: Tự động, bằng tay hoặc kéo dài, Tốc độ in tối thiểu có (6.25, 12.5, 25, 50)mm/s ±5%, Nguồn cấp: 220VAC/50Hz. | ||
| 8 | MÁY ĐIỆN CHÂM | 1 | Cái | 01 Máy chính, 01 Bộ phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm, Đặc tính kỹ thuật: Có 6 giắc cắm và 12 kim, Giải tần số xung:0.5Hz-60Hz, Biên độ xung: Vpp=0-140V±10% | ||
| 9 | MÁY SIÊU ÂM TRẮNG ĐEN XÁCH TAY 02 ĐẦU DÒ | 1 | Cái | 1 Máy chính, 1 Đầu dò convex đa tần, 1 Đầu dò Linear đa tần, 1 Máy in nhiệt trắng đen Sony, 1 Giấy in nhiệt trắng đen, 1 Gel siêu âm, 1 Cáp nguồn, 1 Xe để máy, tài liệu sử dụng, Thông số KT: Máy chính với màn hình LCD 12.1”, Số cổng cắm đầu dò: 2 cổng, Cách thức quét: Đầu dò điện tử convex, micro-convex, Linear, Dải quét: Đầu dò convex: Độ sâu >300mm Đầu dò Linear: Độ sâu 120mm, rộng 65mm Đầu dò micro-convex: Góc tối đa 1800 Độ sâu tối đa 320mm. Chế độ hình ảnh: B-mode, B+M-mode, M-mode, 2 hình B-mode, 4 hình (tùy chọn), PW- mode, B+PW – mode. Tốc độ khung hình: 50 khung hình/s, Thang sám: 256 mức, Đường quét: 256 đường trong chế độ B, 512 đường trong chế độ M, Dải tần số: 2-10Mhz, Dải động: 158dB Tham số quét: B-mode, Công suất: Có thể thay đổi từ 0% -100%, Tần số: 3 bước, Tiêu cự: Lên tới 4, Khu vực hiển thị: điều chỉnh được, Dải động: 8 bước, Độ lưu sáng: 8 bước, Màu nền: 6 loại, Điều chỉnh Gain: 0-255 điều chỉnh được, Hệ số phóng đại: Tối đa 16.0, Đường sinh thiết: Bật, tắt. Vị trí/góc điều chỉnh được. M-Mode, Tốc độ quét: 0/1/2/3, Độ lưu sáng: 8 bước, Enhance-Tăng cường: 8 bước, Smoothness- Độ mịn: 8 bước, Màu: 6 loại (tùy chọn), B+M Mode, Điều khiển Gain tương ứng với B-mode và M-mode, PW-Mode, D gain: 0~130, Thay đổi âm lượng: 1~7 bước, Chuyển dòng: 0/1/2, Dải rộng: 30~150, B+PW Mode, Điều khiển Gain tương ứng với B-mode và PW-mode Cine và lưu trữ, Cine: 256 khung hình [B-mode], hiển thị bởi số. Ký tự đầu vào: như ID, tên, tuổi, giới tính. Đánh dấu cơ thể:130 loại. Cổng kết nối đầu dò và kết nối hoạt động:2 cổng | ||
| 10 | MÁY PHÁT ĐIỆN | 1 | Cái | - Thông tin chi tiết: Tần số: 50Hz, Công suất liên tục: 6.3KVA, Công suất dự phòng: 7.3KVA, Điện áp ra: 220-380V, Dòng điện ra: 11.1A, Ổ cắm đầu ra: 2x16A, Màn hình hiển thị: LED4, Bình Nhiên Liệu: 15L, Thời gian chạy liên tục 50% tải: 16h, Kích thước (dài x rộng x cao) 920x520x740 mm,Trọng lượng: 156 kg, Nhiên Liệu: Diesel, Công suất động cơ: 11HP, Kiểu Khởi động: khởi động điện, Công suất đầu phát: 7.5KVA, Hệ số công suất cos$: 1, Điều chỉnh điện áp: AVR, Hệ thống bảo vệ: Bảo vệ dầu bôi trơn thấp, Bảo vệ quá tải, Bảo vệ dòng rò tắt máy, Bảo vệ tần số cao/thấp tắt máy, Hệ thống hiện thị: Hệ thống hiển thị LED4, Hiển thị điện áp ra, Hiển thị dòng điện, Hiển thị công suất | ||
| 11 | BÀN TIỂU PHẨU | 2 | Cái | - Kích thước: + Dài: 1900mm, Rộng: 500mm, Cao: 700mm, Gồm 2 phần: Mặt bàn và phần chân bàn- Khung mặt bàn bằng inox 30x30mm, dày, 0,8mm- Chân bàn bằng inox Ф32mm dày 0,8mm- Mặt bàn inox có độ bóng BA dày 0,8mm- Thanh đỡ ngang inox Ф22mm dày 0,8mm- Có nệm mút dày 50mm phù hợp với bàn | ||
| 12 | CÂN SỨC KHỎE CÓ THƯỚC ĐO CHIỀU CAO | 1 | Cái | Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao, trọng lượng cơ thể: + Max: 120kg + Min 0,5kg ¬ Đo chiều cao: Phạm vi đo: 700-1900mm + Min: 0,5cm + Dung sai ± 0,5cm Kích thước của bục: + Dài: 280mm + Rộng 380mm ¬ Kích thước: ZxRxC=950x300x290mm - Trọng lượng: ≈14Kg | ||
| 13 | XE ĐẨY CẤP PHÁT THUỐC | 2 | Cái | Tính năng và quy cách:- Xe đạt được các yêu cầu dễ vệ sinh, khử trùng, thuận tiện cho việc để vận chuyển các dụng cụ và phát thuốc- Kích thước: DxRxC=600x400x800mm- Toàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ - Khung chính xe bằng inox Ф25mm dày 1,0mm- Khay xe bằng inox tấm liền hình chữ nhật được gấp sâu 2cm chắc chắn- Có 1 hộc kéo chia làm 2 ngăn- Có 2 tầng khay- Mỗi tầng khay có lan can ở 4 phía bằng inox f10- Có 4 bánh xe Ф10mm, 2 bánh có khóa phanh chắc chắn | ||
| 14 | GIƯỜNG CHÂM CỨU, XOA BÓP, BẤM HUYỆT | 2 | Cái | - Toàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ - Quy cách: - Dài: 1900mm, Rộng: 600mm, Cao: 650mmCấu tạo: - Chân bàn ống inox Ф32x1,2mm- Mặt bàn bằng inox dày 1mm- Khung mặt bàn bằng hộp 30x30mm dày 0,8mm- Giằng chân bàn bằng ống Ф22 dày 1mm- Có nệm bọc simily | ||
| 15 | BẾP ĐIỆN TỪ ĐÔI | 2 | Cái | Thông số kỹ thuật:- Số bếp: 2 bếp từ - loại bếp dương có 4 chân cao su- Công suất : 4.000 W - Nguồn điện 220V/50Hz | ||
| 16 | GHẾ RĂNG ĐƠN GIẢN | 1 | Cái | - Toàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ - Ðộ cao của đệm ghế so với mặt đất: 500 - 600mm- Phạm vi điều chỉnh lưng ghế: 1100 -1800mm- Khoảng cách dao động của phần đỡ đầu: >80mm- Góc quay của bộ phận đỡ đầu: >250mm- Cụm khay đựng dụng cụ có thể điều chỉnh xoay quanh trục để chọn vị trí khay thuận tiện- Một bên tay ghế có thể xoay mở ra được làm cho bệnh nhân ra vào dễ dàng- Tựa đầu có thể tháo lắp được, có khả năng điều chỉnh cao thấp và quay cho phù hợp với vị trí đầu bệnh nhânToàn bộ khung ghế bằng inox | ||
| 17 | BÀN KHÁM PHỤ KHOA | 1 | Cái | - Toàn bộ làm bằng inox không nhiễm từ - Kích thước: Dài: 1350mm Rộng: 650mmCao: 800mm- Kết cấu gồm 2 phần đỡ lưng và mặt bàn khám, có chỗ đỡ chân dễ dàng lên xuống- Mỗi phần đều có nệm dày khoảng 5cm, có thể dễ dàng làm sạch- Khung bàn được làm bằng inox có đường kính 25x25mm, dày 0,8mm- Mặt bàn được làm bằng inox dày 0,8mm- Bộ phận đỡ lưng có thể điều chỉnh được từ -200 đến +600- Giá đỡ đùi được làm bằng nhôm, có thể điều chỉnh được độ cao | ||
| 18 | MÁY NGHE TIM THAI CẦM TAY | 1 | Cái | Cấu hình kèm theo: - 01 Máy chính- 01 Đầu dò 2MHz- 01 Pin- 01 Gel siêu âm- 01 Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Việt, AnhThông số kỹ thuật:- Máy chính - Kích thước: 168mm x 31mm x 67mm - Trọng lượng: | ||
| 19 | CÂN TRẺ EM 20KG CÓ MÁNG | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật :- Phạm vi cân từ 500g – 20Kg Phân độ nhỏ nhất là 50g, Ký hiệu Phê Duyệt Mẫu M 51-08-03 Sai số tối đa cho phép là ± 75 g, Sai số tối thiểu là ± 25 g, Trọng lượng tinh(N.W) cân 3,7 kg, Trọng lượng tổng(G.W) cả thùng và phụ kiện 4,4 kg. Kiểm định xuất xưởng theo ĐLVN 30:2009. Phù hợp OIML R76-1:2006, Cân được sản xuất và kiểm soát dưới hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO-9001. Kích thước đóng gói sản phẩm (385x305x305) mm Kích thước đóng gói đĩa cân cho trẻ nằm là (545x305x305) mm Container 20":600PCS/600CTNS (+600ctns đĩa cân để rời)Đĩa cân để rời: Khối lượng tịnh (N.W) : 600 g Khối lượng đóng gói (G.W) : 1 kg, Kích thước đóng gói : (545x 265x100) mm.- Dùng để cân trẻ sơ sinh hoặc cân em bé có trọng lượng dưới 20kg, có thể cân nằm hoặc ngồi tiện lợi.- Vỏ hộp cân và giá đỡ đĩa cân được sơn tĩnh điện chống trầy sướt cao- Hai bên mặt hông có dập nổi chữ Nhơn Hoà nhận diện thương hiệu Chính Hãng Vỏ sắt sơn tĩnh điện chống gỉ sét cao, tuổi thọ cao, chụi sự tác động của môi trường cao, Đĩa nhựa (nhựa PP) an toàn cho sức khỏe: (564x266x80) mm, màu trắng đục Mặt kính nhựa PC trong suốt bền bỉ theo thời gian- Mặt số nhựa (ABS trắng tuyết) : in lụa , đường kính ngoài ø200.5 mm, đường kính vùng in ø189 mm, chiều cao h=13 mm độ dày nhựa e=1.8 mm.- Vòng chia kín Cân có thiết kế thêm lưỡng kim bù trừ nhiệt độ : -10 °C → 40 °C | ||
| 20 | MÁY ĐO HUYẾT ÁP TỰ ĐỘNG | 3 | Cái | Cấu hình cung cấp kèm theo: - 01 Máy chính 01 Vòng bít 01 Túi đựng máy 01 Bộ sách hướng dẫ sử dụngThông số kỹ thuật:- Loại: Máy đo huyết áp bắp tay- Phương pháp đo: Đo dao động- Giới hạn đo: - Huyết áp: 0 tới 299 mm Hg- Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút- Độ chính xác:- Huyết áp: ±3 mm Hg - Nhịp tim: ±5%/phút- Tính năng: Tự bơm và xả- Pin 4AA hoặc dùng Adapter- Trọng lượng: 340g (Không gồm pin) | ||
| 21 | MÁY ĐO HUYẾT ÁP TRẺ EM | 3 | Cái | - 01 Bao đo huyết áp Trẻ em kèm quả bóp và đồng hồ- 01 Túi đựng máyThông số kỹ thuật:- Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg- Độ chính xác ± 3mmHg- Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hóa- Đồng hồ áp lực hiển thị áp suất chuẩn (Không bị lệch điểm 0) | ||
| 22 | GHẾ CHỜ INOX | 2 | Dãy | - Ghế tựa bằng inox- Chân bằng sắt sơn tĩnh điện - Bộ 05 ghế- Kích thước: + Dài: 2900mm+ Rộng: 520mm+Cao: 800 mm | ||
| 23 | MÁY VI TÍNH | 1 | Bộ | Bo mạch chủ (Mainboard)": Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, Intel® OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC. integrated CSM_Coporate Stable Model software (đồng bộ thương hiệu)Tích hợp tính năng bảo mật (Security):Bộ vi xử lý (CPU): Intel® Celeron® Processor G5900 (3.40Ghz /2MB Intel® SmartCache/2C/2T)Bộ nhớ (RAM): DDR4 4GB bus 2666Ổ cứng (SSD): SSD 120GB SATA3 Màn hình (Monitor): LED 21.5" Widescreen (Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: VGA; Độ tương phản động (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) (đồng bộ thương hiệu)"Thùng máy và nguồn (Case & PSU): mATX front USB & Audio With PSU 550W (đồng bộ thương hiệu)Chuột (Mouse): Optical Scroll (đồng bộ thương hiệu)Bàn phím (Keyboard): Standard (đồng bộ thương hiệu) | ||
| 24 | MÁY IN | 1 | Bộ | - Loại máy in: In Laser trắng đen- Chức năng: Máy không đa chức năng- In 2 mặt tự động: Không- Độ phân giải: 2400 x 600 dpi- Tốc độ in trắng đen: 12 trang/phút-Khổ giấy: A4 | ||
| 25 | TỦ ĐỰNG HỒ SƠ | 4 | Cái | - Vật liệu: Bằng thép chống rỉ, sơn tĩnh điện- 02 Cửa bàng kính, 02 cửa bằng thép- Kích thước: + Cao : 1830mm+ Rộng : 1000mm+ Sâu : 450mm | ||
| 26 | TỦ LẠNH | 1 | Cái | Đặc tính kỹ thuật:- Tủ lạnh 2 cửa thiết kế tay cầm mới- Chức năng diệt khuẩn khử mùi Nano Fresh Ag+- Đèn LED chiếu sáng, bền, tiết kiệm điện- Luồng lạnh đa chiều- Khay trong suốt, dễ chùi rửaThông số kỹ thuật:- Dung tích (lít) (Tổng/Sử dụng): 180/165 - Số lượng cửa: 02 cánh- Công nghệ làm lạnh: Không đóng tuyết- Dung tích thực ngăn đông (Lít): 46- Dung tích thực ngăn lạnh (Lít):119- Khối lượng tịnh (Kg): 34Kg- Kích thước= RxSxC: 528x615x1277mm | ||
| 27 | LOA PHÓNG THANH CẦM TAY | 1 | Cái | - Có chức năng còi hú thu hút đám đông, ghi âm lại giọng nói và phát ra khi cần- Công suất 25W tối đa- Sử dụng Pin đại, 4 cục hoặc Pin sạc có sẵn- Sử dụng tối đa liên tục 6 tiếng- Sạc trong thời gian 4 tiếng- Nguồn cung cấp 220V - 50/60Hz - Trọng lượng: 01kg- Kích thước: 158 x 158 x 260mm | ||
| 28 | BỘ KHÁM NGŨ QUAN | 3 | Bộ | - 01 Đầu đèn khám tai- 01 Đầu đèn khám mắt- 01 Van mở mũi- 02 Gương soi thanh quản số 3 và 4- 01 Bộ loa soi tai các cỡ số 2, 3, 4- 01 Gọng dẫn quang cong- 01 Bộ phận kẹp giữ đè lưỡi- 01 Cán pin trung- 01 Bóng đèn dự phòng 2,7V- 01 Hộp đựng bằng nhựa cứng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 434.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Bản cam kết). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi