Gói thầu: Phát quang mái đê, cơ đê và chân đê các đoạn từ K5+000-K23+370 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương và Vĩnh Tường; từ K0+000-K16+000 đê hữu Phó Đáy, huyện Lập Thạch; từ K0+000-K27+900 đê tả Lô, huyện Sông Lô và chỉnh trang mái đê đoạn từ K20+100-K21+300 đê tả Phó Đáy, huyện Vĩnh Tường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009027-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Phát quang mái đê, cơ đê và chân đê các đoạn từ K5+000-K23+370 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương và Vĩnh Tường; từ K0+000-K16+000 đê hữu Phó Đáy, huyện Lập Thạch; từ K0+000-K27+900 đê tả Lô, huyện Sông Lô và chỉnh trang mái đê đoạn từ K20+100-K21+300 đê tả Phó Đáy, huyện Vĩnh Tường
Số hiệu KHLCNT 20210816867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 09:59:00 đến ngày 2021-10-15 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,826,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Tính chất tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hạng III trở lên), có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét (Công trình có công việc xây dựng như: phát quang cây cối, bụi cây, đào nhổ gốc cây mọc trên đê; đắp đê, đắp đập đất và trồng cỏ mái đê, mái kênh mương...).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.415.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc đã thực hiện, khối lượng đơn giá, thành tiền); + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính. (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Yêu cầu các tài liệu nhà thầu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.415.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc Giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc Giao thông; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật -chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc Giao thông; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu 9T
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≤ 10Tấn
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Các chức năng hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 12
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Phát quang mái đê, cơ đê và chân đê các đoạn từ K5+000-K23+370 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương và Vĩnh Tường; từ K0+000-K16+000 đê hữu Phó Đáy, huyện Lập Thạch; từ K0+000-K27+900 đê tả Lô, huyện Sông Lô và chỉnh trang mái đê đoạn từ K20+100-K21+300 đê tả Phó Đáy, huyện Vĩnh Tường
Kế hoạch duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, tỉnh Vĩnh Phúc
80 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 18S3 khu đô thị Hà Tiên, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng PEC; Địa chỉ: Số 231, Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Vụ Quản lý Đê điều – Tổng cục Phòng, chống thiên tai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư thương mại và xây dựng Tín Đạt; Địa chỉ: Phố Lê Tần, Khu dân cư Đồng Hóc Thân, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế giao thông và xây dựng Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 8, Ngách 1, Ngõ 10 Chùa Hà, Định Trung, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 18S3 khu đô thị Hà Tiên, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định. - Nhà thầu phải chuẩn bản gốc (bản cứng) hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Phòng, chống thiên tai - Bộ Nông nghiệp và PTNT; Địa chỉ: Số 02, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.37.335.804 - Fax: 024.37.335.701.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.862.516 - Fax: 02113.860.683.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Phòng, chống thiên tai – Bộ Nông nghiệp và PTNT; Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.37.335.804 - Fax: 024.37.335.701.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Chỉnh trang mái đê đoạn từ K20+100+K21+300
1Đào đất, đất cấp II (Đắp hoàn trả 64,23m3, Còn lại tận dụng để đắp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,912100m3
2Đào và vận chuyển đất đổ ra bãi thải; đất cấp I.Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,362100m3
3Đắp đất mái đê, độ chặt yêu cầu K=0,9.Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,237100m3
4Mua và vận chuyển đất về để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V5.289,135m3
5Dẫy cỏ lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V717,38210m2
6Trồng cỏ mái đêMô tả kỹ thuật theo Chương V203,08100m2
7Xây tường gạch bê tông không nung, vữa XM mác M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,887m3
8Trát tường, vữa XM mác M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,702m2
9Vữa lót, vữa XM mác M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,791m3
10Láng bê tông xi măng, vữa XM mác M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V706,537m2
B HM: Phát quang mái đê, cơ đê và chân đê đoạn từ K5+000-K23+370 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương và Vĩnh Tường
1Phát quang cây, cỏ, bụi rậm. (Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: ≤ 2 cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.708,903100m2
2Chặt cây, đường kính gốc cây ≤ 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.065Cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc ≤ 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.065Gốc cây
4Chặt cây, đường kính gốc cây ≤ 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.357Cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc ≤ 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.357Gốc cây
C HM: Phát quang mái đê, cơ đê và chân đê đoạn từ K0+000-K16+000 đê hữu Phó Đáy, huyện Lập Thạch
1Phát quang cây, cỏ, bụi rậm. (Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: ≤ 2 cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.185,775100m2
2Chặt cây, đường kính gốc cây ≤ 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.780Cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc ≤ 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.780Gốc cây
4Chặt cây, đường kính gốc cây ≤ 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V593Cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc ≤ 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V593Gốc cây
D HM: Phát quang mái đê, cơ đê và chân đê đoạn từ K0+000-K27+900 đê tả Lô, huyện Sông Lô
1Phát quang cây, cỏ, bụi rậm. (Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: ≤ 2 cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.694,625100m2
2Chặt cây, đường kính gốc cây ≤ 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.039Cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc ≤ 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.039Gốc cây
4Chặt cây, đường kính gốc cây ≤ 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.348Cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc ≤ 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.348Gốc cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Tính chất tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hạng III trở lên), có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét (Công trình có công việc xây dựng như: phát quang cây cối, bụi cây, đào nhổ gốc cây mọc trên đê; đắp đê, đắp đập đất và trồng cỏ mái đê, mái kênh mương...).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.415.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc đã thực hiện, khối lượng đơn giá, thành tiền); + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính. (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Yêu cầu các tài liệu nhà thầu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.415.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc Giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc Giao thông; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).33
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật -chất lượng 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc Giao thông; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Các chức năng hoạt động tốt1
2 Máy đầm dùi ≥1,5kW Các chức năng hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg Các chức năng hoạt động tốt3
4 Máy lu 9T Các chức năng hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Các chức năng hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Các chức năng hoạt động tốt2
7 Máy ủi ≥ 110CV Các chức năng hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ ≤ 10Tấn Các chức năng hoạt động tốt3
9 Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW Các chức năng hoạt động tốt12
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->