Gói thầu: Phát quang mái đê, cơ đê và chân đê các đoạn từ K5+000-K23+370 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương và Vĩnh Tường; từ K0+000-K16+000 đê hữu Phó Đáy, huyện Lập Thạch; từ K0+000-K27+900 đê tả Lô, huyện Sông Lô và chỉnh trang mái đê đoạn từ K20+100-K21+300 đê tả Phó Đáy, huyện Vĩnh Tường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Phát quang mái đê, cơ đê và chân đê các đoạn từ K5+000-K23+370 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương và Vĩnh Tường; từ K0+000-K16+000 đê hữu Phó Đáy, huyện Lập Thạch; từ K0+000-K27+900 đê tả Lô, huyện Sông Lô và chỉnh trang mái đê đoạn từ K20+100-K21+300 đê tả Phó Đáy, huyện Vĩnh Tường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 09:59:00 đến ngày 2021-10-15 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,826,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Tính chất tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hạng III trở lên), có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét (Công trình có công việc xây dựng như: phát quang cây cối, bụi cây, đào nhổ gốc cây mọc trên đê; đắp đê, đắp đập đất và trồng cỏ mái đê, mái kênh mương...).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.415.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc đã thực hiện, khối lượng đơn giá, thành tiền); + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính. (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Yêu cầu các tài liệu nhà thầu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.415.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc Giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc Giao thông; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật -chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc Giao thông; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≤ 10Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các chức năng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Phát quang mái đê, cơ đê và chân đê các đoạn từ K5+000-K23+370 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương và Vĩnh Tường; từ K0+000-K16+000 đê hữu Phó Đáy, huyện Lập Thạch; từ K0+000-K27+900 đê tả Lô, huyện Sông Lô và chỉnh trang mái đê đoạn từ K20+100-K21+300 đê tả Phó Đáy, huyện Vĩnh Tường Kế hoạch duy tu bảo dưỡng đê điều năm 2021, tỉnh Vĩnh Phúc 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2021 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định. - Nhà thầu phải chuẩn bản gốc (bản cứng) hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy lợi tỉnh Vĩnh Phúc; địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: 02113.721.267; số fax: 02113.861.721 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Phòng, chống thiên tai - Bộ Nông nghiệp và PTNT; Địa chỉ: Số 02, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.37.335.804 - Fax: 024.37.335.701. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 98, đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.862.516 - Fax: 02113.860.683. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Phòng, chống thiên tai – Bộ Nông nghiệp và PTNT; Địa chỉ: Số 02 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội; Điện thoại: 024.37.335.804 - Fax: 024.37.335.701. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Chỉnh trang mái đê đoạn từ K20+100+K21+300 | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II (Đắp hoàn trả 64,23m3, Còn lại tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,912 | 100m3 |
| 2 | Đào và vận chuyển đất đổ ra bãi thải; đất cấp I. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,362 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mái đê, độ chặt yêu cầu K=0,9. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,237 | 100m3 |
| 4 | Mua và vận chuyển đất về để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.289,135 | m3 |
| 5 | Dẫy cỏ lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,382 | 10m2 |
| 6 | Trồng cỏ mái đê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,08 | 100m2 |
| 7 | Xây tường gạch bê tông không nung, vữa XM mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,887 | m3 |
| 8 | Trát tường, vữa XM mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,702 | m2 |
| 9 | Vữa lót, vữa XM mác M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,791 | m3 |
| 10 | Láng bê tông xi măng, vữa XM mác M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,537 | m2 |
| B | HM: Phát quang mái đê, cơ đê và chân đê đoạn từ K5+000-K23+370 đê tả Phó Đáy, huyện Tam Dương và Vĩnh Tường | |||
| 1 | Phát quang cây, cỏ, bụi rậm. (Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: ≤ 2 cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.708,903 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.065 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.065 | Gốc cây |
| 4 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.357 | Cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.357 | Gốc cây |
| C | HM: Phát quang mái đê, cơ đê và chân đê đoạn từ K0+000-K16+000 đê hữu Phó Đáy, huyện Lập Thạch | |||
| 1 | Phát quang cây, cỏ, bụi rậm. (Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: ≤ 2 cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.185,775 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.780 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.780 | Gốc cây |
| 4 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593 | Cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 593 | Gốc cây |
| D | HM: Phát quang mái đê, cơ đê và chân đê đoạn từ K0+000-K27+900 đê tả Lô, huyện Sông Lô | |||
| 1 | Phát quang cây, cỏ, bụi rậm. (Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: ≤ 2 cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.694,625 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.039 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc ≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.039 | Gốc cây |
| 4 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.348 | Cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc ≤ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.348 | Gốc cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Tính chất tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (hạng III trở lên), có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét (Công trình có công việc xây dựng như: phát quang cây cối, bụi cây, đào nhổ gốc cây mọc trên đê; đắp đê, đắp đập đất và trồng cỏ mái đê, mái kênh mương...).+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.415.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc đã thực hiện, khối lượng đơn giá, thành tiền); + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận;+ Tài liệu chứng minh về quy mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hợp đồng thầu phụ với nhà thầu chính. (kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Yêu cầu các tài liệu nhà thầu cung cấp phải là bản gốc hoặc bản chụp có công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.415.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc Giao thông, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc Giao thông; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật -chất lượng | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Thủy lợi hoặc Kỹ thuật công trình (lĩnh vực đê điều, thủy lợi) hoặc Giao thông; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động theo quy định.- Nhà thầu phải nộp kèm theo các loại tài liệu để chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường trong quá trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự về mặt kỹ thuật của gói thầu đang xét.(Các tài liệu này phải là bản chính hoặc bản sao có chứng thực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Các chức năng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Các chức năng hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | Các chức năng hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy lu 9T | Các chức năng hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Các chức năng hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Các chức năng hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy ủi ≥ 110CV | Các chức năng hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≤ 10Tấn | Các chức năng hoạt động tốt | 3 |
| 9 | Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW | Các chức năng hoạt động tốt | 12 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi