Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 09:59:00 đến ngày 2021-10-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,617,360,142 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85208E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục: hệ thống điện chiếu sáng công cộng là đèn led, từ cấp IV trở lên. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp). + Bản chụp Hoá đơn GTGT. - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã phụ trách chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công công trình hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) đối nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành điện;+ Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã từng Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình có xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hệ thống chiếu sáng, đèn trang trí khu vực công trình xử lý sạt lở; ổn định bờ sông Tiền khu vực phường Tân Long 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Danh sách 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 hoặc sơ cấp nghề trở lên - Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36, đường Hùng Vương – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 872180. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36, đường Hùng Vương – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 872905. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỘP ĐÈN HOA SEN GẮN TRỤ LAN CAN | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ đèn lan can hiện hữu (tính 75% chi phí nhân công và máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 2 | Tôn dày 1,5mm, cắt CNC Hình hoa văn KT 300x300x215mm + ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 3 | Sơn tĩnh điện giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 4 | Kính cường lực dày 5mm + decan 3M trắng sữa xuyên sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 5 | Đèn MODULE 4 bóng RGB gắn hộp đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | con |
| 6 | Cắt bê tông trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 7 | Hoàn trả trụ lan can bằng vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m2 |
| 8 | Sơn mới trụ lan can màu vàng kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Nguồn 12V - 29A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển phụ 300x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 3 | Máng tôn dập U 40*80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 4 | Máng nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 5 | Dây điện CVV 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Dây điện VCm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 7 | Dây tín hiệu led RGB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 8 | Ống điện D25 đi dây lên trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 9 | Dây điện nguồn CXV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 10 | MCB 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Bo điều khiển hiệu ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Bo khuếch đại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 680x450x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | MCCB 3P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | CONTRACTOR 3P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 1P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4x6 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153 | m |
| 19 | Dây đồng trần C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.221 | m |
| 20 | Cáp CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | m |
| 21 | Domino 4P - 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 22 | MCB 1P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 23 | Đèn Led 80W màu warmwhite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 24 | Cần đèn D60mm cao 1,5m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cần đèn |
| 25 | Cầu chì 3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 26 | Hộp đựng cầu chì 3A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 27 | Trụ côn bát giác H=6,5m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cột |
| 28 | Bảng điện 130x180mm bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 29 | Đào móng cột trụ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,328 | m3 |
| 30 | Nilon lót tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng lót đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,666 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 33 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | 100m2 |
| 35 | Khung móng M20x700mm (nhúng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 36 | Đào móng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,95 | m3 |
| 37 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153 | m |
| 38 | Ống HDPE 50/40 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153 | m |
| 39 | Đắp cát vàng làm dấu bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7206 | 100m3 |
| 40 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0625 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0089 | 100m3 |
| 42 | Mặt bích thép tấm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3753 | tấn |
| 43 | Tiếp địa D16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cọc |
| 44 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 45 | Dây đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 46 | Bảng nguy hiểm; số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.426E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.85208E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục: hệ thống điện chiếu sáng công cộng là đèn led, từ cấp IV trở lên. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp). + Bản chụp Hoá đơn GTGT. - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã phụ trách chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hành nghề thi công xây dựng giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);+ Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công công trình hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) đối nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành điện;+ Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu+ Đã từng Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình có xác nhận của chủ đầu tư có tên cán bộ an toàn lao động). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Máy mài | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Xe nâng - chiều cao nâng: 12 m | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi