Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972642-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210972255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương và nguồn thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất giai đoạn 2021-2025.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 17:00:00 đến ngày 2021-10-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,778,037,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.355E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.488.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. H đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình tương tự đã thực hiện; Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Khả năng huy động nhân sự: Nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình tương tự đã thực hiện; Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - 03 kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, hoặc cử nhân kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - 01 cán bộ an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - 01 kỹ sư chuyên ngành điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Thợ nề: 05 người
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Thợ bê tông: 05 người
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Thợ cốt thép: 05 người
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Thợ hàn: 05 người
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Thợ điện: 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Thợ nước: 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc - Lái máy (ô tô, máy đào): 04 người.
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị > 7 tấn (tải trọng hàng)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị thể tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,6Kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy tời vật lieu
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,8T, H > 16m
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị
Hội trường Trường chính trị tỉnh Hà Giang
15 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách địa phương và nguồn thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất giai đoạn 2021-2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Giang; Đ/C: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;Số điện thoại: 02193 861147; Fax: 02193875118.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn lập báo cáo KTKT công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Tiến; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Bảo Ngân. + Thẩm định HSMT: Công ty TNHH 386 Phúc Giang. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Bảo Ngân. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH 386 Phúc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân , địa chỉ: SN41A, đường 19/5, tổ 4, Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Giang; Đ/C: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;Số điện thoại: 02193 861147; Fax: 02193875118.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. + Nhà thầu phải cung cấp văn bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, mà nhà thầu mở tài khoản xác nhận số dư tiền gửi tối thiểu 2.355.000.000 đồng và cam kết phong tỏa số tiền này để thực hiện gói thầu đang xét (Không xác nhận chung cho gói thầu khác) đến khi có văn bản đề nghị hủy phong tỏa tài khoản của Chủ đầu tư/Bên mời thầu. 2. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Giang; Đ/C: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;Số điện thoại: 02193 861147; Fax: 02193875118.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Hùng - Giám đốc; Ban quản lý dự án ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Giang; Đ/C: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang;Số điện thoại: 02193 861147; Fax: 02193875118.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C: Số nhà 41A, đường 19/5, Tổ 14, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; SĐT: 0333.460.736.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III6,6944100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,537100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường (bằng 1/3 KL đào)241,0467m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,763100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,856,6941100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x466,0115m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,4755tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm9,4122tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm6,9205tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4150,6579m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật2,3607100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3369tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,1764tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x215,267m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,5267100m2
16Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75101,2243m3
17Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,2148m3
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2678tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x24,4982m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,3482100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg236cái
22Láng hè dày 3cm, vữa XM M75215,807m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán37,2601m2
24Lát đá bậc tam cấp150,5287m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x486,0946m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2855tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m2,3211tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0109tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,4983tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x29,207m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x221,136m3
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật4,5234100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,537tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,216tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,0083tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5702tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m5,6154tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x240,226m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng4,432100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,5558tấn
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x245,914m3
42Ván khuôn gỗ sàn mái4,783100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1044tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1068tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x21,672m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2604100m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75143,5m2
48Trát xà dầm, vữa XM M7517,7m2
49Trát trần, vữa XM M75110,24m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ271,44m2
51Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán38,428m2
52Khoét lỗ bàn đá4lỗ
53Bộ khung đỡ bàn đá4bộ
54Lát nền, sàn gạch Granite-tiết diện gạch 600x600741,732m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x30033,98m2
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x12013,4352m2
57Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600136,2m2
58Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7511,4145m3
59Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M755,8665m3
60Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75189,7804m3
61Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,2953m3
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7545,614m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75865,1004m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M751.241,3764m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ448,996m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ855,114m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ865,1004m2
68Sơn giả đá granite tường bao phòng khán giả208,506m2
69Đắp phào đơn, vữa XM M75183,7m
70Thi công trần bằng tấm nhôm + khung xương33,98m2
71Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao436,336m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao163,34m2
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm, chống cháy220,36m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần820,036m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ820,036m2
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100542,1m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …576,08m2
78Gia công xà gồ thép2,6377tấn
79Lắp dựng xà gồ thép2,6377tấn
80Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m3,6624tấn
81Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m3,6624tấn
82Bu lông D25, L=100056cái
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ404,57961m2
84Lợp mái tôn xốp chống nóng chống ồn dày 0,45mm6,0775100m2
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,665100m
86Phễu thu D1109cái
87Lắp đặt cút nhựa PVC, D=110mm9cái
88Cầu chắn rác INOX9cái
89Đai giữ ống nhựa82cái
90Vít nở + cô li ê164cái
91Keo dán ống nhựa5Tuýp
92Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm82,78m2
93Cửa đi 2 cánh thủy lực kết hợp vách kính11,16m2
94Cửa đi 2 cánh nhôm33,824m2
95Cửa đi 1 cánh nhôm10,74m2
96Cửa sổ 4 cánh nhôm26,4m2
97Cửa sổ hất nhôm0,72m2
98Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm (D1,D2,D3,D4)9bộ
99Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm (D5,D6)6bộ
100Phụ kiện cửa sổ 4 cánh nhôm (S1)6bộ
101Phụ kiện cửa sổ hất nhôm (S2,VK3,VK4,VK5)8bộ
102Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền48,828m2
103Vách kính nhôm21,168m2
104Vách kính nhôm kết hợp cứa sổ hất ra ngoài27,66m2
105Vách ngăn compact HPL dày 12mm tính thẳng cả công lắp dựng và vật liệu ,phụ kiện:26,68m2
106Lắp dựng hoa sắt cửa28,888m2
107Gia công cửa sắt, hoa sắt0,3315tấn
108Sơn tĩnh điện màu xanh đen hoa sắt hộp 20x20x1.412,96m2
109Sơn tĩnh điện màu trắng hoa sắt hộp 20x20x1.45,688m2
110Sơn tĩnh điện màu xanh đen hoa sắt hộp 40x20x1.410,24m2
111Huy hiệu Đảng nổi alu gương vàng tấm hợp kim nhôm màu đỏ làm nền1bộ
112Khẩu hiệu Đảng cộng sản việt nam quang vinh chữ nổi cao 400 bằng alu gương vàng1m2
113Hoa văn đắp nổi trục 91ck
114Đắp thân trụ, đầu trụ sảnh4ck
115Thi công Vách gỗ laminate dán veneer bao gồm phụ kiện kèm theo, màu sắc theo thiết kế342,852m2
116Giấy dán cột màu vàng kim17,5m2
117Nẹp gỗ 40x100254,8m
118Phào nẹp sát trần + viền quanh giấy dán tường205,4m
119Tấm tiêu âm mặt phủ melamine dày 12mm + khung xương225,58m2
120Nhân công lắp đặt thảm trải sàn tính thẳng cả công500,8733công
121Sửa chữa ghế hội trường cũ tính thẳng cả công và vật liệu (tính 40% số ghế)120ghế
122Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m14,8964100m2
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m9,8968100m2
124Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x25mm250m
125Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4x10mm260m
126Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x10mm290m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2110m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2280m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2520m
130Lắp đặt các automat 3 pha 150A1cái
131Lắp đặt các automat 3 pha 125A1cái
132Lắp đặt các automat 3 pha 30A1cái
133Lắp đặt các automat 3 pha 20A12cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 32A1cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 20A3cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 16A2cái
137Lắp đặt đèn Led lắp 1200x300 âm trần 36W4bộ
138Lắp đặt đèn led vuông 14W48bộ
139Lắp đặt đèn D160 lắp âm trần90bộ
140Lắp đặt đèn hắt 2 chiều 3500k8bộ
141Đèn Led dây trang trí130m
142Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + mặt đế11cái
143Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt đế22cái
144Lắp đặt ô cắm đôi (đế + mặt)11cái
145Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp (đế + mặt)2bảng
146Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp (đế + mặt)2bảng
147Lắp đặt công tắc 1 lỗ (đế + mặt)7cái
148Lắp đặt công tắc 4 lỗ (đế + mặt)2cái
149Lắp đặt công tắc 6 lỗ (đế + mặt)2cái
150Lắp đặt hộp automat 21hộp
151Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*1501hộp
152Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 8hộp
153Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A251cái
154Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch15cái
155Băng dính cách điện40cuộn
156Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện50m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm140m
158Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần12máy
159Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường2máy
160Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 + 1x2,5mm2400m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2400m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm230m
163Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,5mm0,2100m
164Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm2,7100m
165Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm0,2100m
166Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm2,7100m
167Ống bảo ôn superlon dày 13mm D620m
168Ống bảo ôn superlon dày 13mm D10270m
169Ống bảo ôn superlon dày 13mm D1620m
170Ống bảo ôn superlon dày 13mm D19.1270m
171Băng cuốn cách ẩm chống cháy30cuộn
172Quang treo, giá đỡ ống ga80cái
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm0,2100m
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm1,7100m
175Ống bảo ôn dày 10mm D2120m
176Ống bảo ôn dày 10mm D27170m
177Quang treo, giá đỡ ống ga60cái
178Modem ADSL1bộ
179Bộ nguồn 1 chiều1bộ
180Switch tổng - 24 cổng1bộ
181Bộ lưu điện UPS1bộ
182Đầu RJ45 kẹp cáp16cái
183Lắp đặt ổ cắm internet cho mạng lan3cái
184Cáp UTP cat 5e-10/100 MBPS45m
185Cáp micro chuyên dụng dành cho loa kiểm tra70m
186Cáp loa 2x2.5m2250m
187Giắc canon cái10bộ
188Giắc canon đực10bộ
189Giắc hoa sen15bộ
190Giắc loa 4 chân20bộ
191Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm200m
192Tủ âm thanh chuyên dụng1bộ
193Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,1215100m3
194Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,1215m3
195Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m3cái
196Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3m3cái
197Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m5cái
198Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m5cái
199Ống sứ trang trí8cái
200Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm135m
201Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm18m
202Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm12m
203Thép dẹt 40*427m
204Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn11cọc
205Bật đỡ thép D8 L=250, a=1000153cái
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm0,3100m
207Roăng cao su đệm kim8cái
208Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa2cái
209Sơn chống rỉ3kg
210Que hàn E423kg
211Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,1100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm0,45100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm0,25100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm1,15100m
215Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 20mm15cái
216Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm8cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm12cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 50mm13cái
219Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR - Đường kính 20mm16cái
220Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR - Đường kính 25mm2cái
221Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32*20mm5cái
222Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32*25mm1cái
223Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50*20mm2cái
224Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50*32mm4cái
225Lắp đặt racco PPR - Đường kính 20mm2cái
226Lắp đặt racco PPR - Đường kính 25mm3cái
227Lắp đặt racco PPR - Đường kính 25mm4cái
228Lắp đặt racco PPR - Đường kính 50mm2cái
229Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32*20mm9cái
230Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32*25mm1cái
231Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32mm2cái
232Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 50mm4cái
233Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR - Đường kính 20mm8cái
234Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR - Đường kính 25mm1cái
235Lắp đặt van khóa tay nhựa - Đường kính 20mm2cái
236Lắp đặt van khóa tay nhựa - Đường kính 25mm3cái
237Lắp đặt van khóa tay nhựa - Đường kính 32mm4cái
238Lắp đặt van khóa tay nhựa - Đường kính 50mm2cái
239Van phao D25mm2cái
240Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
241Lắp đặt gương soi4cái
242Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
243Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
244Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
245Van xả vệ sinh chậu tiểu nam2bộ
246Lắp đặt xí bệt8bộ
247Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8cái
248Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 20L2bộ
249Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
250Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
251Đai nhựa + vít bắt ốc neo tường30bộ
252Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm0,08100m
253Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm0,02100m
254Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,14100m
255Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,22100m
256Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm4cái
257Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 48mm3cái
258Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm4cái
259Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm5cái
260Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90*34mm4cái
261Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110*48mm1cái
262Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm12cái
263Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm12cái
264Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 48mm1cái
265Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm4cái
266Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm4cái
267Lắp đặt y nhựa - Đường kính 110mm1cái
268Lắp đặt phễu thu - Đường kính 1100mm6cái
269Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,1938100m3
270Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x41,55m3
271Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,171tấn
272Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x22,325m3
273Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M757,8718m3
274Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 1009,75m2
275Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7546,294m2
276Quét nước xi măng 2 nước46,294m2
277Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0944tấn
278Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,152m3
279Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0394100m2
280Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg10cái
281Lắp đặt cút nhựa PVC, D=48mm4cái
282Lắp đặt cút nhựa PVC, D=90mm4cái
283Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm4cái
284Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm4cái
B NHÀ MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,1146100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (bằng 1/3 KL đào)3,8187m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0213100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,98m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0053tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1066tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x41,3467m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0672100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0149tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,124tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x40,792m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0792100m2
13Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,027m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x41,064m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M754,44m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0131tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,0854tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,448m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,096100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0192tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,099tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,528m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0528100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2072tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0166tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x22,184m3
27Ván khuôn gỗ sàn mái0,2748100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0068tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x20,064m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0256100m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M759,6m2
32Trát xà dầm, vữa XM M757,84m2
33Trát trần, vữa XM M7527,48m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,92m2
35Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x50011,396m2
36Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m21,4952m2
37Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M750,552m3
38Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M756,44m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7550,6m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7532,363m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,363m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ50,6m2
43Đắp phào đơn, vữa XM M7518,8m
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10020m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,07100m
46Phễu thu D1102cái
47Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm2cái
48Cầu chắn rác INOX2cái
49Đai giữ ống nhựa8cái
50Vít nở + cô li ê16cái
51Keo dán ống nhựa1Tuýp
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,44m2
53Cửa đi 2 cánh nhôm2,76m2
54Cửa sổ 2 cánh nhôm1,68m2
55Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm1bộ
56Phụ kiện cửa sổ 2 cánh nhôm1bộ
57Lắp dựng hoa sắt cửa1,68m2
58Hoa sắt 14x14 tính thẳng cả công và vật liệu1,68m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m0,2914100m2
60Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm225m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm22m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm230m
63Lắp đặt các automat 3 pha 40A2cái
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng1bộ
65Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt đế1cái
66Lắp đặt ô cắm đôi (đế + mặt)1cái
67Lắp đặt công tắc 1 lỗ (đế + mặt)1cái
68Lắp đặt hộp automat 1hộp
69Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*1501hộp
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm21hộp
71Xà đón điện thép góc L50*50*5, L= 500+ sứ bướm A251cái
72Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch1cái
73Băng dính cách điện3cuộn
74Dây thép mạ D4 treo cáp trục từ nguồn vào xà đón điện50m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm15m
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Ắc quy dự phòng 12V 7,5Ah2bộ
2Hộp nối dây1hộp
3Đầu báo khói quang thường2,210 đầu
4Nút ấn báo cháy thường15 nút
5Còi đèn báo cháy thường15 chuông
6Dây tín hiệu 2x1,5mm2 chống cháy346m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm282m
8Ống cứng luồn dây D20428m
9Ống nối mềm D2024m
10Kẹp đỡ ống D20428cái
11Măng sông nối ống286cái
12Hộp chia 2, 3 ngã30hộp
13Đèn exit chỉ 2 hướng0,45 đèn
14Đèn exit treo tường2,25 đèn
15Đèn sự cố1,65 đèn
16Ống cứng luồn dây D20161m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2161m
18Kẹp đỡ ống161cái
19Măng sông nối ống81cái
20Hộp chia 2, 3 ngã21hộp
21Tủ điều khiển máy bơm đã bao gồm phụ kiện11 tủ
22Bể nước mồi 100l1bể
23Bình tích áp 60l, 10 bar1bể
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lực2cái
25Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm3cái
26Lắp đặt van bướm, đường kính van 150mm3cái
27Lắp đặt van bướm tín hiệu điện, đường kính van 80mm1cái
28Lắp đặt van bi D254cái
29Lắp đặt van cổng, đường kính van 100mm1cái
30Lắp đặt Y lọc, đường kính van 150mm2cái
31Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm2cái
32Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm2cái
33Lắp đặt Công tắc áp suất2cái
34Lắp đặt Công tắc dòng chảy1cái
35Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm2cặp bích
36Lắp bích thép, đường kính ống 150mm11cặp bích
37Lắp bích thép, đường kính ống 100mm8cặp bích
38Lắp bích thép, đường kính ống 80mm1cặp bích
39Bình chữa cháy xách tay bột ABC-8kg14bình
40Bình chữa cháy xách tay CO2-5kg7bình
41Giá để bình chữa cháy5bộ
42Tủ chữa cháy vách tường đôi D65 2 cuộn vòi 1450x800x200mm2hộp
43Lắp đặt van góc D654cái
44Cuộn vòi D65 L=20m6cuộn
45Lăng phun D65/196cái
46Nội quy tiêu lệnh7cái
47Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D651cái
48Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa ngoài nhà D651cái
49Tủ đựng phương tiên chữa cháy ngoài nhà 900x950x2001hộp
50Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm dày 4,78mm0,06100m
51Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2mm0,24100m
52Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 2,9mm0,42100m
53Lắp đặt ống thép đen, đường kính ống 65mm dày 2,9mm0,06100m
54Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm dày 2,3mm0,12100m
55Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D150/1001cái
56Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D80/801cái
57Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D65/652cái
58Lắp đặt côn thu đường kính D80/652cái
59Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D150mm2cái
60Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D100mm3cái
61Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D80mm4cái
62Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D65mm2cái
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ251m2
64Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 150mm0,06100m
65Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm0,24100m
66Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 0,6100m
67Quang treo, giá đỡ đường ống thép D1502bộ
68Quang treo, giá đỡ đường ống thép D8014bộ
69Quang treo, giá đỡ đường ống thép D651bộ
70Quang treo, giá đỡ đường ống thép D254bộ
71Tủ trung tâm báo cháy 2 zone1bộ
72Tủ trung tâm báo cháy 2 zone11 trung tâm
73Bơm chữa cháy động cơ điện Q=25 l/s, H=52m11 máy
74Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=25l/s, H=52m11 máy
D PHÁ DỠ HỘI TRƯỜNG CŨ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông80,7143m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m317,4672m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m1,6847tấn
4Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái1CT
5Tháo dỡ hệ thống điện cũ1CT
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công85,364m2
7Tháo dỡ trần256,3328m2
8Tháo dỡ lan can38m
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch 110mm5,6377m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch 220mm120,2164m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III3,8432100m3
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại8,0592m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T206,5684m3
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III3,8432100m3
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III2,0531100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x46,9885m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0943100m2
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8701tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,6516tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x243,4978m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤452,9751100m2
8Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,3509m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75216,45m2
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7510,2m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 10054,51m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100270,96m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0212tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1648tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,3904m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1264100m2
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0102tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,0252m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0017100m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1cái
21Tháo dỡ đường ống nước sinh hoạt cũ1CT
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,225100m3
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm0,5100m
24Tê thu thép tráng kẽm - Đường kính 100*32mm1cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm6100m
26Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32mm13cái
27Lắp đặt racco ren trong PPR - Đường kính 32mm2cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm2cái
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III1,6875100m3
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,5625100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4112,5m3
32Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,9100m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M751.650m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x4001.650m2
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III2,3100m3
36Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,575100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4172,5m3
38Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự1,38100m2
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,2403100m3
40Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,005m3
41Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M7524,03m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75168,21m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ114,81m2
F THIẾT BỊ
1Bàn hội trường kích thước 1500x500x750, sử dụng gỗ tự nhiên, yếm trang trí ốp phào nổi 3 hình chữ nhật ở giữa, 2 bên ốp nổi tấm gỗ dọc tạo kiểu dáng chân.48Cái
2Thảm phòng hội trường dòng thảm nỉ màu đỏ đun, độ dày 7mm, khổ 4m500m2
3Bục tượng bác kích thước: 800x600x1200 bằng gỗ sơn PU kết hợp giấy vân đốm1Cái
4Bục phát biểu kích thước: 800x600x1200 bằng gỗ sơn PU phối màu giấy trang trí1Cái
5Tượng bác Hồ bán thân bằng đồng đỏ cao 70cm1Cái
6Rèm cửa đi 4 cánh20m2
7Rèm cửa đi 2 cánh78m2
8Rèm cửa sổ 4 cánh17m2
9Rèm vải nhung đỏ, xanh240m2
10Động cơ: Điện xoay chiều 220V, Công suất 180W, Momen 6Nm, tốc độ 100RPM2bộ
11Bộ thu tín hiệu và có nút bấm gắn tường2bộ
12Điều khiển từ xa 1 kênh2cái
13Phụ kiện lắp cho động cơ và chốt đầu thanh nhôm2bộ
14Thanh ray nhôm, dây đai, móc treo rèm, gá treo thanh nhôm32m
15Biển Quốc hiệu ĐCSVNQVMN chất liệu alu, chữ nổi cao 300mm 2 mặt , khung nhôm viền quanh12m
16Bộ sao vàng búa liềm bằng alu vàng KT 500mm1cái
17Bàn trộn CMS 1600-3, 100-240V, 12 Mic/Line + 4 Mic/Stereo Line Channels, 6 x AUX, Dual 24bit Stereo Effects, USB Audio Interface1bộ
18Bộ xử lý kỹ thuật số DC-ONE, 230V, 2 in - 6 out, kèm chức năng quản lý và điều khiển loa DC-ONE-E-230V1bộ
19Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tích tụ điện dái 18 inch2bộ
20Micro có dây cầm tay dùng cho hát loại điện động, cadioid dòng N/DYM®, có switch bật/tắt2bộ
21Micro không dây cầm tay, dải tần UHF gồm bộ thu R300, bộ phát cầm tay HT-300 và đầu micro HL222bộ
22Micro đại biểu Nguồn điện 36 V DC, 30 mA40bộ
23Loa toàn dải treo tường Electro-Voice, công suất 150W/8Ohms, 2 x 6" Loa Bass, 1" horn 100 x 90 tweeter, có giá loa đi kèm, màu đen5cặp
24Loa toàn dải đặt sàn Electrovoice, công suất 600W/ 4 Ohms, 02 bass 15" và 01 horn 1,5"4bộ
25Loa âm siêu trầm đặt sàn Electrovoice, công suất 400W/ 8 Ohms, 01 woofer 182bộ
26Loa kiểm tra liền công suất Electrovoice, công suất class-D 1000W, 01 bass 12" và 01 horn 1,5", điện áp 230V2bộ
27Amply công suất Electrovoice 2x900W @ 4Ohms, 2U, 230V2bộ
28Amply công suất Electrovoice 2x1200W @ 4Ohms, 2U, 230V2bộ
29Điều hòa cục bộ 4 hướng thổi 46000BTU12bộ
30Điều hòa cục bộ 1 chiều 12000BTU2bộ
31Máy bơm nước 600W, lưu lượng 1,2-5,4m3/h, cột áp 17,5-25,8m1bộ
32Máy bơm điện phòng cháy chữa cháy 15W lưu lượng 51-132m3/h, cột áp 44,8-32m1bộ
33Máy bơm động cơ đốt trong có thông số tương đương1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.355E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.244.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.488.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. H đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô.+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình tương tự đã thực hiện; Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Khả năng huy động nhân sự: Nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).53
2 Chỉ huy phó công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh: Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình tương tự đã thực hiện; Văn bản xác nhận chức danh như yêu cầu nêu trên của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
3 - 03 kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. 3 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).31
4 - 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).31
5 - 01 kỹ sư kinh tế xây dựng, hoặc cử nhân kinh tế 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).31
6 - 01 cán bộ an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).31
7 - 01 kỹ sư chuyên ngành điện. 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng. Riêng cán bộ an toàn lao động chỉ yêu cầu trình độ kỹ sư xây dựng trở lên có chứng nhận huận luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).31
8 - Thợ nề: 05 người 5 - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).11
9 - Thợ bê tông: 05 người 5 - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).11
10 - Thợ cốt thép: 05 người 5 - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).11
11 - Thợ hàn: 05 người 5 - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).11
12 - Thợ điện: 03 người 3 - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).11
13 - Thợ nước: 03 người 3 - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).11
14 - Lái máy (ô tô, máy đào): 04 người. 4 - Có chứng chỉ hay chứng nhận đào tạo nghề phù hợp yêu cầu HSMT.- Khả năng huy động nhân sự: nhà thầu nộp các tài liệu sau:+ Bản sao Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan, Bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 7 tấn (tải trọng hàng)2
2 Máy đào thể tích gầu ≥ 0,8 m31
3 Máy đầm bàn công suất ≥ 1 Kw3
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw3
5 Máy trộn dung tích ≥ 150L3
6 Máy hàn điện công suất ≥ 23 Kw3
7 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw3
8 Máy cắt, uốn cốt thép công suất ≥ 5Kw3
9 Máy ủi công suất ≥ 110CV1
10 Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0,6Kw3
11 Máy tời vật lieu công suất ≥ 0,8T, H > 16m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->