Gói thầu: Xây lắp (Chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 09:56:00 đến ngày 2021-10-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 865,919,595 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.298879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59775E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là công trình trường học, có cấp công trình là cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc thanh lý hợp đồng. Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán; Bảng giá ký hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Bản chụp). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Hoàn thành từ 80% giá trị hợp đồng trở lên): Hợp đồng thi công. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Bản chụp). Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán. Bảng giá ký hợp đồng; Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với các hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 606.143.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.818.429.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem yêu cầu chi tiết nhân sự chỉ huy trưởng tại E-HSMT đính kèm theo E-TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem yêu cầu chi tiết nhân sự phụ trách kỹ thuật tại E-HSMT đính kèm theo E-TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem yêu cầu chi tiết nhân sự phụ trách thanh toán tại E-HSMT đính kèm theo E-TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đỗ có tải trọng hàng hóa từ 05 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đàm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung) Sửa chữa, cải tạo trường tiểu học Lâm Văn Bền 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng III trở lên (bản sao chứng thực hoặc công chứng); (Trường hợp liên danh dự thầu thì mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng nêu trên). (Lưu ý: Trường hợp nhà thầu không scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT và Nhà thầu được kiến nghị mời thương thảo thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu cho Bên mời thầu kiểm tra khi được mời thương thảo hợp đồng); ˗ Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. Căn cứ Điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018: Doanh nghiệp nhỏ: Là doanh nghiệp có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm (năm gần nhất) không quá 100 người và tổng doanh thu của năm (năm gần nhất) không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. Doanh nghiệp siêu nhỏ: Là doanh nghiệp có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm (năm gần nhất) không quá 10 người và tổng doanh thu của năm (năm gần nhất) không quá 3 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 3 tỷ đồng. ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (bản gốc). ˗ Bản scan Báo cáo tài chính mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT), tài liệu chưng minh khả năng huy động của nhà thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường tiểu học Lâm Văn Bền. Địa chỉ: 2167 Huỳnh Tấn Phát, khu phố 7, Thị trấn Nhà Bè,. Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè. Địa chỉ: Số 330 Nguyễn Bình, Xã Phú Xuân, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM. Đ/c: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường tiểu học Lâm Văn Bền. Địa chỉ: 2167 Huỳnh Tấn Phát, khu phố 7, Thị trấn Nhà Bè,. Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SẢNH - HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch cũ sảnh | Theo hồ sơ thiết kế | 223,852 | m2 |
| 2 | Đắp cát bù lún dày trung bình 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,3852 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, M250 dày 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,676 | m3 |
| 4 | SXLD Cốt thép nền sảnh đón, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0895 | tấn |
| 5 | Láng nền vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 223,852 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch Ceramic 60x60cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 223,852 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ lớp bê tông đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1746 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường mương thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1184 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0932 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0932 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 15,47 | m3 |
| 7 | Bê tông lót, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 8 | Xây thành hố ga, gạch không nung 4x8x18cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 9 | Trát thành hố ga, vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 10 | Bê tông nắp đan hố ga, bê tông đúc sẵn đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4032 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép nắm đan bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0532 | tấn |
| 12 | SXLD Tháo dỡ ván khuôn nắp đan bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0269 | 100m2 |
| 13 | Đào đất mương ống D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,548 | m3 |
| 14 | Cc, Lắp đặt ống uPVC D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,22 | 100m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 27,716 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,163 | 100m3 |
| 18 | Cc, Lắp đặt ống thoát nước uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m |
| 19 | Cc, Lắp đặt Cos 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| C | CẢI TẠO PHẦN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ đan BTCT sân | Theo hồ sơ thiết kế | 1.311,17 | m2 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7867 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7867 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bù lún công trình dày trung bình 175mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2945 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, M250, dày 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 65,5585 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terazzo 400x400mm sân màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 481,87 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terazzo 400x400mm sân màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 829,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.298879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59775E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là công trình trường học, có cấp công trình là cấp III trở lên.Nhà thầu phải đính kèm trong E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng thi công. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc thanh lý hợp đồng. Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán; Bảng giá ký hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Bản chụp). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Hoàn thành từ 80% giá trị hợp đồng trở lên): Hợp đồng thi công. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Bản chụp). Hóa đơn GTGT các đợt thanh toán. Bảng giá ký hợp đồng; Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với các hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải kèm theo bản scan tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 606.143.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.818.429.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem yêu cầu chi tiết nhân sự chỉ huy trưởng tại E-HSMT đính kèm theo E-TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Xem yêu cầu chi tiết nhân sự phụ trách kỹ thuật tại E-HSMT đính kèm theo E-TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Xem yêu cầu chi tiết nhân sự phụ trách thanh toán tại E-HSMT đính kèm theo E-TBMT trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đỗ có tải trọng hàng hóa từ 05 tấn trở lên | Nhà thầu phải kèm theo bản scan: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 1 |
| 6 | Máy đàm dùi | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 1 |
| 9 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản scan hóa đơn, chứng từ và Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (đối với trường hợp thuê thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi