Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211009053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210782727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 09:54:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,353,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0530787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.106157E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II. Có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Phần xây dựng; Phòng cháy chữa cháy; Cung cấp và lắp đặt thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.247.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.743.100.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật và phải có chứng nhận bồi dưỡng về công tác phòng chống mối- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi san gạt đất công suất ≥ 110CV, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m3, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc lực ép ≥ 150T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông công suất bơm ≥ 50m3/h, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1.7kW, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén công suất 3m3/ph, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 0.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0.8T, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất 23kW, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1.5kW, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nối ống PPR, còn hoạt động tốt, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Bộ máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ máy phát điện dự phòng, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học Tam Hiệp, huyện Thanh Trì 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. + Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức (hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng). bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Giấy chứng nhận được phép hoạt động kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công do cơ quan chuyên ngành cấp - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thanh Trì, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| B | PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 99,6371 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 3,4099 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 11,1772 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,2655 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 2,6695 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 2,6695 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 8,0387 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 16,2025 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V | 0,625 | 100m |
| 10 | Thép dẫn cọc thép ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 127 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 3,2625 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ra bãi đổ | Chương V | 3,26 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp II | Chương V | 15,0867 | m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 10,5626 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 230,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,3947 | m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 54,39 | m3 |
| 6 | Khối lượng đào - khối lượng đắp (để tận dụng lại) | Chương V | 195,7 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 19,7102 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 84,5745 | m3 |
| 9 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 5,1604 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,7775 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,9548 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 4,706 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,5192 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,3462 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 39,7773 | m3 |
| D | BỂ PHỐT (2ck) | |||
| 1 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,12 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0071 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,559 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,6029 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 99,12 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 58,32 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 15,7314 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 15,7314 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V | 2 | bể |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,28 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1266 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 16 | cái |
| E | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 350,37 | m3 |
| 2 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Chương V | 46,9986 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V | 1.127,7776 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn đá tự nhiên tiết diện đá ≤0,16m2 | Chương V | 7,282 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V | 88,542 | m2 |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V | 33,3763 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,8415 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 7,8024 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,949 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,2221 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 102,4934 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,8817 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,9872 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 11,3279 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,5586 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V | 164,95 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 17,7601 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 14,164 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 12,2248 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,9403 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,1915 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,8743 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 268,4791 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 6,1845 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 40,1466 | m3 |
| 21 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V | 692,9848 | m2 |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 56,6454 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 425,34 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 314,1654 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 149,5282 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 141,6496 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 141,6496 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,4718 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,3523 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,3276 | 100m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,317 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,317 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 204,48 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V | 5,7059 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, úp diềm dày 0,45mm | Chương V | 69,38 | m |
| 15 | Nắp cửa mái | Chương V | 1,5376 | m2 |
| 16 | Khóa nắp bể | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0947 | tấn |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V | 15,2388 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 526,8445 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.653,3301 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 746,559 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 1.289,0416 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 859,9752 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 1.095,4067 | m |
| 8 | Ốp gạch thẻ KT220x60x10 vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 65,1825 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 3.802,3469 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.208,221 | m2 |
| I | BẬC TAM CẤP + DỐC | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 3,8301 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, -đất cấp II | Chương V | 3,83 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 3,7048 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,9009 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,632 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 8,632 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp Đá Granite | Chương V | 59,588 | m2 |
| 8 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 4,79 | m3 |
| 9 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Chương V | 1,278 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo KT400x400 | Chương V | 12,78 | m2 |
| 11 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V | 0,0506 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V | 6,202 | m2 |
| J | PHẦN BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 1,0854 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 22,308 | m2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,7253 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,2065 | tấn |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V | 48 | cái |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V | 31,3188 | m2 |
| 8 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 21,7776 | m2 |
| K | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi khung nhôm hệ , cửa đi mở quay 02 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 77,22 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhôm hệ , cửa đi mở quay 01 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 18,56 | m2 |
| 3 | Cửa sổ khung nhôm hệ , cửa sổ mở trượt 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 47,52 | m2 |
| 4 | Cửa sổ khung nhôm hệ , cửa sổ mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 123,12 | m2 |
| 5 | Vách khung nhôm , kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 24,36 | m2 |
| 6 | Cửa sổ khung nhôm hệ , cửa sổ mở hất, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 8,64 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 3,4872 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 179,28 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 179,28 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 299,42 | m2 |
| L | CẦU THANG LAN CAN | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 1,003 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,7191 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,2839 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 13,2135 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 1,29 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6447 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,7906 | tấn |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 4,2426 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 129 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc cầu thang Đá Granite | Chương V | 118,5152 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 129 | m2 |
| 12 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V | 2,1034 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V | 209,069 | m2 |
| M | KHU WC | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 84,9056 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V | 126,9333 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V | 284,448 | m2 |
| 4 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,0049 | tấn |
| 5 | Lắt đặt tay vịn | Chương V | 4,4 | m |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 127,3584 | m2 |
| 7 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 138,96 | m2 |
| 8 | Gia công thép khung bàn đá | Chương V | 0,1375 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 11,6736 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng khung bàn đá | Chương V | 0,1375 | tấn |
| 11 | Bu lông gắn khung vào tường | Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lát đá granite chậu rửa | Chương V | 10,0905 | m2 |
| N | NHÀ CẦU VÀ NHÀ XE | |||
| O | NHÀ XE THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V | 113,5052 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Chương V | 2,3218 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 8,87 | m3 |
| 4 | Đào san đất -đất cấp II | Chương V | 13,31 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ra bãi đổ-đất cấp II | Chương V | 22,18 | m3 |
| P | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 4,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,616 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,56 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,304 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,027 | tấn |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,3884 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,3884 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,3367 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,3367 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 43,9546 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,613 | 100m2 |
| 13 | Máng tôn dày 0,45mm | Chương V | 22,86 | m |
| Q | NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 19,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,852 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 10,368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 80,51 | m3 |
| 7 | Rải nilon chống mất nước ximăng | Chương V | 3,1681 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V | 31,6814 | m3 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 2,0539 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 2,0539 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng khung bulong M16 | Chương V | 21 | khung |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,1886 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,1886 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 146,5759 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,6809 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc + máng tôn dày 0,45mm | Chương V | 73,385 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V | 0,33 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa , ĐK 89mm | Chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 89mm | Chương V | 11 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác | Chương V | 11 | cái |
| R | CỔNG TƯỜNG RÀO SÂN RÃNH | |||
| S | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu gạch | Chương V | 14,0442 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ra bãi đổ | Chương V | 14,04 | m3 |
| T | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 1,863 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,2005 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, -đất cấp II | Chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,1882 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,4743 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0153 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0414 | tấn |
| 11 | Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,2807 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,9546 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 11,085 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 30 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 11,085 | m2 |
| 16 | Gia công cổng thép | Chương V | 8,64 | m2 |
| 17 | Bản lề cối cánh cổng D30 hàn với thép chờ L50x50x5 trụ cổng | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Khóa cổng + móc khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Chốt cổng D20 dài 30cm | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 8,64 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8,64 | m2 |
| 22 | Bánh xe | Chương V | 4 | cái |
| U | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 10,1506 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 91,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 33,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, -đất cấp II | Chương V | 67,67 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 14,5008 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 39,5418 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 27,8545 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 19,0458 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3074 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,5301 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 2,2076 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 42,4603 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 936,3035 | m2 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 6,9762 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 155,1396 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 691,58 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.091,4431 | m2 |
| V | CỔNG TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 244,6772 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 1.386,504 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, ra bãi đổ -đất cấp III | Chương V | 3,67 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 244,6772 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | 1.631,1812 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 29,295 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 35,175 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,175 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 11,825 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | 11,825 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 29,295 | m2 |
| W | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 82,5456 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | 68,864 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 13,6816 | m2 |
| X | HỐ CÁT | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 15,9082 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Chương V | 13,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,7102 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,3256 | m3 |
| Y | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Chương V | 70,5325 | m3 |
| 2 | Đào san đất -đất cấp II | Chương V | 1.340,12 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, -đất cấp II | Chương V | 1.410,65 | m3 |
| 4 | Đất đồi san nền (hệ số đầm chặt K=0,9 là 1,1) | Chương V | 7.798,285 | m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 389,91 | m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 7.408,37 | m3 |
| Z | RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤20cm | Chương V | 8,7 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu bê tông | Chương V | 1,74 | m3 |
| 3 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V | 107,79 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 11,9761 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 24,6381 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 17,2152 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 29,9711 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 12,5823 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,4944 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 205,408 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 54,584 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 9,048 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,529 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,9274 | tấn |
| 15 | Mua tấm ghi gang thu nước 75 kg | Chương V | 8 | nắp |
| 16 | Mua cống D400 mác 300 | Chương V | 11 | md |
| 17 | Mua đế cống D400 mác 200 | Chương V | 22 | chiếc |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông | Chương V | 1 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 215 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông nền , M250, đá 1x2 | Chương V | 1,74 | m3 |
| AA | PHẦN SÂN HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường-đất cấp II | Chương V | 63,95 | m3 |
| 2 | Đất đồi san nền | Chương V | 526,504 | m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 526,5 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,2515 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước ximăng | Chương V | 25,9995 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V | 364,845 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V | 33,53 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V | 1,575 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 157,5 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm | Chương V | 2.375,98 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 4,2755 | m3 |
| 12 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | Chương V | 137,92 | m |
| 13 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,4512 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 22,56 | m3 |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V | 451,16 | m2 |
| AB | PHẦN BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 38,1409 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 12,6796 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 12,7136 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 31,3254 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 85,89 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ KT220x60x10 vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 112,6068 | m2 |
| 7 | Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100m | Chương V | 77,0508 | 1m3 |
| 8 | Trồng dặm cỏ lá tre | Chương V | 308,2032 | 1m2/lần |
| 9 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 70x65 cm | Chương V | 43 | 1 cây |
| 10 | Mua cây bóng mát (cây Ban) | Chương V | 22 | cây |
| 11 | Mua cây bóng mát (cây Sấu) | Chương V | 13 | cây |
| 12 | Mua cây bóng mát (cây Giáng Hương) | Chương V | 8 | cây |
| 13 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 70x65 cm | Chương V | 43 | 1 cây |
| 14 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V | 4,3 | 10cây/tháng |
| AC | PHẦN RÃNH VÀ SÂN CẢI TẠO | |||
| 1 | Nhấc tấm đan cũ | Chương V | 506 | cái |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V | 32,892 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, -đất cấp I | Chương V | 32,89 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,7392 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,6 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 4,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,2393 | tấn |
| 9 | Mua tấm ghi gang thu nước 75 kg | Chương V | 28 | nắp |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 506 | 1cấu kiện |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm | Chương V | 3.658 | m2 |
| AD | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ TRẠM BƠM | |||
| AE | BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen IV | Chương V | 451,5 | m |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,6046 | tấn |
| 3 | Ép cọc cừ larsen ép thủy lực | Chương V | 4,515 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Chương V | 4,515 | 100m |
| 5 | Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp III | Chương V | 192,06 | m3 |
| 6 | Đào móng băng , rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II | Chương V | 6,5468 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 5,304 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,5333 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, , M250, đá 1x2 | Chương V | 15,986 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1649 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,3484 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,5156 | tấn |
| 13 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2 | Chương V | 11,0429 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 11,5454 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,1385 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,8442 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0055 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1117 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0142 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,769 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,5534 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,4595 | tấn |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 97,2496 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 53,656 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 43,5936 | m2 |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0198 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,0198 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 0,4296 | 1m2 |
| 29 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Chương V | 58,24 | m |
| 30 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 76,11 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 7,839 | m3 |
| AF | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,6 | m3 |
| 2 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Chương V | 1,2983 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V | 13,2906 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao | Chương V | 10,631 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,1989 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0165 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm chớp | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,869 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,613 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,1398 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,2007 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0242 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,1091 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,2237 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 49,895 | m2 |
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 21,4756 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,376 | m2 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 43,43 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 40,52 | m |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 20,6326 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 63,2666 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 69,4386 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 21,924 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 21,924 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Chương V | 15,8921 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 0,828 | m2 |
| 28 | Cửa đi thép mở quay | Chương V | 3,08 | m2 |
| 29 | Lưới chống chuột | Chương V | 1,17 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 7,33 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 3,08 | m2 |
| AG | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A | |||
| AH | PHẦN SÊ NÔ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 55,9776 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất, ra bãi đổ -đất cấp III | Chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Vệ sinh hệ thống thoát nước mái | Chương V | 1 | công |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 55,9776 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 55,9776 | m2 |
| AI | PHẦN CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 259,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V | 167,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 170,06 | m2 |
| 4 | Tháo hoa sắt cửa | Chương V | 41,7312 | m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Chương V | 0,4576 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 75,174 | m2 |
| 7 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 74,52 | m2 |
| 8 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 01 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 7,7 | m2 |
| 9 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 49,68 | m2 |
| 10 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 9 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0595 | tấn |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 41,7312 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,68 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 49,68 | m2 |
| AJ | PHẦN TRÁT VÁ VÔI VE | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 185,9636 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 3.533,3092 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 1.297,2137 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ra bãi đổ | Chương V | 2,79 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 75,7555 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 110,2081 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | 3.719,2728 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 1.297,2137 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 84,438 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 84,438 | m2 |
| AK | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC B | |||
| AL | PHẦN SÊ NÔ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 56,938 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất, ra bãi đổ | Chương V | 0,85 | m3 |
| 3 | Vệ sinh hệ thống thoát nước mái | Chương V | 2 | công |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 56,938 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 56,938 | m2 |
| AM | PHẦN TRÁT VÁ VÔI VE | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 187,5735 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 3.563,8961 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 1.297,2137 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ra bãi đổ | Chương V | 2,81 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 77,3654 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 110,2081 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | 3.751,4696 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 1.297,2137 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 248,238 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 248,238 | m2 |
| AN | CẢI TẠO KHU HIỆU BỘ | |||
| AO | CẢI TẠO KHU WC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 6,4961 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 10,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 41,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 113,256 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V | 5,3461 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ra bãi đổ | Chương V | 0,1412 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo đường cấp thoát nước khu wc cũ | Chương V | 2 | công |
| 11 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Chương V | 5,3461 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 26,7306 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V | 54,2532 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V | 130,452 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 50,416 | m2 |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Chương V | 50,416 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 53,4612 | m2 |
| 18 | Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 58,94 | m2 |
| 19 | Gia công thép khung chậu | Chương V | 0,0634 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 5,3824 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng khung chậu | Chương V | 0,0634 | tấn |
| 22 | Bu lông bắt khung chậu vào tường( vít D8) | Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lát đá mặt chậu rửa đá granite | Chương V | 4,278 | m2 |
| AP | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 183,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 58,97 | m2 |
| 3 | Tháo hoa sắt cửa | Chương V | 26,8128 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 38,148 | m2 |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 38,148 | m2 |
| 6 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 29,16 | m2 |
| 7 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 01 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 4,86 | m2 |
| 8 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 31,32 | m2 |
| 9 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất 02 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 4,68 | m2 |
| 10 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V | 4,5072 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 26,8128 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 31,32 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 31,32 | m2 |
| AQ | PHẦN VÔI VE TRỔ CỬA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 6,2572 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 110,8621 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 2.106,3801 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 672,4724 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất, ra bãi đổ | Chương V | 7,92 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 4,5162 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 51,9218 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 100,2603 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | 2.258,5622 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 672,4724 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 30,048 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 30,048 | m2 |
| AR | CHỐNG THẤM MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 118,3574 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất, ra bãi đổ | Chương V | 1,78 | m3 |
| 3 | Vệ sinh hệ thống thoát nước mái | Chương V | 2 | công |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 118,3574 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 118,3574 | m2 |
| AS | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 116,0312 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V | 5,0944 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ra bãi đổ | Chương V | 3,48 | m3 |
| 4 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Chương V | 1,2736 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,5373 | m3 |
| 6 | Bê tông nền , M150, đá 2x4 | Chương V | 1,2736 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V | 127,0372 | m2 |
| 8 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Chương V | 4,951 | m2 |
| AT | CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT | |||
| AU | PHẦN SÊ NÔ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 65,8238 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất, ra bãi đổ | Chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | Vệ sinh hệ thống thoát nước mái | Chương V | 1 | công |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 65,8238 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 65,8238 | m2 |
| AV | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 28,0128 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ra bãi đổ | Chương V | 28,01 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V | 28,0128 | m3 |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 280,1284 | 1m2 |
| AW | PHẦN TRÁT VÁ VÔI VE | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 47,5907 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 904,2242 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 87,6668 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ra bãi đổ | Chương V | 0,71 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 26,0181 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 21,5727 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | 951,8149 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 87,6668 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 15,8851 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,8851 | m2 |
| AX | CẢI TẠO KHU NHÀ BẾP | |||
| AY | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 23,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 6,76 | m2 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Chương V | 0,0176 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,972 | m2 |
| 5 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 01 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 7,4 | m2 |
| AZ | PHẦN TRÁT VÁ VÔI VE | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 25,794 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 490,0852 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 125,4272 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ra bãi đổ | Chương V | 0,39 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 14,3326 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 11,4614 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V | 515,8792 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V | 125,4272 | m2 |
| BA | ĐIỆN NHẸ | |||
| BB | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối, Modem ADSL | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt công tắc, cầu chì, ổ cắm đặc biệt vào tường của thiết bị đóng ngắt bảo vệ | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Mua MODEM ADSL | Chương V | 1 | bộ/set |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, | Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 5 | Mua SWITCH 8PORT | Chương V | 3 | bộ/set |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm nổi | Chương V | 13 | 1 ổ cắm |
| 7 | Hạt ổ cắm mạng | Chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt Dây cáp mạng AMP - CAT5E | Chương V | 30 | 10m |
| 9 | Lắp đặt Dây cáp mạng AMP - CAT4E | Chương V | 8 | 10m |
| BC | HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt đầu cáp VGA 15M | Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 2 | Hộp đựng đầu cáp | Chương V | 12 | cái |
| BD | VẬT TƯ CHUNG | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet | Chương V | 3 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V | 320 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Chương V | 90 | 1 m |
| 5 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 9 | m3 |
| 6 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 9 | m3 |
| BE | PHẦN ĐIỆN | |||
| BF | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 19,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 19,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤250A | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện 1000x700x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK ống 90mm | Chương V | 65 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Chương V | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Chương V | 65 | m |
| 10 | Lát gạch đặc | Chương V | 13,2 | m2 |
| 11 | Gạch báo cáp | Chương V | 4 | viên |
| 12 | Lưới báo cáp | Chương V | 30 | m2 |
| BG | PHẦN ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x250 | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 1,2m Led 1x18W | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220v | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tác tơ các 3 pha ≤100A | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tác tơ 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V | 36 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V | 24 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Chương V | 150 | m |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V | 2 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V | 6 | m |
| 18 | Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơn | Chương V | 3 | m |
| 19 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 0,96 | m3 |
| 20 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 21 | Van phao điện cấp nước | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 130 | m |
| BH | PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI | |||
| 1 | Tủ điện 1000x700x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện 600x400x250 | Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điên 8 modul | Chương V | 7 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điên 14 modul | Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 18 | cái |
| 16 | Ghíp nối dây | Chương V | 9 | cái |
| 17 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V | 4,92 | cọc |
| 18 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 1,92 | m3 |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=25mm | Chương V | 10 | m |
| 20 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,92 | m3 |
| 21 | Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơn | Chương V | 6 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V | 1,25 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-21 | Chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 125 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 43 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn gương | Chương V | 19 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 50 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 300 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 9 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 70 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đơn âm sàn | Chương V | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 4 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V | 8 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 12 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V | 4 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 12 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V | 255 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Chương V | 225 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Chương V | 24 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V | 4 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Chương V | 1.322 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V | 2.430 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 5.060 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V | 90 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 170 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 3.300 | m |
| 55 | Zắc co | Chương V | 500 | cái |
| 56 | Măng sông nhựa D42 | Chương V | 10 | cái |
| 57 | Măng sông nhựa D34 | Chương V | 30 | cái |
| 58 | Măng sông nhựa D27 | Chương V | 56 | cái |
| 59 | Măng sông nhựa D20 | Chương V | 1.100 | cái |
| BI | PHẦN CHIẾU SÁNG HẠ TẦNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V | 4 | 1 choá |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn cao áp | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 34 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 34mm | Chương V | 0,8 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 34 | m |
| 9 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 12 | m3 |
| 10 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 12 | m3 |
| 11 | Lát gạch vỉ | Chương V | 17,6 | m2 |
| BJ | PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V | 5 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Chương V | 14 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V | 8 | cọc |
| 6 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 5,76 | m3 |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V | 280 | m |
| 8 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 5,76 | m3 |
| 9 | Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150 | Chương V | 185 | cái |
| 10 | Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơn | Chương V | 18 | m |
| 11 | Hộp kiểm tra | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Thép 50x5x400 không sơn | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Sản xuất gỗ Phíp | Chương V | 10 | cái |
| 14 | Bu lông M12 x100 | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V | 5 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| BK | PHẦN ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điên 8 modul | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Ghíp nối dây | Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led Mode (BD M15L), 36W-22V. | Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 30 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Chương V | 155 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 640 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 500 | m |
| 20 | Zắc co | Chương V | 86 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa D20 | Chương V | 160 | cái |
| BL | PHẦN NƯỚC | |||
| BM | PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=12m3/H | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Chương V | 0,02 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V | 0,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Chương V | 0,65 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt zắc co HDPE đường kính 63mm | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt zắc co HDPE đường kính 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông HDPE đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE , ĐK 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông HDPE đường kính 63mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông HDPE đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , ĐK 63mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , ĐK 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , ĐK 40mm | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK67mm | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE , ĐK 50-40 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Van phao D50 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Crephin D65 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V | 11,375 | m3 |
| 21 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 11,38 | m3 |
| BN | NƯỚC NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Chương V | 0,45 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Chương V | 0,12 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren trong D50 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE , ĐK 40mm | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE , ĐK34mm | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu PPR D50-32, D50-40 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE , ĐK 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32, D50-25 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR D40-32, D40-25 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi KT900x450 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi KT900x2200 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đá | Chương V | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 19 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 | Chương V | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 25 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,95 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,45 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,95 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 38 | Khử trùng ống nước | Chương V | 1,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 60 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 43 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông trong D32 | Chương V | 23 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt kép đúc D15 | Chương V | 56 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Chương V | 79 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 1,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60 | Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76 | Chương V | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | Chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42 | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Chương V | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch PVC D75 | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Chương V | 70 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu D110-D76 | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu D76-42 | Chương V | 28 | cái |
| 77 | Lắp măng sông, đường kính 110mm | Chương V | 26 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát ĐK 89mm | Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp măng sông, đường kính 76mm | Chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp măng sông, đường kính 60mm | Chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp măng sông, đường kính 42mm | Chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V | 11 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát ĐK 89mm | Chương V | 37 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V | 11 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác | Chương V | 11 | cái |
| BO | THOÁT NƯỚC MÁI TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,035 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D100 | Chương V | 1 | bộ |
| BP | NƯỚC KHU NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông ren trong D50 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu PPR D50-32, D50-40 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32, D50-25 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi KT1300x900 | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đá | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,16 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Khử trùng ống nước | Chương V | 0,36 | 100m |
| 27 | Lắp đặt măng sông trong D32 | Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông ren trong hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép đúc D15 | Chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mm | Chương V | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-76 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Chương V | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Chương V | 28 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu D110-D42 | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thu D90-D76 | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu D76-42 | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp măng sông, đường kính 110mm | Chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát ĐK 89mm | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp măng sông, đường kính 76mm | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp măng sông, đường kính 42mm | Chương V | 11 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | khu |
| BQ | ĐIỆN NƯỚC KHU NHÀ CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Cầu chắn rác | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp măng sông, đường kính 76mm | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led bulb 1x40w-220v | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V | 30 | m |
| BR | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240Sc | Chương V | 339,3 | m2 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240Sc | Chương V | 42,27 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240Sc | Chương V | 40,4288 | m3 |
| BS | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 3,1 | 100m |
| 4 | Lắp bích thép D65mm | Chương V | 64 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt bích thép bịt D65 | Chương V | 2 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt côn thép đen D65/50 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép đen D65 | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kép thép đen D50 | Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65 | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống | Chương V | 3,27 | 100m |
| 14 | Đai treo, giữ ống D65 | Chương V | 18 | Cái |
| 15 | Trụ đỡ ống | Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều D65 | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Y lọc rác D65 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Rọ hút D65 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V | 1 | máy |
| 28 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | Chương V | 1 | máy |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương V | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Chương V | 9 | hộp |
| 32 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x700x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Chương V | 1,1502 | m3 |
| 34 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 9 | cái |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 9 | cái |
| 36 | Lăng phun D13 | Chương V | 9 | cái |
| 37 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 9 | cái |
| 38 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 18 | cái |
| 39 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lăng phun D16 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 6 | Cái |
| 44 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Chương V | 38 | cái |
| 45 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 10 | hộp |
| 46 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan D | Chương V | 9 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3 | 100m2 |
| 49 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Chương V | 155 | m3 |
| 50 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Chương V | 155 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất , ra bãi đổ, đất cấp III | Chương V | 155 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,6 | m3 |
| 53 | Đay cuốn ống | Chương V | 8 | Kg |
| 54 | Bulong+đai ốc M16 | Chương V | 300 | Bộ |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 152 | m2 |
| 56 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 57 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V | 1 | bộ |
| 58 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 1 | cọc |
| 59 | Dây tiếp địa | Chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V | 60 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | Chương V | 61 | bộ |
| 63 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Chương V | 5 | bộ |
| 64 | Vỏ hộp tổ hợp | Chương V | 6 | hộp |
| 65 | Chuông báo cháy | Chương V | 6 | bộ |
| 66 | Nút ấn báo cháy thường | Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Đèn báo cháy | Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Đèn báo cháy phòng | Chương V | 10 | bộ |
| 69 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 3 | hộp |
| 70 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 916 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 72 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 916 | m |
| 73 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 2,5 | 100m |
| 74 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 67 | Cái |
| 75 | Tê PVC D20 | Chương V | 200 | Cái |
| 76 | Cút PVC D20 | Chương V | 300 | Cái |
| 77 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 500 | Cái |
| 78 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 900 | Cái |
| 79 | Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống | Chương V | 1 | HT |
| 80 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 2 | m |
| 83 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 | Chương V | 238 | m |
| 84 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 238 | m |
| 85 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 20 | Cái |
| 86 | Tê PVC D20 | Chương V | 50 | Cái |
| 87 | Cút PVC D20 | Chương V | 80 | Cái |
| 88 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 120 | Cái |
| 89 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 280 | Cái |
| 90 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V | 1 | Bộ |
| BT | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện | H = 53m.c.n, Q = 5l/s. | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel | H = 53m.c.n, Q = 5l/s. | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V | 1 | cái |
| BU | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC TẦNG 1 | |||
| BV | PHÒNG THƯ VIỆN | |||
| 1 | Bàn, ghế làm việc của thủ thư | Kích thước: 1200x600x750mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ hoặc hộp mục lục | Tủ: KT: 800x400x1600mm, có 32 ngăn đựng thẻ; Chất liệu: Gỗ tự nhiên cao su ghép thanh sơn phủ PU | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn đọc của học sinh | Loại 4 chỗ ngồi; Hình vuông chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh; Cao bàn 55cm, sâu bàn 80 cm, rộng bàn 80 cm | 12 | Cái |
| 4 | Ghế ngồi | KT ghế chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh: Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm; KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm | 48 | Chiếc |
| BW | PHÒNG ĐỌC CỦA GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 500 x 730mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật 20x40, 25x50mm, ống vuông 16, 20mm, tole tấm dày 0,8; 1,2; 2mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | 10 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | KT: 360x400x700mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 16, 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | 20 | Chiếc |
| 3 | Giá sách 2 mặt | KT: 1900x400x2000m. có thiết kế 4 tầng chia làm 2 khoang cố định giúp bạn để được nhiều sách báo, tài liệu hơn. Mặt sau và 2 bên giá sách được đóng thêm những thanh thép giúp tài liệu không bị rơi rớt ra ngoài. Các đợt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU | 6 | Chiếc |
| 4 | Giá báo, tạp chí | Kích thước: D180 x S44 x C180cm. Quy cách: Giá sách 2 mặt. Giá sách 2 mặt làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn màu phủ PU bóng | 6 | Chiếc |
| BX | PHÒNG ĐỌC CỦA HỌC SINH | |||
| 1 | Kệ tam giác 3 ngăn | Kích thước: 108x84x29cm. Làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn màu phủ PU bóng | 6 | Chiếc |
| 2 | Kệ tam giác 4 ngăn | Kích thước: 108x84x29cm. Làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn màu phủ PU bóng | 6 | Chiếc |
| 3 | Giá để sách | Kích thước: D120 x S30 x C120cm. Quy cách: Giá thư viện hình mái nhà có 4 tầng. làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn màu phủ PU bóng | 4 | Chiếc |
| BY | KHO DỤNG CỤ | |||
| 1 | Giá đựng dụng cụ | Giá: KT: 2000x400x2000mm; giá bằng thép sơn tĩnh điện, có 5 đợt. Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | 4 | Cái |
| BZ | THIẾT BỊ TẦNG 2 | |||
| CA | PHÒNG ÂM NHẠC | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn để đàn | Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh; KT bàn: Cao bàn 68-72 cm, sâu bàn 55 cm, rộng bàn 120 cm | 24 | Cái |
| 4 | Ghế ngồi | Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh; KT ghế: Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm; KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm | 48 | Chiếc |
| 5 | Bảng chống lóa | KT:3600x1225mm. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 1 | Chiếc |
| 6 | Phụ kiện kẻ bảng | Kẻ ô chống lóa dành cho học sinh | 1 | Chiếc |
| 7 | Tủ đựng thiết bị dùng chung | Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. | 1 | Chiếc |
| 8 | Đàn Organ giáo viên | Màn hình: Loại QVGA 4,3 inh LCD; độ phân giải 320x240; Đa ngôn ngữ; Máy phát Tone: Công nghệ phát điện giai điệu AWM Stereo Sampling; Polyphony: Âm sắc tối đa 128 tiếng nói; Số bài hát không giới hạn (tùy thuộc vào dung lượng lưu trữ, USB); Dung lượng dữ liệu là khoảng 300KB cho mỗi bài hát Chế độ ghi âm thanh, ghi multitrack; Phạm vi Tempo 5-500, Tap Tempo; Transpose - 12-0-12; Điều chỉnh 414.8 - 440-466,8Hz; Có octave shift | 1 | Bộ |
| 9 | Đàn Organ học sinh | 61 phím với phản ứng cảm ứng; 535 giọng nói + 18 bộ dụng cụ Drum/SFX + 20 Apreggio (incl. XGlite tiếng nói); 158 phong cách; 154 bài hát (incl. 12 học Chord và 40 Chord Progression); Hợp âm rải với 150 loại; AUX với điều chỉnh Melody Suppressor; UD IOS dành cho Iphone/ Ipad (Cần thêm cáp kết nối) | 24 | Bộ |
| CB | PHÒNG TIN HỌC 1; 2 | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 2 | chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 2 | chiếc |
| 3 | Bảng chống lóa | KT:3600x1225mm. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 2 | chiếc |
| 4 | Phụ kiện kẻ bảng | Kẻ ô chống lóa dành cho học sinh | 2 | chiếc |
| 5 | Tủ đựng tài liệu | Tủ cao gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính có khoá tay nắm nhựa, 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm | 2 | chiếc |
| 6 | Tủ điều khiển (mạng, điện…) | Kích thước: R500 x S600 x C700mm. Tủ có khóa để đảm bảo an toàn. Cung cấp nguồn dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học. Cung cấp nguồn điện 220 V. Nguồn cấp cho bàn giáo viên: xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2A. Có hệ thống chống giật và chống chập điện | 2 | chiếc |
| 7 | Dây nguồn | Dây nguồn lioa. | 40 | chiếc |
| 8 | Dây mạng | Dây mạng: cable mạng Cat6e | 6 | thùng |
| 9 | Switch 24 cổng Tp link | Switch 24 cổng 10/100/100Mbps; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40% Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động. Thiết kế cắm vào và sử dụng | 4 | chiếc |
| 10 | Công lắp đặt phòng tin | Lắp đặt máy tính, mạng lan, nhân công. Vật tư: gen, dây điện , đinh vít… | 2 | phòng |
| 11 | Bàn máy tính 2 phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) | Bàn máy tính, chất liệu: gỗ tự nhiên ghép thanh; KT bàn: Cao bàn 72cm, sâu bàn 50cm, rộng bàn 120cm; KT Khung bàn: Cao khung 70cm, sâu khung 45cm, rộng khung 100cm | 90 | Cái |
| 12 | Ghế ngồi | Ghế chất liệu: gỗ tự nhiên ghép thanh; KT ghế: Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm; KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm | 180 | Chiếc |
| 13 | Máy chiếu đa năng | Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước) | 2 | Chiếc |
| 14 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches | Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 1m78x1m78; Chất liệu màn: Matte white, màu sơn tĩnh điện màu trắng; Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên- kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn; Bảo hành: 12 tháng | 2 | Chiếc |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng( không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường); Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m) | 2 | Bộ |
| CC | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bàn nghỉ giáo viên | Bàn: KT600x1200x750mm; Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU | 8 | chiếc |
| 2 | Ghế nghỉ giáo viên | Ghế: KT420x550x1050mm. ghế đệm nỉ đỏ. | 32 | chiếc |
| CD | THIẾT BỊ TẦNG 3 | |||
| CE | PHÒNG MỸ THUẬT | |||
| 1 | Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật | Kích thước: 800x400x1800mm; Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ | 2 | chiếc |
| 2 | Giá vẽ học sinh | Ván giá vẽ bằng ván MDF Malaysia dày 5mm màu trắng; Sắt ống vuông 20, 25mm, ø16, tole 0,8mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện; Xếp gọn nhờ khớp bản lề; Liên kết bằng mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 45 | chiếc |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng | Tủ cao gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính có khoá tay nắm nhựa, 02 đợt di động. Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 1 | chiếc |
| 5 | Ghế giáo viên | Gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 1 | chiếc |
| 6 | Bảng chống lóa | KT:3600x1225mm. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng. | 1 | chiếc |
| 7 | Phụ kiện kẻ bảng | Kẻ ô chống lóa dành cho học sinh | 1 | chiếc |
| CF | PHÒNG TIẾNG ANH 2 PHÒNG | |||
| 1 | Bàn giáo viên | Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa | 2 | chiếc |
| 2 | Ghế giáo viên | Gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa | 2 | chiếc |
| 3 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi | Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính. Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh; KT bàn: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm. KT khung bàn: Cao khung 70 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cm | 90 | Cái |
| 4 | Ghế ngồi | Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính, chất liệ gỗ tự nhiên ghép thanh; KT ghế: Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm; KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm | 180 | chiếc |
| 5 | Bảng trượt | Hệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. | 2 | chiếc |
| 6 | Bảng tương tác thông minh | Kích thước màn hình 1,175 x 1,602 mm (46.3 x 63.0 in); KT 77 Inch Panel: 46,3 x 63,1 "(1176,2 x 1602.7mm); tổng thể: 52 x 65.2 x 4.6 "(x 1320,8 1656,1 x 116.8mm) Kích thước bên ngoài 1,320 x 1,657 x 117 mm(52.0 x 65.3 x 4.60 in); Trọng lượng ( không có chân đế ): 36,0 kg; Bề mặt màn hình Melamine tráng Hardboard; Môi trường hoạt động Nhiệt độ: 50-95 ° F ( 10-35 ° C); Vị trí cảm biến Loại cảm biến chạm điện dung; Bút điện tử ( tối đa 4 Bút); Định dạng bảng: 4:3 | 2 | chiếc |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt bảng tương tác | 01 dây HDMI 20M , ống ghen, dây điện, nhân công …) | 2 | HT |
| 8 | Thiết bị trả lời trắc nghiệm cho giáo viên và học sinh | Cổng giao tiếp USB: Nạp và Chấm tự động; Khay nạp giấy chứa 100 bài thi; Tốc độ 45 bài thi /1 phút; Các phần mềm đi kèm; Phần mềm trộn và đảo đề thi; Phần mềm tạo các báo cáo theo chuẩn BGD; Phần mềm chấm thi: Chấm thi tổng hợp nhiều môn | 2 | Chiếc |
| 9 | Phần mềm bài giảng | Phần mềm hỗ trợ giảng dạy Tiếng Anh theo chuẩn sách giáo khoa của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Công lắp đặt, hướng dẫn, vận hành… | 2 | bộ |
| 10 | Hệ thống âm thanh phòng học | Amply: 01 cái; công suất: Max100W; Nguồn điện: AC 110V / 230V DC24V; Tần số đáp ứng: 75Hz-22KHz; Input: Mic Sensitivity -52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity -16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA; Tone Control: Treble: 10KHz ± 12dB; Bass: 100Hz ± 12dB; REC Out: RCA x 1; Microphone ưu tiên: MICx 1; Output (Ω): 4Ω , 8Ω, 16Ω; Monitor Output: 4Ω (5W); Output (V): 100V; Lựa chọn nguồn âm thanh: CD:-5dB±2/ FM:-12dB±2/ RECORDER:-12dB±2; HTD: | 2 | Bộ |
| 11 | Máy chiếu cự ly gần | Cường độ sáng: ≥ 3.400 lumens; Độ phân giải thực: WXGA(1280 x 800)pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920x1080) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ ở chế độ SmartEco; Kích thước hiển thị: 1,5-2,5 m; Khung hình chiếu: 70 ~120 inches; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 16:10; Độ thu phóng: Cố định; Số màu hiển thị: ≥1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA; HDMI; Audio; Speaker; USB; RS232; LAN (RJ45), RCA; Loa: ≥10w; Nguồn điện: 110 – 240V AC; 50Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước) | 2 | Chiếc |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần | Dây cáp HDMI 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu gần: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt ( không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao) | 2 | Bộ |
| CG | KHO DỤNG CỤ | |||
| 1 | Giá đựng dụng cụ | Giá: KT: 2000x400x2000mm; giá bằng thép sơn tĩnh điện, có 5 đợt. Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0530787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.106157E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II. Có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Phần xây dựng; Phòng cháy chữa cháy; Cung cấp và lắp đặt thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.247.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.743.100.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kiến trúc sư xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư chuyên ngành điện tử | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phòng chống mối | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật và phải có chứng nhận bồi dưỡng về công tác phòng chống mối- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Máy ủi san gạt đất công suất ≥ 110CV, còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m3 | Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m3, còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc lực ép ≥ 150T, còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T, còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Máy bơm bê tông công suất bơm ≥ 50m3/h, còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l, còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l, còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1.7kW, còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Búa căn khí nén công suất 3m3/ph, còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 0.8T | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0.8T, còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều 23kW | Máy hàn xoay chiều công suất 23kW, còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW, còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1.5kW | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1.5kW, còn hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nối ống PPR, còn hoạt động tốt, còn hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Bộ máy phát điện dự phòng | Bộ máy phát điện dự phòng, còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi