Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211009053-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210782727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-05 09:54:00 đến ngày 2021-10-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,353,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0530787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.106157E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II. Có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Phần xây dựng; Phòng cháy chữa cháy; Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.247.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.743.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện tử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật và phải có chứng nhận bồi dưỡng về công tác phòng chống mối- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi san gạt đất công suất ≥ 110CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc lực ép ≥ 150T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông công suất bơm ≥ 50m3/h, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1.7kW, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén công suất 3m3/ph, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng ≥ 0.8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức nâng ≥ 0.8T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn xoay chiều 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất 23kW, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1.5kW, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nối ống PPR, còn hoạt động tốt, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Bộ máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Bộ máy phát điện dự phòng, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Nâng cấp, cải tạo trường tiểu học Tam Hiệp, huyện Thanh Trì
330 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Trì, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng – Chi cục giám định xây dựng. Địa chỉ: Số 21A Ba La, phường Phú Lương, quận Hà Đông, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định giá thiết bị: Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định giá Hoàng Kim. Địa chỉ: Số 6, nghách 4, ngõ 2 thôn Nhân Hòa, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Trì, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. + Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức (hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng). bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Giấy chứng nhận được phép hoạt động kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công do cơ quan chuyên ngành cấp - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Trì, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
B PHẦN CỌC BTCT
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2Chương V99,6371m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V3,4099tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V11,1772tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V0,2655tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V2,6695tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V2,6695tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V8,0387100m2
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIChương V16,2025100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIChương V0,625100m
10Thép dẫn cọc thép ép âmChương V1cái
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V1271 mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V3,2625m3
13Vận chuyển đất, ra bãi đổChương V3,26m3
C PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp IIChương V15,0867m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V10,5626m3
3Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V230,84m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V6,3947m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V54,39m3
6Khối lượng đào - khối lượng đắp (để tận dụng lại)Chương V195,7m3
7Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V19,7102m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V84,5745m3
9Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V5,1604m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V1,7775tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V2,9548tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V4,706tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V2,5192100m2
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V1,3462100m2
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V39,7773m3
D BỂ PHỐT (2ck)
1Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V2,56m3
2Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V5,12m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,0071tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,559tấn
5Ván khuôn móng dàiChương V0,0544100m2
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V10,6029m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V99,12m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V58,32m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V15,7314m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V15,7314m2
11Ngâm nước xi măng chống thấmChương V2bể
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V2,28m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0848100m2
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1266tấn
15Lắp đặt tấm đanChương V16cái
E PHẦN NỀN
1Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V350,37m3
2Bê tông nền , M150, đá 2x4Chương V46,9986m3
3Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V1.127,7776m2
4Lát nền, sàn đá tự nhiên tiết diện đá ≤0,16m2Chương V7,282m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V88,542m2
F PHẦN THÂN
1Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V33,3763m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,8415tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V7,8024tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V0,949tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V5,2221100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V102,4934m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V2,8817tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V2,9872tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V11,3279tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V9,5586100m2
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V164,95m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V17,7601tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V14,164100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V12,2248m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,9403tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1915tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,8743100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V268,4791m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V6,1845m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V40,1466m3
21Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V692,9848m2
G PHẦN MÁI
1Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V56,6454m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V425,34m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V314,1654m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V149,5282m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V141,6496m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V141,6496m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V3,4718m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,3523tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,3276100m2
10Gia công xà gồ thépChương V2,317tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V2,317tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V204,481m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V5,7059100m2
14Tôn úp nóc, úp diềm dày 0,45mmChương V69,38m
15Nắp cửa máiChương V1,5376m2
16Khóa nắp bểChương V1cái
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0947tấn
H PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V15,2388100m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V526,8445m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V1.653,3301m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V746,559m2
5Trát trần, vữa XM M75Chương V1.289,0416m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V859,9752m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V1.095,4067m
8Ốp gạch thẻ KT220x60x10 vào tường sử dụng keo dánChương V65,1825m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V3.802,3469m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.208,221m2
I BẬC TAM CẤP + DỐC
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V3,8301m3
2Vận chuyển đất, -đất cấp IIChương V3,83m3
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V3,7048m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V16,9009m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V8,632m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V8,632m2
7Lát đá bậc tam cấp Đá GraniteChương V59,588m2
8Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V4,79m3
9Bê tông nền , M150, đá 1x2Chương V1,278m3
10Lát gạch Terrazzo KT400x400Chương V12,78m2
11Gia công lan can Inox 304Chương V0,0506tấn
12Lắp dựng lan can Inox 304Chương V6,202m2
J PHẦN BỤC GIẢNG
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V1,0854m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V22,308m2
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V2,7253m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,124100m2
5Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2065tấn
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V48cái
7Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V31,3188m2
8Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V21,7776m2
K PHẦN CỬA
1Cửa đi khung nhôm hệ , cửa đi mở quay 02 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V77,22m2
2Cửa đi khung nhôm hệ , cửa đi mở quay 01 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V18,56m2
3Cửa sổ khung nhôm hệ , cửa sổ mở trượt 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V47,52m2
4Cửa sổ khung nhôm hệ , cửa sổ mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V123,12m2
5Vách khung nhôm , kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V24,36m2
6Cửa sổ khung nhôm hệ , cửa sổ mở hất, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V8,64m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V3,4872tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V179,281m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaChương V179,28m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V299,42m2
L CẦU THANG LAN CAN
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V1,003m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,7191m3
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,2839m3
4Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2Chương V13,2135m3
5Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V1,29100m2
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,6447tấn
7Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,7906tấn
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V4,2426m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V129m2
10Lát đá bậc cầu thang Đá GraniteChương V118,5152m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V129m2
12Gia công lan can Inox 304Chương V2,1034tấn
13Lắp dựng lan can Inox 304Chương V209,069m2
M KHU WC
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V84,9056m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V126,9333m2
3Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Chương V284,448m2
4Gia công lan can InoxChương V0,0049tấn
5Lắt đặt tay vịnChương V4,4m
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V127,3584m2
7Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V138,96m2
8Gia công thép khung bàn đáChương V0,1375tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V11,67361m2
10Lắp dựng khung bàn đáChương V0,1375tấn
11Bu lông gắn khung vào tườngChương V6bộ
12Lát đá granite chậu rửaChương V10,0905m2
N NHÀ CẦU VÀ NHÀ XE
O NHÀ XE THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mChương V113,5052m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mChương V2,3218tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V8,87m3
4Đào san đất -đất cấp IIChương V13,31m3
5Vận chuyển đất, ra bãi đổ-đất cấp IIChương V22,18m3
P NHÀ CẦU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V4,48m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,616m3
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,56m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V2,304m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,1152100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,027tấn
7Gia công hệ khung dànChương V0,3884tấn
8Lắp cột thép các loạiChương V0,3884tấn
9Gia công xà gồ thépChương V0,3367tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V0,3367tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V43,95461m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,613100m2
13Máng tôn dày 0,45mmChương V22,86m
Q NHÀ XE XÂY MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V19,68m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V6,852m3
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V2,46m3
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V10,368m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,4608100m2
6Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V80,51m3
7Rải nilon chống mất nước ximăngChương V3,1681100m2
8Bê tông nền , M200, đá 1x2Chương V31,6814m3
9Gia công hệ khung dànChương V2,0539tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V2,0539tấn
11Gia công lắp dựng khung bulong M16Chương V21khung
12Gia công xà gồ thépChương V1,1886tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V1,1886tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V146,57591m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V2,6809100m2
16Tôn úp nóc + máng tôn dày 0,45mmChương V73,385m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mmChương V0,33100m
18Lắp đặt cút nhựa , ĐK 89mmChương V11cái
19Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V11cái
20Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 89mmChương V11cái
21Cầu chắn rácChương V11cái
R CỔNG TƯỜNG RÀO SÂN RÃNH
S PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ
1Phá dỡ kết cấu -Kết cấu gạchChương V14,0442m3
2Vận chuyển đất, ra bãi đổChương V14,04m3
T CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V1,863m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,2005m3
3Vận chuyển đất, -đất cấp IIChương V0,66m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,1882m3
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V0,4743m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0246100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,0153tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,051100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,008tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,0414tấn
11Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V0,2807m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V0,9546m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V11,085m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V30m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V11,085m2
16Gia công cổng thépChương V8,64m2
17Bản lề cối cánh cổng D30 hàn với thép chờ L50x50x5 trụ cổngChương V6cái
18Khóa cổng + móc khóaChương V1bộ
19Chốt cổng D20 dài 30cmChương V2cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V8,641m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V8,64m2
22Bánh xeChương V4cái
U TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V10,1506m3
2Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V91,36m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V33,84m3
4Vận chuyển đất, -đất cấp IIChương V67,67m3
5Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V14,5008m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V39,5418m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V27,8545m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V19,0458m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,3074tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,5301tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V2,2076100m2
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V42,4603m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V936,3035m2
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V6,9762m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V155,1396m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V691,58m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.091,4431m2
V CỔNG TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V244,6772m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V1.386,504m2
3Vận chuyển đất, ra bãi đổ -đất cấp IIIChương V3,67m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V244,6772m2
5Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V1.631,1812m2
6Tháo dỡ cửaChương V29,295m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V35,175m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,175m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V11,825m2
10Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V11,825m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V29,295m2
W NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V82,5456m2
2Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V68,864m2
3Quét vôi 3 nước trắngChương V13,6816m2
X HỐ CÁT
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V15,9082m3
2Đắp nền móng công trìnhChương V13,98m3
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V0,7102m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V1,3256m3
Y PHẦN SAN NỀN
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V70,5325m3
2Đào san đất -đất cấp IIChương V1.340,12m3
3Vận chuyển đất, -đất cấp IIChương V1.410,65m3
4Đất đồi san nền (hệ số đầm chặt K=0,9 là 1,1)Chương V7.798,285m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V389,91m3
6San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V7.408,37m3
Z RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI
1Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤20cmChương V8,7m
2Phá dỡ kết cấu -Kết cấu bê tôngChương V1,74m3
3Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V107,79m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V11,9761m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V24,6381m3
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V17,2152m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V29,9711m3
8Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Chương V12,5823m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,4944100m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V205,408m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V54,584m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V9,048m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,529100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,9274tấn
15Mua tấm ghi gang thu nước 75 kgChương V8nắp
16Mua cống D400 mác 300Chương V11md
17Mua đế cống D400 mác 200Chương V22chiếc
18Vận chuyển ống cống bê tôngChương V110 tấn/1km
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V2151cấu kiện
20Bê tông nền , M250, đá 1x2Chương V1,74m3
AA PHẦN SÂN HÈ
1Đào nền đường-đất cấp IIChương V63,95m3
2Đất đồi san nềnChương V526,504m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V526,5m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,2515100m3
5Rải nilon chống mất nước ximăngChương V25,9995100m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V364,845m3
7Bê tông nền, M250, đá 1x2Chương V33,53m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V1,575100m2
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V157,5m2
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mmChương V2.375,98m2
11Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V4,2755m3
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cmChương V137,92m
13Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,4512100m3
14Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V22,56m3
15Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmChương V451,16m2
AB PHẦN BỒN CÂY
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V38,1409m3
2Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V12,6796m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V12,7136m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V31,3254m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V85,89m2
6Ốp gạch thẻ KT220x60x10 vào tường sử dụng keo dánChương V112,6068m2
7Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100mChương V77,05081m3
8Trồng dặm cỏ lá treChương V308,20321m2/lần
9Đào hố trồng cây, kích thước hố 70x65 cmChương V431 cây
10Mua cây bóng mát (cây Ban)Chương V22cây
11Mua cây bóng mát (cây Sấu)Chương V13cây
12Mua cây bóng mát (cây Giáng Hương)Chương V8cây
13Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 70x65 cmChương V431 cây
14Duy trì cây bóng mát mới trồngChương V4,310cây/tháng
AC PHẦN RÃNH VÀ SÂN CẢI TẠO
1Nhấc tấm đan cũChương V506cái
2Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ côngChương V32,892m3
3Vận chuyển đất, -đất cấp IChương V32,89m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V0,7392m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V5,6m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V4,16m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2432100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V0,2393tấn
9Mua tấm ghi gang thu nước 75 kgChương V28nắp
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V5061cấu kiện
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mmChương V3.658m2
AD BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ TRẠM BƠM
AE BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Thuê cừ Larsen IVChương V451,5m
2Gia công cột bằng thép hìnhChương V1,6046tấn
3Ép cọc cừ larsen ép thủy lựcChương V4,515100m
4Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kWChương V4,515100m
5Đào móng, rộng ≤10m-đất cấp IIIChương V192,06m3
6Đào móng băng , rộng >3m, sâu >3m-đất cấp IIChương V6,5468m3
7Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V5,304m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V4,5333m3
9Bê tông móng, rộng >250cm, , M250, đá 1x2Chương V15,986m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1649tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,3484tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,5156tấn
13Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2Chương V11,0429m3
14Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2Chương V11,5454m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V1,1385100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,8442100m2
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0055tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1117tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0142tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,769tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V1,5534tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,4595tấn
23Quét nước xi măng 2 nướcChương V97,2496m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V53,656m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V43,5936m2
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,0198tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,0198tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V0,42961m2
29Băng cản nước Sika Waterbar V25Chương V58,24m
30Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Chương V1bộ
31Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V76,11m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V7,839m3
AF TRẠM BƠM
1Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,6m3
2Bê tông nền , M150, đá 2x4Chương V1,2983m3
3Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V13,2906m2
4Xây tường bằng gạch không nung kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao Chương V10,631m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,1989m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0439100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0165tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm chớpChương V6cái
9Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Chương V0,869m3
10Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2Chương V2,613m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,1398100m2
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,2007100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0242tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,1091tấn
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,2237tấn
16Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V49,895m2
17Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V21,4756m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V5,376m2
19Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V43,43m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V40,52m
21Trát trần, vữa XM M75Chương V20,6326m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V63,2666m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V69,4386m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V21,924m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V21,924m2
26Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16m2Chương V15,8921m2
27Lát đá bậc tam cấpChương V0,828m2
28Cửa đi thép mở quayChương V3,08m2
29Lưới chống chuộtChương V1,17m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V7,331m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V3,08m2
AG CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A
AH PHẦN SÊ NÔ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V55,9776m2
2Vận chuyển đất, ra bãi đổ -đất cấp IIIChương V1,12m3
3Vệ sinh hệ thống thoát nước máiChương V1công
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V55,9776m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V55,9776m2
AI PHẦN CẢI TẠO CỬA
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V259,2m
2Tháo dỡ khuôn cửa képChương V167,9m
3Tháo dỡ cửaChương V170,06m2
4Tháo hoa sắt cửaChương V41,7312m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75Chương V0,4576m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V75,174m2
7Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V74,52m2
8Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 01 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V7,7m2
9Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V49,68m2
10Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V9m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0595tấn
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V41,7312m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V49,68m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaChương V49,68m2
AJ PHẦN TRÁT VÁ VÔI VE
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V185,9636m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V3.533,3092m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V1.297,2137m2
4Vận chuyển đất, ra bãi đổChương V2,79m3
5Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V75,7555m2
6Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V110,2081m2
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V3.719,2728m2
8Quét vôi 3 nước trắngChương V1.297,2137m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V84,438m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V84,438m2
AK CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC B
AL PHẦN SÊ NÔ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V56,938m2
2Vận chuyển đất, ra bãi đổChương V0,85m3
3Vệ sinh hệ thống thoát nước máiChương V2công
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V56,938m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V56,938m2
AM PHẦN TRÁT VÁ VÔI VE
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V187,5735m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V3.563,8961m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V1.297,2137m2
4Vận chuyển đất, ra bãi đổChương V2,81m3
5Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V77,3654m2
6Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V110,2081m2
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V3.751,4696m2
8Quét vôi 3 nước trắngChương V1.297,2137m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V248,238m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V248,238m2
AN CẢI TẠO KHU HIỆU BỘ
AO CẢI TẠO KHU WC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V6,4961m3
2Tháo dỡ cửaChương V10,32m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V41,6m
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V113,256m2
5Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V5,3461m3
6Vận chuyển đất, ra bãi đổChương V0,1412100m3
7Tháo dỡ bệ xíChương V8bộ
8Tháo dỡ chậu rửaChương V4bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuChương V4bộ
10Tháo đường cấp thoát nước khu wc cũChương V2công
11Bê tông nền , M150, đá 2x4Chương V5,3461m3
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V26,7306m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V54,2532m2
14Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Chương V130,452m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V50,416m2
16Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắngChương V50,416m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V53,4612m2
18Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V58,94m2
19Gia công thép khung chậuChương V0,0634tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V5,38241m2
21Lắp dựng khung chậuChương V0,0634tấn
22Bu lông bắt khung chậu vào tường( vít D8)Chương V4bộ
23Lát đá mặt chậu rửa đá graniteChương V4,278m2
AP PHẦN CỬA
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V183,4m
2Tháo dỡ cửaChương V58,97m2
3Tháo hoa sắt cửaChương V26,8128m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V38,148m2
5Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuChương V38,148m2
6Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 02 cánh, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V29,16m2
7Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 01 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V4,86m2
8Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V31,32m2
9Cửa sổ khung nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất 02 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V4,68m2
10Gia công hoa sắt cửaChương V4,5072m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V26,8128m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V31,321m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaChương V31,32m2
AQ PHẦN VÔI VE TRỔ CỬA
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V6,2572m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V110,8621m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V2.106,3801m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V672,4724m2
5Vận chuyển đất, ra bãi đổChương V7,92m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V4,5162m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V51,9218m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V100,2603m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V2.258,5622m2
10Quét vôi 3 nước trắngChương V672,4724m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V30,048m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V30,048m2
AR CHỐNG THẤM MÁI
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V118,3574m2
2Vận chuyển đất, ra bãi đổChương V1,78m3
3Vệ sinh hệ thống thoát nước máiChương V2công
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V118,3574m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V118,3574m2
AS PHẦN NỀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V116,0312m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V5,0944m3
3Vận chuyển đất, ra bãi đổChương V3,48m3
4Bê tông nền , M150, đá 1x2Chương V1,2736m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V0,5373m3
6Bê tông nền , M150, đá 2x4Chương V1,2736m3
7Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V127,0372m2
8Lát đá Granite bậc tam cấpChương V4,951m2
AT CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT
AU PHẦN SÊ NÔ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V65,8238m2
2Vận chuyển đất, ra bãi đổChương V0,99m3
3Vệ sinh hệ thống thoát nước máiChương V1công
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V65,8238m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V65,8238m2
AV PHẦN NỀN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V28,0128m3
2Vận chuyển đất, ra bãi đổChương V28,01m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V28,0128m3
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V280,12841m2
AW PHẦN TRÁT VÁ VÔI VE
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V47,5907m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V904,2242m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V87,6668m2
4Vận chuyển đất, ra bãi đổChương V0,71m3
5Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V26,0181m2
6Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V21,5727m2
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V951,8149m2
8Quét vôi 3 nước trắngChương V87,6668m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V15,8851m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,8851m2
AX CẢI TẠO KHU NHÀ BẾP
AY CẢI TẠO CỬA
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V23,4m
2Tháo dỡ cửaChương V6,76m2
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75Chương V0,0176m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V4,972m2
5Cửa đi khung nhựa lõi thép, cửa đi mở quay 01 cánh, kính mờ dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V7,4m2
AZ PHẦN TRÁT VÁ VÔI VE
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V25,794m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V490,0852m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V125,4272m2
4Vận chuyển đất, ra bãi đổChương V0,39m3
5Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V14,3326m2
6Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V11,4614m2
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V515,8792m2
8Quét vôi 3 nước trắngChương V125,4272m2
BA ĐIỆN NHẸ
BB MẠNG INTERNET
1Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối, Modem ADSLChương V11 thiết bị
2Lắp đặt công tắc, cầu chì, ổ cắm đặc biệt vào tường của thiết bị đóng ngắt bảo vệChương V1cái
3Mua MODEM ADSLChương V1bộ/set
4Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Chương V31 thiết bị
5Mua SWITCH 8PORTChương V3bộ/set
6Lắp đặt ổ cắm nổiChương V131 ổ cắm
7Hạt ổ cắm mạngChương V13cái
8Lắp đặt Dây cáp mạng AMP - CAT5EChương V3010m
9Lắp đặt Dây cáp mạng AMP - CAT4EChương V810m
BC HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH
1Lắp đặt đầu cáp VGA 15MChương V61 thiết bị
2Hộp đựng đầu cápChương V12cái
BD VẬT TƯ CHUNG
1Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng InternetChương V3thiết bị
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V320m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V60m
4Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCAChương V901 m
5Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V9m3
6Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V9m3
BE PHẦN ĐIỆN
BF PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V19,2m3
2Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V19,2m3
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤250AChương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AChương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V1cái
6Tủ điện 1000x700x250Chương V1hộp
7Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK ống 90mmChương V65m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Chương V160m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Chương V65m
10Lát gạch đặcChương V13,2m2
11Gạch báo cápChương V4viên
12Lưới báo cápChương V30m2
BG PHẦN ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM
1Tủ điện 600x400x250Chương V2hộp
2Lắp đặt đèn chiếu sáng 1,2m Led 1x18WChương V1bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220vChương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AChương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V2cái
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V1cái
9Lắp đặt công tác tơ các 3 pha ≤100AChương V2cái
10Lắp đặt công tác tơ 3 pha ≤50AChương V1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V40m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Chương V36m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V24m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V12m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmChương V150m
16Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V2cọc
17Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V6m
18Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơnChương V3m
19Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V0,96m3
20Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,96m3
21Van phao điện cấp nướcChương V2cái
22Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V1cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V130m
BH PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC XÂY MỚI
1Tủ điện 1000x700x250Chương V1hộp
2Tủ điện 600x400x250Chương V3hộp
3Lắp đặt tủ điên 8 modulChương V7hộp
4Lắp đặt tủ điên 14 modulChương V2hộp
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AChương V1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V5cái
7Lắp đặt các automat 2 pha ≤100AChương V2cái
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V3cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V2cái
11Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V4cái
12Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AChương V4cái
13Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V12cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V35cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V18cái
16Ghíp nối dâyChương V9cái
17Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V4,92cọc
18Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V1,92m3
19Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=25mmChương V10m
20Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,92m3
21Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơnChương V6m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 32mmChương V1,25100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 20mmChương V0,54100m
24Lắp đặt tê nhựa PVC D34-21Chương V18cái
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V125bộ
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V12bộ
27Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V43bộ
28Lắp đặt đèn gươngChương V19bộ
29Lắp đặt quạt trầnChương V50cái
30Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V6cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V6cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V21cái
33Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V12cái
34Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V300hộp
35Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V9hộp
36Lắp đặt ô cắm đôiChương V70cái
37Lắp đặt ô cắm đơn âm sànChương V40cái
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Chương V30m
39Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Chương V4m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V8m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V12m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V4m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V12m
44Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V255m
45Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Chương V225m
46Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Chương V24m
47Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V4m
48Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Chương V1.322m
49Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V2.430m
50Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V5.060m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmChương V30m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V90m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V170m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V3.300m
55Zắc coChương V500cái
56Măng sông nhựa D42Chương V10cái
57Măng sông nhựa D34Chương V30cái
58Măng sông nhựa D27Chương V56cái
59Măng sông nhựa D20Chương V1.100cái
BI PHẦN CHIẾU SÁNG HẠ TẦNG
1Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V41 choá
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V41 cần đèn
3Lắp đặt đèn cao ápChương V4bộ
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V4hộp
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V80m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V34m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 34mmChương V0,8100 m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V34m
9Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V12m3
10Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V12m3
11Lát gạch vỉChương V17,6m2
BJ PHẦN CHỐNG SÉT NHÀ XÂY MỚI
1Gia công kim thu sét, dài 1mChương V5cái
2Gia công kim thu sét, dài 0,5mChương V14cái
3Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V5cái
4Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5mChương V14cái
5Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V8cọc
6Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V5,76m3
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V280m
8Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V5,76m3
9Bật đỡ dây thu sét thép D10, L= 150Chương V185cái
10Thép dẹt tiếp địa 30x4 không sơnChương V18m
11Hộp kiểm traChương V2cái
12Thép 50x5x400 không sơnChương V5cái
13Sản xuất gỗ PhípChương V10cái
14Bu lông M12 x100Chương V10cái
15Lắp đặt sứ các loạiChương V5sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
BK PHẦN ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt tủ điên 8 modulChương V2hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V6cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V2cái
5Ghíp nối dâyChương V9cái
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V8bộ
7Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V8bộ
8Lắp đặt đèn Led Mode (BD M15L), 36W-22V.Chương V8bộ
9Lắp đặt quạt trầnChương V4cái
10Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V4cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V1cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V5cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V30hộp
14Lắp đặt ô cắm đôiChương V9cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V50m
16Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2Chương V155m
17Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V300m
18Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V640m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V500m
20Zắc coChương V86cái
21Măng sông nhựa D20Chương V160cái
BL PHẦN NƯỚC
BM PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Máy bơm nước Q=12m3/HChương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmChương V0,02100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmChương V0,2100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmChương V0,65100 m
5Lắp đặt van ren, ĐK50mmChương V2cái
6Lắp đặt zắc co HDPE đường kính 63mmChương V1cái
7Lắp đặt zắc co HDPE đường kính 50mmChương V1cái
8Lắp đặt măng sông HDPE đường kính 50mmChương V2cái
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE , ĐK 40mmChương V6cái
10Lắp đặt măng sông HDPE đường kính 63mmChương V2cái
11Lắp đặt măng sông HDPE đường kính 50mmChương V2cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , ĐK 63mmChương V1cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , ĐK 50mmChương V6cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE , ĐK 40mmChương V10cái
15Lắp đặt van ren, ĐK67mmChương V1cái
16Lắp đặt côn nhựa HDPE , ĐK 50-40Chương V1cái
17Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmChương V1cái
18Van phao D50Chương V1cái
19Crephin D65Chương V1cái
20Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V11,375m3
21Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V11,38m3
BN NƯỚC NHÀ XÂY MỚI
1Lắp đặt bể nước Inox 4m3Chương V2bể
2Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànChương V0,75100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmChương V0,45100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mmChương V0,12100 m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V0,06100m
7Lắp đặt van ren, ĐK50mmChương V3cái
8Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V6cái
9Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50Chương V4cái
10Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Chương V18cái
11Lắp đặt măng sông ren trong D50Chương V4cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE , ĐK 40mmChương V3cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE , ĐK34mmChương V3cái
14Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V10cái
15Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmChương V4cái
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V32cái
17Lắp đặt tê PPR D50Chương V6cái
18Lắp đặt tê thu PPR D50-32, D50-40Chương V4cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE , ĐK 40mmChương V1cái
20Lắp đặt côn thu PPR D50-32, D50-25Chương V2cái
21Lắp đặt côn thu PPR D40-32, D40-25Chương V1cái
22Lắp đặt gương soi KT900x450Chương V1cái
23Lắp đặt gương soi KT900x2200Chương V6cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V1bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đáChương V18bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V19bộ
27Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25Chương V7bộ
28Lắp đặt xí bệtChương V25bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V25cái
30Lắp đặt hộp đựng giấyChương V25cái
31Lắp đặt chậu tiểu namChương V12bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nữChương V12bộ
33Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V13cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V0,95100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V0,45100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V0,95100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V0,45100m
38Khử trùng ống nướcChương V1,4100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V30cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V20cái
41Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25Chương V60cái
42Lắp đặt côn thu PPR D32-25Chương V12cái
43Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32Chương V6cái
44Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25Chương V1cái
45Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32-25Chương V43cái
46Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D32-25Chương V18cái
47Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25Chương V1cái
48Lắp đặt măng sông trong D32Chương V23cái
49Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D25Chương V11cái
50Lắp đặt kép đúc D15Chương V56cái
51Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mmChương V79cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V1,05100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mmChương V0,32100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V0,8100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mmChương V0,3100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V0,6100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 25mmChương V0,08100m
58Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V30cái
59Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V14cái
60Lắp đặt Y thu nhựa PVC D90-60Chương V6cái
61Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V6cái
62Lắp đặt Y nhựa PVC D76Chương V40cái
63Lắp đặt tê nhựa PVC D76Chương V16cái
64Lắp đặt tê PVC D60Chương V2cái
65Lắp đặt Tê, chếch nhựa PVC D42Chương V1cái
66Lắp đặt Y nhựa PVC D42Chương V2cái
67Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V20cái
68Lắp đặt chếch PVC D110Chương V16cái
69Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V2cái
70Lắp đặt cút nhựa PVC D75Chương V14cái
71Lắp đặt chếch PVC D75Chương V4cái
72Lắp đặt cút nhựa PVC D60Chương V2cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D42Chương V70cái
74Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Chương V2cái
75Lắp đặt côn thu D110-D76Chương V4cái
76Lắp đặt côn thu D76-42Chương V28cái
77Lắp măng sông, đường kính 110mmChương V26cái
78Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát ĐK 89mmChương V8cái
79Lắp măng sông, đường kính 76mmChương V20cái
80Lắp măng sông, đường kính 60mmChương V5cái
81Lắp măng sông, đường kính 42mmChương V15cái
82Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V10cái
83Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mmChương V6cái
84Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mmChương V10cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mmChương V1,5100m
86Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V11cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC D90Chương V2cái
88Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát ĐK 89mmChương V37cái
89Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V11cái
90Cầu chắn rácChương V11cái
BO THOÁT NƯỚC MÁI TRẠM BƠM
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V0,035100m
2Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V3cái
3Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V1cái
4Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V2cái
5Cầu chắn rác D100Chương V1bộ
BP NƯỚC KHU NHÀ HIỆU BỘ
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànChương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V0,02100m
3Lắp đặt van ren, ĐK50mmChương V1cái
4Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V2cái
5Lắp đặt zắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
6Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Chương V6cái
7Lắp đặt măng sông ren trong D50Chương V1cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmChương V4cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V3cái
10Lắp đặt tê PPR D50Chương V2cái
11Lắp đặt tê thu PPR D50-32, D50-40Chương V1cái
12Lắp đặt côn thu PPR D50-32, D50-25Chương V1cái
13Lắp đặt gương soi KT1300x900Chương V4cái
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bàn đáChương V4bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
16Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25Chương V4bộ
17Lắp đặt xí bệtChương V10bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V10cái
19Lắp đặt hộp đựng giấyChương V10cái
20Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
21Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V8cái
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V0,16100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V0,2100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V0,16100m
26Khử trùng ống nướcChương V0,36100m
27Lắp đặt măng sông trong D32Chương V5cái
28Lắp đặt măng sông hàn nhiệt PPR D25Chương V4cái
29Lắp đặt măng sông ren trong hàn nhiệt PPR D25Chương V16cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmChương V8cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V16cái
32Lắp đặt cút ren hàn nhiệt PPR D25Chương V12cái
33Lắp đặt côn thu PPR D32-25Chương V6cái
34Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32Chương V4cái
35Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32-25Chương V20cái
36Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D25Chương V2cái
37Lắp đặt tê ren hàn nhiệt PPR D32-25Chương V2cái
38Lắp đặt kép đúc D15Chương V18cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 15mmChương V32cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V0,3100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mmChương V0,14100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V0,16100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V0,44100m
44Lắp đặt tê nhựa PVC D110Chương V6cái
45Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V6cái
46Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-76Chương V1cái
47Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V2cái
48Lắp đặt tê nhựa PVC D76Chương V5cái
49Lắp đặt Y nhựa PVC D76Chương V2cái
50Lắp đặt Y nhựa PVC D42Chương V14cái
51Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V14cái
52Lắp đặt chếch PVC D110Chương V1cái
53Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V1cái
54Lắp đặt cút nhựa PVC D75Chương V6cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC D42Chương V28cái
56Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Chương V8cái
57Lắp đặt côn thu D110-D42Chương V1cái
58Lắp đặt côn thu D90-D76Chương V2cái
59Lắp đặt côn thu D76-42Chương V2cái
60Lắp măng sông, đường kính 110mmChương V7cái
61Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát ĐK 89mmChương V3cái
62Lắp măng sông, đường kính 76mmChương V4cái
63Lắp măng sông, đường kính 42mmChương V11cái
64Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V3cái
65Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mmChương V2cái
66Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mmChương V3cái
67Hút bể phốtChương V1khu
BQ ĐIỆN NƯỚC KHU NHÀ CẦU
1Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V3cái
2Cầu chắn rácChương V3cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V0,12100m
4Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Chương V6cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC D75Chương V3cái
6Lắp măng sông, đường kính 76mmChương V3cái
7Lắp đặt đèn led bulb 1x40w-220vChương V1bộ
8Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V1cái
9Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V60m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V30m
BR PHÒNG CHỐNG MỐI
1Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Mythic 240ScChương V339,3m2
2Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Mythic 240ScChương V42,27m3
3Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Mythic 240ScChương V40,4288m3
BS PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmChương V0,14100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V0,03100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmChương V3,1100m
4Lắp bích thép D65mmChương V64cặp bích
5Lắp đặt bích thép bịt D65Chương V2cặp bích
6Lắp đặt côn thép đen D65/50Chương V1cái
7Lắp đặt côn thép đen D65Chương V4cái
8Lắp đặt kép thép đen D50Chương V9cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Chương V5cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Chương V8cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50Chương V9cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65Chương V12cái
13Thử áp lực đường ống Chương V3,27100m
14Đai treo, giữ ống D65Chương V18Cái
15Trụ đỡ ốngChương V2Cái
16Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmChương V4cái
17Lắp đặt van một chiều D65Chương V5cái
18Lắp đặt van chặn mặt bích D65Chương V5cái
19Lắp đặt van ren D25Chương V3cái
20Lắp đặt van một chiều D25Chương V3cái
21Y lọc rác D65Chương V2cái
22Rọ hút D65Chương V2cái
23Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lChương V1Cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
25Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
26Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V1tủ
27Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điệnChương V1máy
28Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ DieselChương V1máy
29Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Chương V120m
30Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Chương V30m
31Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Chương V9hộp
32Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x700x200Chương V1hộp
33Phá dỡ tường bê tông không cốt thépChương V1,1502m3
34Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V9cái
35Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V9cái
36Lăng phun D13Chương V9cái
37Khớp nối ren trong D50Chương V9cái
38Khớp nối đầu vòi D50Chương V18cái
39Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V2cái
40Lăng phun D16Chương V2cái
41Khớp nối ren trong D65Chương V2cái
42Khớp nối đầu vòi D65Chương V4cái
43Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V6Cái
44Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgChương V38cái
45Kệ đựng bình chữa cháyChương V10hộp
46Trụ tiếp nước chữa cháyChương V1cái
47Khoan tạo lỗ bê tông khoan, lỗ khoan DChương V91 lỗ khoan
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V3100m2
49Đào đất cấp 3 đặt đường ốngChương V155m3
50Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cócChương V155m3
51Vận chuyển đất , ra bãi đổ, đất cấp IIIChương V155m3
52Đổ bê tông thủ công trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,6m3
53Đay cuốn ốngChương V8Kg
54Bulong+đai ốc M16Chương V300Bộ
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V152m2
56Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyChương V1tủ
57Ắc quy dự phòng 24VDCChương V1bộ
58Đóng cọc tiếp địaChương V1cọc
59Dây tiếp địaChương V30m
60Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V60bộ
61Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V1bộ
62Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khóiChương V61bộ
63Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyChương V5bộ
64Vỏ hộp tổ hợpChương V6hộp
65Chuông báo cháyChương V6bộ
66Nút ấn báo cháy thườngChương V6bộ
67Đèn báo cháyChương V6bộ
68Đèn báo cháy phòngChương V10bộ
69Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V3hộp
70Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V916m
71Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Chương V250m
72Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V916m
73Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuChương V2,5100m
74Hộp chia ngả PVCChương V67Cái
75Tê PVC D20Chương V200Cái
76Cút PVC D20Chương V300Cái
77Măng xông PVC D20Chương V500Cái
78Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V900Cái
79Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thốngChương V1HT
80Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V16bộ
81Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V4bộ
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V2m
83Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2Chương V238m
84Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V238m
85Hộp chia ngả PVCChương V20Cái
86Tê PVC D20Chương V50Cái
87Cút PVC D20Chương V80Cái
88Măng xông PVC D20Chương V120Cái
89Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V280Cái
90Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V1Bộ
BT THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V1cái
2Bơm chữa cháy động cơ điệnH = 53m.c.n, Q = 5l/s.1cái
3Bơm chữa cháy động cơ dieselH = 53m.c.n, Q = 5l/s.1cái
4Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V1cái
BU THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC TẦNG 1
BV PHÒNG THƯ VIỆN
1Bàn, ghế làm việc của thủ thưKích thước: 1200x600x750mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu1Bộ
2Tủ hoặc hộp mục lụcTủ: KT: 800x400x1600mm, có 32 ngăn đựng thẻ; Chất liệu: Gỗ tự nhiên cao su ghép thanh sơn phủ PU1Chiếc
3Bàn đọc của học sinhLoại 4 chỗ ngồi; Hình vuông chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh; Cao bàn 55cm, sâu bàn 80 cm, rộng bàn 80 cm12Cái
4Ghế ngồiKT ghế chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh: Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm; KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm48Chiếc
BW PHÒNG ĐỌC CỦA GIÁO VIÊN
1Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 500 x 730mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật 20x40, 25x50mm, ống vuông 16, 20mm, tole tấm dày 0,8; 1,2; 2mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.10Chiếc
2Ghế giáo viênKT: 360x400x700mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 16, 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.20Chiếc
3Giá sách 2 mặtKT: 1900x400x2000m. có thiết kế 4 tầng chia làm 2 khoang cố định giúp bạn để được nhiều sách báo, tài liệu hơn. Mặt sau và 2 bên giá sách được đóng thêm những thanh thép giúp tài liệu không bị rơi rớt ra ngoài. Các đợt gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ PU6Chiếc
4Giá báo, tạp chíKích thước: D180 x S44 x C180cm. Quy cách: Giá sách 2 mặt. Giá sách 2 mặt làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn màu phủ PU bóng6Chiếc
BX PHÒNG ĐỌC CỦA HỌC SINH
1Kệ tam giác 3 ngănKích thước: 108x84x29cm. Làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn màu phủ PU bóng6Chiếc
2Kệ tam giác 4 ngănKích thước: 108x84x29cm. Làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn màu phủ PU bóng6Chiếc
3Giá để sáchKích thước: D120 x S30 x C120cm. Quy cách: Giá thư viện hình mái nhà có 4 tầng. làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn màu phủ PU bóng4Chiếc
BY KHO DỤNG CỤ
1Giá đựng dụng cụGiá: KT: 2000x400x2000mm; giá bằng thép sơn tĩnh điện, có 5 đợt. Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng4Cái
BZ THIẾT BỊ TẦNG 2
CA PHÒNG ÂM NHẠC
1Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa1Chiếc
2Ghế giáo viênGỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa1Chiếc
3Bàn để đànChất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh; KT bàn: Cao bàn 68-72 cm, sâu bàn 55 cm, rộng bàn 120 cm24Cái
4Ghế ngồiChất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh; KT ghế: Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm; KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm48Chiếc
5Bảng chống lóaKT:3600x1225mm. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.1Chiếc
6Phụ kiện kẻ bảngKẻ ô chống lóa dành cho học sinh1Chiếc
7Tủ đựng thiết bị dùng chungKích thước: W1200 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni.1Chiếc
8Đàn Organ giáo viênMàn hình: Loại QVGA 4,3 inh LCD; độ phân giải 320x240; Đa ngôn ngữ; Máy phát Tone: Công nghệ phát điện giai điệu AWM Stereo Sampling; Polyphony: Âm sắc tối đa 128 tiếng nói; Số bài hát không giới hạn (tùy thuộc vào dung lượng lưu trữ, USB); Dung lượng dữ liệu là khoảng 300KB cho mỗi bài hát Chế độ ghi âm thanh, ghi multitrack; Phạm vi Tempo 5-500, Tap Tempo; Transpose - 12-0-12; Điều chỉnh 414.8 - 440-466,8Hz; Có octave shift1Bộ
9Đàn Organ học sinh61 phím với phản ứng cảm ứng; 535 giọng nói + 18 bộ dụng cụ Drum/SFX + 20 Apreggio (incl. XGlite tiếng nói); 158 phong cách; 154 bài hát (incl. 12 học Chord và 40 Chord Progression); Hợp âm rải với 150 loại; AUX với điều chỉnh Melody Suppressor; UD IOS dành cho Iphone/ Ipad (Cần thêm cáp kết nối)24Bộ
CB PHÒNG TIN HỌC 1; 2
1Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa2chiếc
2Ghế giáo viênGỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa2chiếc
3Bảng chống lóaKT:3600x1225mm. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.2chiếc
4Phụ kiện kẻ bảngKẻ ô chống lóa dành cho học sinh2chiếc
5Tủ đựng tài liệuTủ cao gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính có khoá tay nắm nhựa, 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm2chiếc
6Tủ điều khiển (mạng, điện…)Kích thước: R500 x S600 x C700mm. Tủ có khóa để đảm bảo an toàn. Cung cấp nguồn dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học. Cung cấp nguồn điện 220 V. Nguồn cấp cho bàn giáo viên: xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2A. Có hệ thống chống giật và chống chập điện2chiếc
7Dây nguồnDây nguồn lioa.40chiếc
8Dây mạngDây mạng: cable mạng Cat6e6thùng
9Switch 24 cổng Tp linkSwitch 24 cổng 10/100/100Mbps; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40% Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động. Thiết kế cắm vào và sử dụng4chiếc
10Công lắp đặt phòng tinLắp đặt máy tính, mạng lan, nhân công. Vật tư: gen, dây điện , đinh vít…2phòng
11Bàn máy tính 2 phòng tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím)Bàn máy tính, chất liệu: gỗ tự nhiên ghép thanh; KT bàn: Cao bàn 72cm, sâu bàn 50cm, rộng bàn 120cm; KT Khung bàn: Cao khung 70cm, sâu khung 45cm, rộng khung 100cm90Cái
12Ghế ngồiGhế chất liệu: gỗ tự nhiên ghép thanh; KT ghế: Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm; KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm180Chiếc
13Máy chiếu đa năngCường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600x1200) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ Eco; Kích thước hiển thị: 1,3-10m; Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inches; Độ thu phóng: ≥ 1,1x; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USB; Loa: ≥ 2w; Nguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước)2Chiếc
14Màn chiếu treo tường 70x70 inchesLoại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 1m78x1m78; Chất liệu màn: Matte white, màu sơn tĩnh điện màu trắng; Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên- kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn; Bảo hành: 12 tháng2Chiếc
15Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngPhụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng( không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường); Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)2Bộ
CC PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN
1Bàn nghỉ giáo viênBàn: KT600x1200x750mm; Vật liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU8chiếc
2Ghế nghỉ giáo viênGhế: KT420x550x1050mm. ghế đệm nỉ đỏ.32chiếc
CD THIẾT BỊ TẦNG 3
CE PHÒNG MỸ THUẬT
1Tủ đựng dụng cụ mỹ thuậtKích thước: 800x400x1800mm; Bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn phủ2chiếc
2Giá vẽ học sinhVán giá vẽ bằng ván MDF Malaysia dày 5mm màu trắng; Sắt ống vuông 20, 25mm, ø16, tole 0,8mm. Tòan bộ sơn tĩnh điện; Xếp gọn nhờ khớp bản lề; Liên kết bằng mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa45chiếc
3Tủ đựng đồ dùngTủ cao gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính có khoá tay nắm nhựa, 02 đợt di động. Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm1chiếc
4Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa1chiếc
5Ghế giáo viênGỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa1chiếc
6Bảng chống lóaKT:3600x1225mm. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào. Khung bảng được làm bằng nhôm không rỉ, chất lượng tốt, chuyên dụng.1chiếc
7Phụ kiện kẻ bảngKẻ ô chống lóa dành cho học sinh1chiếc
CF PHÒNG TIẾNG ANH 2 PHÒNG
1Bàn giáo viênKích thước: 1200 x 600 x 750 mm. Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống chữ nhật  25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa2chiếc
2Ghế giáo viênGỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện. Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa2chiếc
3Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồiDùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính. Chất liệu gỗ tự nhiên ghép thanh; KT bàn: Cao bàn 72 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm. KT khung bàn: Cao khung 70 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cm90Cái
4Ghế ngồiDùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính, chất liệ gỗ tự nhiên ghép thanh; KT ghế: Cao ghế 44 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm; KT khung ghế: Cao khung 42 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm180chiếc
5Bảng trượtHệ thống bảng trượt: KT 1,2 x 3,6m. Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động vào.2chiếc
6Bảng tương tác thông minhKích thước màn hình 1,175 x 1,602 mm (46.3 x 63.0 in); KT 77 Inch Panel: 46,3 x 63,1 "(1176,2 x 1602.7mm); tổng thể: 52 x 65.2 x 4.6 "(x 1320,8 1656,1 x 116.8mm) Kích thước bên ngoài 1,320 x 1,657 x 117 mm(52.0 x 65.3 x 4.60 in); Trọng lượng ( không có chân đế ): 36,0 kg; Bề mặt màn hình Melamine tráng Hardboard; Môi trường hoạt động Nhiệt độ: 50-95 ° F ( 10-35 ° C); Vị trí cảm biến Loại cảm biến chạm điện dung; Bút điện tử ( tối đa 4 Bút); Định dạng bảng: 4:32chiếc
7Phụ kiện lắp đặt bảng tương tác01 dây HDMI 20M , ống ghen, dây điện, nhân công …)2HT
8Thiết bị trả lời trắc nghiệm cho giáo viên và học sinhCổng giao tiếp USB: Nạp và Chấm tự động; Khay nạp giấy chứa 100 bài thi; Tốc độ 45 bài thi /1 phút; Các phần mềm đi kèm; Phần mềm trộn và đảo đề thi; Phần mềm tạo các báo cáo theo chuẩn BGD; Phần mềm chấm thi: Chấm thi tổng hợp nhiều môn2Chiếc
9Phần mềm bài giảngPhần mềm hỗ trợ giảng dạy Tiếng Anh theo chuẩn sách giáo khoa của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Công lắp đặt, hướng dẫn, vận hành…2bộ
10Hệ thống âm thanh phòng họcAmply: 01 cái; công suất: Max100W; Nguồn điện: AC 110V / 230V DC24V; Tần số đáp ứng: 75Hz-22KHz; Input: Mic Sensitivity -52dB ±3dB x 3 63Ø; AUX Sensitivity -16dB ±3dB x 1 63Ø; Input Selector x 3 (Stereo) RCA; Tone Control: Treble: 10KHz ± 12dB; Bass: 100Hz ± 12dB; REC Out: RCA x 1; Microphone ưu tiên: MICx 1; Output (Ω): 4Ω , 8Ω, 16Ω; Monitor Output: 4Ω (5W); Output (V): 100V; Lựa chọn nguồn âm thanh: CD:-5dB±2/ FM:-12dB±2/ RECORDER:-12dB±2; HTD: 2Bộ
11Máy chiếu cự ly gầnCường độ sáng: ≥ 3.400 lumens; Độ phân giải thực: WXGA(1280 x 800)pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920x1080) pixel; Độ tương phản: ≥ 20.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ ở chế độ SmartEco; Kích thước hiển thị: 1,5-2,5 m; Khung hình chiếu: 70 ~120 inches; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 16:10; Độ thu phóng: Cố định; Số màu hiển thị: ≥1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: VGA; HDMI; Audio; Speaker; USB; RS232; LAN (RJ45), RCA; Loa: ≥10w; Nguồn điện: 110 – 240V AC; 50Hz; Bảo hành: 24 tháng với thân máy, 12 tháng hay 1000h với bóng đèn ( tùy theo điều kiện nào đến trước)2Chiếc
12Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gầnDây cáp HDMI 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu gần: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt ( không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao)2Bộ
CG KHO DỤNG CỤ
1Giá đựng dụng cụGiá: KT: 2000x400x2000mm; giá bằng thép sơn tĩnh điện, có 5 đợt. Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0530787E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.106157E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II. Có các hạng mục chính tương tự gói thầu bao gồm: Phần xây dựng; Phòng cháy chữa cháy; Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.247.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.743.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng II trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên.55
2 Kỹ sư xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
3 Kiến trúc sư xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
4 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
6 Kỹ sư chuyên ngành điện tử 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
7 Kỹ sư phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
8 Kỹ sư phòng chống mối 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật và phải có chứng nhận bồi dưỡng về công tác phòng chống mối- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
9 Kỹ sư trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa tương ứng với yêu cầu.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
10 Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
11 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp II trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất ≥ 110CV Máy ủi san gạt đất công suất ≥ 110CV, còn hoạt động tốt1
2 Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m3 Máy đào dung tích gàu ≥ 1.25m3, còn hoạt động tốt1
3 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc lực ép ≥ 150T, còn hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T, còn hoạt động tốt2
5 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Máy bơm bê tông công suất bơm ≥ 50m3/h, còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l, còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l, còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW, còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1.7kW, còn hoạt động tốt2
10 Máy đầm cóc Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt3
11 Búa căn khí nén 3m3/ph Búa căn khí nén công suất 3m3/ph, còn hoạt động tốt2
12 Máy vận thăng ≥ 0.8T Máy vận thăng sức nâng ≥ 0.8T, còn hoạt động tốt1
13 Máy hàn xoay chiều 23kW Máy hàn xoay chiều công suất 23kW, còn hoạt động tốt2
14 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW, còn hoạt động tốt2
15 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 1.5kW Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 1.5kW, còn hoạt động tốt2
16 Máy hàn nhiệt Máy hàn nối ống PPR, còn hoạt động tốt, còn hoạt động tốt2
17 Bộ máy phát điện dự phòng Bộ máy phát điện dự phòng, còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->